Tải bản đầy đủ

Các phương pháp giải nhanh bài toán Phương pháp bảo toàn electron có đáp án.

Ôn thi Đại học
Các phơng pháp giải nhanh

Phng phỏp 3: P DNG PHNG PHP BO TON ELECTRON
Nguyờn tc: Khi cú nhiu cht oxi húa hoc cht kh trong hn hp phn ng (nhiu phn
ng hoc phn ng qua nhiu giai on) thỡ : Tng s mol electron m cht kh cho bng
tng s mol electron m cht oxi húa nhn
Lu ý: Khi ỏp dng phng phỏp ny cn phi nhn nh ỳng trng thỏi u v trng thỏi cui
ca cỏc cht oxi húa v cỏc cht kh, nhiu khi khụng cn quan tõm n vic cõn bng phn ng
húa hc xy ra.
1. Hũa tan 5,6 gam Fe bng dung dch H2SO4 loóng, d thu c dung dch X. Dung dch X phn
ng va vi V ml dung dch KMnO4 0,5M. Giỏ tr ca V l:
A. 20 ml
B. 80 ml
C. 40 ml
D. 60 ml
2. Hũa tan hon ton mt lng bt st vo dung dch HNO3 loóng, thu c hn hp khớ gm
0,015 mol N2O v 0,01 mol NO. Lng Fe ó hũa tan l:
A. 0,56 g
B. 0,84 g
C. 2,8 g

D. 1,4 g
3. Hũa tan hon ton hn hp gm 0,1 mol Fe v 0,25 mol Al vo dung dch HNO3 d thu c
hn hp khớ A gm NO v NO2 cú t l s mol tng ng l 2:1. Th tớch ca hn hp khớ A
(ktc) l:
A. 8,64 lit
B. 10,08 lit
C. 1,28 lit
D. 12,8 lit
4. Kh hon ton 4,64 gam hn hp cỏc oxit st (FeO, Fe3O4, Fe2O3) bng CO nhit cao. Khớ
sinh ra sau phn ng c dn vo bỡnh ng nc vụi trong d thu c 8 gam kt ta. Khi
lng st thu c l:
A. 3,36 g
B. 3,63 g
C. 6,33 g
D. 33,6 g
5. Cho 11 gam hn hp 2 kim loi Al, Fe vo dung dch HNO3 loóng, d thu c 6,72 lit khớ NO
duy nht (ktc). Khi lng ca Al v Fe trong hn hp u ln lt l:
A. 5,4 g v 5,6 g
B. 5,6 g v 5,4 g
C. 4,4 g v 6,6 g
D. 4,6 g v 6,4 g
6. Cho 5,1 gam hn hp 2 kim loi Al v Mg tỏc dng vi dung dch HCl d thu c 5,6 lit khớ
(ktc). Thnh phn phn trm theo khi lng ca Al v Mg trong hn hp u l:
A. 52,94% v 47,06%
B. 32,94% v 67,06%
C. 50% v 50%
D. 60% v 40%
7. Cho 8,3 gam hn hp 2 kim loi Al v Fe tỏc dng vi dung dch H2SO4 c, d thu c 6,72
lit khớ SO2 (ktc). Khi lng ca mi kim loi trong hn hp ban u l:
A. 2,7 g v 5,6 g
B. 5,4 g v 4,8 g
C. 9,8 g v 3,6 g
D. 1,35 g v 2,4 g
8. Cho 1,92 gam Cu hũa tan va trong HNO3 thu c V lit khớ NO (ktc). Th tớch V v khi
lng HNO3 ó phn ng l:
A. 0,448 lit; 5,04 gam
B. 0,224 lit; 5,84 gam
C. 0,112 lit; 10,42 gam
D. 1,12 lit; 2,92 gam



