Tải bản đầy đủ

CHINH TA LOP 2 TUAN 131

Tuần 1
Chính tả
Tiết: 01
tháng 9 năm 2009

Thứ ba ngày 5

Có công mài sắt, có ngày nên kim
A/Mc tiờu
1- Rốn k nng vit chớnh t

Chộp chớnh xỏc on trớch. Bit cỏch trỡnh by mt on vn xuụi. Khụng mc quỏ 5 li
trong bi Lm c cỏc bi tp 2, 3, 4
2- Hc bng ch cỏi
in ỳng, thuc 9 ch cỏi u
B/ dựng dy hc:
- Bng vit sn on vn - V bi tp, bng ph vit bi tp 1, 2
C/ Hot ng dy hc:
1/ KTBC:
2/ BM:
HOT NG CA THY

HOT NG CA TRề
I/ Dy bi mi:
H1/ Gii thiu bi: Nờu MT ca tit hc
H2/ Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b
- c on chộp
- on ny chộp t bi no?
3 HS c on chộp
- on ny l li ca ai?
Cú cụng mi st cú ngy nờn kim
- B c núi gỡ?
Ca b c núi vi cu bộ
- on chộp cú bao nhiờu cõu? Cui mi cõu
Mi ngythnh ti
cú du gỡ?
2 cõu / du chm
- Ch no trong bi chớnh t c vit hoa?
Mi, ging
- Ch u on vit nh th no?
Lựi vo 1 ụ, vit hoa
b) Luyn vit ting khú:
- Gch chõn nhng ch d vit sai trờn bng
- HS vit bng con
- Ngy, mi, st, kim
- HS chộp bi
c) Chm, cha bi:
- Chm 5 7 bi
- Gch chõn t sai - vit li
- Nhn xột: Ni dung, ch, cỏch trỡnh by
H3/ Hng dn lm bi tp
Bi tp 2: C hay K
- Nờu yờu cu:
- 1 HS lm mu
Bi tp 3: Vit ch cũn thiu
- 2 HS lm bng ph
Luyn c thuc bng ch cỏi
C lp lm VBT
4) Cng c, dn dũ:
Cỏ nhõn - C lp
Nhn xột tit hc
Chun b bi T thut
H tờn, ni sinh, quờ quỏn ca mỡnh.
- c bng ch cỏi
1

HTB


Thứ ….ngày…tháng…năm
CHÍNH TẢ
Tiết:
NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?
A/ Mục tiêu
1- Rèn kĩ năng viết chính tả
Nghe, viết một khổ thơ cuối trong bài: “Ngày hôm qua đâu rồi?” Hiểu cách trình bày qua một bài
thơ 5 chữ: Chữ đầu các dòng viết hoa, bắt đầu viết từ ô thứ 3 cho đẹp.
Làm bài tập 3, 4, 2
* HS đọc bài thơ Ngày hôm qua đâu rồi?
2- Tiếp tục học bảng chữ cái:
Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
Học thuộc lòng tên 10 chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3 để 2-3 học sinh làm
Vở bài tập
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ: ( 5') 2 hs lên bảng, cả lớp viết bảng con: tảng đá, chạy tản ra, đơn giản, giảng
bài
3 hs đọc thuộc bảng chữ cái và viết.
II/ Dạy bài mới( 30')
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HTĐB
Giới thiệu bài: Nêu MT của bài
HĐ1/ Hướng dẫn nghe viết:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc mẫu
+ Của bố nói với con
+ Khổ thơ là lời của ai nói với ai?
+ Con học hành chăm chỉ thì thời gian
+ Bố nói với con điều gì?
không mất đi.
Chăm chỉ, lịch, xoa đầu, cười
b) Luyện viết tiếng khó:
Viết bài
c) Đọc cho học sinh viết:
Nhắc cách trình bày bài
Học sinh viết bài vào vở
Đọc 2-3 lần một dòng
Kiểm tra
Đọc soát lần cuối
d) Chấm, chữa bài:
Hướng dẫn chấm chữa chung cả lớp
Gạch chân từ viết sai
Chấm 7 - 10 bài/ nhận xét
HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2 điền từ
2 học sinh làm bảng lớp
Nhận xét
cả lớp làm bảng con
Bài tập 3:
Làm vở bài tập
Cho đọc thuộc 10 chữ cái tiếp theo
3) Củng cố, dặn dò:
2


