Tải bản đầy đủ

TAP VIET LOP 2 MON NGU VAN

Tuần1

Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009

Chữ hoa A

Tập viết
Tiết 01
I. Mục tiêu :

1. Nắm được cấu tạo và cách viết chữ hoa A
- Viết đúng, đẹp chữ chữ cái

A ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) chữ và câu ứng dụng Anh

(; Anh em thuận hòa (3 lần) Chữ viết rõ ràng tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết
nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.
* HS khá, giỏi viết đúng, đủ các dòng trên trang vở tập viết
2. Rèn kĩ năng viết, quan sát.
3. Giáo dục các em có thái độ, ý thức rèn viết chữ đẹp, giữ vở sạch
- Rèn tính cẩn thận, kiên nhẫn.

II. Đồ dùng dạy - học:
- Giáo viên : + Chữ mẫu + Bảng phụ viết chữ, câu ứng dụng.
- Học sinh : Vở tập viết, bảng, phấn, bút,
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1/ . Kiểm tra bài cũ
2/ Dạy bài mới

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết chữ hoa:
a. Hướng dẫn H q/sát và nhận xét chữ mẫu

A

- Giới thiệu chữ mẫu
- Miêu tả từng nét của chữ mẫu
- Chỉ dẫn cách viết từng nét.
- Viết mẫu + Hướng dẫn cách viết
b. Hướng dẫn viết câu ứmg dụng:
- Lời giới thiệu câu ứng dụng
Anh em thuận hòa
Hướng dẫn cách viết chữ ứng dụng
Viết mẫu
c. Hướng dẫn học sinh viết vào vở Tập viết
- Nêu yêu cầu cách viết.
d. Chấm, chữa bài,
Chấm 5 – 7 bài nêu nhận xét
3. Củng cố, dặn dò:3'
- Nhận xét tiết học.

Quan sát
Viết bóng
Viết bảng con
Đọc câu ứng dụng
- Giải thích câu ứng dụng.
Q/sát, nhận xét độ cao, khoảng
cách, cách đặt dấu thanh


-Quan sát
- Viết vở

HTĐB


Tuần 02
Tập viết

Thứ năm ngày 3 tháng 9 năm 2009

CHỮ HOA : Ă Â

Tiết:
I. Mục tiêu
1. Nắm được cấu tạo và cạch viết chữ hoa Ă Â ,viết 2 chữ Ă, Â ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng
cỡ nhở Ă hoặc  chữ và câu ứng dụng: Ăn 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhở). Ăn chậm nhai
kĩ (3lan)
2. Rèn kĩ năng viết, quan sát chữ mẫu
3. Giáo dục ý thức giữ VS - CĐ
II. Đồ dùng dạy - học
- GV : Chữ mẫu.
- HS : Vở tập viết, bảng, phấn.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài cũ: 5'
- 1 H lên bảng viết hoa chữ A cả lớp viết bảng con
- 1 H lên bảng viết câu ứng dụng: Anh em thuận hòa
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
HTĐB
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết chữ hoa
Quan sát số nét, qui trình viết Ă, Â
hoa
- Giới thiệu chữ mẫu
-QS nhận xét, so sánh với chữ A
Viết mẫu:
hoa.
- 2 H nêu lại cấu tạo chữ hoa A
- Nhận xét dấu phụ của chữ Ă, Â
về vị trí, cách viết.
- Quan sát
- Viết bóng.
- Viết bảng con.
- Đọc cụm từ ứng dụng
. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Nêu ý nghĩa.
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng.
Ăn chậm nhai kĩ mang lại tác dụng gì - Nhận xét độ cao các con chữ,
- Quan sát và nhận xét
khoảng cách các chữ, từ.
- Nhận xét về cách viét chữ ứng
- Viết mẫu:
dụng.
- Quan sát
- Viết bảng con.
- Viết bài
2

Ă

Â

Ăn


4. Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Chấm mẫu, nhận xét
3. Củng cố, dặn dò: (3')
Nhận xét tiết học.Về luyện viết lại cho

Về luyện viết lại cho đẹp

Tuần 3
Tập viết

Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009

CHỮ HOA

B

I. Mục tiêu

B 1 dòng cỡ vừa,
1 dòng cỡ nhở chữvà câu ứng dụng; Bạn ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhở ) Bạn bè
1. Nắm được cấu tạo và cách viết chữ hoa

B

- Viết đúng chữ hoa

sum họp( 3 lần )
2.Rèn kĩ năng viết đẹp
3. Rèn cho HS tính cẩn thẩn, óc thẩm mĩ.
II. Đồ dùng dạy - học
- GV: Chữ mẫu, bảng phụ viết chữ và câu ứng dụng
- HS ; Vở Tập viết, bảng, phấn,
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ:( 5' )
- 2 hs lên bảng viết, cả lớp viết bảng con Ă, Â, Ăn
2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Hoạt động của thầy
Giới thiệu bài
HĐ1/ Hướng dẫn viết chữ hoa
Giới thiệu chữ mẫu
- Nêu lại các nét.
- Chỉ dẫn cách viết trên chữ mẫu.
- Viết mẫu + Hướng dẫn cách viết

Hoạt động của trò
- Quan sát, nhận xét về
chiều cao, cấu tạo.
- Viết bóng.
- Viết bảng con

B
+ Hướng dẫn HS viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng
- 1 HS đọc.
3

HTĐB


- Nêu ý nghĩa.
Viết mẫu+ HD cách viết chữ ứng - Quan sát, nhận xét câu ứng
dụng.
dụng về độ cao các con chữ,
khoảng cách.
- Quan sát.
+ Hướng dẫn HS viết vào vở T.V
Viết bảng con
- Nêu yêu cầu viết
+ Chấm, chữa bài.
- Viết bài
3/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Về luyện viết tiếp trong vở
TV

Bạn

Tuần 4

Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009

Tập viết
Tiết: 4

CHỮ HOA

C

I.Mục tiêu
1. Nắm được cấu tạo và cách viết chữ hoa C; viết đúng chữ C (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ
nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Chia (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chia ngọt sẻ bùi (3 lần)
Tập tính cẩn thận, tỉ mỉ khi rèn chữ viết
II. Đồ dùng dạy học :
- GV: + Chữ mẫu + Bảng phụ viết mẫu chữ và câu ứng dụng
- Học sinh : Vở Tập viết, bảng, phấn,..
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5' )
- 2 hs lên bảng viết chữ B, bạn; cả lớp viết bảng con
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
HTĐB
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài :

C

2. Hướng dẫn viết chữ hoa
- Giới thiệu chữ mẫu
-Nêu lại quy trình viết
- Viết mẫu + hướng dẫn cách viết

C
3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dung.
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
Viết mẫu + Hướng dẫn viết vào vở

- Quan sát.
- Nhận xét độ cao, cấu tạo
chữ hoa C
- Quan sát
- Viết bảng
Viết bảng con
- Đọc
- Nêu ý nghĩa cụm từ ứng
dụng
- Quan sát và nhận xét độ
cao của các con chữ, khoảng
4


cách các chữ, từ đặt dấu
thanh.
- Nhận xét chữ ứng dụng
- Quan sát
Viết bảng con
Viết vở
Về nhà luyện viết thêm cho
đẹp

