Tải bản đầy đủ

Tất tần tật về GIỚI từ đào mạnh cường

Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

Prepositions
1. Prepositions of place
Ví dụ

Cách dùng
At: ở , tại

At home, at the station, at the
airport/door/crossroad/office/seaside/the

 Chỉ một địa điểm cụ thể
 Dùng trước tên một tòa nhà khi ta đề cập tới hoạt động / sự

kiện thường xuyên diễn ra trong đó

At the cinema, at the meeting, at the concert, at the party …
At work , at school, at college, at the doctor‟s office, at 518
Ngô Gia Tự…


 Chỉ nơi làm việc, học tập, nhà, cửa hàng, địa chỉ

In: Trong, ở trong
 Vị trí bên trong 1 diện tích hay một không gian 3 chiều
(khi 1 vật gì đó được bao quanh

In the room, in the building, in the park,
kitchen/garden/restaurant/office …

 Dùng trước tên làng, thị trấn, thành phố, đất nước

In France, in Paris, …

 Dùng vớ phương tiện đi lại bằng xe hơi / taxi

In a car, in a taxi


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

 Dùng chỉ phương hướng và một số cụm từ chỉ nơi chốn

In the South, in the North ,…
in the middle, in the back …

On: Trên, ở trên
 Chỉ vị trí trên bề mặt

On the table, on the wall …

 Chỉ nơi chốn hoặc số tầng (nhà)

On the floor, on the farm, …

 Phương tiện đi lại công cộng/ cá nhân

On a bus, an a plan, on a bicycle…

 Dùng trong cụm từ chỉ vị trí


On the left, on the right…

Other prepositions
+ ABOVE (cao hơn, trên – nhưng không nhất thiết phải ngay trên)
+ BELOW (thấp hơn, dưới)
+ OVER (ngay trên – nhưng không tiếp xúc)
+ UNDER (dưới, ngay dưới)
+ NEAR (Gần – khoảng cách ngắn)
+ BY/BESIDE/NEXT TO (Ngay cạnh)
+ INSIDE >< OUTSIDE (bên trong – bên ngoài)
+ BEHIND (phía sau)
+ BETWEEN (ở giữa 2 người/ vật)
+ AMONG (ở giữa một đám đông hoặc nhóm người/ vật) + N (số nhiều) – Among N were: trong số…
+ AGAINST: tựa vào
+ OPPOSITE: đối diện
+ ACROSS: bên kia


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

2. Prepositions of time
Ví dụ

Cách dùng
At: Vào lúc
 Chỉ thời điểm

At 5pm/ midnight/ at noon/ night…

 Nói về những kì nghỉ (toàn bộ một kì nghỉ)

At the weekend, at Christmas, NewYear …

 Trong các cụm chỉ KHOẢNG thời gian

At the moment/at present/at the same time/..

In: Trong
 Chỉ một khoảng thời gian dài : tháng, mùa, năm

In September, in 1995, in the 1990s ,…

 Chỉ một kì nghỉ cụ thể, một khóa học và các buổi trong
ngày.

In the morning, in the afternoon,…

 Chỉ khoảng thời gian phải mất để hoàn thành việc gì đó
hoặc khoảng thời gian trong tương lai

In five minutes/ two weeks

On: vào
 Chỉ ngày trong tuần hoặc ngày tháng trong năm

On Monday, on Tuesday ,…
On 30th Octorber…


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

 Chỉ một ngày trong kì nghỉ hoặc các buổi trong 1 ngày
cụ thể

On Chrismas Day,
On Sunday mornings …

* CHÚ Ý:
KHÔNG DÙNG in/on/at trước các từ sau:
- today
- tonight
- this week
- yesterday
- the day after yesterday
- tomorrow
- the day after tomorrow

- last night
- yesterday evening
- last week
- next month
- next week
- tomorrow evening
- everyday/week/month/year

Other prepositions
+ DURING (trong suốt một khoảng thời gian)
+ FOR (trong khoảng thời gian hành động hoặc sự việc xảy ra) + Khoảng Thời gian
+ SINCE (từ, từ khi – Thời điểm hành động hoặc sự việc bắt đầu) + Mốc thời gian
+ FROM … TO (từ … đến …)
+ BY (trước/ vào một thời điểm nào đó)
+UNTIL/ TILL (đến, cho đến)
+ BEFORE (trước)
+ AFTER (sau)
+ IN TIME (đúng lúc, kịp lúc)
+ ON TIME (Đúng giờ)


