Tải bản đầy đủ

CHINH TA LOP 2 t10 18

Tuần 01

Thứ ba ngày 25

tháng 8 năm 2009
Chính tả

Có công mài sắt, có
ngày nên kim
Tiết 04

I/ Mc tiờu
1- Rốn k nng vit chớnh t
Chộp chớnh xỏc bi chớnh t; trỡnh by ỳng hai cõu vn xuụi ; ch u cõu vit hoa; ch u on vit
hoa v lựi vo 1 ụ- Khụng mc quỏ 5 li chớnh t on trớch. Bit cỏch trỡnh by mt on vn. Ch u
cõu vit hoa. Vit hoa u on v lựi vo mt ụ. Cng c quy tc vit c k Lm c cỏc bi tp 2,3, 4
2- Hc bng ch cỏi
- in ỳng cỏc ch cỏi vo ụ trng theo tờn ch
- Thuc lũng tờn 9 ch cỏi u trong bng ch cỏi
II/ dựng dy hc:
- Bng vit sn on vn - V bi tp, bng ph vit bi tp 1, 2

III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c ( 5' )
HD chun b sỏch, v, dựng hc tp
1/ Dy bi mi ( 30' )

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi: Nờu MT ca tit hc
H1/ Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b
- c on chộp
- on ny chộp t bi no?
- on ny l li ca ai?
- B c núi gỡ?
- on chộp cú bao nhiờu cõu? Cui mi cõu cú
du gỡ?
- Ch no trong bi chớnh t c vit hoa?
- Ch u on vit nh th no?
b) Luyn vit ting khú:
- Gch chõn nhng ch d vit sai trờn bng

- Nhc hs nhỡn bng c tng cm t ri vit bi
c) Chm, cha bi:
- HD hs t chm bi
- Chm 5 7 bi
- Nhn xột: Ni dung, ch, cỏch trỡnh by
H3/ Hng dn lm bi tp
Bi tp 2: C hay K

Hoạt động của trò

3 HS c on chộp
Cú cụng mi st cú ngy nờn kim
Ca b c núi vi cu bộ
Mi ngythnh ti
2 cõu / du chm
Mi, ging
Lựi vo 1 ụ, vit hoa
- HS vit bng con
- Ngy, mi, st, kim
- HS c li bi
- HS chộp bi
- Gch chõn t sai - vit li

1

HTB

HS TB, Y


-

Nêu yêu cầu:

Bài tập 3: Viết chữ còn thiếu
Luyện đọc thuộc bảng chữ cái
Xóa dần chữ cái

- 1 HS làm mẫu
- 2 HS làm bảng phụ
- Cả lớp làm VBT
Cá nhân - Cả lớp
CN- ĐT
- Đọc bảng chữ cái

3) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài “Tự thuật”
Họ tên, nơi sinh, quê quán của mình.

2


Tuần 01
tháng 8 năm 2009
Chính tả
Tiết 07

rồi?

Thứ năm ngày 27

Ngày hôm qua đâu

I/ Mc tiờu
1- Rốn k nng vit chớnh t
Nghe, vit chớnh xỏc mt kh th cui bi: Ngy hụm qua õu ri? Trỡnh by ỳng hỡnh thc bi th
5 ch Ch u cỏc dũng vit hoa, bt u vit t ụ th 3 cho p.
Vit ỳng nhng ting: li, chm ch, ngy. Lm c bi tp 3, 4
* HS c bi th Ngy hụm qua õu ri trong SGK trc khi vit chớnh t.
2- Tip tc hc bng ch cỏi:
in ỳng cỏc ch cỏi vo ụ trng theo tờn ch
Hc thuc lũng tờn 10 ch cỏi tip theo 9 ch cỏi u trong bng ch cỏi
II/ dựng dy hc:
Bng ph vit ni dung bi tp 2, 3 2-3 hc sinh lm
V bi tp
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5' )
- 2 hs lờn bng, c lp vit bng con: tng ỏ, chy tn ra, n gin, ging bi
- 3 hs c thuc bng ch cỏi v vit.
2/ Dy bi mi

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi: Nờu MT ca bi
H1/ Hng dn nghe vit:
a) Hng dn chun b:
- c mu
+ Kh th l li ca ai núi vi ai?
+ B núi vi con iu gỡ?
b) Luyn vit ting khú:
c) c cho hc sinh vit:
Nhc cỏch trỡnh by bi
c 2-3 ln mt dũng
c soỏt ln cui
d) Chm, cha bi:
Hng dn chm cha chung c lp
Chm 7 - 10 bi/ nhn xột

Hoạt động của trò

* 3 4 HS khỏ gii c bi
C lp c thm
+ Ca b núi vi con
+ Con hc hnh chm ch thỡ thi gian
khụng mt i.
Bng con
Chm ch, lch, xoa u, ci
Vit bi
Hc sinh vit bi vo v
Kim tra
Gch chõn t vit sai

3

HTB

HSTB - Y


HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2 điền từ
Nhận xét
Bài tập 3 : viết những chữ cái còn thiếu trong
bảng
Bài tập 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái
Xóa những chữ đã viết ở cột 2
Xóa những chữ ở cột 3

2 học sinh làm bảng lớp
cả lớp làm bảng con
Làm vở bài tập
1 hs làm bài ở bảng; cả lớp làm VBT
2 – 3 hs đọc lại bảng chữ cái
Hs viết lại
Hs viết lại
Hs đọc thuộc lòng 10 chữ cái

3) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét, nhắc nhở
Dặn học thuộc lòng 19 chữ cái

4


Tuần 02
9 năm 2009
Chính tả
Tiết 13
I/ Mc tiờu

Thứ ba ngày 1 tháng

Phần thởng

1- Rốn k nng vit chớnh t
- Chộp li chớnh xỏc, trỡnh by ỳng on túm tt ni dung bi Phn thng SGK
- Lm c BT3, BT 4; BT 2a / b
2- Hc bng ch cỏi
in ỳng 10 ch cỏi tip theo PY vo ụ trng.
Thuc 29 ch cỏi
II / dựng dy hc:
Bng ph vit ni dung bi tp v v bi tp.
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5' )
2 hc sinh vit bng ln
C lp vit bng con: lng xúm, nhn ni, sn nh
2 hc sinh c vit bng ch cỏi
2) Dy bi mi:

Hoạt động của thầy
1- Gii thiu bi:
Nờu MT ca tit hc
2- Hng dn tp chộp:
c mu
a/Hng dn chun b
GV c bi vit bng
on ny cú my cõu? cui cõu cú du gỡ?
Nhng ch no c vit hoa?
b) Luyn vit ting khú:
c) c cho hc sinh vit:
c tng cm t hs vit
d) Chm, cha bi:
Hng dn chm chung c lp
Chm 10 bi, nhn xột
3) Hng dn lm bi tp
Bi tp 2:
Nhn xột
Bi tp 3: Vit ch cỏi

Hoạt động của trò
Nghe

1 hs c li bi
Cú 2 cõu, cui cõu cú du chm. Cui, õy,
Na
Bng con: phn thng, c bit, ngh,
luụn luụn
Hc sinh vit bi vo v
Chm bng bỳt chỡ
Nhc yờu cu ca bi
2 hc sinh lm bi bng ln
C lp lm v bi tp
10 ch cỏi t P-Y
5

HTB


Bi tp 4: Hc thuc lũng Bng ch cỏi
3) Cng c, dn dũ:
Nhn xột, khen nhng hc sinh vit ỳng, p
Yờu cu hc thuc lũng bng ch cỏi

Tuần 02
tháng 9 năm 2009
Chính tả
Tiết 13

c, nhn xột
c thuc 10 ch cỏi

Thứ năm ngày 3

Làm việc thật là vui

I/ Mc tiờu
1- Rốn k nng vit chớnh t
- Nghe-vit ỳng on cui bi chớnh t Lm vic tht l vui Trỡnh by ỳng hỡnh thc on vn xuụi
- Bit thc hin y/c ca bi tp 2 bc u bit sp xp tờn ngi theo th t bng ch cỏi ( BT3)
- Cng c quy tc vit g-gh (trũ chi)
2- ễn bng ch cỏi
Thuc lũng bng ch cỏi
Bc u bit sp xp tờn ỳng bng ch cỏi
II/ dựng dy hc:
- Bng ph vit sn quy tc chớnh t g-gh
- V bi tp
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5')
- 2 hs lờn bng vit, c lp vit bng con: xoa u, ngoi sõn, chim sõu, xõu cỏ.
- Kim tra 10 ch cỏi cui.
2/ Dy bi mi ( 30' )

Hoạt động của thầy
- Gii thiu bi: Nờu MT ca tit hc
H1- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b:
c ton bi chớnh t
Trin khai ni dung
Bi chớnh t trớch t bi tp c no?
Bộ lm nhng vic gỡ?
Bộ thy lm vic nh thộ no?
Bi chớnh t cú my cõu?
Cõu no cú nhiu du cõu?
b) Luyn vit ting khú:
c) c cho hc sinh vit
Mi cõu c 3 ln - Nhc cỏch ngi, cm bỳt
d) Chm, cha bi:
Chm 7 bi - nhn xột
HD3) Hng dn lm bi tp
Bi 2: Thi tỡm cỏc ch cỏi bt u bng ch g-gh
Nhúm 1: g
Nhúm 2: gh

Hoạt động của trò

2 hc sinh c li
Bi Lm vic tht l vui
Quột nh, nht rau, lm bi, i hc
Bn rụn nhng vui
Cú 3 cõu
Cõu th 2
Bng con: quột nh, nht rau, luụn luụn, bn
rn
Vit bi
Chm bi bng bỳt chỡ

6

HTB


Bi 3: Sp xp tờn theo bng ch cỏi
Dng, Bỡnh, Cỳc, Hoa, Lan
Nhn xột:
3) Cng c, dn dũ:
Hc thuc lũng bng ch cỏi
Nhn xột tit hc

Tuần 03
9 năm 2010
Chính tả
Tiết 13

- a, o, u, , ụ,
- e, ờ, i
1 hs c yờu cu
Lm VBT
Bỡnh, Cỳc, Dng, Hoa, Lan

Thứ ba ngày 07 tháng

Bạn của Nai Nhỏ

I/ Mc tiờu
1- Rốn k nng vit chớnh t
Chộp li chớnh xỏc trỡnh by ỳng on túm tt trong bi Bn ca Nai Nh.Lm ỳng bi tp
2, 3 ( a/ b ) Bit vit hoa ch u cõu, ghi du chm cui cõu. Trinh by ỳng mu.
2- Cng c quy tc chớnh t ng/ngh Lm ỳng cỏc bi tp phõn bit cỏc ph õm u hoc du
thanh.
II/ dựng dy hc:
- Bng chộp sn bi tp chộp.
- Bng ph bi tp 2, 3
- V bi tp
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c ( 5') 2 hc sinh vit bng ln C lp: nghe ngúng, ghi chộp, cõy g
3 hc sinh c ch cỏi t r-y
2/ Dy bi mi: ( 30' )

