Tải bản đầy đủ

LÝ THUYẾT + BT + mẹo làm bài + GIẢI CHI TIẾT PHẦN đại từ

Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập

Pronouns
(Đại từ là từ thay thế cho danh từ.)
Subject
Pronouns
(Đại từ chỉ định)
(1)
I
You
SINGULAR
He
(Số ít)
She
It
We
PLURAL
You
(Sô nhiều)
They
* CÁCH SỬ DỤNG:


Object
Pronouns
(Đại từ tân ngữ)
(2)
Me
You
Him
Her
It
Us
You
Them

Possessive
adjective (Tính
từ sở hữu)
(3)
My
Your
His
Her
Its
Our
Your
Their

Possessive
Pronouns
(Đại từ sở hữu)
(4)
Mine
Yours
His”
Hers
Its”
Ours
Yours
Theirs

Reflexive
Pronouns
(Đại từ phản thân)
(5)
Myself
Yourself
Himself
Herself
Itself
Ourselves
Yourselves
themselves

- Cột 1 (Đại từ chỉ định: I/you/he/she/it): Có thể là chủ ngữ của động từ (Đứng trước động từ làm Chủ Ngữ)
Ví dụ: They have lived here for 3 years. (Họ đã sống ở đây được 3 năm rồi.)
- Cột 2 (Đại từ tân ngữ: me/you/him/her/it):

==> Tân ngữ là đối tượng nhận sự tác động của hành động.
+ Tân ngữ có thể là tân ngữ trực tiếp của động từ.
Ví dụ: I like it. (Tôi thích nó)
+ Tân ngữ có thể là tân ngữ gián tiếp của động từ.
Ví dụ: Kate gives me some money. (Kate đưa cho tôi ít tiền.)
+ Tân ngữ có thể là tân ngữ của giới từ:
Ví dụ: We could do it without them. (Không có họ chúng tôi cũng có thể làm được việc đó).
- Cột 3 (Tính từ sở hữu: my/your/his/her/its/our/their/): TTSH + N
• Tính từ sở hữu + danh từ.

Ví dụ: Please submit your application (Làm ơn hãy nộp đơn xin việc của bạn)
- Cột 4 (Đại từ sở hữu: mine/yours/hers/his”/ours/ yours/ theirs/its”): ĐTSH = TTSH + N
==> THAY THẾ CHO DANH TỪ NÀO ĐÓ ĐÃ NHẮC ĐẾN PHÍA TRƯỚC
• Đại từ sở hữu = Tính từ sở hữu + Danh từ.
Ví dụ: This is our room = this is ours. (Đây là phòng của chúng tôi)
- Cột 5 (Đại từ phản thân: myself/yourself/himself/herself/itself/ourselves/yourselves/themselves):
Chú ý: “ourselves, yourselves, themselves” là hình thức số nhiều.
+ Đại từ phản thân làm tân ngữ của động từ khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người:
Ví dụ: I cut myself. (Tự tôi cắt)
+ Đại từ phản thân được sử dụng như trường hợp trên sau động từ + giới từ:
Ví dụ: He spoke to himself. (Anh ấy tự nhủ)
Look after yourself. (Hãy tự chăm sóc bản thân)
+ Đại từ phản thân được sử dụng như các đại từ nhấn mạnh danh từ (chúng được đặt ngay sau danh từ hoặc đại từ)
Ví dụ: I myself cut my hand (Chính tay tôi đã cắt tay của tôi)
I saw Tom himself. (Tôi đã nhìn thấy đích thị là Tom)
+ Đại từ phản thân được sử dụng như các tân ngữ sau giới từ:
Ví dụ: I did it by myself. ( Tự tôi đã mua nó)


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập

A. CÁCH LÀM BÀI TẬP (MẸO LÀM NHANH):
- TTSH + N ==> NHÌN ĐẰNG SAU CHỖ TRỐNG LÀ N/CỤM N ==> CHỌN TTSH
==>NHÌN ĐẰNG SAU KHÔNG CÓ DANH TỪ
==> LOẠI TTSH
==> NHÌN ĐẰNG SAU KHÔNG CÓ ĐỘNG TỪ
==> LOẠI CHỦ NGỮ
- Giới từ + TTSH + N/Cụm N
- On/of TTSH + own/Behalf (VD: on your/their own/behalf)
==> On TTSH Behalf: Thay mặt
- by ĐTPT (VD: by themselves/yourselves/himself)
- TTSH own N (VD: her/your own business)
- in order for/both of + Tân ngữ (VD: in order for them/him)
- find/make + Tân ngữ + ADJ
- familiar ĐTPT/TÂN NGỮ with (VD: familiar himself/him with)
- protect ĐTPT/TÂN NGỮ from/against (VD: protect you/yourself from/against)