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

3. Prepositions of movement
+ TO (đến, tới một nơi nào đó)
+ FROM (từ một nơi nào đó)
+ ACROSS (qua, ngang qua)
+ ALONG (dọc theo)
+ ABOUT (quanh quẩn, đây đó)
+ INTO (vào trong – tòa nhà, văn phòng, xe hơi)
+ OUT OF (ra khỏi - tòa nhà, văn phòng, xe hơi)
+ UP (lên – 1 điểm hoặc vị trí cao hơn)
+ DOWN (xuống – 1 điểm hoặc vị trí thấp hơn)
+ THROUGH (qua, xuyên qua)
+ TOWARD(S) (về phía)
+ ROUND (quanh, vòng quanh)

* CHÚ Ý:
A. PHÂN BIỆT 1 SỐ GIỚI TỪ
 Among và between: ở giữa
- Among: giữa 1 nhóm gồm nhiều người/vật
- Between: giữa 2 người, vật hoặc nơi chốn
VD:
+ The girl sits between her mum and dad
+ He found it among a pile of old books
 At và in: dùng để chỉ nơi chốn
- At: dùng để chỉ 1 điểm dừng trong 1 cuộc hành trình, 1 điểm hẹn.
- In: dùng với thành phố, đô thị, miền, đất nước.


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

VD:
+ what time do they depart at HN?
+ When did you arrive in HN?
 Beside và besides:
- Beside: bên cạnh
- Besides: ngoài ra/thêm vào đó
VD:
+ He was standing just beside me
+ No one writes to me besides you
 Above, below và over, under
- Above: ở trên (nói 1 cách tổng quát)
- Below: ở dưới (nói 1 cách tổng quát)
VD: The birds were flying high above the trees
- Over: ngay trên (nói cụ thể)
- Under: ngay dưới (nói cụ thể)
VD: The birds were flying over the house

B. NHỮNG CỤM TỪ THƯỜNG DÙNG VỚI ON/IN/AT
ON
IN
AT
On holiday
In the rain
On vacation
In the sun
On business
In the shade
At the age of
On a trip
In the dark
At a speed
On a tour
In bad weather
At a temperture of
On a cruise
In ink
On television
In pencil
On the radio
In words


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

On the telephone
On a diet
On fire
On the whole = in general
On purpose

In figures
In cash
In cheque = in check
In love with
In one‟s opinion

4. Other types of prepositions: Ngoài các giới từ chính đã được liệt kê
ở trên, các giới từ và cụm giới từ sau đây được dùng để diễn tả:
a. Mục đích hoặc chức năng: for, to, in order to, so as to (để)
+ For + V-ing/Noun
VD: We stopped for a rest (Chúng tôi dừng lại để nghỉ ngơi)
+ To/In order to/ So as to + V-Nguyên thể
VD: I went out to/in order to/so as to post a letter (Tôi ra ngoài để gửi thư)
b. Nguyên nhân: for, because of, owning to = thanks to = on account of + Ving/Noun (vì, bởi vì)
VD: We didn’t go out because of the rain (Vì trời mưa nên chúng tôi không đi chơi)
c. Tác nhân hay phương tiện: by (bằng, bởi), with (bằng)
VD: I go to school by bus (Tôi tới trường bằng xe buýt)/You can see it with a microscope (Anh có
thể quan sát nó bằng kính hiển vi)
d. Sự đo lường, số lượng: by (theo, khoảng)
VD: They sell eggs by the dozen (Họ bán trứng theo tá)
e. Sự tương tự: like (giống)
VD: She looks a bit like Queen Victoria (Trông bà ấy hơi giống nữ hoàng Victoria)
f. Sự liên hệ hoặc đồng hành: with (cùng với)
VD: She lives with her uncle and aunt (Cô ấy sống cùng với chú thím)
g. Sự sở hữu: with (có), of (của)
VD: We need a computer with a huge memory (Chúng tôi cần một máy tính có bộ nhớ thật lớn)
h. Cách thức: by (bằng cách), with (với, bằng), without (không), in (bằng)
VD: The thief got in by breaking a window (Tên trộm vào nhà bằng cách đập cửa sổ)


