Tải bản đầy đủ

15 on thi y duoc lan 15 de

Group Ôn thi Y Dược

https://www.facebook.com/groups/Onthi.YDuoc.2019/

ĐỀ THI THỬ GROUP ÔN THI Y DƯỢC
Đề số 15 – Thời gian làm bài : 40 phút
Thầy Phan Khắc Nghệ – https://www.facebook.com/phankhacnghe
Đáp án và hướng dẫn giải chỉ có tại Group “Ôn thi y dược”

Câu 81: Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
A. Canxi
B. Sắt
C. Lưu huỳnh
D. Photpho
Câu 82: Bộ phận nào dưới đây không có trong hệ tuần hoàn của châu chấu?
A. Tĩnh mạch
B. Động mạch
C. Mao mạch
D. Tim
Câu 83: Loại đột biến gen nào sau đây làm tăng 1 liên kết hiđrô?
A. Thay thế một cặp A-T bằng cặp G-X.

B. Thay thế một cặp G-X bằng cặp A-T.
C. Mất một cặp A-T
D. Thêm một cặp G-X.
Câu 84: Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Thể ba thuộc loài này có bộ NST là
A. 2n +1.
B. n +1.
C. 2n - 1.
D. n-1.
Câu 85: Ở ruồi giấm, cơ thể đực bình thường có cặp NST giới tính là
A. XXY.
B. XY.
C. XO.
D. XX.
Câu 86: ơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể d hợp t v tất c c c cặp gen đang t?
A. AaBbDd.
B. aabbdd.
C. aaBbDD.
D. aaBbDd.
Câu 87: Ở một loài động vật, alen A quy đ nh thân m, alen a quy đ nh thân đen, alen B quy đ nh c nh
dài, alen b quy đ nh c nh ngắn. Biết 2 cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp NST. c gen trội lặn hoàn toàn.
Kiểu hình thân m, c nh dài d hợp v 2 cặp gen có bao nhiêu kiểu gen quy đ nh?
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 88: ho 1 cơ thể d hợp 2 cặp gen lai phân tích, thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen 1: 1 thì hai cặp
gen này đã di truy n theo qui luật nào sau đây?
A. Ho n v gen
B. Phân li độc lập
C. Liên kết hoàn toàn.
D. Tương t c gen.
Câu 89: ho biết mỗi cặp gen quy đ nh một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết,
ph p lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình?
A. AaBb  Aabb.
B. Aabb  Aabb.
C. Aabb  aaBb.
D. AaBb  AaBb.
Câu 90: Trong trường hợp không có ho n v gen, mỗi gen quy đ nh 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn
toàn. Ph p lai nào sau đây cho đời con có tỷ lệ kiểu hình 1:2:1?
Ab Ab
AB AB
AB AB
Ab aB




A.
B.
C.
D.
aB aB
ab ab
ab AB
ab ab
Câu 91: Một quần thể tự thụ phấn, ở thế hệ P có 80% Aa, còn lại là đồng hợp. Tỉ lệ kiểu gen d hợp t ở
F3 là
A. 0,1.
B. 0,2.
C. 0,4.
D. 0,8.
Câu 92: Giống lúa gạo vàng được tạo ra nhờ
A. công nghệ gen.
B. dung hợp tế bào trần.
C. gây đột biến nhân tạo. D. nhân b n vô tính.
Câu 93: Ph t biểu nào sau đây đúng v hiện tượng di nhập gen?
A. tạo ra alen mới, cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho qu trình tiến hóa.
B. làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số tương đối c c alen của quần thể.
C. làm gi m bớt sự phân hóa kiểu gen giữa c c quần thể kh c nhau trong cùng một loài.
D. không phụ thuộc vào sự chênh lệch giữa số lượng c thể đi vào và số lượng c thể đi ra khỏi quần
thể.
Câu 94: Khi nói v ho thạch, ph t biểu nào sau đây sai?
Truy cập vào group “Ôn thi Y Dược” để trao đổi học tập và nhận nhiều tài liệu hay và bổ ích


