Tải bản đầy đủ

Giáo án Ngữ văn 6 bài 21: So sánh (tiếp theo)

Tit: 86

SO SNH (Tip theo)
I- Mục tiêu cần đạt
Giúp hs
1. Kin thc:
- Hai kiểu so sánh cơ bản: ngang bằng và không ngang
bằng.
- Hiểu đợc tác dụng của so sánh.
- Bớc đầu tạo đợc phép so sánh.
2. K nng:
- Nhn bit c cỏc kiu so sỏnh.
- Bit s dng phộp so sỏnh t cõu.
- Rốn Kn giao tip, KN t nhn thc
3. Thỏi : Bit trõn trng v s dng vn t TV.
II- Chuẩn bị:
- GV: Giáo án - sgk sgv tài liệu tham khảo bảng phụ
- HS: sgk vở ghi phiếu học tập
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động (3p)
1. Kiểm tra bài cũ: ktra s cb bi ca hs.
2. Bi mi: Giới thiệu bài .


TaiLieu.VN

Page 1


Hoạt động của
thầy

Hoạt động của
trò

Kin thc cn t

Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu các kiểu so sánh (10p)
- Gv treo bảng phụ
BT1/41
- Gọi hs đọc BT1
? Hãy tìm phép so
sánh trong khổ
thơ
? Từ ngữ chỉ so
sánh
bằng
các
phép so sánh trên
có gì khác nhau?
? Viết mô hình
của kiểu so sánh
vừa nêu.

- Quan sát

I- Các kiểu so sánh
Bài tập 1/41

- Đọc BT1
- Chẳng bằng
- Mẹ là

- Chẳng bằng (phép so
sánh 1)
- Là (phép so sánh 2)

- Suy nghĩ trả
lời

Bài tập 3/42

- So sánh ngang
bằng A là B

Nh, tựa, hơn, kém, kém
hơn, hơn là, khác.

- Hơn kém A
chẳng bằng B
? Em hãy tìm thêm
những từ ngữ chỉ
ý so sánh mà em
biết?
? Có mấy kiểu so
sánh?

- Nh, tựa, hơn,
kém, khác

- Suy nghĩ trả
lời

* Ghi nhớ: sgk/42

TaiLieu.VN

Page 2


Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu td của phép so sánh (7p)
- Gv treo bảng phụ
BT1/42
- Gọi hs đọc BT
? Tìm phép so
sánh trong đoạn
văn.

- Quan sát

- Đọc BT

II- Tác dụng của phép
so sánh.

- Suy nghĩ trả
lời

? Phép so sánh có - Tạo hình ảnh
tác dụng gì đối với cụ
thể
sinh
việc miêu tả sự động hớng
vật.
dẫn cách dụng
khác nhau của
? Phép so sánh có lá.
tác dụng gì đối với
việc thể hiện tâm - Tạo ra lối nói
t tình cảm của tác hàm xúc giúp
giả?
ngời đọc ngời
nghe nắm đợc
- Phép so sánh có tâm t, tình
tác dụng gì?
cảm của ngời
viết.
- Gv chốt ý

- Suy nghĩ trả
lời

- Lắng nghe
* Ghi nhớ: sgk/42

TaiLieu.VN

Page 3


Ho¹t ®éng 3: HDHS luyÖn tËp (20p)

TaiLieu.VN

Page 4


- Y/c học sinh làm
việc vào phiếu cá
nhân BT1

- Thực hiện

- Y/c học sinh đổi
phiếu

- Đổi phiếu cho
bạn

Bài tập 1/43

- Treo đáp án
- Y/c học sinh chấm
bài cho bạn

III - Luyện tập:

- Thực hiện

Là, nh, y
nh,
giống
nh, tựa
nh, tựa
nh
là,
bao
Các nhiêu,
từ bấy
so nhiêu.
sán
h Hơn,

- Gọi học sinh đọc
BT2, y/c học sinh
làm BT vào vở sau
đó trình bày.

- Học sinh đọc
BT2

So
sánh
ngang
bằng

So
hơn là, sánh
không
không
bằng,
ngang
cha
bằng
bằng,
chẳng
bằng

- Làm BT vào vở

- Gọi hs đọc y/c
- Trình bày trớc
BT3
lớp
Bài tập 2/43
- Y/c học sinh viết
- Đọc BT3
TaiLieu.VN

Page 5


3. Cng c: (3p) ? có mấy kiểu so sánh? So sánh có tác dụng gì?
4. Dn dũ: (2p)
- Về nhà học bài
- Làm BT còn lại
- Chuẩn bị bài chơng trình địa phơng tiếng Việt.
_________________________________

TaiLieu.VN

Page 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×