Tải bản đầy đủ

GIÁO án lớp 3 TUẦN (8)

TuÇn 17
Thø hai ngµy 12 th¸ng 12 n¨m 2015

BÀI 1: BÁC HỒ VÀ CHIẾC VÒNG BẠC
I. Mục tiêu:
- Hiểu được tấm lòng yêu thương, sự quan tâm chu đáo của Bác Hồ với các em nhỏ.
- Hiểu thế nào là giữ lời hứa, vì sao phải giữ lời hứa.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về Bác Hồ. Tranh minh họa SGK
III. Các hoạt động dạy học:
1. Khởi động: ( 2' )
- Lớp hát: Ai yêu Bác Hồ Chí Minh,
- Lớp hát
nhạc Phong Nhã
2. Giới thiệu: ( 1' )
HĐ1: Nghe - kể chuyện “ Chiếc vòng
bạc”: ( 10 - 12' )
* Mục tiêu: Thực hiện MT 1
* Tiến hành: GV kể câu chuyện ( 2 lần) - HS lắng nghe
- Tập kể lại câu chuyện trong nhóm đôi
- Thi kể trước lớp

- Nhận xét, bình chọn bạn kể hay.
- Nhận xét
- Nêu mục tiêu của bài học!
HĐ2: Đọc - hiểu:
* Mục tiêu: Thực hiện MT 1
2.1. Hoạt động cá nhân ( 13' )
* Tiến hành: Hoạt động cá nhân:
- Nêu các câu hỏi!
- Viết câu trả lời vào sách!
1. Bác Hồ đã làm gì khi gặp lại em bé
sau 2 năm đi xa?
2. Em bé cảm thấy thế nào trước việc
làm của Bác?
3. Việc làm của Bác thể hiện tình cảm gì
của Bác với các em nhỏ?
2.2. Hoạt động nhóm: (5-7’)
- Nêu câu hỏi số 4!
- Thảo luận nhóm 6, cho biết:

- HS nêu : SGK/ tr5

- HS thực hiện
- Bác mở nắp túi áo ngực, lấy ra chiếc
vòng bạc trao cho em bé mà Bác đã hứa
mua vòng cho
- Em bé ngỡ ngàng, sung sướng, xúc
động
- Bác rất yêu thương, quan tâm chu đáo
đến các em nhỏ

---------------------- Giáo viên : Nguyễn Thị Diệu Tường – Lớp 3A1 ------------------


Bi hc m em nhn ra qua cõu
chuyn l gỡ?
=> Cht: Chỳng ta cn thc hin li m
mỡnh ó ha.
H4: Hot ng ni tip: ( 2' )
Qua bi hụm nay, cỏc em hiu c
iu gỡ?
- c li nm iu Bỏc H dy
- G nhn xột gi hc.
- VN: Tp k li cõu chuyn

- H tho lun
- Nhiu nhúm trỡnh by. NX

- Bỏc H rt yờu thng, quan tõm chu
ỏo vi cỏc em nh v Bỏc l ngi rt
gi li ha.

Toán
Tiết 81: Tính giá trị biểu thức ( Tiếp )
I- Mục tiêu
- HS biết thực hiện tính giá trị biểu thức đơn giản có dấu ngoặc
- Rèn Kn tính GTBT có dấu ngoặc đơn.
- GD HS chăm học toán.
II- Đồ dùng
GV : Bảng phụ - Phiếu HT.
HS : SGK.
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1/KTBC:
Tính giá trị biểu thức:
- HS làm bảng.
42 : 7 x 3
20 : 5 + 15
- NHận xét.
- Nêu cách thực hiện!
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD tính GTBT có dấu ngoặc
đơn.
- HS tính và nêu KQ
- Ghi bảng 30 + 5 : 5 và ( 30 + 5) : 5 ( 30 + 5) : 5 = 35 : 5
- Yêu cầu HS tính GT hai biểu thức
= 7
trên?
- HS đọc
- Thi HTL quy tắc
- GV KL: Khi tính giá trị của biểu
thức có dấu ngoặc thì ta thực
hiện các phép tính trong ngoặc - HS làm nháp, nêu cách
đơn trớc, ngoài ngoặc đơn sau. tính và KQ
- Ghi bảng biểu thức 3 x ( 20 - 10)
3 x ( 20 - 10) = 3 x 10
- Yêu cầu HS áp dụng quy tắc để
= 30
tính giá trị biểu thức
- Nhận xét, chữa bài.
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


b) HĐ 2: Luyện tập
* Bài 1 / 82( B)
- Kiến thức: HS nắm đợc cách thực
hiện tính giá trị biểu thức có dấu
ngoặc đơn với các phép tính cộng,
trừ.
- Nêu yêu cầu BT ?


- Nêu cách tính?

- Nhận xét.
=> Chốt: Nêu thứ tự thực hiện tính
biểu thức!
* Bài 2 / 82 (NH)
Kiến thức: Thực hiện tính giá trị
biểu thức có dấu ngoặc đơn khi
kết hợp giữa các phép tính cộng,
trừ, nhân chia.
- Nêu yêu cầu BT ?
- Nêu cách tính?

- Tính giá trị biểu thức.
- HS nêu và làm bảng
80 - ( 30 + 25) = 80 - 55
= 25
125 + ( 13 + 7) = 125 +
20
= 145
- HS nêu

- HS làm nháp - 1 HS làm
bảng phụ
( 65 + 15) x 2 = 80 x 2
= 160
81( 3 x 3) = 81 : 9
=9
- Tính trong ngoặc trớc,
ngoài ngoặc sau, nhân
chia trớc, cộng trừ sau.