Nhận xét, nhắc nhở
Dặn học thuộc lòng 19 chữ cái
TUẦN II
Thứ….ngày….tháng….năm 2009
CHÍNH TẢ
Tiết
PHẦN THƯỞNG
I/ Mục tiêu
1- Rèn kĩ năng viết chính tả
Chép chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài phần thưởng. Làm được bài tập 2, 3, 4.
Viết đúng và nhơ cách viết một số tiếng có âm s – x, vần ăn – ăng
2- Học bảng chữ cái
Điền đúng 10 chữ cái tiếp theo P…Y vào ô trống.
Thuộc 29 chữ cái
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập và vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra:
2 học sinh viết bảng lớn
Bảng con: làng xóm, nhẫn nại, sàn nhà
2 học sinh đọc viết bảng chữ cái
B) Dạy bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HTĐB
Giới thiệu bài:
Nêu MT của tiết học
HĐ1 Hướng dẫn tập chép:
a/Hướng dẫn chuẩn bị
Bài viết ở bảng
Có 2 câu, cuối câu có dấu chấm. Cuối, Đây,
Đoạn này có mấy câu? cuối câu có dấu gì?
Na
Những chữ nào được viết hoa?
Bảng con: phần thưởng, đặc biệt, đề nghị,
b) Luyện viết tiếng khó:
luôn luôn
c) Đọc cho học sinh viết:
Học sinh viết bài vào vở
d) Chấm, chữa bài:
Chấm bằng bút chì
Hướng dẫn chấm chung cả lớp
Chấm 10 bài, nhận xét
3) Hướng dẫn làm bài tập
Nhắc yêu cầu của bài
Bài tập 2:
2 học sinh làm bài ở bảng lớn
Nhận xét
Cả lớp làm vở bài tập
10 chữ cái từ P-Y
Bài tập 3: Viết chữ cái
Đọc, nhận xét
Đọc thuộc 10 chữ cái
Bài tập 4: Học thuộc lòng Bảng chữ cái
4) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét, khen những học sinh viết đúng, đẹp
Yêu cầu học thuộc lòng bảng chữ cái

3


CHÍNH TẢ
Thứ… ngày…. Tháng….năm 2009
Tiết

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
A/ Mục tiêu
1- Rèn kĩ năng viết chính tả:
Nghe-viết đoạn cuối bài “Làm việc thật là vui”
củng cố quy tắc viết g-gh (trò chơi)
2- Ôn bảng chữ cái
Thuộc lòng bảng chữ cái
Bước đầu biết sắp xếp tên đúng bảng chữ cái
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn quy tắc chính tả g-gh
- Vở bài tập
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )2 hs lên bảng viết, cả lớp viết bảng con: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu
cá. Kiểm tra 10 chữ cái cuối.
II/ Dạy bài mới: ( 30' )

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
- Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
Đọc toàn bài chính tả
Triển khai nội dung
Bài chính tả trích từ bài tập đọc nào?
Bé làm những việc gì
Câu nào có nhiều dấu câu?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
Học sinh viết bài vào vở: đọc 3 lần - Nhắc cách
ngồi
d) Chấm, chữa bài:
Chấm 7 bài - nhận xét
HD2) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Thi tìm các chữ cái bắt đầu bằng chữ
g-gh
Nhóm 1: g
Nhóm 2: gh
Tổng kết nhóm
Bài 3: Sắp xếp tên theo bảng chữ cái
Dũng, Bình, Cúc, Hoa, Lan
Nhận xét:
3) Củng cố, dặn dò:
Học thuộc lòng bảng chữ cái
Nhận xét tiết học

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

HTĐB

2 học sinh đọc lại
Bài “Làm việc thật là vui”
Quét nhà, nhặt rau, làm bài, đi
học
Bảng con: quét nhà, nhặt rau,
luôn luôn, bận rộn
Viết bài
Chấm bài bằng bút chì

- a, o, u, ư, ô, ơ
- e, ê, i
Bình, Cúc, Dũng, Hoa, Lan

4

HS trung bình,
yếu đếm dấu
câu


Thứ…ngày…tháng…năm 2009
TUẦN III
CHÍNH TẢ
BẠN CỦA NAI NHỎ
Tiết:
A/ Mục tiêu
1- Rèn kĩ năng viết chính tả
Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài “Bạn của Nai Nhỏ”.Làm đúng bài tập 2,
3 Biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu. Trinh bày đúng mẫu.
2- Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh – Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu
thanh.
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng chép sẵn bài tập chép.
- Bảng phụ bài tập 1, 2
- Vở bài tập
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ ( 5') 2 học sinh viết bảng lớn Cả lớp: nghe ngóng, ghi chép, cây gỗ
3 học sinh đọc chữ cái từ r-y
II/ Dạy bài mới: ( 30' )

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Giới thiệu bài: Nêu MTcủa tiết học

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Cho 2 học sinh đọc đoạn chép
HĐ1) Hướng dẫn tập chép
a) Chuẩn bị:
Dám liều mình cứu bạn
Nội dung bài chính tả:
- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng?
- Bài viết có mấy câu? Tên nhân vật viết Bảng con: Khoẻ mạnh, thông
minh, nhanh nhẹn
ntn?
- Cho viết tiếng khó
b) Học sinh chép bài
Chú ý cách trình bày - Tốc độ (1 phút viết 3 Chấm bằng bút chì
Nêu yêu cầu của bài
chữ)
c) Chấm và chữa bài: Chấm 10 em, nhận xét Vở bài tập cả lớp
Học sinh làm bài tập
HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập:
a) Bài tập 2: Cho học sinh làm mẫu ở bảng
Nhận xét
b) Bài tập 3: (lựa chọn)
Cho học sinh đọc kết quả làm, nhận xét, sửa
chữa
3) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, dặn dò ghi nhớ quy tắc chính
tả ng-ngh
5

HTĐB


Thứ…..ngày…tháng…năm 2009
CHÍNH TẢ
GỌI BẠN
Tiết:
A/ Mục tiêu
1- Rèn kĩ năng viết chính tả: Nghe-viết lại chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ cuối bài thơ "Gọi

bạn"
2- Tiếp tục củng cố quy tắc chính tả ng-ngh, làm đúng các bài tập 2,3
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết bài chính tả
Bảng nam châm viết nội dung Bt1, BT2, BT3 - thẻ chữ
Vở bài tập
C/ Hoạt động dạy học:
I/Kiểm tra bài cũ 2 hs viết bảng lớn - Cả lớp viết bảng con từ: khoẻ mạnh, nhanh nhẹn
II/ Dạy bài mới: ( 30' )
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

