Tải bản đầy đủ

Test5 economy RC1

TEST 5 ECONOMY 1
Câu 101: If you want to purchase a lower priced
ticket, either contact us through regular mail
------- call our hotline and then we will send
you an application immediately.
(A) or
(B) neither
(C) nor
(D) both
 KEY A
EITHER ….. OR …..: hoặc cái này, hoặc cái kia
------------------------------ purchase (v), (n): mua, sắm, tậu
- contact (v): liên lạc, lien hệ
- regular (adj): thường lệ, thuòng xuyên
- application (n): mẫu đơn, đơn xin việc
-----------------------------DỊCH
Nếu bạn muốn mua vé với giá thấp hơn, hãy liên hệ với chúng tôi qua địa
chỉ mail thường lệ hoặc gọi qua đường dây nóng và sau đó chúng tôi sẽ gửi
cho bạn một mẫu đơn ngay lập tức.
Câu 102 : In order to brand your business, you’d
better include your ------- in every letter you

send to customers, which helps remind
them of whom they do business with.
(A) signing
(B) signed
(C) signature
(D) to sign
 KEY C
--------------------------TÍNH TỪ SỞ HỮU + NOUN


--> loại (A): V.ing, loại (B): động từ chia quá khứ, loại (D): to V
- brand (v): quảng bá, khắc sâu, ghi dấu
- include (v): bào gồm, tính đến
- REMIND S.O OF S.O/S.T: nhắc nhở, gợi lại cho ai đó về
--------------------------DỊCH
Để quảng bá/khắc sâu hình ảnh doanh nghiệp của mình, bạn nên ký tên trong
mỗi bức thư bạn gửi đến cho khách hàng, điều đó sẽ giúp nhắc nhở họ về
người mà họ đang cộng tác làm ăn chung.
Câu 103 : We are proud to announce that Dax
Shepard has been ------- as our new
managing director to oversee corporate
expansion in Europe.
(A) deposited
(B) predicted
(C) operated
(D) appointed
 KEY D
----------------------------- deposit (v), (n): gửi, đặt cọc, ký gửi
- predict (v): tiên đoán, đoán trước
- operate (v): vận hành, hoạt động
- announce (v): thong báo, công bố
- oversee (v): trông nom, giám sát
- corporate (adj): tổ chức, đoàn thể, công ty
- expand (v): mở rộng --> expansion (n): sự mở rộng
----------------------------DỊCH
Chúng tôi tự hào công bó rằng ông Dax Shepard đã được bổ nhiệm làm giám
đốc điều hành mới của chúng ta để giám sát sự mở rộng công ty ở châu Âu.
Câu 104: The general manager has ------- that any
information customers enter be used only to
respond to their inquiries and requests.


(A) suggested
(B) suggesting
(C) suggest
(D)suggestion
 KEY A
-------------------------Mệnh đề đang thiếu V3/ed để hình thành ĐỘNG TỪ CHÍNH của mệnh đề
Loại (D): noun do dịch nghĩa không phù hợp và (D) là DANH TỪ ĐẾM
ĐƯỢC SỐ ÍT nhưng không có mạo từ A/AN/THE/…….. đi trước.
-------------------------PRESENT SUBJUNCTIVE
(Hiện tại giả định - Hiện tại bàng thái cách)
.
1. It + to be + ADJ + that + S + (not) + V(-to)
một số ADJ bao gồm:
essential, necessary, urgent, substantial, important, significant, vital, crucial,
imperative, mandatory, critical,........
.
2. to V + that + S + (not) + V(-to)
một số Verb bao gồm:
suggest, recommend, propose, insist, require, request, advise, urge, ask,
order, desire, demand, command,.........
-------------------------- general (adj): chung chung, tổng
- suggest (v): gợi ý, đề nghị, khuyên
- respond (v): phản ứng, trả lời (+ to)
- inquiry (n): sự thẩm tra, sự thẩm vấn
- request (n), (v): thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị
-------------------------DỊCH
Tổng giám đốc đã gợi ý rằng bất kỳ thong tin nào khách hàng điền vào đều
chỉ được sử dụng để đáp ứng các nhu cầu của họ.
Câu 105 : This list is comprised of thousands of ------to various magazines, including computers,