Ôn thi Đại học
Các phơng pháp giải nhanh

9. Cho 2,52 gam mt kim loi tỏc dng vi dung dch H2SO4 loóng to ra 6,84 gam mui sunfat.
Kim loi cn tỡm l kim loi no sau:
A. Mg
B. Fe
C. Ca
D. Al
10. Chia hn hp 2 kim loi A, B cú húa tr khụng i thnh 2 phn bng nhau. Phn 1 tan ht
trong dung dch HCl to ra 1,792 lit H2 (ktc). Phn 2, nung trong oxi thu c 2,84 gam hn hp
oxit. Khi lng hn hp 2 kim loi ban u l:
A. 2,4 gam
B. 3,12 gam
C. 2,2 gam
D. 1,8 gam
11. Cho 16,2 gam kim loi M, húa tr n tỏc dng vi 0,15 mol O2. Cht rn thu c sau phn ng
cho hũa tan hon ton vo dung dch HCl d thy bay ra 13,44 lit H2 (ktc). Kim loi M l:
A. Fe
B. Al
C. Cu
D. Zn
12. Hũa tan hon ton 19,2 gam kim loi M trong dung dch HNO3 d thu c 8,96 lit (ktc)
hn hp khớ gm NO2 v NO cú t l th tớch 3:1. Kim loi M l:
A. Mg
B. Cu
C. Fe
D. Al
13. Hũa tan hon ton 11,2 gam Fe vo dung dch HNO3 d, thu c dung dch A v 6,72 lit hn
hp khớ B gm NO v mt khớ X, vi t l th tớch l 1:1. Khớ X l:
A. N2
B. N2O
C. NO2
D. NO
14. 27 gam Al ngoi khụng khớ, sau mt thi gian thu c 39,8 gam hn hp X (Al, Al2O3).
Cho hn hp X tỏc dng vi dung dch H2SO4 c, núng d thu c V lit SO2 (ktc). Giỏ tr ca
V l:
A. 15,68 lit
B. 16,8 lit
C. 33,6 lit
D. 31,16 lit
15. Nung m gam bt st trong oxi thu c 3 gam hn hp cht rn X. Hũa tan ht hn hp X
trong dung dch HNO3 d, thy thoỏt ra 0,56 lit khớ NO (sn phm kh duy nht, ktc). Giỏ tr
ca m l:
A. 2,22
B. 2,62
C. 2,52
D. 2,32
16. m gam bt st ngoi khụng khớ mt thi gian thu c 6 gam hn hp cỏc cht rn. Hũa
tan hon ton hn hp ú bng dung dch HNO3 loóng thu c 1,12 lit khớ NO duy nht ktc.
Giỏ tr ca m l:
A. 10,08 g
B. 1,08 g
C. 5,04 g
D. 0,504 g
17. t chỏy x mol Fe bng oxi thu c 5,04 gam hn hp A gm cỏc oxit st. Hũa tan hon
ton A trong dung dch HNO3 thu c 0,035 mol hn hp Y gm NO v NO2. T khi hi ca Y
i vi H2 l 19. Giỏ tr ca x l:
A. 0,05 mol
B. 0,07 mol
C. 0,09 mol
D. 0,1 mol
18. m gam bt Fe ngoi khụng khớ, sau mt thi gian bin thnh hn hp B cú khi lng 12
gam gm Fe v cỏc oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho B tỏc dng hon ton vi axit HNO3 d thy gii
phúng ra 2,24 lit khớ NO duy nht. Giỏ tr ca m l:
A. 5,6 gam
B. 10,08 gam
C. 4,8 gam
D. 5,9 gam


