Tải bản đầy đủ

GIÁO án lớp 3 TUẦN (7)

Tuần 16
Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2016
Giáo dục tập thể
CHO C - VN NGH
Toán
Tiết 76: Luyện tập chung
I- Mục tiêu
- Củng cố về Kn thực hiện tính nhân, chia số có ba chữ số với số
có 1 chữ số. Tìm thừa số cha biết. Giải các dạng toán đã học.
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán.
II- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1/KTBC:
Đặt tính rồi tính : 360 : 7 ; 567 - HS làm bảng.
:4
Nhận xét

2/ Luyện tập:
* Bài 1 (S):
- HS làm sách. 1 HS làm bảng phụ
Cng c v cỏch tỡm tớch hay tha s
Thừa số
324
3
cha bit.
Thừa số
3
324
Tích
972
972
- HS nêu
- Chữa bài, nhận xét.
=> Chốt: - GV yờu cu HS nờu cỏch
tỡm TS cha bit ?
- Nêu cách tìm thừa số ?
* Bài 2(B)
Luyn chia s cú 3 ch s cho s cú 1
ch s
- Lớp làm bảng
- c yờu cu!
684 : 6 = 114
- Thc hin lm bng ( 2 lt)
845 : 7 = 120( d 5)
630 : 9 = 70
842: 4 = 210 (d 2)
- Chữa bài, nhận xét.
=> Chốt:
- HS nêu
- Nờu cỏch thc hin tớnh 845: 7!
- Khi đặt tính ta lu ý gì?
- HS nêu
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


- Nêu thứ tự thực hiện phép


chia.
* Bài 3(V) HS gii c bi toỏn cú 2
phộp tớnh.
- c thm bi v thc hin yờu cu
vo v!

=> Chốt: Bài toán thuộc dạng
toán nào?
- Mun tỡm 1/9 ca 1 s ta lm th no?
* Bài 4: Cng c v gp 1 s lờn nhiu
ln v gim 1 s i nhiu ln.

- HS nêu
- HS làm vở. 1 HS làm bảng phụ
Bài giải
Số máy bơm đã bán là:
36 : 9 = 4( chiếc)
Số máy bơm còn lại là:
36 - 4 = 32( chiếc)
Đáp số: 32 chiếc
máy bơm
- Tìm một phần mấy của một số.
- Ly s ú chia cho 9.
- HS làm sách, 1 Hs làm bảng phụ
- Nêu KQ theo dãy

- GV chữa bài, nhận xét
=> Chốt: - Thêm một số đơn
vị ta thực hiện phép tính gì?
- Gấp một số lần ta thực hiện
phép tính gì?
- Bớt đi một số đơn vị ta thực
hiện phép tính gì?
- Giảm đi một số lần ta thực
hiện phép tính gì?
* Bài 5:
- HS nêu miệng
- Gọi HS dùng ê- ke để kiểm tra + Đồng hồ A có hai kim tạo thành
góc vuông.
góc vuông.
3/ Củng cố:
- Muốn gấp một số lên nhiều
- HS nêu
lần ta làm ntn?
- HS nêu
- Muốn giảm một số đi nhiều
lần ta làm ntn?
* Dặn dò: Ôn lại bài.
* Rút kinh
nghiệm:..............................................................................................
.....
............................................................................................................
.......................
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


Tập đọc - Kể chuyện
Đôi bạn
I. Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : sơ tán, san sát, nờm nợp, lấp lánh, lăn tăn,
vùng vẫy, ....
- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật ( lời kêu cứu,
lời bố )
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu cac từ khó ( sơ tán, sao sa, công viên, tuyệt vọng )
- Hiểu ý nghĩa của chuyện : Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của
ngời ở làng quê
( những ngời sẵn sàng giúp đỡ ngời khác, hi sinh vì ngời khác ) và
tình cảm thuỷ chung của ngời thành phố với những ngời đã giúp đỡ
mình lúc gian khổ, khó khăn.
* Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nói : kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu
chuyện theo gợi ý, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với từng
đoạn.
- Rèn kĩ năng nghe.
II. Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài đọc, tranh ảnh cầu trợt, đu quay.
Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn tong SGK
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của
trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Nhà rông ở Tây
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài
Nguyên
- HS trả lời
- Nhà rông dùng để làm gì ?
- Nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu chủ điểm và bài học
2. Luyện đọc
a. GV đọc toàn bài
b. HD HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp tìm từ khó đọc

- HS theo dõi SGK
+ HS nối nhau đọc từng câu
trong bài
+ HS nối nhauđọc từng đoạn trớc

--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú
giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3. HD tìm hiểu bài
- Thành và Mến kết bạn vào dịp
nào ?
- Lần đầu ra thị xã chơi, Mến
thấy thị xã có gì lạ ?
- ở công viên có nhứng trò chơi
gì ?
- GV cho HS xem tranh, ảnh cầu
trợt
- ở công viên Mến đã có hành
động gì đáng khen ?

lớp
+ HS đọc theo nhóm ba
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Hai HS tiếp nối nhau đọc đoạn
2, 3
+ Cả lớp đọc thầm đoạn 1
- Thành và Mến kết bạn từ ngày
nhỏ, khi giặc Mĩ ném bom miền
Bắc.....
- Thị xã có nhiều phố, phố nào
cũng nhà ngói san sát, cái cao cái
thấp không giống ở nhà quê, ....
+ 1 HS đọc đoạn 2
- Có cầu trợt, đu quay
- HS QS
- Nghe tiếng kêu cứu, Mến lập tức
lao xuống hồ cứu 1 em bé đang
vùng vẫy tuyệt vọng.
- HS phát biểu
+ Cả lớp đọc thầm đoạn 3
- HS phát biểu
- HS trao đổi nhóm

