Tải bản đầy đủ

LUYEN TU VA CAU LOP 2

Tuần01
8 năm 2009
Luyện từ và câu
Tiết 06

Thứ t ngày 26 tháng

Từ và câu

I/ Mc tiờu
- Bc u lm quen vi cỏc khỏi nim t v cõu thụng qua bi tp thc hnh
- Bit tỡm cỏc t liờn quan n hot ng hc tp (BT1, BT2); vit c mt cõu núi v ni
dung mi tranh( BT3)
II/ dựng dy hc
- Tranh minh ha cỏc s vt, hot ng trong SGK.
- Bng ph ghi ni dung bi tp 2
- Bỳt d 4 5 t giy kh to cỏc nhúm lm BT
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5' )
2/ Dy bi mi: ( 30' )


Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

I/ M u
Bt u t lp 2, cỏc em s lm quen vi tit hc mi
cú tờn gi Luyn t v cõu. Nhng tit hc ny s giỳp
cỏc em m rng vn t, bit s dng t ng v núi vit
thnh cõu.
H1.Gii thiu bi
- lp 1, cỏc em ó bit th no l mt ting. Bi
hc hụm nay s giỳp cỏc em bit thờm th no l t v
cõu.
- Cho HS m SGK/
H2. Hng dn lm bi tp
Bi tp 1 ( ming )
- Hng dn HS nm vng yờu cu ca bi tp:

Nghe

- M SGK, theo dừi bi tp
- 1 HS c yờu cu
- HS nghe nm vng yờu cu
- Ch - c
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
- c 8 tờn gi
- HS nờu tờn gi ch ngi, vt,
vic.
- Nhúm 2 lm ming bi tp.
- 3 4 HS lm li bi tp
1. trng; 2. hc sinh; 3.
chy; 4. cụ giỏo; 5.hoa hng;
6. nh; 7. xe p; 8. mỳa.
- 1 HS c yờu cu

Bi tp 2 ( ming )
1

HTB


Phát phiếu cho các nhóm ghi nhanh từ tìm được.

- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm dán phiếu lên
bảng, đọc to kết quả
- Nhận xét kết quả

Nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
Bài 3. ( viết )
Hướng dẫn hs quan sát kì2 tranh, thể hiện nội dung
mỗi tranh bằng một câu

GV ghi bảng giúp hs ghi nhớ, khắc sâu những kiến
thức mới.

- Tên gọi của các vật, việc được gọi là từ.
- Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày một sự việc.
3/ Củng cố, dặn dò (2')
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc hs ôn lại bảng chữ cái gồm 9 chữ cái mới
học.

2

- 1 hs đọc yêu cầu của BT, cả
mẫu
- HS nối tiếp nhau đặt câu.
Tranh 1: - Huệ cùng các bạn
dạo chơi trong công viên.
- Sáng hôm ấy, cô giáo dẫn cả
lớp Huệ vào công viên ngắm
hoa.
Tranh 2: - Thấy một khóm
hồng rất đẹp, Huệ dừng lại
ngắm.
- Huệ say mê ngắm một bông
hồng vừa mới nở.
Viết vào vở hai câu văn thể
hiện nội dung 2 tranh
Cá nhân nhắc lại
Đồng thanh


Tuần02
năm 2009
Luyện từ và câu

Dấu chấm hỏi

Thứ t ngày

tháng

Từ ngữ về học tập-

Tiết 06
I/ Mc tiờu
1.M rng v h thng húa vn t liờn quan n hc tp.Tỡm cỏc t ng cú ting hc, cú ting
tp(BT1)
2.Rốn k nng t cõu: t cõu vi t mi tỡm c, (BT2) Sp xp li trt t cỏc t trong cõu
to cõu mi (BT3); Bit t du chm hi vo cui cõu hi(BT4)
II/ dựng dy hc
-Th t cú cỏc t to thnh nhng cõu BT3
-VBT
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: 2 hs lm li bi tp 3 tit LTVC tun 1
2/ Dy bi mi:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của
trò

.Gii thiu bi: GV nờu mc tiờu ca tit hc.
H1.Hng dn lm bi tp
Bi tp 1 ( ming )
-Tỡm cỏc t ng cú ting hc hoc ting tp;
-C lp lm VBT

GV cựng c lp nhn xột, b sung t ng.
Bi tp 2 ( ming )
GV hng dn hs t cõu vi mt trong nhng t
va tỡm c BT1
GV cựng c lp nhn xột bi lm trờn bng xúa.
Bi tp 3 ( miờng )
Nhn xột cht li li gii ỳng

1 HS c yờu cu ca bi.
- 1 hs vit cỏc t cú cha
ting hc: hc hnh,
- 1 hs vit cỏc t cú cha
ting tp: tp c,
2 hs lm bi trờn bng xúa
C lp lm bi vo VBT
+ Bn Hoa rt chu khú hc
hi.
+ Anh tụi chm tp luyn
nờn rt khe mnh.
- 1 HS c yờu cu ca bi.
- Bỏc H rt yờu thiu nhi.
Thiu nhi rt yờu Bỏc H.

Bi tp 4 ( vit )
Yờu cu hs c k tng cõu v cho bit ú l cõu gỡ?
Cui cõu hi em t du gỡ?
Phỏt giy kh to v bỳt d cho 3 hs lm bi.
3

C lp lm VBT
C lp nhn xột

HTB


GV v c lp nhn xột, kt lun
Cn t du chm hi vo cui mi cõu trờn.
4.Cng c, dn dũ ( 2' )
GV nhc li kin thc hs cn khc sõu.

Tuần03

Thứ t ngày

tháng

năm 2009
Luyện từ và câu

Từ chỉ sự vật Câu
kiểu Ai là gì?
Tiết
I/ Mc tiờu
1. Nhn bit c cỏc t ch s vt ( danh t ). Tỡm ỳng cỏc t theo tranh v v bng t gi ý (BT1,
BT2)
2. Bit t cõu theo mu Ai ( cỏi gỡ, con gỡ ) l gỡ?(BT3)
II/ dựng dy hc
-Tranh minh ha cỏc s vt trong SGK
-Bng ph vit ni dung bi tp 2
-VBT
III/ Hot ng dy hc
1/ Kim tra bi c
Kim tra mt s hs lm li BT2, BT3 Tit LTVC, tun 2
2/ Dy bi mi:

