Tải bản đầy đủ

cnttqn com guerilla english v13 by fususu

Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com

MỤC LỤC
TEST 01 .....................................................................................................................2
TEST 02: ..................................................................................................................13
TEST 03: ..................................................................................................................24
TEST 05: ..................................................................................................................45

TEST 06: ..................................................................................................................65
TEST 07 ...................................................................................................................77
TEST 08: ..................................................................................................................95
TEST 09: ................................................................................................................106
TEST 10: ................................................................................................................121

1


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com

TEST 01
Part 5 + 6:

101

Đáp
án
B

102
103

C
A


104
105

A
D

106

A

107
108

C
D

109

C

110

D

111

D

STT

2

Giải thích

Mở rộng

Dấu hiệu vị trí: ……….+ belongings (N) -> Cần
tính từ sở hữu

Secure (v, adj): đảm bảo,
an toàn
A secure job
-> security (n)

Dấu hiệu: Câu bị động is run -> Cần giới từ by
Dấu hiệu: …..+repairs (N)  Cần tính từ

Dấu hiệu : sau động từ “be reported”  cần trạng
từ
Loại C,D: conjunctive adv cần dấu phẩy
Loại B: even không được sử dụng để nối 2 mệnh
đề
Dấu hiệu : a……increase (N)  cần tính từ
Loại A: Addition + to/of
Loại B: Manner + of
Loại C: Material + of
Chọn D: concern about
Dấu hiệu : merchandise  thay thế cho vật nên
dung which
Loại A: think about/of
Loại B: reply to
Xét nghĩa: ….several options before deciding 
examine
Dấu hiệu: sau V (offer) cần Object  digital and
print design….. phải là cụm danh từ  cần danh

Need for sth : nhu cầu cho
cái gì đó
Report promptly: báo cáo kịp
thời/ ngay tức khắc
Once = as soon as : ngay khi

Concern about: mối quan
tâm về….

Be
(dis)satisfied
with:
(không) hài long với…
Inquire: hỏi/đòi hỏi về cái j
đó


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com

112
113

B
C

114

D

115

A

116

A

117

C

118

B

119

B

120
121
122

B
C
C

123

D

124
125
126
127
128

B
C
D
D
D

3

từ
Dấu hiệu : apply … to
Dấu hiệu : be + adv  sau đó cần tính từ  B/C
 Loại B cho resist mang nghĩa chống lại không
phù hợp.
Dấu hiệu: sau chỗ trống là to V. không có Object
 transitive verb ở dạng bị động
Loại C/D: cần dấu “,”
Dấu hiệu: has become  Present perfect
Dấu hiệu : demonstrating (verb)  trước V cần
Adv
Dấu hiệu : hope to see a performance (điều kiện)
 reserve ticket in advance (nên làm) => chọn If
Loại D: depend on
Loại A: require sb to do sth
Loại C: be supposed to, suppose sb (to be) + adj,
suppose that + S+ V
Dấu hiệu: fail to return …. chưa xảy ra 
tương lai đơn
Dấu hiệu: work in pairs
Dấu hiệu : book  condensed (súc tích)
Dấu hiệu: importance of protecting customer
information  data privacy phải là ưu tiên hàng
đầu  chọn priority
Dấu hiệu: câu đã đủ S + V + O  động từ còn lại
ở dạng rút gọn của MĐQH + có sự xuất hiện của
by  chọn bị động
Dấu hiệu : Review (Noun)  trước đó cần Adj
Dấu hiệu : art groups  regarded (được yêu mến)
Dấu hiệu : known as
Dấu hiệu: put on: them vào
Dấu hiệu: sau Verb (include) cần Object  cần
Noun  Aircraft là Noun  cần Noun khác 

Apply sth to sth: áp dụng
Be resistant to: chống lại sth

Fail to V

Conformity (to/with) : phù
hợp, tuân thủ

Highly regarded


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
dựa trên cụm food processing ám chỉ việc sản
xuất thức ăn nên cụm sau mang ý nghĩa tương
ứng chọn D
Dấu hiệu : promotion

129

B

130

C

131

A

Dấu hiệu: those with expertise in the field
should be responsible for ….
Dấu hiệu: trước động từ named

132

C

Dấu hiệu: be filmed again  hastily made

133

A

Dấu hiệu: growth in its new media revenues
helped ….. a decrease

134

B

135

D

136

D

137

C

Dấu hiệu: compliantly không đi được với động từ
enforce  Loại C
Sau Verb là enforce cần Object, dress
code là Noun  cần 1 Noun khác  chọn B
Dấu hiệu: Unfamiliar situations  Chọn
adaptable to
Loại A/B/C: đã có đủ cụm danh từ (a collection
of plants)  không dung tính từ trước a/an
Dấu hiệu: made up of blue flowers

138
139

C
A

140
141

B
C

142

D

4

Dấu hiệu: much excitement
Dấu hiệu : by the time + simple present  sử
dụng tương lai hoàn thành
Dấu hiệu : fruits and vegetables…..of vitamins
Dấu hiệu: order for…  chọn A hoặc C. we
have in stock the style of folders  Chọn C
Dấu hiệu: your  sau đó chọn danh từ

Be eligible for: đủ tư cách,
phẩm chất, năng lực cho….