Chia
4. Hướng dẫn viết vào vở
- Nêu yêu cầu viết.
1. Chấm, chữa bài
6. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học

TuÇn 5
Tập viết

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009

Chữ hoa

D

Tiết: 5
I.Mục tiêu
1, Nắm được cấu tạo và viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) chữ và câu ứng dụng Dân
( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Dân giàu nước mạnh.( 3 lần )
2. Rèn kĩ năng viết, quan sát.
3. GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II. Đồ dùng dạy - học :
- GV : Chữ hoa D, bảng phụ viết cụm từ ứng dụng.
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
III. Các hoạt động dạy - học :
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 )
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ

C hoa và viết chữ Chia

- Lớp viết bảng con
2/. Dạy bài mới ( 30)

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1. Giới thiệu bài.
2. Dạy viết chữ hoa:
- Giới thiệu chữ mẫu
D
-Nói lại quy trình viết kết hợp tô chữ mẫu.
- Viết mẫu + HD cách viếtD
3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- Quan sát
- Nhận xét về độ cao, cấu tạo

5

HTĐB


- Giới thiệu viết cụm từ ứng dụng
- Viết mẫu + HD cách viết

Dân

- Quan sát
- Viết bảng bóng.
- Viết bảng con

4. Hướng dẫn viết vào vở
- Nêu yêu cầu viết.
- 1- 2 HS đọc
5. Chấm, chữa bài.
- Nêu ý nghĩa cụm từ ứng
III.Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại cấu tạo chữ hoa dụng
- Nhận xét độ cao, khoảng
D
cách các chữ
- Gọi HS tìm thêm các cụm từ có - Quan sát
chữ hoa
- Viết bảng con
Danh chính ngôn - Viết vào vở

thuận,

- Nhận xét tiết học

Tuần 6
Tập viết
Tiết: 6

Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2009
CHỮ HOA Đ

A.Mục tiêu
1. Rèn kĩ năng viết, quan sát
2. Nắm được cấu tạo và cách viết chữ hoa Đ và cụm từ ứng dụng
Viết đúng chữ hoa Đ ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng Đẹp ( 1 dòng
cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ) Đẹp trường đẹp lớp ( 3 lần )
3. GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
B. Đồ dùng dạy - học :
- GV : Chữ mẫu , bảng phụ viết chữ Đẹp
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
C. Các hoạt động dạy - học :
I. Kiểm tra bài cũ( 5 )
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ D, Dân
- Lớp viết bảng con
2/. Dạy bài mới : ( 30' )
HTĐB
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết chữ hoa:
- Quan sát
6


- Giới thiệu chữ mẫu

- Nhận xét về độ cao, cấu
tạo

- Chỉ cách viết
- Viết mẫu + HD cách viết

- Quan sát
- Viết bóng.
- Viết bảng con

Đ

3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu viết cụm từ ứng dụng

- Đọc
- Nêu ý nghĩa cụm từ ứng
dụng
- Nhận xét độ cao, khoảng
cách các chữ
- Quan sát

Đẹp trường đẹp lớp
- Hướng dẫn viết chữ Đẹp
- Viết mẫu + HD cách viết
4. Hướng dẫn viết vào vở
- Nêu yêu cầu viết.
5. Chấm, chữa bài.
III.Củng cố, dặn dò: ( 5 )
Nhận xét tiết học

- Viết bảng con

Hoàn thành nốt bài Tập viết

TuÇn 7
Tập viết
Tiết: 7

Thứ năm ngày 08 tháng 10 năm 2009
CHỮ HOA

EE

A.Mục tiêu
1. Rèn kĩ năng viết, quan sát
2. Nắm được cấu tạo và cách viết đúng 2 chữ hoa E, Ê ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ )
chữ và câu ứng dụng Em ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Em yêu trường em ( 3 lần
3. GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
B. Đồ dùng dạy - học :

Em

- GV : Chữ mẫu , bảng phụ viết chữ
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
C. Các hoạt động dạy - học :
I. Kiểm tra bài cũ( 5 )
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ Đ, Đẹp
- Lớp viết bảng con
2/. Dạy bài mới : ( 30' )

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò
7

HTĐB


1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết chữ hoa:
- Giới thiệu chữ mẫu

Quan sát
- Nhận xét về độ cao, cấu tạo

- Chỉ cách viết
- Viết mẫu + HD cách viết

E
3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu viết cụm từ ứng dụng

Em

- Hướng dẫn viết chữ
- Viết mẫu + HD cách viết

Em
4. Hướng dẫn viết vào vở
- Nêu yêu cầu viết.
5. Chấm, chữa bài.
III.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học

- Quan sát
- Viết bóng.
- Viết bảng con
- Đọc
- Nêu ý nghĩa cụm từ ứng
dụng
- Nhận xét độ cao, khoảng
cách các chữ
- Quan sát
- Viết bảng con

Hoàn thành nốt bài Tập viết

TuÇn 8
Tập viết
Tiết: 8

Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2009
CHỮ HOA

A.Mục tiêu
1. Rèn kĩ năng viết, quan sát

G

2. Nắm được cấu tạo và cách viết chữ hoa G Viết đúng chữ hoa G ( 1 dòng cỡ vừa, 1
dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng: Góp ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Góp sức chung
tay ( 3 lần )
3. GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
B. Đồ dùng dạy - học :

- GV : Chữ mẫu , bảng phụ viết chữ Gop
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
C. Các hoạt động dạy - học :
I. Kiểm tra bài cũ( 5 )
8


- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ E, Em
- Lớp viết bảng con
2/. Dạy bài mới : ( 30' )

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

HTĐB

1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết chữ hoa:
- Giới thiệu chữ mẫu G

- Quan sát
- Nhận xét về độ cao, cấu
- Chỉ cách viết
tạo
- Viết mẫu + HD cách viết
- Quan sát
3.Hướng dẫn viết cụm - Viết bóng.
từ ứng dụng
- Viết bảng con
- Giới thiệu viết cụm từ ứng dụng
- Đọc
- Nêu ý nghĩa cụm từ ứng
dụng
- Nhận xét độ cao, khoảng
cách các chữ
- Quan sát
Viết bảng con

op

- Hướng dẫn viết chữ G
- Viết mẫu + HD cách viết

Gop
4. Hướng dẫn viết vào vở
- Nêu yêu cầu viết.
5. Chấm, chữa bài.
III.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học

Hoàn thành nốt bài Tập viết

TuÇn 10
Tập viết

Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
CHỮ HOA

H

Tiết: 10
A.Mục tiêu
-Viết đúng chữ hoa H ( 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai (1 dòng cỡ
vừa 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sương một nắng 3 lần

- GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
B. Đồ dùng dạy - học :- GV : Chữ mẫu , bảng phụ viết chữ
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
C. Các hoạt động dạy - học :
1/ Kiểm tra bài cũ:

