Tải bản đầy đủ

TAP DOC LOP 2 TUAN 19 27 doc

Tuần19
01 năm 2011
Tập đọc
Tiết 55 + 56

Thứ hai ngày 03 tháng

Chuyện bốn mùa

I/ Mc tiờu
1/ Rốn k nng c thnh ting
-c rnh mch ton bi; bit ngt, ngh hi ỳng sau cỏc du cõu.
2/ Rốn k nng c hiu

Hiu ý ngh: Bn mựa xuõn, h, thu, ụng, mi mựa mi v p riờng, u cú ớch cho cuc sng. (tr li c
cõu hi 1, 2, 4)
* HS khỏ gii tr li c cõu hi 3
II/ dựng dy hc:
GV: Tranh minh ha bi c trong SGK. Bng ph vit sn cõu vn, on vn cn hng dn HS
c ỳng Bỳt d+ 3, 4 t giy kh to k bng gm 3 ct (ma h, ma thu, ma ụng) hs tr li
cõu hi 3.

HS: SGK
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

.Gii thiu:
Gii thiu 7 ch im ca sỏch Ting Vit 2, tp hai:
GV gii thiu bi: Chuyn bn mựa m u ch
im Bn mựa.
GV yờu cu HS quan sỏt tranh minh ha trong sỏch, tr
li cõu hi: Tranh v nhng ai? H ang lm gỡ?
Mun bit b c v cỏc cụ gỏi l ai, h ang núi vi
nhau iu gỡ, cỏc em hóy c chuyn bn mựa.
H1/ Luyn c
GV c mu c bi
HD hc sinh luyn c, kt hp gii ngha t
a/ c tng cõu
Ghi t khú c lờn bng
Vn bi, tu trng.sung sng, ny lc, rc,
bp la, tinh nghch,
b/ c tng on trc lp
HD c ỳng
Cú em/ mi cú bp bựng bp la nh sn,/ cú gic
ng m trong chn.//
Chỏu cú cụng m mm sng/ xuõn v/ cõy ci
õm chi ny lc.//
Gii ngha thờm t thiu nhi (tr em di 16 tui).
T mi: bp bựng.
c/ c tng on trong nhúm
d/ i din cỏc nhúm thi c
1

HTB

2 hs c li
-Cỏ nhõn ni tip c tng cõu
-Nờu cỏc t khú c
-CN T
- hc sinh c mi em c mt Hs tbinh
on ni tip trong nhúm
c
CN - T


-CN đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đồng thanh đoạn1

e/ Đọc đồng thanh

TIẾT 2:
HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1: Bốn nàng tiên trong truyện tượng trưng cho
những mùa nào trong năm?

Bốn nàng tiên trong truyện
tượng trưng cho 4 mựa trong
năm: xuân, hạ, thu, đông.
HS quan sát tranh, tìm các nàng tiên Xuân, Hạ, Thu, - HS quan sát tranh
Đông và nói rõ đặc điểm của mỗi người.
Xuân về, vườn cây nào cũng
Câu2: Em hãy cho biết mùa xuân có gì hay theo lời
đâm chồi nảy lộc.
nàng Đông?
Vào xuân thời tiết ấm áp có mưa
Vì sao khi xuân về, vườn cây nào cũng đâm chồi nảy
xuân, rất thuận lợi cho cây cối
lộc?
phát triển, đâm chồi nảy lộc.
Xuân làm cho cây lá tươi tốt.
Không khác nhau,: Xuân về cây
*Câu3:Mùa xuân có gì hay theo lời bà Đất?
GV hỏi thêm: Theo em lời bà Đất và lời nàng Đông lá tốt tươi, đâm chồi nảy lộc.
Chia lớp thành 3 nhóm, trả lời
nói về mùa xuân có khác nhau không?
vào bảng tổng hợp.
Mùa hạ, mùa thu, mùa đông có gì hay?
Mùa hạ
Mùa thu
Mùa đông
- Có nắng - C vườn bưởi - Có bập bùng
làm cho trái chín vàng.
bếp lửa nhà sàn,
ngọt,
hoa Có
đêm giấc ngủ ấm
thơm.
trăng
rằm trong chăn.
- Có những rước đèn, phá - Ap ủ mầm sống
ngày nghỉ hè cỗ.
để xuân về, cây
của học trò - Trời xanh cối đâm chồi nảy
cao, HS nhớ lộc.
ngày
tựu
trường.
Em thích nhất mùa nào? Vì sao?
Bài văn nói về điều gì?
HĐ3/Luyện đọc lại
Thi đọc phân vai
Cho HS nhận xét, chọn cá nhân và nhóm đọc hay.
3/ Củng cố - dặn dò
Đọc lại bài chuẩn bị tiết kể chuyện

2

HS trả lời theo ý kiến riêng
Bài văn ca ngợi 4 mùa: Xuân, hạ,
thu, đông. Mỗi mùa đều có vẻ đẹp
riêng đều có ích cho cuộc sống
Mỗi nhóm 6 em phân vai thi đọc
- Các nhóm thi đua .


Tuần19
01 năm 2011
Tập đọc
Tiết 57

Thứ

t ngày 05 tháng

Th trung thu

I/ Mc tiờu
1/ Rốn k nng c thnh ting
Bit ngt ngh hi ỳng cỏc ự cõu vn trong bi, c ngt nhip cỏc cõu th hp lớ.
2/ Rốn k nng c hiu

Tỡnh yờu thng ca Bỏc H dnh cho thiu nhi Vit Nam. (tr li c cỏc cõu hi v hc thuc lũng
on th trong bi.
Yờu thớch hc mụn Ting Vit.
II/ dựng dy hc:
Tranh minh ho bi c. Thờm tranh nh Bỏc H vi thiu nhi.
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
2 hc sinh ni tip nhau c 2 on Chuyn bn mựa, tr li cõu hi ni dung on vn ó c.
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Gii thiu bi:
H1/ Luyn c:
1.1: Giỏo viờn c din cm bi vn: ging vui,
m m, y tỡnh thng yờu.
- Hng dn cỏch c
1.2: Luyn c kt hp gii ngha t
a) c tng cõu:
b) c tng on trc lp:
- Chia bi thnh 2 on ( phn li th v bi th)
- Hng dn cỏch ngt nhp cui mi dũng th.
- Giỏo viờn gii ngha thờm:
Nhi ng: tr em t 4 - 9 tui
Th- th: ( lỏ th, bc th / dũng th, bi th )
c) c tng on trong nhúm
d) Thi c

