Tải bản đầy đủ

Sách từ vựng TIẾNG ANH 12

LÊ CÔNG ĐỨC

TỪ VỰNG
TIẾNG ANH

12

DÀNH CHO SÁCH THÍ ĐIỂM

WITH ANSWER KEY

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Downloadable
Audio
Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT


Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 1


LỜI NÓI ĐẦU
Từ vựng luôn là một trở ngại của các học viên Tiếng Anh bởi sự phong phú và
đa dạng về mặt ngữ nghĩa và các hình thức biến thể của từ. Một số học viên gặp khó
khăn trong việc tìm kiếm ngữ nghĩa thích hợp cho một từ mới, hoặc từ phát sinh của
từ trong nhiều hoàn cảnh khác nhau. Một số sau khi đã tìm được ngữ nghĩa và các
dạng thức của từ, nhưng sau đó lại gặp một khó khăn tiếp theo là không biết làm thế
nào để đọc cho đúng từ đó. Xuất phát từ những khó khăn và những trở ngại đó, tác giả
đã cố gắng biên soạn cuốn từ vựng này để phục vụ các bạn để giúp các bạn thuận lợi
hơn trong việc học từ vựng.
Từ vựng được tập hợp từ mỗi đơn vị bài trong sách giáo khoa để các bạn dễ tra
cứu. Mỗi từ nếu có các dạng phát sinh khác cũng đã được trình bày đầy đủ nhằm giúp
học viên mở rộng vốn từ hơn. Nhằm giúp các bạn ghi nhớ và ôn luyện tốt hơn, tác giả
cũng đã thu âm cách đọc của từng từ một để các bạn tiện nghe và thực hành từ vựng
để dễ ghi nhớ hơn và làm quen với cách phát âm của các từ một cách thực tiễn hơn.
Bên cạnh đó, tác giả cũng đã cố gắng hết sức để soạn ra các câu ngắn để các bạn dùng
những từ đã học vào ngữ cảnh thích hợp nhầm giúp các bạn học vui hơn và nhớ sâu
hơn.
Trong quá trình thực hiện, với kiến thức còn hạn hẹp khó lòng tránh khỏi các
sai sót, câu cú còn chưa mượt mà, mong các bạn và các bậc đi trước, anh chị đồng
nghiệp, các bạn đọc học thức uyên bác bỏ qua và đóng góp cho những sai sót đó nhằm
giúp quyển sách từ vựng nhỏ này ngày càng hoàn thiện hơn.
Xin trân trọng cám ơn các bạn đã quan tâm!
Mọi thư từ đóng góp và liên hệ, xin gửi về địa chỉ email: duc.congle.89@gmail.com
Facebook: Anh Ngữ Lê Đức - Điện thoại: 0947959619
Tác giả
Lê Công Đức
Tác giả là ai? Mình là một giáo
viên Tiếng Anh đang làm việc và sinh
sống ở Rạch Giá, Kiên Giang và yêu
thích viết sách để đóng góp sức lực
nhỏ bé của mình cho việc học Tiếng
Anh của mọi người trở nên tiện lợi và
hiệu quả hơn!


Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

2 Learning hard, living happily!

Mong chút kiến thức này giúp
được các bạn đạt được nhiều kết quả trong học tập! Các bạn
có thể tin cậy quyển sách này và mình tin rằng các bạn sẽ
ngày càng tiến bộ và thành công hơn!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


UNIT 1 LIFE STORIES
NHỮNG CÂU CHUYỆN CUỘC SỐNG

English 12 Pearson

TỪ VỰNG 1Unit 1  Life Stories
v
do dự
1. waver = hesitate
v
kích thích cgđ/ ai đó
2. stimulate sth/ sb
n
sự kích thích
stimulation
n
chất kích thích
stimulus [stimuli]
tạo nên cgđ
3. create sth = generate =produce v
n
sự hình thành, tạo nên
creation
adj (ý tưởng) sáng tạo
creative (ideas)
n
sự sáng tạo
creativity
v
đổi mới, cách tân
4. innovate sth
adj (ý tưởng) đổi mới
innovative (ideas)
n
sự đổi mới; cách tân
innovation
v
khích lệ cgđ/ ai đó
5. inspire sb/ sth
n
sự khích lệ; truyền cảm hứng
inspiration
adj (bài hát) truyền cảm hứng
inspirational (songs)
v
ảnh hưởng ai đó
6. influence sb
n
(có) sự ảnh hưởng (lớn)
(have a great) influence
adj (người) có sức ảnh hưởng
influential (person)
n
cúp Vua đầu bếp
7. MasterChef trophy/ cup
n
nhà văn (thiên bẩm/ tài năng)
8. (gifted/ talented) writer
v
xác định cgđ; quả quyết cgđ
9. determine sth
adj (người) kiên định
determined (person)
n
sự xác định; sự quả quyết
determination
n
sự hồi hộp
10. anxiety
adj (phút) hồi hộp
anxious (moment)
adj nổi tiếng
11. famous =well-known
n
danh vọng; sự nổi tiếng
fame = reputation
Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. Don’t be too __________ before the exam. Try to breathe in and out slowly to
calm down your emotion.
2. This __________ book helps me a lot in my life.
3. He never changes his ideas when making decisions. He is a kind of
__________person.
4. My father has a great __________ on my future and passion.
5. Engineers try their best to __________ smart phones’ applications to meet
customers’ demands.
6. His __________ is very excellent. He can imagine a lot of __________ ideas.
7. The __________ of high-technology equipment makes life more comfortable.
8. He has just experienced high levels of __________.
9. Kien Giang is __________ for fish sauce and its warm hospitality and special
dishes.
10. She is __________ between buying HP laptop or Asus one.
11. Practicing imagination regularly provides us with great __________ for
creation.
12. He went to Ho Chi Minh City in search of __________ and fortune.