- Qua hành động này, em thấy
Mến có đức tính gì đáng quý ?
- Em hiểu câu nói của ngời bố
ntn ?
- Tìm những chi tiết nói lên tình
cảm thuỷ chung của gia đình
Thành đối với những ngời đã giúp - 1 vài HS thi đọc đoạn 3
đỡ mình ?
- 1 HS đọc cả bài
4. Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm đoạn 2, 3
- HD HS đọc đúng đoạn 3
Kể chuyện
1. GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào gợi ý kể lại toàn bộ câu
chuyện Đôi bạn
2. HD HS kể toàn bộ câu chuyện
- GV mở bảng phụ ghi trớc gợi ý kể - HS nhìn bảng đọc lại
từng đoạn
- 1 HS kể mẫu đoạn 1
- Tứng cặp HS tập kể
- GV nhận xét
- 3 HS tiếp nối nhau thi kể 3
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


đoạn
- 1 HS kể toàn chuyện
IV. Củng cố, dặn dò
- Em nghĩ gì về những ngời sống ở làng quê sau bài học
này ?
- GV khen những HS đọc tốt kể chuyện giỏi
- Nhận xét chung tiết học.
* Rút kinh
nghiệm: .............................................................................................
..................
Đạo đức
BIT N THNG BINH, LIT S (T1)
I. Mc tiờu
- Thng binh, lờt s l nhng ngi ó hi sinh xng mỏu vỡ t quc. Nhng
vic cỏc em cn lm t lũng bit n cỏc thng binh lit s .
- HS bit cỏch lm nhng cụng vic phự hp t lũng bit n cỏc thng binh, lit
s.
- HS cú thỏi tụn trng, bit n cỏc thng binh, gia ỡnh thng binh lit s.
II. dựng dy hc
- Tranh minh ho truyn SKG : Mt chuyn i b ớch.
- Phiu giao vic.
III. Hot ng dy hc:
1. Hot ng 1. Khi ng.
1.1. KTBC.
Thế nào là quan tâm, giúp đỡ
hàng xóm láng giềng?
- GV nhận xét.
1.2.Gii thiu bi
- GV gii thiu bi v ghi bng
2 Hot ng 2. (10p )
2.1.GV kể chuyện: Một chuyến
đi bổ ích
+ Các bạn lớp 3A đã đi đâu vào
ngày
27 / 7
- Qua truyện trên, em hiểu thơng binh, liệt sĩ là những ngời
nh thế nào?
+ Chúng ta cần phải có thái độ

- 1 HS tr li
- HS c u bi
- HS ghi u bi vo v
- HS chú ý nghe

- Đi thăm các cô, chú ở trại điều
dỡng thơng binh binh nặng
- Là những ngời đã hi sinh xơng máu để giành độc lập, tự
do.
- Kính trọng, biết ơn

--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


nh thế nào đối với các thơng
binh liệt sĩ ?
- GV kết luận (SGK)
- HS nghe
- Nhiều HS nhắc lại
2.2. Thảo luận nhóm
- HS phân biệt 1 số việc cần
làm để tỏ lòng biết ơn thơng
binh, gia đình liệt sĩ và
những việc không lên làm.
- GV chia nhóm, phát phiếu giao - Các nhóm nhận phiếu và
việc, giao nhiệm vụ cho các nhiệm vụ
nhóm
- Các nhóm thảo luận
- GV gọi các nhóm trình bày
- Đại diện các nhóm lên trình
bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
- GV kết luận: Các việc a,b, c là
những việc lên làm
+ Em đã làm những việc gì - HS tự liên hệ
đối với thơng binh, liệt sĩ?
- HS nhận xét
- GV nhận xét - tuyên dơng
3. Hot ng 3. Cng c dn dũ
- Nêu ND bài ?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau
Thể dục
Bài 31: ôn bài tập RLTT và kỹ năng vận động cơ bản.
I. Mục tiêu
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số. Y/c thực hiện động
tác tơng đối chính xác.
- Ôn đi vợt chớng ngại vật, đi chuyển hớng phải, trái. Yêu
- Chơi trò chơi: Đua ngựa. Yêu cầu biết cách chơi và tham gia
chơi tuơng đối chủ động.
II. Địa điểm và phơng tiện
- Sân trờng, còi
III. Các nội dung và phơng pháp lên lớp.
Nội dung

T.G và
L.V.Đ

Phơng pháp lên lớp

--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


A) Phần mở đầu
7
- Tập trung lớp
- Chạy 80 m trên địa hình
tự nhiên, xoay các khớp.
B) Phần cơ bản
22
- Ôn tập hợp hàng ngang, 2-3 lần
dóng hàng điểm số.
- Ôn đi vợt chớng ngại vật
thấp, đi chuyển hớng phải,
trái.
- Trò chơi : Đua ngựa
6
C) Phần kết thúc
- Thả lỏng
- NX giờ học

- G phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học.
- Gv điều khiển H tập
liên hoàn các động tác.
- Chia tổ tập theo khu
vực đã phân công.
- Cả lớp thực hiện dới sự
điều khiển của cán sự
lớp.
- G sửa chữa động tác
sai.
- Gv phổ biến luật chơi,
cách chơi sau đó cho cả
lớp tham gia chơi.

Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2016
Chính tả ( Nghe - viết )
Đôi bạn
I. Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác, tình bày đúng đoạn 3 của truyện Đôi
bạn.
- Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu, dấu thanh dễ
viết lẫn : tr/ch, dấu hỏi/dấu ngã.
II. Đồ dùng
GV : 3 băng giấy viết 3 câu văn của BT2
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : khung cửi, mát rợi, cỡi
- 2 HS lên bảng viết bài
ngựa, gửi th, sởi ấm, ....
- Cả lớp viết bài vào bảng
- Nhận xét bạn
B. Bài mới
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


1. Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết
học.
2. HD nghe viết
a. HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn chính tả

- 1, 2 HS đọc lại
- Cả lớp theo dõi SGK
- Có 6 câu
- Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên
- Đoạn viết có mấy câu ?
riêng.
- Những chữ nào trong đoạn viết - Viết sau dấu hai chấm, xuống
hoa ?
dòng, lùi vào 1 ô, ghạch đầu
- Lời của bố viết thế nào ?
dòng.
- HS đọc thầm đoạn chính tả,
ghi nhớ những từ mình dễ mắc
khi viết bài
b. GV đọc bài cho HS viết.
+ HS viết bài
- GV QS động viên HS viết
c. Chấm, chữa bài.
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS.
3. HD HS làm BT
* Bài tập 2
- Nêu yêu cầu BT phần a
+ Chọn từ nào trong ngoặc đơn
để điền vào chỗ trống.
- GV dán 3 băng giấy lên bảng
- HS làm bài cá nhân.
- 3 em lên bảng làm.
- Nhận xét bài bạn
- GV nhận xét
- 5, 7 HS đọc bài làm của mình
=> Chốt: Để điền đúng em cần - Lời giải :chăn trâu, châu chấu,
hiểu nghĩa từ.
chật chội, trật tự, chầu hẫu, ăn
trầu.
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài
* Rút kinh nghiệm:
...............................................................................................
.................
Tiết 77:

Toán
Làm quen với biểu thức

I- Mục tiêu
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


- Giúp HS làm quen với biểu thức và tính giá trị biểu thức.
- Rèn KN tính giá trị biểu thức.
- GD HS chăm học.
II- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (3-5')
- Bảng con : Tính
4 x 5 + 20 =
6 : 2 + 15 =
+ Nêu cách làm?
Hoạt động 2: Dạy bài mới (13-15')
1. Làm quen với biểu thức.
- 126 + 51, 62 11, 84 : 4,
- G viết yêu cầu H viết: 1 phép cộng, 13 x 3
trừ, nhân chia:
- H đọc lại các phép tính.
- H sinh đọc giáo viên ghi bảng
- G viết yêu cầu H viết: 2 dãy tính,
mỗi dãy có 2 phép tính
- H đọc lại các dãy tính.
- H sinh đọc giáo viên ghi bảng
125 + 10 - 4, 45 : 5 + 7.
H đọc biểu thức.
- H sinh đọc các phép tính và dãy
tính trên bảng
=> G giới thiệu: Đây là các biểu thức
12 + 18, 21 x 4 - 17- Nx
- G đọc mẫu 1 biểu thức
H đọc theo dãy.
- Hãy lấy vd về 1 biểu thức vào bảng
con
- H tính kết quả vào bảng
2. Giá trị của biểu thức:
con.
- G đa ra biểu thức: 126 + 51 ; 62 11 .?
- H đọc biểu thức và kết quả
- H nhắc lại
- 126 + 51 có kết quả là bao nhiêu?.
- G: 126 + 51 = 177 ta nói rằng giá
trị biểu thức 126 + 51 là 177.
- Tơng tự H tìm giá trị biểu thức:
125 +10 - 4 ;
- Giá trị của biểu thứ là
vào bảng con.
kết quả của phép tính
- Em hiểu thế nào là giá trị của biểu
hay dãy tính đó
thức?
=> Giá trị của biểu thức chính là kết
quả của phép tính hay dãy tính đó.
Hoạt động 3: Luyện tập - Thực
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


hành ( 17-19p)
*Bài 1/78 (5 - 6p)- B.
KT : Rèn kỹ năng tính giá trị của biểu
thức.
- Nêu yêu cầu!
- Thực hiện yêu cầu vào bảng!
- Chữa bảng
+ Giá trị biểu thức 125 + 18 là bao
nhiêu? Em làm nh thế nào?
+ Nêu giá trị của biểu thức: 48 : 2?
=> Chốt: Giá trị của biểu thức là gì?
- Khi làm bài này cần chú ý gì?
*Bài 2/ 78 (5 - 6p)- S.
KT : Củng cố về tính giá trị biểu
thức.

- H đọc bài H làm bảng
- HS nêu cách làm.
125 + 18 = 143
21 x 4 = 84
161 150 = 11
48 : 2 = 24
- Làm theo mẫu, tính
đúng
- H đọc bài H làm S - 1
em làm bảng phụ
- Đổi sách kiểm tra
- Vì 52 + 13 =75
45 + 5 + 3 -> 53
BT : 52 + 23; 84 32 ...
GT : 75 ; 52. ..
- Tính đúng giá trị của
biểu thức, so sánh chọn số
để nối.