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi : GV nờu MT ca tit hc.
H 1. Hng dn lm bi tp
Bi tp1 ( ming )
GV ghi bng cỏc t ỳng ( b i, cụng nhõn, ụ
tụ, mỏy bay, voi, trõu, da, mớa )
Bi tp 2 ( ming )
Bng ph vit sn ni dung bi tp 2
GV v c lp nhn xột kt lun:
Cỏc t ch s vt: bn, thc k, cụ giỏo, thy
giỏo, bng, hc trũ, nai, cỏ heo, phng v, sỏch.
Bi tp 3 ( vit )
GV nờu yờu cu ca bi, vit mu lờn bng
Ai ( hoc cỏi gỡ, con gỡ )
L gỡ?
Bn Võn Anh
l hc sinh lp 2A.
H2. Trũ chi: t cõu tip sc
Cỏch chi: HS 1 nờu v th nht, hs 2 nờu v th
2
VD: HS1: Ch em
HS2: l sinh viờn i hc.
3.Cng c, dn dũ ( 3')

Hoạt động của trò
- 1 hs c yờu cu ca bi ( Tỡm t ch
s vt )
- C lp quan sỏt tng tranh, suy ngh,
tỡm t vit vo VBT
- HS phỏt biu ý kin
- C lp v GV nhn xột

- 1 hs c yờu cu (Tỡm cỏc t ch s
vt)
- 1 hs lm bi trờn bng ph
- C lp lm VBT

- 1 hs c mụ hỡnh cõu v cõu mu
4

HTB


- GV nhc li kin thc c bn ó luyn tp: tỡm
- HS lm bi vo VBT
t ch ngi, vt, loi vt, cõy ci; t cõu theo - HS phỏt biu ý kin
mu: Ai( hoc cỏi gỡ, con gỡ ) l gỡ?
- Dn hs v nh tp t cõu theo muva hc
gii thiu v bn bố, ngi thõn.
- Nhiu nhúm tham gia chi
- Mi nhúm 2 hs chi.

Tuần04

Thứ t ngày

tháng

năm 2009
Luyện từ và câu

Từ chỉ sự vật Từ ngữ về
ngày, tháng,năm
Tiết
I/ Mc tiờu
1.M rng vn t ch s vt: Tỡm c mt s t ng ch ngi, vt, con vt, cõy ci (BT1)
2.Bit t v tr li cõu hi v thi gian.
3.Bit ngt mt on vn thnh nhng cõu trn ý (BT3)
II/ dựng dy hc
- Bng lp k sn bng phõn loi t ch s vt BT1.
- Bng ph vit on vn BT3.
- VBT
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: (5')
3 hs, mi hs t 1 cõu theo mu Ai l gỡ?
2/ Dy bi mi: (30' )

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Gii thiu bi: GV nờu M,YC ca tit hc.
H1.Hng dn lm bi tp
Bi tp 1 ( ming )
- 1 hs c yờu cu ca bi
- GV nhc hs in t ỳng ni dung tng ct - HS lm bi vo VBT
( ch ngi, vt, con vt, cõy ci )
Cha bi
- Cỏc t thi vit tip sc
GV v c lp nhn xột, kt lun nhúm thng
cuc.
2.2.Bi tp 2 ( ming )
- GV nờu yờu cu ( t v tr li cõu hi v
ngy, thỏng, nm; tun, ngy trong tun... )
- GV v c lp nhn xột, bỡnh chn nhúm t
v tr li cõu hi hay nht.
Bi tp 3.( vit )

- 2 hs nhỡn sỏch núi theo mu.
- 2 hs hi ỏp theo mu trong bn
- Tng cp hs thi hi ỏp trc lp.
- C lp v tay tỏn thng.
- 1 hs c yờu cu bi
5

HTB

HS
trung
bỡnh yu
tr li


- GV nhc hs ngt on vn thnh 4 cõu;
- 2 hs lm bi trờn bng xúa
Sau khi ngt cõu nh vit hoa ch cỏi u
- C lp lm bi vo VBT
cõu, cui mi cõu t du chm.
- GV giỳp hs cha bi.
- Nghe thc hin
Tri ma to . Hũa quờn mang ỏo ma .
Lan r bn i chung ỏo ma vi mỡnh .
ụi bn vui v ra v .
3.Cng c, dn dũ: ( 2' ) Nhn xột tit hc;
dn hs v nh tỡm thờm cỏc t ch ngi, con
vt, vt, cõy ci.

Tuần05
năm 2009
Luyện từ và câu

Ai là gì?

Thứ t ngày

tháng

Tên riêng Câu kiểu

Tiết
I/ Mc tiờu
1.Phõn bit cỏc t ch s vt núi chung vi tờn riờng ca tng s vt. Bit vit hoa tờn riờng Vit
Nam (BT1); Bc u bit vit hoa tờn riờng Vit Nam (BT2)
2.Rốn k nng t cõu theo mu Ai ( cỏi gỡ, con gỡ -) l gỡ?(BT3)
II/ dựng dy hc
- 3 4 t giy kh to hs cỏc nhúm lm BT2
- VBT
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c ( 5')
2 hs t cõu hi v tr li cõu hi v ngy, thỏng, nm; tun, ngy trong tun.
2/ Dy bi mi:( 30' )

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi: Nờu mc tiờu
H1: Hng dn lm bi tp
Bi tp 1 ( ming )
Hng dn H hiu yờu cu bi
GV v hs c lp nhn xột, kt lun:
Cỏc t ct 1 l tờn chung khụng vit hoa
( sụng, nỳi, thnh ph, hc sinh )
Cỏc t ct 2 l tờn riờng ca mt dũng
sụng, mt ngn nỳi, mt thnh ph hay mt
ngi ( Cu Long, Ba Vỡ, Hu, Trn Phỳ
Bỡnh ). Nhng tờn riờng ú phi vit hoa.
-Gi hs c ghi nh trong SGK/44
Bi tp 2( vit )
Mi em vit tờn 2 bn trong lp, vit chớnh

Hoạt động của trò

HTB

1 hs c yờu cu bi
HS phỏt biu ý kin

Cỏ nhõn - ng thanh
1 hs c yờu cu
6

HS trung
bỡnh, yu


xỏc, y h tờn.
Vit tờn mt dũng sụng hay mt ngn nỳi,
cỏi h...
Bi tp 3( vit )
GV hng dn hs nm yờu cu bi
GV v hs c lp nhn xột, kt lun ỳng.
H2: Chm, cha bi
GV chm 5 7 bi
Nờu nhn xột c lp rỳt kinh nghim.
3.Cng c, dn dũ( 2' )
Gi vi hs nhc li cỏch vit tờn riờng.
Nhn xột tit hc; tuyờn dng mt s em
hc tt cú c gng

vit tờn bn
ngi bờn
cnh

Lm VBT
2 hs vit trờn giy kh to, dỏn lờn
bng
HS lm bi VBT
Cỏ nhõn c to kt qu
Cha li bi cho ỳng
5 7 hs
Cỏ nhõn
V tay tuyờn dng.

