Tải bản đầy đủ

Câu hỏi BANKING FESTIVAL

1. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc Ngân hàng cho vay:
a. Chấp thuận kéo dài thêm thời hạn cho vay so với thỏa thuận ban

đầu ghi trong Hợp đồng tín dụng/ giấy nhận nợ.
b. Chấp thuận thay đổi kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay trong

phạm vi thời hạn cho vay đã thỏa thuận trước đó
c. Cả a và b đều đúng
2. Sự thiếu hụt vốn ngắn hạn của doanh nghiệp có thể do:
a. Sự chênh lệch về thời gian và doanh số giữa tiền thu bán hàng và tiền

chi mua sắm tài sản lưu động
b. Doanh nghiệp không muốn sử dụng nguồn vốn dài hạn để đầu tư vào

tài sản lưu động.
c. Nhu cầu gia tăng mua sắm tài sản lưu động đột biến theo thời vụ.
d. Phương án a và c đều đúng.
e. Tất cả các phương án trên đều đúng.
3. Nếu sử dụng 100% nguồn vốn chủ sở hữu để đầu tư dự án, doanh

nghiệp thiệt hại hay có lợi ích gì?

a. Doanh nghiệp thiệt hại vì mất đi lợi ích của lá chắn thuế.
b. Doanh nghiệp có lợi ích vì không phải trả lãi vay cho ngân hàng
c. Doanh nghiệp thiệt hại vì không tận dụng được lợi ích của đòn bẩy tài

chính
d. Tất cả các phương án trên đều đúng
4. Hạn chế cho vay là việc Ngân hàng không được cho vay các đối tượng

theo quy định của ngân hàng.
a. Đúng
b. Sai
5. Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào đánh giá khả năng hoạt động

của doanh nghiệp:
a. ROE
b. EBIT
c. Vòng quay vốn lưu động
d. Tất cả các phương án trên đều sai
6. Khi tính chỉ tiêu vòng quay hàng tồn kho, cán bộ thẩm định sử dụng:
a. Giá trị hàng tồn kho bình quân
b. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ


c. a và b đều đúng
d. a và b đều sai
7. Khi tính chỉ tiêu vòng quay vốn lưu động, cán bộ thẩm định sử dụng:
a. Giá trị tài sản lưu động bình quân
b. Doanh thu bình quân
c. a và b đều đúng
d. a và b đều sai
8. Một doanh nghiệp dùng tiền hiện có để đầu tư vào công ty con sẽ làm

Bảng cân đối kế toán thay đổi như thế nào, nếu các yếu tố khác không
thay đổi?
a. Giảm tài sản dài hạn, tăng tài sản ngắn hạn
b. Tăng tài sản dài hạn, giảm tài sản ngắn hạn
c. Tăng nguồn vốn dài hạn, tăng tài sản dài hạn
d. Giảm nguồn vốn dài hạn, tăng nguồn vốn ngắn hạn
9. Nếu các yếu tố khác không thay đổi, doanh nghiệp mua lại cổ phiếu

quỹ sẽ làm cho:
a. Tăng tài sản, tăng nguồn vốn của doanh nghiệp
b. Giảm tài sản, giảm nguồn vốn của doanh nghiệp
c. Tài sản và nguồn vốn không thay đổi
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
10. Thời điểm ký kết hợp đồng tín dụng phải trùng với thời điểm khách

hàng ký giấy nhận nợ đầu tiên.
a. Đúng
b. Sai

11. Khi phân tích tài chính doanh nghiệp dưới giác độ ngân hàng, hệ số nợ ( nợ
phải trả /tổng TS) của doanh nghiệp:
a. Càng cao càng tốt
b. Càng thấp càng tốt
c. Tốt nhất khoảng 50%
d. Không có đáp án nào đúng.
12. Khi tính toán dòng tiền ròng của dự án đầu tư:
a. Khấu hao sẽ được cộng vào dòng tiền ròng của dự án
b. Khấu hao sẽ được loại trừ khỏi dòng tiền ròng của dự án


c. Khấu hao sẽ được cộng hoặc được loại trừ khỏi dòng tiền ròng của dự

án tùy vào sử dụng quan điểm nào khi tính toán
13. Một trong những điều kiện để khách hàng là pháp nhân được vay vốn tại

ngân hàng là:
a. Có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự
b. Có đủ khả năng tài chính để thực hiện các nghĩa vụ thanh toán với ngân