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 3


TỪ VỰNG 2Unit 1 Life Stories
1. generous (man)
generosity
2. obtain = achieve
achievements
3. devote (his life) to (the poor)
devotion
4. take advantage of sth/sb
5. wise (old man)
do sth wisely
wisdom
6. finest works
7. (do) charity
a charitable organization
8. people with disabilities
=disabled people
9. geography
geographer

adj
n
v
n
v
n

(anh chàng) phóng khoáng; rộng rãi
sự phóng khoáng; rộng rãi
đạt được (bằng nổ lực)
thành tựu; thành quả
cống hiến (đời mình) vì (người
nghèo)
sự cống hiến
v
tận dụng/ lợi dụng cgđ/ ai đó
adj (ông lão) thông thái/ trí tuệ
adv làm cgđ một cách trí tuệ
n
trí tuệ; sự thông thái
n
tác phẩm hay nhất
n
(làm) từ thiện
adj tổ chức từ thiện
n
người khuyết tật

n
n
geographic=geographical (area) adj
n
10. academic subjects
n
11. (win) a competition
adj
competitive (markets)
n
competitor

địa lý học
nhà địa lý
(vùng) địa lý
môn học
(thắng) cuộc thi; cuộc cạnh tranh
(thị trường) cạnh tranh
người tham gia cuộc thi

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. __________ who participate in this contest must arrive on time.
2. We need to make a __________ decision to choose a suitable career which
helps us to work with interest and enjoyment every day.
3. My friend likes doing __________ because helping poor people and offering
things to street children bring him a lot of happiness.
4. I think young people should _____________ the convenience of the Internet to
learn English more effectively.
5. You have to finish a lot of __________ at university in order to earn a degree.
6. He __________ his life to preach the education of the Buddha.
7. The local authorities try to provide more services for the_____________.
8. I think __________ is the principle that helps us to make friends with a lot of
people.
9. How to be successful in __________ nowadays is a big question for new
enterpreneurs.
10. He has just __________ a copy of report.
11. This work of art is considered one of the __________ in his life.
12. We are different from __________ areas; however, we have the same
Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
emotions of love, sympathy, and tolerance.

4 Learning hard, living happily!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


TỪ VỰNG 3Unit 1 Life Stories
1. traffic jam=traffic congestion
2. insert (sth into sth)
insertion
3. careless (person)
(work) carelessly
carelessness
4. flash drive = USB
5. (be) brought up
6. vow (to help others)
7. the less fortune
the needy = the poor
8. (without revealing) his identity
9. anonymous (person)
anonymity
10. (be) diagnosed (with cancer)
diagnostic (tests)
diagnosis
11. mission (of kindness and
charitable work)

n
v
n
adj
adv
n
n
v
v
n
n
n
adj
n
v
adj
n
n

sự ùn tắc giao thông
gắn; bỏ (cgđ vào cgđ)
sự gắn; sự bỏ cgđ vào
(người) bất cẩn; ẩu tả
(làm việc) một cách bất cẩn; ẩu tả
sự bất cẩn; sự ẩ tả
dụng cụ lưu trữ dữ liệu máy tính
nuôi lớn
thề; nguyện (giúp đỡ người khác)
người kém may mắn
người nghèo
(không để lộ) danh tính
(người) vô danh; nặc danh
sự vô danh; sự nặc danh
được chuẩn đoán (bị ung thư)
(kiểm tra) chuẩn đoán
sự chuẩn đoán
sứ mệnh (của lòng tốt và công việc
thiện nguyện)

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. Sorry for being too late because we got stuck in the __________.
2. We receive a lot of money donated by an__________ person.
3. He said that he was born with the __________ of kindness and charitable work.
4. Please __________ a sim into the phone to activate the service.
5. I think the rich should share what they have with __________.
6. His family was very sad since he was __________ with cancer.
7. Please pay careful attention. Don’t do it __________ if you don’t want to have
a bad result.
8. He likes doing charity without revealing his __________.
9. My mother is waiting for the doctor’s __________ test results.
10. He received some annoying emails from some __________ in the Internet.
11. He ____________to devote his life to help the less fortune.
12. Accupunture involves the ____________ of needles into accupoints of the
body.
13. The ____________ of cancer nowadays has been advanced dramatically, so it
is easy for doctors and patients to prevent it in earlier stages.
14. We must be careful in planning a city because the ____________ of city
planning can cause a lot of problems to solve in the future.
Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 5


TỪ VỰNG 4Unit 1 Life Stories
1. (be) awarded (a title)
2. amputate (a leg)
amputation
3. hospital
hospitalize
hospitalizations
4. initiate (a fund)
5. release = launch sth
6. restore (data)
the restoration (of data)
7. attend (a meeting)
attendance
8. pay attention to sth
9. (a talented) scholar
scholarship
10. dedicate (his life) to (doing sth)
dedication to (the nation)
11. mystery
mysterious (story)

v
v
n
n
v
n
v
v
v
n
v
n
v
n
n
v
n
n
adj

được trao tặng (danh hiệu)
cưa (chân)
việc cưa (chi [trong y tế])
bệnh viện
đưa đi bệnh viện điều trị
sự nằm viện; sự điều trị tại bệnh viện
thành lập (một nguồn quỹ)
tung cgđ (ra thị trường)
lưu trữ; khôi phục lại (dữ liệu)
sự phục hồi (dữ liệu)
tham dự (cuộc họp)
sự tham dự
chú ý cgđ
học giả (tài năng)
học bổng
cống hiến (cuộc đời ông) để (làm cgđ)
sự cống hiến (cho đất nước)
sự bí ẩn
(câu truyện) bí ẩn

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. I am ____________ a meeting, talk to you later.
2. I have just bought a mobile hard disk drive to ____________ my data.
3. Doctor had to ____________ his leg because of serious infection.
4. The teacher shouted angrily and aksed his students to ____________ to what he
was saying, but they seemed to hear nothing.
5. The people injured in that accident were ____________ immediately.
6. How ancient Egyptians built the pyramids is a____________ to our modern
world.
7. A lot of people choose to have a happy and comfortable life, he, however, chooses
to ____________ his life to helping the less fortune.
8. We don’t want animals to be killed or eaten, so we usually buy and
____________ them back to the nature.
9. He is selling his old clothes online to ____________a fund to help people with
disabilities.
10. The museum is closed for ____________.
11. He was considered the most distinguished ____________ in his field.
12. We really appreciate your____________ to the nation’s independence, freedom
and happiness.
13. He was ____________ the title of the best manager of the year.
14.Facebook
There are only two big ____________ in our city and they do not offer enough
Anh Ngữ Lê Đức
room for patients, so the city government is thinking of building one more to solve
0947959619
the problem.
6 Learning hard, living happily!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


TỪ VỰNG 5Unit 1 Life Stories
1. nominate sb
nomination
nominee
2. World Cultural Celebrity
3. (a distinguished) philosopher
philosophy
philosophic (works)
4. perseverance
persevere (person)
5. character
characteristic (of sth)
6. criticize sb
critics
(make) criticism
7. obsess sb
obsession
8. prosthetic (leg)
prosthesis
9. parathletes
10. make progess = improve
11. logic
logical (thinking)

v
n
n
n
n
n
adj
n
adj
n
n
v
n
n
v
n
adj
n
n
v
n
adj

đề cử ai đó
sự đề cử
người được để cử
Danh nhân Văn hóa Thế giới
nhà triết học nổi bật
triết học
(tác phẩm) triết học
sự kiên gan; bền chí
(người) bền chí
nhân vật
tính chất; đặc tính (của cgđ)
phê bình; chỉ trích ai đó
nhà phê bình
phê bình
ám ảnh ai đó
sự ám ảnh
(chân) lắp giả
sự lắp giả (tay, chân)
vận động viên khuyết tật
tiến bộ
sự lô-gic
(tư duy) lô-gic