Group Ôn thi Y Dược

https://www.facebook.com/groups/Onthi.YDuoc.2019/

A. Dựa vào ho thạch có thể biết được l ch s ph t sinh, ph t triển và diệt vong của c c loài sinh vật.
B. Ho thạch là di tích của c c sinh vật để lại trong c c lớp đất đ của vỏ Tr i Đất.
C. Ho thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gi n tiếp v l ch s ph t triển của sinh giới.
D. Một m nh ương của loài đã tuyệt chủng được em là hóa thạch của loài đó.
Câu 95: C c cây thông nhựa li n rễ sẽ hút được nhi u dinh dưỡng kho ng hơn so với c c cây thông nhựa
sống riêng lẽ là ví dụ v mối quan hệ nào sau đây?
A. Hỗ trợ cùng loài.
B. Kí sinh cùng loài.
C. ạnh tranh cùng loài.
D. Vật ăn th t – con mồi.
Câu 96: hấy hút m u của trâu. Mối quan hệ giữa chấy và trâu thuộc dạng nào sau đây?
A. Hợp t c.
B. Kí sinh - vật chủ.
C. Hội sinh.
D. ộng sinh.
Câu 97: Khi nói v quang hợp ở c c nhóm thực vật, có bao nhiêu ph t biểu sau đây đúng?
I. Thực vật 4 có hai dạng lục lạp: Lục lạp của tế bào mô giậu và lục lạp của tế bào bao bó mạch.
II. Ở thực vật AM, qu trình cố đ nh O2 tạm thời y ra vào ban đêm.
III. Ở vùng nhiệt đới, hiệu qu quang hợp ở c c nhóm thực vật được ếp theo thứ tự 3 > C4 > CAM.
IV. Thực vật 4 và thực vật 3 đ u có chất nhận O2 đầu tiên giống nhau.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 98: Khi nói v hệ tuần hoàn của các loài thú, ph t biểu nào sau đây đúng?
A. Tim co dãn tự động theo chu kì là do não bộ đi u khiển.
B. Động vật có khối lượng cơ thể càng lớn thì nh p tim càng nhanh.
C. Ở người khoẻ mạnh, khi đang vận động với cường độ cao thì mỗi chu kỳ tim k o dài 0,8 giây
D. Vận tốc m u ch y thấp nhất tại c c mao mạch giúp làm tăng hiệu qu trao đổi chất giữa m u với tế
bào cơ thể.
Câu 99: Một gen ở vi khuẩn E. Coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số
nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của gen là
A. 322.
B. 506.
C. 480.
D. 644.
Câu 100: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp ếp c c gen: AB DEGH. Sau khi b đột biến, NST này có
cấu trúc AB DEDEGH. Theo lí thuyết, ph t biểu nào sau đây đúng?
A. Dạng đột biến này không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST.
B. Dạng đột biến này được s dụng để chuyển gen loài này sang loài kh c.
C. Dạng đột biến này không làm thay đổi hình th i của NST.
D. Dạng đột biến này có thể làm tăng hoặc gi m lượng s n phẩm của gen.
Câu 101: Ở một loài thực vật, t 2 cặp gen quy đ nh hai cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. ho P
d hợp 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 có 4% số c thể đồng hợp lặn v 2 cặp gen. Biết rằng không
y ra đột biến và nếu có ho n v gen thì tần số ho n v ở đực và c i là như nhau. Theo lí thuyết, ph t biểu
nào sau đây sai?
A. F1 có tối đa 10 loại kiểu gen.
B. Ở F1, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội chiếm 42%.
C. Trong số c c c thể có kiểu hình trội v 2 tính trạng ở F1, tỉ lệ c thể thuần chủng là 4/27.
D. F1 có 5 kiểu gen quy đ nh kiểu hình trội v 2 tính trạng.
Câu 102: Loài A có bộ NST 2n 20 , loài B có bộ NST 2n 18 . Nội dung nào sau đây là đúng khi nói v
sự hình thành loài được tạo ra t qu trình lai a và đa bội t 2 loài A và B?
A. Phương thức hình thành loài có đặc điểm là diễn ra với tốc độ nhanh và không ch u t c động của
chọn lọc tự nhiên.
B. Loài mang bộ NST lưỡng bội của 2 loài A, B và tất c c c NST đ u tồn tại theo cặp tương đồng.
C. Phương thức hình thành loài
y ra phổ biến ở thực vật, động vật và diễn ra với tốc độ nhanh.
Truy cập vào group “Ôn thi Y Dược” để trao đổi học tập và nhận nhiều tài liệu hay và bổ ích