hàng
c. Cả hai đáp án trên đều sai
14. Ngân hàng đánh giá năng lực sản xuất kinh doanh của khách hàng để đưa ra

kết luận về:
a. Trình độ sản xuất kinh doanh của khách hàng.
b. Mức độ khai thác, sử dụng các nguồn lực trong sản xuất kinh doanh của
khách hàng
c. Phương án a và b đều đúng.
15. Với báo cáo lưu chuyển tiền tệ, tăng chi phí lãi vay sẽ làm tăng luồng tiền từ
hoạt động tài chính. Điều này là:
a. Đúng
b. Sai
16. Phân tích rủi ro của dự án đầu tư nhằm
a. Dự kiến các rủi ro có thể xảy ra và đưa ra các giải pháp để hạn chế rủi ro

hoặc giảm thiệt hại trong trường hợp xảy ra rủi ro
b. Đảm bảo vốn của dự án đầy đủ ngay khi bắt đầu thực hiện dự án
c. Đảm bảo chắc chắn việc thu hồi được nợ khi tài trợ cho dự án
d. Cả b và c đều đúng
17. Lịch sử hình thành và phát triển của khách hàng doanh nghiệp sẽ cho ta thấy

biến động về:
a. Vốn điều lệ của doanh nghiệp
b. Bộ máy quản lý của doanh nghiệp
c. Ngành nghề của doanh nghiệp
d. Cả a, b và c đều đúng
18. Ngân hàng thường yêu cầu khách hàng có vốn chủ sở hữu/ vốn tự có tham

gia vào phương án/dự án sản xuất kinh doanh, bởi vì:
a. Đó là quy định của pháp luật
b. Đảm bảo khách hàng có trách nhiệm trong việc thực hiện phương án/dự án
c. Không có ngân hàng nào cho vay 100% giá trị phương án/dự án
d. Tất cả các phương án trên đều đúng
19. Đối với dự án đầu tư mở rộng, việc đánh giá thị trường đầu ra là:
a. Không cần thiết vì chủ đầu tư hiện đang làm ăn tốt nên mới mở rộng


b. Cần thiết vì dự án sẽ có sản phẩm mới nên chưa biết tiêu thụ ra sao
c. Cần thiết vì việc mở rộng có thể làm thay đổi nhiều yếu tố dẫn đến thay đổi

khả năng tiêu thụ
d. Không phải a,b,c
20. Khi thẩm định cho vay dự án đầu tư, tính pháp lý của dự án đầu tư phải đảm

bảo:
a. Tuân thủ quy định của pháp luật và quy định nội bộ của chủ đầu tư
b. Tuân thủ quy định của pháp luật và quy định của ngân hàng
c. Tuân thủ theo quy định nội bộ chủ đầu tư và quy định của ngân hàng
d. Tuân thủ theo quy định nội bộ chủ đầu tư
21. Nghiệp vụ nào sau đây không phải là nghiệp vụ tín dụng của ngân hàng?
a. Cho vay
b. Phát hành bảo lãnh
c. Mở L/C
d. Không đáp án nào đúng
22. Nếu các yếu tố khác không đổi, khi các khoản phải thu tăng lên, lưu chuyển

tiền ròng ước tính của dự án đầu tư sẽ ảnh hưởng thế nào?
a. Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh tăng lên
b. Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh giảm sút
c. Dòng tiền từ hoạt động đầu tư tăng lên
d. Dòng tiền từ hoạt động đầu tư giảm sút
23. Trong các chỉ tiêu sau đây, chỉ tiêu nào đánh giá khả năng sinh lời của doanh

nghiệp:
a. Hệ số thanh toán nhanh
b. Hệ số sinh lời vốn chủ sở hữu
c. Vòng quay hàng tồn kho
24. Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào đánh giá khả năng tự chủ về tài

chính của doanh nghiệp?
a. Lợi nhuận ròng/Tổng tài sản
b. Doanh thu ròng/Tổng rài sản
c. Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản
d. Lợi nhuận ròng/Vốn chủ sở hữu

25. Khi phân tích báo cáo tài chính, cán bộ cần yêu cầu khách hàng cung

cấp tất cả các sao kê tài khoản chi tiết của mọi khoản mục nằm trong
báo cáo tài chính. Đúng hay Sai?


26. Ngân hàng thường thẩm định dự án trên quan điểm tổng đầu tư. Đúng

hay Sai?
27. Báo cáo tài chính dù chân thực đến đâu cũng không phản ánh hết

được các vấn đề liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. Đúng hay
Sai?
28. Nếu các yếu tố khác không thay đổi, tăng trích lập dự phòng khoản

phải thu khó đòi sẽ làm ROE của doanh nghiệp tăng lên. Đúng hay
Sai?