Hoạt động của
trò

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi: Nờu MTca tit hc
H1) Hng dn tp chộp
a) Chun b:
Ni dung bi chớnh t:
- Vỡ sao cha Nai Nh yờn lũng?
- Bi vit cú my cõu? Tờn nhõn vt vit ntn?
- Cho vit ting khú

Cho 2 hc sinh c on
chộp
Dỏm liu mỡnh cu bn

b) Hc sinh chộp bi
Bng con: Kho mnh,
Chỳ ý cỏch trỡnh by - Tc (1 phỳt vit 3 thụng minh, nhanh nhn
ch)
c) Chm v cha bi: Chm 10 em, nhn xột
7

HTB


H3) Hng dn lm bi tp:
a) Bi tp 2: Cho hc sinh lm mu bng
Nhn xột
b) Bi tp 3: (la chn)
Cho hc sinh c kt qu lm, nhn xột, sa
cha
3) Cng c, dn dũ:
Nhn xột tit hc, dn dũ ghi nh quy tc chớnh t
ng-ngh

Chm bng bỳt chỡ
Nờu yờu cu ca bi
V bi tp c lp
Hc sinh lm bi tp

Tuần 03
tháng 9 năm 2010
Chính tả
Tiết

Thứ năm ngày 09

Gọi bạn

I/ Mc tiờu
1- Rốn k nng vit chớnh t: Nghe-vit li chớnh xỏc, trỡnh by ỳng 2 kh th cui bi th Gi bn
-Lm c bi tp 2, bi tp 3 (a, b )
2- Tip tc cng c quy tc chớnh t ng-ngh, lm ỳng cỏc bi tp phõn bit cỏc ph õm du hay thanh
II/ dựng dy hc:
Bng ph vit bi chớnh t
Bng nam chõm vit ni dung BT2, BT3 - th ch
V bi tp
III/ Hot ng dy hc:
1/Kim tra bi c ( 5' )2 hs vit bng ln - C lp vit bng con t: kho mnh, nhanh nhn
2/ Dy bi mi
( 30' )

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi:Nờu MT
H1- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b:
c mu
Trin khai ni dung:
Bờ Vng v Dờ Trng gp phi hon cnh
khú khn no?
Thy Bờ Vng khụng tr v Dờ trng ó lm
gỡ?
b) Luyn vit ting khú:
c) c cho hc sinh vit
d) Chm, cha bi:
Chm 5-7 bi

Hoạt động của trò

c cỏ nhõn
Tri hn hỏn, khụng cú c n
- i tỡm bn khp ni, ming kờu

Bờ! Bờ!
Bng con:sui cn, hn hỏn, khp
ni, hoi
Hc sinh vit bi, lu ý cỏch trỡnh
by.

8

HTB


H2) Hng dn lm bi tp
Nhn xột-cht li gii
Bi tp 3 (la chn)

V bi tp
Hc sinh lm bi tp 3

3) Cng c, dn dũ: (2')
Nhn xột-dn dũ. Vit li ch sai 1 dũng

Vit li ch
sai

Tuần 04
9 năm 2010
Chính tả
Tiết

Thứ ba ngày 14 tháng

Bím tóc đuôi

sam

I/ Mc tiờu
1- Rốn k nng vit chớnh t: Chộp li chớnh xỏc bi chớnh t, bit trỡnh by ỳng li nhõn vt
trong bi Bớm túc uụi sam
2- Luyn vit ỳng quy tc chớnh t vi lờ/yờ. Lm ỳng cỏc bi tp 2, bi tp 3 a/b
II/ dựng dy hc:
Bng ln chộp bi chớnh t
Bng ph cú ni dung bi tp2, 3
V bi tp
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c:2 hs vit bng ln; c lp vit bng con: nghe ngúng, nghiờng ngó, nghi ng.
2/ Dy bi mi (30)

Hoạt động của thầy
Gii thiu bi: Nờu mc tiờu bi hc
H1/ HD tp chộp
a) Hng dn chun b:
- c on chộp
- Hng dn ni dung
on vn núi v cuc trũ chuyn ca ai vi
ai?
Vỡ sao H khụng khúc na?
Bi chớnh t cú nhng du cõu no?
- Vit t khú:

Hoạt động của trò
2 hc sinh c li
Thy giỏo v H
c thy khen, vui
Bng con: Thy giỏo, khuụn
mt, nớn khúc.

b) Hc sinh chộp bi vo v
9

HTB


c) Chm cha bi:
Chm bi
H2) Hng dn lm bi tp chớnh t:
Bi tp 2:
Cho nhc quy tc quy tc iờ, yờ
Bi tp 3: Lm c a v b

Hc sinh c yờu cu.
- Lm v nhỏp: chim yn ,cụ
tiờn,yờn n,thiu niờn
Lm ỳng, nhanh
3a, 3b
c kt qu bi tp

3) Cng c dn dũ:(3')
Nhn xột tit hc ghi nh quy tc chớnh t .