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

5. Prepositions following adjective, nouns and verbs
A. Adjective + preposition (Tính từ + giới từ)
1. OF
- ashamed of
- ahead of
- capable
- doubtful of
- full of
- independent of
- jealous of
- sick of
- quick of

: xấu hổ về …
: trước
: có khả năng
: nghi ngờ
: đầy
: độc lập
: ghen tỵ với
: chán nản về
: mau, nhanh chóng về

- afraid of
- aware of
- confident of
- fond of
- hopeful of
- proud of
- guilty of
- joyful of

: sợ, e ngại…
: nhận thức
: tin tưởng
: thích
: hy vọng
: tự hào
: phạm tội (về), có tội
: vui mừng về

2. TO
- acceptable to : có thể chấp nhận
- agreeable to
: có thể đồng ý
- delightful to sb : thú vị đối với ai
- clear to
: rõ ràng
- equal to
: tương đương với, bằng
- grateful to sb : biết ơn ai
- harmful to sb. (for sth.) : có hại cho ai (cho cái gì)
- important to
: quan trọng
- lucky to
: may mắn
- open to
: mở
- preferable to
: đáng thích hơn
- rude to
: thô lỗ, cộc cằn

- accustomed to
- addicted to
- familiar to sb
- contrary to
- favourable to

- likely to
- next to
- pleasant to
- profitable to
- similar to

: quen với
: đam mê
: quen thuộc đối với ai
: trái lại, đối lập
: tán thành, ủng hộ

: có thể
: kế bên
: hài lòng
: có lợi
: giống, tương tự


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring
- useful to sb
: có ích cho ai
- necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì, cho ai
- available to sb : sẵn cho ai
- Responsible to sb : có trách nhiệm với ai

3. FOR
- available for sth: có sẵn ( cái gì… )
- late for : trễ…
- famous dor
: nổi tiếng ….
- necessary for : cần thiết
- suitable for
: thích hợp
- qualified for
: có phẩm chất
- good for
: tốt cho…
- convenient for : thuận lợi cho..
- responsible for sth
: chịu trách nhiệm về việc gì

- difficult for
: khó ….
- dangerous for : nguy hiểm…
- greedy for
: tham lam…
- perfect for
: hoàn hảo
- sorry for
: xin lỗi
- helpful/useful for : có lợi, có ích
- grateful for sth : biết ơn về việc …
- ready for sth : sẵn sàng cho việc gì ...

4. AT
- good at
- clever at
- skilful at
- quick at
- excellent at
- surprised at
- clumsy at

: giỏi (về…)
: khéo léo …
: khéo léo, có kỹ năng về ….
: nhanh….
: xuất sắc về …
: ngạc nhiên
: vụng về

- bad at

- amazed at
- present at
- angry at sth
- annoy at sth

: dở (về…)

: vui về …
: hiện diện
: giận về điều gì
: khó chịu về điều gì

5. WITH
- delighted with : vui mừng với
- crowded with : đông đúc…

- acquainted with : làm quen (với ai)
- angry with
: giận dữ…


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring
- friendly with
- fed up with
- familiar with
- lpleased with
- satisfied with

: thân mật …
: chán …
: quen thuộc …
: hài lòng …
: thõa mãn với …

- bored with
: chán ….
- busy with
: bận …
- furious with
: phẫn nộ…
- popular with
: phổ biến
- contrasted with : tương phản với

6. ABOUT
- confused about : bối rối (về …)
- happy about : hạnh phúc, vui
- serious about : nghiêm túc …
- worried about : lo lắng
- disappointed about sth : lo lắng về việc gì

- excited about : hào hứng ….
- sad about
: buồn ….
- upset about
: thất vọng
- anxious about : lo lắng

7. IN
- sinterested in
- successful in

: thích, quan tâm (về …)
: thành công (về…)

