Tải bản đầy đủ

123doc vn kho de thi toeic

968/
Since the cold war ended in 1988, they have worked ______ produce some kind of an economic miracle.
a) so hard that
b) hard enough to
c) hardly enough to
d) too hard to
967/
Sony said that technical problems related ____ the console's Blu-ray disc drive had forced the delay.
a) for
b) with
c) on
d) to
966/
_______ he not become emotionally involved, I think he could have been instrumental in averting the strike.
a) Had
b) Since
c) Should
d) Were
965/
If we had proven that the diamonds ________ to the Crown, they would be in the national museum today.
a) would belong

b) belong
c) belonged
d) were belonging

930/ * RE-POST *
★★★ Các dạng rút gọn MĐQH:
★ Rút gọn dạng chủ động:
Ex: The man who is sitting next to you is my uncle
--> The man sitting next to you is my uncle
Ex: Do you know the boy who broke the windows last night?
--> Do you know the boy breaking the windows last night?
★ Rút gọn dạng bị động:
Ex: This page which was managed by TienNguyen is interesting
--> This page managed by TienNguyen is interesting
★ Rút gọn thì hoàn thành:
Ex: He had not finished the task, he couldn't take a vacation.
--> Not having finished the task,..........
=> TÓM LẠI:
--> Rút gọn thể chủ động --> Ving
--> Rút gọn thể bị động -----> V3/ed
--> Rút gọn thì hoàn thành--> Having V3/ed
* Khi muốn phủ định chỉ việc thêm NOT ở trước!



929/ I was feeling______ sick, so I went home early.
a. little
b. a little
c. much
d. a lot

928/ You should be____ that door before leaving.
a. close
b. closing
c. closed
d. to close

926/ TMA Solution Co. offers employees______ performance bonuses to encourage success.
a. of
b. for
c. with
d. to

925/ One of the requirements of this position is that you show up every day________ of the weather.
a. despite
b. nonetheless
c. regardless
d. although

924/ Xem lại câu 913. Sai nhiều quá.
923/ Constractors will be renovating the office building _____ the stockroom will be on the first floor.
a. in order to
b. so that
c. because of
d. although


★ because of + Noun/Noun Phrase: bởi vì -> loại
★ although + clause: mặc dù -> không hợp nghĩa
* Các từ dùng để chỉ mục đích:
★ to/ so as to/ in order to + V1
☞ Tuy nhiên nếu câu có yếu tố phủ định “not”. Ta sẽ dùng “in order not to” hoặc “so as not to” .
Ex: I gave him a cheque in advance TO ease his financial problems and SO AS NOT TO delay the building work.
☞ Trước các động từ như: know, seem, appear, understand, have, … ta thường sử dụng “in order to” hoặc “so as to”
Ex1: I talked to them both for half an hour SO AS TO have a thorough understanding of the problem.
Ex2: I followed her around all day IN ORDER TO know whether she had any intention of meeting him.
★ So that/ in order that + clause


Ex1: We’re going to leave by three SO THAT we don’t get stuck in the rush-hour traffic.
Ex2: IN ORDER THAT you may pass the exam, we recommend you read through all your notes.
=> B is correct
922/ Nearly 1,000 ________ tires were diverted from landfill disposal and recycled into rubber to resurface the school track.
a. wastes
b. wasted
c. wasting
d. waste


★ Vị trí còn thiếu là adj
NOTE: Tính từ có các đuôi như: _ing, _ed, hoặc đuôi gốc tính từ như _al, _ive,...
-> Khi đáp án có các tính từ đuôi -ing, -ed, và đuôi gốc tính từ -> thì phải ƯU TIÊN chọn đuôi gốc tính từ.
* Trong câu này bản thân "waste" đã là tính từ.
=> D is correct
921/ New owners of Century Regal's condominiums are advised to become more _______ with the amenities and services available to
residents.
a. familiarity
b. familiarly
c. familiar
d. familiarize


★ Một số động từ NHẬN THỨC TRI GIÁC mà theo sau là adj như:
look, feel, smell, taste, find, sound , seem, appear (có vẻ) + adj
★ Một số động từ khác như: be/keep/become/stay/remain/get/go/turn + adj
...
=> Vị trí cần 1 adj => Answer is C
920/ The document ________ copied has already been taken to the office by Ms. McCluskey.
a. is
b. was
c. to be
d. has been


★ Câu này có thể có nhiều cách giải thích. Có thể dùng phương pháp loại trừ. Như các bài post trước đã nói về vấn đề sử
dụng "to + V1" để chỉ mục đích. Trong câu này, "to be copied" -> chỉ mục đích + dạng bị động.
* The document (to be copied) has already been taken to the office by Ms. McCluskey.
-> nhiều bạn nhìn không ra, ta có thể viết lại như sau:
*The document has already been taken to the office by Ms. McCluskey (to be copied) (để được copy)
=> C is correct
919/ PHÂN BIỆT SPECIAL ★ ESPECIAL ★ PARTICULAR
★★★ Special
---> Khi dùng tính từ special, người nói muốn nhấn mạnh đến sự KHÁC BIỆT VS NHỮNG CÁI BÌNH THƯỜNG, thông thường khác
(distinguished).
* You're a very special person in my life - never forget that: Đừng bao giờ quên rằng em là một người rất đặc biệt trong cuộc đời anh.
-->người nói muốn nhấn mạnh “em” chứ không phải là một người nào khác
* On special occasions we have wine with our meal, but certainly not everyday: Trong những dịp đặc biệt, chúng tôi mới uống rượu trong
bữa ăn chứ không phải ngày nào cũng thế.
--> người nói muốn nhấn mạnh đến những dịp đặc biệt như lễ, tết, Noel, v.v chứ không phải là những bữa ăn thông thường hàng ngày.
★★★ Especial
---> Especial thường để NHẤN MẠNH SỰ NGOẠI LỆ, NỔI TRỘI, ĐÁNG CHÚ Ý hơn hẳn khi được so sánh với những trường hợp khác.