automobiles, garments and electronic.
(A) spectators
(B) witnesses
(C) participants
(D) subscribers
 KEY D
-------------------------------- spectator (n): người xem, khán giả
- witness (n): nhân chứng
- participant (n): người tham gia --> participate (+ in) (v): tham gia
- subscriber (n): người đăng ký, khách đăng ký
- comprise (v): gồm có, bao gồm
- various (adj): nhiều, khác nhau, nhiều loại --> vary (v): thay đổi
- garment (n): hàng may mặc, quần áo
-------------------------------DỊCH
Danh sách này bao gồm hàng nghìn khách đặt mua các laoị tạp chí khác
nhau, bao gồm tạp chí máy tính (IT), xe máy, hàng may mặc và điện tử.
Câu 106 : Additional information on -------- financial aid
such as grants and scholarships can be
obtained from career offices at each
university.
(A) extend
(B) extensive
(C) extent
(D) extension
 KEY B
-----------------------------Sau GIỚI TỪ là N/N pharse/V.ing, đằng sau đã có N phrase FINANCIAL
AID, chỗ trống cần ADJ tạo thành cụm danh từ ADJ + ADJ + N
------------------------------ additional (adj): thêm vào, bổ sung
- extend (v): kéo dài, gia hạn, mở rộng --> extensive (adj): rộng rãi, bao quát


- financial aid: hỗ trợ tài chính
- grant (n), (v): trợ cấp
- scholarship (n): học bổng
- obtain (v): đạt được, thu được
- career (n): việc làm, sự nghiệp
-----------------------------DỊCH
Thông tin bổ sung về hỗ trợ tài chính mở rộng ví dụ như các khoản trợ cấp
và các khoản học bổng có thể được tìm thấy từ văn phòng việc làm tại mỗi
trường đại học.
Câu 107 : We are opening a fully renovated
condominium ------- located in a quiet
setting, and complete with many amenities.
(A) conveniently
(B) correctly
(C) greatly
(D) widely
 KEY A
-----------------------------CONVENIENTLY LOCATED: tọa lạc tại nơi đắc địa, nơi thuận tiện
RÚT GỌN MĐQH: a fully renovated condominium (WHICH WAS)
conveniently located…..
------------------------------ convenient (adj): thoải mái
- correct (adj): đúng, chính xác
- great (adj): tuyệt vời, tốt đẹp
- wide (adj): rộng rãi
- renovate (v): nâng cấp, cải tiến, phục hồi
- condominium (n): chung cư
- amenity (n): tiện nghi
-----------------------------DỊCH
Chúng tôi đang mở cửa một chung cư vừa mới được cải tạo hoàn toàn tọa


lạc tại nơi thuận tiện trong một khung cảnh yên tĩnh và hoàn thiện với nhiều
tiện nghi.
Câu 108: ------- for reconstruction contracts has been
getting stiffer over the years since it can
generate enormously lucrative earnings.
(A) Competitively
(B) Competition
(C) Competitive
(D) Competes
 KEY B
----------------------------“has been getting” là VERB --> toàn bộ phía trước V là S
“Cụm giới từ không làm chức năng chủ từ/túc từ trong câu và không ảnh
hưởng đến việc chia thì, chia ngôi, chia số trong câu.” --> “for
reconstruction contracts” chỉ dung để dịch nghĩa, khi làm bài ta không cần
quan tâm đến nó
--> chỗ trống cần NOUN làm chức năng CHỦ TỪ trong câu
--> loại (A) là trạng từ, (C) là tính từ và (D) là động từ
----------------------------- compete (v): đấu tranh, ganh đua --> competitive (adj): có tính cạnh tranh
- competition (n): cuộc thi, sự ganh đua --> competitor (n): đối thủ cạnh
tranh
- reconstruct (v): trùng tu, xây lại --> reconstruction (n)
- stiffer (adj): cứng nhắc, khó khăn, vất vả
- generate (v): sinh ra, phát sinh
- enormous (adj): to lớn, khổng lồ --> enormously (adv)
- lucrative (adj): có lời, béo bở
- earnings (n): lợi nhuận (luôn có “s”)
----------------------------Kể từ khi có thể tạo ra nguồn lợi nhuận vô cùng to lớn thì sự cạnh tranh các
hợp đồng trùng tu công trình trở nên khó khăn hơn trong những năm gần
đây.