HTĐB

Giới thiệu bài:Nêu MT
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
Đọc mẫu
Triển khai nội dung:
Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh
khó khăn nào?
Thấy Bê Vàng không trở về Dê trắng đã
làm gì?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
d) Chấm, chữa bài:
Chấm 5-7 bài
HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập
Nhận xét-chốt lởi giải
Bài tập 3 (lựa chọn)

Đọc cá nhân
Trời hạn hán, không có cỏ ăn
- Đi tìm bạn khắp nơi, miệng kêu
“Bê! Bê!”
Bảng con:suối cạn, hạn hán,
khắp nơi, hoài
Học sinh viết bài, lưu ý cách
trình bày.
Chấm cả lớp
Vở bài tập
Học sinh làm bài tập 3
Viết lại chữ sai

4) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét-dặn dò. Viết lại chữ sai 1 dòng

6


TUẦN 04
CHÍNH TẢ
Tiết

Thứ….ngày……tháng…..năm 20
BÍM TÓC ĐUÔI SAM

A/ Mục tiêu
1- Rèn kĩ năng viết chính tả: Chép lại chính xác , trình bày đúng một đoạn thoại trong bài “Bím
tóc đuôi sam”
2- Luyện viết đúng quy tắc chính tả với lê/yê. Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu
hoặc vần dễ lẫn.(BT2;3)
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng lớn chép bài chính tả
Bảng phụ có nội dung bài tập1,2
Vở bài tập
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ:2 hs viết bảng lớn; cả lớp viết bảng con: nghe ngóng, nghiêng ngã, nghi ngờ.
II/ Dạy bài mới (30")
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
HĐ1/ Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chép
- Hướng dẫn nội dung
Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện
của ai với ai?
Vì sao Hà không khóc nữa?
Bài chính tả có những dấu câu nào?
- Viết từ khó:

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2 học sinh đọc lại
Thầy giáo và Hà
Được thầy khen, vui
Bảng con: Thầy giáo, khuôn mặt, nín
khóc.

b) Học sinh chép bài vào vở
c) Chấm chữa bài:
Chấm bài

Chấm cả lớp

HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập chính

-

Bài tập 2:

Học sinh đọc yêu cầu.
- Làm vở nháp: chim yến ,cô tiên,yên
ổn,thiếu niên
Làm đúng, nhanh

tả:
Cho nhắc quy tắc quy tắc iê, yê
Bài tập 3: Làm cả a và b
4) Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học – ghi nhớ quy tắc
chính tả .

- 3a, 3b
Đọc kết quả bài tập

7

HTĐB


TUẦN 04
Thứ…..ngày…..tháng…..năm
20
CHÍNH TẢ
TRÊN CHIẾC BÈ
Tiết:
A/ Mục tiêu
1- Rèn kĩ năng viết chính tả: Nghe, viết chính xác 1 đoạn trong bài “Trên chiếc bè”. Biêt
trình bày bài chính tả Viết chữ cái đầu bài, đầu câu, đầu đoạn văn – Tên nhân vật - xuống
dòng khi hết đoạn
2- Củng cố quy tắc chính tả với iê/yê, làm đúng bài tập phân biệt, cách viết các phụ âm đầu
và vần (BT2,3 )
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
Vở bài tập
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ:(5')
2 hs lên bảng; cả lớp viết bảng con: giúp đỡ, nhảy dây, bình yên
II/Dạy bài mới:(30')
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc mẫu
- Nội dung:
+ Dế Mèn rủ Dế Trũi đi đâu?
+ Hai bạn rủ nhau đi chơi xa bằng cách
nào?
+ Từ nào viết hoa
- Cho viết từ khó
b) Đọc bài cho học sinh viết
c) Hướng dẫn chấm bài
HĐ2/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2
Bài tập 3: Cả a và b
Đọc kết quả

3) Củng cố, dặn dò
Nhận xét tiết học.
Nhắc xem lại bài - sửa lỗi.

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Đi ngao du thiên hạ
Ghép ba bốn lá bèo sen lại
Bảng con: Dế Trũi, say ngắm, bèo sen
Học sinh viết bài vào vở

-

Đọc yêu cầu đề
Học sinh tìm tiếng - cả lớp làm vào
vở bài tập

1 em làm bảng lớn, cả lớp làm vở
*dỗ dành ,dỗ em , giỗ Tổ ,ăn giỗ
*ròng rã,vàng ròng ,khóc ròng
*học vần,đánh vần,vần thơ; vầng
trán ,vầng trăng
Nhận xét

8

HTĐB


TUẦN 05
Thứ….ngày….tháng…..năm 20
CHÍNH TẢ
CHIẾC BÚT MỰC
Tiết:
A/ Mục tiêu
1- Chép chính xác nội dung bài “Chiếc bút mực”
2- Viết đúng một số tiếng có âm giữa vần ia/ya. Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu
e/n, an/ang.(BT2,3)
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép
- Bảng phụ viết bài tập 2
- Vở bài tập
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ: 2 hs viết bảng lơn: dỗ em, ăn giỗ, vần thơ, vầng trăng.
II /Dạy bà mới :(30')
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
Cho viết bảng con tên riêng

2-3 học sinh đọc đoạn chép: Lan,
Mai

b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết:

Bút mực, quên, mượn
Học sinh chép bài vào vở

d) Chấm, chữa bài:
Chấm 5-7 bài, nhận xét
HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2
Nhận xét, cho sửa bài
Bài tập 3: (lựa chọn
3) Củng cố; dặn dò:
Nhận xét tiết học. Khen học sinh chép bài
sạch, đẹp. Học sinh chép lại đoạn có từ
viết sai.