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. We do not just ____________ other people’s mistakes, we must look at our own
mistakes and sympathize with others instead.
2. Paragames is a place for all of ____________ from all over the world to join.
3. He inferred everything very ____________.
4. Watching how people live ans struggle in war zones ____________ me a lot.
5. Designing is the work of both ____________ and imagination.
6. Parents shouldn’t make heavy ____________ towards their children’s mistakes.
Just be patient, listen and help them to change gradually.
7. Despite having to walk by a ____________ leg, he always believes in himself and
tries his best every day to ispire other disabled people not to give up their hopes.
8. He is one of the people I admire most because he never gives up what he
harbours. He is a ____________ person.
9. That new novel gets a lot of attention from ____________.
10. My mother was ____________ for the best mother in my village.
11. My ____________ of watching Anabelle 2 lasted for over two weeks. The movie
was so horrible!
12. They showed great ____________ in the face of difficulty.
Facebook
Ngữ Lê Đức
13. When I was at university, ____________ was the most abstract and difficultAnh0947959619
academic subject that challenged me a lot.
Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 7


TỪ VỰNG 6Unit 1 Life Stories
1. vivid (stories)
2. have a great impact on sth
=have a great influence on sth
3. spark (his imagination)
4. surgeon
surgery
5. historical figure
6. marquis
7. (war) strategy
8. patriotism
patriot
patriotic (songs)

adj (những câu truyện) sâu sắc
vph có ảnh hưởng to lớn đối với cgđ
v
n
n
n
n
n
n
n
adj

làm lóe lên (trí tưởng tượng của ảnh)
nhà phẩu thuật
phẩu thuật
nhân vật lịch sử
Hầu tước
chiếc lược chiến tranh
chủ nghĩa yêu nước
nhà yêu nước
(các bài hát) yêu nước

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. My son always says that he wants to be a ____________ in the future when
anyone asks him.
2. Soil, water and air pollution has a great ____________ on the standard of our
living.
3. He will require ____________ on his left knee.
4. ____________ is displayed by actual and simple activities such as working hard,
learning hard and devoting your life for the development of our nation.
5. What Mary has just said to him ____________ his imagination and he tells us that
wonderful idea for the project.
6. He is very good at developing marketing ____________ that help promote new
products sales and introduction.
7. President Ho Chi Minh was a ____________ in the movement of patriotism.
8. My mother usually tells me ____________ that affected me a lot in forming my
personality and characters.
9. He is interested in reading biographies about historical ____________.

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

8 Learning hard, living happily!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


UNIT 2 URBANIZATION
SỰ ĐÔ THỊ HÓA

English 12 Pearson

TỪ VỰNG 1Unit 2 Urbanization
1. urban (area)
urbanize
urbanization
2. final (contest)
finalize (the content)
finalization
3. recommend sth
recommendation
4. definition (of urbanization)
5. grab/ get attention from

adj
v
n
adj
v
n
v
n
n
v

(khu) đô thị
đô thị hóa
sự đô thị hóa
(cuộc thi) chung kết
hoàn thành (nộ dung)
sự hoàn thành
khuyến nghị; khuyên dùng cgđ
sự khuyến nghị; sự khuyên dùng
định nghĩa (của đô thị hóa)
gây chú ý từ phía khan giả

(audience)

6. propose (some solutions)
7. switch on = turn on
switch off = turn off
8. the Q&A session
9. industry
industrial (zone)
industrialize
industrialization
10. agriculture
agricultural (nation)
11. revolution
revolutionary (period)

v
v

đề ra (một số giải pháp)
bật lên
tắt đi
n chuyên mục hỏi đáp
n nền công nghiệp
adj (khu) công nghiệp
v công nghiệp hóa
n sự công nghiệp hóa
n nền nông nghiệp
adj (quốc gia) nông nghiệp
n cuộc cách mạng
adj (giai đoạn) cách mạng

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. Please ____________ all of electrical equipment before leaving the office.
2. Her great performance of balance ____________ from audience. Everyone
seemed not to breathe when watching her.
3. Polluted smoke released from ____________ zones causes harmful effects on
local people’s health.
4. Vietnam is a ____________ nation that exports rice just after Thailand.
5. He promised to ____________ his reports by this afternoon.
6. Although life in the_______________ offers me with lots of entertainment,
comfort and convenience, I prefer to live in the rural area because of its fresh air
and simplicity.
7. When asked about where to go, he ____________me to visit Hội An, Vietnam.
8. The invention of the Internet is a big ____________ of technology that helps
people to do things faster, more conveniently and more effectively.
9. We need to discuss and propose some efficient ____________ to solve the
problems of crime to stabilize the society.
10. Can you give me the ____________ of the environment?
11. When a judge presses the golden button, which means you will go right to the
____________ contest.

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 9


TỪ VỰNG 2Unit 2 Urbanization
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.

9.
10.
11.

weather-beaten
up-to-date
(career) prospects
crucial = essential = vital
=imperative
residents
residential (areas)
living standards
=standards of living
counter-urbanization
migrate
migrant
migration
on a massive scale
seek sth – sought -sought
seeker
proportion

adj
adj
n
adj

dãi dầu sương gió
luôn cập nhật
cơ hội (việc làm)
thiết yếu, cần thiết

n
cư dân
adj (khu) dân cư
n
mức sống
n
v
n
n
pre
v
n
n

phản đô thị hóa; dãn dân
di cư
người di cư
sự di cư
trong phạm vi lớn; quy mô lớn
tìm kiếm cgđ
người đi tìm kiếm
tỉ lệ

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. If you want to improve your personal security when surfing the Internet, please
always install ____________ antivirus softwares.
2. What’s the the balanced ____________ of food we eat every day, sir?
3. The new law taken effect yesterday makes the ____________ into this country
more difficult and challenging.
4. A lot of people in rural areas think that urban areas will offer them with lots of
____________, but in reality they have to face poor accommodation, high-costliving expenses and other social problems.
5. The local authorities have just launched a campaign that encourages people to
plant more trees in the local ____________.
6. Being able to communicate in English is a ____________ factor that helps you to
get this job position.
7. My mother experienced a____________ life when she was young.
8. Some people believe that earning as much money as possible will ensure a good
____________. Do you think so?
9. Some of the biggest cities are losing population because people go back to live in
rural areas. This is known as ____________.
10. I like watching the ____________ of birds in the winter.
11. Should this proposal be used on ____________?
12. Job ____________ nowadays should learn one more language, know how to use a
computer and have expertise knowledge in their field in order to have better career
prospects.
13. ____________ from Middle East will be forbidden to enter the USA.
Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