+ Vì sao nối bt 52 + 13 với 75
+ Em nối giá trị biểu thức 45 + 5 + 3
với số nào ? Vì sao?
+ Em đọc đâu là biểu thức? đâu là
giá trị của biểu thức?
- Những ai làm đúng?
=> Chốt: Để làm đúng bài tập này
em làm thế nào?
Hoạt động 4. Củng cố - dặn dò: ( 3-5p)
- Bảng con: Tính giá trị biểu thức
120 x 4 ;
84 : 2
- G NX chung giờ học
* Rút kinh
nghiệm: .............................................................................................
.......
............................................................................................................
.........................
Tự nhiên xã hội
Bài 31: Hoạt động công nghiệp, thơng mại
I. Mục tiêu
- H biết kể tên 1số hoạt động công nghiệp, thơng mại nơi các em
đang sống.
- H nêu đợc ích lợi của các hoạt động công nghiệp, thơng mại.
II. Đồ dùng dạy học
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


- Các hình vẽ trang 60, 61 /SGK
hoặc cảnh mua bán
III. Các hoạt động dạy học
1. Kiểm tra bài cũ (5p)
Kể tên một số hoạt động nông
nghiệp?
- Nêu ích lợi của một số hoạt động nông
nghiệp ?
2.Các hoạt động
2.1. Hoạt động 1: Làm việc theo
cặp (7p)
* Mục tiêu: Biết đợc những hoạt
động công nghiệp ở tỉnh nơi em
đang sống
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Từng cặp Hs kể cho nhau nghe
về hoạt động công nghiệp nơi em
đang ở.
- Bớc 2: Một số cặp trình bày, các
nhóm khác bổ sung
* Kết luận: Gv giới thiệu thêm một số
hoạt động khác
2.2. Hoạt động 2: Hoạt động theo
nhóm ( 8p)
* Mục tiêu : Biết đợc các hoạt động
công nghiệp và ích lợi của hoạt động
đó.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Từng cá nhân quan sát hình vẽ
SGK.
- Bớc 2: Mỗi HS nêu tên các hoạt động
công nghiệp.
- Bớc 3: Nêu ích lợi của các hoạt động
công nghiệp.
* Kết luận: Các hoạt động nh khai thác
than, dầu khí, dệt .. gọi là hoạt động
công nghiệp.
2.3 Hoạt động 3: Làm việc theo
nhóm ( 8p)
* Mục tiêu: Kể tên đợc một số chợ,

- Tranh ảnh su tầm về chợ

- HS kể theo sự hiểu biết của
mình
- Cung cấp lơng thực, thực
phẩm.

- HS kể: SX xi măng, may
mặc, giầy da..

- HS quan sát tranh trong SGK
- HS nêu: khai thác than, dầu
khí, dệt

- HS thảo luận
- HS trình bày kết quả thảo
luận
- HS nêu lại về hoạt động th-

--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


siêu thị, cửa hàng và một số mặt hàng ơng mại.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Chia nhóm, thảo luận theo yêu
cầu SGK
- Bớc 2: Một số H trình bày kết quả
thảo luận nhóm khác bổ sung
*Kết luận: Các hoạt động mua bán - Bớc 2: Hs đóng vai các em
đợc gọi là hoạt động thơng mại.
khác xem NX
2.4. Hoạt động 4: Chơi trò chơi :
Bán hàng (7p)
* Mục tiêu : Giúp cho Hs làm quen với
hoạt động mua bán
* Cách tiến hành:
- Bớc1 : G nêu tình huống cho các
nhóm chơi đóng vai , vài ngời bán, vài
ngời mua.
Thứ t ngày 7 tháng 12 năm 2016
Tập đọc
Về quê ngoại.
I. Mục tiêu.
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : đầm sen nở, ríu rít, rực màu rơm phơi,
mát rợi, thuyền trôi..
- Ngắt nghỉ đúng nhịp giữa các dòng, các câu thơ lục bát
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu các từ ngữ trong bài : hơng trời, chân đất.
- Hiểu nội dung bài : bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm
cảnh đẹp ở quê, yêu thêm những ngời nông dân đã làm ra lúa gạo.
- Học thuộc lòng bài thơ.
II. Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc
HS : SGK
III. Các hoạt động day học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Kể lại câu chuyện : Đôi bạn
- 3 HS kể lại chuyện
- Nhận xét bạn
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


- GV giới thiệu
2. Luyện đọc
a. GV đọc diễn cảm bài thơ
b. GV HD HS luyện đọc
* Đọc từng câu ( 2 dòng thơ )
- GV kêt hợp sửa lỗi phát âm cho
HS
* Đọc từng khổ thơ
- GV chia khổ thơ 1 thành 2 đoạn
- GV HD HS nghỉ hơi đúng giữa
các dòng, các câu thơ.
- Giúp HS hiểu nghĩa cac từ chú
giải cuối bài.
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- HS theo dõi SGK
- HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng
thơ
- HS nối nhau đọc từng khổ thơ

- HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

* Đọc đồng thanh
3. Tìm hiểu bài
- Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê ?
- Bạn nhỏ ở thành phố về thăm
- Câu nào cho em biết điều đó ? quê
- Quê ngoại bạn ở đâu ?
- ở trong phố chẳng bao giờ có
- Bạn nhỏ thấy ở quê ngoại có
đâu.
những gì lạ ?
- ở nông thôn.
- Đầm sen nở ngát hơng / gặp
trăng gặp gió bất ngờ / con đờng
đất rực màu rơm phơi / bóng tre
- Bạn nhỏ nghĩ gì về những ngời mát rợp vai ngời / vầng trăng nh lá
làm ra hạt gạo ?
thuyền trôi êm đềm.
- Bạn ăn hạt gạo đã lâu, nay mới
gặp những ngời làm ra hạt gạo.
- Chuyến về thăm quê ngoại đã
Họ rất thật thà, bạn thơng họ nh
làm bạn nhỏ có gì thay đổi.
thơng ngời ruột thịt, thơng bà
4. Học huộc lòng bài thơ
ngoại mình
- GV đọc lại bài thơ
- Bạn yêu thêm cuộc sống, yêu
- GV HD HS học thuộc lòng từng
thêm con ngời sau chuyến về
khổ thơ, cả bài thơ
thăm quê.
- 1 số HS thi đọc thuộc lòng cả
bài.
IV. Củng cố, dặn dò
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


- Nêu nội dung bài thơ ? ( Về thăm quê, bạn nhỏ thêm yêu cảnh
đẹp ở quê, yêu những ngời làm ra hạt gạo )
- Em nào có quê ở nông thôn ?
- Em có cảm giác thế nào khi về quê ?
- GV nhận xét tiết học.
* Rút kinh
nghiệm: .............................................................................................
.......
Luyện từ và câu
Từ ngữ về thành thị, nông thôn. Dấu phẩy.
I. Mục tiêu
- Mở rộng vốn từ về thành thị, nông thôn ( tên một số thành
phố và vùng quê ở nớc ta, tên các sự vật và công việc thờng thấy ở
thành phố, nông thôn ).
- Tiếp tục ôn luyện về dấu phẩy ( có chức năng ngăn cách các
bộ phận đồng chức trong câu )
II. Đồ dùng.
GV : Bản đồ Việt nam có tên các tỉnh, huyện, thị, bảng lớp
viết đoạn văn BT3
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Làm BT1, BT3 tiết LT&C tuần 15 - 2 HS làm miệng
- Nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài ( 1p)
- GV giới thiệu
2. HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 135 ( 8- 10 p)
- Nêu yêu cầu BT
+ Kể tên 1 số thành phố ở nớc ta,
1 vùng quê mà em biết.
- HS trao đổi theo bàn
- Đại diện các bàn lần lợt kể
- GV treo bản đồ Việt Nam, kết
hợp chỉ tên từng thành phố trên
- 1 số HS nhắc lại tên các thành
bản đồ.
phố trên đất nớc ta theo vị tí từ
phía Bắc đến phía Nam : Hà
Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP
HCM, Điện Biên, Thái Nguyên, Việt
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


- GV nhận xét
=> Chốt: Đất nớc ta có 61 tỉnh
thành trải dọc theo các miền đất
nớc.
* Bài tập 2 / 135 ( 8 - 10p)
- Nêu yêu cầu BT
- GV tổ chức chơi trò chơi tiếp
sức với 2 vòng thi.
- Tổng hợp, khen đội có kết quả
cao.

- GV nhận xét
=> Chốt: ở nông thôn và thành
thị do có sự khác biệt đặc trng
nên công việc và sự vật cũng
khác nhau.Tuy nhiên ở nông thôn
đang dần thành thị hoá.
Bài tập 3 / 135
- Nêu yêu cầu BT

Trì...
- Mỗi HS kể tên 1 vùng quê

+ Kể tên các sự vật và công việc
thờng thấy ở thành phố, thờng
thấy ở nông thôn
* Lời giải :
+ ở thành phố
- Sự vật : đờng phố, nhà cao
tầng, đèn cao áp, công viên, rạp
xiếc, ....
- Công việc : kinh doanh, chế tạo
máy móc, chế tạo ô tô, ...
+ ở nông thôn
- Sự vật : nhà ngói, nhà lá, ruộng
vờn, cánh đồng,.....
- Công việc : cấy lúa, cày bừa,
gặt hái, cắt rạ, phơi thóc, .....

+ Chép lại đoạn văn và đặt dấu
phẩy vào những chỗ chấm thích
hợp.
- HS làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm bảng phụ

- GV nhận xét, chữa bài trên
bảng phụ
=> Chốt: Khi nào em ding dấu
phẩy?
IV. Củng cố, dặn dò
- GV khen những em có ý thức học tốt.
- GV nhận xét tiết học.
Toán
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