- rich in
: giàu ( về …)
- confident in sb : tin cậy vào ai

8. FROM
- isolated from
- different from
- safe from

: bị cô lập
: khác
: an toàn

- absent from
: vắng mặt ( khỏi…)
- far from
: xa
- divorced from : ly dị, làm xa rời

: hăng hái về

- dependent on = reliant on : phụ thuộc vào

9. ON
- keen on

* Lưu ý : sau giới từ ta thường dùng danh động từ (V-ing) hoặc danh từ (Noun)


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

10. Một số trường hợp cần lưu ý:
+ Be tired of : chán
+ Be tired from : mệt vì
Ex : I’m tired of doing the same work every day.
I’m tired from walking for a long time.
+ Be grateful to sb for sth :
Ex : I’m grateful to you for your help.
+ Be responsible to sb for sth : chịu trách nhiệm với ai về việc gì
Ex : You have to be responsible to me for your actions.
+ Good/bad for : tốt/ xấu cho…
+ Good/bad at : giỏi/ dở về …
Ex : Milk is good for health.
He is good at English.
+ Be kind/ nice to : tốt với ai
+ It’s kind/ nice of sb : …..thật tốt
Ex : Mary is kind to me
It’s very kind of you to help me.

B. Noun + preposition (danh từ + giới từ)
1. FOR
- a request for: sự yêu cầu
- a wish for: sự mơ ước
- preference for: ưa chuộng, ưa thích
- a need for: nhu cầu
- a desire for: sự mong muốn

- an apprtite for: sự khát khao
- an oder for: sự yêu cầu, mệnh lệnh
- a demand for: nhu cầu
- a reason for: lý do (về điều gì đó)


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

2. OF
- a cause of: nguyên nhân của
- a hope of: niềm hi vọng
- an example of: ví dụ
- an opinion of: ý kiến về
- a cost of: giá
- a lack of: thiếu hụt
- a photograph/picture/map/plan,..of: ảnh/tranh/bản đề/kế hoạch của
- an experience of: kinh nghiệm
3. IN
- An increase/ a decrease/ a reduction/ a rise/ a fall in (the price /the number of sth): sự tăng/giảm (giá cả/số
lượng) - a increase/rise in the price - a reduction/fall in the number of umployment
BUT: a increase/rise of $10 - a reduction/fall of 3%
4. TO
- a damage to : sự hư hại
- a reply to (a letter): thư đáp lại
- a solution to/for (a problem): biện pháp/giải quyết 1 vấn đề
- a reaction to: sự phản ứng lại
- a key to (A door): chìa khóa (mở cửa)
- an attitude to/towards: thái độ (đối với)
- an answer to (a question): Câu trả lời (cho 1 câu hỏi)
- a contrast to: sự tương phản/trái ngược
- an invitaion to (A party/a wedding etc…): lời mời, thư mời (Tiệc, đám cưới)
5. WITH/BETWEEN:
A relationship/a connection/ contact WITH (sb/sth): quan quan hệ/liên quan/tiếp xúc với (sb/sth)
BUT: a relationship/a conncection/contact/contrast/difference BETWEEN (2 things or people): mối liên
hệ/liên quan/tiếp xúc/trái ngược GIỮA (2 người/2 vậy)
be excited about doing sth: hào hứng về việc gì.
be worried about doing sth: lo lắng về việc gì.


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

C. Verb + preposition (động từ + giới từ)
( Sắp xếp theo bảng chữ cái)
1. A
Admire sb for sth
Accuse sb of sth
Apologize to sb for sth
Apply for sth
Apply to sb for sth
Ask for
Arrange for
Attach to
Agree with sb on sth
Approve of sth to sb
Absorb in
Attend to
Arrive at (station, airport, bus stop)
Arrive in (London, Paris, England, France)
account for
agree on something
answer to
answer for
attend on(upon)

: khâm phục ai về việc gì
: kết tội ai về
: xin lỗi ai về
: nộp đơn
: yêu cầu
: yêu cầu
: sắp xếp
: gắn vào
: đồng ý với ai về việc gì
: tán thành việc gì với ai
: say mê
: lưu tâm
: đến một nơi nhỏ
: đến một thành phố, đất nước
: chiếm, giải thích
: đồng ý với điều gì
: hợp với
: chịu trách nhiệm về
: hầu hạ