10 Learning hard, living
happily!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


TỪ VỰNG 3Unit 2 Urbanization
1. prior to (1945)
2. infrastructure
#superstructure
3. trend
trendy (fashion)
4. mindset
5. discriminate (against sb)
discrimination
6. sanitation
7. have (rapid) access to sth
8. the shortage of

adv trước 1945
n
cơ sở hạ tầng # kiến trúc thượng tầng
n
adj
n
v
n
n
v
n

xu hướng; xu thế
(thời trang) thịnh hành
đức tin; tư tưởng
phân biệt đối xử (đối với ai đó)
sự phân biệt đối xử
các hệ thống vệ sinh
tiếp cận (nhanh chóng) vào cgđ
sự thiếu hụt [khan hiếm] chỗ ở

(accommodation)

9. the shift of workers from
agriculture to industries
10. fluctuate
fluctuation
11. rapidly = sharply = steadily =
dramatically # slightly #

n

sự thay đổi của công nhân từ nông
nghiệp sang công nghiệp
v
dao động
n
sự dao động
adv một cách nhanh chóng; đáng kể # nhẹ
# từ từ

gradually

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. The sale figure this month didn’t stay the same, it ____________ significantly.
2. Thanks to the rapid development of the Internet on a massive scale, we are able to
have rapid ____________ update information hour by hour.
3. That people are shifting from rural areas to urban areas has generated more and
more burden on the ____________ of accommodation.
4. My daughter usually wishes there were no ____________ between humans and
humans and even between humans and animals.
5. What is the fashion ____________ in 2017?
6. ____________ becoming a famous actress, she used to work as a bartender in a
coffeeshop.
7. ____________ on ground of race, gender, or sexual orientation shouldn’t happen
in our modern world.
8. My brother has a conservative ____________.
9. There are a lot of diseases resulting from poor ____________.
10. The local authorities are discussing the budgets for improving the ____________
to promote more business and tourism.
11. He always wears ____________ clothes and always updates the trend of current
fashion. He says that he wants to be a model in the future.
12. The air in our city is being polluted ____________.
13. I don’t really understand the definition of ____________. Can you explain more
about it? – Yes, it’s the systems and beliefs in a society that have developed from
more simple ones.

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 11


TỪ VỰNG 4Unit 2 Urbanization
1. rise – rose – risen =increase
#drop = decrease
2. remain stable = stay the same
3. (economic) crisis/ chaos
4. human resource
5. the excessive exploitation
6. in terms of (economic benefits)
7. GDP =Gross Domestic Product
8. to cope with sth = deal with sb
9. (government) policies
10. potentially dangerous
11. high-income/ low-income
(people)

v

tăng
giảm
v
ổn định
n
cuộc khủng hoảng kinh tế
n
nguồn nhân lực
n
sự khai thác quá mức
pre về phương diện (lợi ích kinh tế)
n
Tổng sản phẩm quốc nội
v
ứng phó với cgđ
n
chính sách (của chính phủ)
adj nguy hiểm tiềm ẩn
adj (người) thu nhập cao/ thu nhập thấp

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. In order to stabilize and develop our nation, the government should establish
policies to attract qualified and talented ____________.
2. The excessive ____________ of the natural resources has caused a lot of serious
issues that current people have to face and make their great efforts to solve.
3. The Yin and Yang in our body should be ____________ if you want to stay
healthy and don’t want to get any diseases.
4. What should we do to ____________ climate change happening rapidly and
dangerously?
5. A lof of people agree with the ____________ of reducing tax to help small
enterpreneurs to develop their business.
6. Children should not go swimming in lakes or rivers alone, the ____________
dangerous situations may happen.
7. In the situation of economic ____________, the government has just implemented
austerity measures 1to control the public-sector debt.
8. The climate change and global warming have led to the ____________ in the sea
level. If we don’t take action immediately, some countries in the world will
disappear in next decades.
9. ____________ people don’t mind the prices of products, they just pay attention to
their quality and famous brandnames. In contrast, ____________ people always
consider the price prior to buying a product.
10. Some countries don’t pay attention to protecting their living environment when
developing their economy. In term of ___________________, it brings about lots
of dollars; however, the environment is being destroyed dramatically and unable
to restore.
Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

1

austerity measures: chính sách thắt lưng buộc bụng

12 Learning hard, living
happily!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


UNIT 3 THE GREEN MOVEMENT
PHONG TRÀO XANH

English 12 Pearson

TỪ VỰNG 1Unit 3 The Green Movement
1. launch (a campaign)
2. promote (a green lifestyle)
promotion
3. conserve (natural resources)
conservation (of natural resources)

conservationist
4. preserve (the environment)
preservation (of the environment)
preservationist
5. deplete = use up sth = run out
depletion (of sth)
6. eco-friendly products
environmentally friendly products

7. green cleaning products
8. release # trap (harmful chemicals)
9. mould and mildew
10. nature
natural (products)
(produce) naturally
11. hazardous = dangerous

v
v
n
v
n
n
v
n
n
v
n
n
n
n
v

phát động (chiến dịch)
xúc tiến (lối sống xanh)
sự xúc tiến; thúc đẩy
bảo tồn (nguồn tài nguyên thiên nhiên)

sự bảo tồn (của nguồn TNTN)
người/ nhân viên bảo tồn
bảo tồn cgđ
sự bảo tồn (của môi trường)
nhà bảo tồn (các công trình cổ)
dùng hết; làm cạn kiệt cgđ
sự làm cạn kiệt (của cgđ)
sản phẩm thân thiện sinh thái
sản phẩm thân thiện môi trường
sản phẩm quét dọn xanh
thải ra # làm mắc kẹt (các hóa chất
độc hại)
n
nấm mốc
n
thiên nhiên; tự nhiên
adj (sản phẩm) thiên nhiên
adv (sản xuất) một cách tự nhiên
adj nguy hiểm

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. We should ____________ our environment to live in harmony with nature
because we cannot survive without its support. Remember that.
2. Without being treated well prior to dumping into the sea, toxic chemical wastes
bring a lot of ________ chemicals with them to the sea and kill aquatic plants and
animals.
3. A campaign of using ____________ has been launched to raise people’s
awareness of protecting the environment in the city.
4. Organic products are products that are raised ____________ without using any
chemical fertilizer, herbicides, and pesticides.
5. ________ can cause health problems, including respiratory problems and
headaches.
6. Factories release polluted smoke into the atmosphere, and then it is
____________ there and causes greenhouse effects.
7. The ____________ of using eco-friendly products made by local youth has been
supported significantly from the city-dwellers.
8. Food supplies are severly ____________. It is forcasted that we will face the
problem of food shortage in the near future.
9. He volunteered to work as an environment____________ because he wanted to
make his small contributions to conserving the environment.