- Nhận xét.
=> Chốt: Nêu thứ tự thực hiện tính
- HS nêu
biểu thức vừa có dấu ngoặc đơn
- Lớp làm vở - 1 HS làm
vừa có phép tính cộng, trừ, nhân,
bảng phụ
chia!
Bài giải
* Bài 3 / 82(V)
Mỗi chiếc tủ có số sách là:
- Kiến thức: Toán giải bằng hai
240 : 2 = 120( quyển)
phép tính.
Mỗi ngăn có số sách là:
- Đọc đề bài!
120 : 4 = 30( quyển)
- Thực hiện yêu cầu vào vở, gọi 1 HS
Đáp số: 30
làm bp.
quyển.
- Chữa bài trên bp.
Cách 2
Mỗi ngăn có số sách là:
240 : 2 : 4 = 30 ( quyển)
Đáp số : 30 quyển sách

=> Chốt: Ai có cách giải khác?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
3/ Củng cố:
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


- Nêu quy tắc tính giá trị biểu thức
có dấu ngoặc đơn?
* Dặn dò: Ôn lại bài.
* Rút kinh
nghiệm...................................................................................................
Tập đọc - Kể chuyện
Mồ côi Xử kiên
I. Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : vùng quê nọ, nông dân, công trờng, vịt rán.....
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật ( chủ quán,
bác nông dân, Mồ Côi ), đọc đúng lời thoại giữa ba nhân vật.
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ khó đợc chú giải cuối bài ( công đờng, bồi thờng
)
- Hiểu nội dung câu chuyện : Ca ngợi sự thông minh của mồ côi. Mồ
Côi đã bảo vệ đợc bác nông dân thật thà bằng cách sử kiện rất thông
minh, tài trí và công bằng.
* Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nói : dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc
toàn bộ câu chuyện Mồ Côi sử kiện - kể tự nhiên, phân biệt lời các
nhân vật.
- Rèn kĩ năng nghe.
* Rốn k nng sng:
- T duy sỏng to.
- Ra quyt nh: gii quyt vn
- Lng nghe tớch cc
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Về quê ngoại
- 2, 3 HS đọc bài
- Nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2. Luyện đọc
a. GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS theo dõi SGK
- QS tranh minh hoạ SGK
b. HD HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


* Đọc từng câu
- GV giúp HS đọc sai sửa lỗi phát
âm
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV HD HS nghỉ hơi rõ sau các
dấu câu
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú
giải.
* Đọc từng đoạn trong nhóm

trong bài
- HS nối nhau đọc từng đoạn trớc
lớp

- HS đọc theo nhóm 3
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm.
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT 3
đoạn
* Đọc đồng thanh
- 1 HS đọc cả bài
+ HS đọc thầm đoạn 1
3. HD HS tìm hiểu bài
- Chủ quán, bác nông dân, Mồ Côi
- Câu chuyện có những nhân
- Về tội bác vào quán hít mùi
vật nào ?
thơm của lợn quay, gà luộc, vịt
- Chủ quán kiện bác nông dân về rán mà không trả tiền
việc gì?
+ 1 HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc
thầm
- Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để
ăn miếng cơm nắm. Tôi không
- Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác
mua gì cả
nông dân.
- Bác nông dân phải bồi thờng,
đa 20 đồng để quan toà phân
- Khi bác nông dân nhận có hít
sử
hơng thơm của thức ăn trong
quán, Mồ Côi phán thế nào ?
- Bác dãy nảy lên : Tôi có đụng
- Thái độ của bác nông dân thế
chạm gì đến thức ăn trong quán
nào khi nghe lời phán xử ?
đâu mà phải trả tiền
+ HS đọc thầm đoạn 2, 3
- Xóc 2 đồng bạc 10 lần mới đủ
- Tại sao Mồ Côi bảo bác nông
20 đồng.
dân xóc 2 đồng tiền bạc đủ 10
lần
- Bác này đã bồi thờng đủ số tiền
- Mồ côi đã nói gì để kết thúc
cho chủ quán. Một bên hít mùi
phiên toà ?
thịt, một bên nghe tiếng bạc thế
là công bằng.
- HS phát biểu
- Em hãy thử đặt tên khác cho
+ 1 HS khá giỏi đọc đoạn 3
chuyện
- Các nhóm phân vai thi đọc
4. Luyện đọc lại
truyện trớc lớp
- Cả lớp và giáo viên nhận xét,
bình chọn nhóm đọc hay
Kể chuyện
1. GV nêu nhiệm vụ
- Dựa theo 4 tranh minh hoạ, kể
lại toàn bộ câu chuyện Mồ Côi sử
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


kiện.
2. HD kể toàn bộ câu chuyện
theo tranh.
- GV nhận xét

- HS QS 4 tranh minh hoạ
- 1 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1
- 3 HS tiếp nối nhau kể đoạn
1,2,3.
- 1 HS kể toàn chuyện

- GV và HS nhận xét, bình chọn
bạn kể hay nhất
IV. Củng cố, dặn dò
- Nêu nội dung chuyện ? ( Ca ngợi chàng Mồ Côi thông minh, xử kiên
giỏi, bảo vệ đợc ngời lơng thiện )
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài
* Rút kinh nghiệm
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
........
Đạo đức
Bài 8: Biết ơn các thơng binh , liệt sĩ ( tiếp theo)
I. Mục tiêu.
- Hs hiểu những việc các em cần làm để tỏ lòng biết ơn các thơng binh,
liệt sĩ.
- Hs có thái độ tôn trọng, biết ơn các thơng binh, gia đình liệt sĩ.
II. Tài liệu và phơng tiện
- Một số bài hát về chủ đề thơng binh, liệt sĩ
- Tranh minh họa SGK.
III. HOT NG DY HC
2.1. Khởi động: Hs hát tập thể bài :
Em nhớ các anh (1p)
- HS hát tập thể
2.2. Hoạt động 1: Xem tranh và
kể về những ngời anh hùng (10p)
* Mục tiêu: Giúp H hiểu rõ hơn về
gơng chiến đấu hi sinh của các anh
hùng, liệt sĩ thiếu niên.
* Cách tiến hành:
- Gv chia nhóm và phát mỗi nhóm - HS thảo luận theo nội
dung tranh
một tờ tranh các nhóm thảo luận.
- Bốn nhóm thảo luận về nội dung - Đại diện từng nhóm trình
bày.
bức tranh.
=> Chốt: Gv tóm tắt lại gơng chiến
đấu hi sinh của các anh hùng liệt sĩ.
2.3 Hoạt động 2: Báo cáo kết quả
điều tra tìm hiểu về các hoạt động
đền ơn đáp nghĩa các thơng binh
và gia đình liệt sĩ ở địa phơng
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