- prove ĐTPT (VD: prove itself)
- show ĐTPT (VD: show itself)
==> MẸO LÀM NHANH THƯỜNG ĐÚNG 80 90%: Trong đáp án mà băn khoăn giữa TÂN NGỮ và ĐTPT (sau
khi đã loại được TTSH và CHỦ NGỮ rồi)
==> Xem trong câu có bao nhiêu N chỉ người:
+ Nếu trong câu có 2 N chỉ người ==> Chọn TÂN NGỮ
+ Nếu trong câu có 1 N chỉ người ==> Chọn ngay ĐTPT

B. BÀI TẬP ÁP DỤNG:
1. Ms. Kim asks that the marketing team e-mail the final draft to ------- before 5 p.m.
(A) her
(B) she
(C) hers
(D) herself
2. As demand for ----- -- wheat-based products falls, local producers earn less and the total income of the country
declines.
(A) they
(B) their
(C) themselves
(D) theirs
3. The company is experiencing significant growth and is looking to add a new member to ----- -- staff immediately.
(A) they
(B) them
(C) their
(D) themselves
4. Travelers are advised to send ------- requests for which room they would like at the hotel as soon as possible.
(A) themselves
(B) they


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập
(C) their
(D) them
5. Ms. Miriam is getting ready to go on ------- business trip to Japan.
(A) her
(B) hers
(C) herself
(D) she
6. Don’t hesitate to approach Mr. Yennings if you would like to ask ------- about the upcoming conference.
(A) he
(B) his
(C) him
(D) himself
7. Three weeks after Ms. Kanes was hired , ------- had to move to Singapore.
(A) she
(B) hers
(C) herself
(D) her own
8. The report shows that builders reserve the right to control the volume of the construction project on……… own.
(A) their
(B) theirs
(C) they
(D) them
9. Drivers are asked to park their cars by ------ rather than using a valet parking system
(A) they
(B) their
(C) them
(D) themselves
10. Dr. Elizabeth Kay was by ….. until the arrival of Dr. Ian DeSilva at 8:30 a.m.
(A) her
(B) herself
(C) she
(D) hers
11. Those who have questions concerning fringe benefits are advised to consult ------ employee handbook.
(A) their
(B) they
(C) themselves
(D) theirs
12. Mr. Kun Spenza appears to be the only person in our team who can finish the survey by ......................
A. he
B. him
C. his
C. himself
13. It seems that laborers in underdeveloped countries would rather have their children help................................at work
than enroll them in school.
A. they
B. them
C. themselves
D. their
14. Thank you for offering me a position with the company I wish to work for, and I really appreciate the efforts you’ve
made on--------behalf.
(A) I
(B) my
(C) me
(D) mine
15 Considering the failure of .............system to other adequate support, we might have to provide refunds to our
customers.
A. us


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập
B. ours
C. ourselves
D.our
16. Our skilled and expertenced service representatives will be able to resolve any problems you might encounter
by.....................
A. himself
B. herself
C. itself
D. themselves
17. Ms. Cordova was struggling to successfully complete the task assigned to her by -----(A) herself
(B) he
(C) hers
(D) she
18. Most of the employees are entitled to a maximum of one hour for a lunch break, depending on… assigned work
schedule.
(A) ours
(B) their
(C) theirs
(D) ourselves
19. The report shows that builders reserve the right to control the volume of the construction project on……… own.
(A) their
(B) theirs
(C) they
(D) them
20. The company is going to carry out the proposal based on the information provided in your letter of intent, so please
submit …………application under this note.
(A) you
(B) your
(C) yourself
(D) yours
21. As soon as the shipment of computer equipment comes in, …….will ship it to you promptly.
(A) we
(B) us
(C) our
(D) ourselves
22. The head of the marketing attributed success in the overseas market to ……. motivated and hard-working
employees.
(A) them
(B)they
(C) itself
(D) its
23. ------ habitually answers incoming phone calls and signs for packages while in the office.
(A) She
(B) Her
(C) Hers
(D) Herself
23. Drivers are required to carry ------ liability insurance policy at all times in their cars in case of an accident.
(A) their
(B) theirs Toeic
(C) they
(D) themselves
24. PT Electronics has proved………capable of achieving impressive revenues just in the first quarter.
(A) it
(B) themselves
(C) those


