Tải bản đầy đủ

SẮT và hợp CHẤT sắt

Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

SẮT VÀ HỢP CHẤT CẢU SẮT
DẠNG 1: LÍ THUYẾT
Câu 1: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là gì ?
A. Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit
B. Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit
C. Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit
D. Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3
B. Cu có khả năng tan trong dung dịch
FeCl3
C. Cu có khả năng tan trong dung dịch PbCl2
D. Cu có khả năng tan trong dung dịch
FeCl2
Câu 3: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính
oxi hoá và tính khử là
A. 5.

B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 4: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu
được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.
B. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.
C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3
D. Fe2O3.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
D. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
Câu 6: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung
dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: s
A. I, II và III.
B. I, II và IV.
C. I, III và IV.
D. II, III và IV.
Câu 7: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
A. Fe(NO3)2 và AgNO3.
B. AgNO3 và Zn(NO3)2.
C. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
D. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
Câu 8: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl-. Số chất và ion có cả tính
oxi hóa và tính khử là
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
2+
2 2
6 2
6
6
Câu 9: Cấu hình electron của ion X là 1s 2s 2p 3s 3p 3d . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học, nguyên tố X thuộc :
A. chu kì 4, nhóm VIIIB.
B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIB.
D. chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 10: Cho dd X chứa K nO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dd : FeCl2, FeSO4, CuSO4,
MgSO4, H2S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 11: Có dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một
thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 12: Cho các cặp chất với t lệ số mol tư ng ứng như sau :
(a) Fe3O4 và Cu ( : ) (b) Sn và Zn ( :1)
(c) Zn và Cu ( : )
(d) Fe2(SO4)3 và Cu ( : ) (e) FeCl2 và Cu ( : ) (g) FeCl3 và Cu ( : )
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 13: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá
B. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
C. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá
D. sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi
hoá
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

1


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Câu 14: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dd HCl nhưng không tác dụng với dd
HNO3 đặc, nguội là:
A. Fe, Al, Cr
B. Cu, Fe, Al
C. Fe, Mg, Al
D. Cu, Pb, Ag
Câu 15: Cho phản ứng:
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O.
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. FeSO4 và K2Cr2O7.
B. K2Cr2O7 và FeSO4.
C. H2SO4 và FeSO4.
D. K2Cr2O7 và H2SO4.
Câu 16: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
A. Cr2+, Au3+, Fe3+.
B. Fe3+, Cu2+, Ag+.
C. Zn2+, Cu2+, Ag+.
D. Cr2+, Cu2+, Ag+.
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y.


Cho Y vào dd HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH loãng,
dư. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất
rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hòan tòan. Thành phần của Z gồm:
A. Fe2O3, CuO, Ag.
B. Fe2O3, CuO, Ag2O. C. Fe2O3, Al2O3.
D. Fe2O3, CuO.
Câu 18: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+. Số chất và ion
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau:
( ) Đốt dây sắt trong khí clo.
( ) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dd HNO3 (loãng, dư).
( ) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Hướng dẫn:
Câu 1:
Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là xiđerit, hemantit, manhetit, pirit
Chọn B
Câu 2:
Cu  2FeCl 3  CuCl 2  2FeCl 2
Chọn B
Câu 3:
Các chất có cả tính oxi hoá và tính khử là: FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 (do có Fe,N ở số
oxi hóa cao nhất, O ở số oxi hóa thấp nhất); Fe2(SO4)3 do có Fe, S ở số oxi hóa cao nhất, O ở số
oxi hóa thấp nhất)
Chọn A
Câu 4:
X gồm Al 2 (SO4 )3;FeSO4
Khi X tác dụng với Ba(OH)2 dư thì:
Al 2 (SO4 )3  3Ba(OH)2  3BaSO4  2Al(OH)3 

2Al(OH)3  Ba(OH)2  Ba(AlO2 )2  4H2O
Ba(OH)2  FeSO4  Fe(OH)2  BaSO4 
1
t
2Fe(OH)2  O2 
 Fe2O3  2H2O
2
Chọn C
0

Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

2


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Câu 5:
H 2S FeCl 2 
Chọn D
Câu 6:
Các hợp kim của Fe với kim loại yếu h n thì Fe bị ăn mòn trước.
Chọn C
Câu 7:
Y gồm kim loại có tính khử yếu nhất nên kim loại là Ag, Fe dư nên X không chứa AgNO3;
Fe(NO3)3
Chọn C
Câu 8:
Các chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là: S, FeO, SO2, N2, HCl.
Chọn C
Câu 9:
X có cấu hình là 1s22s22p63s23p63d64s2. Vậy X thuộc chu lì , nhóm VIIIB
Chọn A
Câu 10:
MnO4  8H  5Fe2  5Fe3  Mn2  4H2O

2MnO4  16H  10Cl   2Mn2  5Cl 2  8H2O
2MnO4  16H  5S2  2Mn2  5S 8H2O
Vậy các chất có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là: FeCl2, FeSO4, H2S, HCl (đặc)
Chọn C
Câu 11:
Các trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là: CuSO4, AgNO3.
Chọn D
Câu 12:
a)Fe3O4  8HCl  FeCl 2  2FeCl 3  4H2O
1
2
2FeCl 3  Cu  CuCl 2  2FeCl 2
2

1

b) Zn  2HCl  ZnCl 2  H2 
Sn  2HCl  SnCl 2  H2 

c)Zn  2HCl  ZnCl 2  H2 

(Cu không bị hòa tan)
1
1
d)Fe2 (SO4 )3  Cu  2FeSO4  CuSO4

1
1
e) Cu không bị hòa tan
g)2FeCl 3  Cu  2FeCl 2  CuCl 2

(Cu không hòa tan hết)
1mol
0,5mol
Chọn C
Câu 13:
Kim loại mạnh đóng vai trò là anot và bị ăn mòn (là chất khử và bị oxi hóa)
Chọn C
Câu 14:
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

3


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Fe, Al, Cr tan được trong HCl và không tan trong HNO3 đặc nguội
Chọn A
Câu 15:
Fe chuyển từ số oxi hóa + lên +3 nên là chất khử
Cr chuyển từ số oxi hóa +6 xuống +3 nên là chất oxi hóa
Chọn B
Câu 16:
2Fe3  Fe  3Fe2

Cu2  Fe  Fe2  Cu
Fe  2Ag  Fe2  2Ag
Chọn B
Câu 17:
Y CuO;Fe2O3;Al 2O3;Ag
Y vào HCl
Al 2O3  6HCl  2AlCl 3  3H2O
Fe2O3  6HCl  2FeCl 3  3H2O
CuO  2HCl  CuCl 2  H2O
Dung dịch thu được gồm AlCl 3;FeCl 3;CuCl 2
Khi cho vào NaOH loãng dư thì:
AlCl 3  4NaOH  3NaCl  NaAlO2  2H2O

FeCl 3  3NaOH  3NaCl  Fe(OH)3 
CuCl 2  2NaOH  2NaCl  Cu(OH)2 
Nung kết tủa:
t
2Fe(OH)3 
 Fe2O3  3H2O
0

t
Cu(OH)2 
 CuO  H2O
Chọn D
Câu 18:
Các chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là: Cl2, SO2, NO2, C, Fe2+
Chọn B
Câu 19:
t
(1)2Fe  3Cl 2 
 2FeCl 3
0