Câu 109 : Many people were standing in line outside
of the box office to ------- a limited number of
low cost tickets, which are offered as
specials each month.
(A) support
(B) achieve
(C) purchase
(D) replace
 KEY C
---------------------------- support (v), (n): hỗ trợ, ủng hộ
- achieve (v): đạt được, giành được
- purchase (v), (n): mua, tậu
- replace (v): thay thế + WITH
- in line: theo hàng lối, xếp hang
- offer (v): đưa ra, đề nghị, cho , biếu
---------------------------DỊCH
Nhiều người đã đứng xếp hàng bên ngoài để mua được vé giá rẻ số lượng có
hạn, được phát hành đặc biệt mỗi tháng.
Câu 110 : The article provides readers with tips on
how to get ------- out of debt by setting
financial goals and eliminating unnecessary
spending.
(A) totally
(B) total
(C) totaled
(D) totaling
 KEY A
-----------------------------GET là LINKIN VERB --> sau nó là ADJ (out of debt), chỗ trống cần ADV
bổ nghĩa thêm cho ADJ phía sau
.


PROVIDE/ SUPPLY s.o WITH s.t
PROVIDE/ SUPPLY s.t TO s.o
------------------------------ total (n), (adj): tổng cộng, toàn bộ
- article (n): bài viết, đoạn văn, mạo từ
- tip (n): lời khuyên, mẹo vặt
- debt (n): nợ nần
- financial (adj): thuộc về tài chính --> finance (n): tài chính
- financial goal: mục tiêu tài chính
- eliminate (v): loại trừ, loại bỏ, đào thải
-----------------------------DỊCH
Bài viết cung cấp cho các độc giả các lời khuyên làm cách nào để thoát khỏi
nợ nần hoàn toàn bằng cách thiết lập các mục tiêu tài chính và loại bỏ các
chi tiêu không cần thiết.
Câu 111 : -------all the alterations to the plan have
been approved, they should be submitted to
the appropriate office no later than the end
of the month.
(A) Like
(B) Once
(C) Unless
(D) Despite
 KEY B
------------------------MẸO TOEIC: trong các lựa chọn có ONCE thì 90% là đáp án đúng
(trong ECO 1 và ECO 5 chỉ có 2 câu ngoại lệ)
------------------------- like (prep.): giống như
- once: một khi, khi mà
- unless: trừ phi + CLAUSE
- despite: mặc dù + N/N phrase/ V.ing
- alteration (n): sự thay đổi, sự biến đổi
- approve (v): chấp thuận, phê duyệt --> approval (n)


- submit (v): nộp, đệ trình
- appropriate (adj): thích hợp, chính xác
------------------------DỊCH
Một khi tất cả các thay đổi trong kế hoạch được phê duyệt, chúng phải được
nộp lên cơ quan hữu quan/ đúng thẩm quyền muộn nhất là cuối tháng.
Câu 112 : Ms. Cordova was struggling to successfully
complete the task assigned to her by -------.
(A) herself
(B) he
(C) hers
(D) she
 KEY A
---------------------------BY + túc từ --> loại (B) và (C) là 2 đại từ chủ từ, chỉ còn (A) và (D) đúng
mặt ngữ pháp
Dịch nghĩa chọn (A) nhấn mạnh hành động được thực hiện bởi chính chủ từ
đó.
.
RÚT GỌN MĐQH BỊ ĐỘNG: the task (WHICH WAS/ HAD BEEN)
assigned to her……
---------------------------- struggle (v): đấu tranh, xoay sở, vật lộn + AGAINST
- complete (v): hoàn thành --> complete (adj): hoàn toàn
- task (n): công việc, nhiệm vụ
- assign (v): chỉ định, giao phó
---------------------------DỊCH
Cô Cordova đang xoay sở để tự mình hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được
giao.
Câu 113: The general hospital was able to improve
patient care significantly without hiring more
staff by ------- in a new information system.


(A) invests
(B) invested
(C) investing
(D) invest
 KEY C
----------------------------Sau GIỚI TỪ (prep.) là N/N phrase/V.ing
.
BY có thể xuất hiện trong các trường hợp sau đây:
1. by + O (thể bị động)
2. by + time (trước một mốc thời gian, dấu hiệu của các thì TƯƠNG LAI)
3. by + N/N phrase/V.ing (bằng cách nào, bằng phương tiện nào đó)
- I go to school by bus.
- I will help you by lending you some money.
4. by = beside = next to (prep.): bên cạnh
----------------------------- general (adj): chung, tổng, khái quát
- general hospital: bênh viện đa khoa
- improve (v): cải thiện
- significant (adj): quan trọng, đáng kể
- hire (v): thuê, mướn
- invest (v): đầu tư
----------------------------DỊCH
Bệnh viện đa khoa có thể cải thiện (chất lượng) chăm sóc bệnh nhân một
cách đáng kể mà không phải thuê thêm nhân lực/nhân viên bằng cách đầu tư
vào một hệ thống thông tin mới.
Câu 114 : Automakers are recovering from weak
results ------- a series of complicated
restructuring processes, and experiencing
increased revenues and profits as a result.
(A) through
(B) behind
(C) above
(D) except
 KEY A
----------------------------- automaker (n): nhà sản xuất ôtô