Tuần06

Thứ t ngày

tháng

năm 2009
Luyện từ và câu

Câu kiểu Ai là gì?
Khẳng định, phủ định
Tiết
Từ ngữ về đồ dùng học
tập
Tiết

I/ Mc tiờu
1.Bit t cõu hi cho cỏc b phn cõu ó xỏc nh ( BT1)
2.Bit t cõu ph nh ( BT2)
3.MRVT: t ng v dựng hc tp n trong tranh v cho bit vt y dựng lm gi? (BT3)
II/ dựng dy hc
-Tranh minh ha BT 3 trong SGK phúng to.
-VBT
III/ Hot ng dy hc
1/ A/ Kim tra bi c (5')
- c 3 hs vit bng lp, c lp vit BC mt s tờn:Sụng , h Than Th, thnh ph Nng.
- 1 hs lm li bi tp 3, tun 5
II/ Dy bi mi: (30' )

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Gii thiu bi : Nờu mc tiờu
H1/Hng dn lm bi tp
1 hs c , c c mu
2.1.Bi tp 1 ( ming )
HS ni tip nhau phỏt biu ý kin
Gi hs c yờu cu bi
Nhc hs chỳ ý t cõu hi cho cỏc b phn in
m trong 3 cõu vn ó cho ( Em Lan
Ting Vit )
GV chộp lờn bng nhng cõu ỳng
7

HTB


a) Ai l hc sinh lp 2?
b) Ai l hs gii nht lp?
c) Mụn hc em yờu thớch l gỡ?
2.2.Bi tp 2 ( ming )

Cỏ nhõn c li cỏc cõu trờn bng.
3 hs c y/cu c lp c thm li.
HS ni tip nhau núi cỏc cõu cú
ngha ging hai cõu b v c.

GV nhn xột, vit lờn bng 6 cõu
b/ Em khụng thớch ngh hc õu.
Em cú thớch ngh hc õu.
Em õu cú thớch ngh hc.
c/ õy khụng phi l ng n trng õu.
õy cú phi l ng n trng õu.
õy õu cú phi l ng n trng.
2.3.Bi tp 3 ( vit )
GV nờu yờu cu
3. Cng c, dn dũ
- Nhn xột tit hc, tuyờn dng

Q/Sỏt tranh; trao i N2
i din nhúm ch v núi tờn vt
tỡm c, tỏc dng ca chỳng
C lp v GV nhn xột
C lp vit vo VBT

Tuần07

Thứ t ngày

tháng 10

năm 2010
Luyện từ và câu

Từ ngữ về các môn học
Từ chỉ hoạt động
Tiết

I/ Mc tiờu
Cng c vn t v cỏc mụn hc v hot ng ca ngi (BT1,BT2 ) .K c ni dung mi tranh
bng mt cõu (BT3) Chn c t ch bot ng thớch hp in vo ch trng trong cõu (BY4)
1. Rốn k nng t cõu vi cỏc t ch hot ng.
II/ dựng dy hc
- Tranh minh ha v cỏc hot ng ca ngi ( BT2, SGK )
- Bng ph ghi BT4
VBT
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c : (5')
1/ t cõu hi cho cỏc b phn cõu c gch di ( Ai l gỡ? )
- Bộ Uyờn l hc sinh gii.
- Mụn hc em yờu thớch l M thut.
2/ Tỡm nhng cỏch núi cú nghaging ngha ca cõu sau: " Em khụng thớch ngh hc "
2/ Dy bi mi: (30')

Hoạt động của thầy
.Gii thiu bi GV nờu MT ca tit hc
H1: Hng dn lm bi tp
.Bi tp 1 ( ming )

Hoạt động của trò
HS nờu:Ting Vit, Toỏn, o c, T
nhiờn v xó hi, Th dc, Ngh thut
8

HTB

HS trung
bỡnh, yu


Bi tp 2( ming )
Cho hs m SGK/59
Nhn xột, ghi nhanh t ỳng lờn bng
Bi tp 3 ( ming )
GV giỳp hs nm yờu cu bi:
Cha bi: GV nhn xột tng cõu
+ Bn gỏi ang chm chỳ c sỏch.
+ Bn trai ang vit bi.
+ Bn hc sinh ang nghe b ging bi.
Hai bn gỏi ang núi chuyn vui v.
Bi tp 4 ( Vit )
GV giỳp hs nm vng yờu cu bi
Chn t ch hot ng in vo ch trng
a) Cụ Tuyt Mai dy mụn Ting Vit.
b) Cụ ging bi rt d hiu.
c) Cụ khuyờn chỳng em chm hc.
3. Cng c, dn dũ: ( 3' )
Nhõn xột tit hc

( gm m nhac, M thut, Th cụng )
Nờu t, c, vit, lm, nghe, núi.
HS nờu cỏc t lp thnh cõu

HS lm bi vo VBT: in t: dy,
ging, khuyờn

Tuần08

Thứ t ngày 13 tháng 10

năm 2010
Luyện từ và câu

Từ chỉ hoạt động,trạng
thái Dấu phẩy
Tiết

I/ Mc tiờu
1.Nhõn bit c cỏc t ch hot ng, trng thỏi ca loi vt v s vt trong cõu.( BT1, BT2) Bit
chn t thớch hp in vo ch trng trong bi ng dao.
2. Bit dựng du phy ngn cỏch cỏc t cựng lm mt chc v trong cõu ( BT3).
II/ dựng dy hc
-Bng lp vit mt s cõu trng cỏc t ch hot ng ( kim tra bi c )
-Bng ph vit bi tp 1, 2.
-Bng xúa ghi bi tp 3
-VBT
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c ( 5') 2 em
GV vit sn lờn bng
a)Thy Thỏi . . . mụn Toỏn.
b)T trc nht . . . lp.
2/ Bi mi ( 30' )

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi: Nờu MT ca bi
H1/ Hng dn lm bi tp
Bi tp 1 ( ming )