9

H


- 2 hs lên bảng viết.- cả lớp viết bảng con: G, Góp.
2/ Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

a, GT bài:
b. HD viết chữ hoa:
- Quan sát mẫu:
- Chữ hoa H gồm mấy nét? Là những
nét nào?
Nhận xét gì về độ cao các nét?
- Viết mẫu chữ hoa H, nêu cách viết.
- Yêu cầu viết bảng con
- Nhận xét sửa sai.
c. HD viết câu ứng dụng
- Mở bảng phụ viết câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu;
- Em hiểu gì về nghĩa của câu này?
- Quan sát chữ mẫu :
- Nêu độ cao của các chữ cái?
- Vị trí dấu thanh đặt như thế nào ?
- Khoảng cách các chữ như thế nào ?
- Viết mẫu chữ “Hai” trên dòng kẻ
- HD viết chữ “Hai” vào bảng con.
- Nhận xét- sửa sai.
d. HD viết vở tập viết:
- Quan sát uốn nắn.
đ. Chấm chữa bài:
- Thu 5 - 7 vở chấm bài.
- Nhận xét bài viết.
3. Củng cố- Dặn dò: (2’)
- HD bài về nhà. - Nhận xét tiết học.

TuÇn 11
Tập viết

HTĐB

Nhắc đè bài
* Quan sát chữ mẫu.
- Cao 5 li.(6 dòng kẻ)
- Quan sát cách viết
- Viết bảng con 2 lần.
- Hai sương một nắng.
- 2, 3 HS đọc câu ứng dụng
- Nói về sự vất vả, đức tính chịu
khó, chăm chỉ của người lao động
.
- Quan sát TL:
- Chữ cái: a, ô, ư, , n, i. cao 1 li.
- Chữ cái: g , h cao 2,5 li.
- Chữ cái: s cao 1,25 li.
- Dấu sắc đặt trên ă ở chữ nắng,
dấu nặng dưới ô.
- Các chữ cách nhau một con chữ
o.
- Quan sát.
- Viết bảng con 2 lần.
- Viết bài trong vở tập viết theo
đúng mẫu chữ đã qui định.

Thứ năm ngày 5 tháng 10 năm 2009
CHỮ HOA

I

Tiết: 11
A.Mục tiêu
1. Rèn kĩ năng viết, quan sát
2. Viết đúng chữ hoa I ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng :Ích ( 1 dòng cỡ
vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Ích nước lợi nhà .
3. Thái độ: GD hs có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
B. Đồ dùng dạy và học :

10


- GV : Chữ mẫu , bảng phụ viết chữ I
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
C. Các hoạt động dạy - học :
1/ Kiểm tra bài cũ:
- 2 hs lên bảng viết.- cả lớp viết bảng con: H Hai
2/ Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

GT bài:
Hoạt động 1: HD viết chữ hoa:
* Quan sát mẫu:
Chữ hoa J gồm mấy nét? Là những nét
nào?
Em có nhận xét gì về độ cao các nét?
- Viết mẫu chữ hoa I - nêu cách viết.
- Yêu cầu viết bảng con

HTĐB

- Nhắc lại đề bai
Quan sát chữ mẫu.
Trả lời câu hỏi
- Viết bảng con 2 lần.
- ích nước lợi nhà.

- Nhận xét sửa sai.
Hoạt động 2: HD viết câu ứng dụng
- Mở phần bảng phụ viết câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu;
- Em hiểu gì về nghĩa của câu này?
- Quan sát chữ mẫu :
- Nêu độ cao của các chữ cái?
- Vị trí dấu thanh đặt như thế nào ?
- Khoảng cách các chữ như thế nào ?
- Viết mẫu chữ “ích” trên dòng kẻ
.- HD viết chữ “ích” vào bảng con.
Hoạt động 3: HD viết vở tập viết:
- Quan sát uốn nắn.
Hoạt động 4: Chấm chữa bài:
- Thu 5 - 7 vở chấm bài.
- Nhận xét bài viết.
3/ Củng cố- Dặn dò: (2’)
- HD bài về nhà.
- Nhận xét tiết học.

Tuần 12
Tập viết

- 2, 3 hs đọc câu ứng dụng
- Đưa ra lời khuyên nên làm
những việc tốt cho gia đình cho
đất nước.
- Quan sát TL:
- Quan sát.

- Viết bảng con 2 lần.
- Viết bài trong vở tập viết theo
đúng mẫu chữ đã qui định.

Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009
CHỮ HOA

Tiết:
A.Mục tiêu
1. Rèn kĩ năng viết, quan sát

11

K Kề


2. Viết đúng chữ hoa K ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Kề ( 1 dòng cỡ
vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Kề vai sát cánh ( 3 lần )
3. Thái độ: GD hs có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
B. Đồ dùng dạy và học :
- GV : Chữ mẫu , bảng phụ viết chữ K
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
C. Các hoạt động dạy - học :
1/ Kiểm tra bài cũ( 3- 5phut)
- 2 hs lên bảng viết.- cả lớp viết bảng con: I, Ích
2/ Dạy bài mới:(32phut)
HTĐB
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
GT bài:
Nhắc lại.
Hoạt động 1:. HD viết chữ hoa:
Đính chữ mẫu:
Chữ hoa H gồm … nét? Là nét nào?
Quan sát chữ mẫu.
Nhận xét gì về độ cao các nét?
- Viết mẫu chữ hoa K vừa viết vừa
nêu cách viết.
- Yêu cầu viết bảng con
- Nhận xét sửa sai.
- Viết bảng con 2 lần.
Hoạt động 2:HD viết câu ứng dụng
- Mở phần bảng phụ viết câu ứng
dụng
- Kề vai sát cánh.
- Yêu cầu hs đọc câu;
- 2, 3 hs đọc câu ứng dụng
- Em hiểu gì về nghĩa của câu này?
- Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác
một công việc.
- Quan sát chữ mẫu :
- Quan sát TL:
- Nêu độ cao của các chữ cái?
- Quan sát.
- Vị trí dấu thanh đặt như thế nào ?
- Khoảng cách các chữ như thế nào ?
- Viết mẫu chữ “kề”
* HD viết chữ “ Kề"vào bảng con
- Viết bảng con 2 lần.
- Nhận xét- sửa sai.
Hoạt động 3:HD viết vở tập viết:
- Viết bài trong vở tập viết theo đúng
- Quan sát uốn nắn.
mẫu chữ đã qui định.
Hoạt động 4:Chấm chữa bài:
- Thu 5 - 7 vở chấm bài.
- Nhận xét bài viết.
3. Củng cố- Dặn dò: (2’)
- HD bài về nhà.
- Nhận xét tiết học.