- recover (v): bình phục, hồi phục, phục hồi (+ FROM)
- weak (adj): yếu, yếu ớt
- complicated (adj): phức tạp, rắc rối
- restructure (v): tái cấu trúc, tái cơ cấu
- process (n): tiến trình, quy trình
- experience (v), (n): trải qua, kinh qua, trải nghiệm, kinh nghiệm
- increase (n), (v): tăng lên, dâng lên # decrease (n), (v)
- revenue (n): thu nhập, doanh thu
- profit (n): lợi nhuận
----------------------------DỊCH
Các hãng sản xuất ôtô đang hồi phục từ các kết quả yếu kém thông qua hàng
loạt các tiến trình tái cơ cấu phức tạp, và kết quả là đang nhận lại là các
khoản doanh thu và lợi nhuận đã tăng lên.
Câu 115 : Our experienced and skilled technicians can
be of much help in the event that you ------delete something essential from the
program.
(A) accident
(B) accidental
(C) accidents
(D) accidentally
 KEY D
-----------------------------S + ……. + V + (O)
Cấu trúc đã hoàn chỉnh, chỗ trống chỉ có thể điền được ĐỘNG TỪ KHIẾM
KHUYẾT (modal verbs), TRỢ ĐỘNG TỪ ( auxiliary verbs) hoặc TRẠNG
TỪ (adverbs)
- You CAN delete something.
- You DO delete something. (nhấn mạnh)
- You RARELY delete data.
.
TÍNH TỪ bổ nghĩa cho ĐẠI TỪ thì phải ĐI SAU đại từ đó.
- delete something essential.
- the start of something new. (High School Musical OST)
------------------------------ experience (v), (n): trải qua, kinh qua, trải nghiệm, kinh nghiệm -->
experienced (adj)


- skill (n): kỹ năng --> skilled (adj): có kỹ năng, điêu luyện, có tay nghề,
lành nghề
- technician (n): thợ máy, kĩ thuật viên
- BE OF HELP = BE OF USE = USEFUL (adj): có ích, hữu ích
- IN CASE = IN THE EVENT: trong trường hợp
- accident (n): tai nạn, rủi ro, biến cố --> accidental (adj): vô tình, tình cờ,
ngẫu nhiên
- essential (adj): thiết yếu
-----------------------------DỊCH
Những kỹ thuật viên có kinh nghiệm và lành nghề của chúng tôi có thể rất
hữu ích trong trường hợp bạn vô tình xóa mất một vài thứ quan trọng thiết
yếu khỏi chương trình.
Câu 116 : Most companies like all their employees
------- on innovative products and to believe
passionately in their mission.
(A) to work
(B) works
(C) be working
(D) will work
 KEY A
like s.o to do s.t: muốn ai đó làm việc gì
------------------------------ employee (n): người làm công, người lao động --> employer (n): ông chủ,
người sử dụng lao động
- innovative (adj): sáng tạo, cách tân
- product (n): sản phẩm --> produce (v): sản xuất
- passionate (adj): say đắm, nồng nàn
- mission (n): sứ mệnh, nhiệm vụ
-----------------------------DỊCH
Hầu hết các công ty muốn nhân viên của mình làm việc với những sản phẩm
sáng tạo và tuyệt đối tin tưởng vào nhiệm vụ của mình.
Câu 117 : Researching an employer's organizational
structure, products, services and reputation
is a highly recommended ------- for those
preparing for job interviews.
(A) practice


(B) reference
(C) plot
(D) resource
 KEY A
----------------------------RÚT GỌN MĐQH: those (WHO ARE ) preparing --> those preparing
----------------------------- practice (n), (v): thực hành, thực tiễn
- reference (n): sự tham khảo, tài liệu tham khảo
- plot (n), (v): đồ thị, đồ án, đánh dấu
- resource (n): tài nguyên
- research (v), (n): nghiên cứu
- organize (v): tổ chức, cấu tạo --> organization (n) --> organizational (adj)
- structure (n): kết cấu, cấu trúc
- serve (v): phục vụ --> service (n): dịch vụ
- reputation (n): danh tiếng, uy tín
- recommend (v): đề nghị
- job interview (n): phỏng vấn việc làm
----------------------------DỊCH
Nghiên cứu về cơ cấu tổ chức, sản phẩm, dịch vụ và uy tín của các nhà tuyển
dụng lao động là một thực tiễn được khuyến khích rất nhiều cho những ai
đang chuẩn bị phỏng vấn xin việc.
Câu 118 : Under no circumstances may you copy or
distribute any secret information ------appropriate written permission from us.
(A) upon
(B) without
(C) until
(D) along
 KEY B
---------------------------- upon: trên, ở trên, vào lúc
- without: không có
- until: cho đến khi (+ mốc thời gian/ mệnh đề chỉ thời gian)
- along: dọc theo. WITH = ALONG WITH = TOGETHER WITH: với, cùng
với