2.B
Blame sb for sth
Bring about

: đổ lỗi cho ai về 1 việc gì
: xảy ra


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

Bring in
Bring up
Bring on
Believe in
Base on = rely on = depend on
Belong to
Beg for sth
Borrow sth for sb
to be over
to be up to sb to V
to bear up= to confirm
to bear out
to blow out
blow over
to break away= to run away
break down
break in(to+ O)
break up
break off
to bring about
brinn down = to land
bring out
bring up
bring off
to burn away
burn out
back up
bear on
become of

: giới thiệu
: giáo dục
: dẫn đến
: tin tưởng
: dựa vào
: thuộc về
: van nài cho, xin
: mượn cái gì của ai
: qua rồi
: ai đó có trách nhiêm phải làm ǵì
: xác nhận
: chịu đựng
: thổi tắt
: thổi qua
: chạy trốn
: hỏng hóc, suy nhược, a khóc
: đột nhập, cắt ngang
: chia tay , giải tán
: tan vỡ một mối quan hệ
: mang đến, mang lại( = result in)
: hạ xuống
: xuất bản
: nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)
: thành công, ẵm giải
: tắt dần
: cháy trụi
: ủng hộ, nâng đỡ
: có ảnh hưởng, liên lạc tới
: xảy ra cho


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

begin with
begin at
believe in
bet on

: bắt đầu bằng
: khởi sự từ
: tin cẩn, tin có
: đánh cuộc vào

3.C
Call off
Congratulate sb on sth
Comply with
Catch sight of
Count on
Come from
Concentrate on
Consist of
Come across
Come off
Come round
Come about
Come by
Cut down
Cut out
Carry out
Carry over
Carry on
Carry off
Change into, turn into

: hủy bỏ, hoãn bỏ
: chúc mừng ai về 1 việc gì
: tuân thủ
: trông thấy
: tin cậy
: xuất thân
: tập trung
: bao gồm
: gặp gỡ tình cờ
: xảy ra
: viếng thăm
: xảy ra
: kiếm được
: giảm
: loại ra
: thực hiện
: chuyển giao
: tiếp tục
: đạt được
: hóa ra


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

4.D
Dream of
Die of (a disease)
Descend from
Depend on / rely on
Do up
Do away
Do with
Do without
Disapprove of
Differ from

: mơ về
: chết vì (1 căn bệnh)
: xuất hiện
: lệ thuộc, dựa vào
: buộc chặt
: chấm dứt
: có liên quan tới
: không liên quan tới
: không tán thành
: khác với

5.E
Escape from
End up
Eat up

: trốn thoát
: kết thúc
: ăn hết

Eat out

: ăn ngoài

6.F
Fight with sb for sth
Face up to
Fall back on
Fall in with
Fall behind
Fall through = put off, cancel
Fall off
Fall down

: đánh nhau
: đương đầu , đối mặt
: trông cậy , dựa vào
: mê cái gì ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm )
: chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau
: hủy bỏ
: giảm dần
: thất bại


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

Fell up to
Fill in
Fill up with
Fill out
Fill in for
Find out
Fine sb for

: cảm thấy đủ sức làm gì
: điền vào
: đổ đầy
: điền hết , điền sạch
: đại diện, thay thế
: tìm ra
: phạt ai về

7.G
Give place to
Give way to
Get on with = get along with
Get on
Get off
Get out
Go down with / for / against
Go off / out / up / down
Give in / up / out
Get through to sb
Get through
get over
Get into
Get in
Get off
Get out of = avoid
Get down
Get sb down
Get down to doing
Get to doing

: nhường chỗ cho
: nhường đường cho
: có mối quan hệ tốt với
: lên xe
: xuống xe
: cút khỏi, ra khỏi
: bị bệnh / tán thành / phản đối
: nổ / dập tắt / tăng / giảm
: nhượng bộ / từ bỏ / thất bại
: liên lạc với ai
: hoàn tất ( = accomplish )
: vượt qua
: đi vào, lên ( xe)
: đến, trúng cử
: cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
: tránh né
: đi xuống, ghi lại
: làm ai thất vọng
: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc ǵì
: bắt tay vào làm việc ǵì