TuÇn 13
Tập viết

Thứ năm ngày 19 tháng 11 năm 2009

CHỮ HOA L La

Tiết:
A.Mục tiêu

12


1. Rèn kĩ năng viết, quan sát
2. Viết đúng chữ hoa L ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : lá ( 1 dòng cỡ
vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Lá lành đùm lá rách ( 3 lần
3.Thái độ: GD hs có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
B. Đồ dùng dạy và học :
- GV : Chữ mẫu , bảng phụ viết chữ L 
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
C. Các hoạt động dạy - học :
1/ Kiểm tra bài cũ( 3- 5phut)
- 2 hs lên bảng viết.- cả lớp viết bảng con: K Kề
2/ Dạy bài mới:(32phut)

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

GT bài
Hoạt động 1:HD viết chữ hoa:
* Quan sát mẫu:
? Chữ hoa Lgồm mấy nét? Là những nét
nào?
Nhận xét gì về độ cao .
- Viết mẫu chữ hoa L, nêu cách viết.
- Yêu cầu viết bảng con
- Nhận xét sửa sai.
Hoạt động 2: HD viết câu ứng dụng
- Mở phần bảng phụ viết câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu;
- Em hiểu gì về nghĩa của câu này?
Quan sát chữ mẫu :
Nêu độ cao của các chữ cái
Vị trí dấu thanh đặt như thế nào ?
Khoảng cách các chữ như thế nào ?
- Viết mẫu chữ “Lá”
-HD viết chữ “ Lá” bảng con
- Nhận xét- sửa sai.
Hoạt động 3:HD viết vở tập viết:
- Quan sát uốn nắn.
Hoạt động 4: Chấm chữa bài:
- Thu 5 - 7 vở chấm bài.
- Nhận xét bài viết.
3.Củng cố- Dặn dò: (2’)
- HD bài về nhà.
- Nhận xét tiết học.

Tuần 14
Tập viết

HTĐB

Nhắc lại.đề bài
* Quan sát chữ mẫu.

Viết bảng con 2 lần.
- Lá lành đùm lá rách.
- 2, 3 hs đọc câu ứng dụng
- Đùm bọc cưu mang , giúp đỡ lẫn
nhau trong lúc khó khăn, trong cơn
hoạn nạn.
- Quan sát TL:

- Viết bảng con 2 lần.
Viết bài trong vở tập viết theo đúng
mẫu chữ đã qui định.

Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009

CHỮ HOA

A.Mục tiêu

13

M


1. Rèn kĩ năng viết, quan sát
2. Viết đúng chữ hoa M( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Miệng ( 1
dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Miệng nói tay làm ( 3 lần
3.Thái độ: GD hs có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
B. Đồ dùng dạy và học :
- GV : Chữ mẫu , bảng phụ viết chữ M
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
C. Các hoạt động dạy - học :
1/ Kiểm tra bài cũ( 3- 5phut)
- 2 hs lên bảng viết.- cả lớp viết bảng con: L Lá
2/ Dạy bài mới:(32phut)

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

GT bài: Hôm nay cô hướng dẫn các em tập
viết chữ hoa M và câu ứng dụng.
HDD/ HD viết chữ hoa:



Quan sát mẫu:M
Chữ hoa M gồm mấy nét? Là nh nét nào?
Nhận xét gì về độ cao .
- Viết mẫu chữ hoa M vừa viết vừa nêu cách
viết.
- Y/C viết bảng con - Nhận xét sửa sai.
HĐ2/ HD viết câu ứng dụng
- Mở phần bảng phụ viết câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu;
- Em hiểu gì về nghĩa của câu này?
- Quan sát chữ mẫu :
- Nêu độ cao của các chữ cái?
- Vị trí dấu thanh đặt như thế nào ?
- Khoảng cách các chữ như thế nào ?
- Viết mẫu chữ “Miệng”
- HD viết chữ “ Miệng” bảng con
- Nhận xét- sửa sai.
HĐ3/ HD viết vở tập viết:
- Quan sát uốn nắn.
HĐ4/ Chấm chữa bài:
- Thu 5 - 7 vở chấm bài- Nhận xét bài viết.
3/ Củng cố- Dặn dò: (2’)
- HD bài về nhà.
- Nhận xét tiết học.

Tuần 15
Tập viết

HTĐB

- Nhắc lại.

Quan sát chữ mẫu.
- Chữ hoa M gồm 4 nét: Nét móc
ngược phải, nét thẳng đứng, nét xiên
phải, nét móc xuôi phải.
- Cao 2,5 đơn vị, rộng 3 đơn vị

- Viết bảng con 2 lần.
- Miệng nói tay làm.
2, 3 hs đọc câu ư/d.
- Nói đi đôi với làm.
- Quan sát trả lời
- Chữ cái có độ cao 2,5 li: M, g, l, y.
- Chữ cái có độ cao 1,5 li : t
- Chữ cái có độ cao 1 li: i. ê, a, o, u, m.
- Dấu sắc đặt trên o ở chữ nói, , dấu
huyền đặt trên a chữ làm, dấu nặng
dưới ê trong tiếng miệng.
- Các chữ cách nhau một con chữ o.
- Quan sát.
- Viết bảng con 2 lần.
- Viết bài trong vở tập viết theo đúng
mẫu chữ đã qui định.

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

CHỮ HOA
14

N


A.Mục tiêu
1. Rèn kĩ năng viết, quan sát
2. Viết đúng chữ hoa N( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Nghĩ( 1 dòng
cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Nghĩ trước nghĩ sau( 3 lần
3.Thái độ: GD hs có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
B. Đồ dùng dạy và học :
- GV : Chữ mẫu , bảng phụ viết chữ N
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
C. Các hoạt động dạy - học :
1/ Kiểm tra bài cũ( 3- 5phut)
- 2 hs lên bảng viết.- cả lớp viết bảng con: M Miệng
2/ Dạy bài mới:(32phut)
HTĐB
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
GT bài:
- Nghe, nhắc lại.
HĐ1/ HD viết chữ hoa:
Quan sát mẫu:
Quan sát chữ mẫu.
Chữ hoa N gồm mấy nét? Là nét nào? - Chữ hoa N gồm 3 nét: Nét móc
ngược phải, nét thẳng đứng, nét xiên
-Nhận xét về độ cao .
phải.
-Viết mẫu chữ hoa N và nêu cách viết.
- Cao 2,5 đơn vị, rộng 3 đơn vị
- Yêu cầu viết bảng con
- Nhận xét sửa sai.
- Viết bảng con 2 lần.
HĐ2/ HD viết câu ứng dụng
- Mở phần bảng phụ viết câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu;
- Nghĩ trước nghĩ sau.
-Em hiểu gì về nghĩa của câu này?
- 2, 3 hs đọc câu ư/d.
- Phải suy nghĩ cho chín chắn trước
- Quan sát chữ mẫu :
khi làm bất cứ việc gì.
-Nêu độ cao của các chữ cái?
- Quan sát TL:
- Chữ cái có độ cao 2,5 li: N, g, h.
- Chữ cái có độ cao 1,5 li : t
- Vị trí dấu thanh đặt như thế nào ?
- Chữ cái có độ cao 1 li: i, ư, ơ, c, a,
u.
- Khoảng cách các chữ như thế nào ?
- Dấu ngã đặt trên i ở chữ nghĩ, dấu
- Viết mẫu chữ “Nghĩ”
sắcđặt trên ơ chữ trước.
HD viết chữ “Nghĩ” bảng con
- Các chữ cách nhau một con chữ o.
- Nhận xét- sửa sai.
- Quan sát.
HĐ3/HD viết vở tập viết:
- Viết bảng con 2 lần.
- Quan sát uốn nắn.
-HĐ4/ Chấm chữa bài:
- Viết bài trong vở tập viết theo đúng
- Thu 5 - 7 vở chấm bài.
mẫu chữ đã qui định.
- Nhận xét bài viết.
3/ Củng cố- Dặn dò: (2’)
- HD bài về nhà.
- Nhận xét tiết học.

