Tải bản đầy đủ

part 1

TỔNG HỢP NHỮNG TỪ VỰNG HAY GẶP Ở PART 1 TOEIC
hieplv247@gmail.com
https://www.facebook.com/hepi.lev
0962 965 047

Part 1
Mình để dạng Be Ving nghĩa là bức tranh động, đang chia ở thì Hiện tại tiếp diễn nhé mọi
người. Còn Be Ved/C3 là bị động nhé. Mọi người nhớ lưu ý trường hợp nối âm ( linking sound)
nhé, họ nối âm rất nhiều, cố gắng nghe nhiều sẽ quen. (y)
BỨC TRANH VỚI SÁCH, THƯ VIỆN
-

-

Be mopping the floor : lau sàn nhà
Be sweeping: quét
Be stacked on the shelves: được chất lên giá sách. Với bức tranh mà có giá sách và sách
bạn nhớ để ý: Sách có cùng kích thước ko? The books are all the same size. Sách để
dựng lên hay để nằm ngang? Tủ sách đứng hay nằm? The shelves are lined up.
Be filled with sth: được lấp đầy bởi ( thường là cái kệ sách đầy sách là The shelves are
filled with books)

Be piled : được chất đống lên ( ví dụ sách chất đống lên sàn nhà: Some books have
been piled on the floor)

BỨC TRANH TẠI CỬA HÀNG
-

Be displayed for sale: trưng bày để bán = be laid out for sale
Be empty: trống, không có gì
Be browsing in somewhere: đang ở cửa hàng xem món đồ thôi chứ chưa có mua, ví dụ:
People are browsing at the displays( trưng bày)
Backpack : túi xách đeo lưng
enter the café: đi vào quán café

BỨC TRANH ĐƯỜNG PHỐ:
-

-

-

Be closed to traffic: kẹt xe, tắt đường = be jammed with traffic = The traffic on the
street is very heavy
The cars are stuck in traffic: kẹt xe luôn 
Be getting on a bus = board the bus: lên xe buýt
cross the street: qua đường
bạn lưu ý bức tranh mà có con đường , bạn nhìn xem trên đường có hình vẽ không nhé,
biết đâu trên con đường có hình mũi tên chỉ đường thì đáp án nó là đây: There are
arrows painted on the road.
Hay là Lines are being painted on the road. : lines = những cái dòng được vẽ trên
đường phố ( vạch kẻ đường)
Pedestrian: người đi bộ ( thường là pedestrians are crossing the road/street)
on both sides of the road : cả 2 bên đường ( thường là xe đậu cả 2 phía trên con
đường, hoặc là cây mọc 2 bên đường)
park the car: đậu xe. Coi nó đậu xe 1 hàng ko nha Cars are parked in a line.
Each car is the same model : coi xe có cùng loại không


-

-

TỔNG HỢP NHỮNG TỪ VỰNG HAY GẶP Ở PART 1 TOEIC
hieplv247@gmail.com
https://www.facebook.com/hepi.lev
0962 965 047
the hood: cái mui xe , ví dụ A man is opening the hood ( người đàn ông đang mở cái
mui xe)
Intersection: ngã 4 đường
at the rear of the vehicle: ở phía cuối phương tiện ( thường là có người hay có hàng ở
cuối cái xe car hoặc xe van)
All of the car doors are open: Các bạn hết sức cẩn trọng câu này, xem xem có phải cái
cánh cửa nào của chiếc xe cũng mở hay không, đôi khi chỉ có 1 cánh mở thôi.
Cars are parked in the outdoor parking lot: xe được đậu ở bãi đậu xe ngoài trời. Với bức
tranh mà có bãi đậu xe thì xác suất câu này đúng rất lớn.
Be stepping out of the car: bước ra khỏi xe
Hoặc là The front of the car is in good condition : ví dụ bức ảnh có cái xe bị hư hay bị
dừng lại lề đường mà phía trước nó bình thường, ko có hư hỏng gì thì mình có câu này
Nếu hư thì có câu này: The car is broken down on the side of the road.
Be stopped at a traffic light: đang dừng lại ở trụ đèn xanh đèn đỏ, thường là xe nó dừng
lại, họ thường dùng the vehicles are stopped at a (traffic) light.
Be jogging along the street: đi dạo bộ trên phố ( mát mẻ nhỉ  )
taking a walk: đi bộ
Be wearing a (safety) helmet: đội mũ bảo hiểm
be pushing a stroller: đẩy xe nôi em bé
Scooters are parked along the side of the road: lưu ý cái se scooter này

BỨC TRANH PHONG CẢNH
-

-

building: tòa nhà. Lưu ý xem tòa nhà có cùng chiều cao không nhé, có thể có câu The
buildings are the same height.
brigde: cái cầu
lake: cái hồ
Sitting outdoors at cafe: ngồi ở quán café ngoài trời
lamppost (n) : đèn đường, thông thường đây là chi tiết phụ trong bức tranh nhưng hầu
như câu nào bạn nghe được có từ lamppost là câu đó là đáp án chính xác. Đại ý câu chỉ
là có 1 cái đèn đường trên con đường)
There is a lamppost next to the road: có 1 cái đèn đường trên con đường
Be driving along the road: lái xe dọc trên đường