( 8p)
* Mục tiêu : Giúp Hs hiểu rõ về các
hoạt động đền ơn đáp nghĩa
* Cách tiến hành:
- Sau phần trình bày các nhóm khác
bổ sung
- Gv nhận xét bổ sung, tuyên dơng
các hành động đáng khen.
2.4 Hoạt động 3: Hs múa hát,đọc
thơ , kể chuyện về chủ đề (7p)
- Tổ chức cho Hs thi múa hát, đọc
thơ
- Bình chọn bạn thể hiện hay, đúng
nội dung
* Kết luận chung: Thơng binh, liệt
sĩ là những ngời đã hi sinh xơng
máu vì Tổ quốc. Chúng ta cần ghi
nhớ và đền đáp công lao to lớn đó
bằng những việc làm thiết thực
3. Hot ng 3. Cng c dn dũ (3p)
- Su tầm, tìm hiểu về nền văn hoá
về cuộc sống và học tập, về nguyện
vọng.. của thiếu nhi một số nớc để
tiết sau giới thiệu trớc lớp.

- Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả điều
tra tìm hiểu.

- HS thi múa hát, đọc
thơ..
- HS bình chọn.

- HS về nhà su tầm theo
yêu cầu.

Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2016
Chính tả ( nghe - viết )
Vầng trăng quê em.
I. Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn văn Vầng
trăng quê em.
- Làm đúng bài tập điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn ( d/gi/r
hoặc ăc/ăt )
II. Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2
HS : Vở chính tả, SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Viết 1 số từ chứa tiếng có âm
- HS viết bảng con, 2 em lên
đầu tr/ch.
bảng viết
- Nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


2. HD HS nghe - viết
a. HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn

- HS theo dõi SGK
- 2, 3 HS đọc lại
- Vầng trăng đang nhô lên đợc tả - Trăng óng ánh trên hàm răng,
đẹp nh thế nào ?
đậu vào ánh mắt, ôm ấp mái tóc
bạc của các cụ già, thao thức nh
- Bài chính tả gồm mấy đoạn ?
canh gác trong đêm.
- Chữ đầu mỗi đoạn đợc viết ntn - Bài chính tả tách thành 2 đoạn
?
- Chữ đầu mối đoạn viết hoa, lùi
vào 1 ô.
b. GV đọc cho HS viết bài
+ HS đọc thầm lại bài
c. Chấm, chữa bài
+ HS viết bài vào vở
- GV chấm bài.
- Nhận xét bài viết của HS.
3. HD HS làm BT
* Bài tập 2
- Nêu yêu cầu BT2a
+ Chọn tiếng nào trong ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống.
- 1 em lên bảng, lớp làm bài vào
vở nháp.
- GV nhận xét
- Nhận xét bài làm của bạn
=> Chốt kết quả đúng
- 1 HS đọc bài làm
- Lời giải : gì, dẻo, ra, duyên. gì,
ríu ran.
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài.
* Rút kinh nghiệm
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
........
Toán
Tiết 82 : Luyện tập
I- Mục tiêu
- Củng cố KN thực hiện tính giá trị của BT. Xếp hình theo mẫu.
So sánh GTBT với một số.
- Rèn KN tính GTBT và so sánh STN
- GD HS chăm học
II- Đồ dùng
GV : Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động học
Hoạt động dạy
1/ Kiểm tra:
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


- Nêu quy tắc tính GTBT có
dấu ngoặc đơn?
- Nhận xét, cho điểm.
3/ Bài mới:
* Bài 1 / 82 (B)
KT: Rèn kỹ năng tính GT của BT
có dấu ngoặc đơn.
- Nêu yêu cầu!
- Thực hiện vào bảng!
- Nhận xét bài bạn.
+ Nhận xét các biểu thức bài
1?
+ Nêu cách tính giá trị biểu
thức :
84 : ( 4 : 2 ) và 175 ( 30+20)
=> Trong biểu thức có dấu
ngoặc đơn ta thực hiện ntn?
* Bài 2 / 82(NH V)
KT : Củng cố về tính giá trị
biểu thức các dạng đã học
- Nêu yêu cầu!
- Thực hiện vào nháp phần a,b!
- Nhận xét, chữa bài.
- Thực hiện vào vở các phần
còn lại.
- Nhận xét, chữa bài.
=> Chốt:
+ So sánh các biểu thức trong
cùng 1 cột?
+ Tại sao 2 BT có KQ khác
nhau?
=>Thực hiện đúng thứ tự các
biểu thức theo các qui tắc đã
học.
* Bài 3 / 82(S)
KT : Củng cố về vận dụng tính
giá trị biểu thức vào việc
điền dấu.
=> Chốt:
+ Dòng 2 em điền dấu gì?
Vì sao?

2 - 3HS đọc
- Nhận xét

- Tính giá trị của biểu thức
- HS nêu- làm bảng
84 : ( 4 : 2) = 84 : 2
= 42
175 - ( 30 + 20) = 175 - 50
= 125
- Trong ngoặc trớc, ngoài ngoặc
sau, nhân chia trớc, cộng trừ
sau.

