Tải bản đầy đủ

Từ vựng + mẹo làm bài TỔNG hợp ECO 12345 ETS + 600 từ TOEIC đào mạnh cường (1)

Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470

WORD

MEAN

Các TRẠNG TỪ/CỤM TỪ/TỪ hay xuất hiện trong đáp án:
+ regularly: thường xuyên
+ quickly: nhanh chóng
+ finally: cuối cùng
+ currently: hiện nay
+ recently: gần đây
+ consistently: kiên định, nhất quán, kiên quyết, cứng rắn
+ flexibility: linh hoạt, linh động
+ already: đã rồi
+ (Un)usually: (bất thường) thường xuyên
+ dramatically/significantly/considerably: đột ngột, đáng kể
+ occasionally: thỉnh thoảng
+ relatively: tương đối
+ absolutely: hoàn toàn, tuyệt đối
+ accordingly: thích hợp

+ promptly/rapidly: nhanh chóng, chính xác
+ completely: hoàn thành, hoàn toàn
+ conveniently: thuận tiện
+ directly: trực tiếp
+ easily: dễ dàng
+ effectively/efficiently: hiệu quả, hiệu lực
+ exclusively: độc quyền, riêng biệt, dành riêng
+ finally: cuối cùng
+ highly: cao
+ immediately: ngay lập tức
+ mutually: lẫn nhau
+ shortly = soon: sớm/trong thời gian ngắn
+ temporarily: tạm thời
+ previously: trước đây
+ definitely: dứt khoát, chắc chắn, rõ ràng
+ Once ==> 70% Đáp án đúng
+ Primarily/primary: chính, chủ yếu, quan trọng
+ feature: tính năng, chức năng, đặc biệt, đặc chưng, riêng biệt
+ Present/Represent/Presence: có mặt, đại diện, hiện nay
+ outstanding: nổi bật, xuất sắc/ số dư còn nợ/tiền chưa trả
+ advancement: sự thăng chức, tiên tiến, tiến bộ
+ remaining: còn lại


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
+ overwhelming: lớn, rất lớn
+ characteristic: đặc điểm đặc trưng, đặc tính
+ sales representative: đại diện bán hàng
+ acceptable form of payment
+ exceed target/goal
+ plats ==> grow
+ Process….into
+ expert in the field
+ After/Before/upon/When + Ving (V3/Ved + by O)
==> Xuất hiện 90% ở đáp án là đáp án đúng. Nếu có 2 đáp án trên trùng nhau thì ==>
DỊCH các đáp án trạng từ khác LOẠI
Các Danh từ ĐẶC BIỆT cần nhớ:
- assembly line: dây chuyền sản xuất
- pay increase: sự tăng lương
- financial aid: hỗ trợ tài chính
- potential: tiền năng
- removal: sự xóa bỏ
- renewal: sự đổi mới
- arrival: sự đến
- proposal: đề xuất
- approval: sự chấp thuận
- Critic: sự chỉ trích
- building: tòa nhà
- planning: kế hoạch
- funding: gây quỹ
- finding: sự tìm ra
- holding: sở hữu, cầm giữ, nắm giữ
- objective: mục tiêu, khách quan
- initiative: sáng kiến, sáng tạo
- alternative: sự thay thế
1. Be close to Ving = Be about to V
Sắp sửa làm gì
2. As a WHOLE
Toàn bộ
3. contribute/sponsor/support/help ==>
Đóng góp/hỗ trợ/hỗ trợ/giúp đỡ ==> hào
Generous/appreciate/exceptional
phóng/cảm kích/đặc biệt
4. Housing development
Sự phát triển nhà ở
5. Move quickly
Di chuyển nhanh chóng
Những nhiệm vụ/thói quen/kiểm tra thường
6. Routine tasks/inspection
ngày
7. conduct ==> Survey
tiến hành ==> Cuộc khảo sát


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
8. most likely = very likely = most probably
9. Record ==> hours/samples/expeneses/oders
10. postpone until + trạng từ chỉ thời gian
11. Throughout ==> the year/the month/the day/
the countryside/the world/ the conference/the
district/the ceremony
12. Be Aware of/that
13. Be eligible/responsible/qualified/considered
for/to V
14. Considering (giới từ)
Concerning = regarding (giới từ )
Given: (giới từ) Given THAT + CLAUSE
15. take precaution/advantage of
16. Besides (bên cạnh đó, ngoài ra) + N/Cụm N
17. matters/items = goods =
merchandise/belongings ==> Personal
18. hire = recuirt = employ ==> more addition
person
19. Plan/Prepared/Take/Fail/choose/option/ready
/Obligation/Promise/Mean/Precaution/Wish/willin
g/seek Afford to V
20. Help/ (V/sb/sth) to V
21. at no additional/extra charge/cost = at no cost
= at a low cost
22. There are/ is = there remain/exsit
23. Interested in
24. Completely/absolutely free of charge =
Complimentary = free
25. charge/expenses Shipping/handling/living
26. efforts/growth ==>
Considerable/significant/sustainable
27. To ease congestion
28. First…then…finally…
29. invalidate = cancellation
30. sale/price/market/profit/condition/rate ==>
rise/fall/decline
=decrease/(un)reasonable=affordable/favorable/co
mpetivive/discount/target
31. attached ST for
32. used to V
be/get used to Ving
33. be subject/dedicate to sth

Có thể/có khả năng
Ghi lại ==> giờ/mẫu/chi phí/đơn đặt hàng
Trì hoãn cho đến tận
Xuyên suốt ==> năm/tháng/ngày/miền
quê/thế giới/hội nghị/quận/lễ kỉ niệm
Am hiểu về/rằng
Thích hợp/chịu trách nhiệm/tiêu chuẩn/xem
xét cân nhắc cho
Cho rằng, xem xét kĩ rằng
Liên quan đến, về việc gì
Dựa vào/Bởi vì
Biện pháp phòng ngừa/tận dụng
bên cạnh, ngoài ra việc gì đó
Vấn đề/mặt hàng/hành lý cá nhân
Thuê thêm người
Kế hoạch/chuẩn bị/thực hiện/thất
bại/chọn/lựa chọn/sẵn sàng/bắt buộc/hứa
hẹn/nghĩa vụ/phòng ngừa,tránh/muốn/sẵn
sàng/khả năng làm gì
Giúp đỡ (làm gì/ai đó/cái gì) để làm gì
K tính thêm phí/phí thấp
Vẫn còn
Quan tâm đến
Hoàn toàn miễn phí
Chi phí/phí ==> vẫn chuyển/sử lý/sinh hoạt
Nỗ lực/tăng trưởng ==> đáng kể
Giảm tắc nghẽn giao thông
Đầu tiên…sau đó…cuối cùng là
Hủy bỏ
Doanh thu/giá/thị trường/lợi nhuận/điều
kiện/tỷ lệ ==> tăng/giảm/giá rẻ/không thuận
lợi/cạnh tranh/giảm giá/mục tiêu
Đính kèm cái gì cho
Đã từng
Quen với
Phải chịu, chịu/tận tâm, cống hiến cái gì