Học sinh tự sửa lỗi bằng bút chì
Học sinh nắm yêu cầu của bài
2 học sinh làm bảng phụ
- Làm vở bài tập
Làm bài tập 1: bảng con
Học sinh đọc phân biệt phần bài
làm

9

HTĐB


CHÍNH TẢ
2008
Tiết:

Thứ……ngày…..tháng…..năm
Bài: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM

A/ Mục tiêu
1- Nghe, viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu bài Cái trống trường em Viết hoa
chữ cái đầu mỗi dòng thơ; cách khổ thơ.
2- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống BT3
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết bài tập 2,3
Vở bài tập
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
Bảng con: chia quà, đêm khuya, cây mía, tia nắng.
II/Dạy bài mới (30')
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc mẫu; triển khai nội dung, hình thức của
bài thơ
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Trống, ngẫm nghĩ, buồn:
Bảng con
Viết vào vở

d) Chấm, chữa bài:
Chấm 7 - 10 bài
- Nhận xét

Học sinh chấm bằng bút chì

HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập
* Bài tập 2: (lựa chọn)
BT3: ( viết )
Tiếng có vần en/ eng; im/ iêm

2 Học sinh làm bài tập
Các nhóm thi điền đúng,
nhanh.

3) Củng cố, dặn dò:
Viết lại chữ sai 1 dòng

Len, khen, hẹn, men ...
Xẻng, kẻng, phèng, ...
Kim, tim, chim, ...
Tiệm, diêm, kiệm, ...

10

HTĐB


Tuần 06

Thứ ba ngày 22

tháng 9 năm 2009

Mẩu giấy vụn

Chính tả
Tiết
I/ Mục tiêu:
-

Chộp li chớnh xỏc, trỡnh by ỳng li nhõn vt on: Bng mt em gỏi...vo st rỏc trong
chuyn Mu giy vn .
- Lm c BT2( 2 trong s 3 dũng a,b,c); BT(3) a
II/ Chuaồn bũ :
- Bng ph vit ni dung cỏc bi tp chớnh t .

III/ Các hoạt động dạy và học
1/ Kim tra bi c: ( 5' )
2h lờn bng vit cỏc t: chen chỳc, leng keng; l hn, x beng.
2/Dy bi mi (30')

Hoạt động của thầy
a) Gii thiu bi
b) Hng dn tp chộp
* H1/ Ghi nh ni dung on chộp
-c mu on vn cn chộp .
-Yờu cu ba em c li bi c lp c thm
-an chộp ny cú ni dung t bi no?
-on chộp k v ai?
- Bn gỏi ó lm gỡ ?
- Bn gỏi nghe mu giy núi gỡ ?
* H2/ Hng dn cỏch trỡnh by:
- on vn cú my cõu ?
- Cui mi cõu cú du gỡ?
- Cõu u tiờn cú my du phy ?
- Ngoi du phy ra cũn cú du no ?
- Du ngoc kộp t õu ?
- Ch u dũng phi vit th no ?

* H3/ Hng dn vit t khú:
- c cho hc sinh vit cỏc t khú bng con
-Giỏo viờn nhn xột ỏnh giỏ .
* H4/ Chộp bi : - Yờu cu nhỡn bng
chộp bi v
Soỏt li: -c li hc sinh dũ bi, t bt
li

Hoạt động của trò
- Nhc li.
-Lp lng nghe giỏo viờn c .
-3 H c bi ,lp c thm
- Mu giy vn
- V hnh ng ca bn gỏi .
- Bn nht mu giy b vo thựng rỏc .
- Cỏc bn i ! Hóy b tụi vo st
rỏc!
- on vn cú 5 cõu .
-Cui mi cõu cú ghi du chm
- Cú 2 du phy .
- Du chm , du 2 chm , du chm
than , du gch ngang, du ngoc kộp .
- t u v cui li núi ca mu
giy .
- Vit hoa , ch u dũngi lựi vo mt
ụ.
- ng , bng , mu giy , st rỏc , ci
r lờn
- Nhỡn bng chộp bi .
-Nghe v t sa li bng bỳt chỡ .
- Np bi lờn giỏo viờn chm im .
11

HTB


* HĐ5/ Chấm bài : -Thu vở chấm chữa.
c) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 (a/): - Gọi một em nêu bài tập 2.
-Yêu cầu lớp làm vào vở .
-Mời một em lên làm bài trên bảng .
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi
điền .
Bài 3(a): - Gọi một em nêu bài tập 3.
-Yêu cầu lớp làm vào vở .
-Mời một em lên làm bài trên bảng .
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
- Yc lớp đọc các từ trong bài sau khi điền .
3) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp.

