Tải bản đầy đủ

Giáo án hóa học 12 Bài 38 Luyện tập tính chất hóa học của crom đồng và hợp chất của chúng

Tuần 31 (Từ 26/3/2018 đến 31/3/2018)
Tiết 60
Ngày soạn: 23/3/2018
Ngày dạy tiết đầu: ……/……/2018
BÀI 38: LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CROM, ĐỒNG
VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
HS giải thích được vì sao Cu có số oxi hoá +1 và +2 còn Cr có số oxi hoá
+1 đến +6
2. Kỹ năng
Vết các phương trình hoá học về crom và đồng
Giải bài tập về crom đồng và hợp chất của crom và đồng
3. Thái độ, tư tưởng
Có thái độ nghiêm túc trong học tập
Có lòng yêu thích bộ môn
4. Định hướng phát triển năng lực
Năng lực ngôn ngữ hóa học
Năng lực tư duy logic: liên hệ kiến thức đã biết vào bài học mới
.......Năng lực giải quyết vấn đề: thông qua các bài tập hóa học, vận dụng
nhiều kiến thức để giải quyết một vấn đề

B. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- phương pháp: - phương pháp đàm thoại
- phương pháp luyện tập
- phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- đồ dùng: giáo án
2. Học sinh
Ôn lại các kiến thức về crom và đồng và hợp chất của crom và đồng.
C. TIẾN TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức
Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
Trong quá trình luyện tập
3. Dẫn vào bài mới
Crom, sắt, đồng là một số kim loại quan trọng nhóm B. Chúng ta cùng ôn
lại và so sánh tính chất giữa 3 kim loại này và các hợp chất của chúng.
4. Tổ chức các hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Ôn lại lý thuyết
GV y/c HS điền thông tin vào các bảng sau:
Bảng 1: Tính chất hoá học của crom và đồng
Cấu hình
Số oxi hoá
Đơn chất
electron
thường gặp trong
Tính chất hoá học
nguyên tử
hợp chất
1


Crom

[Ar]3d54s1

+2, +3, +6

Đồng

[Ar]3d104s1



+1, +2

- Tính khử trung bình (mạnh hơn
sắt)
+ tác dụng với pk
+ tác dụng với axit
- với axit thường → muối Cr2+
- với axit có tính oxi hoá mạnh
→ muối Cr3+
+ tác dụng với dung dịch muối
- Tính khử yếu
+ tác dụng với pk
+ tác dụng với axit
- với axit thường → không tác
dụng
- với axit có tính oxi hoá mạnh
→ muối Cu2+
+ tác dụng với dung dịch muối

Bảng 2: Tính chất hoá học các hợp chất của crom và đồng
Thí dụ chất
Tính chất hoá học
2+
Hợp chất Cr (II)
CrO, Cr(OH)2, muối Cr
- Tính bazơ
- Tính khử đặc trưng
Hợp chất Cr (III) Cr2O3, Cr(OH)3, muối
- Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng
3+
Cr , CrO2
tính
- Muối Cr3+ có tính oxi hoá trong
mt axit
- Muối Cr3+ có tính khử trong mt
bazơ
2Hợp chất Cr (VI) CrO3, muối CrO4 , Cr2O7
- CrO3 là oxit axit
- Tính oxi hoá mạnh
- có sự chuyển hoá CrO4- ↔
Cr2O72Hợp chất Cu (II) CuO, Cu(OH)2, muối Cu2+ - Tính bazơ
- Tính oxi hoá
- Cu(OH)2 tan trong dung dịch
NH3
Hoạt động của GV – HS
Nội dung
Hoạt động 2: Luyện viết phương trình phản ứng
GV y/c HS chữa các BT SGK
BT1:
(1): Cu + S → CuS
(2): CuS + 10HNO3 → Cu(NO3)2 +
H2SO4 + 8NO2 + 4H2O
(3): Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 +
2


2NaNO3
(4): Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
(5): CuCl2 + Fe → Cu + FeCl2
BT2:
Hướng dẫn:
Viết các phương trình hoá học:
- Chỉ có Al phản ứng với dung dịch
NaOH => tính lượng Al theo lượng
khí thu được
- Phần rắn không tan là Fe và Cr tác
dụng với dung dịch HCl
Đặt ẩn là số mol của Fe và Cr. Lập hệ
phương trình
BT3:
Hướng dẫn:
Từ phần trăm khối lượng tính lượng
Cu và Fe có trong hỗn hợp.
Hỗn hợp cho tác dụng với HCl chỉ có
Fe phản ứng
Tính V theo phương trình phản ứng
BT4:
Hướng dẫn:
Hỗn hợp X gồm cả Cu và CuO dư.
Viết các phương trình phản ứng
Từ số mol NO tính được số mol Cu
Từ số mol HNO3 tính được số mol
CuO
Từ số mol Cu tính số mol CuO đã bị
khử
Hiệu suất phản ứng tính theo CuO
BT5: D

Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Cr + 2HCl → CrCl2 + H2
hệ phương trình:
Đáp số: %Al = 5,4%; %Fe = 86,8%;
%Cr = 7,8%

Đáp án: D

2Cu + O2 → 2CuO
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO +
H2O
nCu dư = 3/2 nNO
 Đáp án: B
BT6: B
3Cu + 2NaNO3 + 4H2SO4 → 3CuSO4 +
Na2SO4 + 2NO + 4H2O
3Cu + 2NO3-+ 8H+ → 3Cu2+ + 2NO +
4H2O

5. Củng cố và hướng dẫn về nhà
* Củng cố
Chú ý so sánh tính chất của crom, đồng và hợp chất của crom, đồng
* Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các kiến thức về crom, đồng và hợp chất của crom đồng, làm
các bài tập tương tự
6. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau khi dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×