0

t
(2)Fe  S
 FeS
(3)3FeO  10HNO3  3Fe(NO3 )3  NO  5H2O
0

(4)Fe  Fe2 (SO4 )3  3FeSO4
(5)Fe  H2SO4  FeSO4  H2 
Chọn C
DẠNG 2: HỖN HỢP SẮT VÀ OXIT SẮT TÁC DỤNG VỚI AXIT
1 – Axit HCl, H2SO4 loãng
Câu 1: Hoà tan ,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại g, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl,
kết thúc phản ứng thu được 6,7 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao
nhiêu gam muối clorua khan ?
A. 38,5g
B. 35,8g
C.25,8g
D.28,5g
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

4


Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Thầy Phạm Minh Thuận

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 3, gam hỗn hợp X gồm Fe, g và Zn bằng một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 loãng, thu được ,3 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m
là?
A. 10,27.
B. 9,52.
C. 8,98.
D. 7,25.
Câu 3: Hòa tan hỗn hợp X gồm , gam Fe và , gam g bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư),
thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không
khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của m là
A. 24
B. 20
C. 36
D. 18
Câu 4: Đốt cháy hỗn hợp gồm ,9 gam g và , 8 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi,
sau phản ứng ch thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y
bằng một lượng vừa đủ 0 ml dung dịch HCl
, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào
dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là
A. 51,72%
B. 76,70%
C. 53,85%
D. 56,36%
Hướng dẫn:
Câu 1:
nCl  2nH  0,6mol


2

mmuối  mKL  mCl  14,5  0,6.35,5  35,8gam


chọn B
Câu 2:
nSO  nH  0,06mol
2
4

2

mmuối  mKL  mSO  3,22  0,06.96  8,98gam
2
4

chọn C
Câu 3:

1
Chất rắn gồm Fe2O3 (0,1mol  nFe );MgO(0,1mol  nMg )
2
 m  20gam
Chọn B
Câu 4:
Dung dịch Z chứa MgCl 2 (0,08mol);FeCl 3 (amol);FeCl 2 (bmol)
 nFe  a  b  0,08
Kết tủa gồm AgCl (3a  2b  0,16);Ag(bmol)
 143,5.(3a  2b  0,16)  108b  56,69
 a  0,06;b  0,02
Bảo toàn Cl: 2nCl  nHCl  nAgCl  nCl  0,07
2

2

Bảo toàn O ta có:
2nO  nH O (2nH O  nHCl )  nO  0,06mol
2

2

 %VCl 
2

2

2

0,07
.100%  53,85%
0,07  0,06

Chọn C
2 – Axit HNO3, H2SO4 đặc
Câu 1. Thể tích dung dịch HNO3
(loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp
gồm 0, 5 mol Fe và 0, 5 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

5


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

A. 1,0 lít.
B. 0,6 lít.
C. 0,8 lít.
D. 1,2 lít.
Câu 2: cho 6,72 gam Fe vào 400ml dd HNO3
, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dd X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị
của m là?
A. 1,92
B. 0,64
C. 3,84
D. 3,2
Câu 3: Hòa tan m gam hỗn hợp Fe và Cu, trong đó Fe chiếm 0% khối lượng bằng dd HNO 3 thu
được dd X; 0, 8 lít NO duy nhất (đktc) và còn lại 0,65m gam kim loại. Khối lượng muối trong
dd X là?
A. 5,4
B. 6,4
C. 11,2
D. 4,8
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn ,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X vào bằng dung dịch HCl, thu
được ,06 lít khí H2. ặt khác, hòa tan hoàn toàn ,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3
loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đều đo ở
điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại X là
A. Al.
B.Cr.
C. Mg.
D. Zn.
Câu 5: Cho 6,7 g Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng sinh ra SO2 là sản phẩm khử duy
nhất, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được:
A. 0,12 mol FeSO4
B. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4
C. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư
D. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4
Câu 6: Cho 0,0 mol một hợp chất của Fe tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng, dư thoát ra 0,
lít
khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn. Công thức của hợp chất Fe đó là?
A. FeS
B. FeS2
C. FeO
D. FeCO3
Hướng dẫn:
Câu 1.
Thể tích ít nhất khi tạo thành muối Fe(NO3 )2 ;Cu(NO3 )2
3Fe  8HNO3  3Fe(NO3 )2  2NO  4H2O

3Cu  8HNO3  3Cu(NO3 )2  2NO  4H2O
8
nHNO  .(nCu  nFe )  0,8mol  V  0,8L
3
Chọn C
Câu 2:
nFe  0,12mol;nHNO  0,4mol
3

3

Fe  4HNO3  Fe(NO3 )3  NO  2H2O
0,1
0,4
0,1
Fe  2Fe(NO3 )3  3Fe(NO3 )2
0,02 0,04
0,06
Vậy X chứa Fe(NO3 )3 (0,06mol);Fe(NO3 )2 (0,06mol)
Cu  2Fe(NO3 )3  Cu(NO3 )2  2Fe(NO3 )2
0,03 0,06
 m  1,92gam
Chọn A
Câu 3:
mFe  0,4m;mCu  0,6m
Sau phản ứng dư 0,65m gam kim loại nên có Fe dư, muối tạo thành là Fe(NO3)2.
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

6


Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Thầy Phạm Minh Thuận

3
Bảo toàn e ta có: nFe(NO )  nFe  nNO  0,03mol  mmuối = 5,4 gam
2
Chọn A
Câu 4:
Đặt u, v lần lượt là hóa trị thấp và cao của X
Đặt a, b là nFe;nX
 mhh  56a  Xb  1,805 (1)
Với HCl: ne  2a  bu  2nH  0,095mol (2)
3 2

2

Với HNO3: ne  3a  bv  3nNO  0,12 (3)
Nếu u  2;v  3  hệ vô nghiệm.
Nếu u  v  3  a  0,025;b  0,015  X  27(Al)
Nếu u  v  2  a  0,025;b  0,0225  X  18 (loại)
Chọn A
Câu 5:
nFe  0,12mol
2Fe  6H2SO4  Fe2 (SO4 )3  3SO2  6H 2O

0,1
0,3
0,05
Fe2 (SO4 )3  Fe  3FeSO4
0,02
0,02
0,06
Vậy X chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4
Chọn D
Câu 6:
Khí sinh ra ch có SO2 nên loại D
Gọi n là số e nhường nhận của hợp chất
Bảo toàn e ta có: n.0,01  0,005.2  n  1  hợp chất của Fe là FeO
Chọn C
DẠNG 2: DẠNG TOÁN 2 LẦN OXI HÓA
Câu 1. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp
X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị
của m là?
A. 2,52.
B. 2,22.
C. 2,62.
D. 2,32.
Câu 2: Để m gam bột Fe trong không khí sau một thời gian thu được 9, gam hỗn hợp B gồm
Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho B vào dd HNO3 loãng khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy B tan
hết thu được dd X chứa muối và , lit NO (đktc). Hỏi m có giá trị nào sau đây?
A. 11,2 g
B. 15,12 g
C. 16,8 g
D. 8,4 g
Câu 3: Cho ,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng (dư), thu được ,3 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn
dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là ?
A. 38,72.
B. 35,50.
C. 49,09.
D. 34,36
Câu 4: để a gam Fe ngoài không khí sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng
75, gam gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe. Cho A tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thu được 6,7
lít khí SO2 (đktc). Tính a?
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