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 13


TỪ VỰNG 2Unit 3 The Green Movement
1. dispose of (the fishing net)
disposal (of the fishing net)
2. replace (existing models)
replacement with (green products)
replaceable # irreplaceable

3. asthma
skin rashes
4. airflow pathways
5. clutter
6. renewable resource
non-renewable resource
7. (natural) habitats
habitation
8. the average global surface
temperature
9. replenish (naturally) = top up
replenishment
10. rat poison
11. heavy metals

v
n
v
n
adj
n
n
n
n
n
n
n
n
n

tháo bỏ (lưới đánh cá)
sự tháo bỏ (lưới đánh cá)
thay thế (các mẫu hiện hành)
sự thay thế (bằng sản phẩm xanh)
thay thế được # không thể thay thế
hen suyển
phát ban
sự lưu thông của không khí
sự bừa bãi
nguồn tài nguyên phục hồi được
nguồn tài nguyên không phục hồi được
nơi cư trú (tự nhiên)
sự cư trú
nhiệt độ bề mặt trung bình của trái đất

v
n
n
n

bổ sung thêm; làm đầy lại (một cách tự
nhiên)
thuốc chuột
kim loại nặng

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. People with ____________ should not live in air-polluted environment.
2. Oil, coal and natural gas are ____________.
3. ____________ ions can be almost completely removed from water in just a single
pass through the filter membrane.
4. ____________ can kill rats and other animals like cats, birds and other useful
animals, so be careful when using it.
5. In order to help wild animals adapt with the new environment in the park, zoo
keepers try to make the accommodation look like their ____________ in nature.
6. Smart phones are updated with new apps, functions, and features all the time to
____________ the existing models.
7. I don’t want all these files ____________ up my desk.
8. Computerization has enabled the automatic ____________ of stock.
9. We go along the river bank to ____________ the finishing nets because of being
afraid that fish can die if they trap these nets.
10. The designer is thinking how to design a house to get a many ____________ as
possible to reduce the use of electricity in summer time.
11. Looking at the document, we can see that the ____________global surface
temperature is increasing steadily.
12. The electric bill was reduced dramatically thanks to the ____________ energysavings lights and products last month.
13. Wind power is considered a stable, efficient ____________.
14. They looked around for any signs of ____________.
Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

14 Learning hard, living
happily!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


TỪ VỰNG 3Unit 3 The Green Movement
1. engine lubricant
2. purify (the air)
(air) purification
3. treat (sewage)
(sewage) treatment
4. get rid of = eliminate = delete
5. land erosion
6. organic (foods)
organic (clothing)
7. nutrients
nutrition
nutritious (foods)
nutritionist = dietitian
8. concentrate on = focus on sth
concentration = focuses
9. germs
10. (cause) infections
11. power plants

n
v
n
v
n
v
n
adj
n
n
adj
n
v
n
n
n
n

dầu bôi trơn động cơ
làm sạch; làm tinh khiết (không khí)
sự tinh khiết (của không khí)
xử lý (nước thải)
sự xử lý (nước thải)
xóa bỏ; loại bỏ
sự xói mòn đất
(thức ăn) hữu cơ
(quần áo) vải sợi tự nhiên
chất bổ dưỡng
dinh dưỡng
(thực phẩm) dinh dưỡng
nhà dinh dưỡng học
tập trung vào cgđ
sự tập trung
vi trùng; mầm bệnh
(gây ra) sự truyền nhiễm
lò phản ứng năng lượng (hạt nhân)

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. Using social networks to much makes young people unable to ____________
their studying and other social activities.
2. Air ____________ has decreased significantly due to human activities like
polluting the air, releasing polluted smoke and destroying forests.
3. ____________ causes degradation of soil; therefore, the productivity of crops also
decreases and food raised in this sort of land cannot provide enough nutrition like
it was in the past.
4. More and more people in urban cities are more concerned about using
____________ because they are good for their health.
5. Dirty hands can be a breeding ground for ____________, so wash your hands
carefully before eating to help protect your body.
6. Living in poor and dirty conditions can increase the risk of ____________. We
are working hard to provide enough medical supply for the local people.
7. All of factories in the city must have the system of ____________; otherwise,
polluted water will kill all of aquatic creatures and directly affect people’s life.
8. Do you think that our good thoughts can ____________ dirty water?
9. Smoke and discharged water from ____________ are key factors causing air
pollution and water pollution.
10. Practice meditation every day helps us to ____________ the risk of heart attack
and high-blood pressure. Try to keep calm and practice it more often to keep
balance.
11. If you are tired and losing your ____________, stop working for a moment, relax,
listen to instrumental music, and do a five-minute meditation. Try and you will
see the magic.
Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 15


TỪ VỰNG 4Unit 3 The Green Movement
1. remain (the most important
energy)
2. in danger of extinction
3. legal # illegal (dumping)
4. prohibit = ban = forbid
prohibition
prohibitive
5. soot
6. (incomplete) combustion (of sth)
combust sth

7. fires (in grills, fireplaces, and
stoves)
8. absorb (the sunlight)
and heat up (the atmosphere)
9. (a soot) particle
10. bloodstream
11. via (the nose)

v

vẫn còn là (năng lượng quan trọng
nhất)
pre đang có nguy cơ tuyệt chủng
adj (việc thải ra) hợp pháp # bất hợp pháp
v
cấm
n
sự cấm đoán
adj cấm đoán
n
bồ hóng
n
sự cháy (không hết của cgđ)
v
(bắt đầu) đốt cháy cgđ
n
lửa cháy (trong việc nướng, lò
sưởi, và bếp)
v
hấp thụ (ánh nắng mặt trời) và làm
(khí quyển) nóng lên
n
mẫu (bồ hóng)
n
dòng máu
pre thông qua (mũi)

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. Electricity still ____________ the most important enegery in households,
factories and manufacturers.
2. There are a lot of animals in danger of ____________ and they will completely
disappear in the future. This will cause a lot of bad effects for biodiversity.
3. We need to eat more vegetables and less meat and other diary products to have
good ____________.
4. The carbon dioxide layer covering the earth ____________ the sunlight and heats
up the atmostphere. Is that the reason causing global warming and climate
change?
5. Some people think that all of activities of killing animals should be
____________ because they believe that humans and animals have the same
rights to live happily.
6. The ____________ of fossil fuels releases plenty of polluted and toxic chemicals
that affect the air purification seriously.
7. The news program came to us ____________ satellite.
8. Is it ____________ or ____________ to park here, sir?
9. Can you see lots of ____________ in the air under the sunlight in our room?
These particles lead us to some respiratory problems like asthma.
10. The ____________ of catching small fries (small fish) is supported greatly by the
local people. They think that is a good way to preserve their food resource.
11. We ____________ coal to keep warm in the winter.
12. The fireplace was blackened with ____________.
Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