Tuần 16

Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
15


Tập viết

CHỮ HOA

O

A.Mục tiêu
1. Rèn kĩ năng viết, quan sát
2. Viết đúng chữ hoa O( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Ong( 1 dòng cỡ
vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Ong bay bướm lượn( 3 lần
3.Thái độ: GD hs có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
B. Đồ dùng dạy và học :
- GV : Chữ mẫu , bảng phụ viết chữ O
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
C. Các hoạt động dạy - học :
1/ Kiểm tra bài cũ( 3- 5phut)
- 2 hs lên bảng viết.- cả lớp viết bảng con: N Nghĩ trước nghĩ sau
2/ Dạy bài mới:(32phut)
HTĐB
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
HĐ1/ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Quan sát mẫu:
Quan sát chữ mẫu.
- Chữ hoa O gồm mấy nét? Là những
- Chữ hoa O gồm 1 nét cong khép
nét nào?
kín, chiều ngang 1 đơn vị, chiều
Con có nhận xét gì về độ cao .
cao
- Viết mẫu chữ hoa O vừa viết vừa nêu
- Cao 2,5 đơn vị, rộng 1 đơn vị
cách viết.
- Yêu cầu viết bảng con
- Viết bảng con 2 lần. Ong
- Nhận xét sửa sai.
HĐ2/ HD viết câu ứng dụng
- Mở phần bảng phụ viết câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu;
- 2, 3 hs đọc câu ứng dụng
- Em hiểu gì về nghĩa của câu này?
- Tả cảnh ong bướm bay lượn tìm
hoa, hút nhuỵ.
- Quan sát chữ mẫu :
- Quan sát TL:
-Nêu độ cao của các chữ cái?
- Chữ cái có độ cao 2,5 li:O, g, b, l
- Chữ cái có độ cao 1 li: n, ư, ơ, a,
m.
- Vị trí dấu thanh đặt như thế nào ?
- Dấu sắc đặt trên ơ ở chữ bướm,
dấu nặng đặt dưới ơ chữ lượn.
- Khoảng cách các chữ như thế nào ?
-Các chữ cách nhau một con chữ o.
- Viết mẫu chữ “Ong”
- Quan sát.
HD viết chữ “Ong” bảng con
- Yêu cầu viết bảng con.
- Viết bảng con 2 lần.
- Nhận xét- sửa sai.
HĐ3/ HD viết vở tập viết:
- Viết bài trong vở tập viết theo
- Quan sát uốn nắn.
đúng mẫu chữ đã qui định.
HĐ4/ Chấm chữa bài:
- Thu 5 - 7 vở chấm bài.
- Nhận xét bài viết.
3/ Củng cố- Dặn dò: (2’)
- HD bài về nhà.- Nhận xét tiết học.

16


Tuần 17
Tập viết

Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2009

CHỮ HOA Ô,

Ơ Ơn

A.Mục tiêu
1. Rèn kĩ năng viết, quan sát
2. Viết đúng chữ hoa ô, ơ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Ơn( 1 dòng
cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Ơn sâu nghĩa nặng( 3 lần
3.Thái độ: GD hs có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
B. Đồ dùng dạy và học :
- GV : Chữ mẫu , bảng phụ viết chữ Ô, Ơ
- HS : Bảng, phấn, giẻ lau, vở Tập viết
C. Các hoạt động dạy - học :
1/ Kiểm tra bài cũ( 3- 5phut)
- 2 hs lên bảng viết.- cả lớp viết bảng con: O Ong bay bướm lượn
2/ Dạy bài mới:(32phut)
HTĐB
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
HĐ1/ HD viết chữ hoa:
Quan sát mẫu:
Quan sát chữ mẫu.
Chữ hoa Ô gồm ? nét Là nh nét nào?
- Chữ hoa Ô gồm 1 nét cong khép kín
Con có nhận xét gì về độ cao .
và dấu phụ. chiều ngang 1 đơn vị,
chiều cao; Chữ hoa Ơ gồm 1 nét cong
khép kín và dấu phụ.
- Cao 2,5 đơn vị, rộng 1 đơn vị
Viết mẫu chữ hoa Ô, Ơ nêu cách viết.
- Yêu cầu viết bảng con
Viết bảng con 2 lần.
- Nhận xét sửa sai.
HĐ2/ HD viết câu ứng dụng
- Mở phần bảng phụ viết câu ứng dụng
- Ơn sâu nghĩa nặng.
- Yêu cầu hs đọc câu;
- 2, 3 hs đọc câu ứng dụng
-Em hiểu gì về nghĩa của câu này?
- Có tình có nghĩa sâu nặng với nhau.
- Quan sát chữ mẫu :
- Quan sát TL:
- Nêu độ cao của các chữ cái?
- Chữ cái có độ cao 2,5 li:Ơ, g, h
- Chữ cái có độ cao 1 li: n, u, ơ, ă, i.
- Vị trí dấu thanh đặt như thế nào ?
- Dấu ngã đặt trên i ở chữ nghĩa, dấu
nặng đặt dưới ă chữ nặng.
- Khoảng cách các chữ như thế nào ?
- Các chữ cách nhau một con chữ o.
- Viết mẫu chữ “Ơn”
- Quan sát.
-HD viết chữ Ơn” bảng con
- Viết bảng con 2 lần.
- Nhận xét- sửa sai.
HĐ3/ HD viết vở tập viết:
- Viết bài trong vở tập viết theo đúng
- Quan sát uốn nắn.
mẫu chữ đã qui định.
HĐ4/ Chấm chữa bài:
- Thu 5 - 7 vở chấm bài.
- Nhận xét bài viết.
3/ Củng cố- Dặn dò: (2’)
- HD bài về nhà.
- Nhận xét tiết học.