7


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

A. 28
B. 42
C. 50,4
D. 56
Câu 5: Đốt cháy x mol Fe bằng oxi thu được 5,0 g hỗn hợp A. Hòa tan A bằng dd HNO3 dư thu
được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2 (sản phẩm khử duy nhất). T khối h i của Y đối với
H2 bằng 9. giá trị của x là?
A. 0,04
B. 0,05
C. 0,06
D. 0,07
Câu 6: Nung nóng m gam bột sắt ngoài không khí, sau phản ứng thu được 0 gam hỗn hợp X
gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 . Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng thu được 5,6 lít hỗn
hợp khí Y gồm NO và NO2 có t khối so với H2 là 9. Tính m và thể tích HNO3
đã dùng?
A. 16,8g và 1,15 lít
B. 16,8g và 0,25 lít
C. 11,2g và 1,15 lít
D. 11,2g và 0,25
lít
Câu 7: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian
thu được 0, gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 . Hòa tan hết X trong dung dịch
HNO3 đặc, nóng thu được ,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Tính m ?
A. 16g
B. 12g
C. 8g
D. 24g
Câu 8. Lấy 8 gam oxit Fe2O3 đốt nóng cho CO đi qua, ta nhận được m gam hỗn hợp X gồm 3
oxit, hỗn hợp X đem hoà vào H2SO4 đặc nóng dư, nhận được 0,67 lít SO2 (đktc). Vậy m gam X
có giá trị là:
A. 8,9 g
B. 7,24 g
C. 7,52 g
D. 8,16 g
Câu 9: Cho khí CO đi qua m gam oxit Fe2O3 đốt nóng, ta được 3,9 gam hỗn hợp Y (gồm
chất rắn). Hỗn hợp X hoà trong HNO3 đặc dư được 5,8 lít NO2 (đktc), Vậy m có giá trị là
A. 15,2 g
B. 16,0 g
C. 16,8 g
D. 17,4 g
Câu 10: Cho khí CO đi qua ống chứa 0 gam Fe2O3 đốt nóng, thu được m gam hỗn hợp X (gồm
3 oxit). Hỗn hợp X đem hoà trong HNO3 đặc nóng dư nhận được 8,96 lít NO2. Vậy m có giá trị
là:
A. 8,4 g
B. 7,2 g
C. 6,8 g
D. 5,6 g
Câu 11: Cho khí CO đi qua ống chứa m gam oxit Fe2O3 đốt nóng thu được 6,69 gam hỗn hợp X
(gồm chất rắn), hỗn hợp X hoà vào HNO3 dư được , lít khí Y gồm NO và NO2, t khối của
Y đối với H2 bằng ,8. Giá trị của m là
A. 10,2 g
B. 9,6 g
C. 8,0 g
D. 7,73 g
Câu 12: Trộn bột Al với bột Fe2O3 ( t lệ mol : ) thu được m gam hỗn hợp X. Thực hiện phản
ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí sau một thời gian thu được hỗn
hợp rắn Y. Hòa tan hết Y bằng acid nitric loãng dư , thấy giải phóng 0, 8 lít khí NO ( đktc – sản
phẩm khử duy nhất ). m =?
A.7,48
B.11,22
B.11,22
D.3,74
Câu 13: Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan A
vừa đủ trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất . Số mol
NO bay ra là.
A.0,01.
B. 0,04.
C. 0,03.
D. 0,02.
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe và Al trong đó Al có khối lượng bằng ,7 gam. Nung A
trong không khí một thời gian thì thu được hỗn hợp B gồm Fe dư Al dư, Al2O3 và các oxit Fe có
khối lượng bằng 8, 7 gam. Cho B tác dụng với HNO3 thì thu được , lít khí NO (đktc) duy
nhất . Hãy tính giá trị m?
A. 13,9g
B. 19,3g
C. 14,3g
D. 10,45g
Hướng dẫn:
Câu 1.
Bảo toàn khối lượng ta có: mO  3  m  nO 
Bảo toàn e ta có: 3nFe  3nNO  2nO
Sống là để dạy hết mình

3 m
16

Dạy online tại Vietjack

8


Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Thầy Phạm Minh Thuận

3m
3 m
 0,075 
 m  2,52gam
56
8
Chọn A
Câu 2:


Bảo toàn khối lượng ta có: mO  19,2  m  nO 

19,2  m
16

Bảo toàn e ta có: 3nFe  3nNO  2nO
3m
19,2  m

 0,3 
 m  15,12gam
56
8
Chọn B
Câu 3:
Quy đổi hỗn hợp thành Fe(amol);O(bmol)
mhh  56a  16b  11,36
Bảo toàn e ta có: 3a  2b  3nNO  2b  0,18
Giải ra ta có: a  0,16;b  0,15
uối là Fe(NO3 )3 (0,16mol) mmuối = 38,72 gam
Chọn A
Câu 4:
75,2  a
Bảo toàn khối lượng ta có: mO  75,2  a  nO 
16
3m
75,2  m
 0,6 
 m  56gam
Bảo toàn e ta có: 3nFe  2nSO  2nO 
56
8
Chọn D
Câu 5:
5,04  56x
Bảo toàn khối lượng ta có: mO  5,04  56x  nO 
16
nNO  a;nNO  b  a  b  0,035
2

2

30a  46b  19.2.0,035
 a  0,0175  b
Bảo toàn e ta có: 3nFe  3nNO  2nO  nNO

2

 3x 

5,04  56x
 0,07  x  0,07mol
8

Chọn D
Câu 6:
nNO  a;nNO  b  a  b  0,25
2

30a  46b  19.2.0,25
 a  0,125  b
Bảo toàn khối lượng ta có: mO  20  m  nO 
Bảo toàn e ta có: 3nFe  3nNO  2nO  nNO

20  m
16

2

3m 20  m

 0,125.4  m  16,8gam
56
8
uối là Fe(NO3 )3 (0,3mol  nFe )



Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

9


Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Thầy Phạm Minh Thuận

Bảo toàn N ta có: nHNO  3nFe(NO )  nNO  nNO  1,15mol  V  1,15L
3

3 3

2

Chọn A
Câu 7:
Bảo toàn e ta có: 2.nCO  nNO  nCO  0,0975mol  nCO
2

2

Bảo toàn khối lượng ta có:
mCO  m  10,44  mCO  m  12gam
2

Chọn B
Câu 8.
Bảo toàn e ta có: nCO  nSO  0,03mol  nCO
2

2

Bảo toàn khối lượng ta có: mFe O  mCO  m  mCO  m  7,52gam
2

3

2

Chọn C
Câu 9
Bảo toàn e ta có: 2nCO  nNO  0,26mol  nCO  0,13mol  nCO
2

2

Bảo toàn khối lượng ta có: m  mCO  13,92  mCO  m  16gam
2

Chọn B
Câu 10:
Bảo toàn e ta có: 2nCO  nNO  0,4mol  nCO  0,2mol  nCO
2

2

Bảo toàn khối lượng ta có: mFe O  mCO  m  mCO  m  6,8gam
2

3

2

Chọn C
Câu 11:
nNO  a;nNO  b  a  b  0,1
2

30a  46b  21,8.2.0,1
 a  0,015;b  0,085
Bảo toàn e ta có: 2nCO  3nNO  nNO  0,13mol  nCO  0,065  nCO
2