- HS thực hiện yêu cầu. 1 HS làm
bảng phụ
( 421 - 200) x 2 = 221 x 2
= 442
421 - 200 x 2 = 421 - 400
= 21

- HS thực hiện yêu cầu. 1 HS làm
bảng phụ
- Điền dấu >, <, = vào chỗ
trống.
( 12 + 11) x 3 > 45
11 +( 52 - 22) = 41
30 < ( 70 + 23) : 3
120 < 484: ( 2 + 2)
- Ta cần tính GTBT trớc sau đó
mới so sánh GTBT với số

---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


+ Muốn điền dấu thích hợp
vào chỗ trống em làm nh thế
nào?
- HS tự xếp hình - Đổi vở - KT
=> Để điền dấu đúng Tính
giá trị biểu thức rồi so sánh.
* Bài 4:
KT: Rèn kỹ năng tính xếp hình
theo mẫu.
- Nêu yêu cầu!
- Thực hiện xếp hình!
- Nhận xét, chữa bài.
=> Chốt:
- Thực hành cách xếp hình
trên bảng lớp.
Y/ C HS tự xếp hình.
4/ Củng cố:
- Nêu quy tắc thực hiện giá trị
biểu thức
- Dặn dò: Ôn lại bài
* Rút kinh nghiệm
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
........
Tự nhiên xã hội
Bài 33: An toàn khi đi xe đạp
I. Mục tiêu
- Sau bài học, bớc đầu Hs biết một số qui định đối với ngời đi xe đạp.
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh, ảnh áp phích an toàn giao thông.
- Các hình trong SGK/ 64,65.
III. Các hoạt động dạy học
1. Kiểm tra bài cũ ( 5p)
- Kể tên một số nghề nghiệp ở làng quê và đô thị mà ngời dân
hay làm ?
- ở thành phố và nông thôn có gì khác nhau ?
2. Các hoạt động
2.1 Hoạt động 1: Quan sát tranh theo nhóm (7p)
* Mục tiêu: Thông qua quan sát tranh HS hiểu đợc ai
đúng, ai sai luật giao thông.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm.
- HS thảo luận nhóm
Các nhóm chia nhau quan sát các hình vẽ SGK và chỉ rõ
ngời nào đi đúng, ngời nào sai.
- Bớc 2: Gọi đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo - HS trình bày kết quả thảo
luận.
luận
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


2.2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (10p)
* Mục tiêu: HS thảo luận để biết luật giao thông đối
với ngời đi xe đạp.
* Cách tiến hành:
- G chia nhóm, 1 nhóm 4 ngời, thảo luận câu hỏi: Đi xe đạp
ntn cho đúng luật giao thông?
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận , nhóm khác bổ
sung.
* Kết luận: Khi đi xe đạp cần đi bên phải, đúng phần
đờng dành cho ngời đi xe đạp, không đi vào đờng ngợc
chiều.
2.3 Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Đèn xanh, đèn đỏ ( 8p)
* Mục tiêu: Thông qua trò chơi nhắc nhở HS có ý thức
chấp hành luật giao thông.
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ, vòng tay trớc ngực, luôn nắm
bàn tay hờ, tay trái dới tay phải.
- Trởng trò hô: Đèn xanh cả lớp quay tròn 2 tay, đèn đỏ cả
lớp dừng quay và để tay ở vị trí chuẩn bị.

- HS thảo luận nhóm
- HS trình bày kết quả thảo
luận

- Cả lớp chơi đi chơi lại
nhiều lần.

Thể dục
Bài tập RLTT CB. Trò chơi: Chim về tổ.
I. Mục tiêu
- Tiếp tục học các động tác về ĐHĐN và RLTTCB đã học. Yêu cầu H thực
hiện động tác ở nức tơng đối chính xác.
- Chơi trò chơi Chim về tổ. Yêu cầu biết tham gia chơi tơng đối chủ
động.
II. Địa điểm và phơng tiện
- Sân trờng, còi
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp
Nội dung
A) Phần mở đầu
- Phổ biến nội dung yêu cầu
giờ học.
- Chạy 80-100m
- Xoay các khớp

T.G và
L.V.Đ

Phơng pháp lên lớp

7
- Cả lớp làm theo chỉ
dẫn của Gv
22

B) Phần cơ bản
- Kiểm tra bài cũ
- Ôn các động tác ĐHĐNvà
RLTT CB

- Cả lớp tập bài TD phát
triển chung 1 lần 2 x 8N
- Hs tập theo sự chỉ dẫn
của Gv

---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


+ Ôn tập hợp hàng ngang,
dóng hàng, điểm số, đi vợt
chớng ngại vật thấp, đi
chuyển hớng phải , trái
+Tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, điểm số, quay phải ,
trái, đi đều 1- 4 hàng dọc
6
- Chơi trò chơi: Chim về tổ
C) Phần kết thúc
- Thả lỏng
- NX giờ học

-Tập
phối
độngtác

hợp

các

- Gv tổ chức cho Hs
chơi trò chơi

Thứ t ngày 14 tháng 12 năm 2016
Tập đọc
Anh đom đóm.
I. Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : gác núi, lan dần, làn gió mát, lặng lẽ, long
lanh,......
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài , biết về các con vật : đom đóm,
cò bợ, vạc.
- Hiểu ND bài : Đom đóm rất chuyên cần. Cuộc sống của các loài vật
ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động.
- HTL bài thơ.
II. Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ chuyện, tranh minh hoạ bài thơ trong
SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- GV treo tranh minh hoạ Mồ côi
sử kiện
- 2 HS tiếp nối kể chuyện theo 4
- Kể chuyện : Mồ côi sử kiện
tranh
- Nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài ( GV giới thiêu )
2. Luyện đọc
a. GV đọc bài thơ
+ HS theo dõi SGK, QS tranh
b. HD HS luyện đọc, kết hợp giải minh hoạ
nghĩa từ.
* Đọc từng dòng ( hoặc 2 dòng
- HS nối nhau đọc từng dòng
thơ )
- GV kết hợp sửa tiếng đọc sai
- HS đọc 6 khổ thơ trớc lớp
cho HS
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


- GV nhắc HS nghỉ hơi đúng
sau các dòng, các khổ thơ, các
dấu giữa dòng
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối
bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3. HD HS tìm hiểu bài.
- Anh Đom đóm lên đèn đi
đâu ?
- Tìm từ tả đức tính của anh
Đom đóm trong hai khổ thơ ?

- HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
- Anh Đom đóm lên đèn đi gác
cho mọi ngời ngủ yên
- Đêm nào Đom đóm cũng lên đèn
đi gác suốt tối đến tận sáng cho
mọi ngời ngủ yên......
- Chị Cò Bợ ru con, thím Vạc lặng
lẽ mò tôm bên sông.
- HS phát biểu.
- 2 HS thi đọc lại bài thơ

- Anh Đom đóm thấy những cảnh
gì trong đêm ?
- Tìm 1 hình ảnh đẹp của anh
- HS HTL
Đom đóm trong bài thơ ?
- 6 HS thi đọc TL 6 khổ thơ
4. HTL bài thơ
- 1 vài HS thi HTL cả bài thơ.
- GV nhắc nhở các em nghỉ hơi,
nhấn giọng 1 số từ ngữ
- GV hớng dẫn HS học thuộc lòng
từng khổ, cả bài
IV. Củng cố, dặn dò
- Nêu nội dung bài thơ ? ( Ca ngợi anh Đom đóm chuyên cần. Tả cuộc
sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động )
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
* Rút kinh nghiệm
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
........
Luyện từ và câu
Ôn về từ chỉ đặc điểm. Ôn tập câu Ai thế nào, dấu phẩy.
I. Mục tiêu
- Ôn về các từ chỉ đặc điểm của ngời, vật.
- Ôn tập mẫu câu Ai thế nào ? ( Biết đặt câu theo mẫu để miêu
tả ngời, vật, cảnh cụ thể )
- Tiếp tục ôn luyện về dấu phẩy ( ngăn cách các bộ phận đồng chức
là vị ngữ trong câu )
II. Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết ND BT 1, BT2, BT3
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


- Làm BT 1 tuần 16
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của bài
2. HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 145
- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

=> Chốt: Mỗi ngời có đặc điểm
khác nhau, cần chọn từ cho phù
hợp với từng ngời.
* Bài tập 2 / 145
- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét
=> Chốt: Trong kiểu câu Ai thế
nào ? luôn có từ chỉ đặc điểm
làm bộ phận chính.
* Bài tập 3 / 145
- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét.
=> Chốt cách đặt dấu đúng.

- HS làm miệng
- Nhận xét

+ Tìm từ nói về đặc điểm của
nhân vật trong bài tập đọc mới
học.
- HS trao đổi theo cặp, làm bài
- Nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- 3 em lên bảng mỗi em viết 1
câu
- Nhận xét
KQ: Mến: dũng cảm, tốt bụng..
Anh Đom Đóm: cần cù, chăm
chỉ, chuyên cần, có trách nhiệm,
tốt bụng...
Anh Mồ Côi: thông minh, tài
trí, tốt bụng...
Ngời chủ quán: tham lam,
xảo quyệt, gian trá,xấu xa...
+ Đặt câu theo mẫu Ai thế nào ?
để miêu tả 1 ngời
- 1 HS đọc câu mẫu
- Cả lớp làm bài
- HS tiếp nối nhau đọc câu văn
- Nhận xét

+ Đặt dấu phẩy vào những chỗ
nào trong các câu sau.
- HS làm bài cá nhân
- Phát biểu ý kiến
- Nhận xét bạn

IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Về nhà ôn bài.
* Rút kinh nghiệm
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
........
Toán
Tiết 83 : Luyện tập chung
I- Mục tiêu
- Củng cố KN tính giá trị biểu thức và giải toán .
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học
II- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động học
Hoạt động dạy
1/ KTBC
Tính giá trị biểu thức sau:
12 - 16 : 4
- HS làm bảng
- Nêu thứ tự tính!
- HS nêu
2/ Luyện tập:
* Bài 1/ 83(B)
- Tính giá trị của biểu thức
KT: Rốn k nng tớnh giỏ tr biu thc chỉ
- HS nêu- Làm bảng
có tính cộng trừ hoặc nhân chia.
a) 324 - 20 + 61 = 304 + 61
- Nêu yêu cầu BT ?
= 365
b) 21 x 3 : 9 = 63 : 9
= 7
- Chấm bài, nhận xét.
- Tính từ trái sang phải.
=> Chốt: Biểu thức có dạng nào?
Nêu thứ tự tính?
* Bài 2( B)
KT: Rốn k nng tớnh giỏ tr biu thc có các
tính cộng trừ hoặc nhân chia.
- HS làm bảng
- Nêu yêu cầu BT ?
a) 15 + 7 x 8 = 15 + 56 = 71
- Thực hiện yêu cầu vào bảng!
b) 90+28: 2 = 90 + 14 = 104
- Chữa bài, nhận xét.
- Thực hiện nhân chia trớc, cộng trừ
=> Chốt: Nêu cách thực hiện biểu
sau.
thức có các phép tính cộng trừ,
nhân chia?
Bài 3 :
KT: Rốn k nng tớnh giỏ tr biu thc có
dấu ngoặc
- Nêu yêu cầu BT ?
- HS làm vở
- Thực hiện yêu cầu vào vở!
a) 123 x ( 42 - 40) = 123 x 2= 246
( 100 + 11) x 9 = 111 x 9= 999
b) 72 : ( 2 x 4) = 72 : 8= 9
- Chữa bài, nhận xét.
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


=> Chốt: Nêu cách thực hiện biểu
thức có dấu ngoặc!
* Bài 4:
KT: Rốn k nng tớnh giỏ tr biu thc
- Nêu yêu cầu BT ?
- Thực hiện yêu cầu vào sách!
- Chấm, chữa bài.
=> Chốt: - Muốn nối đợc biểu thức
với số ta làm ntn?
* Bài 5:
KT: Vận dụng k nng tớnh giỏ tr biu thc
vào giải toán.
- Nêu yêu cầu BT ?
- Thực hiện yêu cầu vào vở!

- Thực hiện trong ngoặc truocs,
ngoài ngoặc sau.
- HS làm sách
- Đổi sách kiểm tra, nhận xét
- Ta tính GTBT sau đó nối BT vơí
số chỉ giá trị của nó

- HS nêu - Lớp làm vở- 1 HS chữa bài
Bài giải
Số hộp bánh xếp đợc là:
800 : 4 = 200( hộp)
Số thùng bánh xếp đợc là:
200 : 5 = 40( thùng)
Đáp số: 40 thùng
- Bài toán giải bằng hai phép tính.