- Đọc yêu cầu đề bài .
- Học sinh làm vào vở
- Một em làm trên bảng : máy cày , mái
nhà , thính tai , giơ tay , chải tóc , nước
chảy .
-Đọc lại các từ khi đã điền xong .
- Đọc yêu cầu đề bài .
- Học sinh làm vào vở
- Một em làm trên bảng : xa xôi , sa
xuống , phố xá , đường sá.
-Đọc lại các từ khi đã điền xong.

12


Tuần 06
tháng 9 năm 2009

Chính tả

Thứ năm ngày 24

Ngôi trờng mới

Tiết 12
I/ Mc tiờu:
-

Nghe vit li chớnh xỏc khụng mc li on cui trong bi Ngụi trng mi Trỡnh by ỳng
cỏc du cõu trong bi.
- Lm c BT2;BT(3) a/ b, hoc BTCT phng ng do GV son
II/ Chun b :
- Bng ph vit ni dung cỏc bi tp chớnh t .

III/ Cỏc hot ng dy v hc
1/ Kim tra bi c: ( 5' )
2hslờn bng vit cỏc t: mỏI nh, mỏy cy; thớnh tai, gi tay.
2/Dy bi mi (30')

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

a) Gii thiu bi
-Bi vit on cui bi Ngụi trng mi
b) Hng dn nghe vit :
* H1/Ghi nh ni dung on cn vit
- Treo bng ph c on cn vit .
-Di ngụi trng mi bn HS thy gỡ mi ?
* H2/ Hng dn cỏch trỡnh by :
-Tỡm cỏc du cõu trong bi chớnh t
-Ch u cõu vit nh th no?

HTB

-Lp c ng thanh on vit .
-Tr li theo ni dung bi .

- Du phy , du chm , du chm
than .
- Phi vit hoa cỏc ch u cõu , u
on.
* H3/ Hng dn vit t khú:
- Lp thc hin c v vit vo bng
-c v yờu cu vit cỏc t khú.
con
-Yờu cu lờn bng vit cỏc t va tỡm c .
- Hai em lờn bng vit .
- Chnh sa li cho hc sinh .
* H4/ c vit: c thong th tng cõu, cỏc du - nghe c chộp vo v .
chm. Mi cõu hoc cm t c 3 ln .
* H5/ Soỏt li chm bi :
- HS soỏt v t sa li
- c li chm rói hc sinh soỏt bi
- Np bi, chm im
-Thu v hc sinh chm im v nhn xột.
c)Hng dn lm bi tp
Trũ chi 1(BT2) : Tỡm nhanh ting cú vn ai/ ay
- Lp tin hnh chia 4 nhúm .
-Chia lp thnh cỏc i .
- Phỏt cho mi i 1 t Ro ki to v bỳt d trong 3 phỳt
cỏc i tỡm v ghi cỏc t cú vn ai / ay
Nhúm h
Trũ chi 2(BT3a/b) : - Yờu cu lp chia thnh 2 - Cỏc nhúm thi tỡm t cú vn ai / ay
ri vit vo t giy , c i din lờn tr
nhúm
- Mi nhúm(10 - 15 em) lờn xp thnh 2 hng dc tỡm dỏn lờn bng .
- Hai i thi : Tỡm cỏc ting cú s / x
nhng ting cú cha s/x.
13


-Nhận xét chốt ý đúng .
3) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học .

- Nhận xét bài bạn . Đọc đồng thanh,
ghi vở.

14


Tuần 07
tháng 9 năm 2009

Chính tả

Thứ ba ngày 29

Ngời thầy cũ

Tiết 13
I/ Mc tiờu:
- Chộp chớnh xỏc bi chớnh t, trỡnh by ỳng on vn xuụi.
- Lm c BT2;BT(3) a/ b, hoc BTCT phng ng do GV son
II/ Chun b :
- Bng ph vit ni dung cỏc bi tp chớnh t .
III/ Cỏc hot ng dy v hc
1/ Kim tra bi c: ( 5' )
2hs lên bảng viết các từ: cỏi tai, chõn tay; chim s, chia x
2/Dy bi mi (30')

Hoạt động của thầy
1- Gii thiu bi: Nờu MT tit hc
2- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b:
- c mu
- Hng dn ni dung bi vit
. Dng ngh gỡ khi b ó ra v ?
. Bi tp chộp cú my cõu ?Ch u cõu
vit nh th no ?
b) Luyn vit ting khú:
c) c cho hc sinh vit
d) Chm, cha bi:
3) Hng dn lm bi tp
bi tp 2: in ui/uy vao ch trng
Bi tp 3: La chn
4) Cng c, dn dũ:
Nhn xột tit hc; khen hc sinh chộp
ỳng, p
Dn dũ: Vit li ch sai 1 dũng

Hoạt động của trò

HTB

2 hc sinh c bi chộp
B cng cú ln mc li ..khụng
bao gi mc li .
3cõu - ch u mi cõu vit hoa
.
Bng con: xỳc ng, cng
HS TB,Y lờn
trng, ca s, mc li, hỡnh pht bng vit
Hc sinh nhỡn bng chộp bi vo
v
Chm chộo
2 hc sinh nờu yờu cu ca bi
Lm v bi tp
Lm bng lp iờn hay iờng