2

Bảo toàn khối lượng ta có: m  mCO  6,69  mCO  m  7,73gam
Chọn D
Câu 12:
Bảo toàn e ta có: 3nAl  3nNO  nAl  nNO  0,02mol  nFe O
m  0,02.27  0,02.160  3,74gam
Chọn D
Câu 13:
Bảo toàn Fe ta có: nFe(NO )  nFe  0,16mol
2

2

3

3 3

Bảo toàn N ta có: nHNO  3nFe(NO )  nNO  nNO  0,02mol
3

3 3

Chọn D
Câu 14:
nFe  a;nO  b
Bảo toàn khối lượng ta có: 56a  16b  2,7  18,7
Bảo toàn e ta có: 3a  3nAl  2b  3nNO  3a  2b  0
 a  0,2;b  0,3  m  56.0,2  2,7  13,9gam
Chọn A
DẠNG 3: DẠNG TOÁN DÙNG PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

10


Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Thầy Phạm Minh Thuận

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS và FeS2 trong dung dịch
HNO3 đặc nóng dư thu được 0, 8 mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho
dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi,
được m gam hỗn hợp rắn Z. Giá trị của m là
A. 11,650
B. 12,815
C. 17,545
D. 15,145
Câu 2: Cho 9, g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dd HCl dư. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd Y . Cô cạn Y thu được 7,6 g FeCl2 và m g FeCl3. Giá trị của
m là?
A. 9,75g
B. 8,75g
C. 7,8g
D. 6,5g
Câu 3: Để hòa tan hoàn toàn ,3 g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 (trong đó số mol FeO bằng
số mol Fe2O3), cần vừa đủ V lít dd HCl
. Giá trị của V là?
A. 0,08
B. 0,18
C. 0,23
D. 0,16
Câu 4: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng (dư), thu được ,3 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn
dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là ?
A. 38,72.
B. 35,50.
C. 49,09.
D. 34,36
Câu 5. Trộn 5,6 gam bột sắt với , gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có
không khí), thu được hỗn hợp rắn . Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng
hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít
khí O2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 3,08.
C. 3,36.
D. 2,80.
Hướng dẫn:
Câu 1:
Qui đổi hỗn hợp thành Fe(amol);S(bmol)  56a  32b  3,76
Bảo toàn e ta có: 3a  6b  nNO  0,48mol
 a  0,03;b  0,065mol
Kêt tủa gồm BaSO4 (0,065mol);Fe(OH)3 (0,03mol)
Z gồm BaSO4 (0,065mol);Fe2O3 (0,015mol)  m  17,545gam
Chọn C
Câu 2:
Coi hỗn hợp thành FeO; Fe2O3

9,12  0,06.72
 0,03mol
160
 0,06mol  m  9,75gam

nFeO  nFeCl  0,06mol  nFe O 
2

2

nFeCl  2nFe O
3

2

3

3

Chọn A
Câu 3:
Coi hỗn hợp thành FeO; Fe2O3
2,32
nFeO  nFe O 
 0,01mol
72  160
nHCl  2nFeO  6nFe O  0,08mol  V  0,08L
2

3

2

3

Chọn A
Câu 4:
Qui đổi hỗn hợp thành Fe(amol);O(bmol)
mhh  56a  16b  11,36
Bảo toàn e ta có: 3a  2b  3nNO  2b  0,18
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

11


Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Thầy Phạm Minh Thuận

 a  0,16mol;b  0,15mol
uối là Fe(NO3 )3 (0,16mol)  m  38,72gam
Chọn A
Câu 5.
nFe  0,1mol;nS  0,075mol
0,1.2  0,075.4
Bảo toàn e ta có: 2nFe  4nS  4nO  nO 
 0,125  V  2,8L
4
Chọn D
2

2

DẠNG 4: TÌM CÔNG THỨC OXIT SẮT
Câu 1: Dẫn luồng khí CO dư qua ống đựng 0,03 mol oxit sắt, khí sau phản ứng cho vào dd
Ca(OH)2 dư, thu được g kết tủa. Vậy công thức của oxit sắt là?
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. FeO ; Fe2O3
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 0,0 mol oxit sắt vào 00ml dd HCl 0,3 . Lượng axit dư được trung
hòa bởi 00ml KOH 0, . Vậy oxit sắt có công thức là?
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. FeO ; Fe2O3
Câu 3: Khử hoàn toàn m gam oxit xOy cần vừa đủ 7,9 lít CO (đktc), thu được a gam kim loại
. Hòa tan hết a gam bằng dd H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 0, 6 lít khí SO2 (spk duy nhất
ở đktc). Oxit là?
A. Cr2O3
B. FeO
C. Fe3O4
D. CrO
Câu 4: Khử hoàn toàn một oxit sắt ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (đktc), sau phản ứng
thu được 0,8 g Fe và 0,0 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị của V lần lượt là?
A. FeO và 0,224
B. Fe2O3 và 0,448
C. Fe3O4 và 0,448
D. Fe3O4 và 0,224
Câu 5: Cho , 8 lít khí CO (đktc) từ từ đi qua ống sứ đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có t khối h i đối với H2 bằng 0. Công thức của
oxit sắt và %V khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là?
A. FeO; 75%
B. Fe2O3; 75%
C. Fe2O3; 65%
D. Fe3O4; 75%
Câu 6: Hòa tan hết 3 ,8g FexOy bằng dd HNO3 loãng, thu được dd A. Cho dd NaOH dư vào dd
A. Kết tủa thu được đem nung ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi. Dùng H2 để khử hết
lượng oxit tạo thành sau khi nung thu được 5, g chất rắn. FexOy là?
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. FeO ; Fe2O3
Câu 7: Dùng CO dư để khử hoàn tòan m gam bột sắt oxit (FexOy) dẫn tòan bộ lượng khí sinh ra
đi thật chậm qua lít dung dịch Ba(OH)2 0,
thì vừa đủ và thu được 9,85gam kết tủa. ặt khác
hòa tan tòan bộ m gam bột sắt oxit trên bằng dd HCl dư rồi cô cạn thì thu được 6, 5gam muối
khan. Giá trị của m và công thức oxit (FexOy)?
A. 8gam; Fe2O3
B. 15,1gam, FeO
C. 16gam; FeO
D. 11,6gam; Fe3O4
Hướng dẫn:
Câu 1:
Bảo toàn C ta có: nCO  nCO  n  0,12mol  nO  Số nguyên tử O là
2

0,12
 4  Fe3O4
0,03

Chọn C
Câu 2:
nHCl (dư)  nKOH  0,02mol  nHCl (pư với oxit)  0,04mol  oxit là FeO
Chọn A
Câu 3:
nO  nCO  0,8mol
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

12


Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Thầy Phạm Minh Thuận

Bảo toàn e ta có: 3nM  2nSO  nM  0,6mol
2

nM : nO  3: 4  Fe3O4
Chọn C
Câu 4:
nCO  nCO  0,02mol  V  0,448L
2

nO  nCO  0,02mol;nFe  0,015mol
nFe : nO  3: 4  Fe3O4
Chọn C
Câu 5:
nCO  x  nCO(tronghh)  0,2  x
2

