Tải bản đầy đủ

Giáo án Ngữ văn 6 bài 12: Số từ và lượng từ

Tiết 50 :
Số từ và lợng từ

A - Mục tiêu cần đạt
1. Kiến thức:
*Khái niệm số từ và lợng từ.
- Nghĩa khái quát của số từ và lợng từ.
- Đặc điểm ngữ pháp của số từ và lợng từ;
+ Khả năng kết hợp của số từ và lợng từ.
+ Chức năng ngữ pháp của số từ và lợng từ.
2. Kỹ năng:
- Nhận diện đợc số từ và lợng từ.
- Phân biệt số từ và danh từ chỉ đơn vị.
- Vận dụng số từ và lợng từ khi nói, viết.
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh đóng góp với cộng đồng khi thực hiện chức
năng nhiệm vụ.
B. Chuẩn bị thầy và trò.
- GV: Bài soạn, SGV, sách chuẩn kiến thức, kỹ năng
- HS: sgk, vở soạn.
C - Tiến trình bài dạy


TaiLieu.VN

Page 1


Bài cũ : - Cụm danh từ là gì ? Cho ví dụ ?
Bài mới :
Hoạt động của GV và HS

Nội dung cần đạt

- Treo bng ph có ghi ví d I. Số từ
trong sách giáo khoa (T.128):
1. Ví dụ :
Ví d:
a) Hai chng tâu hi sính
l cn sm nhng gì, vua bo:
Mt trm ván cm np, mt
trm np bánh chng v voi chín
ng, g chín ca, nga chín
a) Hai chng ...Mt trm ván
hng mao, mi th mt ôi.
cm np, mt trm np bánh
(Sn Tinh, chng... chín ng,... chín
ca,... chín hng mao, ...mt
Thu Tinh)
ôi.
b) Tc truyn i Hùng Vng th
sáu, lng Gióng có hai v chng b) Hùng Vng th sáu
ông lão chm ch lm n v có
ting l phúc c.
(Thán
h Gióng)
- c ví d:
* Các t in m b sung ý ngha
cho nhng t no trong câu?
* Nhng t c b ngha
thuc v t loi no?
* Nhng t in m b sung ý - Nhng t c b ngha u l


ngha gì cho danh t? V trí
TaiLieu.VN

Page 2


của chóng do với danh từ mà danh từ.
chóng bổ nghĩa?
- Trong vÝ dụ (a) bổ sung ý
nghĩa về số lượng. Đứng trước
danh từ.
- VÝ dụ (b) bổ sung ý nghĩa về
thứ tự. Đứng sau danh từ.
 Những từ in đậm bổ sung ý
nghĩa cho danh từ trong hai vÝ
dụ trªn được gọi là số từ.
* Theo em, từ đ«i trong vÝ dụ - từ đ«i kh«ng phải là số từ mà
(a) cã phải là số từ kh«ng? V× là danh từ chỉ đơn vị (gắn với ý
sao?
nghĩa số lượng). V× nã kết hợp
được với số từ ở trước như danh
từ (Một đ«i) và danh từ chỉ sự
* Em h·y t×m thªm những từ vật ở sau nã (vÝ dụ: một đ«i
gà).
tương tự như từ đ«i?
- Cặp, t¸, chục, ngh×n, vạn,
triệu,...
VÝ dụ: Một chục trứng, hai cặp
b¸nh chưng,...
* Như vậy, qua c¸c vÝ dụ vừa
ph©n tÝch, em hiểu thế nào là *. Bài học:
số từ? Số từ cã những đặc điểm
g×?
- Số từ là những từ chỉ số lượng và
thứ tự của sự vật. Khi biểu thị số
- Tr×nh bày (c« nhận xÐt, bổ lượng sự vật, số từ thường đứng trước
sung).
danh từ. Khi biểu thi thứ tự,số từ đứng
sau danh từ.
- Kh¸i qu¸t và chốt nội dung bài
học 
- Cần phân biệt số từ với những
danh từ chỉ đơn vị gắn với ý nghĩa số

TaiLieu.VN

Page 3


- Đọc ghi nhớ (SGK,T.128)
* H·y đặt một c©u cã sử dụng
số từ? Chỉ ra số từ trong c©u?
VÝ dụ:
Một đàn gà con đang
quấn quýt bªn gà mẹ.

lượng.
*Ghi nhớ:
(SGK,T.128)
II. Lượng từ.(10')
1. Ví dụ:
- Giống: Các, những, Cả mấy cùng
đứng trước danh từ.
- Khác: + Số từ dùng chỉ số lượng và
thứ tự của sự vật.