Tuần 04
tháng 9 năm 2010
Chính tả
Tiết

Thứ năm ngày 16

Trên chiếc bè

I/ Mc tiờu
1- Rốn k nng vit chớnh t: Nghe, vit chớnh xỏc 1 on trong bi Trờn chic bố. Biờt trỡnh
by bi chớnh t Vit ch cỏi u bi, u cõu, u on vn Tờn nhõn vt - xung dũng khi ht
on
2- Cng c quy tc chớnh t vi iờ/yờ, lm ỳng bi tp phõn bit, cỏch vit cỏc ph õm u v
vn (BT2,3 )
II/ dựng dy hc:
Bng ph vit ni dung bi tp 2
V bi tp
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c:(5')
2 hs lờn bng; c lp vit bng con: giỳp , nhy dõy, bỡnh yờn
2 /Dy bi mi:(30')

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

- Gii thiu bi: Nờu MT tit hc
H1- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b
- c mu
- Ni dung:
+ D Mốn r D Tri i õu?
i ngao du thiờn h
+ Hai bn r nhau i chi xa bng cỏch Ghộp ba bn lỏ bốo sen li
no?
10

HTB


+ T no vit hoa
- Cho vit t khú
b) c bi cho hc sinh vit
c) Hng dn chm bi
H2/ Hng dn lm bi tp
Bi tp 2
Bi tp 3: C a v b
c kt qu

3) Cng c, dn dũ (2')
Nhn xột tit hc.
Nhc xem li bi - sa li.

Bng con: D Tri, say ngm, bốo
sen
Hc sinh vit bi vo v
c yờu cu
- Hc sinh tỡm ting - c lp lm
vo v bi tp
1 H lm bng ln, c lp lm v
*d dnh ,d em , gi T
*rũng ró,vng rũng ,khúc rũng
*hc vn,ỏnh vn, vng trỏn
,vng trng
Nhn xột

Tuần 05
9 năm 2010
Chính tả
Tiết

Thứ ba ngày 21 tháng

Chiếc bút mực

A/ Mc tiờu
1- Chộp chớnh xỏc ni dung bi Chic bỳt mc
2- Vit ỳng mt s ting cú õm gia vn ia/ya. Lm ỳng cỏc bi tp phõn bit cỏc õm u e/n,
an/ang.(BT2,3)
B/ dựng dy hc:
- Bng ph vit ni dung on vn cn chộp
- Bng ph vit bi tp 2
- V bi tp
C/ Hot ng dy hc:
I/ Kim tra bi c: 2 hs vit bng ln: d em, n gi, vn th, vng trng.
II /Dy b mi :(30')

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

- Gii thiu bi: Nờu MT tit hc
H1- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b
Cho vit bng con tờn riờng

2-3 hc sinh c on chộp: Lan,
Mai

b) Luyn vit ting khú:
c) c cho hc sinh vit:

Bỳt mc, quờn, mn
Hc sinh chộp bi vo v

d) Chm, cha bi:
11

HTB


Chm 5-7 bi, nhn xột
H2) Hng dn lm bi tp
Bi tp 2
Nhn xột, cho sa bi
Bi tp 3: (la chn
3) Cng c; dn dũ:
Nhn xột tit hc. Khen hc sinh chộp bi
sch, p. Hc sinh chộp li on cú t vit
sai.

Hc sinh t sa li bng bỳt chỡ
Hc sinh nm yờu cu ca bi
2 hc sinh lm bng ph
- Lm v bi tp
Lm bi tp 1: bng con
Hc sinh c phõn bit phn bi
lm

Tuần 05
tháng 9 năm 2010
Chính tả

Thứ năm ngày 23

Cái trống trờng

em
Tiết

A/ Mc tiờu
1- Nghe, vit chớnh xỏc, trỡnh by ỳng hai kh th u bi Cỏi trng trng em Vit hoa ch
cỏi u mi dũng th; cỏch kh th.
2- Lm ỳng cỏc bi tp in vo ch trng BT3
B/ dựng dy hc:
Bng ph vit bi tp 2,3
V bi tp
C/ Hot ng dy hc:
I/ Kim tra bi c: ( 5' )
Bng con: chia qu, ờm khuya, cõy mớa, tia nng.
II/Dy bi mi (30')

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Gii thiu bi: Nờu MT tit hc
H1- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b
c mu; trin khai ni dung, hỡnh thc ca bi
th
b) Luyn vit ting khú:

- Trng, ngm ngh, bun: Bng
12

HTB


c) c cho hc sinh vit

con
Vit vo v

d) Chm, cha bi:
Chm 7 - 10 bi
- Nhn xột

Hc sinh chm bng bỳt chỡ

H2) Hng dn lm bi tp
* Bi tp 2: (la chn)
BT3: ( vit )
Ting cú vn en/ eng; im/ iờm

2 Hc sinh lm bi tp
Cỏc nhúm thi in ỳng, nhanh.
Len, khen, hn, men ...
Xng, kng, phống, ...
Kim, tim, chim, ...
Tim, diờm, kim, ...

3) Cng c, dn dũ:
Vit li ch sai 1 dũng

Tuần 06
tháng 9 năm 2010

Chính tả

Thứ ba ngày 28

Mẩu giấy vụn

Tiết
I/ Mục tiêu:
-

Chộp li chớnh xỏc, trỡnh by ỳng li nhõn vt on: Bng mt em gỏi...vo st rỏc trong
chuyn Mu giy vn .
- Lm c BT2( 2 trong s 3 dũng a,b,c); BT(3) a
II/ Chuaồn bũ :
- Bng ph vit ni dung cỏc bi tp chớnh t .