* especial thường được dùng với một số danh từ như value, interest. Especial thường để nhấn mạnh sự ngoại lệ (exceptional).
Ex1: You'll enjoy playing tennis at our local club, especially on weekdays when it's not so busy: Bạn sẽ thích chơi tennis ở câu lạc bộ của
chúng tôi, nhất là vào các dịp cuối tuần khi mà câu lạc bộ không đông người chơi lắm.
Ex2: The lecture will be of especial interest to history students: Bài giảng này sẽ đặc biệt thu hút những sinh viên lịch sử
(Những sinh viên học môn lịch sử sẽ cảm thấy hứng thú với bài giảng này hơn hẳn so với những sinh viên học môn khác)
Ex3: As an only child, she got especial attention: Là con một nên cô bé nhận được sự quan tâm đặc biệt
(So với những đứa trẻ khác thì cô bé nhận được sự quan tâm đặc biệt hơn vì cô bé là con một)
★★★ Particular
Thường thì ta hay nhầm lẫn giữa hai tính từ especial và special vì chúng có ý nghĩa hơi giống nhau, đều chỉ sự đặc biệt nhưng particular lại
mang môt ý nghĩa hoàn toàn khác.
--> Particular cũng là một tính từ thường gặp, dùng để chỉ CỤ THỂ (specific) những cá nhân, sự vật, sự việc cụ thể, chi tiết.
Ex1: There is one particular patient I’d like you to see: Tôi muốn anh khám cho một bệnh nhân đặc biệt này
Ex2: Is there any particular type of book he enjoys? : Anh ấy có thích đọc cụ thể một loại sách nào không?
<★> Ba TÍNH TỪ này tuy có ý nghĩa và cách sử dụng khác nhau nhưng hai PHÓ TỪ especially và particularly lại có cùng ý nghĩa “đặc biệt
hơn tất cả” (above all) và được dùng nhằm mục đích nhấn mạnh. Hai phó từ này cũng đồng nghĩa với thành ngữ "in particular"
Ex1: These butterflies are noticeable in April and May, especially in these meadows: Loài bướm này có nhiều vào tháng 4 và tháng 5, nhất là
trên các đồng cỏ.
Ex2: The road between Cairo and Alexandria is particularly dangerous at night: Con đường nối Cairo và Alexandra đặc biệt nguy hiểm vào
ban đêm.
Ex3: He loves science fiction in particular: Anh ấy thích nhất là truyện khoa học viễn tưởng
<★> Còn phó từ specially lại có ý nghĩa là “dành riêng cho một đối tượng cụ thể”. Phó từ này được dùng trong trường hợp muốn nhấn
mạnh “một mục đích cụ thể”.
Ex1: This shower gel is specially designed for people with sensitive skins.: Dầu gội này dành riêng cho những người có da đầu nhạy cảm
Ex2: This computer programme is specially designed for children with learning difficulties: Chương trình máy tính này được lập trình riêng
cho những trẻ em gặp khó khăn trong học tập
Ex3: My father made this model aeroplane specially for me: Bố tôi làm chiếc máy bay mô hình này riêng cho tôi

918/ Cuốn "600 Essential Words for TOEIC * Test" là một trong những cuốn sách mà kiến thức từ vựng thi TOEIC nằm hầu như trong này.
Mỗi bài sẽ có 12 từ cần thiết để học. Mỗi lần sẽ post 3 bài.
LESSON 25: FINANCIAL STATEMENTS
LESSON 26: PROPERTY AND DEPARTMENTS
LESSON 27: BOARD MEETINGS AND COMMITTEES
* Link file nghe cho 3 bài:
http://www.mediafire.com/?99yx0w6copxwm6b
* Link sách " Essential Words for the TOEIC * Test"
-> http://www.mediafire.com/?d8nelpq0w3a6wfl
PASS: meotoeic
* GIẢI THÍCH NGHĨA CÁC BẠN XEM DƯỚI PHẦN COMMENT NHÉ!

917/ A special season tickets at the Killington ski resort made it ______ for frequent skiers to enjoy the sport at substantial savings.
a. possible
b. possibility
c. possibly
d. possibilites



★ TÂN NGỮ GIẢ IT
Đại từ "it" được sử dụng như một tân ngữ giả (formal object), theo sau là 1 adj
- S + V + it + adj (+ to V1 + )....
- Các động từ thường sử dụng: think, find, believe, consider, make, feel, ...
- Ex:
+ We think it boring to see this film
+ I find it interesting to read this book
★ NOTE: Chú ý thêm công thức
* for + O + to V1: để cho ai làm gì
=> A is correct

916/ In order to _______ money from your checking account, you need to have a valid picture ID and a PIN number.
a. apply
b. deposit
c. save
d. withdraw

★ withdraw......from..... (v): Rút .....từ
Ex:
- withdraw money from your account: rút tiền từ tài khoản
- withdraw a child from school: cho 1 đứa bé thôi học
=> D is correct

915/ The program director was absent from the meeting yesterday because she ________ a seminar in another room.
a. is conducting
b. was conducting
c. had conducted
d. had been conducted

★ Hành động diễn ra cùng thời điểm với một hành động khác trong quá khứ
=> B is correct

914/ Production schedules need to be revised because it may take longer than ________ anticipate to receive parts from the overseas plant.
a. we
b. us
c. our
d. ours

★ Phía sau là động từ -> Vị trí cần 1 danh từ
=> A is correct

913/ As far as the records show, Mrs. Gomez wasn't in the office on Monday, ________ on Tuesday for that matter.
a. no
b. nor
c. either
d. or

★ either ........or.... : hoặc cái này hoặc cái kia
★ neither .....nor.... : không cái này cũng không cái kia
=> NOTE: Cụm neither........ nor....: Chúng ta có thể nhớ như sau:
==> n(either)...................n(or): n ở đây là gốc "not" , như vậy cả 2 vế đều mang gốc "not" -> KHÔNG cái này...cũng KHÔNG cái kia
★ Trường hợp này vế trước đã mang gốc "not" -> wasn't
-> wasn't........nor....... ~ neither ........nor.......
* Mrs. Gomez wasn't in the office on Monday, nor on Tuesday
~> Gomez KHÔNG CÓ ở văn phòng ngày thứ 2, cũng KHÔNG CÓ vào ngày thứ 3.
=> B is correct

912/ When ________ correctly on cracked and dirty leather, our cleaning product will help remove the dirt easily.
a. use
b. used
c. using
d. it used



★ Dạng này thường hay ra thi. Khi 2 vế có cùng chủ ngữ. Chủ ngữ một vế sẽ được rút gọn đi và động từ chính trong vế đó sẽ còn lại dạng V_ing nếu mang
nghĩa chủ động, và dạng V3/ed nếu mang nghĩa bị động.
★ Ex1: He felt tired, he decided to leave early.
* Rút gọn -> Feeling tired, he decided to leave early
★ Ex2: It was seen from a distance, the painting appeared quite realistic.
* Rút gọn-> Seen from a distance, the painting appeared quite realistic.
=> Câu này rút gọn với nghĩa bị động
=> B is correct

911/ Critics have questioned putting a military man in charge, but Gen Hayden says that he will remain ______ of the Pentagon.
a. independent
b. independence
c. independently
d. dependent

★ Sau become, remain, stay hoặc các từ như nhận thức tri giác như: look, feel, seem, smell, taste, find, sound + adj
=> A is correct

910/ Both of us gave________the gifts last night.
a. together
b. altogether
c. one another
d. each other

* each other ( nhau ): dùng cho 2 đối tượng thực hiện hành động có tác động qua lại
Ex: Mary and Tom love each other : Mary và Tom yêu nhau => người này yêu người kia và người kia cũng yêu trở lại người này => có tác động qua lại.
* one another (nhau) :
Cách dùng giống như "each other" nhưng dùng khi có 3 đối tượng trở lên. hướng hiện nay người ta thường dùng each other thay cho cả one another>
Ex: Through the Internet people are discovering new ways to share relevant information with one another.
* together : (cùng nhau)
Dùng khi các đối tượng cùng thực hiện hành động nào đó mà không có tác động qua lại
Ex: We go to school together : chúng tôi cùng nhau đến trường => mạnh ai nấy đi, không ai tác động qua lại gì.
Một ví dụ dễ thấy:
Ex1: You and I kiss the baby together : tôi và bạn hôn đứa bé => tôi và bạn không có hôn nhau => tôi và bạn không có tác động qua lại, mà cùng nhau tác
động lên đối tượng khác
Ex2: You and I kiss each other : tôi và bạn hôn nhau => tôi và bạn có tác động qua lại.
=> D is correct