Hoạt động của trò
1 hs c yờu cu
9

HTB


GV m bng ph nờu t ch hot ng, trng Cõu 1, 2 con trõu, n bũ l t ch
thỏi ca loi vt v s võt
loi vt
Cõu 3 mt tri l t ch s vt
Lm VBT.
GV gch di cỏc t ch hot ng, trng
HS nờu kt qu
thỏi ca tng cõu.
2 -3 núi li li gii.
C lp sa bi theo li gii ỳng
( n, ung, ta )
.bi tp 2 ( ming )
C lp c thm bi ng dao
Nờu yờu cu
2 hs lm bi trờn bng xúa
2 hs lm bi trờn bng xúa.
C lp c ng thanh bi ng dao
Cha bi
Bi tp 3( vit )
1 hs c yờu cu ca bi
Bng vit sn cõu a
2 t: hc tp, lao ng; tr li cho
-Cú my t ch hot ng ca ngi? Cỏc t cõu hi lm gỡ?
y tr li cho cõu hi gỡ?
- tỏch rừ 2 t cựng tr li Lm gỡ?
Gia hc tp tt v lao ng tt
trong cõu, ta t du phy vo ch no?
VBT
Cha bi
2 hs lm bi trờn bng xúa
3. Cng c, dn dũ( 2' )
- Dn hs tỡm thờm cỏc t ch hot ng, trng Vi hs nhc li
thỏi ca loi vt, s vt.

Tuần 10

Thứ t ngày 27

Trong cõu 1
nờu con gỡ?
Cõu 2 ch
vt gỡ?

tháng 10

năm 2010
Luyện từ và câu

Từ ngữ về họ hàng Dấu
chấm, dấu chấm hỏi
Tiết
I/ Mc tiờu
1M rng v h thng húa vn t ch ngi trong gia ỡnh, h hng ( BT1, BT2 ); xp ỳng t
ch ngi trong gia ỡnh, h hng m em bit vo 2 nhúm: H ni, h ngoi ( BT3 )
2Rốn k nng s dng du chm v du chm hi ( BT4)
II/ dựng dy hc
- Bng ph 2 hs lm bi tp
- 2 bng xúa vit ni dung bi tp 4. - VBT
III/ Hot ng dy hc
1/ Kim tra bi c ( 2' )
Nhn xột bi kim tra Ting Vit gia kỡ1.
2/ Bi mi ( 30' )

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Gii thiu bi: GV nờu mc tiờu ca tit hc.
H1 Hng dn lm bi tp
Bi tp 1
Nghe- nm yờu cu ca bi
Giỳp hs nm vng yờu cu ca bi tp.
c thm, vit ra giy nhng t ch
10

HTB


GV vit t ỳng lờn bng: b, m, ụng,b, ...
Bi tp 2 VBT
Hng dn hs nm yờu cu bi tp

.Bi tp 3. Thi tip sc
H ni l nhng ngi h hng v ng b;
h ngoi l nhng ngi h hng v ng
m.
GV kt lun
Bi tp 4
... cha bit vit. Vit xong ... núi thờm gỡ
na khụng?
- D cú. ...... Xin li ụng b vỡ ch
chỏu xu v cú nhiu li chớnh t.
- Truyn ny bun ci ch no?
3/ Cng c, dn dũ ( 3' )
Nhn xột tit hc, tuyờn dng
Bi sau: TN v dựng v cụng vic trong
nh.

ngi trong gia ỡnh. h hng.
HS phỏt biu ý kin
2 hs lm bi bng xúa c lp lm
VBT.
C lp v GV nhn xột, b sung.
1 hs c li kt qu.
C, ụng, b, cha, m, chỳ, bỏc, cụ, dỡ,
thớm, cu, m, dõu, r, cht, chỳt, chớt..
1 hs c yờu cu.
2 nhúm hs lờn bng thi tip sc
Hs cui cựng c kt qu
C lp nhn xột
C lp lm bi VBT
1 hs c yờu cu bi v truyn vui.
2 hs lm bi trờn bng xúa. C lp lm
VBT.
C lp v Gv nhn xột, kt lun.
Nam xin li ụng b vỡ ch xu v
nhiu li chớnh t. Nhng ch trong
th l ca ch Nam ch khụng phi ca
Nam, vỡ Nam cha bit vit.

Tuần 11
11 năm 2010

Thứ t

ngày 03 tháng

Từ ngữ về đồ dùng và
công việc trong nhà
Luyện từ và câu
Tiết:

I/ Mc tiờu
M rng v h thng húa vn t nờu mt s t ng ch vt v tỏc dng ca ũ vt v n trong
tranh ( BT1 )Tỡm c t ng ch cụng vic n gin trong nh cú trong bi th " Th th" ( BT2 )
II/ dựng dy hc
Tranh minh ha bi tp 1trong SGK phúng to.
Bỳt d v 8 t giy kh to cỏc nhúm lm bi tp 1.
VBT.
III/ Hot ng dy hc
1/ Kim tra bi c: (5')
-1H lm BT2 /Tun 10
11


-1 H lm BT4/Tun 10
2/ Dy bi mi :(30'

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi : Nờu mc tiờu ca tit hc
H1: .Hng dn lm bi tõp
Bi tp 1 ( nhúm )
Treo tranh; nờu yờu cu ca bi: quan sỏt
tranh, phỏt hin cỏc vt trong tranh, nờu
tờn gi v núi tỏc dng ca mi vt.
Phỏt bỳt d, giy cho cỏc nhúm lm bi.
Bi tp 2
Gv v hs nhn xột, cht li li gii ỳng.
Nhng vic bn nh mun giỳp ụng: un
nc, rỳt r
Nhng vic bn nh nh ụng giỳp: xỏch siờu
nc, ụm r, dp la, thi khúi.
Bn nh trong bi th cú gỡ ng nghnh ỏng
yờu?
3.Cng c, dn dũ: (3' )
Nhn xột tit hc.
Dn hs v nh tỡm thờm nhng t ch
dựng v cỏc t ch vic lm trong nh.

Hoạt động của trò
Nhúm h tr

H tr hs trung
bỡnh, yu

Thi tỡm nhanh vt cú trong
tranh, vit vo giy, dỏn lờn
bng.
C lp v Gv nhn xột kt
luõn nhúm thng cuc.
1 hs c yờu cu bi v bi
th Th th
C lp c thm lm bi vo
v.
Hs phỏt biu
Li núi ca bn rt ng
nghnh. í mun giỳp ụng ca
bn rt ỏng yờu.