III/ Các hoạt động dạy và học
1/ Kim tra bi c: ( 5' )
2h lờn bng vit cỏc t: chen chỳc, leng keng; l hn, x beng.
2/Dy bi mi (30')

Hoạt động của thầy
a) Gii thiu bi
b) Hng dn tp chộp
* H1/ Ghi nh ni dung on chộp
-c mu on vn cn chộp .
-Yờu cu ba em c li bi c lp c thm
-an chộp ny cú ni dung t bi no?

Hoạt động của trò
- Nhc li.
-Lp lng nghe giỏo viờn c .
-3 H c bi ,lp c thm
- Mu giy vn
13

HTB


-Đoạn chép kể về ai?
- Bạn gái đã làm gì ?
- Bạn gái nghe mẩu giấy nói gì ?
* HĐ2/ Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy ?
- Ngoài dấu phẩy ra còn có dấu nào ?
- Dấu ngoặc kép đặt ở đâu ?
- Chữ đầu dòng phải viết thế nào ?

- Về hành động của bạn gái .
- Bạn nhặt mẩu giấy bỏ vào thùng rác .
- “ Các bạn ơi ! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!“
- Đoạn văn có 5 câu .
-Cuối mỗi câu có ghi dấu chấm
- Có 2 dấu phẩy .
- Dấu chấm , dấu 2 chấm , dấu chấm than
, dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép .
- Đặt ở đầu và cuối lời nói của mẩu giấy .
- Viết hoa , chữ đầu dòngi lùi vào một ô.
- đứng , bỗng , mẩu giấy , sọt rác , cười rộ
lên

* HĐ3/ Hướng dẫn viết từ khó:
- Đọc cho học sinh viết các từ khó bảng con
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
* HĐ4/ Chép bài : - Yêu cầu nhìn bảng chép
bài vơ
Soát lỗi: -Đọc lại học sinh dò bài, tự bắt lỗi
* HĐ5/ Chấm bài : -Thu vở chấm chữa.
c) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 (a/): - Gọi một em nêu bài tập 2.
-Yêu cầu lớp làm vào vở .
-Mời một em lên làm bài trên bảng .
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi điền .
Bài 3(a): - Gọi một em nêu bài tập 3.
-Yêu cầu lớp làm vào vở .
-Mời một em lên làm bài trên bảng .
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
- Yc lớp đọc các từ trong bài sau khi điền .
3) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp.

- Nhìn bảng chép bài .
-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì .
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm .
- Đọc yêu cầu đề bài .
- Học sinh làm vào vở
- Một em làm trên bảng : máy cày , mái
nhà , thính tai , giơ tay , chải tóc , nước
chảy .
-Đọc lại các từ khi đã điền xong .
- Đọc yêu cầu đề bài .
- Học sinh làm vào vở
- Một em làm trên bảng : xa xôi , sa xuống
, phố xá , đường sá.
-Đọc lại các từ khi đã điền xong.

14


Tuần 06
tháng 9 năm 2010

Chính tả

Thứ năm ngày 30

Ngôi trờng mới

Tiết 12
I/ Mc tiờu:
-

Nghe vit li chớnh xỏc khụng mc li on cui trong bi Ngụi trng mi Trỡnh by ỳng cỏc
du cõu trong bi.
- Lm c BT2;BT(3) a/ b, hoc BTCT phng ng do GV son
II/ Chun b :
- Bng ph vit ni dung cỏc bi tp chớnh t .

III/ Cỏc hot ng dy v hc
1/ Kim tra bi c: ( 5' )
2hslờn bng vit cỏc t: mỏI nh, mỏy cy; thớnh tai, gi tay.
2/Dy bi mi (30')

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

a) Gii thiu bi
-Bi vit on cui bi Ngụi trng mi
b) Hng dn nghe vit :
* H1/Ghi nh ni dung on cn vit
- Treo bng ph c on cn vit .
-Di ngụi trng mi bn HS thy gỡ mi ?

-Lp c ng thanh on vit .
-Tr li theo ni dung bi .
15

HTB


* H2/ Hng dn cỏch trỡnh by :

- Du phy , du chm , du chm than
.
- Phi vit hoa cỏc ch u cõu , u
on.
* H3/ Hng dn vit t khú:
- Lp thc hin c v vit vo bng
-c v yờu cu vit cỏc t khú.
con
-Yờu cu lờn bng vit cỏc t va tỡm c .
- Hai em lờn bng vit .
- Chnh sa li cho hc sinh .
* H4/ c vit: c thong th tng cõu, cỏc du - nghe c chộp vo v .
chm. Mi cõu hoc cm t c 3 ln .
* H5/ Soỏt li chm bi :
- HS soỏt v t sa li
- c li chm rói hc sinh soỏt bi
- Np bi, chm im
-Thu v hc sinh chm im v nhn xột.
c)Hng dn lm bi tp
Trũ chi 1(BT2) : Tỡm nhanh ting cú vn ai/ ay
- Lp tin hnh chia 4 nhúm .
-Chia lp thnh cỏc i .
- Phỏt cho mi i 1 t Ro ki to v bỳt d trong 3 phỳt
cỏc i tỡm v ghi cỏc t cú vn ai / ay
- Cỏc nhúm thi tỡm t cú vn ai / ay ri
Trũ chi 2(BT3a/b) : - Yờu cu lp chia thnh 2 nhúm
Nhúm h
- Mi nhúm(10 - 15 em) lờn xp thnh 2 hng dc tỡm vit vo t giy , c i din lờn dỏn tr
lờn bng .
nhng ting cú cha s/x.
- Hai i thi : Tỡm cỏc ting cú s / x
-Nhn xột cht ý ỳng .
- Nhn xột bi bn . c ng thanh,
3) Cng c - Dn dũ:
ghi v.
-Giỏo viờn nhn xột ỏnh giỏ tit hc .
-Tỡm cỏc du cõu trong bi chớnh t
-Ch u cõu vit nh th no?