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập
(D) itself
25. In order for ----- -- to provide the necessary benefits, dentists associated with the university’s insurance policies must
be shown a valid student ID card.
(A) those
(B) them
(C) their
(D) that
26. Mr. Whatley unintentionally took Ms. Potvin’s timetable, thinking it was…..
(A) him
(B) himself
(C) his
(D) he
27. When interviewed, Beverley Kirkpatrick explained that an inquisitive as a child made ------ interested in studying
journalism.
(A) she
(B) her
(C) hers
(D) herself
28. Even with our detailed website, many customers prefer to visit our store locations and see the products for -----(A) they
(B) their
(C) theirs
(D) themselves
29. The Blackwell KV, part of our newest series of headphones, is the most advanced model of ------- kind.
(A) its
(B) our
(C) your
(D) their
30. It is a common misconception that running anti-virus software programs and keeping them up to date is enough to
protect ------- from viruses.
(A) your
(B) yours
(C) you
(D) you're
31. The two divisions have unveiled ------- plan to set aside millions of dollars to invest in a very lucrative field.
(A) they
(B) them
(C) their
(D) those
32. This plan outlines the topics ------- plan to discuss at this afternoon’s staff meeting.
(A) my
(B) me
(C) I
(D) mine
33. Since she’s running late for ------- meeting downtown, Ms. Joyce will have to catch a taxi.
(A) she
(B) her
(C) hers
(D) herself

C. GIẢI CHI TIẾT:
1. Ms. Kim asks that the marketing team e-mail the final draft to ------- before 5 p.m.
(A) her
(B) she
(C) hers


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập
(D) herself
Giải:
C1:
==> NHÌN ĐẰNG SAU KHÔNG CÓ DANH TỪ
==> Loại TTSH
==> Her vừa là TÂN NGỮ vừa là TTSH
==> Loại trường hợp TTSH
==> NHÌN ĐẰNG SAU KHÔNG CÓ ĐỘNG TỪ
==> Loại CHỦ NGỮ
==> Loại B
==> ĐTSH = TTSH + N
==> THAY THẾ CHO DANH TỪ NÀO ĐÓ ĐÃ NHẮC ĐẾN PHÍA TRƯỚC
==> ĐTSH = TTSH + N = Her + the final draft
==> Loại C vì k hợp nghĩa
==> Đại từ phản thân (herself/himself/ myself.....) đứng làm tân ngữ khi cả chủ từ tác động lên hành động lẫn
tân ngữ cùng 1 người
==> ở đây người gửi mail là the marketing team chứ không phải " her" nên ko chọn D
==> Cần 1 TÂN NGỮ
==> Đáp án A
C2:
==> MẸO LÀM NHANH THƯỜNG ĐÚNG 80 90%: Trong đáp án mà băn khoăn giữa TÂN NGỮ và ĐTPT
(sau khi đã loại được TTSH và CHỦ NGỮ rồi)
==> Xem trong câu có bao nhiêu N chỉ người
==> Nếu trong câu có 2 N chỉ người ==> Chọn TÂN NGỮ
==> Nếu trong câu có 1 N chỉ người ==> Chọn ngay ĐTPT
==> Trong câu này ta băn khoăn giữa 2 đáp án (A: Tân ngữ) và (D: Đại từ phản thân)
==> Mà trong câu có 2 N chỉ người (the marketing team) và (Mr. Kim)
==> Chọn ngay TÂN NGỮ
==> Đáp án A
2. As demand for ----- -- wheat-based products falls, local producers earn less and the total income of the
country declines.
(A) they
(B) their
(C) themselves
(D) theirs
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: TTSH + N ==> NHÌN ĐẰNG SAU CHỖ TRỐNG LÀ N/CỤM N (wheat-based
products) ==> CHỌN TTSH
==> Đáp án B
3. The company is experiencing significant growth and is looking to add a new member to ----- -- staff
immediately.
(A) they
(B) them
(C) their
(D) themselves
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: TTSH + N ==> NHÌN ĐẰNG SAU CHỖ TRỐNG LÀ N/CỤM N (staff) ==>
CHỌN TTSH
==> Đáp án C