909/ The article provides readers with tips on how to get _______ out of debt by setting financial goals and eliminating unnecessary
spending.
a. totally
b. total
c. totaled
d. totaling

* out of debt (adj): thoát nợ
-> vị trí cần một adv
=> A is correct

908/ Any employers or contractors who are found to have _______ safety laws will be subject to a heavy fine.
a. complied
b. observed
c. breached
d. adhered


★ Breach (v): phá vỡ, vi phạm
- breach safety laws: vi phạm các luật ao toàn
- breach the contract: phá hợp đồng
=> C is correct


907/ _______ providing an extraordinary service to our patrons, overall sales have almost tripled.
a. While
b. Since
c. Once
d. Now that

★ Since = Because: Bởi vì
=> B is correct

906/ Researchers in broad range of fields were asked to review ______ the proposed project may entail.
a. how
b. that
c. which
d. what

★★★ SỰ LỰA CHỌN GIỮA "THAT" VS "WHAT"
★ Nếu câu đã hoàn chỉnh về ý nghĩa thì ta thêm "That" vào đầu câu.
Ex: That you get very high grades in school is necessary
--> Rõ ràng câu "You get very high grades in school" đã hoàn chỉnh về mặt ý nghĩa.
--> Khi đó That + clause -> noun
★ Nếu câu chưa hoàn chỉnh về mặt ý nghĩa thì ta thêm "What" vào đầu câu.
Ex: What he said makes her cry
--> Rõ ràng " He said" chưa hoàn chỉnh về mặt ý nghĩa
--> Khi đó What + clause -> noun
★★★ Và lưu ý mệnh đề bắt đầu bằng "That" or "What" -> luôn chia động từ số ít!
--> Đối với câu này chưa hoàn chỉnh về mặt ý nghĩa
=> D is correct

905/ ★ RE-POST ★★★ PHÂN BIỆT "POSTPONE" VÀ "DELAY" ★
★ Postpone:
- Động từ "postpone" có nghĩa là HOÃN ( thiêng về khuynh hướng HỦY BỎ) một sự kiện và thay chuyện đó vào một ngày khác (to change
an event to a later time or date).
+ The meeting was postponed until further notice. = Buổi họp bị hủy bỏ cho tới khi có bất kỳ thông báo nào thêm nữa.
+ The game was postponed because of heavy snow. = Cuộc đấu bóng bị hoãn vì có tuyết nhiều.
☞ Danh từ là postponement.
★ Delay:
- Động từ "delay" là TRÌ HOÃN, chỉ chậm lại, nhưng sự kiện vẫn diễn ra
+
+
+
+
+

The meeting was delayed because the chairman was late. = Buổi họp bị trễ vì ông Chủ tịch tới trễ.
We cannot delay any longer. = Chúng ta không thể trì hoãn lâu hơn nữa.
We must act without delay. = Chúng ta phải hành động ngay.
Many people delay sending in their tax returns until the last day. = Nhiều người hoãn khai thuế cho tới ngày chót.
Another delay will postpone the space mission for a year. = Một lần hoãn nữa có thể hoãn cuộc sứ mệnh không gian thêm một năm nữa.

☞ Danh từ là delay.
3. Delay và postpone: nếu có động từ theo sau thì động từ ở thể V_ing.
- He delayed starting.= Anh ta hoãn chuyện khởi hành (sẽ đi trễ hơn).
- He postponed leaving.= Anh ta hoãn chuyện rời đi (sẽ đi vào hôm khác).
- They’ve decided to postpone having a family until they finish college. = Họ quyết định hoãn có con cho đến khi học xong đại học.
❀ Và đây là một câu trong đề thi TOEIC:
☆ As so few members had turned up at the meeting, it was decided to ......... it until further notice.
a. delay
b. wait
c. postpone


d. hold


904/ Most companies hire attorneys to ________ them in case they encounter any trouble.
a. attend
b. represent <221>
c. conduct
d. express

★ represent (v): đại diện
★ representive (n): người đại diện
=> B is correct

903/ The head of the department ________ the banquet room for party should submit a required form to the Catering Department.
a. use
b. used
c. using <220>
d. will use

★ Rút gọn MĐQH thể chủ động --> Ving
Ex: Do you know the boy who broke the windows last night?
--> Do you know the boy breaking the windows last night?
★ Rút gọn MĐQH thể bị động -----> V3/ed
Ex: This page which was managed by TienNguyen is interesting
--> This page managed by TienNguyen is interesting
★ Câu này rút gọn MĐQH thể chủ động
=> C is correct

902/ Companies expanding into other regions prefer hiring workers _________ to the targeted region.
a. according
b. physical
c. native <197>
d. approximate

★ Cấu trúc: prefer.........to
-> Nhiều bạn nhìn không kỹ thấy "to" nên đánh "according"
★ Câu này:
* Companies expanding into other regions prefer hiring workers WHO ARE NATIVE to the targeted region.
--> Rút gọn đi còn lại:
* Companies expanding into other regions prefer hiring workers NATIVE to the targeted region.
=> C is correct

901/ People who have wanted to buy a home but couldn't afford to will be able to qualify, ________ interest rates remain moderate.
a. whereas
b. as if
c. whether
d. assuming that <171>

★ as if ~ as though: dường như, như thể: đứng trước một mệnh đề chỉ một điều không có thật hoặc trái với thực tế.
* S + V(present) + as if/ as though + S + V (past simple)
Ex:He behaves as though he owned the place (But he doesn't own it)
* S + V(past) + as if/ as though + S + V (past perfect)
Ex: Tom looked tired as if he had worked very hard.
(But he didn't work hard)
★ whereas: trong khi
Ex: I like sport whereas others hate it.
★ assuming that: giả sử rằng, nếu như
=> D is correct

900/ Cuốn "600 Essential Words for TOEIC * Test" là một trong những cuốn sách mà kiến thức từ vựng thi TOEIC nằm hầu như trong này.
Mỗi bài sẽ có 12 từ cần thiết để học. Mỗi lần sẽ post 3 bài.


LESSON 22: ACCOUNTING
LESSON 23: INVESTMENTS
LESSON 24: TAXES
* Link file nghe cho 3 bài:
http://www.mediafire.com/?f2cq1mesymbga42
* Link sách " Essential Words for the TOEIC * Test"
-> http://www.mediafire.com/?d8nelpq0w3a6wfl
PASS: meotoeic
* GIẢI THÍCH NGHĨA CÁC BẠN XEM DƯỚI PHẦN COMMENT NHÉ!