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
34. in advance = ago = before = by = by the time =
prior to
35.report/information/program/manual/booklet/ph
amphlet/guide ==> details/error ==>
minor/incidental
36. transaction ==> fail/improper
37.It looks like ==> chủ ngữ giả ==> k ảnh hưởng
chia thi/ngôi trong câu
38. Require/Request/ask/advice (sb) to V
39. Please + V
Be Pleased to + V
40. until further notice.
41. Among N were....
42. protect TÂN NGỮ/ĐTPT against/from
43. Prolong ==> life/equitment
44. Even if…still…
45. Information from/about
46. Expose/Oppose…to
47. Familiarize yourself/sb with
48. discussion on/about/of
49. A(an)
summary/copy/list/source/variety/series/array/act/b
lend of
50. nature/ place ==> confidential /secure
51. Enter ==> password
52. Sensitive client information.
53. structured/regarded/trainable/rated ==> highly
54. In an effort to V
55. To the point
56. As anticipated/expected/requested (V3/Ved)
57. undergo ==> renovation /maintenance work
==> subtantial = significant = considerable
58. + result in
+ result from
59. customer/client satisfication
60. Issue ==> magazine /journal ==>
subscriber/subscription/contract ==> renew
61. located ==> Conveniently/perfectly/ideally
62. get (adv) out of (cụm adj)
==> Giống với available (adv) to: cụm (adj)

Trước
Báo cáo/thông tin/chương trình/mở rộng ==>
chi tiết/lỗi ==> nhỏ, k đáng kể/không đáng
kể
Giao dịch ==> không thành công/không
thích hợp
Có vẻ như
Yêu cầu/khuyên (ai đó) làm gì
Vui lòng làm gì
Hài lòng, vui lòng làm gì
Cho đến khi có thông báo thêm
Trong số sth có….
Bảo vệ
Kéo dài ==> tuổi thọ/thiết bị
Ngay cả khi…..vẫn
Thông tin từ/về
Lộ ra, phơi bày ra/phản đối
Quen với
Thảo luận
Tóm tắt/sao chép/danh sách/nguồn/đa
dạng/loạt/dàn hàng, danh sách/ hành
động/pha trộn
Tính chất/nơi ==> bí mật/an toàn
Nhập ==> mật khẩu
Thông tin nhạy cảm khách hàng
Cấu trúc/đánh giá/có thể đào tạo/bình chọn
==> cao
Trong cố gắng nỗ lực để làm gì
Đi thẳng vào vấn đề
Dự đoán/ dự kiến/ yêu cầu
Trải qua ==> Đổi mới, sửa chữa/bảo trì công
việc ==> đáng kể
Do bởi, nguyên nhân bởi
Kết quả từ
Sự hài lòng khác hàng
Phát hành, số ra ==> tạp chí
==> Người đặt mua dài hạn/ sự đặt mua dài
hạn/hợp đồng ==> gia hạn, đổi mới
Vị trí/nằm tại ==> Thuận tiện/ hoàn hảo/ lý
tưởng
Hết, mất ==> có sẵn


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
63. Giới từ (adv) Ving
64. A later time/ at all times/later this time
65. like sb to V
66. be highly recommend practice
67. Relationship/consent ==> matual
68. Consideration for
69. Knowledge/directory ==> comprehensive
70. A List of + N(Số nhiều)
71. Effective technique
skilled technician
72. Make money
73. improve on/upon sth
74. + under tight deadline pressure
+ under consideration
+ under any circumstance
+ under supervision
+ under the insurance policy = under guarantee
+ upon request
75. schedule ==> appointment
76. hesitant ==> share/please
77. To be honor (sb) for sth
78. participate in = take part in = engage in =
involved in = be present at = join in
= enter = attend
79. (in retail sale) (on sale growth)
80. Forward sth to sth/sb
81. Intend (for/to)
82. Particularly in =especially
83. Equal to
84. to take (st) into account = take account of sth =
consider
85. customer/product ==> warranty/limit ==>
date/refund <==> receipt
86. Reserve the right to V
87. Enclose đứng đầu câu lun ở hình thức bị động:
Enclosed = Attached
88. Expected/supposed to V
89. come to a halt = Stop
90. come to someone's attention
91. Reserve sth for s.th/s.b
92. Especially considering/preferred

Một thời gian sau/ mọi lúc/sau đó
Thích/muốn ai đó làm gì
Thói quen được đánh giá cao
Mối quan hệ ==> lẫn nhau
Cân nhắc, xem xét cho
Kiến thức/danh bạ ==> toàn diện
Danh sách của
Kĩ thật hiệu quả
Kĩ sư có kinh nghiệm
Kiếm tiền
Cải thiện
+Dưới áp lực hạn chót
+đang xem xét, cân nhắc
+Dưới bất kỳ hoàn cảnh nào
+Dưới sự kiểm soát
+Dưới các chính sách bảo hiểm, dưới sự đảm
bảo
+Theo yêu cầu
Lịch trình ==> cuộc hẹn gặp
Ngại ngùng, do dự ==> chia sẻ
Vinh danh (ai đó) cho cái gì
Tham gia
Danh thu,doanh số bán lẻ/sự tăng trưởng
danh số/doanh thu
Chuyển tiếp cái gì đến cái gì/cho ai
Có ý muốn cho
Đặc biệt
Tương đương với
Xem xét cân nhắc việc gì
khách hàng, sản phẩm ==> bảo hành/giới
hạn ==> ngày/hoàn trả tiền <==> hóa đơn
Có quyền làm gì
Đính kèm, Gắn kèm
Mong đợi, mong chờ làm gì
Dừng lại
Sự chú ý của ai đó
Đặt trước cho
Cân nhắc đặc biệt/ thích hơn


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
93. Dedicate sth to
94. Declining sales
95. And would/and then
96. Range from
97. Retirement party
98. Side of
99. Woker native
Productive woker
100. Suggest/recommend/difficult/commit to/look
forward to/enjoy/advoid/admit/practice/in addtion
to/consider + Ving
- It's no use / It's no good...+ Ving
- There's no point ( in)...+ Ving
- It's ( not) worth ...+ Ving
- Have difficult/trouble ( in) ...+ Ving
- It's a waste of time/ money ...+ Ving
- Spend/ waste time/money ...+ Ving
- Be/ get used to ...+ Ving
- Be/ get accustomed to ...+ Ving
- Do/ Would you mind ... + Ving?
- be busy + Ving
- What about + Ving...? How about ...+ Ving?
- Go + V-ing…? Go shopping, go swimming...
101. suit/fit/meet/customize/accommodate <==>
need
102. effects of
103. Waive (sb/sth) right to V/sth for
104. Controversy new book
professional agricultural advisors
105. more room for
106. notify of/about
107. To reach at/by sth
To arrive at somewhere
108. employment/job ==> openings = job
vacancies
109. customer ==> percent ==> discount
110. On sale
For sale
111. Indicate/(be) noted/(be)advised/apparent/fact/
reminder/confirm (that)
112. As anticipated/expected/requested (V3/Ved)
113. explains, describe, know, predict, comfirm,
review… WHAT remains, pleased….==> CHỌN
NGAY “WHAT”