- Theo dừi cỏch c

- ni tip nhau c 2 dũng th trongbi.
- 2 hc sinh c ni tip tng on.
- 1 hc sinh c cỏc t chỳ gii trong
bi.
- Nhúm ụi
- i din nhúm thi c on 2
- Nhn xột, chn ngi c hay

H3/ Hng dn tỡm hiu bi:
1/ Mi Tt Trung thu, Bỏc H nh ti ai?
- Bỏc nh ti cỏc chỏu nhi ng.
2 Cõu th no cho bit Bỏc H rt yờu thiu nhi?
- Ai yờu cỏc nhi ng/ Bng Bỏc H
Cõu th ca Bỏc l mt cõu hi( Ai yờu cỏc nhi Chớ Minh?
ng / Bng Bỏc H Chớ Minh? )cõu hi ú núi lờn
Tớnh cỏc chỏu ngoan ngoón / Mt cỏc
3

HTB


điều gì?
- Giáo viên giới thiệu tranh, ảnh Bác Hồ với thiếu
nhi để học sinh thấy được tình cảm âu yếm, thương
yêuquấn quýt đặc biệt của Bác với thiếu nhi và của
thiếu nhi đối với Bác.
3/ Bác khuyên các em làm những điều gì?

cháu xinh xinh
- Bác Hồ yêu nhi đồng nhất, không ai
yêu bằng.

- Cố gắng thi đua học hành,… để xứng
đáng là cháu của Bác.
Kết thúc lá thư Bác viết lời chào các cháu như thế - Hôn các cháu / Hồ Chí Minh
nào?
Bác Hồ rất yêu thiếu nhi.bài thơ nào, lá thư nào Bác
viết cho thiếu nhi cũng tràn đầy tình cảm yêu
thương, âu yếm như tình cảm của cha với con, của
ông với cháu.
HĐ3/ Học thuộc lòng bài thơ
Hướng dẫn học sinh học thuộc lòng bài thơ
- Đồng thanh
3/Củng cố, dặn dò:
- Cá nhân
- 1 học sinh đọc lại cả bài Thư Trung
thu
- Cả lớp hát bài Ai yêu Bác Hồ Chí
Minh của nhạc sĩ Phong Nhã.
- Nhận xét tiết học, nhắc học sinh nhớ lời khuyên
của Bác.
- Về nhà tiếp tục HTL đoạn thơ trong thư của Bác.
- Bài sau: “ Ông Mạnh thắng Thần Gió”

4


Tuần 20
năm 2011
Tập đọc

Thần Gió

Thứ hai ngày 10 tháng 01

Ông Mạnh thắng

Tiết 58 + 59
Mc tiờu
1/ Rốn k nng c thnh ting
- Bit ngt, ngh hi ỳng ch; c rừ li nhõn vt trong bi.
2/ Rốn k nng c hiu

-

Hiu ni dung: Con ngi chin thng Thn Giú, tc l chin thng thiờn nhiờn nh vo quyt tõm v
lao ng, nhng cng bit sng nhõn ỏi, hũa thun vi thiờn nhiờn ( tr li c CH 1, 2, 3, 4)
* HS khỏ, gii tr li c CH5
II/ dựng dy hc:
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
3,4 HS c thuc lũng 12 dũng th v TLCH v ni dung bi th.
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi
H1/ Luyn c
GV c mu c bi
HD hc sinh luyn c, kt hp gii ngha t
a/ c tng cõu
Ghi t khú c lờn bng
honh hnh, ln quay, ngo ngh, ven bin, sinh
sng, vng chói.
b/ c tng on trc lp
HD c ỳng cõu:
+ễng vo rng/ ly g/ dng nh.//
+ Cui cựng/ ụng quyt nh dng mt ngụi
nh tht vng chói.//
+ Rừ rng ờm qua Thn Giú ó gin d,/ lng
ln/ m khụng th xụ ngụi nh.//
c/ c tng on trong nhúm
d/ i din cỏc nhúm thi c
e/ng thanh

TIT 2:

Hoạt động của trò
Nghe
2 hs c li
-Cỏ nhõn ni tip c tng cõu
-Nờu cỏc t khú c
-CN T
-4 hs c ni tip
-Nhiu cỏ nhõn c

-ni tip trong nhúm
- Thi c
- C lp ng thanh on 3, 5

H2/ Hng dn tỡm hiu bi:
5

HTB


Câu 1: Thần Gió đã làm gì khiến ông Mạnh nổi Thần Gió xô ông Mạnh ngã lăn quay. Khi HS TB
giận?
ông nổi giận, Thần Gió còn cười ngạo nghễ, – K trả
chọc tức ông.
lời
GV cho HS quan sát tranh, ảnh về dông bão,
nhận xét sức mạnh của Thần Gió, nói thêm:
Người cổ xưa chữa biết cách chống lại gió
mưa, nên phải ở trong các hang động, hốc đá.
Câu 2: Kể lại việc làm của ông Mạnh chống lại Ông vào rừng lấy gỗ, dựng nhà. Cả 3 lần đều
Thần Gió.
bị quật đỗ nên ông quyết định xây một ngôi
nhà thật vững chãi. Ông đẵn những cây gỗ
lớn nhất làm cột, chọn những viên đá thật to
để làm tường.
Câu 3: Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió phải Hình ảnh: câu cối xung quanh ngôi nhà đã đỗ
bó tay.
rạp trong khi ngôi nhà vẫn đứng vững.
GV liên hệ so sánh ngôi nhà xây tạm bằng
tranh tre nứa lá với những ngôi nhà xây dựng
kiên cố bằng bêtông cốt sắt, giúp HS thấy: bão
tố dễ dàng tàn phá những ngôi nhà xây tạm,
nhưng không phá hủy được những ngôi nhà xây
dựng kiên cố.
Câu 4: Ông Mạnh đã làm gì để Thần Gió trở -Ông Mạnh an ủi Thần Gió và mời Thần Gió
thành bạn của mình?
thỉnh thoảng tới chơi.
*Câu 5: Ông Mạnh tượng trưng cho ai? Thần -Thần Gió tượng trưng cho thiên nhiên. Ông
Gió tượng trưng cho cái gì?
Mạnh tượng trưng cho con người. Nhờ quyết
tâm lao động, con người đã chiến thắng thiên
nhiên và làm cho thiên nhiên trở thành bạn
của mình
GV hỏi HS về ý nghĩa câu chuyện.
HĐ3/Luyện đọc lại
HS tự phân vai và thi đọc lại truyện.
Nhận xét.
3/ Củng cố - dặn dò
GV hỏi: Để sống hòa thuận, thân ái với thiên Biết yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên, bảo
nhiên, các em phải làm gì?
vệ môi trường sống…
Nhận xét tiết học.