Tiết 78 : Tính giá trị của biểu thức.
I- Mục tiêu
- HS biết thực hiện tính giá trị của biểu thức chỉ có phép
tính công, trừ hoặc chỉ có phép nhân , chia. Vận dụng để giải
toán có liên quan.
- Rèn KN tính giá trị biểu thức và giải toán.
- GD HS chăm học toán.
II- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: KTBC (B)
Tìm giá trị biểu thức:
205 + 60
81 : 9
268 - 68
15 x 2
- Nhận xét.
Hoạt động 2: Dạy bài mới (12-15')
1. Ví dụ 1:
- H đọc biểu thức
- G đa ra ví dụ: 60 + 20 5
60 + 20 5 =
+ H tính giá trị biểu thức vào bảng
80 - 5 = 7
con
- Nhiều H nêu
+ Nx b/c
+ H nêu cách thực hiện biểu thức - G viết
- ...thực hiện theo thứ tự từ trái sang
bảng.
phải( 3 H)
+ Biểu thức gồm những PT nào?
+ Em thực hiện pt này theo thứ tự nào?
49 : 7 x 5 =
+ Trong biểu thức chỉ có phép cộng,
9 x 5 = 45
trừ ta thực hiện nh thế nào?
- Nhiều H nêu
2. Ví dụ 2:
+ H tính giá trị biểu thức: 49 : 7 x 5
vào bảng con.
+ Giá trị của biểu thức 49 : 7 x 5 là
- ...thực hiện theo thứ tự từ trái sang
bao nhiêu ?
+ H nêu cách thực hiện biểu thức - G viếtphải
bảng.
- Nhiều H nêu
+ Trong biểu thức chỉ có phép tính
nhân, chia ta thực hiện nh thế nào?
3. Kết luận:
- H đọc lại 2 biểu thứcso sánh 2 biểu
thức.
- H đọc bài - H làm S
+ Trong biểu thức chỉ có phép cộng,
trừ hoặc chỉ có phép nhân và chia ta - 1 em làm bảng phụ
- Đổi sách kiểm tra
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


làm thế nào?
205 + 60 + 3 =
145
+ 3 = 148
=> 2 biểu thức này cùng thực hiện từ
phải sang trái.
Hoạt động 3: Luyện tập - Thực
hành ( 17-20p)
15 x 3 x 2 =
*Bài 1/79(a) (5- 7p)- B.
45 x 2 = 90
KT : Rèn kỹ năng tính GT của BT chỉ
có PT cộng, trừ
+ Nêu cách tính giá trị biểu thức: 26868 + 17?
=> Trong biểu thức chỉ có phép tính
55 : 5 x 3 > 32
cộng, trừ ta làm nh thế nào?
11 x 3
*Bài 2/ 79 (a)(5 - 7 p)- N.
33
KT: Rèn kỹ năng tính GTBT chỉ có PT
nhân, chia.
+ Nêu cách tính giá trị biểu thức: 48 : 2 :
Bài giải
6?
2 gói mì nặng là :
+ S2 các biểu thức bài 2 với bài 1?
80 x 2 = 160 (g)
=>Trong BT chỉ có phép tính nhân,
Khối lợng 2 gói mì và 1 hộp sữa
chia ta thực hiện nh thế nào?
nặng là:
*Bài 3/ 79 (4 - 5 p )-S.
160 + 455 = 615 (g)
KT: C2 về tính giá trị biểu thức để
Đáp số : 615g
điền đấu thích hợp.
+ Dòng 2 em điền dấu gì? Vì sao?
+ Muốn điền đợc dấu đúng vào ô
trống em đã vận dụng kiến thức nào?
Bi 4/ 79
KT: Củng cố về giải toán bằng hai phép
tính..
+ Muốn tìm 2 gói mì và 1 hộp sữa
cân nặng bao nhiêu em làm thế nào?
+ Ai có câu lời giải khác?
=> Giải toán bằng phép cộng và phép
nhân
Hoạt động 4. Củng cố - dặn dò ( 3-5p)
+ Nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng vừa học.
- G NX chung giờ học + Giao bài về nhà
*Dự kiến sai lầm
Bài 3 : H điền dấu sai
Bài 4 : H giải toán cha chính xác
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


* Dự kiến sai lầm: Bài 4: Khi viết phép tính gộp, HS lúng túng
không biết cách viết.
* Rút kinh
nghiệm: .............................................................................................
.........................................
............................................................................................................
...........................
Thứ năm ngày 8 thỏng 12 năm 2016
Thể dục
Bài 32: Bài tập RLTCB và đội hình đội ngũ
I. Mục tiêu
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.Yêu cầu Hs tập
tơng đối chính xác.
- Ôn đi vợt chớng ngại vật thấp,đi chuyển hớng phải, trái.
- Trò chơi Con cóc là cậu ông trời.Y/c biết cách chơi và
chơi tơng đối chủ động.
II. Địa điểm và phơng tiện
- Sân trờng, còi.
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp
Nội dung

T.G và
L.V.Đ

A) Phần mở đầu
7
- Tập trung lớp
- Khởi động xoay khớp tay,
chân
22
B) Phần cơ bản
- Ôn tập hợp hàng ngang,
dóng hàng, điểm số, đi vợt
chớng ngại vật thấp, di
chuyển hớng phải ,trái

Phơng pháp lên lớp
- Gv phổ biến nội
dung, yêu cầu bài học
- Tập theo chỉ dẫn của
GV
- Tập theo chỉ dẫn của
GV

- Tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, quay phải, quay trái,
đi đều 1-4 hàng dọc, di
chuyển hớng phải, trái.
6
- Trò chơi: Con cóc là cậu
ông trời