899/ European air passengers who fail to catch their plane _______ overbooking are set to have their compensation doubled.
a. resulting in
b. thanks for
c. owed to
d. because of

★ overbook (v): đăng ký trước quá nhiều
--> gerund --> overbooking: việc đăng ký trước quá nhiều
★ NOTE:
* due to ~ because of ~ "owing to" + noun/noun phrase/V_ing
* "owing to" chứ k phải "owed to -> nhiều bạn hay nhớ nhầm.
* European air passengers (who fail to catch their plane BECAUSE OF overbooking) are set to have their compensation doubled.
=> D is correct

898/ The human resources department will get in touch ______ all applicants as soon as a hiring decision has been made.
a. with
b. to
c. of
d. by

★ get/ keep/ stay in touch with: giữ liên lạc với
=> A is correct

897/ Under the insurance policy, repairs to a damaged vacuum cleaner of that particular brand are covered, ______ they are performed by
an authorized dealership.
a. in that
b. depending on
c. provided that
d. although

★ under + noun:
★ Các cụm từ hay xuất hiện:
- under any circumstance: dưới bất kỳ hoàn cảnh nào
- under the insurance policy: dưới chính sách bảo hành
- under pressure: dưới áp lực
- under guarantee: dưới sự bảo hành
...
★ provided = provided that = providing that = as long as: miễn là
=> C is correct

896/ Quality of service is becoming an increasingly important consideration in _______ a competitive edge in all markets.
a. maintain
b. maintaining
c. maintained
d. maintainence

★ Theo nguyên tắc sau giới từ có thể là V-ing hoặc Noun.
Thông thường nếu trong câu có cả 2 đáp án Ving và Noun.
--> Giới từ + Noun


--> Giới từ + V-ing + O
=> B is correct

895/ _______ remain complicated economic problems to be resolved, while the economic conditions have been good.
a. They
b. It
c. There
d. That

★ There remain: Vẫn còn
=> C is correct

894/ In its continuing effort to enhance security, INS is immediately implementing rule changes________ the period of time visitors are
permitted to remain in the United States.
a. governed
b. govern
c. governing
d. government

★ Rút gọn MĐQH thể chủ động --> Ving
Ex: Do you know the boy who broke the windows last night?
--> Do you know the boy breaking the windows last night?
★ Rút gọn MĐQH thể bị động -----> V3/ed
Ex: This page which was managed by TienNguyen is interesting
--> This page managed by TienNguyen is interesting
★ Câu này rút gọn MĐQH chủ động
* In its continuing effort to enhance security, INS is immediately implementing rule changes WHICH GOVERN the period.....
--> In its continuing effort to enhance security, INS is immediately implementing rule changes GOVERNING the period
=> C is correct

893/ If your pizza is not delivered _________ 45 minutes of ordering, you will receive it free of charge.
a. during
b. from
c. until
d. within

★ during + danh từ -> chỉ thời kỳ hoặc một sự việc xảy ra ở một thời điểm xác định nhưng không biết nó xảy ra bao lâu: during the winter, during my vacation...
★ Until
* Simple past + until + Simple past
Ex: I waited here until it was dark
* Simple past + until + Past perfect
Ex: He read the book until no-one had been there
* Simple future + until + Present simple/Present perfect
Ex: I won't go to bed until I have finished my homework. = I will go to bed until I finish my homework.
* CỤM TỪ HAY GẶP:
- until further notice: cho đến khi có thông báo mới
★ for + time:
-> hành động diễn ra trong suốt khoảng thời gian.
Ex: We waited for 30 minutes outside your house.
-> Chúng tôi đã chờ đợi TRONG 30 phút bên ngoài nhà bạn.
=> TÔI CHỜ TRONG SUỐT 30 PHÚT
★ within + time: trong vòng
-> hành động có thể xảy ra trước hoặc bằng khoảng thời gian đó.
Ex: Phone me again within a week.
-> Gọi lại cho tôi trong vòng một tuần.
=> BẠN CÓ THỂ GỌI CHO TÔI SỚM HƠN 1 TUẦN.
=> D is correct

892/ The government ordered that the experimental drug ______ to the laboratory for further study.
a. send
b. sent
c. sending
d. be sent



★ Cấu trúc đặc biệt. Xem câu 891
=> D is correct

891/ ★ ★ ★ RE-POST ★ ★ ★
★ Đây là điểm ngữ pháp hay và rất dễ bị dính bẫy trong kỳ thi TOEIC!
* Chắc các bạn còn nhớ công thức mình đã post trước đó.
* S + + (that) + S + V1 (cho tất cả các ngôi)
..."... < suggest>
..."....
..."....<.........>
..."....
* Các từ thường hay xuất hiện: recommend, suggest, advise, urge, propose, ask, desire, demand, require, request, insist, order,
command....+ (THAT) + S (+ should) + V1
* Vì rút gọn đi "should" nên công thức còn lại là:
* S + + (that) + S + V1 (cho tất cả các ngôi)
EX: A few flight attendants have requested that some loose volts in the overheard bins ____ tightened.
a. be
b. are
c. have been
d. will be


890/ Rosewater Medical Center employs healthcare_______ affiliated with Huron University.
a. professional
b. profession
c. professionals
d. professionally

★ NOTE:
★ professional (adj): chuyên nghiệp
★ professional (n): chuyên gia.
★ healthcare professionals: chuyên gia chăm sóc sức khỏe
★ Nếu có cả danh từ số nhiều và danh từ số ít
-> chọn danh từ số nhiều. Nếu danh từ số ít thì trước đó phải có mạo từ a/an
=> C is correct

889/ He wouldn't say anything ______ directly asked a question; he was a man of few words.
a. since
b. otherwise
c. or else
d. unless

★ Unless: Trừ phi
Anh ấy sẽ không nói gì trừ phi được hỏi trực tiếp; ....
=> D is correct

888/ _____ tell Tom any secrets again because he's got such a big mouth.
a. Never I will
b. Never will I
c. Never have I
d. I have never

★ Khi đứng đầu câu là các từ mang nghĩa phủ định như: Not only..., Only by...., Never..., hay các cấu trúc So......that..., Such......that.., vv.... => PHẢI ĐẢO NGỮ.
Ex1:
Ex2:
Ex3:
Ex4:
....

Never have I heard such good music before.
So well did he do that he got a promotion last week.
Such a competent employee is he that his manager thinks highly of him.
Only by doing the work themselves can they learn to solve problems on their own.


=> Đối với câu này: động từ phía sau là verb nguyên mẫu _ "tell"
=> Answer is B

887/ Cuốn "600 Essential Words for TOEIC * Test" là một trong những cuốn sách mà kiến thức từ vựng thi TOEIC nằm hầu như trong này.
Mỗi bài sẽ có 12 từ cần thiết để học. Mỗi lần sẽ post 3 bài.
LESSON 19: INVOICES
LESSON 20: INVENTORY
LESSON 18: BANKING
* Link file nghe cho 3 bài:
-> http://www.mediafire.com/?wdxx9smexhpghdz
* Link sách " Essential Words for the TOEIC * Test"
-> http://www.mediafire.com/?d8nelpq0w3a6wfl
PASS: meotoeic
* GIẢI THÍCH NGHĨA CÁC BẠN XEM DƯỚI PHẦN COMMENT NHÉ!