BỨC TRANH TẠI MỘT PHÒNG LÀM VIỆC( WORK STATION)
-

-

Be looking at a computer monitor: nhìn vào màn hình máy tính
All the computers are turned off: tất cả các màn hình máy tính đều tắt. Bạn nhìn rõ là
mấy cái máy tính đó có tắt hết ko nhé. Mấy câu mà có từ ALL hay NEITHER hơi nguy
hiểm
Several people are working on the computers : vài người làm việc với cái máy tính
Be turning on/off the computer: đang bật/tắt máy tính
 Các bạn hết sức lưu ý trường hợp là been hay being nhé, ví dụ ảnh cho là 1 cái màn
hình máy tính sang lên rồi thì từ being nghĩa là đang bật lên => sai; phải là been:


-

TỔNG HỢP NHỮNG TỪ VỰNG HAY GẶP Ở PART 1 TOEIC
hieplv247@gmail.com
https://www.facebook.com/hepi.lev
0962 965 047
bật rồi. Những bức tranh dạng này ta cần nghe rõ là ĐANG ĐƯỢC LÀM HAY LÀ ĐÃ
LÀM RỒI NHÉ
Lots of cords are plugged in: dây điện cắm vào mấy cái ổ cắm


TỔNG HỢP NHỮNG TỪ VỰNG HAY GẶP Ở PART 1 TOEIC
hieplv247@gmail.com
https://www.facebook.com/hepi.lev
0962 965 047
BỨC TRANH CÓ NGƯỜI PHÁT BIỂU
-

be speaking into a microphone: nói qua mic. Thông thường bức ảnh là một người đàn
ông đứng phát biểu trên bục có cái mic thì chọn câu này

BỨC TRANH NHỮNG NGƯỜI ĐANG CHƠI NHẠC CỤ
-

be playing the musical instrument: chơi nhạc cụ, thông thường là bức tranh có người
chơi nhạc cụ. Bạn cũng lưu ý với bức tranh là có nhiều người xuất hiện, họ có cùng chơi
1 loại nhạc cụ giống nhau không nhé)

BỨC TRANH Ở VƯỜN
-

be mowing the grass: cắt cỏ
be watering the lawn: tưới cỏ. bạn lưu ý từ water ngoài nghĩa là N= nước ra, nó còn có
nghĩa V= tưới nữa nhé

BỨC TRANH TẠI NHÀ HÀNG, SIÊU THỊ, CỬA HÀNG
-

-

The chairs are arranged around the tables: ghế được xếp xung quanh cái bàn. Câu này
rất hay gặp ở bức ảnh tại nhà hàng, bàn ghế đã được bố trí nhưng không có người
trong bức tranh. Bạn cũng lưu ý, có người ngồi ta nghe được từ occupied, còn chưa có
người ngồi ta nghe từ unoccupied)
A clerk at the counter : nhân viên ở quầy tính tiền
Be waiting in line: đứng chờ theo hàng, xếp theo hàng. Thường bức tranh là chờ theo
hàng vào quán, vào rạp chiếu phim
Be riding the escalator to the next floor: lên tầng tiếp theo bằng thang máy, thường là
trong mấy cái siêu thị có cái dạng thang máy cuộn ấy
Elevator (n) : thang máy bấm số, các bạn lưu ý phân biệt với escalator là thang máy tự
động, thang máy cuôn nha các bạn
Cart: xe đẩy hàng trong siêu thị

BỨC TRANH THUYỀN BUỒM
Bức này là gây hoang man nhất @@ nếu các bạn không có từ vựng về nó @@ Thì nó đây
nè 
-

The boats are docked at the harbor: con thuyền được neo/đậu tại cảng
The boats are floating in the water: thuyền nổi trên mặt nước
The boats are sailing on the open sea: giăng buồm
The man is rowing a small boat: chèo thuyền
The boats are being loaded with goods : thuyền chất hàng hóa
The men are standing in their boats: người đàn ông đang đứng trên con thuyền
Harbor = port : cảng

BỨC TRANH NGHỈ NGƠI, GIẢI LAO NGOÀI TRỜI
-

Be taking a break: nghỉ ngơi = rest (v) on a bench: trên ghế dài, resting on the grass:
nghỉ ngơi trên bãi cỏ


-

-

-

TỔNG HỢP NHỮNG TỪ VỰNG HAY GẶP Ở PART 1 TOEIC
hieplv247@gmail.com
https://www.facebook.com/hepi.lev
0962 965 047
Be fishing from the railing: câu cá từ cái hàng rào sắt, không hiểu sao để các bạn tưởng
tượng cái railing với cái fence( hàng rào) nó khác nhau sau nữa, các bạn gõ GG là thấy
ảnh là tưởng tượng ra ngay)
be leaning against something: dựa lưng vào cái gì đó, thường là bức ảnh một người/vật
đang dựa lưng vào ghế, The bicycle is leaning against the bench ( cái xe đạp dựa vào
cái ghế dài)
The people are enjoying a game outdoors: tham gia chơi ngoài trời
The fountain is in operation: vòi phun nước ( các bạn thường thấy ở công viên) đàn
hoạt động, ( ý là đang phun nước bạch bạch @@    )
Be sitting on the fountain ledge: ngồi trên cái chỗ đài phun nước