Suitably named: được đặt tên
1 cách phù hợp
Hastily: một cách vội vàng
hấp tấp
Offset: bù đắp lại
Outplay: chơi giỏi hơn
Input: cung cấp
Overact: cường điệu
Comply with: tuân thủ

Adapt to: thích ứng với
Be opposed to: chống lại

Enough + Noun + to
Adj + enough + to
Equip…..with….

Fulfill
~
meet
~
accommodate the need/
requirement
Preferred: được ưa thích hơn
Preferential: ưu đãi, có tính


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
ưu đãi  preferential right:
quyền ưu tiên
143
144

B
C

145

B

146

B

147

A

148

C

149

A

150

B

151

D

152

A

5

Dấu hiệu: call me  sau Verb sử dụng Adv
Dấu hiệu: our rising operating costs  cụm
danh từ, chọn A hoặc C.
Dấu hiệu: rising costs  find the change
unavoidable
Dấu hiệu: dựa vào đoạn đầu tiên: inform you
that your…..subscription rate is about to
change from $18.75 per month to $21 per
month.
Dấu hiệu: be committed to + V-ing  chọn B
hoặc C. Đã có timely and accurate news
coverage to our readers ( offer sth to sb)  sử
dụng chủ động.
Dấu hiệu: your recent visit  đã xảy ra  …..
able to provide you with an experience phải ở
trong quá khứ
Dấu hiệu: important  trước đó sử dụng Adv
chỉ mức độ  chọn extremely
Dấu hiêu: make each visit  sau Object của
make sử dụng Adj
Dấu hiệu: bổ nghĩa cho Tân ngữ Clara Bryce là
người
Dấu hiệu: readers are seeking a sense of
wonder  nói về nhu cầu của người đọc  chọn
demand
Dấu hiệu: bên trên có nói về science fiction
authors have been moved to new division. Bên
dưới lại nói về thong tin Lightspeed has
acquired several novelists.  chọn In addition

As for: về phía, về phần

Respectably: đàng hoàng,
đứng đắn  respectably
dressed

Editorial (n) bài xã luận
Receive/ accept an award

On the contrary: trái lại (thể
hiện ý đối lập)
On the whole: tóm lại, nói
chung là (để tổng hợp ý)
For example = for instance:
ví dụ là


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com

Part 7:

153

Đáp
án
D

154
155

B
D

Dấu hiệu: Every Friday evening
Dấu hiệu: tableware(cutlery,plates,..)

156
157

D
B

Over 100$
Dấu hiệu: dòng số 3 đoạn 1: seeing patients
Dòng số 7, đoạn 2: we are also welcoming
……..practicing dentistry…..

158

C

Dấu hiệu: đoạn 2, dòng 2: The old office on
Eastbridge Road

STT

6

Giải thích

Mở rộng

Dấu hiệu: Business Initiative Society of …..
This is an open forum for owners of small
companies

Initiative (n): ý tưởng
Một số danh từ có đuổi ive:
Representative (n): người
đại diện
Objective (n): Mục tiêu
Cultery:dao kéo, dùng để cắt
trong nhà hàng, khách sạn
Questionaire :bảng câu hỏi
Một số từ có đuôi aire-mang
nghĩa là nhiều
Billionaire: tỷ phú
Millionaire: triệu phú

Business : đi cùng với một số
từ sau đây
-do/run/start +business:làm
ăn, kinh doanh
-mind
your
own
business/none
of
your
business : là một cách nói ám
chỉ bạn lo chỉ chuyện của
bạn đi, đừng nhúng mũi vào
chuyện người khác
Patient(noun:)bệnh nhân
Patient(adj): kiên nhẫn
-khi bạn là người bệnh, đòi


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com

159

A

Đoạn 2, dòng 3: in order to accommodate an
increase in the number of patients

C

Dấu hiệu: dòng số 3: all employees must enter
their work hours into the online system daily
Dòng 2+3 : the system ….on February 1.
Starting on that date …….

161

D

162

A

Dòng 1 , đoạn 1: Parkhurst’s newest
apartment…….

163

C

164

D

165

D

Dòng 2, đoạn 1: a wide array of shops and fine
restaurants just outside its door
Đoạn 4, dòng 1: residents will also have access
to complimentary high speed internet
Dấu hiệu: đoạn cuối cùng, dòng 2: floor plans,
photos , a maploại đáp án A,B,C
chọn D

166

B

Đoạn 1 , câu 1: on behalf of the Friend of….., I
thank you for your donation..