16 Learning hard, living
happily!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


TỪ VỰNG 5Unit 3 The Green Movement
1. bronchitis /brɑːŋˈkaɪtɪs/
2. install (filters)
installation (of filters)
3. default
4. expert
expertise (knowledge)
5. (energy) demands
6. Economy Index
7. a detailed assessment
assess sth
8. rank (top of the list)
9. waste-water treatment plant
10. apply (advanced
technologies)
11. convert into (valuable
resource)

n
v
n
adj
n
adj
n
n
n
v
v
n
v

bệnh viêm cuốn phổi
lắp đặt (máy lọc)
sự lắp đặt (máy lọc)
mặc định
chuyên gia
(kiến thức) chuyên sâu
các nhu cầu (năng lượng)
chỉ số kinh tế
sự đánh giá chi tiết; cụ thể
đánh giá cgđ
xếp hạng đầu (trong danh sách)
trạm xử lý nước thải
ứng dụng (công nghệ tiên tiến)

v

chuyển đổi thành (nguồn tài nguyên
giá trị)

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. He spends a lot of time studying macrobiotics, so he has ____________
knowledge on this field. You can ask him for some useful advice.
2. Some countries in the world are innovating their techonology to ____________
rubbish into reusable products to reduce the waste of natural resources.
3. He intends to ____________ a new air-conditioner in replacement of the old one.
4. English teachers are encouraged to ____________ advanced technology in
teaching.
5. The ____________ option is to save your work every five minutes.
6. The local authorities are discussing to build more __________________________
to provide fresher and cleaner water for the residents in the area.
7. He was diagnosed with ____________.
8. The ____________ of the new heating system takes several hours. Please forgive
for this inconvenience.
9. She is a great ____________ in child psychology.
10. Scientists and engineers are doing as many researches as possible to find out more
alternative energy resources to meet the world’s______________________.
11. This restaurant ____________ among the finest in the town.
12. It is very difficult to ____________ the effects of these changes.
13. Is happiess index of people determined by the nation’s ____________?
14. This is my new book. Please have a look and give me a detailed ____________,
please. Thank you a lot for your concerns.

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 17


TỪ VỰNG 6Unit 3 The Green Movement
1. manage (waste effectively)
(effective waste) management
2. operate (a machine)
(machine) operation
3. biodegradable plant materials
4. sustainable (forest management)
sustainability
5. by-products
6. consumption habits
7. (emit) exhaust fumes
8. accessories
9. certified organic products
10. give off = release
11. energy-saving projects

v
n
v
n
n
adj
n
n
n
n
n
n
v
n

quản lý (chất thải 1 cách hiệu quả)
sự quản lý (chất thải hiệu quả)
vận hành (máy móc)
sự vận hành (máy móc)
chất liệu thực tự phân hủy
(sự quản lý rừng) bền vững
sự bền vững
phụ phẩm; hậu quả phụ
thói quen tiêu dùng
(thải ra) khói bụi
tiện ích
sản phẩm hữu cơ đã được thẩm định
sản sinh ra
chương trình; đề án tiết kiệm-năng lượng

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. Some plastic bags used in the supermarkets are made by
_____________________.
2. Can you show me how to ____________ this photocopier?
3. My company is conducting an innovative campaign to maintain the
____________ of its growth.
4. My group has just launched a(n) ____________ project that encourages people to
reduce the amount of energy consumption and save more power to protect the
energy sustainability.
5. She likes buying vegetables in supermarkets because they offer ____________and
reliable organic products.
6. The combustion of plastic bags and other plastic products can ____________ a lot
of toxic by-products that contribute to the global warming and climate change.
7. We need to replant trees and ____________ current forests effectively to help
rebalance the biodiversity in nature. That’s also the way to protect us.
8. This machine ____________ is very easy to perform.
9. In order to boost the present economy, the government should pass more policies
to provide ____________ economic environment for both domestic and foresign
investments.
10. The emitting of ____________into the atmosphere is the key factor that causes air
pollution and serious respiratory problems in big cities.
11. This company offers a wide range of furnishings and ____________ for the home.
12. A ____________is a secondary product derived from a manufacturing process or
chemical reaction.
13. An effective way for you to protect your family members’ health is to change
your ____________.
Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

18 Learning hard, living
happily!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


UNIT 4 THE MASS MEDIA
PHƯƠNG TIỆN TRUYỀN THÔNG

English 12 Pearson

TỪ VỰNG 1Unit 4 The Mass Media
1. subscribe (print newspapers)
2. digits
digital (devices)
3. access the Internet
=have access to the Internet
4. find + it + adjective + to verb

v
n
adj
v
n

cảm thấy nó ntn để làm gì đó
cảm thấy khó khăn để học tiếng Pháp

find it challenging to learn French

5. connect with (friends)
connection
6. any time
7. addict
addictive (games)
8. purpose = aim =objective
purposeful (work)
(work) purposefully
9. efficient (way)
efficiency
10. cyber attack/ bullying
11. instant messaging
=real-time chatting

đặt (báo in)
con số
(thiết bị) số
truy cập vào Internet

v
n
phr
n
adv
n
adj
adv
adj
n
n
n

kết nối với (bạn bè)
sự kết nối
bất kỳ lúc nào
người nghiện (cgđ)
(trò chơi) gây nghiện
mục đích; mục tiêu
(công việc) có mục tiêu [rõ ràng]
(làm việc) một cách có chủ đích
(cách) hiệu quả
sự hiệu quả
sự đe dọa/ tấn công mạng
trò chuyện trực tiếp

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. Don’t hesitate to call me ____________. I’m always ready to answer your
questions.
2. The innovative technology allows us to have ____________ images and see what
is happening with our organs in the body.
3. Playing games isn’t considered bad but try your best not to become a(n)
____________ because if you are ____________, it will wastes your valuable
time and distract you from your studying and social activities.
4. Sorry for stepping on your foot, I didn’t do that ____________.
5. My new cell phone number has eleven ____________. It’s hard to remember.
6. Young people nowadays usually use the internet to ____________ with their
friends instead of having conversations in person. Do you think it’s a problem?
7. We are developing a new software that can help protect the computer system from
____________.
8. Students in the city have more opportunity to learn more because of having quick
____________ to the Internet.
9. I like using ____________ camera because we can see what we have captured
immediately without waiting for long photo process.
10. The Internet ____________ in this area is very slow and weak.
11. My teacher was very impressed by the ____________ with which I handled the
problem.
12. Please press the ____________ button to support my channel on youtube.

