Tải bản đầy đủ

BoDeChuanBo2018 deso4 CoLethiHoanhHS l3

BỘ 30 ĐỀ CHUẨN BỘ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2018
ĐỀ SỐ 4
SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN: CÔ LÊ THỊ HOÀNH

 x1  A1 cos(t  1 )(cm)
Câu 1. Hai dao động điều hòa: 
. Biên độ dao động tổng hợp của
 x 2  A2 cos(t   2 )(cm)
chúng đạt giá trị cực đại khi:


A. (2  1 )  (2k  1) B. 2  1  (2k  1) C. (2  1 )  2k
D. 2  1 
2

4

Câu 2. Lực Lo – ren – xơ là
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
B. lực điện tác dụng lên điện tích.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.

D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
Câu 3. Trong đồng hồ quả lắc, quả nặng thực hiện dao động
A. cưỡng bức
B. tắt dần
C. duy trì
D. cộng hưởng
Câu 4. Với kính thiên văn khúc xạ, cách điều chỉnh nào sau đây là đúng?
A. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên vật kính, dịch chuyển
thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
B. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách dịch chuyển kính so với vật sao
cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên thị kính, dịch chuyển
vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
D. Dịch chuyển thích hợp cả vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
Câu 5. Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V)
B. Tesla (T)
C. Vêbe (Wb)
D. Henri (H).
Câu 6. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào
A. Môi trường truyền sóng.
B. Năng lượng sóng.
C. Tần số dao động.
D. Bước sóng .
Câu 7. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có
tần số
A. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
B. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.


C. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào
tải.
D. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
Câu 8. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = Ir.
B. UN = I(RN + r).
C. UN = E – I.r.
D. UN = E + I.r.
Câu 9. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ
điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch
A. tăng lên 4 lần.
B. tăng lên 2 lần.
C. giảm đi 4 lần.
D. giảm đi 2 lần.
Câu 10. Vô tuyến truyền thanh dùng sóng.
A. dài và cực dài.
B. sóng trung.
C. sóng ngắn.
D. sóng cực ngắn.
Câu 11. Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua ℓăng kính, chùm tia ℓó gồm nhiều chùm sáng có
màu sắc khác nhau. Hiện tượng đó được gọi ℓà
A. khúc xạ ánh sáng.
B. giao thoa ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. phản xạ ánh sáng.
Câu 12. Phát biểu nào là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
A. Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình.
B. Xảy ra do hạt nhân nặng hấp thu nơtron chậm.
C. Chỉ xảy ra đối với hạt nhân nguyên tử 235
92 U .
D. Là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
Câu 13. Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U trong điện trường đều

A. U = E d.
B. U = E / d
C. E = U.d
D. d = E.U
Câu 14. Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các
A. ion âm theo chiều điện trường và ion dương ngược chiều điện trường.
B. ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường.
C. ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường.
D. ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường.
Câu 15. Quang phổ ℓiên tục được ứng dụng để:
A. đo cường độ ánh sáng.
B. xác định thành phần cấu tạo của các vật.
C. đo áp suất.
D. đo nhiệt độ.
Câu 16. Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ 235
92U có:
A. 92 electron và tổng số proton và electron là 235
B. 92 proton và tổng số proton và electron là 235
C. 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235
D. 92 proton và tổng số nơtron là 235


Câu 17. Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện  0, công thoát A, hằng số Planck h và vận
tốc ánh sáng c là
hA
c
c
C.  0 =
hA

A
hc
hc
D.  0 =
A

A.  0 =

B.  0 =

Câu 18. Bán kính quỹ đạo dừng thứ N và M có tỷ số nào sau đây.
16
.
9
25
C.
9

4
.
9
4
D. .
3

A.

B.

Câu 19. Chiếu một tia sáng trắng hẹp từ nước ra không khí với góc tới bằng i. Biết chiết suất của
4
nước đối với tia đỏ là nđ = , đối với tia tím là nt = 1,4. Muốn không có tia nào ló ra khỏi mặt
3
nước thì góc tới i phải thỏa mãn điều kiện.
A. i  48,60.
B. i  45,60.
C. i  45,60.
D. i  48,60.
Câu 20. Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi
biểu thức a = - 25x (cm/s2). Chu kì dao động của chất điểm là
A. 0,4  (s)
B. 0,08  (s)
C. 4  (s)
D. 8  (s)
Câu 21. Một tụ điện có điện dung C. Khi nạp điện cho tụ ở điện áp 16 V thì điện tích của tụ là 8
µC. Nếu tụ đó được nạp điện ở điện áp 40 V thì điện tích của tụ điện là
A. 60 µC.
B. 40 µC.
C. 20 µC.
D. 80 µC.
Câu 22. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng
điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:
I

A.

I

B
M

M

M

B.

B

B
M

M

B
M

M

M

D.