6


Tuần 20
năm 2011
Tập đọc
Tiết 60
Mục tiêu
1/ Rốn k nng c thnh ting
-

Thứ t

ngày 12 tháng 01

Mùa xuân đến

Bit ngt ngh hi ỳng sau cỏc du cõu; c rnh mch c bi vn.

2/ Rốn k nng c hiu
- Hiu ND: Ca ngi v p ca mựa xuõn. (TL cõu hi 1, 2, CH3 (mc a hoc b)

* HS K,G tr li c y CH3
- Ham thớch hc mụn Ting Vit.
II/ dựng dy hc:
- GV: Tranh minh ha bi tp c. Bng ghi sn cỏc t, cỏc cõu cn luyn ngt ging.
- HS: SGK.
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
- Gi 2 HS lờn bng kim tra bi ễng Mnh thng Thn Giú.
- GV nhn xột.
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi
H1/ Luyn c
GV c mu c bi
HD hc sinh luyn c, kt hp gii ngha t
a/ c tng cõu
Ghi t khú c lờn bng
khu, lm iu, loi, thong, bay nhy,
nhanh nhu, m dỏng..
b/ c tng on trc lp
+ on 1: Hoa mn .. thong qua.
+ on 2: Vn cõy .. trm ngõm.
+ on 3: Phn cũn li.
- Yờu cu HS c on .
- GV gii ngha t mn, nng nn. khu, m
dỏng, trm ngõm.

Hoạt động của trò
Nghe
2 hs c li
-Cỏ nhõn ni tip c tng cõu
-Nờu cỏc t khú c
CN T
-3 hs c ni tip
-Nhiu cỏ nhõn c

-

c phn chỳ gii trong sgk.
7

HTB


HD đọc đúng câu:
Vườn cây lại đầy tiếng chim / và bóng chim
- HS nêu cách ngắt giọng, HS khác
bay nhảy.//
nhận xét và rút ra cách ngắt đúng.
Nhưng trong trí nhớ ngây thơ của chú / còn
sáng ngời hình ảnh một cành hoa mận trắng, /
biết nở cuối đông để báo trước mùa xuân tới.
nối tiếp trong nhóm
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân,
d/ Đại diện các nhóm thi đọc
các nhóm thi đọc nối tiếp,đọc đồng thanh
một đoạn trong bài.
- Cả lớp đồng thanh đoạn 2,3
e/Đồng thanh
HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Hoa mận tàn là dấu hiệu báo tin mùa
1/ Dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân đến?
xuân đến.
-Em còn biết dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân - Hoa đào, hoa mai nở. Trời ấm hơn.
Chim én bay về…
đến nữa?
Khi mùa xuân đến bầu trời thêm
2/ Hãy kể lại những thay đổi của bầu trời và mọi
xanh, nắng càng rực rỡ; cây cối đâm
vật khi mùa xuân đến.
chồi, nảy lộc, ra hoa; chim chóc bay
nhảy, hót vang khắp các vườn cây.
Hương
vị của mùa xuân: hoa bưởi
*3/ Tìm những từ ngữ trong bài giúp em cảm
nhận được hương vị riêng của mỗi loài hoa nồng nàn, hoa nhãn ngọt, hoa cau thoang
thoảng.
xuân?
-Vẻ đẹp riêng của mỗi loài chim được thể hiện Vẻ riêng của mỗi loài chim: chích choè
nhanh nhảu, khướu lắm điều, chào mào
qua các từ ngữ nào?
đỏm dáng, cu gáy trầm ngâm.
HĐ3/Luyện đọc lại

Đại diện nhóm thi đọc lại bài văn
Nhận xét chọn cn đọc hay

3/ Củng cố - dặn dò
GV hỏi: Theo em, qua bài văn này, tác giả muốn Tác giả muốn ca ngợi vẻ đẹp của mùa
xuân. Xuân về đất trời, cây cối, chim
nói với chúng ta điều gì?
chóc như có thêm sức sống mới, đẹp đẽ,
sinh động hơn.
Nhận xét tiết học.

8

HS TB Y
trả lời
HS TB K
trả lời


BÀI GIẢNG NGÀY 12/01
TẬP ĐỌC:
Mùa xuân đến
1/ Bài cũ:
HS1/ Ông Mạnh đã làm gì để Thần Gió trở thành bạn của mình?
( Ông Mạnh an ủi và mời thần thỉnh thoảng tới chơi nhà ông.)
HS2/ Ông Mạnh tượng trưng cho ai? Thần gió tượng trưng cho ai?
( Ông Mạnh tượng trưng cho sức mạnh của con người, Thần Gió tượng trưng cho sức mạnh của
thiên nhiên )
Câu chuyện muốn nói với ta điều gì?
(Con người có thể chiến thắng thiên nhiên nhờ lòng quyết tâm và lao động nhưng người cần phải
biết sống chung với thiên nhiên)
2/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2.1/GTB:
2/2/ Luyện đọc:
GV đọc mẫu
1 hs đọc lại bài
a) Đọc nối tiếp từng câu
HS đọc nối tiếp từng câu
Tìm từ khó đọc
GV ghi các từ khó lên bảng
GV đọc mẫu
Cá nhân – đồng thanh
b) Đọc từng đoạn trước lớp
Chia bài ra 3 đoạn
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Đoạn 1: Từ đầu ….. thoảng qua
Đoạn 2: Vườn cây lại đầy …. Trầm ngâm
Đoạn 3: Phần còn lại
Treo bảng phụ ghi săn câu: Nhưng trong trí Cá nhân đọc – Đông thanh
thơ ngây của chú/ còn mai sáng ngời hình
ảnh một cánh hoa mận trắng./ biết nở cuối
đông để báo trước mùa xuân tới//
HS đọc các từ chú giải
GV giảng thêm
Tàn: khô rụng sắp hết mùa
9


c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
e) HS đọc đồng thanh cả bài

3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
Dấu hiệu nào báo mùa xuân đến?
Em còn biết dấu hiệu nào báo hiệu mùa
xuân đến nữa không?
Kể những thay đổi của bầu trời và mọi vật
khi mùa xuân tới?
*) Tìm những tư giúp em cảm nhận được
a/ hương vị riêng của mỗi loài hoa xuân,
b) vẻ riêng của mỗi loài chim.
4/ Luyện đọc lại:
4/ Củng cố, dặn dò:
Gọi 1 hs đọc bài trả lời câu hỏi
Bài văn tác giả muốn nói với chúng ta biết
những gì về mùa xuân?

-Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến
-Hoa đào, hoa mai nở. Trời ấm hơn, chim
én bay về.
-Bầu trời thêm xanh, nắng vàng rực rỡ, cây
cối đâm chồi nảy lộc ra hoa, chim chóc bay
nhảy hót vang khắp rừng cây.
-hoa bưởi nồng nàn, hoa nhãn ngọt, hoa cau
thoảng qua.
-chích chòe nhanh nhảu, khướu lám điều,
chào mào đỏm dáng, cu gáy trầm ngâm.
3, 4 hs thi đọc lại bài văn
* Mùa xuân là mùa rất đẹp.
* Khi mùa xuân đến bầu trời và mọi vật tươi
đẹp hẳn lên.
*Mùa xuân đẹp là nhờ bầu trời xanh, nắng
vàng các loài hoa và các loài chim đua nhau
hoe tiếng hốt.

Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà đọc lại bài
chuẩn bị bài sau Chim sơn ca và bông cúc
trắng.

10


Tuần 21
01 năm 2011
Tập đọc

Thứ hai ngày 17 tháng

Chim sơn ca và bông
cúc trắng
Tiết: 61 + 62
I/ Mc tiờu
1/ Rốn k nng c thnh ting

- Bit ngt, ngh hi ỳng ch; c rnh mch c ton bi.
2/ Rốn k nng c hiu

-

Hiu li khuyờn t cõu chuyn; Hóy cho chim c t do ca hỏt, bay ln; cho hoa c t do tm
nng mt tri. (tr li c cõu hi 1, 2, 4, 5)
- HS khỏ gii tr li c cõu hi 3
-* GDKNS: KN Xỏc nh giỏ tr ; KN Th hin s cm thụng.
II/ dựng dy hc:
Tranh minh ho bi c SGK. Mt bụng hoa hoc 1 bú hoa cỳc ti
Bng ghi sn ni dung cn hng dn luyn c
III. CC PP/KTDH: Tho lun nhúm; Trỡnh by ý kin cỏ nhõn
IV/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
- 2 HS ( Chuyờn, Trinh) c bi v TLCH 1,2 SGK Bi Mựa xuõn n
- HS nhn xột, ỏnh giỏ, giỏo viờn cho im.
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy
Gii thiu ch im mi v bi c:
H1/ Luyn c
GV c mu c bi
HD hc sinh luyn c, kt hp gii ngha t
a/ c tng cõu
Ghi t khú c lờn bng
1.

b/ c tng on trc lp
c/ c tng on trong nhúm

Hoạt động của trò

HTB

Nghe
2 hs c li
-Cỏ nhõn ni tip c tng cõu
-Nờu cỏc t khú c
-CN T
-4 hs c ni tip
-Nhiu cỏ nhõn c
-ni tip trong nhúm
11

H tr HS
Y c


d/ Đại diện các nhóm thi đọc
e/Đồng thanh

- Thi đọc
- Cả lớp đồng thanh đoạn 2, 3, 4

TIẾT 2:

Thảo luận nhóm
-1 HS khá đọc bài thành tiếng. Cả lớp
theo dõi và đọc thầm theo.
- Chim sơn ca nói: Cúc ơi! Cúc mới
+ Chim sơn ca nói về bông cúc ntn?
xinh xắn làm sao!
+ Khi được sơn ca khen ngợi, cúc đã cảm thấy thế - Cúc cảm thấy sung sướng khôn tả.
nào?
- Nghĩa là không thể tả hết niềm sung
+ Sung sướng khôn tả có nghĩa là gì?
sướng đó.
+ Tác giả đã dùng từ gì để miêu tả tiếng hót của - Chim sơn ca hót véo von.
sơn ca?
- Là tiếng hót (âm thanh) rất cao,
+ Véo von có ý nghĩa là gì?
trong trẻo.
Câu1- Qua những điều đã tìm hiểu, bạn nào cho +Chim tự do bay nhảy, sống trong một
biết trước khi bị bắt bỏ vào lồng, cuộc sống của thế giới rất rộng lớn là cả bầu trời
sơn ca và bông cúc ntn/ ?
xanh thẳm.
GV yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ SGK để + Cúc sống tự do bên hàng rào, giữa
thấy cuộc sống hạnh phúc những ngày còn tự do đám cỏ dại. Tươi tắn và xinh xắn
của Sơn Ca và bông Cúc Trắng.
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2, 3, 4.
- 1 HS đọc bài thành tiếng, cả lớp đọc
thầm theo.
Câu 2/ Vì sao tiếng hót của chim trở lên buồn + Vì chim bị bắt, bị giam cầm tù trong
lồng.
thảm?
- Có hai chú bé đã nhốt sơn ca vào
- Ai là người đã nhốt sơn ca vào lồng?
lồng.
* Câu 3/ Điều gì cho thấy các cậu bé rất vô tình đối HSG: Đối với chim: Hai cậu bé bắt
nhốt chim vào lồng nhưng lại không
với chim, với hoa?
nhớ cho chim ăn uống, để chim chết
vì đói khát.
+ Đối với hoa cắt cỏ cắt cả bông hoa
Câu4,5/ Hành động của các cậu bé gây ra chuyện - Sơn Ca chết, Cúc héo tàn.
gì đau lòng?
+ Tuy đã bị nhốt vào lồng và sắp chết, nhưng chim - Chim sơn ca dù khát phải vặt hết
sơn ca và bông cúc trắng vẫn rất yêu thương nhau. nắm cỏ, vẫn không đụng đến bông
hoa. Còn bông cúc thì tỏa hương ngào
Em hãy tìm các chi tiết trong bài nói lên điều ấy.
ngạt để an ủi sơn ca. Khi sơn ca chết,
cúc cũng héo lả đi và thương xót.
- Hai cậu bé đã đặt sơn ca vào một
+ Hai cậu bé đã làm gì khi sơn ca chết
chiếc hộp thật đẹp và chôn cất thật
long trọng.
- Long trọng có nghĩa là đầy đủ nghi
- Long trọng có nghĩa là gì?
HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1 của bài.

12


- Theo em, vic lm ca cỏc cu bộ ỳng hay sai?
- Em mun núi gỡ vi cu bộ?
- Cõu chuyn khuyờn em iu gỡ?
-

H3/Luyn c li

GDKNS: Em cn i x vi cỏc con vt th no ?
3/ Cng c - dn dũ
v nh luyn c li bi v TLcỏc cõu hi cui bi.
- Chun b: Bi sau: Vố chim

Tuần 21
năm 2011
Tập đọc
Tiết 63
I/ Mc tiờu
1/ Rốn k nng c thnh ting

l v rt trang nghiờm.
- Cu bộ lm nh vy l sai.
- HS ni tip phỏt biu theo ý mỡnh.
(ng bt chim, ng hỏi hoa, cỏc
bn tht vụ tỡnh, cỏc bn tht ỏc
HS t phõn vai v thi c li truyn.
Nhn xột.
-Trỡnh by ý kin cỏ nhõn.