167

A

Đoạn 1, dòng 5: it will give visitors a better

7

hỏi một quá trình chữa trị lâu
dài mới khỏi bệnh nên phải
kiên nhẫn
Accommodate(v) cung cấp,
chứa đựng
Accommodation(n) : trong
ngành du lịch mang nghĩa là
chỗ trọ, chỗ ở khi đi du lịch
Memo là từ viết tắt của
memorandum : thư nội bộ.
Payroll: tiền lương
Payroll department: phòng
lương bổng
Apartment: (American)
Flat: (british)
Căn hộ
Resident (noun) cư dân
Residence(noun) khu dân cư

Appointment: cuộc hẹn
Make/schedule/reschedule an
appointment: lên lịch hen
Cancel an appointment: hủy
hẹn
Donate(v) đóng góp
Donation(n) sự quyên góp,
ủng hộ
Donor(n) nhà quyên góp
Blood donation: hiến máu


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
vantage from which to view these beautiful
creatures
Đoạn 2, dòng 2+3: as a further token
of………….which will allow you and one guest
to enter at no charge

168

C

169

B

Dấu hiệu. đoạn 3: your reseservation is subject to
cancellation and or additional rescheduling fees if
you are not checked in and present at the
boarding gate at least 10 minutes…..

170

C

171
172

A
B

173

B

Đoạn 1 , dòng 4: ..90 minutes before departure of
flights from the UKTo Ireland
Match = correspond: giống với, gần với
Dấu hiệu: câu cuối cùng: for all other
international flights, confirm your reseservation
at least 24 hours……đáp án D Paris
Đoạn 1 : recent movement……..will take his
place

174

D

Đoạn 3, dòng 3: over thirty years of which were
spent at Hochstein

175

A

176

A

177

C

Đoạn 4, câu cuối cùng: Marcel Hugo wil be
named the new……this week
Đoạn 1. Câu 3: I am enthusiastic about the
prospect of the Crocket center working
Đoạn 2, câu 2: the main priorites are to expand
existing community gardens …..

8

Charge(v) thu tiền
Charge(n)món tiền phải trả
Free of chare: không bị tính
phí
Service charge: phí dịch vụ
To be in charge of =to be
responsible for: chịu trách
nhiệm,
Connecting flight: bay nối
chuyến
Direct flight: bay thẳng
Domestic flight: bay nội địa
International flight: bay quốc
tế

Leader(n) nhà lãnh đạo
Leadership (n) khả năng lãnh
đạo . ban lãnh đạo


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
178

D

Đoạn 2, câu 4: therefore I would like to
proceed with the gardening class we discussed
in our meeting…….

179

C

Đoạn hai, câu 6: if you will let me know your
representatives’s avaiability ………..

180

B

Đoạn cuối , câu 1: demonstrate organic
gardening to elementary school students here
in Austin…

181

D

Dựa vào advertisement, Dòng số 2, đoạn 1: seeks
a senior graphic designer

182

C

183

B

Dựa vào advertisement, Dòng số 2, đoạn 2:
conceptualling/designing promotional
materials, such as brochures,presentation…..
Dựa vào advertisement, đoạn 3: a large , diverse
portfolio of design work …design software
programs…proven ability to meet deadlines…
loại A C D
CHỌN B : không có marketing

Employ
(v)=hire=recruit:
tuyển dụng
Employee(n) người lao động
Employer(n) ông chủ, nhà
tuyển dụng

Applicant=candidate:(n) ứng
viên
Một người đi xin việc cần
chuẩn bị những thứ như sau
Background : tiểu sử ứng
viên
CV=resume: sơ yếu lý lịch
Cover letter =application
letter: thư xin việc
Portfolio; tập hồ sơ xin việc
Recommendation letter: thư
giới thiệu, thư đề cử

9


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com

184

A

185

A

186

A

187
188

C
C

189

C

190

B

191

B

192

A

193
194

C
D

10

Dựa vào email , dòng số 2: I urge you to include
him in the pool
Dựa vào email , dòng số 3, 4,5 : that he possesss
both the required and the
preferred………..are very impressive
Dựa vào press release, dòng hai, đoạn 1: Zorynth
Cycle announces a voluntary recall of the
Grand Vista mountain bike

Wear=damage: hư hỏng
Dựa vào press release, dòng 3+4 , đoạn 1:
according to the results of factory testing , the
rubber used in the tires with which this batch
was fitted …………….cause tires to leak air
Dựa vào press release, dòng 5 , đoạn 2: simply
look for the batch number imprited on the
underside of the frame near the seat
Dựa vào warranty agreement, phần dealer :
Hennessy Bikes and More….