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 19


TỪ VỰNG 2Unit 4 The Mass Media
1.
2.
3.
4.
5.
6.

7.
8.

9.
10.
11.

social accounts
a ten-year period
cancer mortality rate
submit (my application)
(application) submission
log into # log out (an account)
apply (a petition)
application (form)
applicants
carry out (a survey)
analyze (the related data)
analyst
analysis
draw – drew – drawn
leaflets
a means of communication

n
n
n
v
n
v
v
n
n
v
v
n
n
v
n
n

các tài khoản xã hội [trên mạng]
giai đoạn 10-năm
tỉ lệ tử vong vì ung thư
nộp đơn xin việc
việc nộp đơn
đăng nhập # đăng xuất (tài khoản)
nộp (đơn thỉnh nguyện)
(mẫu) đơn [xin việc]
người đi xin việc; ứng viên
thực hiện (cuộc khảo sát)
phân tích (dữ liệu liên quan)
nhà phân tích
sự phân tích
vẽ
tờ rơi
phương tiện thông tin liên lạc

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. We are ____________ a survey to find out which shampoo brandname is used
most in this city.
2. Have you got any ____________ on the Internet? I have several on facebook,
twitter, and others. However, I still find it boring.
3. The government prohibits advertisers to throw their ____________ on the street.
4. Please complete this ____________ to register a class here.
5. Cancer ____________ rate is increasing dramatically recently.
6. I usually keep my social account ____________ because when I ____________, I
usually forget the password.
7. He is using a software on his computer to ____________ the data.
8. Application ____________ must be before August 9th. Please hurry up!
9. At the meeting they presented a detailed ____________ of twelve schools in a
London borough.
10. There were over 100 ____________ for this position, but the recruiter just chose
one. It was so challenging.
11. Internet plays a very important role as means of ____________. It’s fast, timesaving and convenient. On the other hand, what do we do with that spare time?
12. My daughter ____________ a lot of pictures and hang them on the walls in her
room.
13. Economic ____________ forecast the economy will stay the same this year. They
suggested having more polocies to promote consumption and foreign investments.
14. After the next ____________, people will use robots to replace humans to do
some dangerous tasks.
15. Please ____________ your essay on time. Don’t be late.
Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

20 Learning hard, living
happily!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


TỪ VỰNG 3Unit 4 The Mass Media
1. reach (a large audience)
2. (be) coined with sth
3. diversify (mass media)
diversification
4. separate sth
separable # inseparable (part)
separation
separatist
5. rights and responsibilities
6. sequence of their advent
7. emerge (as a unique channel)
8. explode
explosion of sth
9. personalize sth

v
v
v
n
v
adj
n
n
n
n
v
v
n
v

10. hack sth
11. keep in touch with sb
=keep in contact with sb

v
v

đến được (lượng khán giả lớn)
được tạo ra, phát minh ra
đa dạng hóa (truyền thông)
sự đa dạng hóa
tách rời cgđ
(phần) tách rời # không thể tách rời
sự tách rời; chia cắt
người ly khai
quyền và nghĩa vụ
theo thứ tự xuất hiện
nổi lên (như là kênh độc nhất)
bùng nổ
sự bùng nổ của cgđ
1.đánh dấu – 2.cá nhân hóa cgđ –
3.đề cập chủ yếu đến
tấn công chiếm dụng cgđ
giữ liên lạc với ai đó

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. Please keep your password secret and do not click on any unreliable links if you
don’t want your account to be ____________.
2. You have the rights to marry anyone you love, you must also have the
____________ to take care of them and bring love, happiness and great homes for
him/ her.
3. The bomb ____________ and killed at least ten people.
4. Goodbye! ____________ me please.
5. The ____________ of the gas stove had burnt two houses down and at least five
people were seriously injured.
6. They were reunited after a ____________ of more then 20 years.
7. All our courses are ____________ to the needs of the individual.
8. I usually collect all of new words in each unit on a ____________ piece of paper
and then learn them by heart. What way do you use to learn English new words?
9. Can you tell me the ____________ of advent of Nokia, Samsung, Asus and
Apple?
10. The culture in the USA has been ____________ with the arrivals of immigrants.
11. A ____________ is an advocate of a state of separation for a group of people from
a larger group.
12. Farmers should pay more attention to raising ____________ of crops to increase
more chances to have a higher income.
13. He is thinking about new ways to let his programs ____________ a large
audience.
14. He ____________ as a key figure in the campaign.

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 21


TỪ VỰNG 4Unit 4 The Mass Media
1. interact with sb
interaction
interactive (program)
2. application = app
3. record videos
record (data)
4. describe sth
(a brief) description
5. enable sb to do sth
6. advanced (options)
advancement (of technology)
7. in all genres for ages
8. virus detection
9. remove sth
removal of sth
10. phishing scams

v
n
adj
n
v
v
v
n
v
adj
n
phr
n
v
n
n

11. go through (its functions)
12. user reviews
13. microblogging

v
n
n

tương tác với cgđ
sự tương tác
(chương trình có tính) tương tác
ứng dụng
ghi hình
thu thập (dữ liệu)
miêu tả cgđ
sự miêu tả (ngắn)
cho phép ai đó làm cgđ
(các lựa chọn) tân tiến
sự tiến bộ (của công nghệ)
mọi thể loại cho mọi lứa tuổi
sự phát hiện virus
loại bỏ cgđ
sự loại bỏ cgđ
mưu mô đánh cắp thông tin cá nhân
(trên mạng xã hội)
tìm hiểu kỹ (chức năng của nó)
sự đánh giá của người dùng
sự gửi tin nhắn, hình ảnh, …theo
nhóm

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. The function of ____________ of this software is extremely incredible. Try it!
2. Nowadays facebook users can ____________ their own videos and then upload
them on their wall as a means of advertising.
3. Some psychologists are seriously concerned whether the ____________ of
technology is bringing about benefits or troubles to humans.
4. The interview asked me to ____________ a person I love most in my life, and that
is my favorite topic.
5. The Internet ____________ me to keep in touch with my friends all the time. I
can see their photos, update their feelings and lots of other things.
6. Traditional medicine uses medicinal leeches to ____________ the pus in your
swelling and infectious wounds.
7. A lot of websites offer ____________ softewares for English learners to
download and practice their English. I think they’re very useful.
8. Campaign planners and advertisers often look at the ____________ to adjust their
marketing plans and develop promotion programs to meet consumers’ demands.
9. ____________ is a combination of blogging and instant messaging that allows
users to create short messages to be posted and shared with an audience online.
10. My father always goes through a machine’s ____________ carefully before
operating it.
11. The ____________ of trade barriers promises to improve the local people’s living
standard better.
Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