17


Tuần 19
01 năm 2010
Tập viết

Thứ năm ngày 14 tháng

Chữ hoa P

A.Mc tiờu
1. Rốn k nng vit, quan sỏt
2. Vit ỳng ch hoa P( 1 dũng c va , 1 dũng c nh ) , ch v cõu ng dng : Phong( 1 dũng
c va , 1 dũng c nh ) Phong cnh hp dn( 3 ln )
3.Thỏi : GD hs cú ý thc kiờn chỡ, cn thn, chớnh xỏc trong vic rốn ch.
B. dựng dy v hc :
- GV : Ch mu P , bng ph vit ch Phong cnh hp dn
- HS : Bng, phn, gi lau, v Tp vit
C. Cỏc hot ng dy - hc :
1/ Kim tra bi c( 3- 5phut)
- 2 hs lờn bng vit.- c lp vit bng con: n
2/ Dy bi mi:(32phut)
HTĐB
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
H1/ HD vit ch hoa:
Quan sỏt mu:
Quan sỏt ch mu.
Ch hoa P gm ? nột L nh nột no?
- Ch hoa P gm 2 nột. Nột 1 ging
nột 1 ca ch B, nột 2 l nột cong trờn
cú hai u un vo trong khụng u
nhau;
Em cú nhn xột gỡ v cao?
- Cao 2,5 n v, rng 1 n v
Vit mu ch hoa P nờu cỏch vit.
- Yờu cu vit bng con
- Vit bng con 2 ln.
- Nhn xột sa sai.
H2/ HD vit cõu ng dng
- M phn bng ph vit cõu ng dng
- Phong cnh hp dn
- Yờu cu hs c cõu;
- 2, 3 hs c cõu ng dng
-Em hiu gỡ v ngha ca cõu ny?
- Phong cnh p lm mi ngi
mun n thm.
- Quan sỏt ch mu :
- Quan sỏt TL:
- Nờu cao ca cỏc ch cỏi?
- Ch cỏi cú cao 2,5 li:P h, g.
- Ch cỏi cú cao 1 li: o. n. a, õ,
- V trớ du thanh t nh th no ?
- Du hi t trờn a ch cnh, du
sc, du ngó t trờn ch õ

18


- Khong cỏch cỏc ch nh th no ?
- Vit mu ch Phong
-HD vit ch Phong bng con
- Nhn xột- sa sai.
H3/ HD vit v tp vit:
- Quan sỏt un nn.
H4/ Chm cha bi:
- Thu 5 - 7 v chm bi.
- Nhn xột bi vit.
3/ Cng c- Dn dũ: (2)
- HD bi v nh. - Nhn xột tit hc.

- Cỏc ch cỏch nhau mt con ch o.
- Quan sỏt.
- Vit bng con 2 ln.
- Vit bi trong v tp vit theo ỳng
mu ch ó qui nh.

Tuần 20
01 năm 2010
Tập viết

Thứ năm ngày 21 tháng

Chữ hoa Q

A.Mc tiờu
1. Rốn k nng vit, quan sỏt
2. Vit ỳng ch hoa Q( 1 dũng c va , 1 dũng c nh ) , ch v cõu ng dng : Quờ( 1 dũng
c va , 1 dũng c nh ) Quờ hng ti p( 3 ln )
3.Thỏi : GD hs cú ý thc kiờn chỡ, cn thn, chớnh xỏc trong vic rốn ch.
B. dựng dy v hc :
- GV : Ch mu Q , bng ph vit ch Quờ hng ti p
- HS : Bng, phn, gi lau, v Tp vit
C. Cỏc hot ng dy - hc :
1/ Kim tra bi c( 3- 5phut)
- 2 hs lờn bng vit.- c lp vit bng con: Phong
2/ Dy bi mi:(32phut)
Hot ng ca thy
Hot ng ca trũ
HTB
H1/ HD vit ch hoa:
Quan sỏt mu:
Quan sỏt ch mu.
Ch hoa Q gm ? nột L nh nột no?
- Ch hoa Q gm 2 nột. Nột 1 ging
ch O, nột 2 l nột ln ngang nh
du ngó ln
Em cú nhn xột gỡ v cao?
- Cao 2,5 n v
Vit mu ch hoa Q nờu cỏch vit.
- Yờu cu vit bng con
Vit bng con 2 ln.
- Nhn xột sa sai.
H2/ HD vit cõu ng dng
- M phn bng ph vit cõu ng dng
- Quờ hng ti p
- Yờu cu hs c cõu;
- 2, 3 hs c cõu ng dng
-Em hiu gỡ v ngha ca cõu ny?
- Ca ngi v p quờ hng
- Quan sỏt ch mu :
- Quan sỏt TL:
- Nờu cao ca cỏc ch cỏi?
- Ch cỏi cú cao 2,5 li:Q, h, g.
- Ch cỏi cú cao 1 li: u, ờ, , , n,
I, e;

19


- V trớ du thanh t nh th no ?
- Khong cỏch cỏc ch nh th no ?
- Vit mu ch Quờ
-HD vit ch Quờ bng con
- Nhn xột- sa sai.
H3/ HD vit v tp vit:
- Quan sỏt un nn.
H4/ Chm cha bi:
- Thu 5 - 7 v chm bi.
- Nhn xột bi vit.
3/ Cng c- Dn dũ: (2)
- HD bi v nh. - Nhn xột tit hc.

- Ch cú cao 2 li: , p
- Ch cú cao 1.5: t
- Du nng t di õm e
- Cỏc ch cỏch nhau mt con ch o.
- Quan sỏt.
- Vit bng con 2 ln.
- Vit bi trong v tp vit theo ỳng
mu ch ó qui nh.

Tuần 21
01 năm 2010
Tập viết

Thứ năm ngày 28 tháng

Chữ hoa R

A.Mc tiờu
1. Rốn k nng vit, quan sỏt
2. Vit ỳng ch hoa R( 1 dũng c va , 1 dũng c nh ) , ch v cõu ng dng : Rớu( 1 dũng c
va , 1 dũng c nh ) Rớu rớt chim ca ( 3 ln )
3.Thỏi : GD hs cú ý thc kiờn chỡ, cn thn, chớnh xỏc trong vic rốn ch.
B. dựng dy v hc :
- GV : Ch mu R, bng ph vit ch Rớu rớt chim ca
- HS : Bng, phn, gi lau, v Tp vit
C. Cỏc hot ng dy - hc :
1/ Kim tra bi c( 3- 5phut)
- 2 hs lờn bng vit.- c lp vit bng con: Quờ
2/ Dy bi mi:(32phut)

Hot ng ca thy
H1/ HD vit ch hoa:
Quan sỏt mu:
Ch hoa R gm ? nột L nh nột no?

Em cú nhn xột gỡ v cao?
Vit mu ch hoa R nờu cỏch vit.
- Yờu cu vit bng con
- Nhn xột sa sai.
H2/ HD vit cõu ng dng
- M phn bng ph vit cõu ng dng
- Rớu rớt chim ca
- Yờu cu hs c cõu;
-Em hiu gỡ v ngha ca cõu ny?
- Quan sỏt ch mu :

Hot ng ca trũ
Quan sỏt ch mu.
- Ch hoa R gm 2 nột. Nột 1 ging ch B,
nột 2 l nột kt hp ca 2 nột c bn: nột
cong trờn v nột múc ngc phi ni vo
nhau to vũng xon gia thõn ch.
- Cao 2,5 n v
Vit bng con 2 ln.