BỨC TRANH ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG
-

Be calling from a public phone/booth: gọi điện thoại công cộng
Đây là 4 câu kinh điển về bức tranh với chiếc điện thoai công cộng:
(A) Neither of the phones is being used : không có cái điện thoại công cộng(dtcc) nào
được sử dụng, câu này có nghĩa là không có người sử dụng dtcc
(B) The two phones are different in size from each other: Bạn nhìn kỹ 2 cái dtcc đó có
cùng kích thước không nhé, thường là nó cùng kích thước, câu này thường là đáp án sai
(C) The telephones are being repaired. ( câu này cũng thường là đáp án sai)
(D) Each telephone is in a separate booth: Câu này nghe được thì chắc chắn là đáp án
đúng  Vì rõ ràng mỗi cái dtcc thì nó ở trong 1 cái hộp( dịch sao cho dễ hiểu nhỉ  )
khác nhau.

Các bạn cũng lưu ý nhìn rõ là cái điện thoại công cộng hay là cái trụ ATM nhé. Trụ ATM thì
mình thường có câu : out of order: đại ý là trụ ATM hiện đang không hoạt động
BỨC TRANH TRONG MỘT VĂN PHÒNG
-

Be having a conversation: đang giao tiếp với nhau, thường là bức tranh họ nói với nhau,
ít khi họ dùng talking to each other lắm, họ hay dùng cụm này hơn
Be shaking hands with each other: bắt tay
Be having a discussion : đang thảo luận

BỨC TRANH TẠI KHO HÀNG
-

Forklift (n) : máy nâng hạ hàng hóa trong kho ấy, thường bức ảnh người đàn ông đang
dùng cái máy này trong kho hàng, nghe được từ forklift thì chọn ngay cho máu 
Every building has a balcony: balcony là cái ban công nhé, thường bức ảnh là cái nhà đó
có cái ban công không nha.
has his/her arms folded: đan chéo tay vào nhau
ladder (n) : cái thang

ĐỒ ĐẠC TẠI MỘT CĂN PHÒNG
-

Lamps are hanging from the ceiling : đèn treo từ trần nhà
Seal cushions have been positioned on the chairs: gối trên cái ghế
The bed is between the lamps: giường ở giữa 2 cái đèn ( câu này rất hay gặp)


-

TỔNG HỢP NHỮNG TỪ VỰNG HAY GẶP Ở PART 1 TOEIC
hieplv247@gmail.com
https://www.facebook.com/hepi.lev
0962 965 047
Curtains are flapping in the wind: màn treo bay phấp phới trong gió
Chairs are placed around a table: ghế được đặt xung quanh bàn
The room is full of books: phòng chứa đầy sách
There are lamps beside the bed : đèn bên cạnh cái giường
One man is looking at his reflection: soi gương

NHỮNG BỨC TRANH KHÁC
-

-

-

-

Be holding something: đang cầm, nắm, giữ cái gì đó. Ví dụ bức tranh người đàn ông
cầm cây bút, đây là chi tiết rất nhỏ nhưng thường lại là đáp án đúng với câu A man is
holding a pen.
Be wearing a short·sleeved shirt: mặc áo ngắn tay, chú ý áo tay dài là long-sleeved
shirt.
The man is hanging from some cables : câu này rất hay gặp ở bức tranh người đàn ông
đang treo lơ lửng lên sửa điện,…, đại ý là trên trên mấy sợi dây cáp. Cable =N=dây cáp
hoặc là The electricians are working on the cables (thợ điện)
Terminal (n) : sân ga xe lửa hoặc ga máy bay
walking through the forest: gặp câu này loại ngay vì hầu như ko ai vào rừng chụp ảnh

be carrying something: mang, vác cái gì đó, ví dụ mang mấy cái túi là They're all
carrying bags on their shoulders. Đặc biệt lưu ý là nếu có nhiều người cùng xuất hiện
trong 1 bức tranh thì hành động của họ có giống nhau không (ALL) )
carrying their luggage: mang vác hành lý
ngoài ra còn có mang người nữa  ví dụ: woman is carrying her kids into a building
The man is having his hair cut: cắt tóc
Be looking at paintings in a museum : xem các bức vẻ trong bảng tang
Be hanging in the closet: được treo trong tủ quần áo, các bạn lưu ý từ closet = tủ quần
áo, còn (filing) cabinet = tủ hồ sơ các bạn nhé
Be stuffing some clothes into a bag: nhồi, nhét cái gì vào cái gì

Kết bạn làm quen Hepi đẹp chai nhé mọi người @@ ọc oc @@ a còng roài




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×