Cống hiến
Sự giảm doanh thu
Và sẽ, và sau đó
Phạm vi từ
Bữa tiệc nghỉ hưu
Khía cạnh, bên cạnh
Người bản địa/bản xứ
Năng suất nhân viên
Gợi ý/ khuyên/ khó khăn/mong chờ mong
đợi/thích thú/tránh/thừa nhận/thực hành/bên
cạnh đó, ngoài ra

Phù hợp/phù hợp/đáp ừng/tùy chỉnh/đáp ứng
==> nhu cầu
ảnh hưởng của
Từ bỏ quyền/quyền lợi của ai đó
Cuốn sách mới gây tranh cãi Chuyên gia
nông nghiệp chuyên nghiệp
Vẫn còn khả năng
Thông báo của/về
Đến/với tới nơi nào đó
Việc làm/ công việc ==> cơ hội = vị trí còn
trống
Khách hàng ==> phần trăm ==> giảm giá
Giảm giá
Để bán
Chỉ ra/chú ý/khuyên/rõ ràng/thực tế/nhắc
nhở/xác nhận (rằng)
Dự đoán/ dự kiến/ yêu cầu
Giải thích/mô tả, biết, dự đoán, xác nhận,
xem lại….WHAT …còn lại, vui lòng


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
114. Enable (sb/sth) to V
115. a relatively/comparatively small number of +
N(số nhiều) ==> Số nhiều
116. Estimate/permission written
117. appreciative of sth
118. Superior to sth
119. Be fairly common for
120. in conjunction/compliance/contend/keeping
with
121. Spend sth (on) Ving sth
122. Provide/offer sb with sth/sb sth/sth to sb
Provide with
123. In order for/Both of + sb (Tân ngữ)
124. Suggest Ving/that+S+V(nguyên thể)
Require/Request/ask/advice/wish (sb) to V
125. Turn sb attention toward/to sth/Ving sth
126. optimisti cabout
127. Talk/respond/reply to
128. Concern about/over/with
129. Inquire about/into sth
130. Apply sth to
131. Put on
132. Aircarft manufacture
133. Priority to/for
134. Dress code compliant
135. Adapt to
136. Comment on
137. Government regulations
138. Employment agency
139. Enrollment fee
140. Except for/to (k có FOR/TO khi trước nó là
all/everyone/anything/everything/everyday….)
141. Discount = 15% off
142. Years/day/sales ==>
proceeding/consecutive/following
143. In keeping with = obey = abide by = adhere
to = comply with
144. Invite sb to V

Có khả năng cho ai đó/cái gì làm gì
Một số lượng tương đối nhỏ

Bản ước tính,báo giá/sự cho phép ==> viết
bằng tay
Đánh giá cao
Ưu việt hơn
Khá phổ biến
Kết hợp/ tuân thủ/tranh chấp/ hòa hợp, kết
hợp
Chi tiêu cho việc gì
Cung cấp/ đề nghị
Cung cấp với
Để cho
Gợi ý
Yêu cầu/ khuyên/ muốn
Chuyển sự chú ý của ai đó sang cái gì
Lạc quan về
Phản hồi, trả lời
Lo ngại/ trên/ với
Yêu cầu, câu hỏi
Áp dụng cái gì đến cái gì
Đưa vào
Sản xuất động cơ
Ưu tiên
Nguyên tắc ăn mặc
Thích nghi với
Bình luận
Quy định chính phủ
Đại lý Việc làm
Phí đăng kí
Ngoại trừ
Giảm giá
Năm/ ngày/doanh thu ==> trước đây/liên
tục/sau
Tuân thủ
Mời ai đó làm gì


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
145. To V, Please V, Let’s V.........., V (nguyên
thể)
146. Receptive to Sth
147. Priority (to/for)
148. In stock
149. To do either of these
150. Count to/up to
151. Devise sth
152. The vicinity of the city
153. An affordable rate
154. Rank among
155. Encourage sb to V
156. Be open to
157. Business use
158. All or part of/as part of
159. (Only)(For)those(Who)
160. Number ==>
capacity/approximately/exceed/Over/up
to/nearly/at least
161. paperwork/information ==> related to
162. attend = take part in = enroll in = participate
in = enter
163. Would prefer to V
Had better = should + V
164. Account for = explain
165. (un)certain that/about…
166. expenses => reimbursement
167. Forms of correspondence
168. Preference for/on
169. Debate/dispute ==> settle
170. Office supplies
171. Be (Dis)satisfied with
171. Deem sth (that)
172. Involve in
Involvement in
173. For instance = for example
174. Last until
175. Reach an agreement
176. Take action/time

Để/làm ơn/cho phép…
Dễ tiếp thu, nhận thức
Ưu tiên
Có sẵn
1 trong 2
Tính toán/đếm đến/lên đến
Sửa lại
Vùng lân cận
Tỷ lệ giá
Hạng loại
Khuyến khích/động viên ai đó làm gì
Mở rộng, sẵn sàng
Sử dụng kinh doanh
Như là 1 phần
Số ==> sức chứa/xấp xỉ, khoảng/ vượt quá/
trên, quá/lên đến/gần như, hầu như/ít nhất
Sổ sách, giấy tờ/ thông tin ==> liên quan đến
Tham gia
Thích làm gì
Nên làm gì
Giải thích
Nhất định mà
Chi phí ==> sự hoàn trả
Hình thức thư tín/mẫu thư tín
Sở thích ưu chuộng
Tranh luận/ tranh chấp ==> dàn xếp
Đồ dùng văn phòng
Hài lòng,không hài lòng với
Dường như
Bao gồm, bao hàm
Tình trạn rắc rối, gặp phải
Ví dụ
Kéo dài cho đến tận
Đạt được thỏa thuận, hợp đồng
Hoạt động