=> Chốt: Vận dụng kiến thức nào
để em làm bài toán này?
- HS đọc
3/ Củng cố:
- Nêu cách tính ( các dạng)GTBT ?
* Dặn dò: Ôn lại bài
* Dự kiến sai lầm: Bài 2, 3 : HS có thể nhầm lẫn thứ tự thực hiện.
* Rút kinh nghiệm
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
........
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2016
Thể dục
ôn đội hình , đội ngũ và thể dục RLTTCB

I. Mục tiêu
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều 1-4 hàng dọc. Yêu cầu H
biết thục hiện động tác ở mức tơng đối chính xác.
- Ôn đi vợt chớng ngại vật thấp, đi chuyển hớng phải, trái. Yêu cầu H biết
thực hiện động tác thuần thục.
- Trò chơi: Mèo đuổi chuột. Yêu cầu H biết tham gia chơi tơng đối chủ
động.
II. Địa điểm và phơng tiện
- Sân trờng, còi
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp
T.G và
Phơng pháp lên lớp
Nội dung
L.V.Đ
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


A) Phần mở đầu
7
- Tập trung lớp
- Chạy 80-100m
- Xoay các khớp tay, chân
B) Phần cơ bản
22
- Ôn tập hợp hàng ngang,
dóng hàng, đi đều.
- Ôn đi vợt chớng ngại vật
1 lần
thấp, di chuyển hớng phải,
trái
- Từng tổ thực hành đi đều
và di chuyển hớng phải, trái
- Trò chơi : Mèo đuổi chuột
C) Phần kết thúc
6
- Đứng tại chỗ vỗ tay
- Gv hệ thống lại bài học.

- Phổ biến nội dung của
bài học
- H làm theo sự chỉ dẫn
của Gv

- Gv phân tổ Hs tập
- Cả lớp cùng thực hiện,
mỗi em cách nhau 1-3
mét. Gv điều khiển
- G tổ chức cho H chơi
trò chơi.
.

Tập viết
Ôn chữ hoa N
I. Mục tiêu
+ Củng cố cách viết chữ hoa N thông qua bài tập ứng dụng :
- Viết tên riêng ( Ngô Quyền ) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng Đờng vô sứ Nghệ quanh quanh / Non xanh nớc
biếc nh tranh hoạ đồ. Bằng chữ cỡ nhỏ.
II. Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa N. Tên riêng : Ngô Quyền và câu ca dao trên
dòng kẻ.
HS ; Vở TV.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ câu ứng dụng học ở - Mạc Thị Bởi, Một cây làm
bài trớc.
chẳng nên non / Ba cây chụm lại
nên hòn núi cao.
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của
tiết học.
2. HD HS luyện viết trên bảng
con.
+ N, Q, Đ.
a. Luyện viết chữ hoa
- HS QS
- Tìm các chữ hoa có trong bài ? - HS tập viết chữ Q, Đ trên bảng
- GV viết mẫu, kết hơpkj nhắc lại con.
cách viết
- Ngô Quyền.
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


riêng )
- HS đọc từ ứng dụng
- G hớng dẫn viết từ ứng dụng

Ngụ Quyn
- GV giới thiệu Ngô Quyền là vị
anh hùng dân tộc của nớc ta. Năm
938, ông đã đánh bại quân sâm
lợc Nam Hán trên sông Bạch Đằng,
mở đầu thời kì độc lập tự chủ
của nớc ta.
c. HS viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng.
- GV giúp HS hiểu ND câu ca
dao.
- G hớng dẫn viết chữ : Đờng, Non

ng

- HS tập viết Ngô Quyền trên
bảng con.
Đờng vô sứ Nghệ quanh
quanh
Non xanh nớc biếc nh tranh hoạ
đồ
- HS tập viết trê bảng con : Nghệ,
Non.
+ HS viết bài vào vở

Non

3. HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV QS giúp đỡ HS viết bài
4. Chấm bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
* Rút kinh nghiệm
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
........
Tiết 84:

Toán
Hình chữ nhật

I- Mục tiêu
- HS nắm đợc HCN có bốn cạnh, hai cạnh ngắn bằng nhau, hai
cạnh dài bằng nhau. Bốn góc vuông.
- Rèn KN nhận dạng HCN , vẽ và ghi tên HCN.
- GD HS chăm học để liên hệ thực tế.
II- Đồ dùng
GV : Bảng phụ có vẽ hình - Ê- ke.
HS : ê - ke
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy
Hoạt động học
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


1/ Bài mới:
a) HĐ 1: Giới thiệu hình chữ nhật.
- GV vẽ HCN ABCD
- Nêu tên hình?
- GV giới thiệu : Đây là hình chữ
nhật.
- Dùng thớc đo độ dài HCN?
- So sánh độ dài của cạnh AB và
CD?
- So sánh độ dài của cạnh AD và
BC?
=> Em có nhận xét gì về 2 cạnh
dài và hai cạnh ngắn của HCN?
- GV giới thiệu : Hai cạnh dài gọi là
chiều dài, hai cạnh ngắn gọi là
chiều rộng của HCN.
- Lên chỉ 2 chiều dài và 2 chiều
rộng!
- Dùng ê- ke để kiểm tra các góc
của HCN ABCD?
=> Chốt: Nêu đặc điểm của
HCN?
b) HĐ 2: Luyện tập:
* Bài 1( S- M)
KT: HS nhận biết đợc hình chữ
nhật.
- Đọc đề?
- Nhận xét, cho điểm.
=> Chốt: Dựa vào đặc điểm nào
mà em biết đó là hình chữ nhật?
* Bài 2: (thực hành)
KT: HS thực hành đo chiều dài,
chiều rộng của HCN
- Đọc đề?
- Dùng thớc để đo độ dài các cạnh
và báo cáo KQ?

- Hình chữ nhật ABCD
- HS đo
AB = CD
AD = BC
- HCN có hai cạnh dài bằng nhau,
hai cạnh ngắn bằng nhau.