886/ The Earthwatch researchers began with informal group discussions with the craftsmen, all of ______ are women, asking them to
describe criteria that were important to them in defining quality of life.
a. what
b. who
c. whom
d. them

★ Mệnh đề quan hệ:
* All of whom -> thay thế cho "the craftsmen"
* Như vậy mệnh đề "all of whom are women" được đặt giữa 2 dấu phẩy có chức năng bổ nghĩa cho danh từ "the craftsmen"
=> C is correc

885/ During job interviews, applicants should try to remain as calm as they can ______ nervous they may actually be.
a. even if
b. however
c. although
d. nonetheless

★ NOTE:
* However = No matter how + adj + S + V : dù.........thế nào đi nữa
Ex: No matter how poor he is: Dù anh ấy nghèo thế nào đi nữa
=> B is correct

884/ We should expand our existing production capabilities since our product is still very much in ________ throughout the world.
a. need
b. question
c. control
d. demand

★ People in need : người cần giúp đỡ
★ Children in need: trẻ em cơ nhỡ, cần giúp đỡ
★ Product in demand: Sản phẩm có nhu cầu
--> Tóm lại:
★ Người ---> in need
★ Vật ---> in demand
=> D is correct

883/ The incredible design _______ the attention of big partners, which could potentially be worth millions.
a. attracts
b. was attracted
c. attract
d. has attracted



★ Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định rõ thời gian -> Thì hiện tại hoàn thành
Ex: He has gone to Da Lat City.
# He went to Da Lat City 3 years ago.
★ Câu này mang nghĩa chủ động:
-> "The incredible design" thu hút sự chú ý của ......
=> D is correct

882/ Cuốn "600 Essential Words for TOEIC * Test" là một trong những cuốn sách mà kiến thức từ vựng thi TOEIC nằm hầu như trong này.
Mỗi bài sẽ có 12 từ cần thiết để học. Mỗi lần sẽ post 3 bài.
LESSON 16: SHOPPING
LESSON 17: ORDERING SUPPLIES
LESSON 18: SHIPPING
* Link file nghe cho 3 bài:
-> http://www.mediafire.com/?gucjpr5auddx91u
* Link sách " Essential Words for the TOEIC * Test"
-> http://www.mediafire.com/?d8nelpq0w3a6wfl
PASS: meotoeic
* GIẢI THÍCH NGHĨA CÁC BẠN XEM DƯỚI PHẦN COMMENT NHÉ!


881/ Much of the expected boost in revenue is related to a transaction tax which has yet to receive final ________ from
Congress.
a. approving
b. approved
c. approval
d. approves

* NOTE: Một hình thức từ verb +_al ➜ Noun. Một số từ thường gặp:
- approve (v) tán thành -> approval(n)
- disapprove (v) phản đối -> disapproval (n)
- remove(v) dời đi -> removal (n)
- dispose (v) sắp đặt, bố trí -> disposal (n)
- reverse (v) đảo ngược -> reversal(n)
- betray (v): phản bội -> betrayal (n)
- withdraw (v): rút lui -> withdrawal(n)
- deny (v): từ chối, phủ nhận -> denial(n)
- retrieve (v) thu hồi -> retrieval (n)
- defray (v): thanh toán -> defrayal (n)
- recite (v) thuật lại -> recital (n)
- upheave (v): nổi lên , dấy lên, thay đổi đột ngột ->upheaval (n)
- accrue (v) đổ dồn về ->accrual (n)
- acquit(v) trả xong (nợ nần,..) -> acquittal (n)
- arouse(v) gợi lên, khuấy động -> arousal (n)
- collate(v) so sánh, đối chiếu -> collateral (v)
- inaugurate(v) khai mạc, khánh thành -> inaugural
- rehearse (v) diễn tập -> rehearsal (n)
- revive(v) sống lại -> revival (n)
...
=> C is correct

880/ This plan outlines the topics ______ plan to discuss at this afternoon’s staff meeting.
a. my
b. mine
c. I
d. me

* Vị trí cần danh từ.
---> I plan to discuss....
=> C is correct

879/ It is interesting to meet people whose cultural backgrounds _______ from our own.


a. different
b. difference
c. differ
d. differentiate

★ Vị trí cần 1 verb
★ "different" đi với giới từ " from"
=> C is correct

878/ The secretary, Ms. Lucy Tran, has been working______7a.m. at responding to e-mails.
a. until
b. since
c. about
d. at

★ Quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn
Ex: We had lived in Nha Trang before 2008.
★ Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn,
Ex: They have studied English since 2008.
★ Simple past + until + Simple past
Ex: I waited here until it was dark
★ Simple past + until + Past perfect
Ex: He read the book until no-one had been there
★ Simple future + Until + Present simple/Present perfect
Ex: I won't go to bed until I have finished my homework. = I will go to bed until I finish my homework.
=> B is correct

877/ ★★★ Cách phân biệt " The other, the others, another và others". Nhiều bạn hay nhầm lẫn giữa những từ này.
1★. The other : cái kia ( còn lại trong 2 cái ) hãy nhớ vì xác định nên luôn có mạo từ "The"
Ex: There are 2 chairs, one is red, the other is blue (= the other chair)
2★. The others: những cái kia ( những cái còn lại trong 1 số lượng nhất định) vì đã xác định nên luôn có mạo từ "The"
Ex: There are 20 students, one is fat, the others are thin.
* Chú ý: Khi muốn lặp lại danh từ "student".
Không được dùng "the others students " mà phải dùng "the other students", " other không có s"--> điểm ngữ pháp thường
ra thi TOEIC _ "other" ở đây đóng vai trò như một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ phía sau.
Như vậy:
Ex: There are 20 students, one is fat, the others are thin
= There are 20 students, one is fat, the other students are thin
3★. another: 1 cái khác (không nằm trong số lượng nào cả)
Ex: I have eaten my cake, give me another ( = another cake)
4★. others: những cái khác (không nằm trong số lượng nào cả)
Vì không xác định nên không có mạo từ "The"
Ex: Some students like sport, others don't
* Chú ý: Khi muốn lặp lại danh từ "student"
Không được dùng ("others students") mà phải dùng "other students" "other không có s" --> điểm ngữ pháp thường ra thi
TOEIC.
Như vậy:
Ex: Some students like sport, others don't


-> "others" đóng vai trò như một đại từ sở hữu
= Sone students like sport, other students don't.
-> "other" đóng vai trò như một tính từ sở hữu.

876/ Cuốn "600 Essential Words for TOEIC * Test" là một trong những cuốn sách mà kiến thức từ vựng thi TOEIC nằm hầu
như trong này. Mỗi bài sẽ có 12 từ cần thiết để học. Mỗi lần sẽ post 3 bài.
LESSON 13: HIRING AND TRAINING
LESSON 14: SALARIES AND BENEFITS
LESSON 15: PROMOTIONS, PENSIONS, AND AWARDS
* Link file nghe cho 3 bài:
-> http://www.mediafire.com/?1re0001mmeb1b4n
* Link sách " Essential Words for the TOEIC * Test"
-> http://www.mediafire.com/?d8nelpq0w3a6wfl
PASS: meotoeic
* GIẢI THÍCH NGHĨA CÁC BẠN XEM DƯỚI PHẦN COMMENT NHÉ!

