Tải bản đầy đủ

Test 1 ETS 1200

Lời giải của nhóm “BK vượt TOEIC 450” mentor
Câu
101
102
103
104
105
106

Đáp án
A
C
B
C
A
C

107
108
109
10

111
112

A
D
B
C
B
C

113
114
115

B
D
D

116
117
118
119
120

C
D
C
A
D

Giải thích
Cấu trúc either + or , neither + nor
Sau tính từ sở hữu your + Danh từ
Dịch nghĩa
Thì HTHT has + V (P II)
Dịch nghĩa
Sau V (receive) + trạng từ hoặc danh từ. Trong câu có danh từ support và tính từ
financial, nên sẽ thêm trước financial một tính từ. tra nghĩa .
Trạng từ, dịch nghĩa
Although + mệnh đề. ở đây thiếu chủ ngữ là danh từ


Động từ ( to V) , to purchase tickets : để mua vé
“Out of sth” là adj nên cần 1 adv để bổ nghĩa => C
Loại D do despite + noun/ V_ing; dịch nghĩa
Giới từ ( to, about, after, by, for ….) + Đại từ nhân xưng ( Myself, herself ..)
Ngoài ra: sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ ...
Chúng ta dùng tính từ với – ed để chỉ cảm xúc của con người , còn – ing để mô tả sự
vật và hoàn cảnh. T nh từ đu i -ed mang t nh chủ quan c n t nh từ đu i -ing mang
t nh khách quan
Giới từ ( by ) như câu 12
Dịch nghĩa
Trạng từ: đứng giữa một danh từ và một động từ thường sẽ là trạng từ chỉ tần suất.
accidentally : một cách tình cờ
Cấu trúc would like to V
Dịch nghĩa
Dịch nghĩa : until : cho tới khi
Dịch nghĩa : so that : vì thế
Throughout the day : trong suốt cả ngày

Câu

Đáp án

Giải th ch

121

D

the + N.

122

D

Sau be có thể là Ved, adj. Trong 4
đáp án k loại đk phương án nào.
Câu này phải dựa vào nghĩa.

Từ mới + ngữ
pháp
proposal(n): sự đề
nghị
propose(v): đề
xuất
please + V
related to: liên
quan đến
stylish:(adj): kiểu
cách
disinterested:vô

unavailable:(adj)
kh ng có sẵn

Dịch
Vui l ng xem lại lời đề nghị
cho các quy trình an toàn
mới, và thêm vào những
bình luận của bạn.
Áo khoắc bạn đã đặt hiên tại
là kh ng có sẵn cho màu sắc
mà bạn yêu cầu, nhưng
chúng t i sẽ gửi phần c n lại
cửa đơn hàng ngay lập tức.


123

C
Sau chủ ngữ it của phần mệnh đề
quan hệ kh ng thể là Ving, to-v, và
V => loại A B D, chọn C

124

125

126

127

128

D

C

C

A

C

Một câu về nghĩa

assured: Đảm bảo
ongoing: đang
diễn ra
renovations: sự
đổi mới, tân trang
in spire of =
dispite + N/Ving
(A) steadily : 1
cách đều đặn, đều
đều
(B) sensibly :
1cách hợp lý
(C) exactly : 1
cách chính xác
(D) consistently :
một cách nhất
quán, liên tục

TTSH+N

multipe+Ns:
nhiều cái gì đó
ready to: thực sự,
sẵn sàng
althought S V O

Thấy có order(đơn hàng) ta mạnh
dạn chọn fulfill : lấp đầy đơn hàng

(A)affect: (v):
ảnh hưởng
hay nhầm vs
effect(n): hiệu
quả, hiệu ứng
(D) mention +
Ving: đề cập
expect to = look
forward to ving:
mong đợi làm gì
all+Ns

ask là ngoại động từ, nên ph a sau
phải có tân ngữ hoặc N, => chọn A
D. Loại D vì shopper là N đếm
được số t nên phải có a/an ph a
trước.
(A)total: tổng
(B)entie: hoàn
toàn, toàn bộ
(C)complete(v):
hoàn thành, làm
xong
complete(adj):
hoàn toàn, đầy đủ