Ôn thi Đại học
Các phơng pháp giải nhanh

19. a gam bt st ngoi khụng khớ, sau mt thi gian s chuyn thnh hn hp A cú khi
lng 75,2 gam gm Fe, FeO, Fe2O3 v Fe3O4. Cho hn hp A phn ng ht vi dung dch H2SO4
c, núng thu c 6,72 lit khớ SO2 (ktc). Khi lng a l:
A. 56 gam
B. 11,2 gam
C. 22,4 gam
D. 25,3 gam
20. Nung m gam Fe trong khụng khớ, sau mt thi gian ngi ta thu c 104,8 gam hn hp A
gm Fe, FeO, Fe3O4 v Fe2O3. Hũa tan hon ton A trong HNO3 d thu c dung dch B v
12,096 lit hn hp khớ NO v NO2 (ktc) cú t khi so vi heli l 10,167. Giỏ tr ca m l:
A. 72
B. 69,54
C. 91,28
D. 78,4
21. X l hn hp Fe, FeO, Fe3O4 v Fe2O3 (t l mol ln lt l 1:2:3:4). Hũa tan hon ton 76,8
gam X bng dung dch HNO3 thu c 4,48 lit (ktc) hn hp Y gm NO v NO2. T khi hi
ca Y so vi oxi v th tớch dung dch HNO3 4M ti thiu cn dựng l:
A. 1,1875 v 0,8 lit
B. 2,1475 v 0,5375 lit
C. 1,3815 v 0,4325 lit
D. 5,1175 v 0,6325 lit
22. Cho 1,35 gam hn hp gm Cu, Mg, Al tỏc dng ht vi dung dch HNO3 thu c hn hp
khớ gm 0,01 mol NO v 0,04 mol NO2. Khi lng mui to thnh trong dung dch sau phn
ng l:
A. 5,69 gam
B. 3,79 gam
C. 8,53 gam
D. 9,48 gam
23. Hũa tan hon ton 14,4 gam kim loi Cu vo dung dch HNO3 loóng, tt c khớ NO thu c
em oxi húa thnh NO2 ri sc vo nc cú dũng oxi chuyn ht thnh HNO3. Th tớch khớ O2
(ktc) ó tham gia trong quỏ trỡnh trờn l:
A. 50,4 lit
B. 5,04 lit
C. 25,2 lit
D. 2,52 lit
24. Hũa tan 5,95 gam hn hp Zn, Al cú t l mol 1:2 bng dung dch HNO3 loóng, d thu c
0,896 lit (ktc)1 sn phm kh X duy nht cha nit. X l:
A. N2O
B. N2
C. NO
D. NH4+
25. Khi cho 9,6 gam Mg tỏc dng ht vi dung dch H2SO4 c, thy cú 49 gam H2SO4 tham gia
phn ng to mui MgSO4, H2O v sn phm kh X. X l:
A. SO2
B. S
C. H2S
D. SO2 hoc H2S
26. Hũa tan hn hp gm Mg, Fe v kim loi X vo dung dch HNO3 thu c hn hp khớ gm
0,03 mol NO2 v 0,02 mol NO. S mol HNO3 ó tham gia phn ng l:
A. 0,03 mol
B. 0,07 mol
C. 0,14 mol
D. 0,02 mol
27. Cho m gam Fe vo dung dch HNO3 d, ta c hn hp gm 2 khớ NO2 v NO cú th tớch
bng 8,96 lit (ktc) v t khi i vi oxi bng 1,3125. Phn trm NO v NO2 theo th tớch ca
hn hp X v khi lng m ca Fe ó dựng l:
A. 25%; 75%; 1,12 gam
B. 25%; 75%; 11,2 gam
C. 35%; 65%; 11,2 gam
D. 45%; 55%; 1,12 gam
28. Cho 12 gam hn hp 2 kim loi X, Y hũa tan hon ton vo dung dch HNO3 thu c m gam
mui v 1,12 lit khớ khụng duy trỡ s chỏy (ktc). Giỏ tr ca m l:


Ôn thi Đại học
Các phơng pháp giải nhanh

A. 51 gam
B. 25 gam
C. 21 gam
D. 43 gam
29. Hũa tan hn hp gm 0,1 mol Ag v 0,04 mol Cu vo dung dch HNO3 thu c hn hp khớ
X gm NO v NO2 cú t l s mol tng ng l 2:3. Th tớch hn hp khớ X (ktc) thu c l:
A. 1,12 lit
B. 3,36 lit
C. 2,24 lit
D. 6,73 lit
30. Trn 0,81 gam Al vi hn hp X gm Fe2O3 v CuO ri thc hin phn ng nhit nhụm, thu
c hn hp Y. Hũa tan ht Y trong dung dch HNO3 thu c V lit khớ NO (sn phm kh duy
nht, ktc). Giỏ tr ca V l:
A. 0,224 lit
B. 0,672 lit
C. 2,24 lit
D. 6,72 lit
31. Trn 0,81 gam bt Al vi hn hp X gm Fe2O3 v CuO ri thc hin phn ng nhit nhụm,
thu c hn hp Y. Hũa tan ht Y trong dung dch HNO3 thu c hn hp khớ gm NO v NO2
(t l mol 1:3) cú th tớch (ktc) ln lt l:
A. 0,336 lit v 1,008 lit
B. 0,224 lit v 0,672 lit
C. 0,504 lit v 0,448 lit
D. 0,108 lit v 0,112 lit
32. Cho 13,92 gam oxit st t tỏc dng vi dung dch HNO3 thu c 0,448 lit khớ NxOy ktc.
Khi lng HNO3 nguyờn cht ó tham gia phn ng l:
A. 35,28 gam
B. 43,52 gam
C. 25,87 gam
D. 89,11 gam
33. Hũa tan 15 gam hn hp X gm 2 kim loi Mg v Al vo dung dch Y gm HNO3 v H2SO4
c thu c 0,1 mol mi khớ SO2, NO, NO2, N2O. Phn trm khi lng ca Al v Mg trong X
ln lt l:
A. 63% v 37%
B. 36% v 64%
C. 50% v 50%
D. 46% v 54%
34. Nung hn hp bt gm 15,2 gam Cr2O3 v m gam Al nhit cao. Sau khi phn ng xy ra
hon ton, thu c 23,3 gam hn hp rn X. Cho ton b hn hp X phn ng vi axit HCl d
thy thoỏt ra V lit khớ H2 (ktc). Giỏ tr ca V l:
A. 4,48 lit
B. 7,84 lit
C. 10,08 lit
D. 3,36 lit
35. Hũa tan hon ton 12 gam hn hp Fe, Cu (t l mol 1:1) bng axit HNO3 thu c V lit
(ktc) hn hp khớ X gm NO v NO2 v dung dch Y (ch cha 2 mui v axit d). T khi ca
X i vi H2 bng 19. Giỏ tr ca V l:
A. 3,36 lit
B. 2,24 lit
C. 4,48 lit
D. 5,60 lit


Ôn thi Đại học
Các phơng pháp giải nhanh

ỏp ỏn: P DNG PHNG PHP BO TON ELECTRON
Nguyờn tc: Khi cú nhiu cht oxi húa hoc cht kh trong hn hp phn ng (nhiu phn ng
hoc phn ng qua nhiu giai on) thỡ : Tng s mol electron m cht kh cho bng tng s
mol electron m cht oxi húa nhn
Lu ý: Khi ỏp dng phng phỏp ny cn phi nhn nh ỳng trng thỏi u v trng thỏi cui
ca cỏc cht oxi húa v cỏc cht kh, nhiu khi khụng cn quan tõm n vic cõn bng phn ng
húa hc xy ra.
1. Hũa tan 5,6 gam Fe bng dung dch H2SO4 loóng, d thu c dung dch X. Dung dch X phn
ng va vi V ml dung dch KMnO4 0,5M. Giỏ tr ca V l:
A. 20 ml
B. 80 ml
C. 40 ml
D. 60 ml
2. Hũa tan hon ton mt lng bt st vo dung dch HNO3 loóng, thu c hn hp khớ gm
0,015 mol N2O v 0,01 mol NO. Lng Fe ó hũa tan l:
A. 0,56 g
B. 0,84 g
C. 2,8 g
D. 1,4 g
3. Hũa tan hon ton hn hp gm 0,1 mol Fe v 0,25 mol Al vo dung dch HNO3 d thu c
hn hp khớ A gm NO v NO2 cú t l s mol tng ng l 2:1. Th tớch ca hn hp khớ A
(ktc) l:
A. 8,64 lit
B. 10,08 lit
C. 1,28 lit
D. 12,8 lit
4. Kh hon ton 4,64 gam hn hp cỏc oxit st (FeO, Fe3O4, Fe2O3) bng CO nhit cao. Khớ
sinh ra sau phn ng c dn vo bỡnh ng nc vụi trong d thu c 8 gam kt ta. Khi
lng st thu c l:
A. 3,36 g
B. 3,63 g
C. 6,33 g
D. 33,6 g
5. Cho 11 gam hn hp 2 kim loi Al, Fe vo dung dch HNO3 loóng, d thu c 6,72 lit khớ NO
duy nht (ktc). Khi lng ca Al v Fe trong hn hp u ln lt l:
A. 5,4 g v 5,6 g
B. 5,6 g v 5,4 g
C. 4,4 g v 6,6 g
D. 4,6 g v 6,4 g
6. Cho 5,1 gam hn hp 2 kim loi Al v Mg tỏc dng vi dung dch HCl d thu c 5,6 lit khớ
(ktc). Thnh phn phn trm theo khi lng ca Al v Mg trong hn hp u l:
A. 52,94% v 47,06%
B. 32,94% v 67,06%
C. 50% v 50%
D. 60% v 40%
7. Cho 8,3 gam hn hp 2 kim loi Al v Fe tỏc dng vi dung dch H2SO4 c, d thu c 6,72
lit khớ SO2 (ktc). Khi lng ca mi kim loi trong hn hp ban u l:
A. 2,7 g v 5,6 g
B. 5,4 g v 4,8 g
C. 9,8 g v 3,6 g
D. 1,35 g v 2,4 g
8. Cho 1,92 gam Cu hũa tan va trong HNO3 thu c V lit khớ NO (ktc). Th tớch V v khi
lng HNO3 ó phn ng l:
A. 0,448 lit; 5,04 gam
B. 0,224 lit; 5,84 gam
C. 0,112 lit; 10,42 gam
D. 1,12 lit; 2,92 gam