44x  28.(0,2  x)
0,15
 20.2  x  0,15mol  %VCO 
.100%  75%
0,2
0,2
8  0,15.16
nO  nCO  0,15mol  nFe 
 0,1mol
56
 nFe : nO  2 : 3  Fe2O3
Chọn B
Câu 6:
34,8  0,45.56
 0,6mol
Chất rắn là Fe nFe  0,45mol  nO 
16
nFe : nO  3: 4  Fe3O4
Chọn C
Câu 7:
nBaCO  0,05mol  nBa(HCO )  0,1  0,05  0,05mol
M hh 

2

2

3

3 2

Bảo toàn C ta có: nCO  nBaCO  2nBa(HCO )  0,15mol  nO
2

3

3 2

nFe  nFeCl  0,1mol  nFe : nO  2 : 3  Fe2O3
2

m  56.0,1  0,15.16  8gam
Chọn A

DẠNG 5: BÀI TOÁN HỖN HỢP SẮT VÀ LƯU HUỲNH
Câu 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 0%
thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn
duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 8 ,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2. Phần trăm
khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là
A. 42,31%.
B. 59,46%.
C. 19,64%.
D. 26,83%.
Câu 2: Cho 8, gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng,
dư) thu được V lít khí ch có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho toàn bộ
Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 6,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng
với dung dịch NH3 dư thu được 0,7 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 38,08.
B. 24,64.
C. 16,8.
D. 11,2.
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

13


Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Thầy Phạm Minh Thuận

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 00 ml dung dịch HNO3
, sản phẩm thu được
gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết
trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO. Giá trị của m là
A. 12,8
B. 6,4
C. 9,6
D. 3,2
Hướng dẫn:
Câu 1:
Giả sử có
mol SO2; 84,8 mol N2; 1,2 mol O2
Chất rắn thu được là Fe2O3

nFeS  a;nFeS  b
2

Bảo toàn S ta có: a  2b  nSO  14
2

1
nN  84,8  nO  nN  21,2mol  nO (pư)  21,2  1,2  20
4
Bảo toàn O ta có 2nO  2nSO  3nFe O  nFe O  4  nFe  8  a  b  8
2

2

2

2

2

2

 a  2;b  6  %mFeS 

2

3

2

3

2.88
.100%  19,64%
2.88  6.120

Chọn C
Câu 2:
Qui đổi hỗn hợp về Cu, S, Fe
nBaSO  nS  0,2mol
4

0,7 gam là khối lượng của Fe(OH)3
18,4  0,1.56  0,2.32
nFe  nFe(OH)  0,1mol  nCu 
 0,1mol
64
Bảo toàn e ta có: 2nCu  3nFe  6nS  nNO  nNO  1,7mol  V  38,08L
3

2

2

Chọn A
Câu 3:
Qui đổi hỗn hợp thành Fe (0, mol), S (0, mol).
Xét đến cuối cùng Fe bị oxi hóa về Fe2+; Cu thành Cu2+; S về S+6; N về N+2
Đặt nCu  x
Trong dung dịch chứa Cu2 (x mol);Fe2 (0,1mol);SO42 (0,2mol);NO3
Bảo toàn điện tích  nNO  2x  0,2  0,4  2x  0,2  nNO  0,8  (2x  0,2)  1 2x

3

Bảo toàn e ta có:
2nCu  2nFe  6nS  3nNO

 2x  0,2  1,2  3.(1 2x)  x  0,2  m  12,8gam
Chọn A
DẠNG 6: TOÁN VỀ QUẶNG – LUYỆN GANG, THÉP – HỢP KIM
Câu 1: để thu được 000 tấn gang chứa 95% sắt thì cần bao nhiêu tấn quặng (chứa 90% Fe2O3)?
A. 305,5 tấn
B.
8,5 tấn
C. 507,9 tấn
D. 357, tấn
Câu 2: Để thu được 000 tấn gang chứa sắt và 5% cacbon thì cần bao nhiêu tấn than cốc (chứa
00% cacbon). Giả sử hiệu suất các phản ứng là 00%
A. 355,3 tấn
B. 305,5 tấn
C. 605,5 tấn
D. 5 ,67 tấn
Câu 3: tính khối lượng quặng chứa 9 ,8% Fe3O4 để có 0 tấn gang chứa % Cacbon. Giả sử hiệu
suất là 00%
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

14


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

A. 6,63 tấn
B. 6,3 6 tấn
C. 5,
tấn
D. , 9 tấn
Câu 4: Cần bao nhiêu tấn muối chứa 80% sắt (III) sunfat để có một lượng sắt bằng lượng sắt
trong một tấn quặng hematite chứa 6 % Fe2O3?
A. ,5 tấn
B. ,8 tấn
C. ,6 tấn
D. tấn
Câu 5: Tính khối lượng thép (chứa 0, %C) thu được khi luyện 0 tấn quặng hematit (chứa 6 %
Fe2O3). H = 75%
A. 3,36 tấn
B. 3,63 tấn
C. 6,33 tấn
D. 3,66 tấn
Câu 6: Hợp kim Cu – Al được cấu tạo bằng tinh thể hợp chất hóa học, trong đó có 3, % Al về
khối lượng. xác định công thức hóa học của hợp chất?
A. Cu28Al10
B. Cu18Al10
C. Cu10Al28
D. Cu28Al18
Câu 7:Từ tấn quặng sắt cromit (có thể viết tắt Fe(CrO2)2 người ta điều chế được 6 kg hợp
kim ferocrom (hợp kim Fe-Cr) có chứa 65% Cr. Giả sử hiệu suất của quá trình là 90%. Thành
phần %(m) của tạp chất trong quặng là
A. 33,6%.
B. 27,2%.
C. 30,2%
D. 66,4%.
Hướng dẫn:
Câu 1:
mFe  950tÊn

Fe2O3  2Fe
160tÊn 112tÊn
x tÊn
950tÊn
 x  1357tÊn
x
 mquÆng 
 1507,94tÊn
90%
Chọn C
Câu 2:
mC(tronggang)  50tÊn;mFe  950tÊn
t
2Fe2O3  3C 
 4Fe  3CO2
0

36tÊn
224tÊn
x tÊn
950tÊn
 x  152,67tÊn
Chọn D
Câu 3:
mFe  9,6tÊn

Fe3O4  3Fe
232tÊn 168tÊn
x tÊn
9,6tÊn
 x  13,257tÊn
x
 mquÆng 
 14,29tÊn
92,8%
Chọn D
Câu 4:
mFe O  640kg  mFe  448kg
2

3

Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

15


Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Thầy Phạm Minh Thuận

Bảo toàn Fe ta có: mFe (SO ) 
2

 mmuối =

4 3

448
.400  1600kg
2.56

1600
 2000kg  2 tấn
80%

Chọn D
Câu 5:
mFe O  6,4tÊn
2 3

Fe2O3  2Fe
160tÊn 112tÊn
6,4tÊn x tÊn
 x  4,48tÊn
4,48
.75%  3,36 tấn
 mthép 
(100%  0,1%)
Chọn A
Câu 6:
Đặt công thức
Cux Al y
27y
%mAl 
.100%  13,2%  x  2,77y
27y  64x
Chọn A
Câu 7:
mCr  216.65%  140,4kg  nCr  2,7kmol  nFe(CrO ) 
2 2