- under no circumstances: trong mọi trường hợp
- distribute (v): phân phối, phân phát
- secret (adj), (n): bí mật
- appropriate (adj): thích hợp, tương thích
- permit (v), (n): cho phép, giấp phép --> permission (n): sự cho phép
---------------------------DỊCH
Trong bất kì trường hợp nào, bạn cũng không được sao chép hoặc tiết lộ bất
kỳ thông tin bí mật nào mà không có sự cho phép bằng văn bản thích hợp từ
chúng tôi.
Câu 119 : It is important to look through the documents
------- that everyone in charge can know at
which stage they should be completed.
(A) concerning
(B) over
(C) so
(D) since
 KEY C
---------------------------- concern (v): liên quan, lính líu, quan tâm đến (+ ABOUT)
- over (prep.): qua, vượt qua. OVER + time: hơn bao nhiêu
năm/tháng/ngày/thời gian
- SO THAT: để mà # SO + adj/adv + THAT: quá đến nỗi mà
- important (adj): quan trọng
- look through: xem qua
- document (n): tài liệu
- in charge (+ OF): chịu trách nhiệm
- stage (n): chặng, đoạn, phần, sân khấu
- complete (v), (adj): hoàn thành, hoàn toàn
---------------------------DỊCH
Điều quan trọng là phải xem qua các tài liệu để những người chịu trách
nhiệm có thể biết được họ cần phải hoàn thành công đoạn nào.
Câu 120 : Most of the hotels have their own pool and
sun terrace with a pool-side bar which
serves drinks and snacks ------- the day.
(A) throughout
(B) from


(C) about
(D) between
 KEY A
--------------------------- pool (n): bể bơi
- terrace (n): sân thượng
- bar (n): quầy rượu
- serve (v): phục vụ --> service (n): dịch vụ
--------------------------DỊCH
Hầu hết các khách sạn đều có bể bơi riêng và sân thượng có mái che với một
quầy rượu cạnh hồ phục vụ thức uống và đồ ăn vặt suốt cả ngày.
Câu 121 : When the ------- for this new safety policy
was under consideration by the managers,
a number of experts were asked for their
comments.
(A) proposing
(B) propose
(C) proposes
(D) proposal
 KEY D
-------------------------------Trước chỗ trống là “THE” --> sau THE là N/N phrase/V.ing
Phía sau là CỤM GIỚI TỪ ko mang chức năng ngữ pháp gì trong câu, ta
không cần quan tâm
Ngay sau là TO BE, là ranh giới của phần CHỦ TỪ phía trước
- Loại (A) là Hiện tại phân từ (nó không phải là TÍNH TỪ)
- Loại (B) và (C) là 2 động từ chia số ít và số nhiều
-------------------------------- propose (v): đề xuất --> proposal (n) --> proposed (adj)
- safety (n): sự an toàn
- policy (n): chính sách, nội quy, quy định
- under consideration (adj): dưới sự xem xét, chịu sự xem xét
- expert = specialist (n): chuyên gia --> expertise (n): sự thông thạo, chuyên
môn
-------------------------------DỊCH


Khi bản đề xuất cho quy định an toàn mới này được xem xét bởi các quản lý,
một số các chuyên gia đã được xin ý kiến của họ (về bản đề xuất này).
Câu 122 : We do apologize for the inconvenience
resulting from the service which is now
temporarily -------.
(A) unavailable
(B) related
(C) stylish
(D) disinterested
 KEY A
--------------------------RÚT GỌN MĐQH: the inconvenience (WHICH RESULTS) --> the
inconvenience resulting
--------------------------- unavailable (adj): không có sẵn # available (adj): có sẵn, sẵn sàng
+ AVAILABLE + FOR S.T/ DOING S.T
+ AVAILABLE TO S.O
- relate (+ TO) = result (+ IN) (v): liên quan đến, dẫn đến
- stylish (adj): thời trang, kiểu cách
- disinterested (adj): không quan tâm, không thích thú
- APOLOGIZE (TO S.O) FOR S.T/ DOING S.T: xin lỗi (ai) về việc gì đó/đã
làm gì đó
- convenient (adj): thoải mái, tiện lợi --> convenience (n) # inconvenience
(n)
- temporary (adj): tạm thời
--------------------------DỊCH
Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện xảy ra do dịch vụ hiện thời đang tạm thời
gián đoạn.
Câu 123 : The restaurant, closed for extensive
renovations, assured customers that it ------them with better quality food and
exceptional service.
(A) will provide
(B) provide
(C) providing
(D) to provide