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
177. Be reluctant to V
178. Available in/for/to/from
179. Diagnose ==> illnesses
180. While on duty/in transit/at school/in a foreign
country
181. Comply/Deal/Equipped/Crowded with
182. When it come to + Ving
183. Company/institute/research facilities ==>
leading
184. Lack of
185. Guide ==> tour/tips
186. Training/computer session
Extensive session
187. property ==> Exclusive (for)
188. Unless specific otherwise
189. Continue to V/Ving
190. Beginning + Thời gian
191. address/express ==> Concern
192. Chance/Some/Most/One of/several of + Mạo
từ + N
193. Of …ability
194. Motivation ==> boost
195. Enough + N + to V
Adj + enough to V
196. features/instructions ==> Specific
==>feature => xuất hiện 96.69 % là đáp án đúng
197. Access to/across
198. The same N + as
The same N
The same as
The same
199. Within walking distance
200. ,And/,And then
201. Compare to
202. Conference call
202. Work/employee productivity
203. Yet to V

Miễn cưỡng làm gì
Có sẵn, sẵn sàng
Chuẩn đoán ==> Bệnh
Trong khi làm nhiệm vụ/quá trình di
chuyển/ở trường/ở nước ngoài
Tuân theo/giải quyết, cư xử/trang bị/quá
đông
Khi nhắc đến, kể đến việc gì
Công ty/hiệp hội/cơ sở vật chất nghiên cứu
==> hàng đầu
Thiếu
Hướng dẫn ==> du lịch/mẹo
Phiên tập huấn, huấn luyện/máy tính
Tập huấn, huấn luyện mở rộng
Tài sản ==> Độc quyền cho
Trừ khi có quy định/quyết định khác
Tiếp tục
Bắt đầu + thời gian
Bày tỏ ==> lo lắng, băng khoăn
Cơ hội/ Một vài/Hầu hết/ Một trong số
Khả năng
Động lực ==> thúc đẩy
Đủ để làm gì
Hướng dẫn/tính năng ==> cụ thể
Truy cập, đi vào, lỗi vào
So sánh giống nhau
Trong vòng khoảng cách đi bộ
Và/và sau đó
So sánh
Cuộc gọi hội nghị
Năng suất công việc/nhân viên
Chưa làm gì


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
204. Inspection/test/procedures/regulation ==>
stringent/strict/rigorous/safety ==> Standard (for)
205. Until further notice
206. In honor/celebration of
207. Accustomed/access to
208. Go on a business trip
209. Take on
210. Accompanied (sth) by/with
211. Place on
212. Implement sth for sb toV
213. Came as no surpise
214. High
Board

Kiểm tra/thử nghiệm /thủ tục/ quy định ==>
nghiêm ngặt/nghiêm ngặt/nghiêm ngặt/an
toàn ==> tiêu chuẩn cho
Đến khi có thông báo mới
Nhân danh/nhân kỉ niệm
Quen với, thói quen
Chuyến công tác
Gánh vác, đảm nhận
Đi kèm
Giới từ "on" được dùng để chỉ sự ảnh hưởng
lên trên cái gì đó.
Thực hiện, thi hành, tiến hành
Không mất ngạc nhiên
+ Tức là hiểu biết sâu về 1 lĩnh vực nào đó.
+ Là để nói về 1 người hiểu biết rông trong
nhiều lĩnh vực.

215. Walk past
Walk over
Walk down

đi qua
đi xuống

216. Cleaning service

Dịch vụ lau dọn

217. Facility houses/company
218. Accounting firm
219. Ability to
210. Lead to/by = result in
211. decide/know ==> whether (or)..or (NOT
either…or)
212. Briefly on
213. Be crowded with
214. Be close to somewhere = near somewhere
215. Escort sb to sth
216. Eager to sth
217. Be on time for st
218. Outsource sth
219. Integrate something into something
220. Priority to/for

Cở sở vật chất Nhà máy/công ty
Công ty kế toán
Có khả năng
Dẫn đến
Quyết định/biết ==> liệu rằng
Ngắn gọn xúc tích
Đông đúc
Gần nơi nào đó
Hộ tống
Háo hức cái gì đó
Đã đến lúc làm gì
Hợp thành, hợp nhất
Tích hợp cái gì đó vào cái gì
Ưu tiên


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470

600 TỪ TOEIC
Written by Đào Mạnh Cường
Words (TỪ)
1. contracts (n)
2. abide by=Comply with = adhere to =
obey (v)
3. agreement(n)
4. Assurance (n)
5. cancellation (n)
6. determine (v)
7. engagement (n)
Engage in = enroll in = take part in = join
in = attend (v)
8. establish (v)
9. obligate (v)
10. party (n)
11. specific (adj)
12. resolve (v)
13. provision (n)
14. attract (v)
15. compare (v)
16. competition (n)
17. consume (v)
18. convince (v)
19. currently (adv)
20. inspiration (n)
21. market (n)
22. persuasion (n)
23. productive (adj)
24. satisfaction (n)
25. Warranty (n)
26. characteristic (adj)
27. consequence (n)
28. consider (v)
29. cover (v)
30. expiration (n)
31. frequently (adv)

Mean (NGHĨA)
hợp đồng
Tuân theo, tuân thủ
thỏa thuận, hợp đồng
đảm bảo, bảo hiểm
sự hủy bỏ
Xác định
Đính hôn, đính ước (n)
Tham gia (v)
Thành lập
bắt buộc
Bên
cụ thể, đặc biệt, riêng biệt
giải quyết
điều khoản, sự cung cấp
Thu hút, hấp dẫn
So sánh
cuộc thi, cạnh tranh
Tiêu dùng, tiêu thụ
thuyết phục
hiện nay, hiện tại
cảm hứng
thị trường
thuyết phục
Năng suất, sản xuất
sự hài long
Sự bảo hành
đặc điểm, đặc tính, đặc trưng
hậu quả, kết quả
Xem xét, cân nhắc
bảo hiểm, bao hàm, bao gồm,toàn bộ
Sự Hết hạn
thường xuyên


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
32. imply (v)
33. promise (n, v)
34. protect sb/one’self from (v)
35. reputation (n)
36. require (sb) to V (v)
37. a variety (n) of
38. business planning
39. address (n, v)
40. demonstrate (v)
41. develop (v)
42. evaluate (v)
43. gather (v)
44. offer (n, v)
45. primarily (adv)
46. risk (n)
47. strategy (n)
48. strong (adj)
49. substitution (n)
50. avoid (v)
51. conference (n)
52. accommodate (v)
53. arrangement (n)
54. association (n)
55. attend = take part in = enroll in =
participate in = enter (v)
56. get in touch (v)
57. hold (v)
58. location (n)
59. overcrowded (adj)
60. register (n, v)
61. select (v)
62. session (n)
63. computers and the internet (n)
64. access (n, v)

