Tải bản đầy đủ

Tổng hợp bí kíp tiếng anh_Tập 1

1|Page

Phụ lục:
1. A.Tổng hợp các thì (12 Thì)...............................................................................
2. B.Đông tư khiêm khuyêt (Can,could,may,…)...................................................
3. C.Bang đông tư bât quy tăc.............................................................................
4. D.So sánh (nhât,bằng,kém…)...........................................................................
5. E1.Câu điêu kiên..............................................................................................
6. E2.84 câu trúc tiêng anh thông dụng...............................................................
7. F.Môt sô câu trúc thông dụng 2.......................................................................
8. G.Mạo tư ( a,an,the,zero).................................................................................
9. H.Tính tư...........................................................................................................
10.I1.Trạng Tư-Phó Tư...........................................................................................
11.I2.Giới tư..........................................................................................................
12.J.Câu tĩnh lược..................................................................................................
13.K.Liên tư ( Tư nôi )............................................................................................
14.L.Thán tư...........................................................................................................
15.M.Đại tư,câu quan hê,mênh đê......................................................................
(who,whom,which,that,where,such as,when,till,untill,while,as,as soon
as,though,wherever…)
16.N.Đại danh tư (sở hữu )...................................................................................

17.O.Câu bi đông...................................................................................................
18.P.Câu (thanh lâp câu,câu hoi đuôi,câu cam thán,câu khiên,câu kê)................
19.Q.Lời nói trực tiêp va gián tiêp.........................................................................
20.R.Cụm tư..........................................................................................................
(Cụm danh tư+đông tư+tnh tư+đông tư nguyên mâu+giới tư+phân tư+cụm
tư đôc lâp)
21.S.Đao ngữ.........................................................................................................
(not until,neither,nother,nor can,only,not only, hardly,when scarcely….when,no
sucner…than)
22.T.Câu trân thuât...............................................................................................

A.TỔNG HỢP CÁC THI


2|Page

1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Simple Present
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

(Khẳng định): S + Vs/es + O

(Phủ định): S+ DO/DOES + NOT + V +O

(Nghi vấn): DO/DOES + S + V+ O ?
VỚI ĐỘNG TỪ TOBE

(Khẳng định): S+ AM/IS/ARE + O

(Phủ định): S + AM/IS/ARE + NOT + O

(Nghi vấn): AM/IS/ARE + S + O
Từ nhận biết:
-

generally, frequently,ever; seldom; rarely;

– Always, usually, often, not often, sometimes, occasionally, never;
– Everyday, every week/month/year…, on Mondays, Tuesdays, …. , Sundays.
– Once/twice / three times… a week/month/year …;
– Every two weeks, every three months (a quarter)
– Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often

Cách dùng:


3|Page

1.

Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ví dụ: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
2. Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường
xuyên ở hiện tại.
Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
3. Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người
Ví dụ: He plays badminton very well
4. Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong
tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di
chuyển.
VD: The train leaves at 7.00 am in the morning.
Cách thêm “s,es” vào động từ khi ở thể khẳng định của thì
hiện tại đơn:
-Khi chủ ngữ là "I / You / We / They và các chủ ngữ số nhiều khác”
thì giữ nguyên đông từ và câu nghi vấn,phủ định thì dùng trợ
đông từ là “do”.
-khi chủ ngữ là "He / She / It và các chủ ngữ số ít khác" thêm "s"
hoặc "es" sau đông từ và câu nghi vấn,phủ định thì dùng trợ đông
từ là “does”.
Với những đông từ tân cùng bằng "o,x, ch, z, s, sh" thì ta thêm
"es" vào sau, còn các đông từ khác thì thêm “s”
Khi đông từ tân cùng là "y" thì đổi "y" thành "i" và thêm "es" vào
sau đông từ
Cách phát âm s,es:
/iz/: các đông từ kết thúc bằng đuôi: ce, x, z, sh, ch, s, ge
/s/:các đông từ kết thúc bằng t, p, f, k, th
/z/:không có trong hai trường hợp trên .
2. Thì hiện tại đơn tiếp diễn - Present Continuous
Công thức

Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O

Phủ định:S+ BE + NOT + V_ing + O

Nghi vấn: BE + S+ V_ing + O

Be g
Từ nhận biết:


4|Page

Now, right now, at present, at the moment, at this time; immediately
Cách chia:
a. Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới thêm ING:
work – working
drink – drinking
b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm
rồi mới thêm ING:
cut – cutting
run – running
c. Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi mới thêm ING
tie – tying
die – dying
lie – lying

Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn


Chỉ một việc đang xảy ra ngay lúc nói chuyện/hiện hành.

