Tải bản đầy đủ

Giáo án Ngữ văn 6 bài 14: Trả bài tập làm văn số 3

……………

Tiết 61:

CỤM ĐỘNG TỪ
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Giúp HS hiểu được khái niệm , ý nghĩa chức năng ngữ pháp, cấu tạo đầy đủ,
của cụm động từ.
- Reèn kĩ năng nhận biết phân biệt động về sử dụng cụm động từ
- Giáo dục học sinh có ý thức tự học .
B. CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, SGV,Giáo án, bảng phụ .
- HS: SGK , vở ghi, soạn bài .
- PP: Đàm thoại, vấn đáp
C. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:
* HĐ1: Khởi động
1.Tổ chức:

Sĩ số 6A...... ….....
6B.................
6C...............


2. Kiểm tra:
? Thế nào là ĐT ? Có những loại động từ nào
3.Giới thiệu bài:
Hoạt động 2:

TaiLieu.VN

Hình thành kiến thức mới

Page 1


Hoạt động của thầy và trò

Nội dung
I. Côm ®éng tõ lµ g×.
1. Ngữ liệu sgk ( 148) :

HS đọc NL.

2. Nhận xét:
- Từ in đậm

? Các từ ngữ in đậm bổ sung ý nghĩa
cho các ĐT nào.

Bổ sung ý nghĩa

- đã

-> đi

- nhiều nơi

-> đi

- cũng

-> ra

- những câu đố oái oăm -> ra
-> Các từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho
động từ.
?Thử bỏ những từ in đậm, cho nhận
xét?

? Thử so sánh nghĩa của cụm ĐT với
nghĩa của một ĐT?

- Nếu lược bỏ các từ ngữ in đậm thì chỉ
còn lại ĐT. Các sắc thái ý nghĩa về thời
gian, địa điểm, đối tượng mà chúng bổ
sung cho ĐT không còn nữa.
-> Nghĩa của cụm động từ đầy đủ hơn
nghĩa của một ĐT.
- ĐT thường làm vị ngữ.
- Em đừng đi chơi xa.

Đặt câu với động từ đó, chỉ ra chức vụ
của ĐT đó trong câu?

CN

VN

-> ĐT thường làm vị ngữ.
? Qua việc phân tích, cho biết cụm
ĐT là gì? Hoạt động của nó trong câu.
TaiLieu.VN

* Ghi nhớ 1:( SGK - 148 )

Page 2


- HS đọc ghi nhớ.
II. Cấu tạo của cum động từ
1. Ngữ liệu sgk( 148) :
2. Nhận xét:
? Vẽ mô hình cấu tạo của cụm ĐT ở
phần I ?
Phần trửớc
? Tìm thêm các từ ngữ có thể làm phụ
ngữ ở phần trước, phần sau cụm ĐT?
Cho biết những phụ ngữ ấy bổ sung
cho ĐT trung tâm những ý nghĩa gì?
? Các phụ ngữ đứng trước có ý nghĩa
chỉ cái gì?

? Các phụ ngữ đứng sau có ý nghĩa
chỉ cái gì?

P.
Trung
tâm

Phần sau

đã

đi

Nhiều nơi

cũng

ra

Những câu đó
oái oăm để hỏi
mọi ngửời

- Phụ ngữ phần trước: hãy, sẽ, đang,
đừng, chớ…
- Quan hệ thời gian tiếp diễn tương tự,
khẳng định, phủ định…
- Phụ ngữ đứng sau chỉ đối tượng,

? Qua việc phân tích cho biết cấu tạo
của cụm ĐT.

hướng, địa điểm, thời gian, mục đích,
nguyên nhân, phương tiện và cách thức
hoạt động .
3/Kết luận: Ghi nhớ 2: ( SGK- 148)
- HS đọc ghi nhớ

HS đọc bài tập

TaiLieu.VN

III. Luyện tập:

Page 3


? Tỡm cụm ĐT.

1. Bi tp 1:

3 HS lên bảng.

a.Cũn ang ựa nghch sau nh.
b. Yờu thng M Nng ht mc.

HS nhận xét bài làm của bạn.

- Mun kộn cho con.... xng ỏng.

GV sửa chữa.

c. nh tỡm cỏch gi s thn cụng
quỏn.
- cú thỡ gi.

?Chép các cụm ĐT điền vào
mô hình.

- hi ý kin em bộ thụng minh n.
2. Bi tp 2:
- in vo mụ hỡnh.

HS làm theo nhóm bàn.

Phớa trc

Trung tõm

Ph sau

cũn ang

ựa nghch

sau nhà

mun kộn cho

GV cho nhân xét, sửa chữa.

con mt
ngửời
chồng...

nh



MN hết
Yờu Thng mực sứ
thần
ở lại...
Tỡm (cỏch)
gi


TaiLieu.VN

Thì
giờ...
ý

Page 4


đi
Nªu ý nghÜa cña c¸c phô ng÷.

hái

kiÕn…

3. Bài tập 3 :
- Cha: Phủ định tương đối.
- Không: Phủ định tuyệt đối.
-> Cả 2 phụ ngữ đều cho thấy sự thông
minh, nhanh trí của em bé.

*HĐ3: 4. Củng cố :

- Thế nào là cụm ĐT? Chức vụ ngữ pháp trong câu?
- Chức năng của phụ trước và sau là gì ?

5. Dặn dò:

- Học ghi nhớ.
- Làm các BT trong sách .
- Chuẩn bị: Tính từ.

TaiLieu.VN

Page 5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×