Ám chỉ, ngụ ý
hứa hẹn
bảo vệ
Danh tiếng
Yêu cầu
Đa dạng
lập kế hoạch kinh doanh
Bài nói, bài diễn thuyết, thuyết trình, địa chỉ (n)
Bày tỏ, thuyết trình (v)
chứng minh
Phát triển
Đánh giá
tụ tập, tụ họp
Cung cấp, đưa ra, đề nghị
Chính, chủ yếu, quan trọng
rủi ro
Chiến lược, chiến thuật
khỏe mạnh, mạnh mẽ, kiên định, kiên quyết
Thay thế
tránh
hội nghị
Cung cấp nơi ăn chốn ở, làm cho thích nghi, làm
cho phù hợp, đáp ứng, chứa được
Sự thu xếp, sắp xếp, sắp đặt
Liên kết, kết hợp, hiệp hội, đoàn thể
Tham gia, tham dự
giữ liên lạc, giữ quan hệ với, tiếp xúc với
cầm,nắm, giữ, tổ chức, tiến hành
định vị, xác định vị trí
Quá đông
Đăng kí (v)
Sổ đăng kí, sự đăng kí (n)
lựa chọn
Phiên, hội, họp
Máy tính và mạng internet
Truy cập (v)
Lối vào, đường vào, sự truy cập, quyền truy cập


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470

65. allocate (v)
66. compatible with (adj)
67. delete (v)
68. display (n, v)
69. duplicate (v)
70. failure (n)
71. figure out (v)
72. ignore (v)
73. search (n, v)
74. Shut down (v)
75. warning (n)
76. technology (n)
77. affordable (adj)
78. as need = necessary (adv)
79. be in charge of (v)
80. capacity (n)
82. durable (adj)
83. initiative (adj)
83.provider (n)
84. physiscally (adv)
85. recur (v)
86. reduction (n)
87. stock (n, v)
88. Office procedures (n)
89. appreciation (n)
90. Be made of (v)
91. Bring in (v)
92. casually (adv)
93. code (n)
94. expose…to (v)
95. glimpse (n, v)
96. out of (adv)
97. outdated (adj)
98. practice (n)

(n)
Phân bố, phân bổ, phân phát, chỉ định, định rõ
Tương thích với, tương hợp
Xóa
Trưng bày (n)
Hiển thị, trưng bày, trình bày (v)
Sao chép, nhân đôi, bản sao
hỏng hóc, thất bại, không thành công
Tìm hiểu, tìm ra, đoán ra
bỏ qua, phớt lờ
Sự Tìm kiếm (n)
Tìm kiếm, điều tra, thăm dò, tỉm hiểu (v)
Đóng lại, ngừng lại, tắt máy
cảnh báo
Công nghệ
đủ khả năng, giá cả hợp lí
cần thiết
chịu trách nhiệm
Công suất, sức chứa, dung tích, khả năng, năng lực
Lâu bền
Sáng kiến, khởi xướng
Nhà cung cấp
thuộc về thân thể, tự nhiên, 1 cách vật lý
Tái diễn, tái hiện, tái phát, lặp đi lặp lại
sự giảm, thu nhỏ
cố phiếu, cổ phẩn, kho/hàng dự trữ (n)
tích trữ, lưu trữ (v)
Thủ tục trong văn phòng
sự đánh gia cao
được làm bằng
Thuê, mướn, tuyển dụng
Tình cờ, ngẫu nhiên, thân mật
Mã, bộ luật, điều lệ, quy định
để lộ ra, phơi bày ra, trưng bày
Thoáng qua, lướt qua
hết, mất
lỗi thời
thực hành, thực tiễn, thói quen


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
99. reinforce (v)
100. verbally (adv)
101. Electronics (n)
102. disk (n)
103. network (n)
104. facilitate (v)
105. popularity (n)
106. process (n, v)

107. replace (v)
108. revolution (n)
109. sharp (adj)
110. skill (n)
111. software (n)
112. Store
113. form of Conrrespondence (n)
114. negotiate (v)
115. Complication (n)
116. assemble (n)
117. courier (n)
118. express (adj, v)
119. layout (n)
120. mention (v)
121. petition (n, v )
122. proof (n, v)
123. be eligible for (adj)
124. revise (v)
125. job advertising and recruiting (n)
126. abundant (adj)
127. accomplishment (n)
128. candidate (n)
129. come up with (v)
130. commensurate WITH

Tăng cường, củng cố, cải thiện
bằng lời nói, bằng miệng
Điện tử
Đĩa
mạng lưới
Làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện, tiện lợi
sự phổ biến, sự nổi tiếng
Quá trình, tiến trình, quy trình, phương pháp, cách
thức (n)
Xử lý (v)
Thay thế
cuộc cách mạng
sắc, nét, thông minh, đột ngột
Kĩ năng, sự khéo léo, tinh vi
phầm mềm
Cửa hàng, kho hàng (n)
Lưu trữ, cất trữ (v)
Mẫu Thư tín
Đàm phán, thương lượng
Sự phức tạp, rắc rối
lắp ráp, sưu tập, thu nhập
Người đưa thư, ng chuyển phát
(adj) Nhanh, chuyển phát nhanh
(v) bày tỏ
bố trí, sắp xếp, bố cục
nhắc đến, đề cập đến, nói đến
thỉnh cầu, đề nghị, cầu xin (n)
cầu xin, kiến nghị (v)
Chứng minh, bằng chứng, chứng cớ (n)
Kiếm tra (v)
đủ tư cách cho, thích hợp cho
sửa đổi, xem lại, đọc lại, duyệt lại
quảng cáo công việc và tuyển dụng
nhiều, thừa thãi, phong phú
Thành quả, thành tích, thành tựu, hoàn thành
ứng viên, thí sinh dự thi
Ý tưởng, phát minh
xứng với, tương thích, tương xứng


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
131. match (n, v)
132. profile (n)
133. qualification
134. recruit (n, v)
135. submit (v)
136. time-consuming (adj)
137. interview (v)
138. ability (n)
139. apply for (v)
140. background (n)
141. be ready for (v)
142. confident (adj)
143. constantly (adv)
144. expert (n)
145. follow up (n)
146. weakly (adv)
147. hesitant (adj)
148. present (adj, n, v)

149. hiring and training (n)
150. conduct (v)
151. generate (v)
152. keep up with (v)
153. hire (n, v)
154. mentor (n)
155. reject (n, v)
156. set up (v)
157. update (v)
158. success (n)
159. traning (n)
160. salaries and benefits
161. basic (n)

cuộc thi đấu, đối thủ, phù hợp với, xứng với (n)
hợp, xứng với (v)
hồ sơ cá nhân
bằng cấp, trình độ chuyên môn, năng lực, khả
năng
Nhân với mới, thành viên mới (n)
tuyển dụng, thuê (v)
nộp, đệ trình
tốn thời gian
phỏng vấn
khả năng, năng lực
nộp đơn cho
Kinh nghiệm, nền tảng
sẵn sàng cho
tự tin
Liên tục, liên miên, biến đổi không ngừng
Chuyên gia
Theo sau
Yếu ớt, yếu
ngần ngại, do dự, ngập ngừng
Có mặt, hiện diện, hiện tại, hiện nay (adj)
Hiện tại, món quà (n)
Trình bày, đưa ra, bày tỏ (v)
Thuê và đào tạo
tiến hành
tạo ra, phát ra
bắt kịp, theo kịp
Sự thuê mướn, tiền trả công (n)
Thuê, mướn (v)
người cố vấn
Đồ bỏ đi, đồ thừa (n)
Từ chối, loại bỏ (v)
Cài đặt, thiết lập
cập nhật
Thành công
Đào tạo
Lương và chế độ đãi ngộ
Nền tảng, cơ bản, cơ sở