Dựa vào article , đoạn 1 dòng 1: after years of
disuse, the historic Crotion Theater in
Hollywood will open as the new location…….
Dựa vào article , đoạn 4 dòng 1: the society is
moving becsause its original site on Vine
Street was no longer large enough
Very=exact cinema: chính chỗ rạp chiếu này
Dựa vào advertisement, dòng cuối Dust on the

Qualification (n) bằng cấp

Recall (v) thu hồi sản phẩm
bị lỗi
Defective product: sản phẩm
lỗi

Warranty (noun): giấy bảo
hành
Be under warranty : còn hạn
bảo hành
Disuse ( noun) bỏ đi , bỏ
hoang
Cinema(n) BE
Movie theater (n) AE
rạp chiếu phim

Cinematograph(noun);

máy


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
Horizon , Saturday , Dec 10 , và dựa vào article
đoạn cuối , dòng 3 his best known film
………….

quay phim
Cinematography(n) kỹ thuật
quay phim

Dựa vào advertisement: the Indomitable chỉ
chiếu hai suất 7:30 và 10:00, các phim khác
chiếu ba suấtchon A
Dựa vào press đoạn 1, dòng 1+2: Terhi
Home…..agreement with the South Korean
Deparment store chain Musan..

Agreement(n); hiệp ươc, giao
ước, hiệp định
Contract (n) hợp đồng

195

A

196

B

197

D

Dựa vào press: đoạn 1, dòng 1 based in
Helsinkiloại C
Đoạn 2, dòng 1: which include furniture: loại
A
Đoạn 2, dòng 2: The United Statesloại B
chọn D

198

A

199

B

200

D

Dựa vào email , đoạn số 2 , dòng 1+2: I can
arrange for you to meet with Marketing
Director Michelle Rhee here
Dựa vào email, đoạn 2, dòng 3 : we would like
you to be present in the seoul………
Dựa vào press, Đoạn cuối cùng, Musan’s
flagship store in Seoul in early April
Dựa vào email, đoạn 1, dòng số 2 : Since
January, our marketing team has engaged in
an intensive……………among customers

Manufacture(v) sản xuất
Manufacture(n) quy trình
sản xuất
Manufacturer (n) nhà sản
xuất
Manufactory(n) nhà máy
Manufacturing (n) sự sản
xuất

Wholesale(n) bán sỉ,bán
buôn
Retail (n)bán lẻ
Retailer(n): nhà bán lẻ
Promotion (noun) sự thăng
tiến
Promotion(noun) (AE) : sự
quảng cáo , sự khuyến mãi
-get promoted(v) được
thăng tiến, được thăng chức

11


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
TEST 02:
Part 5 + 6:
No. Solution Explanations
101

102

A

C

Structures

Thiếu động từ > Loại D (đi với to be)

board of directors: hội đồng quản trị

Signal words: yesterday (thời quá khứ đơn)

annual report: báo cáo thường niên

attending a training class (việc tham gia
khoá học) hay completing an online tutorial
(việc hoàn thành hướng dẫn online) là hai
việc không loại trừ nhau > Loại A, B.

tutor[rial]: hướng dẫn; tutor:
người hướng dẫn, gia sư.

so không dùng để nói hai cụm danh từ (chỉ
dùng
103

D

Bỏ
từ cần
điền,
vẫn D
có đủ thành phần
để nối
mệnh
đề)câu
> Loại
(Mr. Lee {continues to conduct} [all client
meeting] > đuôi –self

conduct the meeting: tổ chức buổi
họp

104

A

Among + N số nhiều > loại
B. During + danh từ.

Aboard: lên tàu, lên
thuyền. Inside = in +
side:
mặt
trong
renowned: nổi tiếng

105

B

Đã có động từ chính (has earned) > loại A,
loại

rigorous:
chặt from
chẽ, sb:
nghiêm
earn the respect
dành
khắc
được sự tôn trọng từ ai.

106

B

C.
tân ngữ “guidelines” > động từ follow.

107

A

Đằng sau là giới từ > cần danh từ.
the + … + N > điền tính từ.

guide: hướng dẫn: user guide;
tour guide.
make a decision: ra quyết định.

108

C

đằng sau có next week > loại A và B.

109

13

A

a + … + N > điền tính từ

be closed temporarily for
maintenance
| renovation | construction: đóng
cửa tạm thời để bảo trì | nâng cấp
a| xây
variety
of = a lot of
dựng.


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
110

C

động từ maintain > tân ngữ standards.

maintain a high standards: duy trì
tiêu chuẩn ở mức cao.

111

D

112

D

Bỏ từ cần điền, câu vẫn có đủ thành phần >
đuôi
within đi với khoảng thời gian > loại B.
-ly.

113

B

conditionally approve: phê duyệt
một cách có điều kiện.
break the record [for]: phá kỷ lục
[cho việc]
optimal performance: công suất tối
đa dryer: máy sấy

extremely ~ heavily > loại A, D.

filter: bộ lọc
114

B

during + N > loại A, C và D.

115

D

động từ features chia ở thời hiện tại đơn >
loại

116

C

A,
B, C.of > đáp án C.
consist

117

C

be + more + adj > đáp án C.