 %mtc 

1000  336
.100%  66,4%
1000

2,7
 1,5kmol  mFe(CrO )  336kg
2.90%
2 2

Chọn D

Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

16


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5
ĐỒNG, CROM VÀ CÁC KIM LOẠI KHÁC

DẠNG 1: LÍ THUYẾT
1 – ĐỒNGVÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Chọn câu sai
A. Cu thuộc nhóm IB
B. Cu nằm ở chu kỳ
C. Cu có số hiệu nguyên tử bằng 3
D. Cu là nguyên tố kim loại chuyển tiếp
Câu 2: Tổng số p,e của Cu là :
A. 56
B. 58
C. 60
D. 64
10 1
+
2+
Câu 3: Đồng có cấu hình e là [Ar]3d 4s , vậy cấu hình e của Cu và Cu lần lượt là:
A. [Ar]3d10 ; [Ar]3d9
B. [Ar]3d94s1; [Ar]3d84s1
C. [Ar]3d94s1; [Ar]3d9
D. [Ar]3d84s2; [Ar]3d84s1
Câu 4: Đồng là
A. nguyên tố s
B. nguyên tố d
C. nguyên tố p
D. nguyên tố f
Câu 5: Chọn câu sai
A. Nguyên từ Cu được phân thành lớp e, mỗi lớp lần lượt có: e, 8e, 8e, 2e
B. Trong các hợp chất, trong những số oxh phổ biến của Cu là +
C. Đồng có thể khử FeCl3 thành FeCl
D. Cấu hình e của ion đồng là [Ar]3d10
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng nhất. So với kim loại nhóm IA
A. Cu có bán kính nguyên tử lớn h n, ion Cu2+ có điện tích lớn h n
B. Cu có bán kính nguyên tử lớn h n, ion Cu2+ có điện tích nhỏ h n
C. Cu có bán kính nguyên tử nhỏ h n, ion Cu2+ có điện tích nhỏ h n
D. Cu có bán kính nguyên tử nhỏ h n, ion Cu2+ có điện tích lớn h n
Câu 7: Vì sao liên kết trong đ n chất, Cu bền vững h n nguyên tố kim loại kiềm
A. Vì Cu không tan trong H2O
B. Vì Cu có cấu tạo kiểu mạng lập phư ng tâm khối
C. Vì Cu có lớn ( Cu = 6 ) do đó các nguyên tử chồng chất lên nhau tạo thành khối
vững chắc.
D. Vì Cu có cấu tạo kiểu mạng lập phư ng tâm diện
Câu 8: Cho số thứ tự của Cu là 9. Phát biểu nào đúng khi nói về Cu:
A. Thuộc chu kì 3,nhóm IB
B. Thuộc chu kì ,nhóm IB
+
C. Ion Cu có cấu hình bão hòa
D. B,C đúng
Câu 9:Tìm câu sai: Tính chất đặc trưng của kim loại chuyển tiếp là:
A. Không có khả năng tạo phức
B. Thể hiện nhiều trạng thái oxi hoá
C. Các nguyên tố chuyển tiếp và hợp chất thường có màu
D. Có hoạt tính xúc tác.
Câu 10: Trong các kin loại sau :Cu, Al, Fe, Ag. Người ta thường dung những kim loại nào làm
chất dẫn điện,dẫn nhiệt:
A. Cu và Fe
B. Fe và Ag
C. Cu và Ag
D. Al và Cu
Câu 11: Nguyên tố có độ dẫn điện tốt nhất là:
A. Al
B. Au
C. Cu
D. Ag
Câu 12: Tìm câu sai
A. Cu dẻo, dễ kéo sợi
B. Tia X có thể đâm xuyên qua lá đồng dày 3 – 5 cm
C. Cu có thể dát mỏng h n giấy từ 5 đến 6 lần
D. Cu dẫn nhiệt, điện tốt.
Câu 13: Nếu để thanh đồng nằm chìm phần trong dd H2SO4 loãng thì:
A. Không xảy ra phản ứng hóa học
B. Đồng sẽ bị H2SO4 oxh
C. Sẽ có khí H2 thoát ra
D. Dung dịch sẽ có màu xanh lam
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

17


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Câu 14: Chọn câu đúng
A. Cu bị thụ động hóa trong HNO3 đặc, nguội
B. Cu + HNO3 đặc, nóng tạo khí không màu hóa nâu trong không khí
C. Để thanh Cu lâu ngày ngoài không khí, thanh Cu bị hóa đen do hợp chất CuO tạo ra trên
bề mặt
D. Cả A,B,C đều sai
Câu 15: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ metyl amin vào dd CuSO4
A. không có hiện tượng gì
B. xuất hiện kết tủa xanh lam
C. xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa tan ra
D. xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa hóa nâu đỏ trông không khí
Câu 16: Hiện tượng xảy ra khi cho H2 qua bình đựng CuO là
A. CuO chuyển từ màu đen sang màu đỏ
B. CuO chuyển từ màu đỏ sang màu đen
C. Có khí thoát ra làm đục nước vôi trong
D. Không có hiện tượng gì
Câu 17: Khi cho CO dư vào bình đựng CuO nung nóng thì có hiện tượng:
A. Chất rắn từ màu đỏ chuyển sang màu đen
B. Chất rắn từ màu đen chuyển sang màu
đỏ
C. Chất rắn từ màu trắng chuyển sang màu đen D. Chất rắn từ màu trắng chuyển sang màu
đỏ
Câu 18: Giải pháp nào nhận biết không hợp lý.
A. Dùng OH- nhận biết NH4+ vì xuất hiện khí làm xanh giấy quỳ ẩm.
B. Dùng Cu và H2SO4 loãng nhận biết NO3- vì xuất hiện khí không màu hóa nâu trong k.khí
C. Dùng Ag+ nhận biết PO43- vì tạo kết tủa vàng.
D. Dùng tàn đóm còn đỏ nhận biết N2 vì tàn đóm bùng cháy thành ngọn lửa.
Câu 19: Chọn câu sai: Khi nung nóng hỗn hợp CuO, NH4Cl thì hỗn hợp sản phẩm khí
A. Làm đổi màu giấy quỳ ẩm
B. Làm xanh CuSO4 khan
C. Tác dụng với NaOH ch tạo muối duy nhất D. Làm mất màu dung dịch nước Brôm
Câu 20: Có một cốc đựng dd HCl, nhúng một lá Cu vào,quan sát bằng mắt thường không có
chuyện gì xảy ra. Tuy nhiên,nếu để lâu ngày,dd trong cốc dần chuyển sang màu xanh.lá Cu có thể
bị đứt ở chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của cốc axit. Nguyên nhân của hiện tượng này là:
A. Cu tác dụng chậm với axit HCl
B. Cu tác dụng với HCl có mặt của O2 trong không khí
C. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
D. Cu bị thụ động trong môi trường axit
Câu 21: X là chất có màu xanh lục nhạt,tan tốt trong nước có phản ứng axit yếu. Cho dd X phản
ứng với dd NH3 dư thì mới đầu có kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch có màu xanh đậm. Cho
H2S lội qua dung dịch X đã được axit hóa bằng axit HCl thấy có kết tủa đen xuất hiện. ặt khác
cho BaCl2 và dd X được kết tủa trắng không tan trong axit dư. Xác định của muối X:
A. NiSO4
B. CuSO4
C. CuSO4.5H2O
D. CuCl2
Câu 22: Hiện tượng gì xảy ra khi đưa dây Cu mảnh, được uốn lò xo, nóng đỏ vào lò thủy tinh
đựng đầy khí clo, đáy có chứa lớp nước mỏng
A. dây Cu không cháy
B. dây Cu cháy mạnh, có khói màu nâu
C. dây Cu cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ có màu xanh nhạt
D. không có hiện tượng xảy ra