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

Get round…( to doing)
Get st across
Get back
Get up
Get ahead
Get away with
Get over
Get on one‟s nerves
Give away
Give st back
Give up
Give out
Give off
Go out
Go out with
Go through
Go through with
Go in for = take part in
Go ahead
Go back on one „ s word
Go over
Go up
Go away
Go on
Grow out of
Grow up

: xoay xở , hoàn tất
: làm cho cái ǵì đc hiểu
: trở lại
: ngủ dậy
: vượt trước ai
: cuỗm theo cái gì
: vượt qua
: làm ai phát điên , chọc tức ai
: cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
: trả lại
: từ bỏ
: phân phát , cạn kịêt
: toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)
: đi ra ngoài , lỗi thời
: hẹn ḥò
: kiểm tra , thực hiện công việc
: kiên trì bền bỉ
: tham gia
: tiến lên
: không giữ lời
: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng
: tăng , đi lên , vào đại học
: cút đi , đi khỏi
: tiếp tục
: lớn vượt khỏi
: trưởng thành


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

8.K
Keep pace with
Keep away from = keep off
Keep out of
Keep sb back from
Keep sb from = stop sb from
Keep sb together
Keep up
Keep up with
Keep on = keep ving
Knock down = pull down
Knock out

: theo kịp
: tránh xa
: ngăn cản
: ngăn cản ai không làm ǵì
: khiến ai ngừng điều gì đó
: gắn bó
: giữ lại , duy trì
: theo kip ai
: cứ tiếp tục làm gì
: kéo đổ , sụp đổ, san bằng
: hạ gục ai

9. H
Hear of / about / from
Hope for
Hand down to = pass on to
Hand in
Hand back
Hand over
Hand out
Hang round
Hang on = hold on = hold off
Hang up ( off)
Hang out
Hold on
Hold back
Hold up

: nghe về ai / về cái gì / nghe tin
: hy vọng về
: truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
: giao nộp ( bài , tội phạm )
: giao lại
: trao trả quyền lực
: phân phát(= give out)
: lảng vảng
: cầm máy (điện thoại )
: cúp máy
: treo ra ngoài
: cầm máy
: kiềm chế
: cản trở / trấn lột


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

10. I
Infer from
Insist on
Introduce to sb
11. J
Join in
Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội
Jump at a conclusion : vội kết luận
Jump at an order : vội vàng nhận lời
Jump for joy : nhảy lên vì sung sướng
Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra)
12. L
Lose sight of
Live on
Long for
Lose touch with
Lose track of
Lay out
Leave sb off = to dismiss sb
Leave out = get rid of
Let sb down
Let sb in / out
Let sb off
Lie down
Live up to
Live on

: suy ra từ
: nài nỉ
: giới thiệu với ai

: tham gia vào

: mất dấu
: sống nhờ
: mong mỏi
: mất liên lạc
: mất dấu
: sắp xếp, lập dàn ý
: cho ai nghỉ việc
: rời bỏ, từ bỏ
: làm ai thất vọng
: cho ai vào / ra , phóng thích ai
: tha bổng cho ai
: nằm nghỉ
: sống xứng đáng với
: sống dựa vào


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

Lock up
Look after
Look at
Look back on
Look for
Look forward to ving
Look in on
Look up
Look into
Look on
Look out
Look out for
Look over
Look up to

: khóa chặt ai
: chăm sóc
: quan sát
: nhớ lại hồi tưởng
: tm kiếm
: mong đợi , mong chờ
: ghé thăm
: tra cúư ( từ điển, số điện thoại )
: xem xét , nghiên cứu
: đứng nhìn thờ ơ
: coi chừng
: cảnh giác với
: kiểm tra
: tôn trọng

13. M
Make use of
Make room for
Make a fuss over
Make allowance for
Make fun of
Make up
Make over
Make out
Make up to
Make off with

: sử dụng
: dọn chỗ cho
: làm ồn ào
: chiếu cố
: chế nhạo
: bịa ra
: chuyển nhượng
: phân biệt
: xu nịnh
: đi khỏi


