Tải bản đầy đủ

Giáo án Ngữ văn 6 bài 18: Phó từ

Tiết 75 : PHÓ TỪ
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Học sinh nắm được KN phó từ, hiểu những ý nghĩa của phó từ
- Biết cách đặt câu có chứa phó từ thể hiện ý nghĩa khác nhau.
B. CHUẨN BỊ:

- GV: Đọc sách - Tư liệu - Giáo án
- HS: Đọc SGK - Trả lời câu hỏi.

C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY - HỌC:
I. Tổ chức: Sĩ số: 6A...........
6B............
6C............
II. Kiểm tra:

Vẽ mô hình cụm tính từ? Cho VD?

III. Tổ chức các HĐ dạy học:
Nội dung:
Ngữ liệu và PT ngữ liệu:


I/. Phó từ là gì?

a, Ngữ liệu 1:

1, Ngữ liệu 1:

Các từ gạch chân bổ sung ý nghĩa
cho các từ nào? Nó là từ loại gì?
( Bổ sung ý nghĩa cho động từ,
tính từ).Vậy thế nào là phó từ?

2.Nhận xét:
Đã đi (ĐT) Vẫn chưa thấy (ĐT)
Cũng đi (ĐT) Thật lỗi lạc (TT)
Soi gương được (ĐT to ra (TT)

Các phó từ đứng ở vị trí nào?

TaiLieu.VN

Rất ưa nhìn (TT) Rất bướng (TT)

Page 1


3/ Kết kuận:
Phó từ: - Là những từ chuyên đi kèm với
TT, ĐT để bổ sung ý nghĩa cho TT, ĐT
- Phó từ đứng trước hoặc sau ĐT, TT.
Chỉ ra các phó từ bổ sung ý nghĩa
cho những động từ, tính từ in đậm
trong các VD?

II/. Các loại phó từ:
1/ Ngữ liệu:
2/Nhận xét

a.Lắm bổ sung cho động từ lớn
PT đứng
trước

b.Đừng, vào bổ sung cho đtừ trêu

PT đứng
sau

Điền các phó từ vào bảng?
Chỉ QH
Tgian
Sự tiếp diễn
Sự PĐ
Chỉ mức độ
Sự cầu
khiến
Kq &
hướng Khả
năng
?Nhìn vào bảng phân loại có mấy
loại phó từ?

Đã,đang,sắp
Cũng, vẫn
Không,chưa
Rất, hơi

Lắm

Hãy, đừng
Vào, ra
Được

3/ Kết luận-(T12)-Phó từ gồm 2 loại lớn:
* Phó từ đứng trước động từ tính từ.
Những phó từ này thường bổ sung một số ý
nghĩa liên quan đến hành động trạng thái,

TaiLieu.VN

Page 2


đặc điểm tính chất nêu ở động từ hoặc tính
từ như: Quan hệ thời gian, mức độ, sự tiếp
diễn tương tự, sự phủ định, sự cầu khiến.
*Phó từ đúng sau động từ, tính từ:
Những phó từ này thường bổ sung một số ý
nghĩa như: mức độ, khả năng,kết quả và
hướng.

III.Luyện tập
1. Bài 1:
Tìm các phó từ và nêu ý nghĩa?

a, +Đã ->đến(ĐT)- Bổ sung ý nghĩa về
quan hệ thời gian.
+ Không còn ->ngửi thấy( Không: Phủ
định; còn: Tiếp diễn)
+ Đã-> cởi bỏ( chỉ QH thời gian)
+ Đều ->lấm tấm( Chỉ sự tiếp diễn tương
tự)
+Đương ->trổ( QH TG)
+ Lại sắp-> buông toả ra( Kết quả và
hướng)
+ Cũng sắp ->có nụ( tiếp diễn và QHTG)
b, Đã ->xâu ( QHTG)

TaiLieu.VN

Page 3


Được-> xâu( Kết quả)
2. Bài 2:

Thuật lại việc DM trêu chị Cốc dẫn
đến cái chết thảm thương của DC
bằng một đoạn văn ngắn 3-5 câu.

Mẫu: Một hôm, tôi nhìn thấy chị Cốc đang
rỉa cánh gần hang mình. Tôi nói với Choắt
trêu chọc chị cho vui. Choắt rất sợ, chối
đây đẩy. Tôi hát cạnh khoé khiến chị Cốc
điên tiết và tìm ra Dế Choắt. Chị Cốc đã
mổ cho Choắt những cú trời giáng khiến
cậu ta ngắc ngoải vô phương cứu chữa.

Chỉ ra các phó từ và nêu ý nghĩa?
IV: Củng cố:
- Khắc sâu ND ghi nhớ. Các loại phó từ
V. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, làm bài tập
- Xem văn miêu tả.

TaiLieu.VN

Page 4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×