118

C

Avery Motors không phải dự đoán dòng sản
phẩm của nó mới ra (vì sản phẩm này là của
nó)

assemble: lắp đặt, lắp ráp

consist of: bao gồm
ensemble: nhóm
nhạc
be more responsive to: trả lời
nhanh hơn
comment on: bình luận
press release: thông cáo báo chí

> loại B.
119

D

Động từ là consider > Loại A, B (chia số ít).
Đằng sau that là mệnh đề > Loại C

120

C

rugs are made from … > thảm làm từ > loại
A, B.

121

D

In Ms. Park’s absence, all inquiries
[which concern] the Bevington project


14

neurobiology: sinh học thần
kinh inconclusive: không đủ
thuyết phục
blend: trộn
lẫn shade:
bóng
assuming: dự đoán
versus: đối kháng
concerning: liên quan
đến


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
122

A

government regulations: quy định của chính
phủ

building permits: giấy phép xây
dựng nhà
perception: sự nhận
thức imitation: sự bắt
chước
in an attempt to = in order to

123

C

was + … + P.P > cần điền trạng từ.

124

D

Whoever = Everyone who >
Loại A. Whose + Noun > Loại B
Someone không hợp ngữ cảnh (Không phải
một người nào đó mà là ai cũng được)

125

B

126

C

127

D

128

B

129

B

130

D

15

Signal words: Next month > Tương lai
đơn. Thể bị động (không có tân ngữ)
Vì food là perishable (dễ hỏng), lại được
vận chuyển long - distance (khoảng cách
xa) nên cần phải protective packaging:
đóng hàng cẩn thận.
Bỏ từ cần điền, câu vẫn có đủ thành phần >
đuôi
-ly.
Initially đi với dấu phẩy >
Loại D Despite đi với danh từ
> Loại C
Altogether là trạng từ > Đứng đầu câu
phải
dấusth
phẩy
> Loại
help có
sb do
hoặc
to doAsth
damages that result from > nghĩa xấu.
Warranty (chế độ bảo hành) does not
apply (không dùng cho) damages (những
thiệt hại) result from (gây ra bởi) …

absolute: hoàn toàn
savory: thơm ngon, có hương vị

adverse: đối nghịch, chống đối

heating units: máy sưởi
extra fee = additional charge: phụ
phí

equivalent: ngang
bằng concise: súc tích
submissive: thuần phục, dễ
bảo improper: không đúng
cách


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
131

B

Đằng sau có danh từ (the field) > chủ
động. Chủ ngữ là Seating [in the Bogor …]
> động từ chia số ít.

be afforded excellent views: được
cho cơ hội thấy được những cảnh
đẹp

132

A

vì có số lượng người đi đông (large
number of tourists) nên travelers nên kế
hoạch một cách phù hợp (accordingly)

accordingly: phù hợp; according to:

133

B

similar to > Loại A

theo như
subsequently: ngay
sau conversely:
ngược lại assuredly:
be responsible for: chịu trách
chắc
nhiệmchắn
cho việc gì

consistent with > Loại C
accurate: chính xác > loại D (không hợp với
từ
134

A

tân ngữ là policy > institute: đưa ra, ban ra
redevelopment)
chính sách.

suitable for redevelopment: phù
hợp với việc tái phát triển.
approve the policy: phê duyệt
chính sách
relieve: an tâm, khuây khoả

135

D

Cần điền danh từ.

fabricate:
holding: sựlàm
sở giả
hữu

Động từ chia số nhiều > Danh từ số nhiều >
Loại

holder: cổ đông, người nắm cổ
phiếu

B, C.
136

16

A

A
danh
từ >
Loại A
Tấtkhông
cả cácphải
thành
phần
(ingredients)
trong
những công thức này (recipes) đều là hữu cơ
(organic) trừ khi có nói gì thêm. (unless
otherwise specified)


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
137

A

Even though + mệnh đề > Loại B
hypothesis (giả thuyết) và results of the
study (kết quả nghiên cứu) là hai thứ ngược
nhau, không phải là cùng thuộc một tập >
Loại C.

138

C

tân ngữ technical specifications > meet: đáp
ứng

Contrary to: Đối lập, mâu thuẫn
với

transmit: chuyển giao, truyền

được những điều kiện kỹ thuật
139

B

vế sau: had the merger … succeeded = if the
merger had succeeded > đáp án B (điều kiện
loại 3)

relinquish: từ bỏ

140

B

với sự tăng nhanh của những phần mềm ghi
âm trên Internet, …

culmination: điểm cao nhất, cực
điểm proliferation: sự tăng
nhanh

141

C

Sau 30 năm ở phố Spruce > Chuyển đi

142

D

Chúng tôi đang rất thành công tại địa điểm
này, nhưng như khách hàng quen thuộc của
chúng tôi biết …

vantage:
lợi cải
thếtiến (vẫn ở chỗ
renovating:
cũ)
altitude: độ cao
operating: điều hành
face a challenge: đối mặt với thử
constructing:
dựng
residents:
dânxây
cư attendants:
thách
người tham gia contributors:
người đóng góp patrons: khách
hàng

143

A

look forward to doing sth (to là giới từ)

144

B

Đằng sau a > cần danh từ > loạic A, C, D.

paperless statement: báo cáo tài
chính
điện tử.