15


Tn 07
th¸ng 10 n¨m 2009

ChÝnh t¶

Thø n¨m ngµy 1

C« gi¸o líp em

TiÕt 14
I/ Mơc tiªu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Cơ giáo lớp em
- Làm được BT2;BT(3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II/ Chuẩn bò :
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả .
III/ C¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2hs lªn b¶ng viÕt c¸c tõ: bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tụy
2/Dạy bài mới (30')

Ho¹t ®éng cđa thÇy

Ho¹t ®éng cđa trß

1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
A) Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc mẫu
- Khi cơ giáo dạy thì nắng và gió làm
gì?
- Câu thơ nào cho thấy bạn học sinh rất
thích điểm 10 của cơ?
- Mỗi dòng có bao nhiêu chữ, chữ đầu
mỗi dòng thơ viết thế nào?
B) Luyện viết tiếng khó:

2học sinh
- Ghé vào cửa lớp, gió đưa hương hoa
nhài
- u thương…cơ cho
- 5 chữ - viết hoa cách lề 3 ơ
Bảng con: thoảng, giảng, trang vở,
ngắm mãi, điểm 10
Học sinh viết bài
Đổi vở chấm chéo

C) Đọc cho học sinh viết
D) Chấm, chữa bài:
Giáo viên chấm 5 –7 bài, nhận xét
3) Hướng dẫn làm bài tập
Vui vẻ, vũng lầy, vùng vẫy…
a) Bài tập 2: tìm từ có tiếng có âm v Vui sướng, cái túi, n vui…
Luỹ tre, thuỳ mị, uy nghi…
ui
Thi tìm tiếp sức
uy
b) Bài tập 3: (lựa chọn) iên/iêng
16

HTĐB

Đếm, trả
lời


Tun dương nhóm thắng
4) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét chung. Dặn viết lại chữ sai 1
dòng

Tn 08
th¸ng 10 n¨m 2009

ChÝnh t¶

Thø ba ngµy 13

Ngêi mĐ hiỊn

TiÕt 15
I/ Mơc tiªu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài Người mẹ hiền
- Làm được BT2;BT(3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II/ Chuẩn bò :
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả .
III/ C¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2hs lªn b¶ng viÕt c¸c tõ: nguy hiểm, ngắn ngủi,cái đầu, q báu, lũy tre
2/Dạy bài mới (30')

Ho¹t ®éng cđa thÇy

Ho¹t ®éng cđa trß

HTĐB

1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
A) Hướng dẫn chuẩn bị:
Nội dung:
Vì sao Nam khóc?
Cơ giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn thế nào?
Trong bài chính tả có những dấu câu nào ?
B) Luyện viết tiếng khó:
C) Đọc cho học sinh viết
D) Chấm, chữa bài
GV:chấm 5-7 bài
3) Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2: điền ao hay au
Bài tập 3: (lựa chọn)
Chốt lại lời giảng đúng

1-2 học sinh đọc đoạn chép trên bảng, cả
lớp đọc thầm.
Vì đau và xấu hổ
Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa
khơng?
Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu
gạch đầu dòng, dấu chấm hỏi
Bảng con: Xấu hổ, bật khóc, xoa đầu,
thập thò, nghiêm trọng
Học sinh chép bài vào vở khoảng 20 phút
Hướng dẫn chấm chung cả lớp
Học sinh điền rồi đọc câu
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
Trèo cao ngã đau
Điền n hay ng?
Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học.
Khơng phải bò
Khơng phải trâu
Uống nước ao sâu
17

HS Yếu
nhìn
bảng
đọc


4) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, xem lại bài chính tả.

Lên cày ruộng cạn
Cả lớp sửa bài

Tn 08
th¸ng 10 n¨m 2009

ChÝnh t¶

Thø n¨m ngµy 16

Bµn tay dÞu dµng

TiÕt 16
I/ Mơc tiªu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xi; biết ghi đúng các dấu câu trong
bài Bàn tay dịu dàng
- Làm được BT2;BT(3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II/ Chuẩn bò :

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả .
III/ C¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2hs lªn b¶ng làm bài tập 2a
2/Dạy bài mới (30')

Ho¹t ®éng cđa thÇy
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc mẫu
Triển khai nội dung:
. An buồn bã nói với thầy giáo điều gì?
. Thái đơ của thầy?
Trình bày bài
b)Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
d) Chấm, chữa bài:
3) Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2: ao/au
Bài tập 3: (lựa chọn) n/ng
4) Củng cố, dặn dò:
Viết lại chữ sai 1 dòng

Ho¹t ®éng cđa trß

Học sinh đọc cá nhân.
Thưa thầy em chưa làm bài tập.
Khơng trách……….đầy triều mến
thương u
Bảng con
Thì thào, trìu mến, kiểm tra, buồn bã
Học sinh nghe viết bài vào vở.
Cả lớp chấm
Đọc u cầu đề
Tìm nối tiếp: báo cáo, thầy giáo,
cháo, náo / đau, cháu, phau, màu, sau,
gàu
- Đồng ruộng,…ln, nước…đồng…
cuồn cuộn

18

HTĐB

HS TB đọc
lại


Tuần10

Thứ ba

27 tháng 10 năm 2009

ngày

Ngày lễ

Chính tả ( Tập chép )