- HS chỉ
- HCN có 4 góc vuông
- HS nêu ( 3-4 HS)
- HS đọc- Dùng thớc và ê kê để KTNêu KQ: Hình chữ nhật là hình
MNPQ và RSTU.
- Có 4 góc vuông, 2 chiều dài bằng
nhau, 2 chiều rộng bằng nhau.
- HS đọc

- HS đo và nêu KQ
AB = CD = 4cm; AD = BC = 3cm
MN = PQ = 5cm; MQ = NP = 2cm
- 2 chiều dài bằng nhau, 2 chiều
rộng bằng nhau

- Nhận xét
=> Chốt: HCN có mấy chiều dài,
mấy chiều rộng?
- Các hình chữ nhật là: ABNM,
* Bài 3: ( Nh - chia sẻ)
MNCD, ABCD.
KT: HS xác định đợc chiều dài,
- Hs làm nháp - 1 HS làm bp
chiều rộng của mỗi hình chữ nhật
trong hình phức.
Treo bảng phụ
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


- Tìm các HCN?
- Tìm chiều dài, chiều rộng của
mỗi hình! -- Chữa bài trên bp bằng
phơng pháp chia sẻ.
=> Chốt: Có hình chữ nhật ghép
từ 2 hình chữ nhật khác.
* Bài 4: (S)
KT: HS vẽ đợc HCN
Treo bảng phụ

- HS làm sách- 1 HS làm bảng phụ
- Nhận xét.
- Dựa vào đặc điểm HCN và các ô
vuông.
- Hình chữ nhật có hai cạnh dài
bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng
nhau và có 4 góc vuông.

=> Chốt: Để kẻ đúng em dựa vào
đâu?
2/ Củng cố:
- Nêu đặc điểm của hình chữ
nhật?
* Dặn dò: Ôn lại bài.
* Dự kiến sai lầm: Bài 3: HS không phát hiện ra có hcn thứ 3 ghép từ 2
hcn nhỏ.
* Rút kinh nghiệm
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
......................
Tự nhiên xã hội
Bài 34,35: Ôn tập học kì I
I. Mục tiêu
- Sau bài học HS biết kể tên các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể
con ngời.
- HS nêu chức năng của một trong các cơ quan đã học.
- Nêu một số việc làm để vệ sinh các cơ quan trên.
- Nêu tên một số hoạt động công nghiệp, nông nghiệp, thơng mại, thông
tin liên lạc.
- Vẽ đợc sơ đồ và giới thiệu các thành viên trong gia đình.
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh, ảnh do HS su tầm
- Hình vẽ các cơ quan, thẻ ghi tên các cơ quan và chức năng của nó.
III. Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ ( 5p)
- Đi xe đạp nh thế nào cho đúng luật giao - HS nêu: đi đúng làn đthông?
ờng, đi sát lề đờng bên
- Em đã đi xe đạp đúng luật giao thông cha, phải.
vì sao?
- HS nêu
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


2. Các hoạt động
2.1 Hoạt động 1: Chơi trò chơi : Ai nhanh, ai
đúng? (25p)
* Mục tiêu: Thông qua trò chơi, HS có thể kể đợc
tên chức năng của các bộ phận của từng cơ quan trong
cơ thể.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Hoạt độngnhóm: GV chuẩn bị tranh to vẽ
các cơ quan: hô hấp, tuần hoàn và thẻ ghi tên, chức - HS nhận đồ ding
năng và cách giữ vệ sinh các cơ quan đó.
- Bớc 2: H trong nhóm quan sát tranh và gắn thẻ vào
tranh.
H chơi theo nhóm trớc
*Kết luận: GV chốt lại các nội dung gắn đúng.
sau đó lập thành đội
chơi.
Tiết 2
2.2 Hoạt động 2: Quan sát hình theo
nhóm (15p)
* Mục tiêu: HS kể tên đợc một số hoạt
động nông nghiệp, công nghiệp, thơng
- HS nêu
mại, thông tin liên lạc.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Quan sát hình theo nhóm: Cho HS quan sát hình theo nhóm,
biết các hoạt động công nghiệp, thơng thảo luận và có thể liên hệ
mại, thông tin liên lạc có trong H1, 2, 3, 4 thực tế địa phơng nơi đang
sống.
trang 67 SGK.
- Bớc 2: Từng nhóm dán tranh, ảnh về các
- HS thực hành vẽ và giới thiệu
hoạt động mà các em đã su tầm đợc.
2.3 Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
(20p)
- Từng em vẽ sơ đồ và giới thiệu về
gia đình mình.
- Khi HS giới thiệu, GV theo dõi, NX
xem HS vẽ và giới thiệu có đúng không
để GV căn cứ vào đó đánh giá HS GV
theo dõi NX về kết quả học tập của HS về
những nội dung đã học ở kì I.

Thứ sáu ngày 16 tháng 12 năm 2016
Chính tả ( nghe - viết )
Âm thanh thành phố.
I. Mục tiêu
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng, sạch đẹp đoạn cuối
bài âm thanh thành phố. Viết hoa đúng các tên riêng Việt Nam và nớc
ngoài, các chữ phiên âm ( Hải, Cẩm Phả, Hà Nội, ánh trăng, Bét - tô ven, pi - a - nô )
- Làm đúng các bài tậptìm từ chứa tiếng có vần khó ( ui/uôi) chứa
tiếng bắt đầu bằng r/d/gi theo nghĩa đã cho.
II. Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết BT2
HS ; Vở chính tả
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Viết 5 chữ bắt đầu bằng r/d/gi - HS viết bảng con
- Nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của
bài
2. HD HS nghe - viết
a. HD HS chuẩn bị
- HS theo dõi SGK.
- GV đọc đoạn viết
- 2, 3 HS đọc lại
- Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên
- Đoạn văn có những chữ nào viết ngời
hoa ?
- HS đọc thầm đoạn văn, ghi nhớ
những từ dễ viết sai.
- HS viết bài
b. GV đọc cho HS viết
c. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3. HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 / 147
- Tìm 5 từ có vần ui, 5 từ có vần
- Nêu yêu cầu BT
uôi
- HS làm bài cá nhân
- 2 em lên bảng làm
- GV sửa lỗi phát âm cho HS.
- Nhiều HS nhìn bảng đọc kết
quả
- Lời giải
+ Ui : củi, cặm cụi, búi hành, dụi
mắt, húi tóc, mủi lòng, tủi
thân.....
* Bài tập 3 / 147
+ uôi : chuối, buổi sáng, đá cuội,
- Nêu yêu cầu BT
đuối sức, tuổi, suối, cây
duối......
- GV nhận xét
+ Tìm các từ bắt đầu bằng r/
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