Ex: The children are playing football now.
Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.

-Đang xảy ra tại thời điểm nói
VD: I’m doing my homework at this time.

Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với
phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember

Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra
( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow
VD: I’m going to the cinema tomorrow evening
Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như :



5|Page

to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell,
love. hate, realize, seem, remmber, forget,love,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?
3. Thì hiện tại hoàn thành - Present Perfect

Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O

Phủ định: S + have/ has + NOT+ Past participle (V3) + O

Nghi vấn: have/ has +S+ Past participle + O ?

- Nhóm chủ ngữ số nhiều bao gồm các đại từ nhân xưng I/ we/ you/ they hay (cụm) danh từ
số nhiều như the children đi với trợ động từ have. Trợ động từ have có dạng viết tắt là ’ve.
- Nhóm chủ ngữ số ít bao gồm các đại từ nhân xưng he/ she/ it hoặc các (cụm) danh từ số ít hay
không đếm được như the child đi với trợ động từ has. Trợ động từ has có dạng viết tắt là ’s.

Từ nhận biết:not...yet,before... just; recently; lately; ever;
never; already; yet; since; for; so far; until now; up to now;
up to present..
Cách dùng:
- Xảy ra trong quá khứ, kết quả liên quan đến hiện tại.
( Nhấn mạnh đến kết quả của hành động)
VD: We have played soccer since we were children.
-Diễn tả hành động đã xảy ra, hoặc chưa xảy ra ở thời
điểm không xác định trong quá khứ
VD: She has been in China for a long time.
Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành
động trong quá khứ.
Một hành động vừa thực hiện xong so với hiện tại
Ví dụ: She has just gone to the market.
Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for.
Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi
người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng
for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn - Present Perfect Continuous

Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O

Phủ định: S+ Hasn’t/ Haven’t+ been+ V-ing + O

Nghi vấn: Has/HAve+ S+ been+ V-ing + O?


6|Page

Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost
every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years,
up until now, and so far.
Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng
thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới
hiện tại (nhấn mạnh tính lien tục,có thể tiếp tục tới tương lai).
Ví dụ: I have been waiting for you for nearly three hours.

5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN - Simple Past
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

(Khẳng định): S + S + V_ed/V2 (côt 2 trong bảng Đông từ bất
quy tắc.) + O

(Phủ định): S + DID+ NOT + V + O

(Nghi vấn): DID + S+ V+ O ?
VỚI TOBE

(Khẳng định): S + WAS/WERE + O

(Phủ định): S+ WAS/ WERE + NOT + O

(Nghi vấn): WAS/WERE + S+ O ?
Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month,
last year, last night.
the day before yesterday; ago(two days ago, three months ago, long long ago…)
last; in + mốc thời gian trong quá khứ.
– In the past, in those days, ….

a. Nếu động từ có E câm ở cuối, ta bỏ E đi rồi mới thêm -ING:
invite – invited
smile – smiled
b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm , ta phải gấp đôi phụ âm
rồi mới thêm ING:
rub – rubbed
stop – stopped


7|Page
c. Nếu động từ có kết thúc Y, ta đổi Y thành IE rồi mới thêm ED.
study – studied
carry – carried
4.2.3: Có quy tắc (Irregular verbs).
(Xem Phần B Ở DƯỚI – Bảng động từ bất quy tắc.)

Cách dùng:
-Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá
khứ với thời gian xác định.
Vd: I came home at 9 o’clock last night.

-Xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.
Ví dụ: The students came to see me yesterday.

-Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
Vd: yesterday,I watched TV then Went out..
-Trong câu điều kiện loại 2.
If I were a bird, I would be very happy. (Nếu tôi là một con chim, tôi sẽ rất hạnh
phúc.)
<= tôi không thể là chim được

Một thói quen hay một khả năng trong quá khứ.
Ví dụ: She sang very well, when she was young.

CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
When + thì quá khứ đơn (simple past)
When + hành động thứ nhất

Cách dùng “ Used to” trong thời QKT:
Used to: được dùng trong thời QKT (nghĩa là: “đã từng”) để chỉ hành
động/thói quen trong quá khứ, và đã chấm dứt trong quá khứ.
Khẳng
định

He used to play the guitar when he was a student.


8|Page

Phủ
định
Nghi
vấn

He did not use to play the guitar when he was a
did not =
student.He didn’t use to play the guitar when he was a didn’t
student.
Did he use to play the guitar when he was a student?
Didn’t he use to play the guitar when he was a student?

Cách đọc ed: /id/: t,d
/t/: c, ch, s, f, k, p x, sh
/d/: các trường hợp còn lại
6. Thì quá khứ tiếp diễn - Past Continuous

Khẳng định: S + was/were + V_ing + O

Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ V-ing + O

Nghi vấn: Was/Were + S+ V-ing + O?
Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this
morning (afternoon).
Cách dùng:
-Một hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào:
hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào
dùng QKĐ.
When I came, they were singing.
girl friend.

While I was walking on the street, I met my

-Các hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong
quá khứ
Ví dụ: They were singing in this room at 10.p.m yesterday.
-Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
7. Thì quá khứ hoàn thành - Past Perfect

Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O

Phủ định: S+ hadn’t+ Past Participle + O

Nghi vấn: Had+S+ Past Participle + O?
Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just,
since, for, while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until,
never, ever,…
– For + khoảng thời gian + before/after
– When S + V-ed, S +had +P2


9|Page

Cách dùng:
- Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK
( hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra
sau dùng QKĐ)
Ví dụ: Our children had all gone to sleep before I came home last night.
When I came, she had left the house.
I played games after I had finished my home work.

-Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá
khứ.
-Trong câu điều kiện loại 3.
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn - Pas Perfect Continuous

Khẳng định:S+ had + been + V_ing + O

Phủ định: S+ hadn’t+ been+ V-ing + O

Nghi vấn: Had+S+been+V-ing + O?

Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before,
after. before; when; while; as soon as; by(trước); already; ever;
until…
Cách dùng:
-Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1
hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành
động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ
(Chỉ hành động đã và đang diễn ra và có thể hoàn tất trước
1 hành động khác trong quá khứ ( nhấn mạnh đến tính liên
tục của hành động)
-Dùng để chỉ một việc đã xảy ra trước một hành động quá khứ khác, và
trong khi hành động quá khứ thứ 2 xảy ra, thì hành động quá khứ thứ nhất
vẫn tiếp tục.
Ví dụ: When I was woken up, it had ben raining very hard.


10 | P a g e

When I came, they had been singing for more than two hours.

9. THÌ TƯƠNG LAI - Simple Future

Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O

Phủ định: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O

Nghi vấn: shall/will + S + V(infinitive) + O?
Cách dùng:
Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple
form)
Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không
được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
-Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định.
I will help you
Ví dụ: They will go to Ho Chi Kinh city next Monday.

-Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai dùng
will hoặc be going to...
-Một tập quán/ dự định trong tương lai
Ví dụ: We will meet three times a month.

-Trong câu điều kiện loại 1.
Các trạng từ đi kèm: tomorrow; the day after tomorrow, next
week/month/year, … next Monday, Tuesday, …., Sunday,
– Next June, July, ….., next December, next weekend ….
– In two days/weeks/months, in the years to come, in coming years(thời gian ở
tương lai)

Tương lai gần:
Form:
(+) S + is/am/are + going to + V


11 | P a g e

(-) S + is/am/ are not + going to + V
(?)Is/Am/ Are + S + going to + V
Cách sử dụng:
-Sắp xảy ra trong tương lai có dự định trước.
-Chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai theo 1 tình huống cho
trước.
Các trạng từ đi kèm: tomorrow; the day after tomorrow;
next; in+ thời gian ở tương lai
10. Thì tương lai tiếp diễn - Future Continuous

Khẳng định: S + shall/will + be + V_ing+ O

Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O

Nghi vấn: shall/will +S+ be + V_ing+ O
Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon …và
nhưng phải dựa vào từng hoàn cảnh cụ thể để chia thì.
Cách dùng:
-chỉ một việc sẽ xảy ra trong một thời gian nhất định ở tương lai, hoặc khi
một việc khác xảy ra
Ví dụ: I shall be working hard tomorrow morning.
By the time next week, we will be learning English.

CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING hoặc
CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING
-Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai.
-Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai.
11. Thì tương lai hoàn thành - Future Perfect

Khẳng định: S + shall/will + have + Past Participle

Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O

Nghi vấn: shall/will + NOT+ be + V_ing+ O?
Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before) , By +
mốc thời gian trong quá khứ.
Cách dùng:
- Dùng để chỉ một việc sẽ hoàn thành trước một thời gian nhất định ở tương lai,
hoặc trước khi một việc khác bắt đầu.


12 | P a g e

Ví dụ: I will have lived in this city for 10 years by the end of this year.
She will have arrived in Paris, before you start.

CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)
-Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong
tương lai.
-Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong
tương lai.
12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn - Future Perfect Continuous

Khẳng định: S + shall/will + have been + V_ing + O

Phủ định: S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O

Nghi vấn: shall/will + S+ have been + V_ing + O?
Dấu hiệu nhận biết: By the time + mênh đề thời gian ở thì
hiên
tại; by + ngày/ giờ.

Cách dùng:
-Dùng để chỉ một việc sẽ hoàn thành trước thời gian trong tương lai,
nhưng vẫn còn tiếp tục
Ví dụ: By next summer we will have been studying for five years in this
school.
I will have been living in this city for 12 years in 2008.

-Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1
hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành
động khác trong tương lai.
-Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple
form)
-Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không
được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)


13 | P a g e

-Kết hợp với mệnh đề thời gian ( by the time + thì hiện tại
đơn )
-Diễn tả hành động đã và đang xảy ra và có thể hoàn tất
trước 1 hành động khác trong tương lai.

B.Động từ khiếm khuyết (modals)
I. Modals of possibility – ĐTKT chỉ khả năng thấp việc gì có thể xảy ra
1. Perhaps something is true now or will happen in the future. (Có thể việc gì đúng ở
hiện tại hoặc có thể xảy ra trong tương lai.)

S + can + Vbare infinitive
(90% chắc chắn)
S + could + Vbare infinitive
(50% chắc chắn hoặc thấp hơn)
S + may + Vbare infinitive
(50% chắc chắn hoặc thấp hơn)
S + might + Vbare infinitive
(50% chắc chắn hoặc thấp hơn)
II. Modals of requests – ĐTKT chỉ sự yêu cầu1. Asking someone to do
things (Yêu cầu ai đó làm gì)
Will you + Vbare infinitive?
(rất thân mật)
Can you + Vbare infinitive?


14 | P a g e

(thân mật)
Could you + Vbare infinitive?
(lịch sự)Ngoài ra còn có 2 cấu trúc:
Would you + Vbare infinitive?
(lịch sự và trang trọng hơn)
Would you mind + V-ing?
(lịch sự và trang trọng hơn)

C.Đây là bảng danh sách động từ bất quy tắc thường dùng nhất full
đầy đủ thường gặp nhất
Động từ nguyên
mẫu