Ôn thi Đại học
Các phơng pháp giải nhanh

9. Cho 2,52 gam mt kim loi tỏc dng vi dung dch H2SO4 loóng to ra 6,84 gam mui sunfat.
Kim loi cn tỡm l kim loi no sau:
A. Mg
B. Fe
C. Ca
D. Al
10. Chia hn hp 2 kim loi A, B cú húa tr khụng i thnh 2 phn bng nhau. Phn 1 tan ht
trong dung dch HCl to ra 1,792 lit H2 (ktc). Phn 2, nung trong oxi thu c 2,84 gam hn hp
oxit. Khi lng hn hp 2 kim loi ban u l:
A. 2,4 gam
B. 3,12 gam
C. 2,2 gam
D. 1,8 gam
11. Cho 16,2 gam kim loi M, húa tr n tỏc dng vi 0,15 mol O2. Cht rn thu c sau phn ng
cho hũa tan hon ton vo dung dch HCl d thy bay ra 13,44 lit H2 (ktc). Kim loi M l:
A. Fe
B. Al
C. Cu
D. Zn
12. Hũa tan hon ton 19,2 gam kim loi M trong dung dch HNO3 d thu c 8,96 lit (ktc)
hn hp khớ gm NO2 v NO cú t l th tớch 3:1. Kim loi M l:
A. Mg
B. Cu
C. Fe
D. Al
13. Hũa tan hon ton 11,2 gam Fe vo dung dch HNO3 d, thu c dung dch A v 6,72 lit hn
hp khớ B gm NO v mt khớ X, vi t l th tớch l 1:1. Khớ X l:
A. N2
B. N2O
C. NO2
D. NO
14. 27 gam Al ngoi khụng khớ, sau mt thi gian thu c 39,8 gam hn hp X (Al, Al2O3).
Cho hn hp X tỏc dng vi dung dch H2SO4 c, núng d thu c V lit SO2 (ktc). Giỏ tr ca
V l:
A. 15,68 lit
B. 16,8 lit
C. 33,6 lit
D. 31,16 lit
15. Nung m gam bt st trong oxi thu c 3 gam hn hp cht rn X. Hũa tan ht hn hp X
trong dung dch HNO3 d, thy thoỏt ra 0,56 lit khớ NO (sn phm kh duy nht, ktc). Giỏ tr
ca m l:
A. 2,22
B. 2,62
C. 2,52
D. 2,32
16. m gam bt st ngoi khụng khớ mt thi gian thu c 6 gam hn hp cỏc cht rn. Hũa
tan hon ton hn hp ú bng dung dch HNO3 loóng thu c 1,12 lit khớ NO duy nht ktc.
Giỏ tr ca m l:
A. 10,08 g
B. 1,08 g
C. 5,04 g
D. 0,504 g
17. t chỏy x mol Fe bng oxi thu c 5,04 gam hn hp A gm cỏc oxit st. Hũa tan hon
ton A trong dung dch HNO3 thu c 0,035 mol hn hp Y gm NO v NO2. T khi hi ca Y
i vi H2 l 19. Giỏ tr ca x l:
A. 0,05 mol
B. 0,07 mol
C. 0,09 mol
D. 0,1 mol
18. m gam bt Fe ngoi khụng khớ, sau mt thi gian bin thnh hn hp B cú khi lng 12
gam gm Fe v cỏc oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho B tỏc dng hon ton vi axit HNO3 d thy gii
phúng ra 2,24 lit khớ NO duy nht. Giỏ tr ca m l:
A. 5,6 gam
B. 10,08 gam
C. 4,8 gam
D. 5,9 gam