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập

4. Travelers are advised to send ------- requests for which room they would like at the hotel as soon as
possible.
(A) themselves
(B) they
(C) their
(D) them
Giải:
- Request vừa là DANH TỪ vừa là ĐỘNG TỪ
- Vì trước chỗ trống là ĐỘNG TỪ send
==> Request là N
==> Chọn TTSH
==> Đáp án C
5. Ms. Miriam is getting ready to go on ------- business trip to Japan.
(A) her
(B) hers
(C) herself
(D) she
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: TTSH + N ==> NHÌN ĐẰNG SAU CHỖ TRỐNG LÀ N/CỤM N (business trip)
==> CHỌN TTSH
==> Đáp án A
6. Don’t hesitate to approach Mr. Yennings if you would like to ask ------- about the upcoming conference.
(A) he
(B) his
(C) him
(D) himself
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: Cấu trúc: ASK + SomeBody(TÂN NGỮ) + about/to V
==> Đáp án C
7. Three weeks after Ms. Kanes was hired , ------- had to move to Singapore.
(A) she
(B) hers
(C) herself
(D) her own
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: Đằng sau chỗ trống là V
==> Cần 1 CHỦ NGỮ
==> Đáp án A
8. The report shows that builders reserve the right to control the volume of the construction project on………
own.
(A) their
(B) theirs
(C) they
(D) them
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: On + TTSH + own
==> Đáp án A


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập

9. Drivers are asked to park their cars by ------ rather than using a valet parking system
(A) they
(B) their
(C) them
(D) themselves
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: By + ĐTPT
==> Đáp án D
10. Dr. Elizabeth Kay was by ….. until the arrival of Dr. Ian DeSilva at 8:30 a.m.
(A) her
(B) herself
(C) she
(D) hers
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: By + ĐTPT
==> Đáp án B
11. Those who have questions concerning fringe benefits are advised to consult ------ employee handbook.
(A) their
(B) they
(C) themselves
(D) theirs
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: TTSH + N ==> NHÌN ĐẰNG SAU CHỖ TRỐNG LÀ N/CỤM N (employee)
==> CHỌN TTSH
==> Đáp án A
12. Mr. Kun Spenza appears to be the only person in our team who can finish the survey by ......................
A. he
B. him
C. his
D. himself
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: By + ĐTPT
==> Đáp án D
13. It seems that laborers in underdeveloped countries would rather have their children
help................................at work than enroll them in school.
A. they
B. them
C. themselves
D. their
Giải:
C1:
==> NHÌN ĐẰNG SAU KHÔNG CÓ DANH TỪ
==> Loại TTSH
==> Loại D
==> NHÌN ĐẰNG SAU KHÔNG CÓ ĐỘNG TỪ
==> Loại CHỦ NGỮ
==> Loại A


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập
==> Loại C vì k hợp nghĩa
== > Sau “help” chỉ có thể là TÂN NGỮ hoặc ĐẠI TỪ PHẢN THÂN
==> Nếu chọn ĐTPT thì câu sẽ là trở thành “their children help themselves” ==> Dường như người lao động
ở các nước kém phát triển muốn con cái mình giúp CHÍNH CON CÁI MÌNH nơi làm việc hơn là đến trường.
==> Không hợp nghĩa
==> Cần 1 TÂN NGỮ (them = laborers)
==> Đáp án B
C2:
==> MẸO LÀM NHANH THƯỜNG ĐÚNG 80 90%: Trong đáp án mà băn khoăn giữa TÂN NGỮ và ĐTPT
(sau khi đã loại được TTSH và CHỦ NGỮ rồi)
==> Xem trong câu có bao nhiêu N chỉ người
==> Nếu trong câu có 2 N chỉ người ==> Chọn TÂN NGỮ
==> Nếu trong câu có 1 N chỉ người ==> Chọn ngay ĐTPT
==> Trong câu này ta băn khoăn giữa 2 đáp án (B: Tân ngữ) và (C: Đại từ phản thân)
==> Mà trong câu có 2 N chỉ người (their children) và (laborers)
==> Chọn ngay TÂN NGỮ
==> Đáp án B
14. Thank you for offering me a position with the company I wish to work for, and I really appreciate the
efforts you’ve made on--------behalf.
(A) I
(B) my
(C) me
(D) mine
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: On TTSH Behalf: Thay mặt
==> Đáp án B
15 Considering the failure of .............system to other adequate support, we might have to provide refunds to
our customers.
A. us
B. ours
C. ourselves
D.our
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: TTSH + N ==> NHÌN ĐẰNG SAU CHỖ TRỐNG LÀ N/CỤM N (system) ==>
CHỌN TTSH
==> Đáp án D
16. Our skilled and expertenced service representatives will be able to resolve any problems you might
encounter by.....................
A. himself
B. herself
C. itself
D. themselves
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: By + ĐTPT
==> Chủ thể ở đây là: “Our skilled and expertenced service representatives”
==> Số nhiều nên loại ABC (Số ít)
==> Đáp án D