875/ The manager made________ clear that everyone will be given additional time to complete the required survey forms
after the meeting.
a. them
b. so
c. such
d. it

★ TÂN NGỮ GIẢ IT
Đại từ "it" được sử dụng như một tân ngữ giả (formal object), theo sau là 1 adj or 1 noun
- S + V + it + adj/noun (+ to V1 + )....
- Các động từ thường sử dụng: think, find, believe, consider, make, feel, ...
- Ex:
+ We think it boring to see this film
+ I find it interesting to read this book
+ I though it no use going over the subject again
=> Answer is D
874/ _______ at a distance, it looks like a miniature city
a. Seen
b. Seeing
c. Having seen
d. Having been seen

★ Dạng này thường hay ra thi. Khi 2 vế có cùng chủ ngữ. Chủ ngữ một vế sẽ được rút gọn đi và động từ chính trong vế đó
sẽ còn lại dạng V_ing nếu mang nghĩa chủ động, và dạng V3/ed nếu mang nghĩa bị động.
★ Ex1: He felt tired, he decided to leave early.
* Rút gọn -> Feeling tired, he decided to leave early
★ Ex2: It was seen from a distance, the painting appeared quite realistic.
* Rút gọn-> Seen from a distance, the painting appeared quite realistic. tranh...>
=> Câu này rút gọn với nghĩa bị động
★ It is seen at a distance, it looks like a miniature city
-> Seen at a distance, it looks like a miniature city (Rút gọn thể bị động)
=> A is correct
873/ If you send us our résumé, we will provide you with a list of companies with vacancies_______ closely matched to
your career expectations.


a. most <196>
b. almost
c. most of
d. more

872/ He has two dogs: one is from England and _______ is from Germany.
a. another
b. an other
c. other
d. the other

★ Xem câu 877
★ The other : cái kia ( còn lại trong 2 cái )
=> D is correct
871/ ĐỘNG TỪ NHẬN THỨC TRI GIÁC:
★ Đối với câu chủ động:
1, look, see, hear, feel, watch…+ O + V1 (khi thấy toàn bộ hành động)
Ex: I saw her come in.
2, look, see, hear, feel, watch…+ O + Ving (khi thấy một phần hành động)
Ex: Can you smell something burning?
★ Đối với câu bị động:
1, look, see, hear, feel, watch…+ O + to V1 (khi thấy toàn bộ hành động)
Ex: She was seen to come in.
2, look, see, hear, feel, watch…+ O + Ving (khi thấy một phần hành động)
Ex: The lorry was seen running down the hill.

Mình có chút băn khoăn :
Nhờ admin xem lại trật tự của O trong hai cấu trúc bạn đưa ra
"★ Đối với câu bị động:
1, look, see, hear, feel, watch…+ O + to V1 (khi thấy toàn bộ hành động)
Ex: She was seen to come in.
2, look, see, hear, feel, watch…+ O + Ving (khi thấy một phần hành động)
Ex: The lorry was seen running down the hill."
Có lẽ admin không để ý nên type nhầm?
Trât từ câu phải là:
1, look, see, hear, feel, watch… + to V1+ O (khi thấy toàn bộ hành động)
Ex: She was seen to come in.
2, look, see, hear, feel, watch… + Ving + O (khi thấy một phần hành động)
Thanks in advance
870/ After______interviewing more than fiffty candidates for the position of manager of the Biotechnology Department, the
committee chose Dr. Alan Liu.
a. carefully
b. to care
c. most careful
d. careful



★ Như chúng ta biết sau các liên từ < Before, After, While, When..> hoặc các giới từ sẽ đi với danh từ hoặc V_ing.
* liên từ, giới từ + noun
* liên từ, giới từ + V_ing + O

★ Trong câu này: "interviewing" là một động từ tác động vào object đằng sau là "hơn 50 ứng cử viên" candidates>
-> Như vậy cần một trạng từ đứng trước để bổ nghĩa cho động từ.
=> A is correct
869/ The music area will be enlarged to include pratice room with immediate_______to the stage.
a. next
b. close
c. adjacency
d. neighboring

★ adjacency to = next to: kế bên
★ "immediate" là một adj -> Vị trí cần một noun
=> C is correct
868/ The Prime Minister's decision to delay the upcoming election _______a month will cause significant controversy among
lawmakers.
a. to
b. for
c. within
d. with

★ for + time:
-> hành động diễn ra trong suốt khoảng thời gian.
Ex: We waited for 30 minutes outside your house.
-> Chúng tôi đã chờ đợi TRONG 30 phút bên ngoài nhà bạn.
=> TÔI CHỜ TRONG SUỐT 30 PHÚT
★ within + time: trong vòng
-> hành động có thể xảy ra trước hoặc bằng khoảng thời gian đó.
Ex: Phone me again within a week.
-> Gọi lại cho tôi trong vòng một tuần.
=> BẠN CÓ THỂ GỌI CHO TÔI SỚM HƠN 1 TUẦN.
=> B is correct
867/ While I was sitting outside the head office yesterday, I overheard someone________ that your application for transfer
had been rejected, though I am not certain who it was I heard speaking.
a. say
b. said
c. to say
d. had said

★ NOTE: ĐỘNG TỪ NHẬN THỨC TRI GIÁC
★ Xem câu 871.
=> A is correct
866/ With the newly built manufacturing facility in North Korea, the company will be able to produce______ as many units
as before.
a. two
b. double
c. twice
d. second



★ SO SÁNH BỘI SỐ: (half, twice, three times, four times...)
- Không được sử dụng so sánh hơn kém mà sử dụng so sánh bằng.
- Cấu trúc: S + số gia bội + as + much / many + N + as + ...
Ex:
+ This encyclopedy costs twice as much as the other one.
+ Jerome has half as many records now as I had last year.
=> Answer is C
865/ Unfortunately, there are _____ will probably not respect the arbiter's decision.
a. of whom
b. whoever
c. which
d. those who


those, meaning some people
864/ The question we are debating is _____ we can expand our research department to meet our needs
a. weather
b. whether
c. there
d. what

863/ Analysts said that prices would continue to head upwards ____ Iran's dispute with the international community over its
nuclear intentions remained unresolved.
a. although
b. however
c. as long as
d. in spite of

862/ Xijing military hospital in the central city of Xian said that it had given the man a new cheek, upper lip and nose from a
single donor, in a ______
a. 14-hour operation
b. 14-hours operation
c. 14-hour operations
d. 14-hours operations

861/ Mr. Hu arrived ____ Seattle on Tuesday for a tour of Washington before talks on Thursday with the US president.
a. in
b. at
c. on
d. with

860/ About 1,000 passengers were on the trains, _____ were traveling from the capital to the city of Surabaya.
a. both of which
b. which both of
c. of which both
d. of both which



856/ My supervisor had me _______ morning taking inventory
a. spend
b. to spend
c. spent
d. spending

Note: Câu này ôn lại kiến thức về causative verbs: Make, Have, Get
- Lưu ý: Subject + have/make + object + bare infinitive (Causative verbs make và haveđược theo sau bởi
một động từ nguyên mẫu không to. Ví dụ: Jane had the waiter bring her some tea.
- Subject + get + object + to infinitive (Causative get được theo sau bởi một động từ nguyên mẫu có to. Ví dụ: Jack
got his friend to play soccer with him after school.
855/ The meeting _______ going on since eight o'clock this morning.
a. has been
b. was
c. is
d. will be

Note: Câu này ôn lại cấu trúc về thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, chúng ta thường dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
để nói về một sự việcbắt đầu trong quá khứ và vẫn còn đang tiếp tục cho đến thời điểm hiện tại, đặc biệt khi chúng ta
muốn nói sự việc đó kéo dài bao lâu.
- Ở câu này họ muốn nhấn mạnh cuộc họp đã bắt đầu từ 8 giờ sáng nay, và cho đến thời điểm nói thì cuộc họp vẫn còn
đang diễn ra, nên phải dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