d/gi có nghĩa
- Có nét mặt, hình dáng .....
- HS làm bài vào vở
- HS phát biểu ý kiến
- Lời giải : giống, rạ, dạy
IV. Củng cố, dặn dò
- GV khen những em viết đẹp.
- GV nhận xét chung giờ học.
* Rút kinh nghiệm
.....................................................................................................................
....
.....................................................................................................................
....
Tập làm văn
Viết về thành thị, nông thôn
I. Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết :
- Dựa vào nội dung bài TLV miệng tuần 16, HS viết đợc một lá th cho
bạn kể những điều em biết về thành thị ( hoặc nông thôn ) : th trình
bày đúng thể thức, đủ ý
( Em có những hiểu biết về thành thị hoặc nông thôn nhờ ở đâu ?
Cảnh vật, con ngời ở đó có gì dáng yêu ? Điều gì khiến em thích nhất ?
) dùng từ đặt câu đúng.
II. Đồ dùng
GV : Bảng lớp viết trình tự mẫu của bức th / 83
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Làm miệng BT1, 2 tuần 16
- 2 HS làm
- Nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2. HD HS làm bài tập
- Nêu yêu cầu của bài
- Viết 1 bức th ngắn khoảng 10
câu cho bạn, kể những điều em
biết về thành thị hoặc nông
thôn
- HS nhìn trình tự mẫu của bức
th
- 1 HS khá giỏi nói mẫu đoạn
- GV chấm điểm, nhận xét
đầu lá th của mình
- HS làm bài vào vở
- HS đọc th trớc lớp
IV. Củng cố, dặn dò
- GV khen những em có bài viết tốt.
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


- GV nhận xét tiết học.
* Rút kinh nghiệm
......
.....................................................................................................................
....
Toán
Tiết 85 : Hình vuông
I- Mục tiêu
- HS nhận biết đợc hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng
nhau. Biết vẽ hình vuông.
- Rèn KN nhận biết và vẽ hình vuông.
- GD HS chăm học để liên hệ thực tế.
II- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Ê- ke
HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1/ Kiểm tra:
- Nêu đặc điểm của hình chữ 2- 3 HS nêu
nhật?
- Nhận xét.
- Nhận xét, cho điểm.
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: Giới thiệu hình vuông.
- Vẽ 1 hình vuông, 1 hình tròn,
1 hình chữ nhật. Đâu là hình - HS nhận biết và chỉ hình
vuông?
vuông.
- Dùng ê- ke để KT các góc của
hình vuông?
- Hình vuông có 4 góc vuông
- Dùng thớc để KT các cạnh của
hình vuông?
- Hình vuông có 4 cạnh bằng
+ GVKL: Hình vuông có 4 góc
nhau.
vuông và 4 cạnh bằng nhau.
+ HS đọc
- Tìm trong thực tế các vật có
dạng hình vuông?
- HS nêu
b) HĐ 2: Luyện tập
* Bài 1( Thực hành)
KT: Rèn kĩ năng nhận biết hình - HS đọc đề
vuông?
- Dùng thớc và êke để KT từng
- Đọc đề?
hình- Nêu KQ:
+Hình ABCD là HCN
+Hình EGHI là hình vuông
- Nhận xét
- Đặc điểm của hình vuông
=> Chốt: Dựa vào đâu em
nhận biết đợc hình vuông?
- Hình có 4 góc vuông, 4 cạnh
- Nêu đặc điểm của hình
bằng nhau.
---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


vuông!
* Bài 2( thực hành):
KT: Rèn kĩ năng đo cạnh hình
vuông
- Đọc đề?
- Nhận xét.

- HS đọc
- Dùng thớc để đo độ dài các
cạnh- Nêu KQ
+ Hình ABCD có độ dài các
cạnh là; 3cm.
+ Hình MNPQ có độ dài các
cạnh là: 4cm.
- Bằng nhau
- Đo độ dài 1 cạnh

=> Chốt: Hình vuông có các
cạnh nh thế nào?
- Để biết độ dài các cạnh hình
vuông em làm gì?
* Bài 3(S):
Treo bảng phụ
- Nêu yêu cầu!
- Thực hiện vẽ thêm vào sách!
=> Chốt: Để kẻ đúng em dựa
vào đâu?
- Nêu đặc điểm của hình
vuông!
Bài 4:
KT: Rèn kĩ năng vẽ hình vuông
theo mẫu
- Yêu cầu HS vẽ hình vào vở ô
li.
- Chấm bài, nhận xét.
=> Chốt: Để vẽ đúng em chú ý
gì?
3/ Củngcố:
- Nêu đặc điểm của hình
vuông?
- So sánh sự giống và khác nhau
giữa hình vuông và HCN?

- HS vẽ hình- 1 HS vẽ trên bảng
- Đặc điểm của hình vuông và
số ô vuông
- HS vẽ hình- 1 HS vẽ trên bảng
- Số ô vuông và dựa vào đặc
điểm của hình vuông.
+ Giống nhau: Đều có 4 góc
vuông.
+ Khác nhau:
- HCN: có 2 cạnh dài bằng nhau,
2 cạnh ngắn bằng nhau.
- Hình vuông; có 4 cạnh dài
bằng nhau.

* Dặn dò: Ôn lại bài.
* Rút kinh nghiệm

---------------------- Giỏo viờn : Nguyn Th Diu Tng Lp 3A1 ------------------


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×