Tuần 07
tháng 10 năm 2010

Chính tả

Thứ ba ngày 05

Ngời thầy cũ

Tiết 13
I/ Mc tiờu:
- Chộp chớnh xỏc bi chớnh t, trỡnh by ỳng on vn xuụi.
- Lm c BT2;BT(3) a/ b, hoc BTCT phng ng do GV son
II/ Chun b :
- Bng ph vit ni dung cỏc bi tp chớnh t .
III/ Cỏc hot ng dy v hc
1/ Kim tra bi c: ( 5' )
2hs lên bảng viết các từ: cỏi tai, chõn tay; chim s, chia x
2/Dy bi mi (30')

Hoạt động của thầy
1- Gii thiu bi: Nờu MT tit hc
2- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b:
- c mu
- Hng dn ni dung bi vit

Hoạt động của trò

2 hc sinh c bi chộp
16

HTB


. Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về ?
. Bài tập chép có mấy câu ?Chữ đầu câu viết
như thế nào ?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
d) Chấm, chữa bài:
3) Hướng dẫn làm bài tập
bài tập 2: Điền ui/uy vao chỗ trống
Bài tập 3: Lựa chọn
4) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học; khen học sinh chép
đúng, đẹp
Dặn dò: Viết lại chữ sai 1 dòng

Bố cũng có lần mắc lỗi …..khơng
bao giờ mắc lại .
3câu - chữ đầu mỗi câu viết hoa
.
Bảng con: xúc động, cổng trường, HS TB,Y lên
bảng viết
cửa sổ, mắc lỗi, hình phạt
Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở
Chấm chéo
2 học sinh nêu u cầu của bài
Làm vở bài tập
Làm bảng lớp iên hay iêng

Tn 07
th¸ng 10 n¨m 2010

ChÝnh t¶

Thø n¨m ngµy 07

C« gi¸o líp em

TiÕt 14
I/ Mơc tiªu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Cơ giáo lớp em
- Làm được BT2;BT(3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II/ Chuẩn bò :
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả .
III/ C¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2hs lªn b¶ng viÕt c¸c tõ: bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tụy
2/Dạy bài mới (30')

Ho¹t ®éng cđa thÇy

Ho¹t ®éng cđa trß

1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
A) Hướng dẫn chuẩn bị
17

HTĐB


- Đọc mẫu
- Khi cơ giáo dạy thì nắng và gió làm gì?
- Câu thơ nào cho thấy bạn học sinh rất
thích điểm 10 của cơ?
- Mỗi dòng có bao nhiêu chữ, chữ đầu
mỗi dòng thơ viết thế nào?
B) Luyện viết tiếng khó:
C) Đọc cho học sinh viết
D) Chấm, chữa bài:
Giáo viên chấm 5 –7 bài, nhận xét
3) Hướng dẫn làm bài tập
a) Bài tập 2: tìm từ có tiếng có âm v
ui
uy
b) Bài tập 3: (lựa chọn) iên/iêng
Tun dương nhóm thắng
4) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét chung. Dặn viết lại chữ sai 1
dòng

2học sinh
- Ghé vào cửa lớp, gió đưa hương hoa
nhài
- u thương…cơ cho
- 5 chữ - viết hoa cách lề 3 ơ
Bảng con: thoảng, giảng, trang vở,
ngắm mãi, điểm 10
Học sinh viết bài
Đổi vở chấm chéo
Vui vẻ, vũng lầy, vùng vẫy…
Vui sướng, cái túi, n vui…
Luỹ tre, thuỳ mị, uy nghi…
Thi tìm tiếp sức

Tn 08
10 n¨m 2010

ChÝnh t¶

Đếm, trả lời

Thø ba ngµy 12 th¸ng

Ngêi mĐ hiỊn

TiÕt 15
I/ Mơc tiªu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài Người mẹ hiền
- Làm được BT2;BT(3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II/ Chuẩn bò :
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả .
III/ C¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2hs lªn b¶ng viÕt c¸c tõ: nguy hiểm, ngắn ngủi,cái đầu, q báu, lũy tre
2/Dạy bài mới (30')

Ho¹t ®éng cđa thÇy

Ho¹t ®éng cđa trß

1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
A) Hướng dẫn chuẩn bị:
18

HTĐB


Nội dung:
Vì sao Nam khóc?
Cơ giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn thế nào?
Trong bài chính tả có những dấu câu nào ?
B) Luyện viết tiếng khó:
C) Đọc cho học sinh viết
D) Chấm, chữa bài
GV:chấm 5-7 bài
3) Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2: điền ao hay au
Bài tập 3: (lựa chọn)
Chốt lại lời giảng đúng

4) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, xem lại bài chính tả.