Tuần 12
tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu

HTB

Thứ t

ngày 10

Từ ngữ về tình cảm

Dấu phẩy
Tiết:

I/ Mc tiờu
1. M rng vn t v tỡnh cm gia ỡnh: Bit ghộp ting to cỏc t ch tỡnh cm gia ỡnh, bit
dựng t in vo ch trụng ( BT1, BT2 ). Núi c 2 -3 cõu v hot ng ca m v con c
v tranh ( BT3 )
2. Bit t du phy vo ch hp lớ trong bi tp 4 ( chn 2 trong s 3 cõu )
II/ dựng dy hc
12


- Bng ph vit ni dung bi tp 1, 2.- 4 bng giy vit cỏc cõu b, c bi tp 4.
III/ Hot ng dy hc
1/ Kim tra bi c ( 5' )
Nờu cỏc t ng ch vt trong gia ỡnh v tỏc dng ca mi vt ú.
Tỡm nhng t ng ch vic lm ca em giỳp ụng b, b m.
2/ Dy bi mi: (30')

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi: Gv nờu mc tiờu tit hc.
H1 Hng dn lm bi tp
Bi tp 1 ( ming )
- Gv hd cha bi
Bi tp2 ( ming )
- Gv hd hc sinh cha bi.
. Bi tp 3 ( ming )
- Y/c hc sinh t cõu k ỳng ni dung
tranh, cú dựng t ch hot ng.
- C lp v Gv nhn xột.
. Bi tp 4 ( Vit )
- Gv c yờu cu ca bi.
- Gv vit bng cõu a, mi 1 hc sinh cha
mu cõu a.
- Gv dỏn 4 bng giy vit cỏc cõu b, c,
mi 4 hc sinh lờn bng lm bi.
- Hng dn hc sinh cha bi.
3. Cng c, dn dũ (3' )
Gv nhn xột tit hc; dn hc sinh v nh
tỡm thờm cỏc t ch tỡnh cm gia ỡnh ( chm
lo, sn súc, nuụi nng, bo ban, ch bo,
khuyờn nh... )

Hoạt động của trò

HTB

1 hc sinh nờu yờu cu ca bi
2 hc sinh lm bi trờn bng ph, c
lp lm bi VBT
3 - 4 hc sinh c li kt qu ỳng.
1 hc sinh c yờu cu ca bi.
C lp lm bi vo VBT.
2 hc sinh lờn bng lm bi.
1 hc sinh c to yờu cu ca bi.
C lp quan sỏt tranh
Nhiu hc sinh ni tip núi theo tranh.
a/Chn mn, qun ỏo c xp gn
gng.
HS c cõu
C lp c thm li.
C lp nhn xột bi lm ca bn.
4 hc sinh lm bi.
3 hc sinh c li bi.
C lp lm bi vo VBT.

Tuần 13
Thứ t ngày 17
tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu Từ ngữ về công việc gia đình

Câu kiểu Ai làm gì?
Tiết:
I/ Mc tiờu

13


1. M rng vn t: nờu mt s t ng ch cụng vic gia ỡnh ( BT1 ). Tỡm c cỏc b phn cõu
tr li cho tng cõu hi Ai? Lm gỡ? ( BT2)
2. Luyn tp sp xp td cho sn theo cõu kiu Ai lm gỡ? (BT3)
* HS khỏ, gii sp xp c trờn 3 cõu theo yờu cu ca BT3
II/ dựng dy hc
- Bng ph vit 4 cõu vn bi tp 2.
- Bỳt d v giy kh to k s mu cõu Ai lm gỡ? hc sinh lm bi tp 3
- VBT.
III/ Hot ng dy hc
1/ Kim tra bi c (5')
2 hc sinh lm li bi tp1, 3 tun 12.
2/ Dy bi mi: ( 30' )

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi: Gv nờu mc tiờu ca tit hc.
H1. Hng dn lm bi tp
Bi 1: ( ming )

Bi 2: ( ming )

GV hng dn c lp nhn xột cht li li
gii ỳng.
b/ Cõy xũa cnh ụm cu.
c/ Em hc thuc on th.
d/ Em lm ba bi tp toỏn.
Bi 3: ( Vit )
GV nờu yờu cu
GV phỏt giy kh to cho 3 hc sinh lm bi
Hng dn hc sinh cha bi.
3/Cng c, dn dũ (3')
Dn hc sinh tỡm thờm cỏc t ch cụng vic
gia ỡnh.

Hoạt động của trò

HTB

1hc sinh c yờu cu
HS trung bỡnh,
C lp lm VBT
yu k c
Mt s hc sinh vit lờn bng vic lm nh
nhng vic ó lm nh
I hc sinh c yờu cu
2 hc sinh lm bi trờn bng ph
C lp lm bi VBT

C lp lm bi VBT
3hc sinh dỏn kt qu lm bi lờn
bng
1 hc sinh nhc li ni dung bi
hc

Tuần 14
tháng 11 năm 2010

Thứ t

14

ngày 24


Tõ ng÷ vÒ t×nh c¶m gia
®×nh – C©u kiÓu Ai lµm g×?
DÊu chÊm, dÊu chÊm hái

LuyÖn tõ vµ c©u

TiÕt:
I/ Mục tiêu
1.Mở rộng vốn từ: nêu một số từ ngữ về tình cảm gia đình.( BT1 )Sắp xếp các từ đã cho thành câu
theo mẫu Ai làm gì? ( BT2)
2.Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi.( BT3 )
II/Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ ghi BT2, BT3 -VBT.
III/ Hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ (5')
GV kiểm tra 2, 3 học sinh làm lại bài tập 1, 3 tuần 13
2/ Dạy bài mới: ( 30')

Ho¹t ®éng cña thÇy
Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học.
HĐ1.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1( miệng)
Tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu giữa
anh, chị, em.
Gv nhận xét, kết luận
Nhường nhịn, giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo,
chăm sóc, chăm bẵm, yêu quý, thương yêu,
chăm lo, chiều chuộng, bế, ẵm…
Bài 2. NHÓM
GV phát phiếu bài tập
GVchốt lại lời giải đúng.
Bài 3.( viết )
GV nêu yêu cầu của bài.
GV cho 4 học sinh làm bài.
-Con xin mẹ tờ giấy để con viết thư cho bạn Hà
-Nhưng con đã biết viết đâu?
-Không sao mẹ ạ! Bạn Hà cũng chưa biết đọc.
Gọi 2 học sinh đọc lại truyện vui và cho biết
truyện này buồn cười ở chỗ nào?
3.Củng cố, dặn dò ( 5' )
Nhận xét tiết học, tuyên dương những học
sinh có cố gắng học tốt.