 KEY A
----------------------------Sau CHỦ TỪ “it” --> cần VERB
- loại (C) là Hiện tại phân từ và (D) là TO V (muốn chia thì phải bỏ “to”)
- loại (B) vì IT là CHỦ TỪ NGÔI BA SỐ ÍT nên “provide” --> “provides”
.
PROVIDE/ SUPPLY + S.O + WITH + S.T
PROVIDE/ SUPPLY + S.T + TO + S.O
----------------------------- extend (v): mở rộng, kéo dài, gia hạn --> extensive (adj)
- renovate (v): nâng cấp, cải tiến, đổi mới --> renovation (n)
- assure (v): cam đoan, đảm bảo
- quality (n): chất lượng, phẩm chất
- exceptional (adj): xuất sắc, vượt trội, hiếm có
----------------------------DỊCH
Cái nhà hàng mà đã đóng cửa để sửa sang mở rộng, đảm bảo với khách hàng
rằng sẽ cung cấp/ đem đến cho họ thực phẩm chất lượng tốt hơn và dịch vụ
tuyệt vời.
Câu 124 : Any employees who are ------- late or
absent from work may be subject to
disciplinary actions, regardless of their
position.
(A) consistently
(B) steadily
(C) sensibly
(D) exactly
 KEY A
----------------------------- consistent (adj): nhất quán, vững chắc, luôn luôn
- steady (adj): đều đặn
- sensible (adj): nhạy cảm
- exact (adj): chính xác
- absent from # present at: vắng mặt # hiện diện
- be subject to: phải chịu, tùy theo (= depend on)
- disciplinary (adj): có tính kỷ luật --> discipline (n), (v): kỷ luật, rèn luyện
- regardless of (prep): không quan tâm, bất chấp
-----------------------------


DỊCH
Bất kì nhân viên nào luôn đi làm trễ hoặc vắng mặt tại nơi làm việc sẽ phải
chịu các hình thức kỷ luật, bất kể chức vụ là gì.
Câu 125 : Most of the employees are entitled to a
maximum of one hour for a lunch break,
depending on ------- assigned work
schedule.
(A) ours
(B) their
(C) theirs
(D) ourselves
 KEY B
----------------------------DEPEND ON + N/N phrase/V.ing
--> Chỗ trống cần điền TÍNH TỪ (SỞ HỮU) bổ nghĩa cho CỤM DANH TỪ
phía sau
- loại (A) và (C) là ĐẠI TỪ SỞ HỮU, sau nó không được có NOUN
- loại (D) là ĐẠI TỪ PHẢN THÂN, vì đại từ phản thân hoặc là nhấn mạnh
chủ từ hoặc làm túc từ trong câu
+ I myself love you.
+ I cut myself.
----------------------------- entitle (v): được quyền (làm gì đó)
- maximum (n), (adj): cực đại, tối đa
- assign (v): chỉ định, giao phó
- schedule (n), (v): lịch trình, thời gian biểu, lên lịch
----------------------------DỊCH
Hầu hết các nhân viên đều được có tối đa 1 giờ nghỉ trưa, tùy thuộc vào lịch
phân công công việc của họ.
(ăn cơm luân phiên nhau)
Câu 126: Your personal information, including credit
card numbers, mailing address, e-mail
address and phone numbers, will be
collected in order for us to------- your order
for products.
(A) affect