17


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
145

146

D

B

đằng sau là các tiện lợi của việc báo cáo tài
chính bằng điện tử > also (mang tính chất
thêm vào).
instead mang tính chất thay thế > loại less
mang nghĩa ít hơn > loại
sign up > service: đăng ký dịch vụ.
either đi với or chứ không đi với and > loại

agreement = contract: hợp đồng
payment: thah toán
coverage: mức bảo hiểm

147

C

hiện tại hoàn thành có not > yet (vẫn chưa đi
ăn tối ở Palace Garden Restaurant)

148

D

thiếu động từ > loại A.

silk cushions: gối lụa

thời hiện tại đơn (lúc nào cũng được ngồi
như

dark teak floor: sàn gỗ tối màu

vậy) > loại B, loại C.
149

A

prices > reasonable (giá cả phải chăng)

dedicated: tận tuỵ, cống hiến
collective: tập thể
valuable: có giá trị

150

C

đằng sau to be > tính từ

151

C

Câu sau: We have other artwork on display
…>

inclined: sẵn sàng, có khuynh
hướng eligible: có đủ điều kiện

câu trước ngược nghĩa
hardly = rarely > loại C, D. solely = only

unable: không thể
simply: đơn giản
unqualified: không đủ trình độ

152

Part 7:

18

A


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com

STT

Đáp
án

153

D

Vacuuming & steaming + window washing

154

B

April 29 (window washing), còn May 2 là ngày xuất
invoice, May 9 là hạn trả (due)

155

B

Dòng đầu: your…..as a museum member, you are
invited…

In recognition of: công
nhận điều

156

C

Đoạn 2-speech by Dr. Pirotta: “The landscape
paintings of Carlo Giulini”

Speech = talk =
presentation (hay đi với
động từ give, make,
deliver)

157

B

Dấu chấm thứ 5 (personalized desserts…at least one
week…)

Personalized ~ customized

158

D

Sau 5 dấu chấm (To learn about our RATES,
telephone…)

Rate = a type of payment, a
rate of payment (pay rate,
interest rate, exchange rate)

159

C

Dòng 2-A new motor and handrail can be installed

Handrail: tay vịn (chỉ có
trên thang cuốn)

160

D

Dòng cuối đoạn 1-back in service by the following
Monday

Following = next

161

A

Dòng 1 đoạn 2-Take the stairway….

162

B

Dòng 1 đoạn 1: the most widely circulated literary
magazine

Circulate: lưu hành

163

C

Dòng 3 đoạn 3: and a brief summary of the piece

Piece ~ work (in terms of

19

Giải thích

Mở rộng

Vacuum cleaner: máy hút
bụi


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
“art work”, “music work”)
164

A

Đoạn 4: rate of $20 each page

165

C

Đoạn 1: “welcome...”, “build a career with us”

166

D

Dòng 1 đoạn 2: “specialize in well-made formal and
business attire”

Attire = apparel = clothes

167

A

Dòng 4 đoạn 2: “we offer you a 40% discount on all
merchandise”

Discount = % off = rebate

168

B

Dòng 2,3 đoạn 3: “customer….knowledgeable about
our inventory”

“Make an effort” hay được
dùng trong văn nói – nghĩa
là cố gắng (vì nhau)

169

C

Là convention (hội nghị) thì đáp án C là hợp lý nhất

170

D

Dòng thứ 2 từ dưới lên: “Register….or schedule a job
interview today”

171

B

Dấu chấm thứ 1: “Keynote address….Amy Fadden”

Phân biệt productive và
production

Register = sign up

Address (v): nói với ai
Address (n): bài diễn văn

20

172

A

Dòng 1: “thank you for…..”, và dòng thứ 3 từ dưới
lên: “In order to tailor…..to your needs…”

173

A

Dòng thứ 4 từ dưới lên: “I will go…..at your office”

174

D

Đoạn 2: “Certain Seal……food processing company”

175

B

Đoạn 1: “Thank you….technology”, và đoạn 2 dòng

Tailor (v): nghĩa gốc là
may đo  ý ám chỉ đáp
ứng yêu cầu 1 cách chính
xác nhất

Processed food (n): thực
phẩm đã qua xử lý, vd:
bacon, canned food


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
3, 4: “It is designed…..food product”

21

176

C

Đoạn cuối dòng 3: “I would like to
know….requirements”

177

B

Đoạn 4: “…in another international market” và
“stating only that Northern Europe……long-term
goals.”

178

D

Đoạn 3 dòng 3: “….in Brussel, Belgium. At both
companies, additional production facilities…..”

179

C

“another international market”, ở đây ám chỉ Northen
Europe – thị trường mới

180

B

Đoạn 5 dòng 3-5: “Aucoin-Braud…..ocean
technology,…..like Denmark….are perfect….”. Đáp
án B là “alternative energy” ý ám chỉ “ocean energy”
được nhắc tới trong bài.