C.
I

I

Câu 23. Khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 dưới góc
tới i  0 , n2 lớn hơn n1 thì:
A. không có tia khúc xạ.
B. góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.
C. góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i.
D. góc khúc xạ r bằng góc tới i.
Câu 24. Khi cho nam châm lại gần vòng dây treo như hình vẽ thì chúng tương tác:
A. đẩy nhau
S

N

v


B. hút nhau
C. Ban đầu đẩy nhau, khi đến gần thì hút nhau
D. không tương tác
Câu 25. Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là
nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng
B. 3 nút và 2 bụng
C. 9 nút và 8 bụng
D. 7 nút và 6 bụng
Câu 26. Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau 56Hz. Họa âm thứ 3
có tần số
A. 28Hz
B. 56Hz
C. 84Hz
D. 168Hz
Câu 27. Một đèn ống loại 40W được chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng đèn dây tóc loại
100W. Hỏi nếu sử dụng đèn này trung bình mỗi ngày 5 giờ thì trong 30 ngày sẽ giảm được bao
nhiêu tiền điện so với sử dụng đèn dây tóc nói trên? Cho rằng giá tiền điện là 1500 đ/kW.h.
A. 9000 đồng
B. 22500 đồng
C. 13500 đồng
D. 31500 đồng
Câu 28. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm.
Qua thấu kính cho một ảnh thật và cao bằng nửa vật. Thấu kính có độ tụ là:
A. 10 dp
B. -10 dp
C. 3,3 dp
D. -3,3 dp
Câu 29. Hai con lắc đơn có hiệu chiều dài là 14cm. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ
nhất thực hiện được 15 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện được 20 dao động, lấy gia tốc trọng
trường g = 10m/s2. Tính chiều dài của mỗi con lắc là:
A. l1  18cm, l2  32cm
B. l1  32cm, l2  18cm
C. l1  56cm, l2  42cm

D. l1  42cm, l2  56cm

Câu 30: Có hai con lắc lò xo giống nhau đều có khối
x(cm)
lượng vật nhỏ là m = 400g. Mốc thế năng tại vị trí cân 10
5
(x1)
bằng và  2  10 . Các li độ dao động x1, x2 biến thiên lần
(x2)
T/2
t(s)
lượt theo đồ thị theo thời gian như hình vẽ. Tại thời điểm t 0
T
con lắc thứ nhất có động năng 0,06J và con lắc thứ hai có
5
thế năng 0,005J . Chu kì của hai con lắc là
10
A. 2s
B. 0,5
Hình câu 30
C. 0,25s
D. 1s
Câu 31: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA = 3cos(40t + /6) (cm); uB = 4cos(40t
+ 2/3) (cm). Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của
AB, nằm trên mặt nước, có bán kính OM = ON = 4cm. Số điểm dao động với biên độ 5 cm ở trên
đường tròn là


A. 17
B. 32
C. 34
D. 21
Câu 32: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có UL = UR = UC/2 thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch với dòng điện qua mạch là;
A. u nhanh pha π/4 so với i.
B. u chậm pha π/4 so với i.
C. u nhanh pha π/3 so với i.
D. u chậm pha π/3 so với i.
Câu 33. Cho một mạch điện xoay chiều có điện áp hai đầu mạch là u = 50cos(100πt + π/6) V.
Biết dòng điện qua mạch chậm pha hơn điện áp góc π/2. Tại một thời điểm t, cường độ dòng điện
trong mạch có giá trị
điện trong mạch là

3 A thì điện áp giữa hai đầu mạch là 25 V. Biểu thức của cường độ dòng


A. i = 2cos(100πt + ) A
3


B. i = 2cos(100πt - ) A
3


C. i = 3cos(100πt - ) A
3


D. i = 3cos(100πt + ) A
3

Câu 34. Đặt điện áp xoay chiều u = 120 2 cos(100 t  ) vào hai đầu đoạn mạch gồm 1 cuộn dây
3

thuồn cảm L, một điện trở R và một tụ điện C =

10 4

mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng trên

cuộn dây và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. Công suốt tiêu thụ trên
đoạn mạch đó bằng:
A. 72W
B. 100W
C. 144W
D. 240W
Câu 35. Đoạn mạch AB không phân nhánh gồm hai
đoạn mạch AM và MB. Đoạn AM chứa điện trở 200
UMB(V)
thuần R. Đoạn MB chứa cuộn cảm có điện trở r =
0,5R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay
đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện 100
áp xoay chiều uAB = U0cos(100πt) V ổn định, rồi
cho C thay đổi. Ta thu được đồ thị về sự phụ thuộc
của điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB
0
10-4/π
C(F)
theo C như hình vẽ. Điện trở R có giá trị xấp xỉ là:
A. 100 Ω
B. 86,6
C. 155 Ω
D. 200 Ω
Câu 36. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
100 V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó
là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng
A. 100 V.
B. 200 V
C. 220 V.
D. 110 V.
Câu 37. Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μm và λ2 = 0,6


μm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm cùng một phía so với vân trung tâm. Biết tại
điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 7 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 11 của
bức xạ λ2. Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?
A. 14.
B. 17
C. 18.
D. 23.
Câu 38. Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron
trên các quỹ đạo là rn = n2ro, với ro = 0,53.10-10m; n = 1,2,3, ... là các số nguyên dương tương ứng
với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi v là tốc độ của electron trên
quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng
A.

v
9

B. 3v

C.

v
3

Câu 40. Một nhà vật lý hạt nhân làm thí nghiệm xác định
chu kì bán rã T của một chất phóng xạbằng cách dùng
máy đếm xung để đo tỉ lệ giữa số hạt bị phân rã N và số
hạt ban đầu N0 rồi vẽ thành đồ thị như hình. Dựa vào kết
quả thực nghiệm đo được trên hình vẽ, tính được chu kì T
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 4 phút.
B. 6 phút.
C. 12 phút.
D. 8 phút.

D.

v
3

ln(1 - ΔN/N0)-1
0,5196
0,4330
0,3464
0,2598
0,1732
0,0866

0

t(phút)
1 2 3 4 5 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×