Ngân hàng thành phố đảm
bảo tới khách hàng của nó
rằng nó sẽ duy trì dịch vụ
đặc biệt mặc dù sự tân trang
đang diễn ra trong một vài
chi nhánh
Cái gì đó gần đây đã quyết
định chuyển đổi nhà cung
cấp vì cái gì đó đã liên tục
trễ trong việc vận chuyển
đơn hàng của họ.

Mặc dù nhiều nghiên cứu đã
được chỉ ra bởi nhóm nghiên
cứu thị trường, nó vẫn chưa
chắc chắn liệu khách hàng
có sẵn l ng mua hàng của họ
trên mạng internet.

C ng ty gì đó sẽ có thêm
nhân viên nếu nó mong đợi
hoàn thành các đơn hàng
trươc cuối năm nay
Quản l đã yêu cầu nhân viên
kh ng mang đồ ăn và thức
uống vào trong của hàng.
Khi tiến trình copy được
hoàn thành, một d ng chữ
Done xuất hiện trên màn
hình máy tính.


129

130

131

132

B

C

A

Câu đã đầy đủ S V O, chọn Adv để
bổ nghĩa cho câu ph a trước

Chọn về nghĩa
cụm: on the market

be+adj . Vị tr cần điền là Adj.
Loại C vì đu i ness là N
Loại D vì là V
Ving có thể là Adj nhưng ưu tiên
chọn adj gốc - > chọn A

A
Dựa vào nghĩa chọn A

133

A

Dựa vào nghĩa chọn A

(A) periodic
(adj) định kỳ,
theo chu kỳ
(B) periodically
(adv) 1 cách định
kỳ
(C) periodical
(n,adj) xuất bản
định kỳ, tạp ch
xuất bản định kỳ
(D) period (n)
thời kỳ, giai
đoạn, khoảng thời
gian
(A)sale: bán hàng
sales: doanh số,
doanh thu
on sale: còn hàng
sale off: giản giá
(B) place : đặt
(C ) market: thị
trường
(D)advertisement:
mẫu quảng cáo

spacious(adj)
rộng lớn, sâu
rộng

(A) in order to V:
để làm gì
(C ) according to:
theo như
where … or :
Liệu
(A) mutually : lẫn
nhau, qua lại
(B) punctually :
đúng hẹn, đúng
giờ
(C) respectively :
tách biệt, lần lượt,
tương ứng
(D) precisely :
chính xác

Tất cả người dân địa phương
được yêu cầu để làm sạch
các thùng rác một cách định
kì với nước xà ph ng nóng.

Khu đất bán lẻ trong trung
tâm khu vực nhìn chung là
vẫn ở trên thị trường trong
thời gian từ 3-6 tuần trước
khi chúng được bán.

Việc giữ sự nổ lực để cung
cấp
m i trường làm việc thoải
mái, t a nhà mới của c ng ty
có ánh sáng rộng rãi và sáng
tốt.
Để đảm bảo việc vận chuyển
đúng hạn, hãy chắc chắn địa
chỉ và sđt được in một cách
rõ ràng ở ph a trên của đơn
hàng
C ng ty chúng t i tại TGP
có cơ hội đươc hỗ trợ trong
việc kinh doanh của bạn và
mong đợi để có các mối
quan hệ hỗ trợ tài ch nh lẫn
nhau.