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
162. be aware of (v)
163. Benefit (n, v)
164. compensate (v)
165. be eligible for (adj)
166. flexibly (adv)
167. raise (n, v)
168. retire (v)
169. wage (n)
170. award (n)
171. achievement (v)
172. contribute (v)
173. be dedicated to (v) / dedication (n)
174. loyal (adj)
175. merit (n, v)
176. obviously (adv)
177. productive (adj)
178. promote (v)
179. recognition (n)
180. value (n, v)
180. bargain (v)
181. bear (n, v)
182. behavior (n)
183. checkout (n)
184. comfort (n)
185. expand (v)
186. explore (v)
187. mandatory (adj)
188. merchandise (n) = items =goods
189. strictly (adv)
190. trend (n)
191. diversify (v)
192. enterprise (n) = company
193. essentially (adv)

Am hiểu về, có ý thức, nhận biết được
Tiền lương, lợi ích, trợ cấp (n)
Làm lợi ích cho (v)
bồi thường, đề bù
đủ tiêu chuẩn, đủ tư cách cho
Linh hoạt, linh động
Sự nâng lên, sự tăng lên, nâng lương (n)
Nâng lên, đưa lên (v)
nghỉ hưu
tiền công, tiền lương – theo giờ
Giải thưởng
Thành tựu, thành tích
Đóng góp, góp phần
cống hiến, tận tâm
Trung thành
Giá trị, công lao (n)
xứng đáng, đáng (v)
Rõ ràng, hiển nhiên
Năng xuất, sản xuất
Thăng chức, đề bạt, xúc tiến, quảng cáo
sự công nhận, nhận ra
Giá trị (n)
Đánh giá, định giá, coi trọng (v)
mặc cả (v)
Con gấu (n)
phải chịu, chịu, chịu đựng (v)
Hành vi, cư xử, thái độ
Thanh toán
thoải mái
mở rộng
Khám phá, khảo sát, thăm dò
bắt buộc
Hàng hóa
Nghiêm ngặt, nghiêm khắc
Xu hướng, xu thế
Làm cho đa dạng, nhiều vẻ
Kinh doanh, doanh nghiệp, tổ chức, công ty
về bản chất, cơ bản


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
194. function (n)
195. maintain (v)
196. obtain (v)
197. prerequisite (n)
198. quality (n)
199. smooth (adj)
200. source (n)
201. stationery (n)
202. ship (n, v)
203. accurately (adv)
204. carrier (n)
205. catalog (n)
206. fulfill (v) = conduct = implement
207. Integral (adj)
208. inventory (n, v)
209. sufficiently (v)
210. supply (n, v)
211. remember (v)
212. invoice (n)
213. Charge (n, v)
214. Compile (v)
215. Customer (n)
216. Discount (n, v)
217. Efficient (adj)
218. estimate (n, v)
219. Impose….on (v)
220. Mistake (n, v)
221. Order (n, v)
222. Promptly (adv)
223. Rectify (v)
224. terms (n)

Tính năng, chức năng
bảo đảm, duy trì, bảo trì, bảo vệ
đạt được, lấy được
điều kiện tiên quyết
chất lượng, phẩm chất, khả năng, năng lực
Êm ấm, suôn sẻ, trôi chảy
nguồn, nguồn gốc
đồ dùng văn phòng
Tàu (n)
Vận chuyển (v)
1 cách chính xác
người đưa hàng, người đưa thư
Sách các danh mục hình ảnh
Hoàn thành, thi hành
Cần thiết, không thể thiếu
kiểm kê hàng hóa, hàng tồn kho (n)
kiểm kê (v)
1 cách đầy đủ
sự cung cấp, dự trữ (n)
cung cấp (v)
Nhớ
Hóa đơn
Tiền phải trả, thù lao, thù công (n)
Tính phí, chi phí (v)
soạn thảo
Khách hàng
giảm giá
hiệu quả, có năng suất
bản báo giá, bản ước tính (n)
ước tính, ước lượng (v)
Áp đặt, ép buộc
lỗi (n)
sai lầm, hiểu lầm (v)
Đơn đặt hàng (n)
Đặt hàng (v)
1 cách nhanh chóng, chính xác
sửa lại, sửa đổi
điều khoản, điều kiện, kì hạn


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
225. adjustment (n)
226. automatically (adv)
227. crucial (adj)
228. discrepancy (n)
229. Disturb (v)
230. liability (n)
231. reflection (n)
232. tedious (adj)
233. verify (v)
234. scan (v)
235. subtract (v)
236. accept (v)
237. balance (n, v)
238. borrow (v)
239. cautiously (adv)
240. deduct (v)
241. dividend (n)
242. payment (n)
243. mortgage (n, v)
244. restricted (adj)
245. signature (n)
246. check in (v)
247. transaction (n)
248. Take out (v)
249. accounting (n)
250. accumulate (v)
251. asset (n)
252. audit (n, v)
253. budget (n, v)
254. client (n)
255. debt (n)
256. outstanding (adj)
257. profitably (adv)
258. Turnover (n)
259. investments (n)

Điều chỉnh
1 cách tự động
quyết định, cốt yếu, chủ yếu
Phân biệt, khác biệt
Quấy rối, quấy rầy, làm phiền
Trách nhiệm pháp lí
phản ánh, phản chiếu
Chán nản, buồn chán, nhạt nhẽo
thẩm tra, kiếm tra, xác minh
Quét, lướt
Trừ, khấu trừ, loại ra
chấp nhận
Thăng bằng, cân bằng, số dư tài khoản (n)
Quyết toán (v)
Vay, mượn
1 cách thận trọng
khấu trừ
Phân chia
Thanh toán
Vay mượn, cầm cố, thế chấp
Bị giới hạn, hạn chế
chữ kí
Đăng kí
Giao dịch
Rút tiền
Tính toán, thanh toán
Tích lũy, gom góp
Tài sản
Kiểm tra hàng hóa, sổ sách (n)
kiểm toán (v)
Ngân sách, ngân quỹ
Khách hàng
khoản nợ
nổi bật, xuất sắc, khoản nợ còn tồn tại, chưa giải
quyết xong
Có lời, có lợi nhuận
Doanh thu, doanh số
sự đầu tư


