Tải bản đầy đủ

DCOT LYOT k11 2019 v1

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT Ô TÔ
(Bản thảo ĐH K11)
(Nội dung ông tập lấy theo số liệu GT Lý thuyết ô tô và ND hướng dẫn BTL môn học)
1. Nêu và giải thích công thức xác định công suất động cơ (Ne) theo S.R. Lây Đéc man.
2. Nêu và giải thích công thức xác định mô men của động cơ (Me) theo công suất và số
vòng quay.
3. Nêu và giải thích công thức xác định tỷ số truyền (it) của hệ thống truyền lực.
4. Nêu và giải thích công thức xác định hiệu suất (ηt) của hệ thống truyền lực.
5. Nêu và giải thích công thức xác định mô men của bánh xe chủ động (M k) theo mô men
động cơ
6. Nêu và giải thích công thức xác định lực kéo tiếp tuyến của bánh xe chủ động (P k)
theo mô men động cơ
7. Nêu khái niệm về hệ số bám; Giải thích ý nghĩa của hệ số bám dọc và hệ số bám
ngang.
8. Nêu và giải thích các nhân tố cơ bản ảnh hưởng tới hệ số bám.
9. Nêu và giải thích cách xác định lực cản lăn; So sánh lực cản lăn trên bánh xe chủ động
và bị động.
10. Nêu và giải thích tác động của khối lượng ô tô tới các loại lực cản khi ô tô chuyển
động.
11. Nêu và giải thích cách xác định lực cản không khí; Nhân tố cản phụ thuộc vào những
yếu tố nào.

12. Nêu và giải thích phương trình cân bằng lực kéo của ô tô.
13. Nêu, giải thích và phân biệt các loại bán kính bánh xe trong tính toán.
14. Nêu và giải thích các cách kí hiệu lốp ô tô.
15. Nêu và giải thích công thức xác định phản lực Z1 trong mặt phẳng dọc.
16. Nêu và giải thích công thức xác định phản lực Z2 trong mặt phẳng dọc.
17. Nêu và giải thích công thức xác định hệ số phân bố tải trọng? Hệ số này thay đổi như
thế nào?
18. Nêu và giải thích công thức xác định phản lực Ztrái trong mặt phẳng ngang.
19. Nêu và giải thích công thức xác định phản lực Zphải trong mặt phẳng ngang.
20. Nêu và giải thích công thức xác định vận tốc ô tô theo tốc độ động cơ.
21. Nêu và giải thích công thức xác định nhân tố động lực học.
22. Nêu và giải thích cách xác định gia tốc chuyển động của ô tô theo nhân tố động lực
học.
23. Nêu và giải thích cách xác định thời gian tăng tốc của ô tô theo nhân tố động lực học.
24. Nêu và giải thích cách xác định quãng đường tăng tốc của ô tô theo nhân tố động lực
học.
25. Nêu và giải thích công thức xác định tỷ số truyền của bộ truyền lực chính.
26. Nêu và giải thích công thức xác định tỷ số truyền tay số 1 theo điều kiện kéo.
27. Nêu và giải thích công thức xác định tỷ số truyền tay số 1 theo điều kiện bám.
28. Nêu cơ sở tính toán tỷ số truyền các tay số 2 -> n của hộp số theo dãy số cấp số nhân.