29. Khi thẩm định, nếu phương án sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp không

đạt được tỷ suất lợi nhuận sau thuế trong 1 năm trên vốn chủ sở hữu (ROE)
lớn hơn hoặc bằng lãi suất ngân hàng thì chủ Doanh nghiệp nên gửi tiết kiệm
hơn là thực hiện phương án sản xuất kinh doanh, lúc đó vay vốn không có
hiệu quả và ngân hàng không nên cho vay. . Đúng hay Sai. Giải thích?
30. Có ý kiến cho rằng, báo cáo tài chính doanh nghiệp bao gồm Bảng cân đối kế

toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (báo cáo lãi/lỗ), Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ, là ba bộ phận độc lập nhau. Chính vì vậy, các số liệu trên ba
Báo cáo này không có quan hệ với nhau.
Đúng hay sai? Giải thích?
31. Có ý kiến cho rằng, việc doanh nghiệp hạch toán khoản phải thu dài hạn

thành khoản phải thu ngắn hạn không làm ảnh hưởng đến việc ra quyết định
tín dụng của ngân hàng vì tổng các khoản phải thu của doanh nghiệp vẫn
không thay đổi. Ý kiến trên là đúng hay sai? Giải thích?

32. Khi hàng tồn kho của doanh nghiệp tăng lên trong khi các khoản mục khác

không thay đổi thì hệ số thanh toán nhanh sẽ tăng lên. Đúng hay Sai? Giải
thích.
33. Số liệu bảng CĐKT của công ty A tại ngày 31/12/N cho thấy khoản phải thu

của năm N tăng mạnh so với năm N-1. Điều này có nghĩa là công ty A đang
tồn đọng nhiều khoản phải thu khó đòi?
a. Đúng
b. Sai
34. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp sẽ bị ảnh

hưởng như thế nào bởi các khoản mục: chu kỳ hàng tồn kho và thời gian thu hồi
công nợ?
a. Chu kỳ hàng tồn kho và thời gian thu hồi công nợ có tác động cùng chiều lên

lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh.


b. Chu kỳ hàng tồn kho và thời gian thu hồi công nợ có tác động ngược chiều

lên lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh.
c. Chu kỳ hàng tồn kho có tác động cùng chiều lên lưu chuyển tiền từ hoạt động

kinh doanh, còn thời gian thu hồi công nợ có tác động ngược chiều.
d. Chu kỳ hàng tồn kho có tác động ngược chiều lên lưu chuyển tiền từ hoạt

động kinh doanh, còn thời gian thu hồi công nợ có tác động cùng chiều.
35. Vốn lưu động ròng âm có thể do các nguyên nhân nào sau đây:
a. Công ty ghi nhận khoản chi phí trích lập dự phòng hàng tồn kho lớn
b. Dùng vốn lưu động tài trợ cho tài sản hình thành dự án
c. Công ty ghi nhận khoản chi phí trích lập dự phòng khoản phải thu lớn
36. Có ý kiến cho rằng việc DN hạch toán khoản phải thu dài hạn thành khoản

a.
b.
37.
a.
b.
c.
38.
a.
b.
c.
d.

phải thu ngắn hạn không làm ảnh hưởng đến việc ra quyết định Tín dụng của
ngân hàng vì tổng các khoản phải thu của Doanh nghiệp vẫn không đổi. Ý
kiến trên là:
Đúng
Sai
Khả năng thanh toán nợ vay của DN được thể hiện tốt nhất qua chỉ tiêu nào
sau đây.
Lợi nhuận cao
Trích khấu hao nhanh
Dòng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh dương.
Trên cơ sở các Báo cáo tài chính của doanh nghiệp, các chỉ tiêu nào sau đây
sẽ giúp cho CBTD đánh giá khả năng trả vay của Doanh nghiệp là tốt nhất.
ROE, vốn lưu chuyển ròng
ROE, Luân chuyển tiền ròng từ hoạt động kinh doanh
Luân chuyển tiền ròng từ hoạt động kinh doanh
Vốn lưu chuyển ròng, Lưu chuyển tiền ròng từ hoạt động kinh doanh.