Thứ tu ngày 19 tháng01

Vè chim

- Bit ngt, ngh ỳng nhpkhi c cỏc dũng trong bi vố.
2/ Rốn k nng c hiu

-

Hiu ni dung: Mt s loi chim cng cú c im, tớnh nt ging nh con ngi (tr li c cõu hi 1, 3;
hc thuc c mt on trong bi)
* HS khỏ gii thuc c c bi vố; tr li c cõu hi 3.
II/ dựng dy hc:
Tranh minh ho 1 s loi chim cú trong bi vố, b sung thờm tranh nh SGK
Bng ghi sn ni dung cn hng dn luyn c.
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
2 HS c v TLCH v ni dung ca bi Chim Sn ca v bụng cỳc trng
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện đọc:
a. GV c mu: ging vui, nhớ nhnh. Nhn
ging nhng t ng núi v c im v tờn gi
ca cỏc loi chim.
- Sau khi c xong bi GV hng dõn HS quan
sỏt tranh minh ho trong SGK.
b. Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa
từ:
* Đọc từng câu:
- Chỳ ý cỏc t ng: lon xon, Sỏo xinh , linh tinh,

Hoạt động của trò
- HS chỳ ý nghe nhn nhn bit
cỏch c.

- HS ni tip nhau c 2 dũng th.
HS luyn c cỏc nhõn (ng thanh)
13

HTB


liễu điều, mách lẻo, lân la, buồn ngủ.
b/ Đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa từ:

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài vè.
- 1,2 HS đọc các từ ngữ được chú giải
trong SGK.
HS đặt câu  lớp NX.

- Đặt câu với các từ: lon xon, tếu, mách lẻo, lân la.
3. T×m hiÓu bµi
- gà con, sáo liếu điếu, chìa vôi, chèo
- Câu hỏi 1: Tìm tên các loài chim được kể trong bẻo, khách, chim sẻ, chim sau, tu hú, cú
bài.
mèo.
- Câu hỏi 2: Giáo viên tách thành 2 câu hỏi:
- em sáo, cậu chìa vôi, chim khách, bà
- Tìm những từ ngữ được dùng để gọi các loại chim sẻ, mẹ chim sâu, cô tu hú, bác cú
chim?
mèo.
- Chạy lon xon,
- Gà con có đặc điểm gì?
- là dáng chạy của các em bé.
- Chạy lon xon có nghĩa là gì?
HS TB, Y
- vừa đi vừa nhảy
-Sáocó đặc điểm gì?
trả lời
- nói linh tinh,
-Liếu điếu có đặc điểm gì?
- hay nghịch hay tếu,
- Chìa vôi có đặc điểm gì?
- chao đớp mồi,
- chèo bẻocó đặc điểm gì?
- mách lẻo
- Chim khách có đặc điểm gì?
- Chim sẻcó đặc điểm gì?
- lân la nhặt thóc
- Chim sâu có đặc điểm gì?
- Có tình có nghĩa
- Tu hú có đặc điểm gì?
- Giục hè đến mau
- Cú mèocó đặc điểm gì?
- Nhấp nhem buồn ngủ
Hs nói theo ý nghĩa riêng của mình
* Câu hỏi 3: Em thích con chim nào trong bài? Vì
VD: em thích con gà mới nở vì trông
sao?
nó như hòn tơ vàng, đi lon ton rất đáng
yêu
4. Häc thuéc lßng:
HD đọc thuộc lòng như các tiết trước

3/ Cñng cè dÆn dß:
Giáo viên cho HS tập đặt 1 số câu vè về 1 số con
vật thân quen.

HS giỏi trả
- Hs học thuộc lòng tại lớp
- Hs thi đọc thuộc lòng từng đoạn, cả lời
bài vè .
VD: Lấy đuôi làm chổi
Là anh Chó xồm
Hay ăn vụng cơm
Là con chó cún.

y/c:Về nhà tiếp tục HTL bài vè sưu tầm một bài
vè dân gian(nếu có thể)
14


Bi sau: Mt trớ khụn hn trm trớ khụn.

Tuần 22
năm 2011
Tập đọc

Thứ hai ngày 07 tháng02

Một trí khôn hơn
trăm trí khôn
Tiết 64 + 65
I/ Mc tiờu
1/ Rốn k nng c thnh ting

- Bit ngt, ngh hi ỳng ch; c rừ li nhõn vt trong cõu chuyn.
2/ Rốn k nng c hiu

-

Hiu bi hc rỳt ra t cõu chuyn. Khú khn hon nn th thỏch trớ thụng minh ca mi ngi; ch kiờu
cng, xem thng ngi khỏc ( tr li c cõu hi 1, 2, 3, 5)
* HS khỏ gii tr li c cõu hi 4
II/ dựng dy hc:
Tranh minh ho bi c trong SGK.
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
2 hs c thuc lũng v tr li cõu hi bi Vố chim
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi c:
H1/ Luyn c
GV c mu c bi
HD hc sinh luyn c, kt hp gii ngha t
a/ c tng cõu
Ghi t khú c lờn bng

Hoạt động của trò
Nghe
2 hs c li
-Cỏ nhõn ni tip c tng cõu
-Nờu cỏc t khú c
-CN T
-4 hs c ni tip
-Nhiu cỏ nhõn c

b/ c tng on trc lp
Ging t:
15

HTB


c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Đại diện các nhóm thi đọc
e/Đồng thanh

TIẾT 2:

-nối tiếp trong nhóm
- Thi đọc
- Cả lớp đồng thanh đoạn 2, 3, 4

HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
C©u hái 1: Tìm những câu nói lên thái độ - “Chồn vẫn ngâm coi thường bạn, ít thế
sao? Mình thì có hàng trăm.”
của Chồn coi thường Gà Rừng.
- Chồn rất sợ hãi và chẳng nghĩ ra được
- Câu hỏi 2: Khi gặp nạn, Chồn như thế nào?
điều gì.
Câu hỏi 3: Gà Rừng nghĩ ra mẹo gì để cả hai - Gà Rừng giả chết rồi vùng chạy để
đánh lạc hướng người thợ săn, tạo thời
cùng thoát nạn?
cơ cho Chồn vọt ra khỏi hang .
Câu hỏi 4: Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng - Chồn thay đổi hẳn thái độ. Nó tự thấy
một trí khôn của bạn còn hơn cả trăm trí
thay đổi ra sao?
khôn của mình.
Câu hỏi 5: Chọn một tên khác cho câu chuyện - HS thảo luận trước lớp để chọn một tên
theo gợi ý: GV treo bảng phụ ghi sẵn 3 tên chuyện
truyện theo gợi ý.
* Chú ý: Trong 3 tên chuyện, HS chọn tên nào
cũng đúng. Điều cần nhất là các em hiểu ý nghĩa
của mỗi cái tên và giải thích được vì sao chọn
tên ấy.
- Giải thích: Vì tên ấy nói lên được nội dung và ý - HS chọn: “Gặp nạn mới biết ai khôn.”
nghĩa của câu chuyện
- Giải thích: Vì tên ấy là tên 2 nhân vật chính của - Chọn: “Chồn và Gà Rừng”
câu chuyện, cho biết câu chuyện nói về tình bạn
của hai nhân vật.
- Vì đó là tên nhân vật đáng được ca ngợi trong - Chọn: “Gà Rừng thông minh”
truyện. Đặt tên truyện như vậy cũng phù hợp với
chủ điểm chim chóc hơn.
- 2, 3 nhóm (mỗi nhóm 3 em tự phân vai:
HĐ3/Luyện đọc lại
người dẫn truyện, Gà Rừng, Chồn) thi
đọc truyện. Cả lớp và giáo viên nhận xét,
bình chọn các nhân và nhóm đọc hay
nhất.
3/ Củng cố - dặn dò

Giáo viên hỏi: Em thích con vật nào trong - HS có thể thích Gà Rừng vì nó bình
tĩnh, thông minh lúc gặp nạn.
truyện? Vì sao?
- HS cũng có thể thích Chồn vì Chồn đã
hiểu ra sai lầm của mình, đã biết khiêm
tốn, quí trọng bạn.
- Nhận xét tiết học.
- Khuyến khích HS về nhà kể cho người thân
nghe câu chuyện này.
Bài sau: “ Cò và Cuốc”

16


Tuần 22
năm 2011
Tập đọc
Tiết 66
I/ Mc tiờu
1/ Rốn k nng c thnh ting

Thứ tu ngày 09 tháng02

Cò và Cuốc

- Bit ngt, ngh hi ỳng ch; c rnh mch ton bi
2/ Rốn k nng c hiu

-Hiu ni dung: Phi lao ng vt v mi cú lỳc thanh thn, sung sng ( tr li c cỏc cõu hi trong
SGK)
II/ dựng dy hc:
Tranh minh ho bi c trong SGK. Bng ph vit sn cõu vn cn hng dn.
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
2 hc sinh c bi Mt trớ khụn hn trm trớ khụn v tr li cõu hi ni dung bi
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy
1. Giới thiệu bài: Cho HS xem tranh minh
ho bi c.
HĐ1Luyện đọc
a. Đọc mẫu: GV c mu 1 ln (ging Cuc:
ngc nhiờn, ngõy th, ging cũ du dng, vui v.
b. Luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ:
* Đọc từng câu:
- Cỏc t ng cn chỳ ý khi phỏt õm: li rung, ln
ra, lm vic, nhỡn lờn, trng tinh.
* Đọc từng đoạn trớc lớp:

Hoạt động của trò
HS xem tranh minh ho bi c.

- HS chỳ ý nghe nm c cỏch
c.

- HS ni tip c tng cõu trong bi.
- HS luyn c phỏt õm: cỏ nhõn
(ng thanh).
17

HTB


- Chia đoạn: 2 đoạn: Đoạn 1 từ đầu đến ...hở chị; - HS nối tiếp đọc từng đoạn.
Đoạn 2: còn lại.
- Hướng dẫn ngắt giọng 1 số câu dài
- GV treo bảng phụ, HS lên bảng thực hiện ngắt
giọng và luyện đọc.
- HS đọc phần giải nghĩa từ ở cuối bài
- Giải nghĩa từ:
đọc.
* §äc tõng ®o¹n trong nhãm:
* Thi ®äc gi÷a c¸c nhãm.

HD2/ Tìm hiểu bài

Cuốc hỏi: “Chị bắt tép vất vả thế,
- Câu hỏi 1: Thấy Cò lội ruộng, Cuốc hỏi thế chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng
nào?
sao.”)
- Vì Cuốc nghĩ rằng: áo Cò trắng
phau, Cò thường bay rập rờn như múa
- Câu hỏi 2: Vì sao Cuốc lại hỏi như vậy?
trên trời cao, chẳng lẽ có lúc lại phải
lội bùn bắt tép bẩn thỉu, khó nhọc vậy
sao.
- Khuyến khích HS nói theo suy nghĩ
riêng của mình.
GV hỏi thêm: Cò trả lời Cuốc ntn?
(phải có lúc vất vả lội bùn mới có khi
được thảnh thơi bay lên trời cao. Còn
áo bẩn muốn sạch thì khó gì)
- Khi lao động, không ngại vất vả, khó
khăn.
Câu hỏi 3: Câu trả lời của Cò chứa một lời - Phải LĐ mới sung sướng, ấm no
khuyên. Lời khuyên ấy là gì?
- Phải LĐ vất vả mới có lúc thảnh
thơi, sung sướng.
- 3, 4 nhóm HS phân các vai thi đọc
truyện.
HD3/LuyÖn ®äc l¹i:
3/ Cñng cè dÆn dß:
- 1, 2 HS nói lại lời khuyên của câu chuyện này.
- Về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe.
Bài sau: Bác sĩ Sói.

18


Tuần 23
năm 2011
Tập đọc
Tiết 67 + 68
I/ Mc tiờu
1/ Rốn k nng c thnh ting

Thứ hai ngày 14 tháng 02

Bác sĩ Sói

c trụi chy tng on, ton bi. Ngh hi ỳng ch
2/ Rốn k nng c hiu

Hiu ni dung: Súi gian ngoan by mu la nga n tht, khụng ng b nga thụng minh dựng mo tr li (tr
li c cõu hi 1,2,3,5)
* HS khỏ gii bit t li cnh Súi b Nga ỏ, tr li c cõu hi 4
II/ dựng dy hc:
Tranh minh ho bi c trong SGK.
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
2 hs c v tr li cõu hi bi Cũ v Cuc
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1. Giới thiệu bài: Gii thiu ch im
v bi c.
HD1/ Luyện đọc:
a. GV đọc mẫu cả bài: th hin
ging cỏc nhõn vt trong truyn v nhn
ging mt s t ng.
b. Luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:

HS xem tranh minh ho ch im Muụng thỳ
(SGK.tr40)
- HS theo dừi, c thm.