Tiết 19

I/ Mc tiờu
1- Chộp li chớnh xỏc, trỡnh by ỳng bi chớnh t Ngy l
2- Lm ỳng cỏc bi tp 2; BT(3) a/b hoc BTCT phng ng do GV son
II/ dựng dy hc:Bng ph ghi ni dung on cn chộp v ni dung bi tp1, 3b
V bi tp
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: ( 5' )
2/Dy bi mi (30')

Hoạt động của thầy
1- Gii thiu bi: Nờu MT tit hc
2- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b
c mu
Nhng ch vit hoa trong bi:
Ngy Quc t Ph n
Lao ng
Thiu nhi
Ngi Cao tui
b) c cho hc sinh vit
c) Chm, cha bi:
3) Hng dn lm bi tp
Bi tp 2: in c, k
Cht li gi ỳng
Con cỏ, con kin, cõy cu, dũng kờnh
Bi tp 3b: in du ?, ~
Ngh hc, lo ngh, ngh ngi, ngm
ngh
Hng dn chm bi 3b
4) Cng c, dn dũ:

Hoạt động của trò

2 hc sinh c on chộp
Vit bng con
Hc sinh nhỡn bng chộp bi vo v
Chm chộo
2 hc sinh lm bng ph

19

HTB


Khen hc sinh chộp p, sch, ỳng
Dn hc sinh vit li ch sai 1 dũng

Tuần10
30 tháng 10 năm 2009
Chính tả ( nghe viết )

Tiết 20

Thứ năm

ngày

Ông và cháu

I/ Mc tiờu
Nghe v vit chớnh xỏc bi chớnh t, trỡnh by ỳng 2 kh th bi th ễng chỏu
Lm c BT2; BT(3) a/b hoc BTCT phng ng do GV son
II/ dựng dy hc: Bng ph ghi ni dung bi tp 3
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: (5)
2/ Dy bi mi: (30)

Hoạt động của thầy
Dy bi mi:
1- Gii thiu bi: Nờu MT tit hc
2- Hng dn tp chộp:
a) Hng dn chun b
c mu
Bi th cú tờn l gỡ?
Khi ụng v chỏu thi vt thỡ ai thng?
ễng núi gỡ vi chỏu?
Cú ỳng ụng thua chỏu khụng?
b) Quan sỏt v nhn xột:
Bi th cú my kh th?
Du : t cỏc cõu ntn?
Du t ch cõu no?
c) c cho hc sinh vit

Hoạt động của trò

HTB

SGK
ễng chỏu
Chỏu thng
ễng trichiu/ Chỏurng
sỏng
ễng nhng cho chỏu phn
khi
2 kh
Nờu
Hc sinh chộp bi vo v

d) Chm, cha bi:
3) Hng dn lm bi tp
Bi1: Ghi bng ca, cong, c/kờ, kờnh,
kớnh
c yờu cu ca bi
20

H yu vit
on 1


Bi2: in t cú du ?, ~
Dy bo, cn bóo, lng l, s l, mnh
m, ỏo vi, vng vói
Cha bi
4) Cng c, dn dũ:
Tng kt gi hc, dn vit li ch sai 1
dũng

Hc sinh tỡm t
1 hc sinh lm bi tp

Tuần11

Thứ ba

03 tháng 11 năm 2009

ngày

Bà cháu

Chính tả ( Tập chép )

Tiết: 21

I/ Mc tiờu
- Chộp chớnh xỏc bi chớnh t , trỡnh by ỳng on trớch trong bi B chỏu .
- Lm ỳng BT2 ; BT(3) ; BT4 a / b hoc bi tp chớnh t phng ng do GV son .
- GD hc sinh cú ý thc rốn ch , gi v p ,yờu thớch mụn hc chớnh t.
II/ dựng dy hc:
- Bng ph: Vit sn on vit, cỏc bi tp 2,3.
- Bỳt d, giy.
III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: (5)
GV:c cỏc t: - 2 HS lờn bng vit c lp vit b/c bộ ngó, ng m, chim s, vui v.
2/ Dy bi mi: (30)

Hoạt động của thầy
H1/ Gii thiu bi
- Ghi u bi.
b, Ni dung:
* c on vit.
H2/Hng dn vit t khú:
- Tỡm li núi ca hai anh em trong bi chớnh
t.
- Li núi y c vit vi du cõu no.
- Ghi t khú:
- Xoỏ cỏc t khú Yờu cu vit bng.
- Nhn xột sa sai.
H3/ Hng dn vit bi:
- c on vit.
- Yờu cu vit bi.
- c li bi, c chm
GV quan sỏt, un nn t th ngi vit ca

Hoạt động của trò
- Nghe 2 hc sinh c li.
- chỳng chỏu ch cn b sng li.
- c vit trong ngoc kộp, vit sau du
hai chm.
- mu nhim,
rung vn,
múm mộm,
dang tay.
CN - T
- Vit bng con.
- Nghe
- Nghe vit bi.
- Soỏt li dựng bỳt chỡ gch chõn ch sai.
21

HTB


h/s.
HĐ4/ Chấm, chữa bài:
Thu 7- 8 bài chấm điểm.
HĐ5/HD làm bài tập:
Bài 2:
- Yêu cầu thảo luận nhóm.
- Phát giấy bút cho 3 nhóm.