- G phổ biến luật chơi.
Sau đó G triển khai

--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


cho cả lớp
C) Phần kết thúc
- NX giờ học
Tập viết
Ôn chữ hoa M
I. Mục tiêu
- Củng cố cách viết chữ viết hoa M ( viết đúng mẫu, đều nét
và nối chữ đúng quy định ) thông qua BT ứng dụng
- Viết tên riêng : Mạc Thị Bởi bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng : Một cây làm chẳng nên non / Ba cây
chụm lại nên hòn núi cao bằng chữ cỡ nhỏ.
II. Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa M, viết Mạc Thị Bởi và câu tục ngữ tên
dòng kẻ ô li.
HS : Vở tập viết
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng
- Lê Lợi, Lời nói chẳng mất tiền
học ở bài trớc
mua / Lựa lời mà nói cho vừa lòng
- GV đọc : Lê Lợi, Lựa lời
nhau.
B. Bài mới
- HS viết bảng con, 2 em lên
1. Giới thiệu bài
bảng viết
- GV nêu mục đích, yêu cầu của
tiết học
2. HD HS viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu chữ mẫu chữ M,
- M, T, B.
kết hợp nhắc lại cách viết
- HS QS
- Viết mẫu: M.
- Viết chữ M, T, B trên bảng con

M
b. HS viết từ ứng dụng ( tên
riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- Hớng dẫn quy trình viết

Mc Th Bi

- HS viết vở
- Mạc Thị Bởi

- HS tập viết Mạc Thị Bởi trên

--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


- GV giới thiệu : Mạc Thị Bởi quê ở
Hải Dơng, là một nữ du kích hoạt
động ở vùng địch tạm chiến
trong thời kì kháng chiến chống
thực dân Pháp.......
c. HS viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu tục
ngữ : Khuyên con ngời phải đoàn
kết. Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh.
- Hớng dẫn quy trình viết: Một,
Ba

Mt

Ba

bảng con.

Một cây làm chẳng
nên non
Ba cây chụm lại nên hòn
núi cao
- HS tập viết trên bảng con : Một,
Ba
+ HS viết bài

- HS tập viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu viết
- GV QS động viên HS viết bài
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài.
* Rút kinh
nghiệm: .............................................................................................
........
--------------------------------------------------------------------Toán
Tiết 79: Tính giá trị của biểu thức( tiếp).
I- Mục tiêu
- HS biết thực hiện tính giá trị của biểu thức có các phép tính
cộng , trừ ,nhân , chia. Vận dụng để giải toán có liên quan.
- Rèn KN tính giá trị biểu thức và giải toán.
- GD HS chăm học toán.
II- Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy
Hoạt động học
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


1/ Kiểm tra:
- Trong biểu thức chỉ có phép tính
cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực
hiện tính ntn?
- Nhận xét, cho điểm.
3/ Bài mới:
a) HD thực hiện tính GTBT có các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
- Ghi bảng 60 + 35 : 5
- Yêu cầu HS tính GTBT
- GV nhận xét và KL: Khi tính GTBT
có các phép tính cộng, trù, nhân,
chia thì ta thực hiện phép tính
nhân, chia trớc, thực hiện phép
tính cộng, trừ sau.
b) HĐ 2: Thực hành
* Bài 1(B):
KT: Rèn kĩ năng tính giá trị biểu
thức có các phép tính cộng, trừ ,
nhân, chia
- BT yêu cầu gì?
- Thực hiện yêu cầu vào bảng.

- Chữa bài, nhận xét.
=> Chốt: Nêu cách tính GTBT?
* Bài 2: (S)
KT: Rèn kĩ năng xác định đúng giá
trị biểu thức.
- Đọc đề?
- GV nhận xét, chữa bài trên bp
=> Chốt: Để điền đúng ta lu ý gì?
* Bài 3:(V)
KT: Vận dụng tính giá trị biểu thức
để giải toán
- Đọc đề bài!
- Thực hiện bài giải vào vở!

- 2- 3 HS nêu
- Nhận xét

- HS đọc BT và tính
60 + 35 : 5 = 95 : 5 86 - 10 x 4 =
86 - 40
= 19
=
46
- HS đọc quy tắc

- HS nêu
- HS làm bảng
41 x 5 - 100 = 205 - 100
= 105
93 - 48 : 8 = 93 - 6
= 87

- HS đọc- làm sách rồi điền Đ, S, 1
HS làm bp.
- Tính biểu thức và so sánh với KQ.

- HS nêu
- HS làm vở -1 HS chwuax bài trên
bp.
Bài giải
Mỗi hộp có số táo là:

--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


(60 + 35) ; 5 = 19( quả)
Đáp số; 19 quả táo.

- Chấm, chữa bài.
=> Chốt:
- Lấy 60 + 35 để làm gì?
- Tính số táo của cả mẹ và chị
- Em áp dụng kiến thức gì để làm - Tính giá trị biểu thức có dấu
bài này? Bài 4:
ngoặc
KT: Rèn kĩ năng quan sát, ghép
hình
- Đọc đề?
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để + HS tự xếp hình, vài HS thao tác
xếp hình.
trên bảng lớp.
=> Chốt cách xếp đúng.
4/ Củng cố:
- Nêu quy tắc tính GTBT?
- HS đọc
- Dặn dò: Ôn lại bài.
* Dự kiến sai lầm: HS có thể thực hiện không theo thứ tự đúng mà
chỉ thực hiện tính từ trái sang phải.
* Rút kinh
nghiệm: .............................................................................................
..................
............................................................................................................
...............................
Tự nhiên xã hội
Bài 32: Làng quê và đô thị
I. Mục tiêu
- Sau bài dạy, Hs có khả năng phân biệt sự khác nhau giữa làng quê
và đô thị.
- H biết liên hệ với cuộc sống và sinh hoạt của nhân dân địa phơng.
II. Đồ dùng dạy học.
- Các hình vẽ SGK/ 62, 63.
- Tranh ảnh su tầm
III. Các hoạt động dạy học
1. Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kể tên các hoạt động công nghiệp, th- - HS kể
- HS nêu
ơng mại?
- Nêu ích lợi của các hoạt động công
nghiệp, thơng mại đó ?
2.Các hoạt động
2.1 Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm (8p)
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