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập
17. Ms. Cordova was struggling to successfully complete the task assigned to her by -----(A) herself
(B) he
(C) hers
(D) she
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: By + ĐTPT
==> Đáp án A
18. Most of the employees are entitled to a maximum of one hour for a lunch break, depending on… assigned
work schedule.
(A) ours
(B) their
(C) theirs
(D) ourselves
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: Giới từ + TTSH + N/Cụm N (assigned work)
==> Vì sau GIỚI TỪ (For) + N/Ving ==> Sau “ON” chắc chắn là “CỤM N”
==> Chọn TTSH
==> Đáp án B
19. The report shows that builders reserve the right to control the volume of the construction project on………
own.
(A) their
(B) theirs
(C) they
(D) them
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: On + TTSH + own
==> Đáp án A
20. The company is going to carry out the proposal based on the information provided in your letter of intent,
so please submit …………application under this note.
(A) you
(B) your
(C) yourself
(D) yours
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: TTSH + N ==> NHÌN ĐẰNG SAU CHỖ TRỐNG LÀ N/CỤM N (system) ==>
CHỌN TTSH
==> Đáp án B
21. As soon as the shipment of computer equipment comes in, …….will ship it to you promptly.
(A) we
(B) us
(C) our
(D) ourselves
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: Đằng sau chỗ trống là V
==> Cần 1 CHỦ NGỮ
==> Đáp án A


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập
22. The head of the marketing attributed success in the overseas market to ……. motivated and hard-working
employees.
(A) them
(B)they
(C) itself
(D) its
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: Giới từ + TTSH + N/Cụm N (motivated and hard-working employees)
==> Vì sau GIỚI TỪ (TO) + N/Ving ==> Sau “TO” chắc chắn là “CỤM N”
==> Chọn TTSH
==> Đáp án D
23. ------ habitually answers incoming phone calls and signs for packages while in the office.
(A) She
(B) Her
(C) Hers
(D) Herself
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: Đằng sau chỗ trống là V
==> Cần 1 CHỦ NGỮ
==> Đáp án A
23. Drivers are required to carry ------ liability insurance policy at all times in their cars in case of an accident.
(A) their
(B) theirs
(C) they
(D) themselves
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: TTSH + N ==> NHÌN ĐẰNG SAU CHỖ TRỐNG LÀ N/CỤM N (liability
insurance polic) ==> CHỌN TTSH
==> Đáp án A
24. PT Electronics has proved………capable of achieving impressive revenues just in the first quarter.
(A) it
(B) themselves
(C) those
(D) itself
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: prove ĐTPT
==> Chủ thể là VẬT
==> Đáp án D
25. In order for ----- -- to provide the necessary benefits, dentists associated with the university’s insurance
policies must be shown a valid student ID card.
(A) those
(B) them
(C) their
(D) that
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: in order for + Tân ngữ
==> Đáp án B