134

C

135
A

theo nghĩa chọn C
too + Adj/adv
( D) repeat (v) loại
(c ) đu i tion là N -> loại
Giữa A B ưu tiên t nh từ gốc, chọn
A

136

B

Theo sau cả 4 đáp án đều là S V O
nên k loại đk đáp án nào, dựa vào
nghĩa chọn B

137

B

have been Ved: bị động , dựa vào
sau khoảng trống có by nên mạnh
dạn chọn dạng bị động . Đáp án B

138

A

Theo nghĩa chọn A

139

A

plan for -> chọn A

(A) complain:
phàn nàn
(B) receipt: hóa
đơn
(C )
replacement(n):
Sự thay thế
(D) promotion:
thúc đẩy
request st: yêu
cầu làm gì
(A)repetitive: lặp
đi lặp lại
revised: sửa đổi

Những khách hàng kh ng
hài l ng với hiệu năng của
thiết bị có 2 tháng để yêu
cầu hoàn lại tiền hoặc thay
thê cái mới.

Giám đốc đơn vị này đã sửa
đổi báo cáo vì ng n ngữ
trong đó lặp đi lặp lại.

ceremony: lễ
Dr. vừa có nghĩa
là bác sĩ, vừa có
nghĩa là tiến sĩ
on time = in time
: đúng giờ.
Bản chất của in
time là đến sớm
hơn 1 chút, v dụ
on time là 6h thì
in time là 6h kém

Tiến sĩ S đã đến lễ trao giải
đúng giờ mặc dù tàu của c
ấy đã trễ 20 phút

(A) misinterpret:
hiểu sai, giải
thích sai
(A) therefore : do
đó
(B) now that : bởi

(C) in case : trong
trường hợp
(D) otherwise :
nếu kh ng thì
plans for the
extension of
under way: đang
chạy, đang t nh
hành

Những bình luận của ng L
xuất hiện đã được giải th ch
sai bởi một vài độc giả.
Xức mạnh của NC là ở trong
đội phân t ch dữ liệu, do đó
c ng ty nhấn mạnh về dịch
vụ phân t ch khi tìm kiếm
những nhân viên mới.

Kế hoạch mở rộng đường
ống nước ở SPV đang được
tiến hành


140

D

plan for -> chọn A

141

B

Résumé (noun) : bản lí lịch ; trong
câu thiếu động từ; chủ ngữ là số ít

142

C

Dịch nghĩa

143

D

Attest : làm chứng. từ còn thiếu sẽ
là danh từ chỉ người. câu trên nói
về một nhóm người

144

A

Thanks for + V_ing ; dịch nghĩa

145

A

Dịch nghĩa

146

D

Thì hiện tại đơn, động từ để ở dạng
nguyên mẫu

147

148

A
B

149
C

150
C

151

B

be considerate of
: cân nhắc, được
xem xét
(A) enlisted:
chiêu mộ, giành
được
(B) opportune :
cơ hội, thời cơ
(C) intentional :
cố ý, có chủ tâm
(D) appropriate :
th ch hợp, th ch
đáng

that is how : Đó là cách mà KeyA.
Hơn nữa, if kh ng đứng sau tobe
nên loại B
when S V O: loại D
within+khoảng time ngắn Chọn B
theo nghĩa make + O + V3ed/n/adj

make me money:
mang lại tiền cho
tôi

Sau by là N chỉ người, nên nghĩ
ngay đến cấy trúc bị động, loại
AD. Hơn nữa, về nghĩa của đoạn
thì cái th ng báo này được làm bởi
ai đó nên loại B, chọn C

was Ved: bị động
quá khứ đơn

làm đk câu 50 sẽ làm đk câu 51,
tiếp tục bị động thì tương lai, chọn
B

will be Ved: bị
động tương lai
đơn
be accompanied
by: đi kèm với,
được đ nh kèm =
enclosed=

Người đại diện bán hàng cân
nhắc k ch thước kh ng gian
trước khi đề xuất một hệ
thống điều h a th ch hợp


attached

Cả 4 đáp án đều kh ng loại đk đáp
án nào, sau be có thể là
N/Adj/Ving/Ved. Về nghĩa chọn V

152

C

(A) advice(n
kh ng đếm
được): lời khuyên
(C)
advisable(adj):
nên = should
(D) advisor(n): cố
vấn