HS ni tip c tng cõu.
19

HTB


* §äc tõng c©u.
- Chú ý 1 số TN khó đọc: rỏ dãi, cuống lên,
hiền lành, lễ phép, làm ơn, lựa miếng.
* §äc tõng ®o¹n tríc líp:
- Chú ý đọc đúng một số câu:
- GV treo bảng phụ - HD HS luyện đọc.
- Giải nghĩa từ:
- Giải nghĩa thêm: “thêm rõ dãi”
-> nghĩ đến món ăn ngon thèm đến nỗi
nước bọt trong miệng ứa ra.
- Nhón chân: -> hơi nhấc cao gót, chỉ có
đầu ngón chân chạm đất.
* §äc tõng ®o¹n trong nhãm:

- HS thực hành luyện đọc cá nhân (đồng
thanh)

- HS nối tiếp nhau đọc
HS đọc các TN được chú giải cuối bài đọc

-

HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
nhóm 4.

Đại diện nhóm thi đọc

* Thi ®äc gi÷a c¸c nhãm.
* §äc ®ång thanh.

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1và2

TiÕt 2

HD2/ T×m hiÓu bµi
- Câu hỏi 1: Từ ngữ nào mô tả sự thèm
thuồng của sói khi thấy ngựa?

- Thèm rỏ dãi.
- 1,2 HS giải nghĩa lại nghĩa của từ “Thèm rỏ
dãi”
- Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho ngựa.
- Biết mưu của sói, Ngựa nói là mình bị đau
ở chân sau nhờ sói làm ơn xem giúp.
- 1,2 HS tả lại -> lớp nhận xét bổ sung.
- HS thảo luận trước lớp để chọn một tên
truyện. Điều cần chú ý là các em hiểu ý
nghĩa của mỗi cái tên và giải thích được vì
sao chọn tên ấy

- Câu hỏi 2: Sói làm gì để lừa ngựa?
- Câu hỏi 3: Ngựa đã bình tĩnh giả đau như
thế nào?
* Câu hỏi 4: Tả lại cảnh sói bị ngựa đá.
- Câu hỏi 5: Chọn tên khác cho chuyện
theo gợi ý (giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn
3 tên truyện theo gợi ý).
- Chọn “Sói và ngựa” vì tên ấy là tên hai
nhân vật của câu chuyện, thể hiện được
cuộc đấu trí giữa hai nhân vật.
- Chọn “Lừa người bị người lừa” vì tên ấy
thể hiện được nội dung chính của câu
chuyện.
- Chọn “Anh ngựa thông minh” vì đó là tên
- 3,4 nhóm tự phân các vai thi đọc lại truyện
nhân vật đáng được ca ngợi trong truyện.
HD3/ LuyÖn ®äc l¹i:
3/ Cñng cè dÆn dß:
20


- Nhn xột tit hc.
- V nh xem trc yờu cu bi K/C: Bỏc
s Súi.
Bi sau: Ni quy o Kh.

Tuần 23
20
Tập đọc
Tiết 69
I/ Mc tiờu
1/ Rốn k nng c thnh ting

Thứ tu ngày 16 tháng năm

Nội quy đảo khỉ

- Bit ngh hi ỳng ch; c rừ rng, rnh mch c tng iu trong bn ni quy.
2/ Rốn k nng c hiu

- Hiu v cú ý thc tuõn theo ni quy (tr li c cõu hi 1, 2)
- HS khỏ, gii tr li c cõu hi 3
II/ dựng dy hc:
- Bng ph vit sn 2 iu trong bn ni quy hng dn hc sinh luyn c.
- Mt bn ni quy ca nh trng.
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
- 3 HS c phõn vai li truyn Bỏc S Súi
- HS1 + HS2 tr li cõu hi v ni dung bi.
- HS3 t tờn khỏc cho truyn. GV nhn xột ỏnh giỏ v cho im.
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1. Gii thiu bi: gi trt t ni cụng cng, phi
cú ni quy cho mi ngi cựng tuõn theo. Hụm nay
cỏc em s c bi Ni qui o Kh hiu th
no l ni quy, cỏch c 1 bn ni quy.
21

HTB


HD1/ Luyện đọc:
a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu cả bài, giọng rõ ràng,
rành rẽ từng mục.
b. Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu:
- Chú ý các từ ngữ: Tham quan, khành khạch, khoái
chí, nội quy, trên đảo, du lịch, trêu chọc.
* Đọc từng đoạn trước lớp:
* Chia đoạn: 2 đoạn:
- Đoạn 1: 3 dòng đầu (giọng hào hứng, ngạc nhiên).
- GV mở bảng phụ đã viết các điều mục trong bản
nội quy, HD HS luyện đọc.
- Đoạn 2: (Nội quy): đọc rõ ràng, rành mạch từng
mục.
- Tìm hiểu nghĩa các từ ngữ:
* Đọc từng đoạn trong nhóm:
* Thi đọc từng đoạn trước lớp.

HS chú ý nghe, đọc thầm để hiểu được
cách đọc.
- HS nối tiếp đọc từng câu.
- HS luyện đọc để phát âm đúng.
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước
lớp.

- HS đọc chú giải cuối bài.

HD2. Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Câu hỏi 1: Nội qui đảo khỉ có mấy điều?
- Câu hỏi 2: Em hiểu những điều qui định nói trên
như thế nào?
+ Điều 1: Mua vé tham quan trước khi lên đảo
giải thích.
+ Điều 2: Không trêu chọc thú nuôi trong chuồng:
giải thích.
+ Điều 3: Không cho thú ăn các loại thức ăn lạ: giải
thích.
+ Điều 4: Giữ gìn vệ sinh chung trên đảo: giải
thích.

- Nội qui có 4 điều.
- HS từng bàn điểm danh theo số thứ tự
từ 14 ứng với 4 điều qui định sau đó
cho HS phát biểu (HS mang số thứ tự
nào thì giải thích điều mang STT ấy).

- Sau mỗi HS phát biểu, cả lớp NX bổ
sung cụ thể.
- Vì bản nội qui này bảo vệ loài khỉ, yêu
* Câu hỏi 3: Vì sao đọc xong nội qui, Khỉ Nâu lại cầu mọi người giữ sạch, đẹp hòn đảo nơi
khoái chí?
khỉ sinh sống.
- 2, 3 cặp HS thi đọc bài (1 em đọc lời
HD3/ Luyện đọc lại:
dẫn chuyện, em kia đọc các mục trong
bản nội qui)
- Nhận xét, bình chọn người đọc tốt.
3/ Củng cố dặn dò:
- GV giới thiệu nội qui của trường.

