Tải bản đầy đủ

Các phương pháp giải nhanh bài toán Bài tập về phương pháp bảo toàn khối lượng

Ôn thi Đại học
Các phơng pháp giải nhanh

P DNG PHNG PHP BO TON KHI LNG
Nguyờn tc: da vo nh lut bo ton khi lng: Tng khi lng cỏc cht tham gia
phn ng bng tng khi lng cỏc cht to thnh sau phn ng
Lu ý:
- Khụng tớnh khi lng ca phn khụng tham gia phn ng cng nh phn cht cú sn,
vớ d nc cú sn trong dung dch. Khi cụ cn dung dch thỡ khi lng mui thu c
bng tng khi lng cỏc cation kim loi v anion gc axit.
- Trong bi toỏn xy ra nhiu phn ng, khụng nht thit phi vit phng trỡnh phn
ng m ch cn lp s phn ng cú quan h t l mol gia cỏc cht.
Bi tp minh ha
5. Cho 4,4 gam hn hp 2 kim loi nhúm IA 2 chu kỡ liờn tip tỏc dng vi dung dch HCl d
thu c 4,48 lit H2 (ktc) v dung dch cha m gam mui tan. Tờn 2 kim loi v khi lng m
l:
A. Li v Na; 11 gam
B. Li v Na; 18,6 gam
C. Na v K; 18,6 gam
D. Na v K; 12,7 gam
11. Cho mt lung khớ CO i qua ng s ng 0,04 mol hn hp A gm FeO v Fe2O3 t núng.

Sau khi kt thỳc thớ nghim thu c B gm 4 cht nng 4,784 gam. Khớ i ra khi ng s cho
hp th vo dd Ba(OH)2 d thỡ thu c 9,062 gam kt ta. Phn trm khi lng Fe2O3 trong
hn hp A l:
A. 86,96%
B. 16,04%
C. 13,04%
D. 6,01%
14. tỏc dng ht vi 4,64 gam hn hp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cn dựng va 160 ml dd HCl
1M. Nu kh hon ton 4,64 gam hn hp trờn bng khớ CO nhit cao thỡ khi lng Fe thu
c l:
A. 3,36 gam
B. 3,63 gam
C. 4,36 gam
D. 4,63 gam
16. Cho 180 gam hn hp 3 mui ACO3, BCO3 v M2CO3 tỏc dng vi dung dch H2SO4 loóng ta
thu c 4,48 lit CO2, dung dch A v cht rn B. Cụ cn dung dch A ta thu c 20 gam mui
khan. Nung cht rn B n khi lng khụng i thỡ cú 11,2 lit CO2 (ktc) thoỏt ra v c cht
rn B1. Khi lng B v B1 theo th t l:
A. 169,2 gam v 138,2 gam
B. 165,2 gam v 138,2 gam
C. 169,2 gam v 128,3 gam
D. 167,2 ; 145,2
18. Cho 12 gam hn hp 2 kim loi Fe, Cu tỏc dng va vi dung dch HNO3 63%. Sau phn
ng thu c dung dch A v 11,2 lit khớ NO2 duy nht (ktc). Nng % cỏc cht cú trong dung
dch A l:
A. 36,66% v 28,48%
B. 27,19% v 21,12%
C. 27,19% v 72,81%
D. 78,88% v 21,12%
19. Hũa tan hon ton 15,9 gam hn hp gm 3 kim loi Al, Mg v Cu bng dung dch HNO3 thu
c 6,72 lit khớ NO v dung dch X. em cụ cn dung dch X thỡ thu c s gam mui khan l:
A. 77,1 gam
B. 71,7 gam
C. 17,7 gam
D. 53,1 gam