(B) contain
(C) fulfill
(D) mention
 KEY C
----------------------------INCLUDE vs. CONTAIN
Giải thích trực quan như thế này:
- This biefcase contains 3 files. (trong vali này chỉ chứa 3 tập tài liệu mà
thôi, không còn gì khác)
- This biefcase includes 3 files. (trong vali, ngoài 3 tập tài liệu còn có thể có
những thứ khác nữa. Hên xui)
----------------------------- affect (v): ảnh hưởng, tác động
- contain (v): chứa đựng
- fulfill (v): thực hiện, thi hành
- mention (v), (n): đề cập đến, nói đến
- include (v): bao gồm (+ IN)
- collect (v): tập hợp, góp nhặt
- IN ORDER (FOR S.O) TO V: để làm gì đó (chỉ mục đích)
----------------------------DỊCH
Các thông tin cá nhân của bạn, bao gồm số thẻ tín dụng, địa chỉ hộp thư (bưu
điện), địa chỉ e-mail và số điện thoại sẽ được tập hợp lại để hoàn thành đơn
đặt hàng của bạn.
Câu 127: A questionnaire asked ------- to evaluate the
appearance and the overall brightness of
the new merchandise.
(A) shopping
(B) shoppers
(C) to shop
(D) shopper
 KEY B
--------------------------------Chỗ trống cần NOUN làm chức năng TÚC TỪ CỦA ĐỘNG TỪ
- loại (A) gerund: việc mua sắm – không hợp nghĩa
- loại (C) là to-inf


- loại (D) là DANH TỪ SỐ ÍT nhưng không có MẠO TỪ phía trước
--------------------------------- questionnaire (n): bản câu hỏi
- evaluate (v): đánh giá, định giá, thẩm định
- appearance (n): diện mạo
- overall (adj): toàn bộ, tổng thể
- bright (adj): sáng chói --> brightness (n): độ sáng
- merchandise = goods (n): hàng hóa
--------------------------------DỊCH
Một bản câu hỏi/ bản khảo sát yêu cầu người mua sắm đánh giá diện mạo và
độ sáng tổng thể của mẫu hàng mới.
Câu 128: When the installation process is ------- and
an "OK" screen appears on the computer,
please remove the last CD and click
"reboot."
(A) complete
(B) entire
(C) whole
(D) total
 KEY A
-------------------------------- complete (adj), (v): hoàn thành, hoàn toàn
- whole = all = entire (adj): toàn bộ, tổng thể
- total (adj): toàn bộ, tổng
- install (v): cài đặt, lắp đặt --> installation (n)
- process (n): tiến trình, quá trình
- appear (v): xuất hiện
- remove (v): loại bỏ, di chuyển, lấy ra --> removal (n)
-------------------------------DỊCH
Khi quá trình cài đặt hoàn tất, chữ “OK” xuất hiện trên màn hình máy tính
thì hãy lấy đĩa CD ra và nhấn nút "reboot".
Câu 129: All the workers are required to ------- verify
that the proper maintenance of storage
facilities is conducted with extreme care.


(A) periodic
(B) periodical
(C) periodically
(D) period
 KEY C
--------------------------------Cần ADV bổ nghĩa cho VERB phía sau
- period (n): thời kỳ, giai đoạn
- periodic (adj): tuần hoàn, định kỳ --> periodically (adv)
- require (v): yêu cầu
- verify (v): xác nhận, xác định
- proper (adj): thích hợp, đúng cách
- maintenance (n): sự bảo trì, sự bảo dưỡng
- storage facilities = database (n): cơ sở dữ liệu
- conduct (v): thực hiện, tiến hành
- extreme (adj): cực kỳ
--------------------------------DỊCH
Tất cả các nhân viên được yêu cầu phải xác minh định kỳ rằng việc bảo trì
đúng cách cơ sở dữ liệu được thực hiện một cách cực kỳ cẩn thận.
Câu 130: The growing number of vacant housing
units on the ------- for more than 6 months
implies that excessive supply still exists.
(A) sale
(B) place
(C) advertisement
(D) market
 KEY B
-----------------------------CẤU TRÚC SONG SONG: adj + and + adj
- space (n): không gian, khoảng không --> spacious (adj): rộng rãi
- elegant (adj): thanh lịch, tao nhã
- bright (adj): sáng chói, sáng sủa


- private (adj): riêng tư, bí mật
- entrance (n): lối vào # exit (n): lối ra
- patio (n): mái hiên
-----------------------------DỊCH
Khách sạn tao nhã mà chúng tôi đã ở thì rất rộng rãi, sáng sủa, có lối đi riêng
và mái hiên nhìn hướng ra biển.
Câu 131: The elegant hotel we stayed at was ------and bright and had a private entrance and
patio with a view of the ocean.
(A) spacing
(B) spacious
(C) spaciousness
(D) spaces
 KEY B
-----------------------------CẤU TRÚC SONG SONG: adj + and + adj
- space (n): không gian, khoảng không --> spacious (adj): rộng rãi
- elegant (adj): thanh lịch, tao nhã
- bright (adj): sáng chói, sáng sủa
- private (adj): riêng tư, bí mật
- entrance (n): lối vào # exit (n): lối ra
- patio (n): mái hiên
-----------------------------DỊCH
Khách sạn tao nhã mà chúng tôi đã ở thì rất rộng rãi, sáng sủa, có lối đi riêng
và mái hiên nhìn hướng ra biển.
Câu 132: ------- to focus resources and investment on
this rapidly growing business, we have to
make a strategic decision.
(A) Whether
(B) According