1-2 học sinh đọc đoạn chép trên bảng, cả lớp
đọc thầm.
Vì đau và xấu hổ
Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa
khơng?
Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu gạch
đầu dòng, dấu chấm hỏi
Bảng con: Xấu hổ, bật khóc, xoa đầu, thập
thò, nghiêm trọng
Học sinh chép bài vào vở khoảng 20 phút
Hướng dẫn chấm chung cả lớp
Học sinh điền rồi đọc câu
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
Trèo cao ngã đau
Điền n hay ng?
Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học.
Khơng phải bò
Khơng phải trâu
Uống nước ao sâu
Lên cày ruộng cạn
Cả lớp sửa bài

Tn 08
10 n¨m 2010

ChÝnh t¶

HS Yếu
nhìn
bảng
đọc

Thø n¨m ngµy 14 th¸ng

Bµn tay dÞu dµng

TiÕt 16
I/ Mơc tiªu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xi; biết ghi đúng các dấu câu trong bài
Bàn tay dịu dàng
- Làm được BT2;BT(3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II/ Chuẩn bò :

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả .
III/ C¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2hs lªn b¶ng làm bài tập 2a
2/Dạy bài mới (30')

Ho¹t ®éng cđa thÇy

Ho¹t ®éng cđa trß

1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
19

HTĐB


2- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b
c mu
Trin khai ni dung:
. An bun bó núi vi thy giỏo iu gỡ?
. Thỏi ụ ca thy?
Trỡnh by bi
b)Luyn vit ting khú:
c) c cho hc sinh vit
d) Chm, cha bi:
3) Hng dn lm bi tp
Bi tp 2: ao/au
Bi tp 3: (la chn) uụn/uụng

Hc sinh c cỏ nhõn.

HS TB c
li

Tha thy em cha lm bi tp.
Khụng trỏch.y triu mn
thng yờu
Bng con
Thỡ tho, trỡu mn, kim tra, bun bó
Hc sinh nghe vit bi vo v.
C lp chm
c yờu cu
Tỡm ni tip: bỏo cỏo, thy giỏo, chỏo,
nỏo / au, chỏu, phau, mu, sau, gu
- ng rung,luụn, ncng
cun cun

4) Cng c, dn dũ:
Vit li ch sai 1 dũng

Tuần 10

Thứ ba ngày 26 tháng

10 năm 2010

Ngày lễ

Chính tả (Tập chép)
Tiết 19

I/ Mc tiờu
1- Chộp li chớnh xỏc, trỡnh by ỳng bi chớnh t Ngy l
2- Lm ỳng cỏc bi tp 2; BT(3) a/b hoc BTCT phng ng do GV son
II/ dựng dy hc:Bng ph ghi ni dung on cn chộp v ni dung bi tp1, 3b
V bi tp
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5' )
2/Dy bi mi (30')

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1- Gii thiu bi: Nờu MT tit hc
20

HTB


2- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b
c mu
Nhng ch vit hoa trong bi:
Ngy Quc t Ph n
Lao ng
Thiu nhi
Ngi Cao tui
b) c cho hc sinh vit
c) Chm, cha bi:
3) Hng dn lm bi tp
Bi tp 2: in c, k
Cht li gi ỳng
Con cỏ, con kin, cõy cu, dũng kờnh
Bi tp 3b: in du ?, ~
Ngh hc, lo ngh, ngh ngi, ngm ngh
Hng dn chm bi 3b
4) Cng c, dn dũ:
Khen hc sinh chộp p, sch, ỳng
Dn hc sinh vit li ch sai 1 dũng

2 hc sinh c on chộp
Vit bng con
Hc sinh nhỡn bng chộp bi vo v
Chm chộo
2 hc sinh lm bng ph

Tuần10
tháng 10 năm 2010
Chính tả ( nghe viết )

Tiết 20

Thứ năm

ngày 28

Ông và cháu

I/ Mc tiờu
Nghe v vit chớnh xỏc bi chớnh t, trỡnh by ỳng 2 kh th bi th ễng chỏu
Lm c BT2; BT(3) a/b hoc BTCT phng ng do GV son
II/ dựng dy hc: Bng ph ghi ni dung bi tp 3
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: (5)
2/ Dy bi mi: (30)

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Dy bi mi:
1- Gii thiu bi: Nờu MT tit hc
21

HTB


2- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b
c mu
Bi th cú tờn l gỡ?
Khi ụng v chỏu thi vt thỡ ai thng?
ễng núi gỡ vi chỏu?
Cú ỳng ụng thua chỏu khụng?
b) Quan sỏt v nhn xột:
Bi th cú my kh th?
Du : t cỏc cõu ntn?
Du t ch cõu no?
c) c cho hc sinh vit
d) Chm, cha bi:
3) Hng dn lm bi tp
Bi1: Ghi bng ca, cong, c/kờ, kờnh,
kớnh
Bi2: in t cú du ?, ~
Dy bo, cn bóo, lng l, s l, mnh m,
ỏo vi, vng vói
Cha bi
4) Cng c, dn dũ:
Tng kt gi hc, dn vit li ch sai 1 dũng

SGK
ễng chỏu
Chỏu thng
ễng trichiu/ Chỏurng
sỏng
ễng nhng cho chỏu phn khi
2 kh
Nờu
Hc sinh chộp bi vo v

H yu vit
on 1

c yờu cu ca bi
Hc sinh tỡm t
1 hc sinh lm bi tp

Tuần11

Thứ ba

tháng 11 năm 2010

Bà cháu

Chính tả ( Tập chép )

Tiết: 21

I/ Mc tiờu
- Chộp chớnh xỏc bi chớnh t , trỡnh by ỳng on trớch trong bi B chỏu .
- Lm ỳng BT2 ; BT(3) ; BT4 a / b hoc bi tp chớnh t phng ng do GV son .
- GD hc sinh cú ý thc rốn ch , gi v p ,yờu thớch mụn hc chớnh t.
II/ dựng dy hc:
- Bng ph: Vit sn on vit, cỏc bi tp 2,3.
- Bỳt d, giy.
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: (5)
22

ngày 02


GV:Đọc các từ: - 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c bé ngã, ngả mũ, chim sẻ, vui vẻ.
2/ Dạy bài mới: (30’)