Quá khứ đơn

Quá khứ phân từ

Nghĩa của động từ

1

Abide

abode/abided

abode / abided

lưu trú, lưu lại

2

Arise

Arose

Arisen

phát sinh

3

Awake

Awoke

Awoken

đánh thức, thức

4

Be

was/were

Been

thì, là, bị. ở

5

Bear

Bore

Borne

mang, chịu dựng

6

Become

became

Become

trở nên

7

Befall

Befell

Befallen

xảy đến

8

Begin

Began

Begun

bắt đầu

9

Behold

Beheld

Beheld

ngắm nhìn

10

Bend

Bent

Bent

bẻ cong

11

Beset

Beset

beset

bao quanh

12

Bespeak

bespoke

bespoken

chứng tỏ

13

Bid

Bid

bid

trả giá


15 | P a g e

14

Bind

Bound

bound

buộc, trói

15

Bleed

Bled

bled

chảy máu

16

Blow

Blew

blown

thổi

17

Break

Broke

broken

đập vỡ

18

Breed

Bred

bred

nuôi, dạy dỗ

19

Bring

brought

brought

mang đến

20

Broadcast

broadcast

broadcast

phát thanh

21

Build

Built

built

xây dựng

22

Burn

burnt/burned

burnt/burned

đốt, cháy

23

Buy

bought

bought

mua

24

Cast

cast

cast

ném, tung

25

Catch

caught

caught

bắt, chụp

26

Chide

chid/ chided

chid/ chidden/
chided

mắng chửi

27

Choose

chose

chosen

chọn, lựa

28

Cleave

clove/ cleft/
cleaved

cloven/ cleft/
cleaved

chẻ, tách hai

29

Cleave

clave

cleaved

dính chặt

30

Come

came

come

đến, đi đến

31

Cost

cost

cost

có giá là

32

Crow

crew/crewed

crowed

gáy (gà)

33

Cut

cut

cut

cắt, chặt

34

Deal

dealt

dealt

giao thiệp

35

Dig

dug

dug

dào

36

Dive

dove/ dived

dived

lặn; lao xuống

37

Drew

drew

drawn

vẽ; kéo


16 | P a g e

38

Dream

dreamt/ dreamed

dreamt/ dreamed

mơ thấy

39

Drink

drank

drunk

uống

40

Drive

drove

driven

lái xe

41

Dwell

dwelt

dwelt

trú ngụ, ở

42

Eat

ate

eaten

ăn

43

Fall

fell

fallen

ngã; rơi

44

feed

fed

fed

cho ăn; ăn; nuôi;

45

feel

felt

felt

cảm thấy

46

fight

fought

fought

chiến đấu

47

find

found

found

tìm thấy; thấy

48

flee

fled

fled

chạy trốn

49

fling

flung

flung

tung; quang

50

fly

flew

flown

bay

51

forbear

forbore

forborne

nhịn

52

forbid

forbade/ forbad

forbidden

cấm đoán; cấm

53

forecast

forecast/
forecasted

forecast/ forecasted

tiên đoán

54

foresee

foresaw

forseen

thấy trước

55

foretell

foretold

foretold

đoán trước

56

forget

forgot

forgotten

quên

57

forgive

forgave

forgiven

tha thứ

58

forsake

forsook

forsaken

ruồng bỏ

59

freeze

froze

frozen

(làm) đông lại

60

get

got

got/ gotten

có được

61

gild

gilt/ gilded

gilt/ gilded

mạ vàng

62

gird

girt/ girded

girt/ girded

đeo vào


17 | P a g e

63

give

gave

given

cho

64

go

went

gone

đi

65

grind

ground

ground

nghiền; xay

66

grow

grew

grown

mọc; trồng

67

hang

hung

hung

móc lên; treo lên

68

hear

heard

heard

nghe

69

heave

hove/ heaved

hove/ heaved

trục lên

70

hide

hid

hidden

giấu; trốn; nấp

71

hit

hit

hit

đụng

72

hurt

hurt

hurt

làm đau

73

inlay

inlaid

inlaid

cẩn; khảm

74

input

input

input

đưa vào (máy điện
toán)

75

inset

inset

inset

dát; ghép

76

keep

kept

kept

giữ

77

kneel

knelt/ kneeled

knelt/ kneeled

quỳ

78

knit

knit/ knitted

knit/ knitted

đan

79

know

knew

known

biết; quen biết

80

lay

laid

laid

đặt; để

81

lead

led

led

dẫn dắt; lãnh đạo

82

leap

leapt

leapt

nhảy; nhảy qua

83

learn

learnt/ learned

learnt/ learned

học; được biết

84

leave

left

left

ra đi; để lại

85

lend

lent

lent

cho mượn (vay)