Group Ôn thi Y Dược

https://www.facebook.com/groups/Onthi.YDuoc.2019/

D. u trình hình thành loài không ch u t c động của nhân tố đột biến mà ch u t c động của chọn lọc
tự nhiên.
Câu 103: Nếu kích thước quần thể gi m uống mức tối thiểu thì
A. Sự cạnh tranh v nơi ở giữa c c c thể gi m uống nên số lượng c thể của quần thể tăng nhanh
chóng
B. Mật độ c thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài khốc liệt hơn
C. Số lượng c thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của c c c thể đực và c i tăng lên dẫn tới làm
tăng tỉ lệ sinh s n, làm lượng c thể của quần thể tăng nhanh chóng đ
D. Sự hỗ trợ giữa c c c thể và kh năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần thể
gi m
Câu 104: Trong c c mối quan hệ sinh th i giữa c c loài sau đây, mối quan hệ nào không gây hại cho c c
loài tham gia?
A. Một số loài t o nước ngọt nở hoa cùng sống trong một môi trường với c c loài c tôm.
B. ây tầm g i sống trên thân c c cây gỗ lớn trong r ng.
C. Loài c p sống b m trên c c loài c lớn.
D. Giun s n sống trong ruột lợn.
Câu 105: ho biết: 5’XXU3’; 5’XXX3; 5’XXA3’; 5’XXG3’ quy đ nh Pro; 5’AXU3’; 5’AXX3’; 5’XXU
3’; 5’AXA3; 5’AXG3’ quy đ nh Thr. Một đột biến điểm y ra ở giữa alen làm cho alen A thành alen a,
trong đó chuỗi mARN của alen a b thay đổi cấu trúc ở một bộ ba dẫn tới a it amin Pro được thay bằng
a it amin Thr. Theo lí thuyết, có bao nhiêu ph t biểu sau đây đúng?
I. Alen a có thể có chi u dài lớn hơn chi u dài của alen A
II. Đột biến thay thế cặp G-X bằng cặp T-A có thể làm cho alen A thành alen a.
III. Nếu alen A có 200 T thì alen a có thể có 201 A.
IV. Nếu alen A phiên mã một lần cần môi trường cung cấp 99 X thì alen a phiên mã 1 lần cũng cần môi
trường cung cấp 100X.
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 106: X t 2 cặp gen: ặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5. Một tế bào có
kiểu gen AaBb gi m phân, cặp NST số 2 không phân ly ở kỳ sau trong gi m phân I thì tế bào này có thể
sinh ra những loại giao t nào?
A. AaB và b hoặc Aab và B
B. aaB và b hoặc aab và B
C. AAB và b hoặc AAb và B
D. ABb và a hoặc aBb và A
AB
AB
Dd 
Dd , ho n v gen y ra ở hai giới như nhau, alen trội là trội hoàn toàn. Ở
Câu 107: Cho P:
ab
ab
F1, số cây cỏ kiểu hình mang c 3 tính trạng lặn chiếm 2,25%. Theo lý thuyết, trong số kiểu hình mang 3
tính trạng trội, kiểu gen d hợp t v c 3 cặp gen chiếm tỉ lệ là:
A. 13/100.
B. 31/113
C. 5/6
D. 52/177.
Câu 108: Một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy đ nh thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đ nh thân
thấp; alen B quy đ nh hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy đ nh hoa vàng. ho 3 cây thân thấp, hoa đỏ
P tự thụ phấn, thu được F1. Biết rằng không có đột biến y ra. Theo lí thuyết, trong c c tỉ lệ kiểu hình
sau đây, có tối đa bao nhiêu tỉ lệ kiểu hình có thể bắt gặp ở F1?
I. 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.
II. 5 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.
III. 11 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.
IV. 7 cây thân thấp, hoa đỏ :1 cây thân thấp, hoa vàng.
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 109: Theo quan điểm của học thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu ph t biểu sau đây đúng?
Truy cập vào group “Ôn thi Y Dược” để trao đổi học tập và nhận nhiều tài liệu hay và bổ ích