- 1HS đọc một số điều
22


- Nhn xột tit hc.
- V nh hi trc b m, ngi thõn v cỏc loi
thỳ lm bi tp trong tit LTVC sp ti.
Bi sau: Qu tim Kh

Tuần 24
năm 2011
Tập đọc
Tiết 70 + 71
I/ Mc tiờu
1/ Rốn k nng c thnh ting

Thứ hai ngày 21 tháng 02

Quả tim khỉ

- Bit ngt, ngh hi ỳng, c rừ li nhõn vt trong cõu chuyn.
2/ Rốn k nng c hiu

-

Hiu ni dung: Kh kt bn vi Cỏ Su, b Cỏ Su la nhng Kh ó khụn khộo thoỏt nn. Nhng k bi bc
nh Cỏ Su khụng bao gi cú bn (tr li c cõu hi 1, 2, 3, 5.)
* HS khỏ, gii tr li c cõu hi 4
II/ dựng dy hc:
Tranh minh ho ni dung bi c trong SGK.
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
2 3 hs c v tr li cõu hi bi Ni Quy o kh
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1. Gii thiu bi: Cỏ Su sng di nc, kh
sng trờn b. Hai con vt ny ó tng chi vi
nhau nhng khụng th kt thnh bn bố, vỡ sao
nh th? Cõu chuyn qu tim kh s giỳp cỏc em
hiu iu ú.
HD1/Luyn c:
23

HTB


a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài:
Đoạn 1: vui vẻ; đoạn 2: hồi hộp; đoạn 3, 4: hả
hê. Nhấn giọng ở các từ ngữ (SGK)
b. Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu:
- Chú ý những từ ngữ dễ phát âm sai leo trèo,
quẫy mạnh, sần sùi, nhọn hoắt, lưỡi cưa, nước
mắt, trấn tĩnh, lủi mất.
* Đọc từng đoạn trước lớp: Chú ý ngắt giọng,
nhấn giọng các từ ngữ gợi tả trong đoạn văn tả
Cá Sấu.
- Giáo viên treo bảng phụ, HD HS thực hiện.
- Hiểu nghĩa từ:
- Giúp HS hiểu thêm về các từ: trấn tĩnh.
+ Khi nào ta cần trấn tĩnh?
+Tìm từ đồng nghĩa với “bội bạc”

HS theo dõi để nắm được cách đọc của
bài.

- HS nối tiếp đọc từng câu.
- HS luyện đọc phát âm.
- HS nối tiếp đọc tưng đoạn.

- 1,2 HS đọc phần chú giải SGK
- Khi gặp việc làm mình lo lắng, sợ hãi,
không bình tĩnh được.
(phản bội, phản trác, vô ơn, tệ bạc..)

* Đọc từng đoạn trong nhóm.
* Thi đọc giữa các nhóm

- Như tiết trước.
- Cá nhân, đồng thanh, từng đoan, cả bài

Tiết 2

HD2Tìm hiểu bài
- Câu hỏi 1: Khỉ đối xử với Cá Sấu như thế nào?

- thấy Cá Sấu khóc vì không có bạn, Khỉ
mời Cá Sấu kết bạn. Từ đó ngày nào Khỉ
cũng hái quả cho Cá Sấu ăn.
- Câu hỏi 2: Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào?
- Cá Sấu giả vờ mời Khỉ đến nhà chơi.
Khỉ nhận lời, ngồi lên lưng nó. Đi đã xa
nhà, Cá Sấu mới nói nó cần quả tim của
Khỉ để dâng cho vua Cá Sấu ăn.
- Câu hỏi 3: Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?
- Khỉ giả vờ sẵn sàng giúp Cá Sấu, bảo
Cá Sấu đưa trở lại bờ, lấy quả tim để ở
nhà.
Giáo viên hỏi thêm: Câu nói nào của Khỉ làm Cá
- Chuyện quan trọng vậy mà bạn chẳng
Sấu tin Khỉ?
báo trước
GV: Bằng câu nói ấy, Khỉ làm cho Cá Sấu tưởng
rằng khỉ sẵn sàng tặng tim của mình cho Cá Sấu.
- Câu hỏi 4: Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò, lủi mất.
Cá Sấu tẽn tò lủi mất vì lộ mặt bội bạc,
giả dối.
- HS trả lời  bổ sung.
- Câu hỏi 5: Hãy tìm những từ nói lên tính nết
- Khỉ: tốt bụng, thật thà, thông minh
của Khỉ và Cá Sấu.
- Cá Sấu: Giả dối, bội bạc, độc ác.
HD3/ Luyện đọc lại:

- HD 2, 3 nhóm đọc truyện theo các vai:
24


3/ Cng c dn dũ:
- Giỏo viờn hi: Cõu chuyn núi vi em iu gỡ?

- Gv nhn xột tit hc.
- V nh c trc ni dung ca tit k chuyn.
Bi sau: Voi nh

ngi dn chuyn, Kh, Cỏ Su.
- HS phỏt biu
Phi chõn tht trong tỡnh bn, khụng di
trỏ/ Khụng ai thốm kt bn vi nhng k
bi bc, gi di/ Nhng k bi bc gi
di khụng bao gi cú bn/ Khi b la,
phi bỡnh tnh ngh k thoỏt thõn.

Tuần 24
năm 2011
Tập đọc

Thứ tu ngày 23 tháng02

Voi nhà

Tiết 72
1/ Rốn k nng c thnh ting
- Bit ngt, ngh hi ỳng, c rừ li nhõn vt trong bi.
2/ Rốn k nng c hiu

- Hiu ni dung: Voi rng c nuụi dy thnh voi nh, lm nhiu vic cú ớch cho con ngi( tr li c cõu
hi trong SGK)
II/ dựng dy hc:
- Tranh minh ha bi c SGK
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5 )
2 HS ni tip nhau c tr li cõu hi bi Qu tim kh
2/ Dy bi mi: ( 30)

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1. Gii thiu bi:
HD1/ Luyn c:
a.c mu: Giỏo viờn c mu ton bi vi ging HS chỳ ý nghe hiu v cỏch c.
linh hot. Nhn ging cỏc t ng gi t, gi cm.
b. Luyn c kt hp gii ngha t:
HS ni tip nhau c tng cõu trong
* c tng cõu:
- Chỳ ý cỏc t ng: Thu lu, xe, rột, lựm cõy, lng bi.
25

HTB


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×