Ho¹t ®éng cña thÇy
HĐ1/ Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài.
b, Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
HĐ2/Hướng dẫn viết từ khó:
- Tìm lời nói của hai anh em trong bài chính tả.
- Lời nói ấy được viết với dấu câu nào.
- Ghi từ khó:
- Xoá các từ khó – Yêu cầu viết bảng.
- Nhận xét – sửa sai.
HĐ3/ Hướng dẫn viết bài:
- Đọc đoạn viết.
- Yêu cầu viết bài.
- Đọc lại bài, đọc chậm
GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết của h/s.
HĐ4/ Chấm, chữa bài:
Thu 7- 8 bài chấm điểm.
HĐ5/HD làm bài tập:
Bài 2:
- Yêu cầu thảo luận nhóm.
- Phát giấy bút cho 3 nhóm.

Ho¹t ®éng cña trß

HTĐB

- Nghe – 2 học sinh đọc lại.
- “chúng cháu chỉ cần bà sống lại.”
- Được viết trong ngoặc kép, viết sau dấu
hai chấm.
- màu nhiệm,
ruộng vườn,
móm mém,
dang tay.
CN - ĐT
- Viết bảng con.
- Nghe
- Nghe viết bài.
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai.

- Tìm những tiếng có nghĩa để điền vào
các ô trống trong bảng dưới đây:
i

ê

e

ghê,
ghế

ghe,
ghè,
ghé,
ghẻ

g

gh

ghi,
ghì

ư
gừ

ơ
gờ,
gở

a
ga,
gà,
gả.
gạ

u


ô
gồ,


o
gò,


- Nhận xét- bình chọn.
- Nêu
Em có nhận xét gì qua bài tập trên.
-Trước những chữ cái nào, em chỉ viết gh mà
không viết g.
-Trước những chữ cái nào, em chỉ viết g mà
không viết gh
- Như vậy qui tắc c/t: gh + i, e, ê. Còn g ghép
được tất cả các chữ cái còn lại.
Bài 3:
- Yêu cầu làm bài- chữa bài.

- Đọc cả nhóm - đồng thanh .

- Điền vào chỗ trống:
a. s hay x ?
- nước sôi, ăn xôi, cây xoan, siêng năng.
b. ươn hay ương?
- vươn vai, vương vãi, bay lượn, số lượng.
23


- Yờu cu i v kim tra.
- Nhn xột - ỏnh giỏ.

- Nhn xột.

3/ Cng c dn dũ:
- Nhc li qui tc chớnh t.
- Nhc nhng em bi vit mc nhiu li v vit
li.
- Nhn xột tit hc.

Tuần11
năm 2010
Chính tả ( nghe viết )

em

Thứ năm

ngày 04 tháng 11

Cây xoài của ông

Tiết 22
I/ Mc tiờu
-

Nghe - vit chớnh xỏc bi CT , trỡnh by ỳng on vn xuụi .
Lm ỳng BT2 ; BT(3) a / b hoc bi tp chớnh t phng ng do GV son .
GD hc sinh cú ý thc rốn ch , gi v p ,yờu thớch mụn hc chớnh t.

II/ dựng dy hc:
- Bng ph: Vit sn on vit, cỏc bi tp 2,3.
24


III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c
Màu nhiệm
ruộng vườn
Móm mém
dang tay.
- Nhận xét.

2/ Dạy bài mới: (30’)

Ho¹t ®éng cña thÇy
HĐ1/GT bài:
- Ghi đầu bài.
HĐ2/ Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
- Cây xoài có gì đẹp?
* HD viết từ khó:
Ghi từ khó:
- Xoá các từ khó – Yêu cầu viết bảng.

*HD viết bài:
- Đọc đoạn viết.
- Yêu cầu viết bài.
- Đọc lại bài, đọc chậm
GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết của h/s.
* Chấm, chữa bài:
Thu 7- 8 bài chấm điểm.
HĐ3/ HD làm bài tập:
* Bài 2:
- Yêu cầu làm bài – chữa bài.

* Bài 3: (93)
- Yêu cầu làm bài- chữa bài.

Ho¹t ®éng cña trß
- Nhắc lại.
- Nghe – 2 học sinh đọc lại.
- Cuối đông hoa nở trắng cành, đầu hè,
quả sai lúc lỉu, từng chùm quả to đu đưa
theo gió.
- Viết bảng con.
cây xoài
trồng
Lẫm chẫm
CN - ĐT

xoài cát
cuối .

- Nghe
- Nghe viết bài.
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai.

* Điền vào chỗ trống g/ gh.
Lên thác xuống ghềnh
Con gà cục tác lá chanh
Gạo trắng nước trong
Ghi lòng tạc dạ
- Đọc cả nhóm - đồng thanh .
- Điền vào chỗ trống:
a. s hay x ?
Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm
Cây xanh thì lá cũng xanh
Cha mẹ hiền lành để đức cho con.
b. ươn hay ương?
Thương người như thể thương thân
Cá không ăn muối cá ươn
Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.
- Nhận xét.

- Yêu cầu đổi vở kiểm tra.
- Nhận xét - đánh giá.
25

HTĐB


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×