Ho¹t ®éng cña trß

Cả lớp làm bài VBT
2 học sinh làm bài trên bảng.
Học sinh nhận xét
HS đọc y/c
Các nhóm làm bài tập
Dán kết quả lên bảng, đọc kết quả
Học sinh nhận xét.
HS điền dấu chấm, dấu hỏi vào
chuyện vui
Học sinh đọc thầm lại.
4 học sinh làm bài
Cả lớp làm bài VBT
Học sinh làm bài trên giấy dán lên
bảng.
2 học sinh đọc.
Cô bé chưa biết viết xin mẹ tờ giấy
viết thư cho một bạn cũng chưa biết
đọc.
15

HTĐB


Tuần 15
12 năm 2010

Thứ t ngày 01

tháng

Từ chỉ đặc điểm
Câu kiểu Ai thế nào?
Luyện từ và câu
Tiết:
I/ Mc tiờu
1.M rng vn t ch c im, tớnh cht ca ngi, vt, s vt.
2.Rốn k nng t cõu theo kiu Ai th no?
II/ dựng dy hc
-Tranh minh ha ni dung bi tp 1.Di mi tranh vit cỏc t trong ngoc n.
-Bỳt d v 6 t giy kh to vit ni dung bi tp 2.
-3 t giy kh to k bng bi tp 3.
VBT.
III/ Hot ng dy hc
1/ Kim tra bi c ( 5' )
2 hc sinh lm li bi tp 1, 2 tit LTVC tun 14
2/ Dy bi mi ( 30' )

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi: GV nờu mc tiờu ca bi hc.
H1.Hng dn lm bi tp
Bi 1.(ming)
GV gn tranh yờu cu hc sinh quan sỏt k
tng tranh, chn t trong ngoc n tr li
cõu hi.
GV nhn xột .
Bi 2.: (nhúm )

Hoạt động của trò

HTB

1 hc sinh c yờu cu, c lp
c thm.
Hc sinh quan sỏt tranh.
1 hc sinh lm mu
a/ Em bộ rt xinh
Em bộ rt d thng
:1 hc sinh c yờu cu, c lp
c thm.

Cỏc nhúm thi lm bi.
GV nhn xột.
-Tớnh tỡnh mt ngi: tt, xu, ngoan, hin,
Hc sinh quan sỏt tranh.
hung d, chm ch, chu khú
1 hc sinh lm mu
-Mu sỏc ca vt: trng , xanh lố, ti
Hỡnh dỏng ca ngi, vt: cao, dong dng,
ngn, di, nhom,vuụng, trũn, trũn xoe, mộo
Bi 3. (vit)
GV phỏt giy kh to cho 4 hc sinh lm
1 hc sinh c yờu cu bi.
16

Nhúm h tr H
yu


biGV hdn hc sinh nhn xột kt lun cõu
ỳng.
3.Cng c, dn dũ
Nhn xột tit hc. V nh xem li cỏc bi tp.

Nhúm 4 lm bi.
Nhn xột, kt lun

Tuần 16
năm 2009

Thứ t ngày tháng

Từ chỉ tính chất Câu
kiểu Ai thế nào? Từ ngữ về vật nuôi
Luyện từ và câu
Tiết:
I/ Mc tiờu
1.Bc u tỡm c t trỏi ngha vi t cho trc(BT1). Bit t cõu vi mi t trong cp r trỏi
ngha tỡm c theo mu Ai th no?
2.M rng vn t v vt nuụi :Nờu ỳng tờn cỏc con vt c v trong reanh
II/ dựng dy hc
-Bng ph vit ni dung bi tp 1, mụ hỡnh kiu cõu bi tp 2.
-Tranh minh ha cỏc con vt phúng to
-VBT.
III/ Hot ng dy hc
1/ Kim tra bi c (5')-2 h lm bi tp 2.3
2/ Dy bi mi ( 30' )

Hoạt động của thầy
.Gii thiu bi:Nờu mc tiờu ca tit hc
H 1:.Hng dn lm bi tp
Bi 1:(ming)
Chia bng lm 3 phn
Nhn xột, kt lun
tt/ xu, ngoan / h, nhanh / chm, trng
/ en, cao / thp, khe / yu.
Bi 2:(ming)
GV: chn mt cp t trỏi ngha ri t
mi t mt cõu theo mu: Ai ( cỏi gỡ,
con gỡ ) th no?
Nhn xột, iu chnh
Cỏi bỳt ny rt tt. / Ch em cũn xu.
Th chy nhanh thon thot. / Sờn bũ rt
chm.
Bi 3:(vit)
- 10 con vt trong tranh u l nhng
con vt nuụi trong nh, nờu tờn con vt

Hoạt động của trò

HTB

1 hc sinh c yờu cu
Tho lun nhúm ụi, vit VBT
3 hc sinh lờn bng thi vit
nhanh cỏc t trỏi ngha
Nhn xột, kt lun.
3 hc sinh lm bi trờn giy kh
to
C lp lm VBT
Hc sinh lm bi trờn giy dỏn
trờn bng
Nhn xột.
Con mốo ,con chú ,con g..
Nờu tờn con vt
Hc sinh quan sỏt tranh, vit tờn
17


GV treo tranh cho hc sinh quan sỏt.

con vt vo v bi tp.
Hc sinh bỏo cỏo kt qu bi
lm.

3.Cng c, dn dũ
Nhn xột tit hc, khờn hc sinh lm
vic tt.
Dn hc sinh v nh xem li bi va
hc.

Tuần 17
năm 2009

Thứ t ngày

tháng

Từ ngữ về vật nuôi Câu
kiểu Ai thế nào?
Luyện từ và câu
Tiết:
I/ Mc tiờu
1.M rng vn t: Nờu c cỏc t ng ch c im ca loi vt.( BT1)
2.Bc u thờm c hỡnh nh so sỏnh vo sau t cho trc v núi cõu cú hỡnh nh so sỏnh( BT2, BT3 )

II/ dựng dy hc
-Tranh minh ha phúng to cỏc con vt -Th t vit 4 t ch c im -Bng ph vit cỏc t bi tp 2 v
ni dung bi tp 3. -VBT.