Part 7
Câu

153

Đáp án

B

154

C

155

D

156
157

158
159

160

161

162

B
A

D
B

B

A

C

Giải th ch
trong đoạn mail có nhắc đoạn " to avoid
a mess of papers being left on the
printertable"

Từ mới
mess: tình trạng bừa bộn , lộn xộn

Jennifer có nhắc "pick up all copies as
soon as posible after you print them"
câu cuối "thank you for your
cooperation"
chú ý câu chỗ " we wan to learn more
about your shopping needs and
expectations"

as soon as: càng sớm càng tốt dùng để
diễn tả một hành động ngay tức thì

chú ý chỗ "Requirements" (yêu cầu) cái
đầu có work holidays, cái 2 at least 21
years old , cái 3 relocate, chú ý nữa là
đề bài hỏi yêu cầu nào KHÔNG có
trong bài.

at least : t nhất , relocate: chuyển chỗ, di
chuyển

chú ý Training Facility in Tokyo
chú ý đề bài hỏi t nh năng nào KHÔNG
được quảng cái về DNB Banking
Online đáp án A ứng vs ý 1, C ý 2, D ý
3
chú ý ý 2 của Self-service " make
address or telephone number changes
online on your accounts. Just fill out the
online form"
câu cuối "to be eligible to access all
these services" đồng nghĩa là tăng thêm
sự thuận tiện cho người dùng

cooperation : sự hợp tác
shopping need: nhu cầu mua sắm,
expectation: sự mong đợi

training: đào tạo, facility: phương tiện, cơ
sở hỗ trợ
balance: cân bằng nhưng trong văn cảnh
này c n có nghĩa là số dư, transaction:
việc buon bán giao dịch, payment: sự trả
tiền, loan: vay mượn
fill out : điền đầy đủ= complete

be eligible to do smt: có khả năng làm gì,
phù hợp làm gì, covenience: tiện lợi,
thuận tiện


163

C

164
165

A
B

166

167
168

169
170

D

C
A

B

D

172

A

174

175

D
B

A

176

C

177

D

agreement: sự đồng ý, sự đồng thuận,
budget: ngân sách, equipment: trang thiết
bị
no doubt about/that: ko nghi ngờ về cái
gì, approve: đồng ý , chấp thuận

Enclosed: gửi đ nh kèm
Itinerary: lịch trình = tour schedule,
luugage: hành lý= suitcase.

charge: tính phí
appreciate: đánh giá cao, ấn tượng, cảm
kích
engagement:sự hứa hẹn , obligation:
nghĩa vụ bổn phận

A

171

173

chú ý chỗ " agreement on ways to
reduce spending in next year's
equipment budget"
chú ý chỗ " I have no doubt that our
chairperson …. Will approve the new
budget at Friday……."
chú ý đến c ng ty gửi " Star Travel"
chú ý đoạn" your April 18 flight to
Brazil" , tức là ng này sẽ đên Brazil
hôm 18 tháng 4
chú ý đoạn " Along with your PLANE
TICKETS, I have ….
INTINERARY….LUAGGAGE
TAGS….
chú ý đoạn "a charge of $110.00 has
been added for the meal plan"
chú ý chỗ " I appreciate the information
you recently sent me about…". Câu này
cho thấy Visweswaran là người gửi
th ng tin trước

đoạn 3. Cả doạn này gợi ý rằng 2 c ng
ty muốn hợp tác
chú ý chỗ " I hope your opening day
presentation ". Câu này suy ra bài
thuyết trình diễn ra ngày mở màn( ngày
đầu). Ở trên có nhắc đến buổi hội thảo
diễn ra từ ngày 10 đến 13
chú ý "I look forward to reading the
transcript "
chú ý " Kang has more than 20 years of
experience ….. Strategies"
chú ý "BAC's market position as a
leading provider of software
applications"
chú ý " At tobbler, he was credited with
earning recorrd-high revenues for the
company"
chú ý " Kang started his own company,
Greenwood Partners"

workshop: hội thảo, project: dự án,
technician: người làm về c ng nghệ,
potential: tiềm năng, collaboration: sự
hợp tác

look forward to v-ing : tr ng chờ làm gì,
transcript: bản dịch, chép tay = written
version
experience : kinh nghiệm , generating:
hình thành, strategy: chiến lược
position : vị tr , leading: dẫn đầu
credit: t ch lũy, ghi nhận, revenue: tổng
thu nhập


178

wake up call: cuộc gọi đánh thức.