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
260. aggressively (adv)
261. long-term (adj)
262. attitude (n)
263. commit to (v)
264. conservative (adj)
265. fund (n, v)
266. invest (v)
267. portfolio (n)
268. resource (n)
269. return (v)
270. wisely (adv)
271. taxes (n)
272. Calculation (n)
273. deadline (n)
274. File (n, v)
275. withhold (v)
276. fill out (v)
277. Give up (v)
278. owe (v)
279. penalty (n)
280. preparation (n)
281. refund (n, v)
282. spouse (n)
283. financial statements
284. desire (n, v)
285. detail (n, v)
286. forecast (n, v)
287. level (n)
288. Overall (adj)
289. perspective (n)
290. project (n, v)
291. realistic (adj)
292. target (n, v)
293. translation (n)
294. responsibility (n)

Hung hăng, hống hách
Dài hạn
Thái độ
Cam kết
Thận trọng, bảo thủ
quỹ dự trữ, tiền vốn (n)
gây quỹ, tài trợ (v)
đầu tư
Sách danh mục đầu tư
Tài sanr, tài nguyên, nguồn lực
trở lại, quay trở về
1 cách thông minh
thuế
Sự tính toán
hạn chót
Tài liệu (n)
Sắp xếp, sắp đặt (v)
Giấu, giấu giếm, kìm lại, giữ lại
Hoàn thành, điền vào
Từ bỏ, bỏ
nợ
phạt
sự chuẩn bị
Sự trả lại, hoàn tiền (n)
Trả lại (v)
vợ chồng
Báo cáo tài chính
Đáng mong ước, mơ ước, ước muốn
Chi tiết
dự đoán, dự báo
mức độ, thứ hạng
Tổng thể, tổng cộng, tất cả, nói chung
Viễn cảnh, triển vọng, luật phối cảnh xa gần
dự án
thực tế, hiện thực
mục tiêu
dịch
Trách nhiệm


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
295. typically (adv)
296. property and department
297. adjacent (n)
298. collaboration (n)
299. concentrate (v)
300. disruption (n)
301. Hamper (v)
302. lobby (n)
303. opt (v)
304. Board meeting and committees
305. adhere to (v)
306. agenda (b)
307. conclude (v)
308. goal (n)
309. lengthy (adj)
310. matter (n)
311. periodically (adv)
312. priority to (v)
313. progress (n, v)
314. waste (adj)
315. quality control
316. brand (n)
317. conform (v)
318. defect (n)
319. enhance (v)
320. garment (n)
321. inspect (v)
322. perceptive (adj)
323. take back (v)
324. throw out (v)
325. uniformly (adv)
326. product development
327. anxious (adj)
328. assume (v)

điển hình, tiêu biểu, đặc trưng
Bất động sản (tài sản) và Căn hộ, văn phòng
Ngay cạnh, liền kề, kế bên
hợp tác, cộng tác
tập trung
sự gián đoạn
Làm vướng, gây trở ngại, cản trở
Hành lang, sảnh chờ
lựa chọn, chọn, quyết định
Họp hội đồng chủ tịch quản trị và ủy ban
Tuân theo, tuân thủ
Chương trình nghị sự, thời sự
kết luận
mục tiêu
Lâu dài, dài dòng
Vấn đề
định kì, thường kì
Ưu tiên
tiến trình, tiến triển, quá trình
Lãng phí
kiểm soát chất lượng
Nhãn
Làm cho thích hợp, làm cho phù hợp
Sai sót, nhược điểm, khuyết điểm
Củng cố, tăng cường
Áo quần
kiểm tra
nhận thức được, cảm giác
lấy lại, mang về
Ném đi, vứt đi
Giống nhau, đồng bộ
Phát triển sản phẩm
Lo lắng, băn khoăn
Cho rằng, giả sử rằng, thừa nhận rằng

329. Decade (n)
330. examine (v)
331. experiment (n, v)

10 năm
kiểm tra, xem xét
Thí nghiệm (n)
Làm thí nguyện, trải nghiệm (v)


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
332. logical (adj)
333. research (n, v)
334. responsibility (n)
335. solve (v)
336. renting and leasing
337. apprehensive (adj)
338. circumstance (n)
339. condition (n)
340. due to = because of = thanks to = on
account of
341. fluctuate (v)
342. indicate (v) /indicator (that) (n)
343. Get (adv) out of (v)
344. plan (n, v)
345. lease (n, v)

Lô gic, hợp lí
Nghiên cứu
Trách nhiệm
giải quyết
Thuê và hợp đồng cho thuê
E sợ, sợ hãi
trường hợp, tình huống, hoàn cảnh
điều kiện
Vì, do bởi

biến động, biến đổi
chỉ ra rằng/người chỉ ra rằng
hết, mất
kế hoạch
hợp đồng thuê nhà (n)
cho thuê (v)
346. occupy (v)
chiếm, giữ, đóng
347. option (n)
lựa chọn
348.Be subject (adj) to
phải chịu, chịu
349. selecting a restaurant
lựa chọn nhà hàng
350. appeal (n)
Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, lời kêu gọi, thỉnh cầu
351Compromise (n, v)
Thỏa hiệp, dàn xếp
352. familiar (adj) (ĐTPT/TÂN NGỮ) with Quen với
353. guide (n, v)
người hướng dẫn, sách hướng dẫn (n)
dẫn đường, chỉ đường (v)
354. majority (n)
phần lớn, đa số
355. mix (n, v)
Hỗn hợp, hòa hợp (n)
Trộn lẫn, pha lẫn (v)
356. rely on = base on = rely on = depend
dựa vào
on
357. suggestion (n)
sự gợi ý
358. secure (adj, v)
bảo mật, bảo vệ, an tooàn
359. Subjective (adj)
Chủ quan
360. basic (adj)
nền tảng, cơ bản, cơ sở
361. excite (v)
Kích động, hào hứng
362. complete (v)
Hoàn thành
363. Flavor (n)
Mùi vị, hương vị
364. ingredient (n)
Thành phần, cấu tạo ,cấu thành


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
365. Judge (v)
366. patron (n)
367. predict (v)
368. randomly (adv)
369. remind (v)
370. ordering lunch
371. Commonly (adv)
372. delivery (n)
373. elegance (n)
374. impress (v)
375. individual (adj)
376. list (n)
377.multiple (adj)
378. narrow (adj, v)
379. pick (sb) up
380. settle (v)
381. fall (v)
382. Cooking as a career
383. Apprentice (n)
384. Culinary (adj)
385. accustom to (v)
386. demand (n, v)
387. draw (v)
388. incorporate (adj, v)
389. method (n)
390. outlet (n)
391. profession (n)
392. theme (n)
393. assist (v)
394. coordinate (v)
395. Dimension (n)
396.exact (adj)
397. general (adj)
398. ideally (adj)
399. proximity
400. regulate (v)
401. stage (n, v)