86

let

let

let

cho phép; để cho

87

lie

lay

lain

nằm


18 | P a g e

88

light

lit/ lighted

lit/ lighted

thắp sáng

89

lose

lost

lost

làm mất; mất

90

make

made

made

chế tạo; sản xuất

91

mean

meant

meant

có nghĩa là

92

meet

met

met

gặp mặt

93

mislay

mislaid

mislaid

để lạc mất

94

misread

misread

misread

đọc sai

95

misspell

misspelt

misspelt

viết sai chính tả

96

mistake

mistook

mistaken

phạm lỗi, lầm lẫn

97

misunderstand

misunderstood

misunderstood

hiểu lầm

98

mow

mowed

mown/ mowed

cắt cỏ

99

outbid

outbid

outbid

trả hơn giá

10
0

outdo

outdid

outdone

làm giỏi hơn

10
1

outgrow

outgrew

outgrown

lớn nhanh hơn

10
2

output

output

output

cho ra (dữ kiện)

10
3

outrun

outran

outrun

chạy nhanh hơn; vượt
quá

10
4

outsell

outsold

outsold

bán nhanh hơn

10
5

overcome

overcame

overcome

khắc phục

10
6

overeat

overate

overeaten

ăn quá nhiều

10
7

overfly

overflew

overflown

bay qua

10
8

overhang

overhung

overhung

nhô lên trên, treo lơ
lửng


19 | P a g e

10
9

overhear

overheard

overheard

nghe trộm

110

overlay

overlaid

overlaid

phủ lên

111

overpay

overpaid

overpaid

trả quá tiền

112

overrun

overran

overrun

tràn ngập

113

oversee

oversaw

overseen

trông nom

114

overshoot

overshot

overshot

đi quá đích

115

oversleep

overslept

overslept

ngủ quên

116

overtake

overtook

overtaken

đuổi bắt kịp

117

overthrow

overthrew

overthrown

lật đổ

118

pay

paid

paid

trả (tiền)

119

prove

proved

proven/proved

chứng minh(tỏ)