- 2, 3 hs c cõu ng dng
- T ting chim hút rt trong tro v vui v,
ni lin nhau khụng dt
- Quan sỏt TL:

20

HTB


- Nờu cao ca cỏc ch cỏi?
- V trớ du thanh t nh th no ?
- Khong cỏch cỏc ch nh th no ?
- Vit mu ch Rớu
-HD vit ch Rớu bng con
- Nhn xột- sa sai.
H3/ HD vit v tp vit:
- Quan sỏt un nn.
H4/ Chm cha bi:
- Thu 5 - 7 v chm bi.
- Nhn xột bi vit.
3/ Cng c- Dn dũ: (2)
- HD vit bi v nh. - Nhn xột tit hc.

- Ch cỏi cú cao 2,5 li:R, h
- Ch cỏi cú cao 1 li: I, u, m, c, a.
- Ch cú cao 1.5: t
- Du sc t trờn u õm i
- Cỏc ch cỏch nhau mt con ch o.
- Quan sỏt.
- Vit bng con 2 ln.
- Vit bi trong v tp vit

Tuần 22
năm 2010
Tập viết

Thứ năm ngày

Chữ hoa S

tháng 0

A.Mc tiờu
1. Rốn k nng vit, quan sỏt
2. Vit ỳng ch hoa S( 1 dũng c va , 1 dũng c nh ) , ch v cõu ng dng : Sỏo ( 1 dũng
c va , 1 dũng c nh ) Sỏo tm thỡ ma ( 3 ln )
3.Thỏi : GD hs cú ý thc kiờn chỡ, cn thn, chớnh xỏc trong vic rốn ch.
B. dựng dy v hc :
- GV : Ch mu S , bng ph vit cõu ng dng: Sỏo tm thỡ ma
- HS : Bng, phn, gi lau, v Tp vit
C. Cỏc hot ng dy - hc :
1/ Kim tra bi c( 3- 5phut)
- 2 hs lờn bng vit.- c lp vit bng con: Rớu
2/ Dy bi mi:(32phut)
Hot ng ca thy
Hot ng ca trũ
HTB
H1/ HD vit ch hoa:
Quan sỏt mu:
Quan sỏt ch mu.
Ch hoa S gm ? nột L nh nột no?
- Ch hoa S gm 1 nột vit lin, l kt
hp ca 2 nột c bn, cong di v
múc ngc trỏi ni lin nhau, to
vũng xon to u ch, cui nột múc
ln vo trong.
Em cú nhn xột gỡ v cao?
- Cao 2,5 n v
Vit mu ch hoa S nờu cỏch vit.
- Yờu cu vit bng con
Vit bng con 2 ln.
- Nhn xột sa sai.
H2/ HD vit cõu ng dng
- M phn bng ph vit cõu ng dng
- Sỏo tm thỡ ma
- Yờu cu hs c cõu;
- 2, 3 hs c cõu ng dng
-Em hiu gỡ v ngha ca cõu ny?
- h sỏo tm l sp cú ma

21


- Quan sỏt ch mu :
- Nờu cao ca cỏc ch cỏi?
- V trớ du thanh t nh th no ?
- Khong cỏch cỏc ch nh th no ?
- Vit mu ch Sỏo
-HD vit ch Sỏo bng con
- Nhn xột- sa sai.
H3/ HD vit v tp vit:
- Quan sỏt un nn.
H4/ Chm cha bi:
- Thu 5 - 7 v chm bi.
- Nhn xột bi vit.
3/ Cng c- Dn dũ: (2)
- HD vit bi v nh. - Nhn xột tit hc.

- Quan sỏt TL:
- Ch cỏi cú cao 2,5 li:S, h
- Ch cỏi cú cao 1 li:a, o, , m, I,
- Ch cú cao 1.5: t
- Du sc t trờn u õm a,
- Cỏc ch cỏch nhau mt con ch o.
- Quan sỏt.
- Vit bng con 2 ln.
- Vit bi trong v tp vit theo ỳng
mu ch ó qui nh.

Tuần 23
năm 2010
Tập viết

Thứ năm ngày

Chữ hoa T

tháng 0

.Mc tiờu
1. Rốn k nng vit, quan sỏt
2. Vit ỳng ch hoa T( 1 dũng c va , 1 dũng c nh ) , ch v cõu ng dng : Thng ( 1 dũng
c va , 1 dũng c nh ) Thng nh rut nga ( 3 ln )
3.Thỏi : GD hs cú ý thc kiờn chỡ, cn thn, chớnh xỏc trong vic rốn ch.
B. dựng dy v hc :
- GV : Ch mu T, bng ph vit cõu ng dng: Thng nh rut nga
- HS : Bng, phn, gi lau, v Tp vit
C. Cỏc hot ng dy - hc :
1/ Kim tra bi c( 3- 5phut)
- 2 hs lờn bng vit.- c lp vit bng con: Sỏo
2/ Dy bi mi:(32phut)
Hot ng ca thy
Hot ng ca trũ
HTB
H1/ HD vit ch hoa:
Quan sỏt mu:
Quan sỏt ch mu.
Ch hoa T gm ? nột L nh nột no?
- Ch hoa T gm 1 nột vit lin, l kt
hp ca 3 nột c bn, 2 nột cong trỏi
v 1 nột ln ngang.
Em cú nhn xột gỡ v cao?
- Cao 2,5 n v
Vit mu ch hoa T nờu cỏch vit.
- Yờu cu vit bng con
Vit bng con 2 ln.
- Nhn xột sa sai.
H2/ HD vit cõu ng dng
- M phn bng ph vit cõu ng dng
- Thng nh rut nga
- Yờu cu hs c cõu;
- 2, 3 hs c cõu ng dng
-Em hiu gỡ v ngha ca cõu ny?
- Thng thn khụng ng iu gỡ l núi
ngay

22


- Quan sỏt ch mu :
- Nờu cao ca cỏc ch cỏi?
- V trớ du thanh t nh th no ?
- Khong cỏch cỏc ch nh th no ?
- Vit mu ch Thng
-HD vit ch Thng bng con
- Nhn xột- sa sai.
H3/ HD vit v tp vit:
- Quan sỏt un nn.
H4/ Chm cha bi:
- Thu 5 - 7 v chm bi.
- Nhn xột bi vit.
3/ Cng c- Dn dũ: (2)
- HD vit bi v nh. - Nhn xột tit hc.

- Quan sỏt TL:
- Ch cỏi cú cao 2,5 li:T, h, g
- Ch cỏi cú cao 1 li:, , u, , n,ụ,a
- Ch cú cao 1.5: t
- Du hi t trờn u õm ; du nng
t di õm ụ v õm
- Cỏc ch cỏch nhau mt con ch o.
- Quan sỏt.
- Vit bng con 2 ln.
- Vit bi trong v tp vit theo ỳng
mu ch ó qui nh.