850/ Critics have questioned putting a military man in charge, but Gen Hayden says that he will remain ______ of the
Pentagon.
a. independent
b. independence
c. independently
d. dependent

848/ Microsoft and Google have ____ different business models.
a. adapted
b. addicted
c. adopted
d. adhere

847/ His father, _____________hardships, always believed in seeing the richness in life and trained his children to do the
same.
a. although
b. despite
c. whereas
d. even if

858/ The Beatles rights are now thought to account ____ two-thirds of the collection's value.
a. on
b. for
c. of
d. in



★ account for: chiếm
=> B is correct

857/ What was the _____ of inviting the media to last week's meeting?
a. objection
b. objective
c. subjective
d. subject

★ Objective (n): mục tiêu, mục đích
=> B is correct

856/ ____ other belief systems, Greek culture recognized no single truth or code and produced no sacred, written text like the Bible or the
Qur'an.
a. Different
b. Dislike
c. Dissimilar
d. Unlike

★ Dislike: không thích
★ Unlike: không giống
★ Different from/to
Ex: He’s very different from/to his brother.
★ Similar to
Ex: My ideas about writing the report are similar to John’s
=> D is correct

855/ The subsequent six victims - ____ were positively identified as having the virus - had close and prolonged exposure to either her or
other family members with the disease.
a. all of whom
b. all of who
c. of al whom
d. all of them


The subsequent six victims had close and prolonged exposure to either her or other family members with the disease.
All of them were positively identified as having the virus.
Bây giờ thử nối lại hai câu này lại dùng MDQH nhé,
=>A chính xác.
Sau giới từ thì không thể dùng WHO được, mà phải dùng dạng Object của nó là WHOM

854/ In an effort ______ the needs of students who have both the potential and the desire to complete curriculum more
demanding than that offered in the regular classroom, the Board of Education will provide Advance Placement Programs
a. to meet
b. meeting
c. has met
d. meets

★ effort to do something: nổ lực để làm gì
Ex: The company had laid off 150 workers in an effort to save money.
=> A is correct
853/ By the time the FDA discovered its illegal production, the tobacco company _____ several years to develop new
narcotic tobacco products.
a. are spending
b. will have spent
c. spend
d. had spent

* Có hai cách để chọn đúng đáp án cho câu này.
★ C1: Hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ. Chia quá khứ hoàn thành


★ C2: Vế trước của câu được chia ở thì quá khứ đơn, nên vế sau bắt buộc phải dùng ở quá khứ, mà ở cả bốn lựa chọn chỉ
có lựa chọn (D) là ở quá khứ nên chúng ta loại ra được ba đáp án còn lại.
=> D is correct
Note: Câu này ôn lại cách dùng thì của thì quá khứ hoàn thành, khi có hai hành động xảy ra trong quá khứ, hành động nào
xảy ra trước chia ở quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở quá khứ đơn. Ở câu này việc FDA khám phá ... xảy ra
sau khi công ty tobacco phát triển sản phẩm narcotic nên được chia ở quá khứ hoàn thành.
- Một cách nữa nếu chúng ta không nhận dạng được cách dùng của thì quá khứ hoàn thành thì chúng ta có thể chọn được
đáp án đúng như thế này: vế trước của câu được chia ở thì quá khứ đơn, nên vế sau bắt buộc phải dùng ở quá khứ, mà ở
cả bốn lựa chọn chỉ có lựa chọn (D) là ở quá khứ nên chúng ta loại ra được ba đáp án còn lại.
852/ Most computer users have never received any formal keyboard training; _____, their keyboard skills are inefficient.
a. so that
b. so
c. however
d. consequently

★ so that = in order that: dùng để chỉ mục đích <đã giải thích khá chi tiết tại câu 847>. Giữa chúng không ngăn cách bởi
dấu câu. Đôi khi từ "that" thường được bỏ đi trong văn nói.
★ so: cũng là một conjunction dùng để kết nối hai mệnh đề độ lập và cũng có nghĩa tương tự như therefore. Nhưng khi kết
nối hai mệnh đề thì cuối mệnh đề đầu tiên cần phải có dấu phẩy (,).
Ex: I felt stressful, so I went out relaxing.
★ However dùng để nối hai câu có nghĩa tương phản nhau. Trước However là dấu chấm (.) hoặc chấm phẩy (;), sau
however là dấu phẩy (,)
★ Consequently và Therefore, cả hai đều có nghĩa tương tự nhau ~ "as a result": DO ĐÓ, KẾT QUẢ LÀ. Dấu câu tương tự
như 'However'.
★ Phần dịch nghĩa xem cmt của bạn No Grass On Mountain.
=> D is correct
Note: So that hoặc in order that thường dùng để chỉ mục đích, so that dùng để nối hai câu nhấn mạnh mục đích của
sự vật, sự viêc và giữa chúng không được ngăn cách bởi dấu câu. Đôi khi từ "that" thường được bỏ đi trong văn nói.
- Lưu ý in order that ít phổ biến hơn so that
Note: so cũng là một conjunction dùng để kết nối hai mệnh đề độ lập và cũng có nghĩa tương tự như therefore. Nhưng
khi kết nối hai mệnh đề thì cuối mệnh đề đầu tiên cần phải có dấu phẩy (,).
Ví dụ: I felt stressful, so I went out relaxing.
Note: However cũng có cách dùng tương tự như therefore và consequently, nhưng để nối hai câu có nghĩa tương phản
nhau.
Note: Lưu ý cách dùng của Consequently và Therefore, cả hai đều có nghĩa tương tự nhau "as a result", dùng để kết nối ý
của hai câu với nhau. Cầnchú ý cách dùng của Consequently và Therefore, một dấu (.) hoặc (;) được dùng ở cuối câu đầu
tiên, và sau Consequently và Therefore phải có dấu (,).
Ví dụ: Alfred failed the exam because he didn't study hard.
--> Alfred didn't study hard. Therefore, he failed the exam.
--> Alfred didn't study hard; Consequently, he failed the exam.
851/ Over the years we have earned the _____ trust and confidence of hundreds of students worldwide through our
unmatched performance in English education.
a. complete
b. completely
c. completed
d. completing

★ Vị trí cần một adj bổ nghĩa cho danh từ "trust"
★ Bản thân "complete" vừa là động từ, vừa là tính từ.
=> A is correct


850/ We believe that our company has a solid record of success; we have shown a profit every year _____ we began this
company.
a. since
b. while
c. when
d. from

★ Note:
* Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn
* Quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn
=> A is correct
849/ Sharing Time is a community development organization that is committed to ________ private tutors for local high
school students.
a. arranges
b. arranging
c. arrangement
d. arrangements

★ Note: commit to sth / to doing sth: hứa, cam kết làm gì đó
=> Answer is B
848/She became _____ frustrated with the lack of feedback from her boss that she decided to look for another job.
a. very
b. too
c. more
d. so