Ôn thi Đại học
Các phơng pháp giải nhanh

19. a gam bt st ngoi khụng khớ, sau mt thi gian s chuyn thnh hn hp A cú khi
lng 75,2 gam gm Fe, FeO, Fe2O3 v Fe3O4. Cho hn hp A phn ng ht vi dung dch H2SO4
c, núng thu c 6,72 lit khớ SO2 (ktc). Khi lng a l:
A. 56 gam
B. 11,2 gam
C. 22,4 gam
D. 25,3 gam
20. Nung m gam Fe trong khụng khớ, sau mt thi gian ngi ta thu c 104,8 gam hn hp A
gm Fe, FeO, Fe3O4 v Fe2O3. Hũa tan hon ton A trong HNO3 d thu c dung dch B v
12,096 lit hn hp khớ NO v NO2 (ktc) cú t khi so vi heli l 10,167. Giỏ tr ca m l:
A. 72
B. 69,54
C. 91,28
D. 78,4
21. X l hn hp Fe, FeO, Fe3O4 v Fe2O3 (t l mol ln lt l 1:2:3:4). Hũa tan hon ton 76,8
gam X bng dung dch HNO3 thu c 4,48 lit (ktc) hn hp Y gm NO v NO2. T khi hi
ca Y so vi oxi v th tớch dung dch HNO3 4M ti thiu cn dựng l:
A. 1,1875 v 0,8 lit
B. 2,1475 v 0,5375 lit
C. 1,3815 v 0,4325 lit
D. 5,1175 v 0,6325 lit
22. Cho 1,35 gam hn hp gm Cu, Mg, Al tỏc dng ht vi dung dch HNO3 thu c hn hp
khớ gm 0,01 mol NO v 0,04 mol NO2. Khi lng mui to thnh trong dung dch sau phn
ng l:
A. 5,69 gam
B. 3,79 gam
C. 8,53 gam
D. 9,48 gam
23. Hũa tan hon ton 14,4 gam kim loi Cu vo dung dch HNO3 loóng, tt c khớ NO thu c
em oxi húa thnh NO2 ri sc vo nc cú dũng oxi chuyn ht thnh HNO3. Th tớch khớ O2
(ktc) ó tham gia trong quỏ trỡnh trờn l:
A. 50,4 lit
B. 5,04 lit
C. 25,2 lit
D. 2,52 lit
24. Hũa tan 5,95 gam hn hp Zn, Al cú t l mol 1:2 bng dung dch HNO3 loóng, d thu c
0,896 lit (ktc)1 sn phm kh X duy nht cha nit. X l:
A. N2O
B. N2
C. NO
D. NH4+
25. Khi cho 9,6 gam Mg tỏc dng ht vi dung dch H2SO4 c, thy cú 49 gam H2SO4 tham gia
phn ng to mui MgSO4, H2O v sn phm kh X. X l:
A. SO2
B. S
C. H2S
D. SO2 hoc H2S
26. Hũa tan hn hp gm Mg, Fe v kim loi X vo dung dch HNO3 thu c hn hp khớ gm
0,03 mol NO2 v 0,02 mol NO. S mol HNO3 ó tham gia phn ng l:
A. 0,03 mol
B. 0,07 mol
C. 0,14 mol
D. 0,02 mol
27. Cho m gam Fe vo dung dch HNO3 d, ta c hn hp gm 2 khớ NO2 v NO cú th tớch
bng 8,96 lit (ktc) v t khi i vi oxi bng 1,3125. Phn trm NO v NO2 theo th tớch ca
hn hp X v khi lng m ca Fe ó dựng l:
A. 25%; 75%; 1,12 gam
B. 25%; 75%; 11,2 gam
C. 35%; 65%; 11,2 gam
D. 45%; 55%; 1,12 gam
28. Cho 12 gam hn hp 2 kim loi X, Y hũa tan hon ton vo dung dch HNO3 thu c m gam
mui v 1,12 lit khớ khụng duy trỡ s chỏy (ktc). Giỏ tr ca m l:


Ôn thi Đại học
Các phơng pháp giải nhanh

A. 51 gam
B. 25 gam
C. 21 gam
D. 43 gam
29. Hũa tan hn hp gm 0,1 mol Ag v 0,04 mol Cu vo dung dch HNO3 thu c hn hp khớ
X gm NO v NO2 cú t l s mol tng ng l 2:3. Th tớch hn hp khớ X (ktc) thu c l:
A. 1,12 lit
B. 3,36 lit
C. 2,24 lit
D. 6,73 lit
30. Trn 0,81 gam Al vi hn hp X gm Fe2O3 v CuO ri thc hin phn ng nhit nhụm, thu
c hn hp Y. Hũa tan ht Y trong dung dch HNO3 thu c V lit khớ NO (sn phm kh duy
nht, ktc). Giỏ tr ca V l:
A. 0,224 lit
B. 0,672 lit
C. 2,24 lit
D. 6,72 lit
31. Trn 0,81 gam bt Al vi hn hp X gm Fe2O3 v CuO ri thc hin phn ng nhit nhụm,
thu c hn hp Y. Hũa tan ht Y trong dung dch HNO3 thu c hn hp khớ gm NO v NO2
(t l mol 1:3) cú th tớch (ktc) ln lt l:
A. 0,336 lit v 1,008 lit
B. 0,224 lit v 0,672 lit
C. 0,504 lit v 0,448 lit
D. 0,108 lit v 0,112 lit
32. Cho 13,92 gam oxit st t tỏc dng vi dung dch HNO3 thu c 0,448 lit khớ NxOy ktc.
Khi lng HNO3 nguyờn cht ó tham gia phn ng l:
A. 35,28 gam
B. 43,52 gam
C. 25,87 gam
D. 89,11 gam
33. Hũa tan 15 gam hn hp X gm 2 kim loi Mg v Al vo dung dch Y gm HNO3 v H2SO4
c thu c 0,1 mol mi khớ SO2, NO, NO2, N2O. Phn trm khi lng ca Al v Mg trong X
ln lt l:
A. 63% v 37%
B. 36% v 64%
C. 50% v 50%
D. 46% v 54%
34. Nung hn hp bt gm 15,2 gam Cr2O3 v m gam Al nhit cao. Sau khi phn ng xy ra
hon ton, thu c 23,3 gam hn hp rn X. Cho ton b hn hp X phn ng vi axit HCl d
thy thoỏt ra V lit khớ H2 (ktc). Giỏ tr ca V l:
A. 4,48 lit
B. 7,84 lit
C. 10,08 lit
D. 3,36 lit
35. Hũa tan hon ton 12 gam hn hp Fe, Cu (t l mol 1:1) bng axit HNO3 thu c V lit
(ktc) hn hp khớ X gm NO v NO2 v dung dch Y (ch cha 2 mui v axit d). T khi ca
X i vi H2 bng 19. Giỏ tr ca V l:
A. 3,36 lit
B. 2,24 lit
C. 4,48 lit
D. 5,60 lit



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×