Thẩm phán, xét xử, đánh giá
Khách hàng quen
dự đooán, dự báo
1 cách ngẫu nhiên, tình cờ
nhắc nhở
đặt bữa trưa
Thường thường, thông thường
Giao hàng, việc giao hàng
lịch sự, tao nhã
ấn tượng, bày tỏ
Cá nhân
Danh sách
nhiều, đa dạng, phong phú
hẹp, eo hẹp
lấy cái gì đó/đón ai đó
Giàn xếp, hòa giải, định cư, ổn định
ngã
Nghề nấu ăn
Người học việc, người mới vào nghề
Nấu nướng, bếp núc
Quen với
Nhu cầu
Kéo, lôi kéo, vẽ
kết hợp, hợp thành, sáp nhập
Phương pháp, cách thức
chỗ ra. lối ra, thị trường tiêu thụ
Nghề nghiệp
chủ đề
Hỗ trợ
Điều phối, sắp xếp
Kích thước, chiều, cỡ, khổ
Chính xác
Chung chung, phổ biến, nói chung
1 cách lý tưởng
Gần gũi
Thường xuyên
sân khấu, giai đoạn (n)
trình diễn,sắp xếp, tổ chức (v)


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
402. Proximity (n)
403. plan (n, v)
404. Site (n)
405. events (n)
406. agent (n)
407. announcement (n)
408. beverage (n)
409. blanket (n)
410. board (v)
411. claim (v)
412. delay (n, v)
413. depart (v)
414. intinerary (n)
415. prohibit (v)
416. valid (adj)
417. deal with (v)
418. destination (n)
419. distinguish (v)
420. economize (v)
421. equivalent (adj)
422. Excursion (n)
423. expense (n)
424. extend (v)
425. situation (n)
426. prospective (adj)
427. Substantially (adv)
428. system (n)
429. trains (n, v)
430. comprehensive (adj)
431. deluxe (adj)
432. directory (n)
433. duration (n)
434. be entitle to V (v)
435. fare (n)
436. offset (v)
437. operate (v)
438. punctually (adv)

Sự gần, gần gũi
Kế hoạch
Nơi, chỗ, vị trí, địa điểm
Sự kiện
đại lý
Thông báo
đồ uống
Chăn, mềm
Lên tàu
Đòi hỏi, yêu cầu, thỉnh cầu
Trì hoãn
khởi hành
lịch trình, hành trình
Ngăn cản, ngăn cấm
Giá trị
giải quyết, cư xử, thỏa thuận
điểm đến
Phân biệt, khác biệt
tiết kiệm
Tương đương
Chuyến tham quan, cuộc đi chơi
Phí tổn, chi tiêu, chi phí
mở rộng, kéo dài
Tình huống
Tương lai, về sau, triển vọng
1 cách đáng kể
hệ thống
Tàu (n)
Đào tạo (v)
Toàn diện, bao hàm
Xa xỉ
Danh bạ
Lâu bền
Cho quyền làm gì
tiền xe, tiền vé
bổi thường, đền bù
vận hành, hoạt động
1 cách chính xác


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
439. relatively (adv)
440. remainder (n)
441. remote (adj)
442. advanced (adj)
443. chain (n)
444. check in (v)
445. confirm (v)
446. expect (v)
447. housekeeper (n)
448. notify (sb) of/about (v)
449. quote (n, v)
450. rate (n)
451. reservation (n)
452. service (n)
453. rental (n)
454. confusion (n)
455. contact (v)
456. disappoint (v)
457. Intend to/for (v)
458. license (n)
459. optional (adj)
460. nervous (adj)
461. tempt (v)
462. attainment (n)
463. combine (v)
464. continue (v)
465. description (n)
466. entertainment (n)
467. influence (n, v)
468. range from (n)
469. release (v)
470. separately (adv)
471. representations/representatives (n)
472. action (v)
473. approach (n, v)
474. audience (n)
475. creative (adj)

Tương đối
phần còn lại
Xa xôi, hẻo lánh
Tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
chuỗi
Đăng kí
Xác nhận
Mong đợi
quản gia, người coi nhà, trong nhà
Thông báo
bản báo giá, trích dẫn (n)
trích dẫn (v)
Tỉ lệ, giá, loại, hạng
sự đặt chỗ, đặt trc
dịch vụ
Cho thuê, tiền thuê
nhầm lẫn
Liên lạc
thất vọng
Ý định, mục đích
giấy phép, cấp phép
Không bắt buộc
Lo lắng, bồn chồn
Xúi, xúi giục
đạt được, giành được, có được
kết hợp
tiếp tục
Mô tả
Vui chơi, giải trí, tiếp đãi
ảnh hưởng, tác động
phạm vi
Công bố, phát hành
Tách riêng, tách biệt, phân biệt
đại diện, thay mặt
Hành động
tiếp cận
khán giả
Sáng tạo


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
476. dialogue (n)
477. Element (n)
478. experience (n, b)
479. occur (v)
480. perform (v)
481. review (v)
482. theater (n)
483. available in/for (adj)
484. category (n)
485. divide (v)
486. favor (v)
487. prefer…to (v)
488. reason (n)
489. relaxation (n)
490. taste (n, v)
491. Urge (v)
492. museum (n)
493. acquire (v)
494. admire (v)
495. collection (n)
496. criticism (n)
497. fashion (n)
498. leisure (b)
499. respond to = talk to = reply to
500. schedule (n, v)
501. significant (adj)
502. specialize in (v)
503. Media (n)
504. Assignment (n)
505. Choose (v)
506. Constantly (adv)
507. Consititute (v)
508. Decision (n)
509. Impact (n)
510. Investigate (v)
511. Link (n)
512. Subcribe (v)

hội thoại
Yếu tố, nguyên tố
Kinh nghiệm, từng trải (n)
Trải qua (v)
Tái hiện, tái diễn
thực hiện, thi hành, tiến hành
Xem lại, duyệt lại, phê bình
rạp hát, nhà hát
sẵn sàng, sẵn có
loại, hàng
Phân chia
Chiếu cố, thiên vị
Thích hơn
Lí do
Thư giãn, giải trí
nếm, hương vị, mùi vị
Thúc giục, thúc đẩy
bảo tàng
Đạt đươck, thu được, giành được, kiếm được
Khâm phục, ngưỡng mộ
Bộ sưu tập
sự chỉ trích, phê bình
thời trang, sang trọng
thời gian rảnh rỗ
phản hồi, trả lời
lịch trình, kế hoạch
Đáng kể
Chuyên về
Truyền thông
Nhiệm vụ, phân công
Lựa chọn
Liên tục
Tạo thành, thành lập, thiết lập
Sự quyết định, giải quyết
ảnh hưởng, tác động
Điều tra, nghiên cứu
Sự liên kết, kết hợp
Đặt mua định kì

i


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×