38. Nếu các yếu tố khác không đổi, khi các khoản phải thu tăng lên, lưu chuyển
tiền ròng ước tính của dự án đầu tư sẽ ảnh hưởng thế nào?
a. Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh tăng lên
b. Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh giảm sút
c. Dòng tiền từ hoạt động đầu tư tăng lên
d. Dòng tiền từ hoạt động đầu tư giảm sút
39. Chỉ tiêu Tỷ lệ chiết khấu/suất chiết khấu (trong công thức tính NPV của dự án
đầu tư theo quan điểm tổng mức đầu tư) được tính toán dựa trên (các) tiêu chí nào sau
đây.
a. Tỷ trọng vốn vay, vốn chủ sở hữu trong tổng số vốn đầu tư dự án
b. Dòng tiền ròng trong thời gian thu hồi vốn của dự án
c. Chi phí vốn chủ sở hữu (lợi nhuận mà chủ đầu tư kỳ vọng)


d. Chi phí vốn vay (lãi suất vay/trái tức mà ngân hàng hay trái chủ yêu cầu)
Nhóm 1: (a, b, c). Nhóm 2: ( b, c, d). Nhóm 3: (a, c, d). Nhóm 4 (a, b, c, d).
40. Có ý kiến cho rằng: Phương pháp phân tích độ nhạy là phương pháp duy
nhất được sử dụng để phân tích rủi ro về phương diện tài chính của dự án.
a. Đúng
b. Sai
41. Có ý kiến cho rằng, báo cáo tài chính doanh nghiệp bao gồm Bản cân đối kế
toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, là ba bộ phận
độc lập nhau. Chính vì vậy, các số liệu trên ba Báo cáo này là độc lập và không có quan
hệ với nhau.
a. Đúng
b. Sai.
42. Sau khi tính toán bóc tách số liệu ”Hàng hóa tồn kho” ứ đọng chậm luân
chuyển, giảm giá so với giá trị sổ sách trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp,
CBTD điều chỉnh báo cáo tài chính và báo cáo KQKD bằng cách: Tăng dự phòng giảm
giá HHTK; Giảm giá vốn hàng bán; Giảm lợi nhuận trước thuế.
a. Đúng.
b. Sai
43. Có ý kiến cho rằng, việc so sánh sự biến động (cùng chiều hay ngược chiều)
của "Lưu chuyển tiền thuận từ hoạt động kinh doanh” với ”Lợi nhuận trước thuế” sẽ giúp
CBTD kiểm tra đánh giá chất lượng của doanh thu.
a. Đúng
b. Sai
44. Trên cơ sở các báo cáo tài chính của doanh nghiệp, (các) chỉ tiêu nào sau đây
giúp CBTD đánh giá tốt nhất về khả năng trả nợ vay của doanh nghiệp.
a. ROE và Lưu chuyển tiền ròng từ hoạt động kinh doanh.
b. ROE và Vốn lưu động ròng.
c. Lưu chuyển tiền ròng từ hoạt động kinh doanh.
d. Vốn lưu động ròng và Lưu chuyển tiền ròng từ hoạt động kinh doanh.
45. Số liệu trên Bảng cân đối kế toán thể hiện doanh nghiệp có vốn lưu động ròng
(vốn lưu chuyển) là âm, cho CBTD biết:
a. Doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn dài hạn để đầu tư tài sản ngắn hạn.
b. Doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để đầu tư tài sản dài hạn.
c. Doanh nghiệp sử dụng quá nhiều nguồn vốn vay so vốn chủ sở hữu.
d. Doanh nghiệp sử dụng quá nhiều nguồn vốn vay dài hạn.
46. Có ý kiến cho rằng, dự án vay vốn trung dài hạn để mở rộng nâng cao năng
suất, cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản suất có tính khả thi cao hơn dự án đầu tư mới,
vì vậy ngân hàng ưu tiên lựa chọn hơn và việc thẩm định dự án cũng có thể đơn giản
hơn.
a. Đúng


b. Sai

47. Ngân hàng thương mại nếu trích lập dự phòng đầy đủ, đúng quy định sẽ:
a. Phòng ngừa được rủi ro
b. Hạn chế được rủi ro
c. Xử lý được rủi ro
d. Cả a, b, c
48.

Khi thẩm định một phương án vay vốn của khách hàng thấy phương
án đó là có lãi (Doanh thu > Chi phí) , điều đó chưa đảm bảo chắc
chắn khách hàng trả được nợ cho ngân hàng đúng hạn
a. Đúng
b.