Tuần 24
năm 2010
Tập viết

Thứ năm ngày

Chữ hoa U, Ư

tháng 0

A.Mc tiờu
1. Rốn k nng vit, quan sỏt
2. Vit ỳng ch hoa U, ( 1 dũng c va , 1 dũng c nh ) , ch v cõu ng dng : m ( 1
dũng c va , 1 dũng c nh ) m cõy gõy rng( 3 ln )
3.Thỏi : GD hs cú ý thc kiờn chỡ, cn thn, chớnh xỏc trong vic rốn ch.
B. dựng dy v hc :
- GV : Ch mu U, bng ph vit cõu ng dng: m cõy gõy rng
- HS : Bng, phn, gi lau, v Tp vit
C. Cỏc hot ng dy - hc :
1/ Kim tra bi c( 3- 5phut)
- 2 hs lờn bng vit.- c lp vit bng con: Thng
2/ Dy bi mi:(32phut)
Hot ng ca thy
Hot ng ca trũ
HTB
H1/ HD vit ch hoa:
Quan sỏt mu:
Quan sỏt ch mu.
Ch hoa T gm ? nột L nh nột no?
- Ch hoa T gm 2 nột múc 2 u v
nột múc ngc trỏi
Em cú nhn xột gỡ v cao?
- Cao 2,5 n v
Vit mu ch hoa U, nờu cỏch vit.
- Yờu cu vit bng con
Vit bng con 2 ln.
- Nhn xột sa sai.
H2/ HD vit cõu ng dng
- M phn bng ph vit cõu ng dng
- m cõy gõy rng
- Yờu cu hs c cõu;
- 2, 3 hs c cõu ng dng
-Em hiu gỡ v ngha ca cõu ny?
- Nhng vic cn lm thng xuyờn
phỏt trin rng, chng l lt, hn

23


- Quan sỏt ch mu :
- Nờu cao ca cỏc ch cỏi?
- V trớ du thanh t nh th no ?
- Khong cỏch cỏc ch nh th no ?
- Vit mu ch m
-HD vit ch m bng con
- Nhn xột- sa sai.
H3/ HD vit v tp vit:
- Quan sỏt un nn.
H4/ Chm cha bi:
- Thu 5 - 7 v chm bi.
- Nhn xột bi vit.
3/ Cng c- Dn dũ: (2)
- HD vit bi v nh.
- Nhn xột tit hc.

hỏn, bo v cnh quang mụi trng.
- Quan sỏt TL:
- Ch cỏi cú cao 2,5 li:, y, g
- Ch cỏi cú cao 1 li:, m, c, õ,,n
- Du huyn t trờn u õm
- Cỏc ch cỏch nhau mt con ch o.
- Quan sỏt.
- Vit bng con 2 ln.
- Vit bi trong v tp vit theo ỳng
mu ch ó qui nh.

Tuần 25
03 năm 2010
Tập viết

Thứ năm ngày 11

Chữ hoa V

tháng

A.Mc tiờu
1. Rốn k nng vit, quan sỏt
2. Vit ỳng ch hoa V( 1 dũng c va , 1 dũng c nh ) , ch v cõu ng dng : Vt ( 1 dũng
c va , 1 dũng c nh ) Vt sui bng rng( 3 ln )
3.Thỏi : GD hs cú ý thc kiờn chỡ, cn thn, chớnh xỏc trong vic rốn ch.
B. dựng dy v hc :
- GV : Ch mu V bng ph vit cõu ng dng: Vt sui bng rng
- HS : Bng, phn, gi lau, v Tp vit
C. Cỏc hot ng dy - hc :
1/ Kim tra bi c( 3- 5phut)
- 2 hs lờn bng vit.- c lp vit bng con: Vt
2/ Dy bi mi:(32phut)
Hot ng ca thy
Hot ng ca trũ
HTB
H1/ HD vit ch hoa:
Quan sỏt mu:
Quan sỏt ch mu.
Ch hoa V gm ? nột L nh nột no?
- Ch hoa V gm 3 nột: nột 1 l kt
hp ca nột cong trỏi v nột ln
ngang; nột 2 l nột ln dc; nột 3 l
nột múc xuụi phi
Em cú nhn xột gỡ v cao?
- Cao 2,5 n v
Vit mu ch hoa V nờu cỏch vit.
- Yờu cu vit bng con
Vit bng con 2 ln.
- Nhn xột sa sai.
H2/ HD vit cõu ng dng
- M phn bng ph vit cõu ng dng
- Vt sui bng rng

24


- Yờu cu hs c cõu;
-Em hiu gỡ v ngha ca cõu ny?
- Quan sỏt ch mu :
- Nờu cao ca cỏc ch cỏi?
- V trớ du thanh t nh th no ?
- Khong cỏch cỏc ch nh th no ?
- Vit mu ch Vt
-HD vit ch Vt bng con
- Nhn xột- sa sai.
H3/ HD vit v tp vit:
- Quan sỏt un nn.
H4/ Chm cha bi:
- Thu 5 - 7 v chm bi.
- Nhn xột bi vit.
3/ Cng c- Dn dũ: (2)
- HD vit bi v nh. - Nhn xột tit hc.

- 2, 3 hs c cõu ng dng
- Vt qua nhiu on ng, khụng
qun ngi khú khn, gian kh.
- Quan sỏt TL:
- Ch cỏi cú cao 2,5 li:V, b, g
- Ch cỏi cú cao 1 li:, , u, ụ, i,,
- Du huyn t trờn õm ; du nng
t di õm ; du sc t di õm ụ
- Cỏc ch cỏch nhau mt con ch o.
- Quan sỏt.
- Vit bng con 2 ln.
- Vit bi trong v tp vit theo ỳng
mu ch ó qui nh.

Tuần 26
03 năm 2010
Tập viết

Thứ năm ngày 18

Chữ hoa X

tháng

A.Mc tiờu
1. Rốn k nng vit, quan sỏt
2. Vit ỳng ch hoa X( 1 dũng c va , 1 dũng c nh ) , ch v cõu ng dng : Xuụi ( 1 dũng
c va , 1 dũng c nh ) Xuụi chốo mỏt mỏi ( 3 ln )
3.Thỏi : GD hs cú ý thc kiờn chỡ, cn thn, chớnh xỏc trong vic rốn ch.
B. dựng dy v hc :
- GV : Ch mu X bng ph vit cõu ng dng:Xuụi chốo mỏt mỏi
- HS : Bng, phn, gi lau, v Tp vit
C. Cỏc hot ng dy - hc :
1/ Kim tra bi c( 3- 5phut)
- 2 hs lờn bng vit.- c lp vit bng con: Xuụi
2/ Dy bi mi:(32phut)
Hot ng ca thy
Hot ng ca trũ
HTB
H1/ HD vit ch hoa:
Quan sỏt mu:
Quan sỏt ch mu.
Ch hoa X gm ? nột L nh nột no?
- Ch hoa X gm 1 nột vit lin, l
kt hp ca 3 nột c bn: 2 nột múc 2
uvaf 1 nột xiờn
Em cú nhn xột gỡ v cao?
- Cao 2,5 n v
Vit mu ch hoa X nờu cỏch vit.
- Yờu cu vit bng con
Vit bng con 2 ln.
- Nhn xột sa sai.
H2/ HD vit cõu ng dng
- M phn bng ph vit cõu ng dng
- Xuụi chốo mỏt mỏi

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×