Ôn thi Đại học
Các phơng pháp giải nhanh

20. Hũa tan 33,75 gam mt kim loi M trong dung dch HNO3 loóng, d thu c 16,8 lit khớ X
(ktc) gm 2 khớ khụng mu cú t khi hi so vi hidro bng 17,8 (trong ú cú 1 khớ húa nõu
trong khụng khớ)
a) Kim loi ú l:
A. Cu
B. Zn
C. Fe
D. Al
b) Nu dựng dung dch HNO3 2M v ly d 25% thỡ th tớch dung dch cn ly l:
A. 3,15 lit
B. 3,00 lit
C. 3,35 lit
D. 3,45 lit
21. Hũa tan mt hn hp X gm 2 kim loi A v B trong dung dch HNO3 loóng. Kt thỳc phn
ng thu c hn hp khớ Y (gm 0,1 mol NO; 0,15 mol NO2; 0,05 mol N2O). Bit rng khụng
cú phn ng to mui NH4NO3. S mol HNO3 ó phn ng l:
A. 0,75 mol
B. 0,9 mol
C. 1,2 mol
D. 1,05 mol
22. Cho 12,9 gam hn hp (Al, Mg) phn ng vi dung dch hn hp 2 axit HNO3 v H2SO4 c,
núng thu c 0,1 mol mi khớ SO2, NO, NO2. Cụ cn dung dch sau phn ng thỡ khi lng
mui khan thu c l:
A. 31,5 gam
B. 37,7 gam
C. 34,9 gam
D. 47,3 gam
23. Nhit phõn hon ton m gam hn hp X gm CaCO3 v Na2CO3 thu c 11,6 gam cht rn
v 2,24 lit khớ (ktc). Hm lng phn trm CaCO3 trong X l:
A. 6,25%
B. 8,62%
C. 50,2%
D. 62,5%
24. Trn 8,1 gam bt Al v 48 gam bt Fe2O3 ri cho tin hnh phn ng nhit nhụm trong iu
kin khụng cú khụng khớ. Kt thỳc thớ nghim, khi lng cht rn thu c l:
A. 61,5 gam
B. 56,1 gam
C. 65,1 gam
D. 51,6 gam
25. Cho m gam hn hp 3 kim loi Fe. Al, Cu vo mt bỡnh kớn cú th tớch 20 lit ng khớ O2
1,18 atm v 14,8oC. Nung núng bỡnh mt thi gian sau ú a v nhit ban u, ta thy ỏp sut
gim 3,5% so vi ban u v trong bỡnh cú 2,12 gam cht rn. Giỏ tr ca m l: Cn tớnh li bi
ny 1,336 g
A. 1 gam
B. 1,2 gam
C. 0,8 gam
D. 1,1 gam
28. Hũa tan 5,94 gam hn hp 2 mui clorua ca 2 kim loi A v B (A, B l 2 kim loi thuc
nhúm IIA) vo nc, c 100 ml dung dch X. lm kt ta ht ion Cl - cú trong dung dch X,
ngi ta cho dung dch X tỏc dng vi dung dch AgNO3 v thu c 17,22 gam kt ta, lc b
kt ta c dung dch Y cú th tớch 200 ml. Cụ cn dung dch Y c m gam hn hp mui
khan, m cú giỏ tr l:
A. 1,92 gam
B. 9,12 gam
C. 1,29 gam
D. 9,21 gam
29. t chỏy hon ton 18 gam FeS2 v cho ton b lng SO2 vo 2 lit dung dch Ba(OH)2
0,125M. Khi lng mui to thnh l:
A. 57,40 gam
B. 56,35 gam
C. 59,17 gam
D. 58,35 gam
30. Hn hp A gm KClO3, Ca(ClO2)2, Ca(ClO3)2, CaCl2 v KCl nng 83,68 gam. Nhit phõn
hon ton A, thu c cht rn B gm CaCl2, KCl v 17,472 lit khớ (ktc). Cho cht rn B tỏc
dng vi 360 ml dung dch K2CO3 0,5M (va ) thu c kt ta C v dung dch D. Khi lng


¤n thi §¹i häc
C¸c ph¬ng ph¸p gi¶i nhanh

KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl có trong A. Phần trăm khối lượng KClO 3
có trong A là:
A. 47,83%
B. 56,72%
C. 54,67%
D. 58,55%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×