Sai

. Nguồn trả nợ cho vay tiêu dùng của khách hàng có thể đến từ
những nguồn nào sau đây:
a. Tiền lương, tiền công
b. Lãi tiền gửi ngân hàng
c. Tiền cho thuê tài sản (nhà cửa, xe, …)
d. Tất cả các nguồn trên
49.

50.

Trong nghiệp vụ tín dụng, Việc thẩm định kỹ hồ sơ vay vốn
a. Có thể tránh hết được rủi ro tín dụng cho ngân hàng nếu nhân viên
tín dụng biết cách thẩm định.
b. Có thể tránh được hết rủi ro tín dụng nếu Ngân hàng có đầy đủ các
thông tin về KH
c. Không thể tránh hết được rủi ro vì Ngân hàng không thể có được
đầy đủ và chính xác các thông tin cần thiết về Khách hàng
d. Không thể tránh hết được rủi ro vì việc thẩm định trước khi cho
vay

51.

Ngân hàng thường yêu cầu khách hàng có vốn chủ sở hữu/ vốn tự có
tham gia vào phương án/dự án sản xuất kinh doanh, bởi vì:

a.

Theo quy định của pháp luật

b.

Đảm bảo khách hàng có trách nhiệm trong việc thực hiện phương án/dự
án

c.

Không có ngân hàng nào cho vay 100% giá trị phương án/dự án

d.

Tất cả các phương án trên đều đúng


Thứ tự các công việc cần làm khi phân tích Báo cáo tài chính khách
hàng là:
a. Thu thập tài liệu, xử lý số liệu --> Phân tích báo cáo tài chính sau điều chỉnh
--> Tổng hợp kết quả, ra nhận xét
b. Thu thập tài liệu, xử lý số liệu --> Phân tích báo cáo trước điều chỉnh -->
Tổng hợp kết quả, ra nhận xét
c. Thu thập tài liệu, xử lý số liệu --> Phân tích báo cáo trước điều chỉnh -->
Phân tích báo cáo sau điều chỉnh --> So sánh kết quả, ra nhận xét
d. Phân tích báo cáo tài chính khách hàng gửi --> Tổng hợp kết quả, ra nhận
xét
53. Muốn sử dụng các dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt qua Ngân
hàng, khách hàng bắt buộc phải:
a. Mở Tài khoản tiền gửi thanh toán
b. Mua các mẫu chứng từ in sẵn của Ngân hàng
c. Đến trụ sở của Ngân hàng thực hiện các giao dịch
d. Tất cả các phương án trên đều đúng
54. Một khách hàng A vay vốn ngân hàng số tiền 1 tỷ đồng. Bố vợ KH A
dùng ngôi nhà của mình trị giá 2 tỷ để thế chấp ngân hàng cho KH A
vay. Khi khách hàng A không trả được nợ, ngân hàng xử lý tài sản bảo
đảm vẫn không đủ thu hồi khoản vay. Trách nhiệm trả số nợ còn lại thuộc
về
a. Khách hàng A
52.

b. Bố vợ KH A
c. Cả Bố vợ và KH A

. Khi khách hàng có khoản nợ quá hạn, ngân hàng sẽ áp dụng lãi suất
phạt quá hạn là:
a. Lãi suất cao hơn lãi suất trong hạn và không có giới hạn
b. Lãi suất cao hơn lãi suất trong hạn nhưng không vượt quá 150% lãisuất
trong hạn
c. Là mức lãi suất ấn định và thỏa thuận trong HĐTD nhưng không quá
150% lãi suất trong hạn
d. 150% lãi suất trong hạn
56. Khi thế chấp tài sản để bảo đảm cho khoản vay, tài sản bảo đảm do:
55.

a. Bên thế chấp quản lý và sử dụng
b. Bên thứ 3 quản lý
c. Hoặc a hoặc b
d. Bên nhận thế chấp (Ngân hàng) quản lý và sử dụng
57.

Đối với khách hàng được ngân hàng cấp 1 hạn mức thấu chi đang còn
hiệu lực, số tiền tối đa khách hàng được rút từ tài khoản thanh toán:


a. Bằng số tiền dư có trong tài khoản
b. Bằng hạn mức thấu chi được cấp
c. Bằng tổng số tiền dư có trong tài khoản và hạn mức thấu chi được cấp
58. Sự thiếu hụt vốn ngắn hạn của doanh nghiệp có thể do:

59.
a.
b.
c.
d.
60.

61.
a.
b.
c.

a.

Sự chênh lệch về thời gian và doanh số giữa tiền thu bán hàng và
tiền đầu tư vào tài sản lưu động

b.