D
trong mẩu tin có đoạn: "About Our
City….contains a listing of theater,
restaurants, museums, and art galleries"

179

D

hầu hết các địa điểm trên đều về giải tr -

handbook: sổ tay, concierge's

entertainment.

information: th ng tin hướng dẫn khách.

câu hỏi có nghĩa "từ trang 2 đến trang 4
của nội dung hướng dẫn -guide content
chứa th ng tin gì?": trang 2 đến 4 tức
thuộc phần floor plan - cách bố tr các
tầng-> có thể biết vị tr của ph ng tập
180

C

181

B

gym.

probably (adv): gần như

Trong mẩu tin 1 có câu “ the media
will be…contact the vice president of
human resources with ANY FOLLOW
UP question”
Kết hợp với th ng tin ở mẩu tin 2 , d ng
số 11: “ Jarvis Wang, vice president of
human resources”
182

D

 Đán an D

183

C

D ng 18 mẩu tin số 2

184

A

Assume= take 0n: tiếp nhận vị tr

185

D

Th ng tin ở câu cuối của mẩu tin 2

186

A

Th ng tin ở câu đầu mẩu tin 1

187

D

Th ng tin ở câu cuối đoạn 1, mẩu tin 1
Article ở đây là chỉ mẩu tin “which
machine?”; th ng tin về kết quả của 1
nghiên cứu về so sánh việc đốt calories

188

C

giữa đàn ng và phụ nữ.
Th ng tin ở câu cuối đoạn 4, mẩu tin 2

189

B

“which machine?”

Assume: đảm đương


190

C

Th ng tin ở dấu chấm tr n đen đầu

Joints: các khớp xương

tiên, mẩu tin 1” “with almost no

Risk= damage: mối nguy hiểm, hiểm họa,

potential for damage to joints”

nguy cơ

Th ng tin ở câu thứ 3 từ dưới lên, đoạn
1, mẩu tin 1 “ I would like to know
what …in the vicinity?” : quan tâm đến
191

B

vị tr của ng i nhà.
Th ng tin ở câu 2, đoạn 1, mẩu tin 2: “
I will be working” -> lien quan đến

192

D

c ng việc
Emerald garden sẽ là sự lựa chọn của vị
khách này vì “perfectly situated in
downtown Woodlane heights” và người
khách này cần nơi ở gần chỗ anh ta làm
– thông tin kết hợp với câu “I will be
working at the Woodlane heights”

193

B

thuộc câu 2, đoạn 1, mẩu tin 1.
Câu ở D ng thứ 7 từ dưới lên thuộc
mẩu tin số 2, có từ peaceful: thanh bình

194

A

195

C

( gần bằng yên tĩnh)

Th ng tin ở câu thứu 3, đoạn 1, mẩu tin
196

A

197

C

1.

Questionnaire : phiếu câu hỏi điều tra

Th ng tin ở đoạn 2, mẩu tin 1 “…your
comments will remain confidential” có
nghĩa bằng “be considered private”
trong đáp án B
198

B

Confidential: b mật


trong đoạn văn có câu " I was
impressed by many facilities your hotel
has..especially enjoyed ( th ch nhất, đặc
biệt th ch)…fitness center ( ph ng/
trung tâm tập thể dục)
199

C
Câu cuối cùng của mẩu tin thứ 2 “ I

200

D

expect to…regular guest” -> muốn quay

regular guest : khách hàng thường xuyên,

lại đây

khách quen.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×