* Mục tiêu: Tìm hiểu về phong cảnh, nhà
cửa, đờng xá ở làng quê và đô thị.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm : G phát phiếu
BT, điền các k. q đã thảo luận vào phiếu
mẫu.
- Bớc 2:
* Kết luận: ở làng quê ngời dân sống bằng
nghề trồng trọt, chăn nuôi ... xung quanh nhà
có cây cối, vờn tợc, đờng xá ít, dân c tha
thớt.
2.2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (10p)
* Mục tiêu: Kể đợc tên những nghề nghiệp
mà ngời dân ở làng quê, đô thị thờng làm.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Chia nhóm
- Bớc 2: Một số nhóm trình bày kết quả theo
mẫu.
- Bớc 3:

- HS nhận đồ dùng
- Thảo luận, ghi kết quả
Đại diện các nhóm lên trình
bày kết quả thảo luận
nhóm, nhóm khác bổ sung

- HS hoạt động nhóm
Từng nhóm liên hệ về
nghề nghiệp và hoạt động
chủ yếu của nhân dân nơi
các em đang sống.

* Kết luận: ở làng quê ngời dân sống chủ
yếu bằng ngề trồng trọt, chăn nuôi ở thành
thị ngời dân sống bằng nghề công nhân
trong các nhà máy, xí nghiệp.
- HS vẽ
2.3 Hoạt động 3: Vẽ tranh (9p)
* Mục tiêu: Khắc sâu và tăng thêm hiểu - Trng bày sản phẩm
- Nhận xét
biết của Hs về đất nớc.
* Cách tiến hành:
- Gv nêu chủ đề. Hãy vẽ về thành phố (thị xã)
quê em.
- Yêu cầu mỗi em vẽ một tranh, nếu cha xong
có thể về nhà làm.

Thứ sáu ngày 9 tháng 12 năm 2016
Chính tả ( Nhớ viết )
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


Về quê ngoại.
I. Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng chính tả :
- Nhớ viết lại chính xác nội dung, đúng chính tả, trình bày
đúng ( theo thể thơ lục bát ) 10 dòng thơ đầu của bài Về quê
ngoại.
- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc dấu
thanh dễ lẫn : tr/ch, hoặc dấu hỏi / dấu ngã.
II. Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết BT2, các câu đố. Phiếu BT2
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt
động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : châu chấu, chật chội, - 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng
trật tự, chầu hẫu.
con
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết
học
2. HD HS nhớ viết.
a. HD HS chuẩn bị
- GV đọc 10 dòng thơ bài Về quê - 2 HS đọc thuộc lòng, lớp đọc
ngoại
thầm theo
- Nêu cách trình bày đoạn thơ
- Câu 6 lùi vào 2 ô, câu 8 lùi vào
viết theo thể lục bát ?

b. HD HS viết bài
- GV nêu yêu cầu
c. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3. HD HS làm BT
* Bài tập 2 / 137
- Nêu yêu cầu BT phần a
- GV phát phiếu

- HS tự viết ra bảng con những
tiếng dễ sai chính tả.
- HS đọc lại 1 lần đoạn thơ trong
SGK để ghi nhớ.
- HS tự viết bài

+ Điền vào chỗ trống tr/ch
- HS làm bài vào phiếu

--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


- 1 em lên bảng
- Nhận xét bài làm của bạn
- Lời giải: công cha, trong nguồn,
chảy ra, kính cha, tròn chữ hiếu.

- GV nhận xét
=> Chốt: Cần yêu thơng, kính
trọng cha mẹ vì đó là ngời đã
vất vả sinh ra và nuôi lớn chúng
ta.
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài.
* Rút kinh
nghiệm: .............................................................................................
..................
Tập làm văn
Nghe kể : Kéo cây lúa lên. Nói về thành thị, nông thôn.
I. Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng nói :
- Nghe - nhớ những tình tiết chính để kể lại đúng nội dung
chuyện vui Kéo cây lúa lên. Lời kể vui, khôi hài.
- kể lại những điều em biết về nông thôn ( hoặc thành thị )
theo gợi ý trong SGK. Bài nói đủ ý ( Em có những hiểu biết đó nhờ
đâu ? Cảnh vật con ngời ở đó có gì đáng yêu ? Điều gì khiến
em thích nhất ? ) Dùng từ, đặt câu đúng.
II. Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ truyện Kéo cây lúa lên, bảng lớp viết gợi
kể chuyện, 1 số tranh ảnh về cảnh nông thôn.
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Kể lại chuyện Dấu cày
- 2 HS klể chuyện
- Nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu giờ
học
2. HD làm BT
* Bài tập 1
+ Nghe, kể lại câu chuyện Kéo
- Đọc yêu cầu BT
cây lúa lên
+ GV kể chuyện lần 1
- HS nghe
--------------------- Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Tờng Lớp 3A1
---------------------


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×