12
0

put

put

put

đặt; để

12
1

read

read

read

đọc

12
2

rebuild

rebuilt

rebuilt

xây dựng lại

12
3

redo

redid

redone

làm lại

12
4

remake

remade

remade

làm lại; chế tạo lại

12
5

rend

rent

rent

toạc ra; xé

12
6

repay

repaid

repaid

hoàn tiền lại

12
7

resell

retold

retold

bán lại

12
8

retake

retook

retaken

chiếm lại; tái chiếm


20 | P a g e

12
9

rewrite

rewrote

rewritten

viết lại

13
0

rid

rid

rid

giải thoát

13
1

ride

rode

ridden

cưỡi

13
2

ring

rang

rung

rung chuông

13
3

rise

rose

risen

đứng dậy; mọc

13
4

run

ran

run

chạy

13
5

saw

sawed

sawn

cưa

13
6

say

said

said

nói

13
7

see

saw

seen

nhìn thấy

13
8

seek

sought

sought

tìm kiếm

13
9

sell

sold

sold

bán

14
0

send

sent

sent

gửi

14
1

sew

sewed

sewn/sewed

may

14
2

shake

shook

shaken

lay; lắc

14
3

shear

sheared

shorn

xén lông cừu

14
4

shed

shed

shed

rơi; rụng

14
5

shine

shone

shone

chiếu sáng


21 | P a g e

14
6

shoot

shot

shot

bắn

14
7

show

showed

shown/ showed

cho xem

14
8

shrink

shrank

shrunk

co rút

14
9

shut

shut

shut

đóng lại

15
0

sing

sang

sung

ca hát

15
1

sink

sank

sunk

chìm; lặn

15
2

sit

sat

sat

ngồi

15
3

slay

slew

slain

sát hại; giết hại

15
4

sleep

slept

slept

ngủ

15
5

slide

slid

slid

trượt; lướt

15
6

sling

slung

slung

ném mạnh

15
7

slink

slunk

slunk

lẻn đi

15
8

smell

smelt

smelt

ngửi

15
9

smite

smote

smitten

đập mạnh

16
0

sow

sowed

sown/ sewed

gieo; rải

16
1

speak

spoke

spoken

nói

16
2

speed

sped/ speeded

sped/ speeded

chạy vụt


22 | P a g e

16
3

spell

spelt/ spelled

spelt/ spelled

đánh vần

16
4

spend

spent

spent

tiêu sài

16
5

spill

spilt/ spilled

spilt/ spilled

tràn đổ ra

16
6

spin

spun/ span

spun

quay sợi

16
7

spit

spat

spat

khạc nhổ

16
8

spoil

spoilt/ spoiled

spoilt/ spoiled

làm hỏng

16
9

spread

spread

spread

lan truyền

17
0

spring

sprang

sprung

nhảy

17
1

stand

stood

stood

đứng

17
2

stave

stove/ staved

stove/ staved

đâm thủng

17
3

steal

stole

stolen

đánh cắp

17
4

stick

stuck

stuck

ghim vào; đính

17
5

sting

stung

stung

châm ; chích; đốt

17
6

stink

stunk/ stank

stunk

bốc muìi hôi

17
7

strew

strewed

strewn/ strewed

rắc , rải

17
8

stride

strode

stridden

bước sải

17
9

strike

struck

struck

đánh đập


23 | P a g e

18
0

string

strung

strung

gắn dây vào

18
1

strive

strove

striven

cố sức

18
2

swear

swore

sworn

tuyên thệ

18
3

sweep

swept

swept

quét

18
4

swell

swelled

swollen/ swelled

phồng ; sưng

18
5

swim

swam

swum

bơi; lội

18
6

swing

swung

swung

đong đưa

18
7

take

took

taken

cầm ; lấy

18
8

teach

taught

taught

dạy ; giảng dạy

18
9

tear

tore

torn

xé; rách

19
0

tell

told

told

kể ; bảo

19
1

think

thought

thought

suy nghĩ

19
2

throw

threw

thrown

ném ; liệng

19
3

thrust

thrust

thrust

thọc ;nhấn

19
4

tread

trod

trodden/ trod

giẫm ; đạp

19
5

unbend

unbent

unbent

làm thẳng lại

19
6

undercut

undercut

undercut

ra giá rẻ hơn


24 | P a g e

19
7

undergo

underwent

undergone

kinh qua

19
8

underlie

underlay

underlain

nằm dưới

19
9

underpay

undercut

undercut

trả lương thấp

20
0

undersell

undersold

undersold

bán rẻ hơn

20
1

understand

understood

understood

hiểu

20
2

undertake

undertook

undertaken

đảm nhận

20
3

underwrite

underwrote

underwritten

bảo hiểm

20
4

undo

undid

undone

tháo ra

20
5

unfreeze

unfroze

unfrozen

làm tan đông

20
6

unwind

unwound

unwound

tháo ra

20
7

uphold

upheld

upheld

ủng hộ

20
8

upset

upset

upset

đánh đổ; lật đổ

20
9

wake

woke/ waked

woken/ waked

thức giấc

21
0

waylay

waylaid

waylaid

mai phục

211

wear

wore

worn

mặc

21
2

weave

wove/ weaved

woven/ weaved

dệt

21
3

wed

wed/ wedded

wed/ wedded

kết hôn


25 | P a g e

21
4

weep

wept

wept

khóc

21
5

wet

wet / wetted

wet / wetted

làm ướt

21
6

win

won

won

thắng ; chiến thắng

21
7

wind

wound

wound

quấn

21
8

withdraw

withdrew

withdrawn

rút lui

21
9

withhold

withheld

withheld

từ khước

22
0

withstand

withstood

withstood

cầm cự

22
1

work

wrought / worked

wrought / worked

rèn (sắt)

22
2

wring

wrung

wrung

vặn ; siết chặt

22
3

write

wrote

written

viết

Bảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp hơn với gần
100 từ
Nguyên mẫu

Quá khư đơn

Quá khứ phân từ

Ý nghĩa thường gặp nhất

1

awake

awoke

awoken

tỉnh táo

2

be

was, were

been

được

3

beat

beat

beaten

đánh bại

4

become

became

become

trở thành

5

begin

began

begun

bắt đầu

6

bend

bent

bent

uốn cong


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×