Hướng dẫn:
Câu 1:
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

18


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Cu có số hiệu nguyên tử là 9
Chọn C
Câu 2:
29 Cu  p  e  29  29  58
Chọn B
Câu 3:
Cu :  Ar  3d10

Cu2 :  Ar  3d9
Chọn A
Câu 4:
Cu :  Ar  3d10 4s1  Cu là nguyên tố d
Chọn B
Câu 5:
Cu :  Ar  3d10 4s1  Cu có lớp e, mỗi lớp lần lượt là: e; 8e; 8e; e
Chọn A
Câu 6:
So với kim loại nhóm IA: Cu có bán kính nguyên tử nhỏ h n, ion Cu2+ có điện tích lớn h n
Chọn D
Câu 7:
Liên kết trong đ n chất, Cu bền vững h n nguyên tố kim loại kiềm vì Cu có cấu tạo kiểu mạng
lập phư ng tâm diện
Chọn D
Câu 8:
Cu :  Ar  3d10 4s1  Cu :  Ar  3d10  Cu thuộc chu kì , nhóm IB. Ion Cu+ có cấu hình bão hòa
Chọn D
Câu 9:
Kim loại chuyển tiếp có tính chất đặc trưng là khả năng tạo phức.
Chọn A
Câu 10:
Thường dùng kim loại Cu, Al dẫn điện
Chọn D
Câu 11:
Ag dẫn điện tốt nhất
Chọn D
Câu 12:
Tia X không xuyên được qua lá đồng dày 3 – 5cm.
Chọn B
Câu 13:
Cu không tan trong H2SO4 loãng
Chọn A
Câu 14:
1
t
Cu  O2 
 CuO . Cu để lâu trong không khí dẫn chuyển sang màu đen do bị oxi hóa thành
2
CuO. Các phát biểu A, B sai do Cu không bị thụ động hóa trong HNO3 đặc, nguội. Khi Cu tác
dụng với HNO3 đặc nóng tạo khí màu nâu NO2
Chọn C
Câu 15:
0

Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

19


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

2CH3NH2  2H2O  CuSO4  (CH3NH3 )2 SO4  Cu(OH)2  (màu xanh)
Cu(OH)2  4CH3NH2  [Cu(CH3NH2 )4 ](OH)2
Chọn C
Câu 16:
t
CuO  H2 
 Cu  H2O
CuO: đen chuyển dần sang Cu (đỏ)
Chọn A
Câu 17:
t
CuO  CO 
 Cu  CO2
CuO: đen chuyển dần sang Cu (đỏ)
Chọn B
Câu 18:
N2 ch tác dụng với oxi khí có tia lửa điện ở 30000C
Chọn D
Câu 19:
t
4CuO  2NH4Cl 
 2Cu  CuCl 2  N2  4H2O
0

0

0

t
CuO  2NH4Cl 
 CuCl 2  2NH3  H2O
Hỗn hợp khí tạo thành có thể gồm NH3;H2O;N2
Hỗn hợp sản phẩm khí không tác dụng với NaOH
Chọn C
Câu 20:
Cu  O2  2HCl  CuCl 2  H2O
Chọn B
Câu 21:
CuSO4  2NH3  2H2O  Cu(OH)2  (NH 4 )2 SO4
0

Cu(OH)2  4NH3  [Cu(NH3 )4 ](OH)2
Cu2  S2  CuS 
Ba2  SO42  BaSO4 
X có màu lục nhạt nên X là CuSO4.5H2O
Chọn C
Câu 22:
t
Cu  Cl 2 
 CuCl 2 (CuCl2 rắn có màu nâu, khi tan khói nước có màu xanh nhạt)
0

Chọn C
2 – CROM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Cấu hình electron không đúng
A. Cr ( z = 24): [Ar] 3d54s1
C. Cr2+ : [Ar] 3d4
Câu 2: Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A. [Ar]3d5.
B. [Ar]3d4.
Câu 3: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A. +2, +4, +6.
B. +2, +3, +6.
Câu 4: Trong các câu sau, câu nào đúng.
Sống là để dạy hết mình

B. Cr ( z = 24): [Ar] 3d44s2
D. Cr3+ : [Ar] 3d3
C. [Ar]3d3.

D. [Ar]3d2.

C. +1, +2, +4, +6.

D. +3, +4, +6.

Dạy online tại Vietjack

20


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

A. Crom là kim loại có tính khử mạnh h n sắt.
B. Crom là kim loại nên ch tạo được oxit baz
C. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đ n chất
D. Phư ng pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Câu 5: Ứng dụng không hợp lí của crom là?
A. Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh.
B. Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt h n, nên dùng để tạo thép cứng, không g , chịu
nhiệt.
C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
D. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo
vệ thép.
Câu 6: Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể là
A. lập phư ng tâm diện.
B. lập phư ng.
C. lập phư ng tâm khối.
D. lục phư ng.
Câu 7: Nhận xét không đúng là:
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa;
Cr(VI) có tính oxi hóa.
B. CrO, Cr(OH)2 có tính baz ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
C. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính baz
D. Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân.
Câu 8: Phát biểu không đúng là:
A. Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.
B. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dd HCl còn CrO3 tác dụng được với dung
dịch NaOH.
D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
Câu 9: So sánh không đúng là:
A. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là baz và là chất khử
B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa ; có tính khử.
C. H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh
D. BaSO4 và BaCrO4 đều là chất không tan trong nước.
Câu 10: Crom(II) oxit là oxit
A. có tính baz .
B. có tính khử.
C. có tính oxi hóa.
D. vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính baz .
Câu 11: Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng phư ng pháp nào sau
đây?
A. tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3
B. tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3
C. tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO
D. hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3
Câu 12: Chọn phát biểu sai:
A. Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm
B. Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám
C. CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm
D. CrO là chất rắn màu trắng xanh
Câu 13: Axit nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. HNO3
B. H2SO4
C. HCl
D. H2CrO4

Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

21


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Câu 14: Chất rắn màu lục , tan trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho A tác dụng với
NaOH và brom được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất
rắn đó là:
A. Cr2O3
B. CrO
C. Cr2O
D. Cr
Câu 15: Giải pháp điều chế không hợp lí là
A. Dùng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3
B. Dùng phản ứng của muối Cr2+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2.
C. Dùng phản ứng của muối Cr3+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3
D. Dùng phản ứng của H2SO4 đặc với K2Cr2O7 để điều chế CrO3
Câu 16: ột oxit của nguyên tố R có các tính chất sau
- Tính oxi hóa rất mạnh
- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7
- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng. Oxit đó là
A. SO3
B. CrO3
C. Cr2O3
D. Mn2O7
Câu 17: ột số hiện tượng sau:
( ) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu
vàng
( ) Thêm (dư) NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu
vàng.
(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại
trong NaOH (dư)
( ) Thên từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó
tan lại.
Số ý đúng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18: Trong dung dịch ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:
2CrO42- + 2H+ ↔ Cr2O72- + H2O
Hãy chọn phát biểu đúng:
A. dung dịch có màu da cam trong môi trường bazo
B. ion CrO42- bền trong môi trường axit
C. ion Cr2O72- bền trong môi trường bazo
D. dung dịch có màu da cam trong môi trường axit
Câu 19: Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp
màng oxit?
A. Al-Ca
B. Fe-Cr
C. Cr-Al
D. Fe-Mg
Câu 20: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7 , sau đó thêm tiếp khoảng ml nước và
lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch
X, thu được dung dịch Y. àu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là :
A. màu đỏ da cam và màu vàng chanh
B. màu vàng chanh và màu đỏ da cam
C. màu nâu đỏ và màu vàng chanh
D. màu vàng chanh và màu nâu đỏ
Câu 21: Al và Cr giống nhau ở điểm:
A. cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3
B. cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[ (OH)4]
C. cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng Cl3
D. cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan
Câu 22: Chọn phát biểu đúng:
A. CrO vừa có tính khử vừa có tính lưỡng tính B. Cr(OH)2 vừa có tính khử vừa có tính
bazo
C. CrCl2 có tính khử mạnh và tính oxi hóa mạnh D. A, B đúng
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

22


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Câu 23: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong
dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 24: Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch K nO4 trong môi trường H2SO4 B. Dd K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
C. Dung dịch Br2.
D. Cả A, B, C.
Câu 25: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 2Cr + 3F2 → CrF3

B. 2Cr + 3Cl2

2CrCl3

C. Cr + S CrS
D. 2Cr + N2 2CrN
Câu 26: Cho các phản ứng
1) M + H+ → A + B
2) B + NaOH → D + E
3) E + O2 + H2O → G
4) G + NaOH → Na[M(OH)4]
là kim loại nào sau đây
A. Fe
B. Al
C. Cr
D. B và C đúng
Câu 27: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. NaCrO2, NaCl, H2O
B. Na2CrO4, NaClO, H2O
C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
D. Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 28: Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3. Thứ tự các oxit ch tác dụng với dung dịch bazo, dung
dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazo lần lượt là
A. Cr2O3, CrO, CrO3 B. CrO3, CrO, Cr2O3
C. CrO, Cr2O3, CrO3 D. CrO3, Cr2O3,
CrO
Câu 29: Trong phản ứng Cr2O72- + SO32- + H+ → Cr3+ + X + H2O. X là
A. SO2
B. S
C. H2S
D. SO42Câu 30: Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O . Số phân tử HCl bị oxi hóa

A. 3
B. 6
C. 8
D. 14
Câu 31. Cho s đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:
Cr(OH)3
X
Y
Z
T
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
B. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4
D. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3
Câu 32. Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung
dịch trong ống nghiệm
A. chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
B. chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.
C. chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục. D. chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Câu 33. Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu.
B. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
C. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
D. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.
Hướng dẫn:
Câu 1:
5
1
24 Cr :  Ar  3d 4s
Chọn B
Câu 2:
5
1
3
:  Ar  3d3
24 Cr :  Ar   3d 4s  Cr
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

23


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Chọn C
Câu 3:
Cr có số oxi hóa đặc trưng là: + ; +3; +6
Chọn B
Câu 4:
B sai: Crom có oxit axit: CrO3
C sai: Cr tồn tại dưới dạng hợp chất
D sai: Cr được sản xuất bằng phư ng pháp nhiệt nhôm
Chọn A
Câu 5:
Nhôm là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
Chọn C
Câu 6:
Cr có cấu trúc mạng tinh thể lập phư ng tâm khối
Chọn C
Câu 7:
Cr2+, Cr3+, Cr(OH)4- có tính baz
Chọn C
Câu 8:
Cr2O3 , Cr(OH)3 có tính chất lưỡng tính.
Chọn A
Câu 9:
Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính. Cr(OH)3 vừa có tính oxi hóa; có tính khử.
Al(OH)3 có tính oxi hóa.
Chọn B
Câu 10:
CrO vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử, có tính baz
Chọn D
Câu 11:
Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng cách tách quặng rồi thực hiện
phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3
t
Cr2O3  2Al 
 2Cr  Al 2O3
Chọn B
Câu 12:
CrO là chất màu đen
Chọn D
Câu 13:
Các axit có tính oxi hóa. Trong các axit ch có HCl có chứa Cl số oxi hóa thấp nhất nên có tính
khử
Chọn C
Câu 14:
Cr2O3  6HCl  2CrCl 3  3H2O
0

2CrCl 3  16NaOH  3Br2  8H2O  6NaCl  2Na2CrO4  6NaBr
H2SO4  2Na2CrO4  H2O  Na2SO4  Na2Cr2O7
Chọn A
Câu 15:
Cr(OH)3 tan trong kiềm: Cr(OH)3  NaOH  NaCrO2  2H2O
Chọn C
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

24


Thầy Phạm Minh Thuận

Nhóm Live VIP: Nhóm 8-9+ học t2,5 – Nhóm 6-8+ học t3,5

Câu 16:
3CrO3  2H2O  H2CrO4  H2Cr2O7

CrO3  2OH  CrO42  H2O
Chọn B
Câu 17:
(1)Cr2O72  2OH  2CrO42  H2O (dung dịch chuyển từ da cam sang vàng)
(2)CrCl 2  Cl 2  CrCl 3

CrCl 3  3NaOH  3NaCl  Cr(OH)3  (dung dịch chuyển từ xanh sang vàng)
Cr(OH)3  NaOH  NaCrO2  2H2O
(3)CrCl 3  3NaOH  3NaCl  Cr(OH)3 

( Cr(OH)3 màu lục xám) nên (3) sai
Cr(OH)3  NaOH  NaCrO2  2H2O
(4)HCl  Na[Cr(OH)4 ]  NaCl  Cr(OH)3  H2O
(có kết tủa lục xám và sau đó tan)
Cr(OH)3  3HCl  CrCl 3  3H2O
Vậy có 3 phát biểu đúng
Chọn C
Câu 18:
CrO42 : vàng chuyển sang Cr2O72 màu da cam trong môi trường axit.
Chọn D
Câu 19:
Cr và Al bền trong không khí do có màng oxit bảo vệ.
Chọn C
Câu 20:
Cr2O7  2OH  2CrO42  H2O (dung dịch từ da cam chuyển vàng chanh)
Chọn A
Câu 21:
t
2Al  3Cl 2 
 2AlCl 3
0

t
2Cr  3Cl 2 
 2CrCl 3
Chọn C
Câu 22:
A sai CrO không có tính lưỡng tính
CrCl2 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.
B đúng
Chọn B
Câu 23:
Chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: Cr(OH)3; Zn(OH)2
Chọn B
Câu 24:
5Fe2  MnO4  8H  Mn2  5Fe3  4H2O
0

6Fe2  Cr2O72  14H  6Fe3  2Cr 3  7H2O
2Fe2  Br2  2Fe3  2Br 
Chọn D
Câu 25:
Sống là để dạy hết mình

Dạy online tại Vietjack

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×