Group Ôn thi Y Dược

https://www.facebook.com/groups/Onthi.YDuoc.2019/

I. Thực chất của chọn lọc tự nhiên là phân hóa kh năng sống sót và sinh s n của c c c thể với c c kiểu
gen kh c nhau trong quần thể
II. Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu
gen của quần thể.
III. Với quần thể có kích thước càng nhỏ thì c c yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của
quần thể và ngược lại
IV. họn lọc tự nhiên đào th i alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợp chọn lọc
chống lại alen trội trong quần thể vi khuẩn
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 110: Khi nói v cạnh tranh cùng loài, có bao nhiêu ph t biểu sau đây đúng?
I. ạnh tranh cùng loài làm gi m mật độ c thể của quần thể.
II. ạnh tranh cùng loài làm gi m tốc độ tăng trưởng số lượng c thể của quần thể.
III. ạnh tranh cùng loài là động lực thúc đẩy sự tiến hóa của c c quần thể.
IV. ạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn đ nh số lượng c thể ở mức phù hợp với kh năng cung cấp
nguồn sống của môi trường.
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 111: Gi s một quần ã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, , D, E, G, H. Trong đó
loài A là sinh vật s n uất, c c loài còn lại là sinh vật tiêu thụ. Theo lí thuyết, có bao nhiêu ph t biểu sau
đây đúng?

I. huỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng.
II. Nếu loài D b tuyệt diệt thì chỉ còn lại tổng số 8 chuỗi thức ăn.
III. Nếu gi m số lượng c thể của loài A thì tất c c c loài còn lại đ u gi m số lượng c thể.
IV. Nếu loài A b nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài D sẽ b nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 112: Một loài giun tròn sống b m trong miệng của loài c lớn, s dụng thức ăn dư th a còn dính vào
miệng của loài c lớn mà không nh hưởng đến sinh trưởng, ph t triển, sinh s n của loài c lớn. Trong
ruột của loài giun tròn có loài vi khuẩn sinh sống và sau khi b m lên c lớn thì tạo nên c c khe hở để 1
loài vi sinh vật kh c b m lên và sinh sống nhưng không gây bệnh cho c c loài tham gia. ó bao nhiêu
ph t biểu sau đây đúng?
I. uan hệ giữa giun với loài vi sinh vật là quan hệ hội sinh.
II. Bốn loài trên tạo thành 1 chuỗi thức ăn.
III. Quan hệ giữa vi sinh vật với c lớn là quan hệ hội sinh.
IV. Nếu loài giun tròn b tiêu diệt thì loài vi sinh vật sẽ t ch ra khỏi c lớn.
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 113: Trong tế bào của một loài thực vật lưỡng bội, t 6 gen A, B, , D, E, F. Trong đó gen A và B
cùng nằm trên NST số 1, gen và D cùng nằm trên NST số 2, gen E nằm trong ti thể, gen F nằm trong
lục lạp. Biết không y ra đột biến. Theo lý thuyết, có bao nhiêu ph t biểu sau đây đúng ?
I. Nếu gen nhân đôi 3 lần thì gen D cũng nhân đôi 3 lần
II. Nếu gen A phiên mã 20 lần thì gen B cũng phiên mã 20 lần
Truy cập vào group “Ôn thi Y Dược” để trao đổi học tập và nhận nhiều tài liệu hay và bổ ích