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

Move away
Move out
Move in

: bỏ đi, ra đi
: chuyển đi
: chuyển đến

14. P
Put up with
Put a stop to
Pay a visit to
Persist on
Prefer … to
Prevent….from
Punish sb for
Participate in
Pay attention to
Put on
Put off
Put out
Put aside
Pay for sth / pay sb
Play on sb
Provide sb with sth
Provide sth for sb

: chịu đựng
: dừng lại
: viếng thăm
: cố tình
: thích … hơn
: ngăn cản
: phạt ai về
: tham gia
: chú ý
: mặc vào
: trì hoãn
: dập tắt
: bỏ qua một bên
: trả tiền
: chơi khăm ai
: cung cấp
: cung cấp

15. S
Supply sb with sth
Supply sth for sb

: cung cấp
: cung cấp


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

16. O
Object to sb / V-ing
Occur to = happen to
Offer sb sth = offer sth for sb

: phản đối ai / việc gì
: xảy ra
: đề nghị ai làm gì

17. S
Set off / out
Stand for
Succeed in

: khởi hành
: tượng trưng
: thành công về

18. T
Take care of
Take after
Take notice of
Take account of
Take into consideration
Take advantage of
Take part in
Turn up
Turn down
Turn out
Turn in
Think of sb
Think about sth
Think to oneself

: chăm sóc
: trông giống
: chú ý
: chú ý đến
: xem xét
: lợi dụng, tận dụng
: tham gia
: xuất hiện, vặn to
: bác bỏ, vặn nhỏ
: hóa ra
: đi ngủ/nộp
: nghĩ về ai
: nghĩ về cái gì
: tự nghĩ


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

19. W
Wait for
Work for
Work as
Wait for : đợi
Wait up for: đợi ai đến tận khuya
Watch out /over: coi chừng, cẩn thận
Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần
Wear sb out: khiến ai đó kiệt sức
Work off : loại bỏ
Work out: tìm ra cách giải quyết
Work up : làm khuấy động
Write down : viết vào

: chờ đợi
: làm việc cho ai
: làm việc như là

[CỤM ĐỘNG TỪ VỚI "COME"]
1. Come about
2. Come aboard
3. Come across
4. Come after
5. Come again
6. Come against
7. Come along
8. Come apart
9. Come around
10. Come away
11. Come back
12. Come before
13. Come between

: xảy ra, đổi chiều
: lên tàu
: tình cờ gặp
: theo sau, nối nghiệp, kế nghiệp
: trở lại
: đụng phải, va phải
: đi cùng, xúc tiến, cút đi
: tách khỏi, rời ra
: đi quanh, làm tươi lại, đến thăm, đạt tới, xông vào
: đi xa, rời ra
: trở lại, được nhớ lại, cải lại
: đến trước
: đứng giữa, can thiệp vào


Tất tần tật về GIỚI TỪ trong English - Written by: Đào Mạnh Cường – 01225. 397.470 2016 - Spring

14. Come by
15. Come clean
16. Come down
17. Come down on
18. Come down with
19. Come easy to
20. Come forward

: đến bằng cách, đi qua, có được, mua tậu
: thú nhận
: xuống, sụp đổ, được truyền lại
: mắng nhiếc, trừng phạt
: góp tiền, bị ốm
: không khó khăn đối với ai
: đứng ra, xung phong

D. Common Preposition Combinations Followed By Gerunds
(Cách kết hợp giới từ thường có danh động từ theo sau – Hay dùng trong TOEIC)
1. complain about/ of doing sth
2. dream about/ of doing sth
3. talk about/ of doing sth
4. think of/ about doing sth
5. apologize for doing sth
6. blame (someone) for doing sth
7. forgive (sb) for doing sth
8. have an excuse for doing sth
9. have a reason for doing sth
10. be responsible for doing sth

: phàn nàn về
: lo lắng về
: nói về
: suy nghĩ về
: xin lỗi về
: trách cứ (ai) về
: tha thứ (cho ai) về
: xin lỗi thứ lỗi cho việc gì
: lý do cho việc gì
: chịu trách nhiệm cho

11.thank (sb) for doing sth
12. keep/prevent/stop (sb) from doing sth
13. prohibit (sb) from doing sth
14. believe in doing sth

: cám ơn ai về
: ngăn ai khỏi
: cấm (ai) làm gì
: tin vào


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×