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập
26. Mr. Whatley unintentionally took Ms. Potvin’s timetable, thinking it was…..
(A) him
(B) himself
(C) his
(D) he
Giải:
==> NHÌN ĐẰNG SAU KHÔNG CÓ ĐỘNG TỪ
==> Loại CHỦ NGỮ
==> Loại D
==> B là Đại từ phản thân,chỉ dùng khi muốn nhấn mạnh việc ông ấy làm một mình.
(Hay trong câu có 2 N chỉ người ==> loại ngay ĐTPT)
==> Loại B
==> A là đại từ tân ngữ của he, không thể nói “timetable” là ông ấy được
==> Loại A
==> NHÌN ĐẰNG SAU KHÔNG CÓ DANH TỪ
==> Loại TTSH
==> His vừa là ĐTSH vừa là TTSH
==> Loại trường hợp TTSH
==> ĐTSH = TTSH + N
==> THAY THẾ CHO DANH TỪ NÀO ĐÓ ĐÃ NHẮC ĐẾN PHÍA TRƯỚC
==> ĐTSH = TTSH + N = His timetable
==> Đáp án C (Ông Whatley vô tình cầm lấy thời gian biểu của bà Potvin vì nghĩ rằng nó là cái thời gian biểu
của ông ấy)
27. When interviewed, Beverley Kirkpatrick explained that an inquisitive as a child made ------ interested in
studying journalism.
(A) she
(B) her
(C) hers
(D) herself
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: find/make + O + adj
==> Đáp án B
28. Even with our detailed website, many customers prefer to visit our store locations and see the products for
-----(A) they
(B) their
(C) theirs
(D) themselves
Giải:
==> NHÌN ĐẰNG SAU KHÔNG CÓ ĐỘNG TỪ
==> Loại CHỦ NGỮ
==> Loại A
==> NHÌN ĐẰNG SAU KHÔNG CÓ DANH TỪ
==> Loại TTSH
==> Loại B
==> ĐTSH = TTSH + N
==> THAY THẾ CHO DANH TỪ NÀO ĐÓ ĐÃ NHẮC ĐẾN PHÍA TRƯỚC
==> ĐTSH = TTSH + N = their products
==> KHÔNG AI NÓI LÀ: Thậm chí với trang web chi tiết của chúng tôi, nhiều khách hàng vẫn thích đến địa
điểm của hàng và xem những sản phẩm CHO NHỮNG SẢN PHẨM CỦA HỌ cả :3


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập
==> Đáp án D (Thậm chí với trang web chi tiết của chúng tôi, nhiều khách hàng vẫn thích đến địa điểm của
hàng và tự xem những sản phẩm của họ)
29. The Blackwell KV, part of our newest series of headphones, is the most advanced model of ------- kind.
(A) its
(B) our
(C) your
(D) their
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: Giới từ + TTSH + N/Cụm N
==> Vì sau GIỚI TỪ (of) + N/Ving (kind)
==> kind là DANH TỪ
==> Chọn TTSH
==> vì chủ thể hành động là: “The Blackwell KV”
==> là VẬT
==> Đáp án A
30. It is a common misconception that running anti-virus software programs and keeping them up to date is
enough to protect ------- from viruses.
(A) your
(B) yours
(C) you
(D) you're
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: protect ĐTPT/TÂN NGỮ from/against
==> Đáp án C
31. The two divisions have unveiled ------- plan to set aside millions of dollars to invest in a very lucrative
field.
(A) they
(B) them
(C) their
(D) those
Giải:
- PLAN vừa là DANH TỪ vừa là ĐỘNG TỪ
- Vì trước chỗ trống là ĐỘNG TỪ (unveiled)
==> PLAN là N
==> Chọn TTSH
==> Đáp án C
32. This plan outlines the topics ------- plan to discuss at this afternoon’s staff meeting.
(A) my
(B) me
(C) I
(D) mine
Giải:
- PLAN vừa là DANH TỪ vừa là ĐỘNG TỪ
- Vì trước chỗ trống là DANH TỪ
==> PLAN là ĐỘNG TỪ
==> Chọn CHỦ NGỮ
==> Ở câu này sử dụng rút gọn đại từ quan hệ WHICH khi nó thay thế cho danh từ chỉ
vật ở vị trí tân ngữ. Câu đầy đủ:


Đào Mạnh Cường - 0122.5397.470 – Đại từ và bài tập
This plan outlines the topics (which) I plan to discuss at this afternoon’s staff
meeting.
==> Đáp án C
33. Since she’s running late for ------- meeting downtown, Ms. Joyce will have to catch a taxi.
(A) she
(B) her
(C) hers
(D) herself
Giải:
==> MẸO LÀM NHANH: TTSH + N ==> NHÌN ĐẰNG SAU CHỖ TRỐNG LÀ N/CỤM N (meeting) ==>
CHỌN TTSH
==> Đáp án B



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×