Group Ôn thi Y Dược

https://www.facebook.com/groups/Onthi.YDuoc.2019/

III. Nếu y ra đột biến thể ba ở cặp NST số 2 thì gen có 3 alen.
IV. Khi gen F nhân đôi 1 số lần, nếu có chất 5BU thấm vào tế bào thì có thể ph t sinh đột biến gen dạng
thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 114. Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n 14. ó 2 thể đột biến v cấu trúc nhiễm sắc thể.
Trong đó, thể đột biến thứ nhất b đột biến cấu trúc ở 3 nhiễm sắc thể của 3 cặp t 1 đến 3; Thể đột biến
thứ hai b đột biến cấu trúc ở 2 nhiễm sắc thể của 2 cặp số 6 và số 7. Gi s rằng c c thể đột biến này có
kh năng gi m phân bình thường và c c loại giao t đ u có sức sống và kh năng thụ tinh như nhau. ho
hai thể đột biến này giao phấn với nhau, thu được F1. Có bao nhiêu ph t biểu sau đây là đúng?
I. Ở thể đột biến thứ nhất, loại giao t có 2 nhiễm sắc thể đột biến chiếm tỉ lệ 3/8.
II. Ở thể đột biến thứ hai, loại giao t có 2 nhiễm sắc thể đột biến chiếm tỉ lệ 1/4.
III. Ở F1, loại hợp t đột biến chiếm tỉ lệ 31/32.
IV. Ở F1, loại hợp t đột biến ở 3 nhiễm sắc thể chiếm tỉ lệ 5/16.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 115: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 3 cặp gen A, a; B, b; D, d phân ly độc lập cùng
quy đ nh. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời c 3 gen trội A, B, D cho hoa màu đỏ, c c kiểu gen còn lại
đ u cho hoa màu trắng. ho c c cây hoa đỏ giao phối với cây hoa trắng, đời con thu được 25% số cây hoa
đỏ. Không tính ph p lai thuận ngh ch thì có tối đa bao nhiêu phép lai thỏa mãn?
A. 6.
B. 12.
C. 24.
D. 5.
Câu 116: Ở một loài thú, cho con đực chân cao, lông đen giao phối với con c i chân cao, lông đen P ,
thu được F1 có 37,5% con c i chân cao, lông đen : 12,5% con c i chân cao, lông trắng : 15,75% con đực
chân cao, lông đen : 9,25% con đực chân cao, lông trắng : 3% con đực chân thấp, lông đen : 22% con đực
chân thấp, lông trắng. Biết chi u cao do cặp gen Aa quy đ nh, màu lông do 2 cặp gen Bb và Dd quy đ nh,
không y ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu ph t biểu sau đây đúng?
I. Kiểu gen của P là XABYDd × XAbXaBDd.
II. Tần số ho n v gen ở đời P là 16%.
III. Ở F1 có 8 loại kiểu gen quy đ nh chân cao, lông đen.
IV. Lấy ngẫu nhiên 1 con đực F1, c suất thu được c thể không mang gen lặn là 10,5%.
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 117: Ở ruồi giấm, alen A quy đ nh thân m trội hoàn toàn so với alen a quy đ nh thân đen; alen B
quy đ nh c nh dài trội hoàn toàn so với alen b quy đ nh c nh cụt; hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp
nhiễm sắc thể thường. Alen D quy đ nh mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy đ nh mắt trắng, gen quy
đ nh màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. ho giao phối giữa ruồi
c i thân m, c nh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân đen, c nh cụt, mắt trắng thu được F 1 100% ruồi thân
m, c nh dài, mắt đỏ. ho F1 giao phối với nhau được F2 uất hiện tỉ lệ kiểu hình ruồi thân m, c nh
dài, mắt đỏ và kiểu hình ruồi thân m, c nh cụt, mắt trắng là 51,25%. Nếu không có đột biến thì tần số
ho n v gen ở ruồi c i F1 là Theo lí thuyết, có bao nhiêu ph t biểu sau đây đúng?
I. Ruồi c i F1 có tần số ho n v gen là 30%.
II. Tỉ lệ ruồi c i d hợp 3 cặp gen ở F2 là 15%.
III. Tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và một tính trạng lặn ở F2 là 31,25%.
IV. Lấy ngẫu nhiên 2 c thể thân m, c nh dài, mắt đỏ ở F2, c suất lấy được một con c i thuần chủng
là 14,2%.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 118: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy đ nh;
tính trạng cấu trúc c nh hoa do 1 cặp gen D,d quy đ nh. ho hai cây P thuần chủng giao phấn với
nhau, thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 49,5% cây hoa đỏ, c nh
Truy cập vào group “Ôn thi Y Dược” để trao đổi học tập và nhận nhiều tài liệu hay và bổ ích