181

C

Đoạn đầu bài 1 “We make….tours” sau đó phía dưới
liệt kê ra các loại dịch vụ (đánh dấu chấm)

182

A

Dấu chấm thứ 3 (bài 1): “provide 24-hour hotline…”

183

B

Bài 1 dấu sao (*) thứ nhất: “register 15
people….receive complimentary travel”.
Bài 2 dòng 1-2: “we know that you and the 16
people…”  trên 15 người

184

A

185

C

Additional (adj) = more =
extra

Alternative (adj) = another
= different

Complimentary (adj) = free

Tip (n) = advice
Bài 2 dòng cuối: “We will send….10 days before
your scheduled departure date”
Bài 2 dòng 3: “…trip to Florence and Rome (May 7 –
May 18)

Itinerary (n) = traveling
schedule/agenda


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com

22

186

D

Bài 1 dòng 2-3: “This mean that I will
send….copies…to all contributors, and I need to
know where your copies should be sent”  suy ra
anh này là 1 trong số contributors

187

A

Bài 1 dòng 9 (sau đoạn địa chỉ của anh Beck): “Is this
address correct?”  ý muốn confirm

188

B

Bài 1 dòng 2-3: “….I will soon be sending out 5
copies….”

189

D

Bài 2 đoạn 3 (địa chỉ mới của anh Beck):
“…Euless…”

190

B

Bài 2 dòng 2: “…actually we just moved to a new
building last week”, trong khi ngày gửi thư là July 26

191

C

Bài 1 dòng 3-4: “Her appointment is effective
October 1”

192

A

Bài 1 dòng 4-6: “The conference center,…..expansion
and renovation…., can accommodate much larger
groups…”

193

C

2 dòng cuối bài 1: “…previously she served as the
director of sales….in Brighton”

194

D

Bài 2 dòng 1-2: “I was so pleased….could not be
better deserved….thank you for your help….”

195

B

Bài 2 đoạn 2 dòng 3-5: “…get around with the
construction going on…completed that same month”
 anh này ở đó lúc đang xây dựng.
Bài 1 dòng 5: “renovation in August” – xây dựng hồi
tháng 8

196

A

Bài 1 đoạn 2 dòng 2-4: “….a water analysis….this

Effective (adj): có hiệu lực

Could not be better: rất tốt
không có gì để chê
Get around (v): đi lại, di
chuyển


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
service for free…”

23

197

D

Bài 1 đoạn 3: “…take advantage of our offer, simply
fill a small plastic bottle…..ship it to us…”

198

A

Bài 1 đoạn 4: “water should be as fresh as
possible….therefore, a delivery service that will not
require more than a few days in transit”

199

D

Bài 1 đoạn cuối: “Testing….within 24
hours….Results….are sent later that same day”
Bài 2 phần địa chỉ: ghi ngày July20

200

C

Bài 2 sau phần thông số pH và kim loại: “For this
type of water, we recommend our Aquasti Serra 2”

Take advantage of SB/ST:
tận dụng ai/cái gì


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
TEST 3:
Part 5 + 6:

101

Đáp
án
A

102

D

103

C

104

A

Sau tính từ Main cần Noun + Động từ chia số ít
“is” nên cần Noun số ít

105

B

Dựa vào nghĩa của câu và của từ.” năm ngoái
công ty truyền thông giới thiệu bảy mẫu điện
thoại mới thành công”

106

A

107

D

108

C

Trước Danh từ “award” phải có một tính từ / tính
từ sở hữu
Cần trạng từ hợp lý để bổ nghĩa cho động từ
come in
Openly (adv) cởi mở
Greatly (adv) = very much
Exactly (adv) chính xác
Steadily (adv) ổn định
Dịch: các đơn xin việc cho vịt trí tiếp tân đã dc
tiếp nhận một cách ổn định trong suốt hai tuần
qua
Sau to be cần 1 tính từ +và adj này phải phù hợp
với giời từ With ở phía sau

STT

24

Giải thích

Mở rộng

Dấu hiệu: cấu trúc song song, có both thì phải có
and. Trước sau and phải cùng loại từ
Dấu hiệu: Chủ ngữ The airport shuttle số ít, cần
động từ chia số ít. Dấu hiệu every hour  tính
lặp đi lặp lại  cần động từ chia ở hiện tại đơn
Cần Adv bổ nghĩa cho động từ Adjust

Career development : sự
phát triển nghề nghiệp
Shuttle: dịch vụ xe buýt
trung chuyển giữa 2 nơi.
Depart >< arrive
Volume knob: nút điều chỉnh
âm thanh
Function: chức năng
Functional: hữu ích, thiết
thực
Introduce sb
Introduce a to B
Introduce one’self
On behalf of: nhân danh,
thay mặt
Come in: đến/ tiếp nhận