III/ Hot ng dy hc
1/ Kim tra bi c ( 5' )
HS1: lm BT1; HS2: lm BT2.Tun 16

2/ Dy bi mi: ( 30' )

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi: Gv nờu mc tiờu bi hc.
H1:Hng dn lm bi tp:
Bi 1: ( ming )
GV treo tranh
Nờu thờm cỏc thnh ng nhn mnh c
im ca mi con vt.
Khe nh trõu; chm nh rựa; nhanh
nh th, trung thnh nh chú.
Bi tp 2: ( ming)
GV vit lờn bng mt s cm t so sỏnh:
p nh tranh ( nh hoa, nh m, nh
tiờn )
Cao nh su
Nhanh nh chp ( nh in, nh ct,
nh súc )

Hoạt động của trò

1 hc sinh c yờu cu bi; quan sỏt
tranh minh ha SGK
Tho lun nhúm ụi chn t th hin
ỳng c im ca mi con vt.
1.Trõu khe; 2. Rựa chm; 3. Chú
trung thnh; 4. Th nhanh.
1 hc sinh c yờu cu bi.
Hc sinh lm bi cỏ nhõn
Hc sinh nhỡn bng ni tip nhau phỏt
biu ý kin.
Chm nh sờn ( nh rựa )
Hin nh Pht ( nh Bt, nh t )
Trng nh tuyt (nh trng g búc,
18

HTB

Nhúm
HTr hs
yu


Bi tp 3: ( vit )
GV vit lờn bng
-Mt con mốo nh em trũn nh hũn bive.
-Ton thõn nú ph mt lp lụng mu tro,
mt nh nhung. -Hai tai nú nh xớu
nh hai bỳp lỏ non.
3.Cng c, dn dũ: Nhn xột tit hc

nh bt lc )
Xanh nh tu lỏ
nh gc ( nh son, nh la, )
1 hc sinh c yờu cu
Hc sinh lm bi vo VBT
Nhiu hc sinh c bi lm ca mỡnh
C lp nhn xột, b sung

Tuần 19
Thứ t ngày 05 tháng
01 năm 2011
Luyện từ và câu Từ ngữ về các mùa - Đặt và trả

lời câu hỏi Khi nào?
Tiết:

I/ Mc tiờu
- Bit gi tờn cỏc thỏng trong nm (BT1). Xp c cỏc ý theo li b t trong Chuyn bn mựa phự hp
vi tng mựa trong nm (BT 2).
- Bit t v tr li cõu hi cú cm t Khi no? (BT 3)
- HS khỏ, gii lm ht c cỏc BT
- Giỏo dc HS yờu thớch mụn Ting Vit & phỏt trin t duy ngụn ng.

II/ dựng dy hc
-

GV: Bỳt d + 3, 4 t phiu vit sn ni dung bi tp 2.
HS: V bi tp.

III/ Hot ng dy hc
1/ Kim tra bi c ( 5' )
ễn tp hc kỡ I.

2/ Dy bi mi: ( 30' )

Hoạt động của thầy

Hoạt động của
trò

a. Gii thiu: (1)GV nờu mc ca tit hc

HS nờu cỏc bi ó hc.

HD1/ Hng dn lm bi tp.
-

HTB

- HS c yờu cu ca bi.
- HS trao i trong nhúm, Tho lun
thc hin yờu cu ca bi nhúm h
tr
tp.
- i din cỏc nhúm núi trc
lp tờn ba thỏng liờn tip
nhau theo th t trong nm.

GV hng dn HS lm bi tp 1.

19


-

GV hướng dẫn cả lớp nhận xét. GV ghi tên tháng trên
bảng lớp theo 4 cột dọc.
Tháng giêng ,Tháng tư, Tháng bảy, Tháng mười
- Đại diện các nhóm nói trước
Tháng hai, Tháng năm, Tháng tám, Tháng mười một
lớp tên tháng bắt đầu và kết
Tháng ba, Tháng sáu, Tháng chín, Tháng mười hai
thúc của mỗi mùa trong
- GV ghi tên mùa lên phía trên từng cột tên tháng.
năm, lần lượt đủ 4 mùa
xuân, hạ, thu, đông.
- 1, 2 HS nhìn bảng nói tên HS TB, Y
GV che bảng HS sẽ đọc lại.
các tháng và tháng bắt đầu,
kết thúc từng mùa.
- HS xung phong nói lại.

Hoạt động 2/ Thực hành
-

-

GV nhắc HS: Mỗi ý a, b, c, d, e nói về điều hay của - 1 HS đọc thành tiếng bài tập
mỗi mùa. Các em hãy xếp mỗi ý đó vào bảng cho 2. Cả lớp đọc thầm lại.
đúng lời bà Đất.
GV phát bảng nhóm đã viết nội dung bài tập cho 3, 4 - 3, 4 HS làm bài. Cả lớp làm
bài vào Vở bài tập.
HS làm bài.
- Những HS làm bài trên giấy
khổ to dán kết qủa lên bảng
lớp

- 1 HS đọc yêu cầu của bài và
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
các câu hỏi
GV cho từng cặp HS thực hành hỏi – đáp: 1 em nêu câu
- HS 1: Khi nào HS được
hỏi – em kia trả lời.
nghỉ hè?
GV khuyến khích HS trả lời chính xác, theo nhiều cách
HS
2: Đầu tháng sáu, HS
khác nhau.
được nghỉ hè.
- HS 1: Khi nào HS tựu
trường
- HS 2: Cuối tháng tám HS
tựu trường
- HS 1: Mẹ thường khen em
khi nào?
- HS 2:Mẹ thường khen em
khi em chăm học.
- HS 1: Ở trường em vui nhất
khi nào?
- HS 2: Ở trường em vui nhất
khi được điểm 10.

- Nhận xét.
3. Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về thời tiết. Đặt và trả
lời câu hỏi Khi nào?
20


Du chm, chm than

Tuần 20
Thứ t ngày 12 tháng
01 năm 2011
Luyện từ và câu Từ ngữ về thời tiết - Đặt và trả

lời câu hỏi Khi nào?
Tiết:

I/ Mc tiờu
- Nhn bit 1 s t ng ch thi tit 4 mựa (BT1).
- Bit dựng cỏc cm t: bao gi, lỳc no, thỏng my, my gi thay cho cm t khi no hi v
thi im (BT2).
- in ỳng du cõu vo on vn (BT3)
Dựng ỳng du chm v du chm cm trong ng cnh.
II/ dựng dy hc
- GV: Bng ph vit sn bi tp 3. Bi tp 2 vit vo 2 t giy, 2 bỳt mu.
- HS: SGK. V
III/ Hot ng dy hc
1/ Kim tra bi c ( 5' )
- 2 HS thc hin hi ỏp theo mu cõu hi cú t Khi no?
HS 1: Khi no cu cm thy vui nht?
HS 2: T vui nht khi c im tt.
2/ Dy bi mi: ( 30' )
21


Ho¹t ®éng cña thÇy

Ho¹t ®éng cña trß

 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Phát giấy và bút cho 2 nhóm HS.
-

HS đọc yêu cầu
- HS lên bảng làm, HS dưới lớp HS TB
làm vào Vở Bài tập tiếng Việt 2, lên bảng
tập hai.
làm bài
nối ô chữ

Gọi HS nhận xét và chữa bài.
ấm áp
Mùa xuân

giá lạnh

Mùa hạ

mưa phùn gió bấc

Mùa thu

se se lạnh

Mùa đông

oi nồng
Ânóng bức

-

Nhận xét, tuyên dương từng nhóm.
Bài 2:
- GV ghi lên bảng các cụm từ có thể thay thế cho
cụm từ khi nào: bao giờ, lúc nào, tháng mấy,
mấy giờ.
- Yêu cầu HS nêu kết quả làm bài.
- Ví dụ: Cụm từ khi nào trong câu Khi nào lớp
bạn đi thăm viện bảo tàng? Có thể thay thế
bằng những cụm từ nào? Hãy đọc to câu văn
sau khi đã thay thế từ.

Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3:
- Treo bảng phụ và gọi HS lên bảng làm.
-

-

HTĐB

Gọi HS nhận xét và chữa bài.

- Khi nào ta dùng dấu chấm?
- Dấu chấm cảm được dùng ở cuối các câu văn
nào?
22

- HS đọc yêu cầu.
HS đọc từng cụm từ.
- HS làm việc theo cặp.
Có thể thay thế bằng bao giờ, lúc
nào, tháng mấy, mấy giờ.
Đáp án:
b) bao giờ, lúc nào, tháng
mấy.
c) bao giờ, lúc nào, (vào)
tháng mấy.
d) bao giờ, lúc nào, tháng
mấy.
- HS đọc yêu cầu.
- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp
làm vào Vở Bài tập Tiếng Việt
2, tập hai.
- Thật độc ác!/ Mở cửa ra!/
Không!/ Sáng ra ta sẽ mở cửa
mời ông vào.
- Đặt ở cuối câu kể.
- Ơû cuối các câu văn biểu lộ
thái độ, cảm xúc.
-


Kết luận cho HS hiểu về dấu chấm và dấu chấm
cảm.
3. Củng cố – Dặn dò (3’)
Các nhóm phải tìm ra sau câu đó
Trò chơi:
dùng dấu gì. Nhóm nào có tín
GV nêu luật chơi: Khi GV nói 1 câu
hiệu nói trước (giơ tay, phất cờ)
và nói đúng được 10 điểm. Nói
sai bị trừ 5 điểm.
VD: - Mùa xuân đẹp quá!
- Dấu chấm cảm.
- Hôm nay, tôi được đi chơi.
- Dấu chấm.
- Tổng kết trò chơi.
- Dặn HS về nhà làm bài tập và đặt câu hỏi với
các cụm từ vừa học.
Chuẩn bị: Từ ngữ về chim chóc.
-

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
1/ BÀI CŨ:
Gv nêu tên tháng hoặc nêu đặc điểm của các mùa cả lớp viết tên mùa vào bảng con
-Tháng 1, 2, 3
( Mùa xuân)
-Tháng 7, 8, 9
( Mùa thu)
- ấp ủ mầm sống để xuân về đâm chồi nảy lộc ( Mùa đông)
-Cho trái ngọt hoa thơm ( Mùa hạ)
NHẬN XÉT BÀI CŨ
2/ BÀI MỚI:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1/GTB: Hôm nay chúng ta học tiết luyện từ Nghe
và câu mở rộng vốn từ về thời tiết – Tập
dùng các cụm từ bao giờ, lúc nào, tháng
mấy, mấy giờ thay cho cụm từ khi nào để
hỏi về thời tiết – Tập điền đúng dấu chấm
và dấu chấm than vào ô trống trong đoạn
văn đã cho.
Đọc lại đề
Ghi đề bài lên bảng
23


2/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Gọi 1 hs đọc yêu cầu

GV nhắc hs ghi nhớ các từ ngữ chỉ thời tiết
của từng mùa.
Bài 2: Gọi 1 hs đọc yêu cầu

Nhận xét và cho điểm hs

Bài 3: Gọi 1 hs đọc yêu cầu
Treo bảng phụ goi 2 hs lên bảng làm bài

- Khi nào ta dùng dấu chấm?
- Dấu chấm than được dùng ở cuối các
câu nào?
3/ Củng cố, dặn dò:
TRÒ CHƠI: Tìm dấu cho câu
Luật chơi: GV nói ra một câu các nhóm
phải tìm ra dấu cho câu đó. Nhóm nào
nhanh đúng nhóm đó được tặng 10 điểm.
- Mùa xuân đẹp quá !
- Hôm nay, lớp mình được các thầy cô
vào dự giờ.
- Quyển sách đẹp quá !
- Lớp ta hôm nay rất vui.
TỔNG KẾT TRÒ CHƠI
Dặn hs về nhà tập đặt câu với các cụm từ
vừa học.

* 1 hs đọc yêu cầu
- 2 nhóm hs lên bảng gắn các từ chỉ đặc
điểm của các mùa vào từng mùa cho phù
hợp
- Cả lớp làm bài VBT
-Gọi hs nhận xét và chữa bài.
- 2,3 hs đọc lại lời giải toàn bài
* 1hs đọc yêu cầu
- HS làm việc nhóm 2
-Một số hs trình bày kết quả.
a/ bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ.
b/ bao giờ, lúc nào, tháng mấy
c/ bao giờ, lúc nào, vào tháng mấy
d/ bao giờ, lúc nào, tháng mấy
*1 hs đọc yêu cầu
- 2 hs lên bảng làm bài
- Cả lớp làm VBT
-Thật đọc ác ! Mở cửa ra !
- Không ! Sáng mai ta sẽ mở cửa mời ông
vào.
- Khi viết hết một câu kể.
-Dấu chấm than được dùng ở cuối câu văn
biểu lộ thái độ, cảm xúc.

-Dấu chấm than
-Dấu chấm

24


Tuần 21
Thứ t ngày 19 tháng01
năm 2011
Luyện từ và câu Từ ngữ về chim chóc- Đặt và

trả lời câu hỏi ở đâu?
Tiết:
I/ Mc tiờu
-

Xp c tờn mt s loi chim theo nhúm thớch hp (BT1)
Bit t v tr li cõu hi cú cm t õu? (BT2, BT3)

II/ dựng dy hc
GV : Tranh nh 9 loi chim BT1. Bỳt d, giy kh to.
HS : V bi tp.

III/ Hot ng dy hc
1/ Kim tra bi c ( 5' )
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×