* Cấu trúc so......that (quá .......đến nỗi)
1/ S + be + so + adj + that +........
Ex: It was so dark that I couldn't see anything.
2/ S + các động từ nhận thức tri giác + so + adj + that + .....
-> Các Verb nhận thức tri giác như: appear, seem, feel, taste, smell, sound,....
Ex: The soup tastes so good that everyone will ask for more.
3/ S + V(thường) + adv + that + ........
Ex: The student had behaved so badly that he was dismissed from the class.
4/ Nếu sau "so" có much, many, few, little thì ta có cấu trúc:
- S + V + so + many/few + noun (đếm được số nhiều) + that +.....
Ex: There are so many people in the room that I feel tired.
- S + V + so + much/little + noun (không đếm được) + that + ....
Ex: He has invested so much money in the project that he can't abandon (từ bỏ) it now.
5/ Một cấu trúc khác của so.......that
- S + V + so + adj + a + noun (đếm được số ít) + that +.......
Ex: It was so hot a day that we decided to stay indoors.
=> D is correct


847/ The state pension age is to rise to 68 from 2044, as part of government proposals to _____ pension provision in the
UK.
a. strong
b. strongly
c. strengthen
d. strength

* Các từ dùng để chỉ mục đích:
★ to/ so as to/ in order to + V1
☞ Tuy nhiên nếu câu có yếu tố phủ định “not”. Ta sẽ dùng “in order not to” hoặc “so as not to” .
Ex: I gave him a cheque in advance TO ease his financial problems and SO AS NOT TO delay the building work.
☞ Trước các động từ như: know, seem, appear, understand, have, … ta thường sử dụng “in order to” hoặc “so as to”
Ex1: I talked to them both for half an hour SO AS TO have a thorough understanding of the problem.
Ex2: I followed her around all day IN ORDER TO know whether she had any intention of meeting him.
★ So that/ in order that + clause
Ex1: We’re going to leave by three SO THAT we don’t get stuck in the rush-hour traffic.
Ex2: IN ORDER THAT you may pass the exam, we recommend you read through all your notes.
=> C is correct
846/ PHÂN BIỆT 'THIEF', 'ROBBER' VÀ 'BURGLAR'
Khi tra từ điển, ta thấy nghĩa của các từ "thief, robber và burglar" đều được dịch giống nhau là KẺ TRỘM, KẺ CẮP nhưng ta
nên dùng từ nào trong trường hợp nào. Chúng ta cùng nhau tìm hiểu.
★ Danh từ thief (số nhiều là thieves): kẻ trộm, kẻ cắp
☞ Cách thức hoạt động: Lén lút, không gây ra bạo lực. Khi phát hiện mất đồ, nạn nhân mới biết có "thief".
☄ Thời gian hoạt động: MỌI LÚC
* A car thief, a jewel thief...
★ Danh từ burglar: kẻ trộm, kẻ cắp
☞ Cách thức hoạt động: Đột nhập vào nhà, văn phòng... một cách bất hợp pháp và lấy cắp đồ đạc.
☄ Thời gian hoạt động: BAN ĐÊM
* Danh từ "burglary": hành động ăn trộm
★ Danh từ robber: Kẻ cướp
☞ Cách thức hoạt động: Dùng bạo lực để lấy đồ, đe dọa nạn nhân và không ngần ngại gây thương tích.
☄ Thời gian hoạt động: MỌI LÚC, thấy ngon ăn thì HỐT ^^
* a bank robber: kẻ cướp nhà băng
Ex: The robbers attacked him and disappeared with the expensive painting.
P/S: Đã từng bị thief chôm cái túi đựng lap, và bị robber sờ gáy. Có ai cũng bị dính đòn với mấy tên này chưa nhỉ? chia sẻ
nghe chơi. :)

844/ ______$5 million was paid for the construction of this office building.
a. More
b. Over
c. Higher
d. Further

★ more than ~ over: hơn
★ further hay xuất hiện với các cụm từ:
- until further notice: cho đến khi có thông báo mới


- further information: thông tin thêm
=> B is correct
843/ Poplar Mills Inc. has been purchasing more arable land, hoping to increase not only production but also its_______ in
the nation's grocery stores.
a. competitor
b. competitiveness
c. competitive
d. competitively

* Vị trí cần 1 danh từ
★ competitor (n): đối thủ
★ competitiveness (n): tính cạnh tranh
=> B is correct
842/ Many analysts believe that if Wagoner were to be replaced, GM ____ the position internally.
a. will fill
b. would fill
c. had filled
d. would have filled

★ Câu điều kiện loại 2:
- Main clause: would/should/could/might + V1
- If- clause: Quá khứ đơn ( be -> were )
=> B is correct
841/ The personnel department has had all the references _______
a. check
b. checking
c. to be checked
d. checked

★ CÔNG THỨC NHỜ VẢ:
- Have + O (người) + V1
Ex: I have Mary clean my house: Tôi nhờ Mary lau nhà.
- Have + O (vật) + V3/ed (+ by O)
Ex: I have my house cleaned by Mary
<=> công thức
- get + O (người) + to V1
- get + O (vật) + V3/ed
=> D is correct
840/ Even though there have been a number of new products claiming to be similar to our company's product in recent
years, ________ is still rated number one by the consumer magazines.
a. its
b. that
c. ours
d. which

* our company's product được thay bằng ours
=> Answer is C


839/ To remain ______ for financial aid, recipients are required to show satisfactory progress toward a degree according to
the guidelines.
a. eligible
b. entitled
c. responsible
d. considerate

★ Trong câu này cả "eligible" lẫn "responsible" đều đi vs giới từ "for".
* Xét về ngữ nghĩa:
- eligible for: đủ tư cách, đủ điều kiện
- responsible for: chịu trách nhiệm
★ aid (n): nguồn viện trợ. Một vài từ hay xuất hiện trong đề thi
- financial aid: nguồn viện trợ tài chính
- military aid: nguồn viện trợ quân sự
- grant aid: nguồn viện trợ không hoàn lại
★ aid (v): hỗ trợ ~ assist
★ recipient (n): người nhận, nước nhận viện trợ
=> A is correct
838/ Our company's head of R&D _______last year after the company was prosecuted for copying a new idea from one of
our rivals.
a. fired
b. was fired
c. has been fired
d. will be fired

* fire (v): sa thải
* nghĩa bị động -> loại A
* mệnh đề after chia quá khứ -> loại c,d
=> B is correct
837/ Fifty dollars must be sent in with ______ of the registration forms, or the organizers of the convention will not process
them.
a. all
b. every
c. almost
d. entire

★ Almost là trạng từ, có nghĩa là nearly.
Almost thường đi với ANYBODY, ANYTHING, NO ONE, NOBODY hay ALL, EVERY, EVERYBODY....
Ví dụ:
- I'll eat almost anything. (Tôi sẽ ăn hầu hết mọi thứ)
- Almost no one believed him. (Hardly anyone believed him). Hầu như không ai tin anh ta.
- I like almost all of them. (Tôi thích hầu hết bọn họ)
- It is a mistake they almost always make. (almost bổ nghĩa cho trạng từ always).
- Dinner is almost ready. (almost bổ nghĩa cho tính từ ready)
★ Note: Chúng ta không thể sử dụng almost đi với các danh từ khác như almost students, almost people. Mà chúng ta phải
dùng MOST.
* All of / some of/ most of/ none of....+ the, this, that, these, those, my, his, Ann's.... + noun
* All of/ some of/ most of/ none of....+ us/you/them.
Ex1: Some of the people I work with are very friendly.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×