Tải bản đầy đủ

Giáo án Ngữ văn 6 bài 15: Tính từ và cụm tính từ

Tiết 63 :

TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
A - Mục tiêu cần đạt.
1. Kiến thức:
-Khái niệm tính từ:
+ý nghĩa khái quát của tính từ.
+ Đặc điểm ngữ pháp của tính từ (khả năng kết hợp của tính từ, chức vụ ngữ
pháp của tính từ).
- Các loại tính từ.
- Cụm tính từ:
+Nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm tính từ.
+ Nghĩa của cụm tính từ.
+Chức năng ngữ pháp của cụm tính từ.
+Cấu tạo đầy đủ của cụm tính từ.
2. Kỹ năng:
-Nhận biết tính từ trong văn bản.
+ Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối.
- Sử dụng tính từ, cụm tính từ trong nói và viết.
3. Giáo dục:
* Tích hợp:


TaiLieu.VN

Page 1


- Các từ loại đã học, cấu tạo của cụm danh từ, cụm động từ
- Một số văn bản đã học
B. Chuẩn bị thầy và trò.
- GV: Bài soạn, SGV, sách chuẩn kiến thức, kỹ năng
- HS: sgk, vở soạn.
C - Tiến trình bài dạy
Bài cũ :

- Cụm động từ là gì ? Cho ví dụ ?
- Mô hình cấu tạo của cụm động từ? Cho ví dụ ?

Bài mới :
Hoạt động của GV, HS

Nội dung cần đạt

- Cho 1 học sinh đọc các câu văn I. Đặc điểm của tính từ :
trong sách giáo khoa.

? Tìm tính từ trong các câu đó?

a. bé, oai
b. vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi.

? Kể thêm một số tính từ mà em - Xanh, đỏ, tím, trắng
biết?
- Chua, cay, ngọt, đắng
- lệch, nghiêng, cong, thẳng
- gầy gò, béo tốt, lừ đừ, thoăn thoắt
? Cho biết ý nghĩa khái quát của các - Chúng chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật,
TaiLieu.VN

Page 2



tính từ đó ?

hành động, trạng thái.

? So sánh tính từ và động từ ?
- Về khả năng kết hợp với các từ : - Tính từ có khả năng kết hợp với đã, sẽ,
đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, đừng, đang, cũng vẫn như động từ.
chớ.
Tính từ kết hợp với : hãy, đừng, chớ hạn chế
hơn nhiều so với động từ.
Ví dụ : - không thể nói : hãy bùi, chớ chua.
- Nhưng cũng có khi nói đừng xanh
(như lá), đừng bạc (như vôi)
- Cho học sinh lấy ví dụ minh hoạ.
? Về khả năng làm chủ ngữ, vị ngữ - Về khả năng làm chủ ngữ : Tính từ và động
trong câu ?
từ như nhau.
- Về khả năng làm vị ngữ : Động từ làm vị
ngữ là phổ biến, tính từ có hạn chế hơn.
Ví dụ : Em bé ngã  câu
Em bé thông minh  cụm từ
- Cho 1 học sinh đọc ghi nhớ.

* Ghi nhớ .

- GV nhấn mạnh nội dung, kiến thức
cần nhớ. Yêu cầu HS học thuộc.
- Xem lại các tính từ đã tìm được ở
phần I.
II. Các loại tính từ :

TaiLieu.VN

Page 3


? Những từ nào có khả năng kết hợp - Bé, oai
được với các từ chỉ mức độ (rất, hơi,
khá, lắm, quá).
? Những từ nào không có khả năng - Vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi.
kết hợp được với các từ chỉ mức độ?
? Hãy giải thích hiện tượng trên ?

- (bé, oai) là những từ chỉ đặc điểm tương
đối, vàng (hoe) là tính từ chỉ đặc điểm tuyệt
đối. Tính từ tương đối có thể kết hợp với các
từ chỉ mức độ còn tính từ tuyệt đối thì không
thể kết hợp.

- Cho 1 học sinh đọc ghi nhớ.

* Ghi nhớ .

- GV nhấn mạnh nội dung, kiến thức
cần nhớ. Yêu cầu học sinh học
thuộc.
- Cho học sinh đọc các câu văn trong III. Cụm tính từ.
sách giáo khoa.

? Tìm tính từ trong bộ phận từ ngữ - Yên tĩnh, nhỏ, sáng
được in đậm ở các câu văn ?
? Những từ ngữ nào đứng trước hoặc - Vốn, đã, rất, lại, vằng vặc, ở trên không.
sau tính từ làm rõ nghĩa cho các tính
từ đó ?
Giáo viên : Những từ ngữ đó chính
là các phụ ngữ của tính từ, cùng với
tính từ tạo thành cụm tính từ.

TaiLieu.VN

Page 4


? Hãy vẽ mô hình cấu tạo các

Phần trước

Phần trung tâm

cụm tính từ ?

Vốn/ đã/ rất

yên tĩnh

Phần sau

nhỏ

lại

sáng

vằng vặc, ở
trên không

? Các phụ ngữ trước chỉ cái gì? Các - Hồ sơ trả lời
phụ ngữ sau chỉ cái gì?
- Giáo viên nhận xét, bổ sung
- Cho học sinh đọc.

* Ghi nhớ .

- GV nhấn mạnh nội dung, kiến thức
cần nhớ. Yêu cầu học sinh học
thuộc.
IV. Luyện tập.
* Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 1, 2, 3, 4
* Cũng cố bài :
- Đặc điểm của tính từ, cụm tính từ.
* Hướng dẫn học bài :
- Học sinh làm bài tập 5, 6, 7 (SBT trang 63)

TaiLieu.VN

Page 5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×