- Dïng bảng phụ Cãghi vÝ dụ
(SGK,T129):

+ Những từ in đậm trong ví dụ này có
ý nghĩa chỉ lượng ít hay nhiều nói chung của sự
vật.

- Đọc ví dụ, lưu ý những từ in đậm trong
ví dụ.

Phần
trước

* Nghĩa của những từ in đậm trong ví
dụ có gì giống và khác số từ?
t1
* Xếp các từ in đậm nói trên vào mô
hình cụm danh từ? Tìm thêm những từ
có ý nghĩa tương tự?
- Lên bảng điền vào mô hình (có nhận xét,
bổ sung):
* So sánh nghĩa những từ in đậm trong
cụm danh từ có gì khác nhau?
- Cả: Chỉ ý nghĩa toàn thể.

cả

Phần
trung tâm

Phần
sau

T1

T2

s1

các

tướng

giặc

những

kẻ

Thua
trận

mấy
vạn

quân


t2

s2

- Các, những, mấy, vạn: Chỉ ý nghĩa tập
TaiLieu.VN

Page 4


hợp; từng: chỉ ý nghĩa phân phối.
 Những từ in đậm trong các ví dụ vừa tìm
hiểu chính là lượng từ.

từng

dãy

núi
đồi

* Vậy em hiểu thế nào là lượng từ? Dựa 2. Bài học:
vào vị trí trong cụm danh từ, lượng từ có
- Lượng từ là những từ chỉ số lượng
thể chia thành mấy nhóm?
ít hay nhiều của sự vật.
- Trình bày (có nhận xét, bổ sung).
- Dựa vào vị trí trong cụm danh từ,
có thể chia lượng từ thành hai nhóm:
- Khái quát và chốt nội dung bài học.
+ Nhóm chỉ ý nghĩa toàn thể: cả,
tất cả, tất thảy ,...
+ Nhóm chỉ ý nghĩa tập hợp hay
phân phối: Các, những, mọi, mỗi,
từng,...
* Ghi nhớ:(SGK,T.129
III. Luyện tập.
- Đọc yêu cầu bài tập 1 (SGK,T.129).

1. Bài tập 1: (SGK,T.129)

Số từ trong bài thơ:
* Tìm số từ trong bài thơ sau. Xác định ý
- Một canh... hai canh... ba canh 
nghĩa của các số từ ấy?
biểu thị số lượng của canh.
Không ngủ được
- Canh bốn, canh năm  biểu thị thứ tự
Một canh... hai canh... lại ba của canh.
canh,
Trằn trọc băn khoăn, giấc chẳng
thành;

2. Bài tập 2:
Canh bốn, canh năm vừa chợp

mắt,

TaiLieu.VN

- Từ trăm và từ ngàn vốn là số từ
nhưng ở đây nó là lượng từ chỉ ý nghĩa
Page 5


Sao vàng năm cánh mộng hồn quanh.

tập hợp (Con đi nhiều núi nhiều khe).

(Hồ Chí

- Từ muôn là lượng từ chỉ ý nghĩa
toàn thể.

Minh)
- Đọc yêu cầu bài tập 2 (SGK,T.129).

3. Bài tập 3:

* Các từ in đậm trong hai dòng thơ sau a) Từng là lượng từ chỉ ý nghĩa tập
được dùng với ý nghĩa như thế nào?
hợp.
Con đi trăm núi ngàn khe
Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.

b) Mỗi là lượng từ chỉ ý nghĩa phân
phối.

(Tố
Hữu)
* Nghĩa của các từ từng và mỗi trong các
ví dụ sau có gì khác nhau?
a) Thần bốc từng quả đồi, dời từng dãy
núi [...].
(Sơn Tinh, Thuỷ
Tinh)
b) Một hôm, bị giặc đuổi, Lê Lợi và các
tướng rút lui mỗi người một ngả.
(Sự tích Hồ
Gươm)
* Còng cè bµi :
- Vai trß, ý nghÜa cña sè tõ vµ lîng tõ.
* Híng dÉn häc bµi :
- Häc sinh lµm bµi tËp 4 (SBT, trang 46).

TaiLieu.VN

Page 6


- Đọc và chuẩn bị bài tập làm văn Kể chuyện tưởng tượng tiết sau học.

TaiLieu.VN

Page 7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×