(C) In order
(D) How
 KEY C
IN ORDER (FOR S.O) + TO V: để cho ai đó làm j
------------------------------ loại (A) do WHETHER đi với OR: hoặc… hoặc…
- loại (B) do ACCORDING TO + N/N phrase/V.ing
- loại (D) do nếu HOW TO V đứng đầu câu --> đóng vai trò S --> mệnh đề
trước dấu phấy không có VERB
------------------------------ focus = concentrate + on (v): tập trung
- resource (n): tài nguyên --> natural resources: tài nguyên thiên nhiên
- investment (n): sự đầu tư
- rapid = quick (adj): nhanh chóng
- strategic (adj): có tính chiến lược
-----------------------------DỊCH
Để đầu tư nguồn lực và sự đầu tư vào lĩnh vực kinh doanh phát triển nhanh
chóng này, chúng ta phải đưa ra một quyết định mang tính chiến lược.
Câu 133: We, one of the leading manufacturing
companies, would like to build a ------beneficial relationship with your esteemed
company.
(A) precisely
(B) respectively
(C) punctually
(D) mutually
 KEY D
------------------------------ precise = prompt (adj): chính xác (thường dùng với giờ giấc) # accurate
( thường dùng với hành động)
- respective (adj): tương ứng, riêng biệt
- respective (adj): đúng giờ


- mutual (adj): chung, lẫn nhau, đôi bên
- leading (adj): dẫn đầu, hàng đầu
- benefit (n): lợi ích --> beneficial (adj)
- esteemed (adj): kính trọng, đáng kính, ngưỡng mộ
-----------------------------DỊCH
Chúng tôi, một trong số những công ty sản xuất hàng đầu, mong muốn xây
dựng một mối quan hệ đôi bên cùng có lợi với quý công ty của các bạn.
Câu 134: Please read the terms and conditions
carefully to determine whether or not you
can request a refund or ------- for the
products you ordered.
(A) replacement
(B) complaint
(C) receipt
(D) promotion
 KEY A
REFUND và REPLACE (+ with) luôn đi kèm với nhau
------------------------------ replace (v): thay thế (+ with) --> replacement (n)
- complain (v): than phiền, phàn nàn --> complaint (n)
- receipt (n): sự thu nhận --> receive (v)
- promote (v): thăng tiến, xúc tiến, quảng cáo --> promotion (n)
- term = agreement (n): điều khoản
- condition (n): điều kiện
- determine (v): xác định
- request (v), (n): yêu cầu, đề nghị
- refund (v), (n): hoàn trả
- order (v), (n): đặt hàng, đơn hàng
-----------------------------DỊCH
Hãy đọc kỹ các điều khoản và điều kiện một cách cản thận để xác định bạn
có hay không thể yêu cầu việc hoàn tiền hoặc việc thay thế các sản phẩm mà
bạn đã đặt hàng.


Câu 135: Applicants are advised to fill out an
application form concisely to impress
potential employers, without being too ------or boring.
(A) repeating
(B) repetitive
(C) repetition
(D) repeat
 KEY B
CẤU TRÚC SONG SONG: adj + OR + adj
FILL OUT luôn đi với (APPLICATION) FORM
------------------------------ repeat (v): nhắc lại, lặp lại --> repetitive (adj), repetition (n)
- applicant (n): người nộp đơn, ứng cử viên
- advise (v): khuyên nhủ, tư vấn --> advice (n): lời khuyên
- fill out (v): điền vào
- application form (n): mẫu đơn xin việc
- concise (adj): ngắn gọn, súc tích --> concisely (adv)
- impress (v): gây ấn tượng
- potential (adj): tiềm năng
-----------------------------DỊCH
Các ứng cử viên được khuyên rằng hãy điền vào mẫu đơn xin việc một cách
ngắn gọn để gây ấn tượng với những nhà tuyển dụng lao động tiềm năng, mà
không quá lặp đi lặp lại hoặc quá nhàm chán.
Câu 136: Passengers will get to their destination on
time ------- our departure time is a little late
due to a mechanical problem.
(A) as if
(B) while
(C) because
(D) even though


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×