Tải bản đầy đủ

Lesson 3 adj and adverb mr quoc trung LEAP

Tính từ (adj) và trạng từ (adv)
I.

Chức năng chung của tính từ và trạng từ
-

II.

Chức năng của tính từ: Bổ nghĩa cho danh từ và có thể làm vị ngữ của 1 câu.
Chức năng của trạng từ: Bổ nghĩa cho động từ thường và cho tính từ.

Vị trí của Tính từ và trạng từ ở trong câu.
ADJ
-

To Be + Adj
Linking Verb + Adj : taste, seem, sound,
hear, look, smell, become, remain, stay,
keep,….
Adj + N


-

-

ADV
Adv + Action Verb
Action Verb + Adv
Adv + Adj
Adv + Adv
Adv, Clause
Clause, Adv

-

ADV
He is slowly walking to school
He is walking slowly to school
He is truly handsome.
I did the final test completely well
Luckily, I have passed the exam

Eg:
ADJ
My girlfriend is beautiful
You look good today!
It’s a lovely gift

-

III.

Lưu ý đối với tính từ và trạng từ
-

ADJ
Với 1 câu có nhiều tính từ đi kèm với
nhau để cùng bổ nghĩa cho 1 danh từ,
chúng cần tuân thủ việc được xếp theo
qui tắc như câu ví dụ sau:
 It’s a nice big old round white Italian
wooden table

-

-

ADV
Trạng từ chỉ tần suất:
Always, usually, often, sometimes,
rarely, hardly, scarcely, seldom, never.
Trạng từ chỉ mức độ:
Very, extremely, quite, pretty, a bit, a
little, fairly, highly,…

-

IV.

Present Participle (Ving) vs Past Participle (Vp.p)
Trong bài thi TOEIC, chúng ta rất thường gặp những trường hợp một từ có dạng như 1 động
từ (Ving – Vp.p) nhưng lại đứng ở 1 vị trí dành cho tính từ. Dưới đây là cách phân biệt cách
dùng các tính từ ở dạng này.
Present Participle (V-ing)
Past Participle (Vp.p)
- Dùng như một tính từ chỉ tính chất /
- Dùng như một tính từ chỉ cảm giác / cảm
bản chất:
xúc
Eg: This is an interesting book
Eg: I feel interested in joining the tour
- Mang tính chất chủ động:
next month.
- Mang tính chất đang được hoàn thành
- Mang tính chất bị động:
Eg: Have you seen the reviewed
proposal yet ?
- Mang tính chất đã được hoàn thành


V.

Các cách kết hợp của tính từ và trạng từ trong bài thi TOEIC thường gặp:
-

-

VI.

ADJ
Adj + N
Participle (adj) + N: scheduled flight,…
Adj + Adj + N
Adv + Adj + N
A/An/The + Adj + N
Many/ any/ some + Adj + N
Action V + Adj
Be + Adj + prep: be available for; be
eligible for; be familiar with; be
different from…
Become/ remain/ … + Adj

Đuôi của các tính từ phổ biến

-

ADV
V + adv
Adv + V
Have + adv + p.p
Be + adv + p.p
Adv + Adj
Comparison: as + adv + as




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×