Satisfactory: good enough
for a particular purpose:
satisfactory explanation


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
109
110

D
C

111
112
113
114
115

B
D
B
B
A

Area là Noun nên đứng trước cần 1 ADJ
Liên từ but nối 2 vế ngược nghĩa; vế 1 có full
report …not be available; vế sau đối nghĩa với
full có brief (ngắn gọn, vắn tắt) memo
Cần ADV bổ nghĩa cho động từ process
Dấu hiệu: the cost of: chi phí của cái gì
Dấu hiệu: giới từ to sau chỗ trống  access to N
Besides + noun phrase
Dấu hiệu: by  câu bị động

116

C

Cấu trúc make sb/sth adj  cần 1 adj ở chỗ trống

117

D

118

A

Sau chỗ trống là cụm Danh từ  loại B và C.
Đọc câu thấy đây là mênh đề chỉ nguyên nhân
(expense…) kết quả (raise ticket price) nên chon
D
Dựa vào nghĩa của từ

119
120

B
D

121

C

122

A

123

B

124

A

25

Cần 1 adv bổ nghĩa cho động từ place
Dựa vào nghĩa của từ và câu. Expanded services:
dịch vụ mở rộng
Dấu hiệu: cụm danh từ the order confirmation
(xác nhận đơn đặt hàng )
The last decade là cụm danh tù chỉ khoảng thời
gian  chọn giới từ throughout

Receipts là số nhiều  hóa đơn cho nhiều tứ 
loại A và C (số ít). Loại Whatever là đại từ quan
hệ cần SV ở sau.
Cần trạng từ bổ nghĩa cho reduce

Issue (n): vấn đề (v) Phát
hành, ban hành

Accompany sb: đồng hành
cùng với ai
Accompanied with/by
Afford to V: có đủ khả năng/
năng lực làm gì ( nhấn mạnh
về mặt tài chính)

Depend on/upon
Marketing strategy

Confirm an order
Toward: giới từ chỉ phương
hướng
Beside: bên cạnh
Along: dọc theo ( vị trí)

Significantly = considerably
= substantially


Cơ sở tại Hà Nội:
- Cơ sở 1: 89 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242
Cơ sở 2: 26/203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội – 0462 956 406
Cơ sở 3: 141 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0462 935 446
Cơ sở 4: 20 Nguyễn Đổng Chi, Cầu Giấy, Hà Nội – 046291675
Cơ sở 5: Liền kề 13, khu đô thị Bắc Hà, Hà Đông, HN - 0462 926 049
Cơ sở tại TP. HCM:
Cơ sở 1: 49 A Phan Đăng Lưu, P,3, Q. Bình Thạnh – 0866 85 65 69
Cơ sở 2: 569 Sư Vạn Hạnh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77
Cơ sở 3: 82 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77
Cơ sở 4: 427 CộngHoà, P. 15, Q. TânBình, HCM – 0862 867 159
Cơ sở 5: 224 Khánh Hội, P.6, Quận 4, TP HCM - 0866 73 11 33
Website: http://www.mshoatoeic.com;Email:hoa.nguyen@mshoatoeic.com

www.phamlocblog.com
125
126

C
A

127
128

C
B

129
130

B
C

131

D

132

C

133
134

B
C

135

A

136

A

137

D

26

Cần adv để bỏ nghĩa cho động từ print
Dịch nghĩa câu. Để phù hợp với new product
development thì cần innovation (đổi mới, cách
tân) phía sau
Cần adj bổ nghĩa cho danh từ knowledge.
Câu điều kiện loại 3.

Cụm danh từ : seating capacity ( sức chứa)
Cần đại từ quan hệ bổ nghĩa và kết nối với N
đứng trước . dịch câu: trong số các giám đốc kinh
doanh, bất cứ ai có doanh số kỉ lục cao nhất vào
cuối năm sẽ nhận được giải thưởng RF Fowler
đặc biệt
Sau tính từ affordable cần Danh từ

Whose + N
Cấu trúc be confronted with:
đương đầu với ( thách
thức/khó khăn). Dạng chủ
động : confront sb with sth:
khiến cho ai phải đương
đầu/đối mặt với cái gì

Alternative (n) sự thay thế
Alternate route : đường khác/
đường thay thế

Sau ô trống là 1 câu nên cần liên từ . Provided
that: miễn là/ giả sử rằng
Despite + N/Ving
Dịch câu. Fundamentally : về cơ bản/ về bản chất.
DỊch câu: chúng tôi đã từ bỏ kế hoạch lắp đặt một
cánh cửa an ninh quay vòng vì các kĩ sư của
chúng tôi đã xác định rằng về mặt cơ bản nó là
hoàn thiện
Dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ. Dịch theo
Filter (v) chọn lọc/ sàng lọc
nghĩa câu.
Sau giới từ + Ving. Bổ nghĩa cho Ving ta chọn
Adv
Dịch theo nghĩa từ. thói quen đề thi hay ra
Arbitrary: tùy ý/ tùy tiền
lucrative( sinh lợi/ béo bở) “… hợp đồng bảo mật


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×