- Tìm những tiếng có nghĩa để điền vào
các ô trống trong bảng dưới đây:
i

ê

e

ghê,
ghế

ghe,
ghè,
ghé,
ghẻ

g

gh

ghi,
ghì

ư
gừ

ơ
gờ,
gở

a
ga,
gà,
gả.
gạ

u


ô
gồ,


o
gò,


- Nhận xét- bình chọn.
- Nêu
- Đọc cả nhóm - đồng thanh .
Em có nhận xét gì qua bài tập trên.
-Trước những chữ cái nào, em chỉ viết gh
mà không viết g.
-Trước những chữ cái nào, em chỉ viết g mà
không viết gh
- Như vậy qui tắc c/t: gh + i, e, ê. Còn g
ghép được tất cả các chữ cái còn lại.
Bài 3:

- Điền vào chỗ trống:
a. s hay x ?
- nước sôi, ăn xôi, cây xoan, siêng năng.
b. ươn hay ương?
- vươn vai, vương vãi, bay lượn, số lượng.
- Nhận xét.

- Yêu cầu làm bài- chữa bài.
- Yêu cầu đổi vở kiểm tra.
- Nhận xét - đánh giá.
3/ Củng cố – dặn dò:
- Nhắc lại qui tắc chính tả.
- Nhắc những em bài viết mắc nhiều lỗi về
viết lại.
- Nhận xét tiết học.

22


Tuần11

Thứ năm

11 năm 2009

ngày 05 tháng

Cây xoài của

Chính tả ( nghe viết )

ông em
Tiết 22
I/ Mc tiờu
-

Nghe - vit chớnh xỏc bi CT , trỡnh by ỳng on vn xuụi .
Lm ỳng BT2 ; BT(3) a / b hoc bi tp chớnh t phng ng do GV son .
GD hc sinh cú ý thc rốn ch , gi v p ,yờu thớch mụn hc chớnh t.

II/ dựng dy hc:
- Bng ph: Vit sn on vit, cỏc bi tp 2,3.

III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: (5)
2 HS lờn bng vit c lp vit b/c
Mu nhim
rung vn
Múm mộm
dang tay.
- Nhn xột.

2/ Dy bi mi: (30)

Hoạt động của thầy
H1/GT bi:
- Ghi u bi.
H2/ Ni dung:
* c on vit.
- Cõy xoi cú gỡ p?
* HD vit t khú:
Ghi t khú:
- Xoỏ cỏc t khú Yờu cu vit bng.

*HD vit bi:

Hoạt động của trò
- Nhc li.
- Nghe 2 hc sinh c li.
- Cui ụng hoa n trng cnh, u hố,
qu sai lỳc lu, tng chựm qu to u
a theo giú.
- Vit bng con.
cõy xoi
trng
Lm chm
CN - T
23

xoi cỏt
cui .

HTB


- Đọc đoạn viết.
- Yêu cầu viết bài.
- Đọc lại bài, đọc chậm
GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết của
h/s.
* Chấm, chữa bài:
Thu 7- 8 bài chấm điểm.
HĐ3/ HD làm bài tập:
* Bài 2:
- Yêu cầu làm bài – chữa bài.

* Bài 3: (93)
- Yêu cầu làm bài- chữa bài.

- Yêu cầu đổi vở kiểm tra.
- Nhận xét - đánh giá.
3/ Củng cố – dặn dò:
- Nhắc lại qui tắc chính tả.
- Nhắc những em bài viết mắc nhiều lỗi về
viết lại.
- Nhận xét tiết học.

- Nghe
- Nghe viết bài.
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ
sai.

* Điền vào chỗ trống g/ gh.
Lên thác xuống ghềnh
Con gà cục tác lá chanh
Gạo trắng nước trong
Ghi lòng tạc dạ
- Đọc cả nhóm - đồng thanh .
- Điền vào chỗ trống:
a. s hay x ?
Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon
cơm
Cây xanh thì lá cũng xanh
Cha mẹ hiền lành để đức cho con.
b. ươn hay ương?
Thương người như thể thương
thân
Cá không ăn muối cá ươn
Con cãi cha mẹ trăm đường con
hư.
- Nhận xét.

24


Tuần12
tháng 11 năm 2009
Chính tả ( nghe viết )

sữa

Thứ ba ngày 10

Sự tích cây vú

Tiết 23
I/ Mctiờu
-

Nghe - vit chớnh xỏc bi chớnh t , trỡnh by ỳng hỡnh thc on vn xuụi .
Lm ỳng BT2 ; BT(3) b hoc bi tp chớnh t phng ng do GV son .
GD hc sinh cú ý thc rốn ch , gi v p ,yờu thớch mụn hc chớnh t.

II/ dựng dy hc:
- Bng ph: Vit sn on vit, cỏc bi tp 2,3.

III/ Hot ng dy hc:
1/ Kim tra bi c: (5)
- 2 HS lờn bng vit c lp vit b/c
Cõy xoi
lm chm
Trng
n trng.
- Nhn xột.

2/ Dy bi mi: (30)

Hoạt động của thầy
H1/ GT bi:
- Ghi u bi.
H2/ Ni dung:
* c on vit.
- Qu l trờn cõy xut hin ra sao?
- Bi vit cú my cõu?
* HD vit t khú:
- Ghi t khú:

Hoạt động của trò

HTB

- Nhc li.
- Nghe 2 hc sinh c li.
- Ln nhanh da cng mn, xanh úng
ỏnh ri chớn. - Cú 4 cõu.
- Cnh lỏ
i hoa Tr ra
trng xut hin
25

n


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×