22 Learning hard, living
happily!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


UNIT 5 CULTURAL IDENTITY
BẢN SẮC VĂN HÓA

English 12 Pearson

TỪ VỰNG 1Unit 5  Cultural Identity
1. (less) familiar with sth
2. national identity
(cultural) identifier
3. maintain (our culture)
4. submit (an essay)
(essay) submission
5. customs # costumes
6. assimilate (a people)
assimilation
7. multicultural (community)
8. respect (diverse cultural values)

adj
n
n
v
v
n
n
v
n
adj
v

9. integrate (into the world)
integration
10. abandon (their heritage culture)
abandonment
11. define (themselves)

v
n
v
n
v

(ít) quen thuộc hơn với cgđ
bản sắc quốc gia
cơ sở định dạng (văn hóa)
duy trì (văn hóa chúng ta)
nộp (bài văn)
sự nộp (bài)
phong tục # trang phục
đồng hóa (dân tộc)
sự đồng hóa
(cộng đồng) đa văn hóa
tôn trọng (các giá trị văn hóa khác
nhau)
hội nhập (vào thế giới)
sự hội nhập
từ bỏ (di sản văn hóa)
sự từ bỏ
khẳng định (bản thân); định nghĩa bản
thân mình

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. Young teenagers nowadays use smart phones, trendy fashions and things like that
to____________ themselves. Do you think that’s a good way?
2. Some people believe that television and the Internet are key factors that
____________ Vietnamese people faster and more easily.
3. Making great efforts to ____________ into the world is a must for the current
youth, but learning how to preserve their own cultural identity is very important as
well.
4. Vietnamese people living in foreign countries never ____________ their heritage
culture, they usually celebrate important festivals to educate their children about
their origins and tradition.
5. The best way to live in harmony with others in ____________ communities is that
all of peoples must be equally respected and live peacefully together.
6. Each people has their own culture, we must ____________each people’s diverse
cultural values. That’s a great way to maintain peace and harmony in a
community.
7. All of people encouraged and supported the government’s ____________ of its
new economic policy.
8. I really like the traditional ____________ of Vietnam.
9. Wearing traditional customes seem less____________ with young generations.
They prefer to wear modern clothes rather than the old ones.
10. His music is the ____________of tradition and new technology.
11. Vietnamese students overseas always hold some typical festivals to maintain and
advertise their cultural ____________.

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 23


TỪ VỰNG 2Unit 5  Cultural Identity
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.

giai đoạn
đón nhận một cách hiển nhiên
tư duy phản biện
tín ngưỡng (tôn giáo)
thâm nhập; thụ đắc được (bản sắc
văn hóa)
adj tiếp cận (hoàn toàn) với cgđ
(fully) exposed to sth
thừa hưởng (lịch sử của tổ tiên)
inherit (their ancestors’ history) v
v
phản ứng
react = respond
v
điều chỉnh một cách linh hoạt
flexibly adjust
n
sự điều chỉnh (linh hoạt)
(flexible) adjustment
v
phản ánh (điều kiện khí hậu)
reflect/ mirror (the climatic
conditions)
v
mang lại cảm giác có nguồn gốc từ
offer sense of being rooted in
nền văn hóa bản địa
native culture
stages
take it for granted
critical thinking
(religious) beliefs
acquire (their cultural identity)

n
v
n
n
v

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. Taking part in some traditional festivals organized by our parents in the USA
offers us sense of being rooted in our ____________.
2. We feel proud of being a Vietnamese citizen because of ____________ our
ancestors’ history.
3. The children are at very different ____________ of development.
4. His facial expressions ____________ that he doesn’t want to accept that point of
view; however, he tries to calm himself and patiently listen to his partner.
5. He ____________ surprisingly to the news. It made him rather shock.
6. We don’t have to work official hours, we can flexibly ____________ our time.
This is the great thing I like best in my job.
7. We need to repsect other people’s ____________ in order to live in harmony with
other people with different religions.
8. He doesn’t wear jackets when going out, his arms and hands are fully
____________ to the sunlight.
9. By participating in traditional games, festivals and such activities, children
gradually ____________ their cultural identity.
10. Students are taught not to accept any viewpoints easily, they must have
____________ to consider whether they have any evidences to convince that’s
true.
11. Your parents are always beside us and we usually take them ____________.
12. Flexible ____________ should be done immediately to meet the local people’s
demands and create more comfort for everyone in the company.

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

24 Learning hard, living
happily!

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức


TỪ VỰNG 3Unit 5  Cultural Identity
toàn cầu hóa
sự toàn cầu hóa
thiết lập sự liên kết với ai đó
sự thành lập cgđ
hợp nhất cgđ
sự hợp nhất cgđ
dấu thanh (sắc, huyền, hỏi, ngã, …)
di cư (ở nước khác)
sự di cư
người di cư
truyền lại (nền văn hóa của họ cho
thế hệ mai sau)
v
làm nổi bật cgđ
v
cải thiện; tăng cường
n
sức mạnh
n
(tinh thần) đoàn kết và thống nhất
của cgđ
v
tham gia vào cgđ
10. take part in = participate in
n
võ thuật
11. martial art
n
tinh thần thượng võ
martial spirit
Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1. globalize
globalization
2. establish links with sb
establishment (of sth)
3. unify sth
unification of sth
4. tone markings
5. migrate
migration
migrants
6. pass down (their culture to the
next generation)
7. highlight =emphasize sth
8. strengthen =enhance=improve
strength (of sth)
9. (spirit) of solidarity and unity of sth

v
n
v
n
v
n
n
v
n
n
v

1. Having social accounts on the Internet ____________ more links with other
people around you.
2. I usually underline new words in reading passages to ____________ and revise
them later. After that, I try my best to use it as much as I can to memorize them.
3. He is very sociable, he always ____________ any activities organized by school
youth union.
4. Some foreigners find it hard and challenging to learn Vietnamese because of its
____________ such as sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng.
5. Sports activities are held to encourage and promote the spirit of ____________
and unity of people around the world.
6. I am considering how people could ____________ their culture to the next
generations in the past without any help of the Internet and other modern
equipment.
7. Doing more exercise in the morning will help ____________ your health and
immune system. It also helps you begin a new day with full of energy.
8. My younger borther is really interested in ____________. He likes watching films
of Bruce Lee a lot.
9. ____________ time offers more benefits and more challenges for most of
educators. They have to make great efforts in keep intouch with every-singlemoment development of the world.
10. ____________ from all over the world choose to live in the USA because of its
advanced education, freedom and prosperity.
11. The ____________ of local charitable organizations offers more chances for poor
children to go to school and persuade their education properly.

Facebook
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức

YOUTUBE
DUCLE ELT

Subcribe to learn online!

Learning hard, living happily! 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×