29. Nêu cơ sở tính toán tỷ số truyền các tay số 2 -> n của hộp số theo dãy số cấp số điều

hòa.
30. Nêu và giải thích công thức xác định mức tiêu hao nhiên liệu theo quãng đường.
31. Nêu và giải thích công thức xác định mức tiêu hao nhiên liệu theo đơn vị hàng hóa vận
tải.
32. Nêu và giải thích công thức xác định mức tiêu hao nhiên liệu theo thời gian.
33. Nêu và giải thích công thức xác định suất tiêu hao nhiên liệu động cơ.
34. Nêu và giải thích công thức xác định giới hạn ổn định dọc tĩnh của ô tô. (điều kiện
trượt, điều kiện lật)
35. Nêu và giải thích công thức xác định giới hạn ổn định ngang tĩnh của ô tô. (điều kiện
trượt, điều kiện lật)
36. Quay vòng đúng của ô tô là gì? Nêu và giải thích công thức xác định điều kiện quay
vòng đúng của ô tô.
37. Nêu và giải thích công thức xác định bán kính quay vòng ô tô.
38. Nêu và giải thích công thức xác định vận tốc quay vòng của ô tô.
39. Nêu và giải thích công thức xác định lực quán tính khi quay vòng của ô tô.
40. Nêu định nghĩa, giải thích ý nghĩa của góc camber.


41. Nêu định nghĩa, giải thích ý nghĩa của góc caster.
42. Nêu định nghĩa, giải thích ý nghĩa của góc kingpin.
43. Nêu định nghĩa, giải thích ý nghĩa của độ chụm bánh xe.
44. Nêu và giải thích công thức xác định lực phanh tại bánh xe của ô tô.
45. Nêu và giải thích công thức xác định lực hệ số phân bố lực phanh.
46. Nêu và giải thích chỉ tiêu đánh giá hiệu quả phanh theo gia tốc phanh.
47. Nêu và giải thích chỉ tiêu đánh giá hiệu quả phanh theo thời gian phanh.
48. Nêu và giải thích chỉ tiêu đánh giá hiệu quả phanh theo quãng đường phanh.
49. Nêu và giải thích chỉ tiêu đánh giá hiệu quả phanh theo lực phanh và lực phanh riêng.
50. Giải thích hình vẽ (đồ thị) sau:

Pp,j

O

B

A
t1

t2

t3

t4

51. Giải thích hình vẽ (đồ thị) sau:

t5

t


v

Jx

C

v
b

tA
Jc

tcA

Jy

Jc J AtO

A

JA

J AtcO

v
α

v

α2

α1

O
52. Giải thích hình vẽ (đồ thị) sau:

Ne

v

Ne

vn'
n
III
II
I

0

ne1

ne2 ne3 nen ne

53. Giải thích hình vẽ (đồ thị) sau:

vn= v(n-1)'
v3= v2'
v2= v1'
v1
ne


v

Ne
Ne

v''3
v''2=V'3
v''1=V'2
v'1

0

n'e

v

n''e

54. Giải thích hình vẽ (đồ thị) sau:
14

70

12

60

10

50

8

40

6

b

2
O

a
5

vmin

dv

10 15

b

30

c

4

c

dt

t(s)

1/J (s2/m)

20
10

v(m/s)

d

20 25 30

vmax

d a
v(m/s)

O

5

vmin

10 15

a)
55. Giải thích hình vẽ (đồ thị) sau:
D
DI
DmaxI = ψmax

20 25 30

vmax

b)


D II
DmaxII
DmaxIII

D III

DmaxIV
O

vI

vII vIII

vIV

56. Giải thích hình vẽ (đồ thị) sau:

Dv

DIV

A
vmax

f
v


Pk

Pk1

Pk2

Pk3

O

d

A Pψ+Pω
Pd

Pω a b
v c v
v

v2

1

max

neIII

neII

neI

57. Giải thích hình vẽ (đồ thị) sau:

N
Ne

Nt

Ne
NkI

NkIII

n eI

Nd
v'

Nψ Nω

N'kII

N'kIII

NkII

O

Ne

n eII

58. Giải thích hình vẽ (đồ thị) sau:

A
Nψ+Nω



vmax

v
n eIII


v
MK

Gb1

Px
ZR

R

ZT
T
XT

rd

XR

a

2

59. Giải thích hình vẽ (đồ thị) sau:

v
Gb1

Z1

Px

a1

Pf1

60. Giải thích hình vẽ (đồ thị) sau:
Ne
Ne
Me

Ne
Me

nemin

nM

nN
a,

Mmax

Mmax
0

Nmax

Me
Nmax

Me

Ne

nemax ne

0

nemin

nN
nemax

nM
b,

ne



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×