Doanh nghiệp không muốn sử dụng nguồn vốn dài hạn để đầu tư
vào tài sản lưu động.

c.

Nhu cầu gia tăng đầu tư tài sản lưu động đột biến theo thời vụ.

d.

Phương án a và c đều đúng.

e.

Tất cả các phương án trên đều đúng.

Trường hợp nào không được cho vay trong các trường hợp sau
đây:
Vợ của Ủy viên hội đồng quản trị của chính TCTD
Kế toán trưởng của chính TCTD
Kiểm toán viên đang kiểm toán tại TCTD
Công ty con của TCTD
Để trở thành những tập đoàn tài chính ngân hàng vững mạnh, điều gì là
khó khăn nhất đối với NHTMNN hiện nay.
a. Tăng vốn chủ sở hữu.
b. Đa dạng hóa hoạt động kinh doanh.
c. Xây dựng mô hình quản trị NH hiện đại
d. Hiện đại hóa công nghệ NH.
Hiện nay, biện pháp quan trọng nhất giúp các NHTM tăng cường huy
động vốn tiền gửi trong nền kinh tế:
Lãi suất
Phong cách phục vụ, chăm sóc khách hàng
Khuyến mãi

62.

Rủi ro phổ biến nhất trong hoạt động kinh doanh của NHTM :
a. Rủi ro tín dụng
b. Rủi ro lãi suất
c. Rủi ro thanh khoản
d. Rủi ro hối đoái

63.

Phong cách bán hàng mà người bán hàng cần hướng tới:
Chủ động bán hàng, coi nhà cung cấp là trọng tâm
Thụ động nhận đơn hàng

a.
b.


c.
d.

Chủ động bán hàng, coi khách hàng là trọng tâm
Thô lỗ và không hợp tác

Đi gặp và làm việc với khách hàng, để bắt đầu cuộc nói chuyện có hiệu
quả, chúng ta nên:
a. Vào thẳng vấn đề sản phẩm ngân hàng để khách hàng tập trung
b. Nói những câu chuyện chung không liên quan đến ngân hàng
c. Hỏi thăm chi tiết gia đình khách hàng
65. Khi khách hàng phàn nàn về chất lượng sản phẩm dịch vụ của ngân
hàng mà khách hàng đang sử dụng, bạn sẽ:
a. Đưa ra tất cả những điểm không tốt của NH đối thủ cạnh tranh để nói
thêm vào cho khách hàng biết thêm
b. Đưa ra những điểm mạnh của NH mình, lời khuyên KH nên về NH mình
để giao dịch.
c. Hỏi khách hàng thêm những thông tin về việc sử dụng sản phẩm, dịch vụ
của NH đối thủ, còn vấn đề gì khác ngoài vấn đề KH đã nói.
66. Bạn thường mô tả các sản phẩm của mình như thế nào?
a. Rất chi tiết và nhấn mạnh vào các tính năng /đặc điểm vượt trội
hơn so với sản phẩm tương tự
b. Tập trung vào các lợi ích mà khách hàng quan tâm
c. Giới thiệu đầy đủ các tính năng/đặc điểm theo đúng hướng dẫn
được huấn luyện về sản phẩm
67. Đặc tính của sản phẩm ngân hàng là:
a. Hữu hình-không tách rời- không lưu trữ được- không ổn định
b. Vô hình - không tách rời- không lưu trữ được- không ổn định
c. Vô hình - không tách rời- phụ thuộc- không ổn định
d. Vô hình – gắn kết- không lưu trữ được- không ổn định
68. Ngày nay việc đàm phán trong các giao dịch với KH luôn phải dựa trên
quan điểm:
a. Ngân hàng thắng- Khách hàng thua
b. Ngân hàng thua- Khách hàng thắng
c. Hai bên cùng có lợi (WIN- WIN)
64.

69. Kĩ năng bán hàng cần hướng tới là:
a.
b.
c.

Tư vấn, giải thích, hình thành nhu cầu ở khách hàng
Thuyết phục, ép khách hàng
Không đáp án nào đúng


70. Trong quá trình xử lí phản đối, phàn nàn, từ chối của khách hàng,
điều quan trọng nhất để đạt được hiệu quả mà bạn phải chú ý đó là:
a. Nội dung bạn nói với khách hàng ( Bạn nói gì)
b. Cách nói của bạn với khách hàng (Bạn nói như thế nào)
c. Khách hàng cảm nhận những gì bạn nói



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×