Group Ôn thi Y Dược

https://www.facebook.com/groups/Onthi.YDuoc.2019/

kép : 6,75% cây hoa đỏ, c nh đơn : 25,5% cây hoa trắng, c nh k p: 18,25% cây hoa trắng, c nh đơn. Biết
rằng không y ra đột biến nhưng y ra ho n v gen trong c qu trình ph t sinh giao t đực và giao t
c i với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu ph t biểu sau đây đúng?
Bd
bD
 aa
I. Kiểu gen của cây P có thể là AA
Bd
bD
II. F2 có số cây hoa đỏ, c nh k p d hợp t v 1 trong 3 cặp gen chiếm 16%.
III. F2 có tối đa 11 loại kiểu gen quy đ nh kiểu hình hoa trắng, c nh k p.
IV. F2 có số cây hoa trắng, c nh đơn thuần chủng chiếm 10,25%.
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 119: Một loài thực vật, t một gen có 3 alen theo thứ tự trội lặn là A > a> a1, A quy đ nh hoa đỏ, a
quy đ nh hoa vàng, ai quy đ nh hoa trắng. Alen trội là trội hoàn toàn, gen nằm trên NST thường. Trong
một quần thể cân bằng di truy n có 36% cây hoa đỏ; 25% cây hoa trắng, 39% cây hoa vàng. ó bao nhiêu
ph t biểu sau đây đúng?
I. Tần số alen A 0,2; a 0,3; a1 =0,5.
II. Số c thể d hợp trong số c thể hoa đỏ chiếm tỷ lệ 8/9.
III. Nếu cho c c cây hoa vàng giao phấn với cây hoa trắng, đời con có 3 loại kiểu hình.
IV. ho c c cây hoa vàng của quần thể giao phấn ngẫu nhiên sinh ra đời con có số cây hoa trắng chiếm tỷ
lệ 5/13.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 120: ho sơ đồ ph hệ sau

Biết rằng hai cặp gen qui đ nh hai tính trạng nói trên không cùng nằm trong một nhóm gen liên kết: bệnh
hói đầu do alen trội H nằm trên NST thường qui đ nh, kiểu gen d hợp Hà biểu hiện hói đầu ở người nam
và không hói đầu ở người nữ và quần thể này ở trạng th i cân bằng và có tỉ lệ người b hói đầu là 20%.
ó bao nhiêu kết luận sau đây là đúng?
I. ó tối đa 8 người có kiểu gen đồng hợp v tính trạng hói đầu.
II. Có 7 người c đ nh được chính c kiểu gen v c hai bệnh.
III. Kh năng người số 10 mang ít nhất 1 alen lặn là 13/15.
IV. X c suất để cặp vợ chồng số 10 và 11 sinh ra một đứa con g i bình thường, không hói đầu và không
mang alen gây bệnh 21/110.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
LỚP LIVESTREAM

LỊCH HỌC LIVE

LỊCH THI THỬ

HỌC PHÍ

VIP SINH 2019

 Thứ 4 (21h30)
 Thứ 7 (21h30)

21h40 Chủ nhật 2 tuần
1 lần

400K

Học trong Group bí mật trên Facebook!!!
Liên hệ đăng kí: inbox cô Nguyễn Vân (https://www.facebook.com/nguyenvanmoon0606)

Truy cập vào group “Ôn thi Y Dược” để trao đổi học tập và nhận nhiều tài liệu hay và bổ ích



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×