Tải bản đầy đủ

Giáo án hóa học 12 Bài 34 Crom và hợp chất của crom

Tuần 30 (Từ 19/3/2018 đến 24/3/2018)
Tiết 58
Ngày soạn: 15/3/2018
Ngày dạy tiết đầu: ……/……/2018
BÀI 34: CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
HS biết: - Vị trí, cấu tạo nguyên tử, tính chất của crom
2. Kỹ năng
HS viết được các phương trình hoá học các phản ứng minh hoạ tính chất
hoá học của crom
3. Thái độ, tư tưởng
Có thái độ nghiêm túc trong học tập
Có lòng yêu thích bộ môn
4. Định hướng phát triển năng lực
Năng lực ngôn ngữ hóa học
Năng lực tư duy logic: liên hệ kiến thức đã biết vào bài học mới
.......Năng lực giải quyết vấn đề: thông qua các bài tập hóa học, vận dụng
nhiều kiến thức để giải quyết một vấn đề
B. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:

- phương pháp: - phương pháp đàm thoại
- phương pháp trực quan
- phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- đồ dùng: giáo án
2. Học sinh
Xem trước bài mới
C. TIẾN TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức
Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
Không
3. Dẫn vào bài mới
Một số nguyên tố quan trọng thuộc nhóm B: sắt, crom, đồng... Nghiên
cứu nguyên tố tiếp theo là crom.
4. Tổ chức các hoạt động trên lớp
Hoạt động của GV – HS
Nội dung
I. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu
hình electron nguyên tử
GV y/c HS viết cấu hình electron của
Cr (Z = 24) từ đây suy ra vị trí
nguyên tố này trong bảng tuần hoàn
HS trả lời
Cấu hình electron: [Ar]3d54s1
Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB
1


GV: nguyên tử Cr có cấu hình bất
thường do 1 electron ở phân lớp 4s
chuyển sang phân lớp 3d để đạt cấu
hình bán bão hoà bền hơn
GV hướng dẫn HS tìm hiểu tính chất
vật lý của sắt theo SGK

II. Tính chất vật lý
SGK
Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả
các kim loại
III. Tính chất hoá học


Có tính khử mạnh hơn sắt
Số oxi hoá: từ +1 đến +6 (thường gặp
là +2, +3, +6)
1. Tác dụng với phi kim

GV: crom dạng bột dễ dàng tác dụng
với oxi, nhưng ở dạng khối, crom có
một lớp oxit mỏng trong suốt bảo vệ
nên chống ăn mòn tốt, không bị oxi
hoá ngay cả trong không khí ẩm
GV y/c HS viết các phản ứng hoá học
của crom với oxi, clo, lưu huỳnh

GV: khi đun nóng để làm tan màng
oxit bảo vệ bên ngoài, crom có thể
khử ion H+ trong axit thành khí H2 và
bị oxi hoá lên Cr+2
GV y/c HS viết ptpư của Cr với axit
HCl và H2SO4 loãng

GV: Crom có thể khử được ion N+5
trong HNO3; S+6 trong H2SO4 xuống
mức oxi hoá thấp hơn. còn crom bị
oxi hoá lên Cr+3
GV y/c HS viết ptpư của Cr với axit
HNO3 và H2SO4 đặc
HS viết ptpư
GV lưu ý: cũng giống như nhôm và
sắt, Cr bị thụ động trong HNO3 hoặc
2

2Cr + 3S → Cr2S3
4Cr + 3O2 → 2Cr2O3
2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3
2. Tác dụng với axit
a) Với axit HCl và H2SO4 loãng

Cr + 2HCl → CrCl2 + H2
Cr + H2SO4 → CrSO4 + H2
Khi có không khí
2Cr+ 6HCl + O2 → 2CrCl3+ H2+ 2H2O
b) Với axit H2SO4 , HNO3 đặc

Cr+6HNO3đ→Cr(NO3)3+3NO2 +3H2O
Cr+4HNO3l → Cr(NO3)3 + NO + 2H2O
Cr+H2SO4(đn)→ Cr2(SO4)3 + SO2 + H2O
Lưu ý: Cr bị thụ động trong HNO3


H2SO4 đặc nguội

hoặc H2SO4 đặc nguội
3. Tác dụng với nước
Crom bền với nước và không khí do có
màng oxit mỏng bảo vệ

GV nêu ứng dụng: crom được dùng
để mạ lên sắt và dùng chế tạo thép
không gỉ
4. Tác dụng với dung dịch muối
2Cr + 3CuCl2 → 2CrCl3 + 3Cu
GV nêu phương pháp điều chế crom

IV. Điều chế
Tách Cr2O3 ra khỏi quặng rồi sử dụng
phản ứng nhiệt nhôm:
Cr2O3 + 2Al → 2Cr + Al2O3

5. Củng cố và hướng dẫn về nhà
* Củng cố
GV nhắc lại một số tính chất hoá học cơ bản của crom và hợp chất của crom
HS chữa BT 1, 2, 3 SGK
BT1:
(1): Cr + O2
(2): Cr2O3 + H2SO4
(3): Cr2(SO4)3 + NaOH
(4): Cr(OH)3
BT2: C
BT3: B
* Hướng dẫn về nhà
BT 4,5 SGK
BT: Để điều chế 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm cần
dùng m (g) nhôm. Tính m.
6. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau khi dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................

3


Tuần 31 (Từ 26/3/2018 đến 31/3/2018)
Tiết 59
Ngày soạn: 23/3/2018
Ngày dạy tiết đầu: ……/……/2018
CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
HS nêu được tính chất các hợp chất của crom
2. Kỹ năng
Viết phương trình hoá học các phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của
hợp chất của crom
3. Thái độ, tư tưởng
Có thái độ nghiêm túc trong học tập
Có lòng yêu thích bộ môn
4. Định hướng phát triển năng lực
Năng lực ngôn ngữ hóa học
Năng lực tư duy logic: liên hệ kiến thức đã biết vào bài học mới
.......Năng lực giải quyết vấn đề: thông qua các bài tập hóa học, vận dụng
nhiều kiến thức để giải quyết một vấn đề
B. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- phương pháp: - phương pháp đàm thoại
- phương pháp trực quan
- phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- đồ dùng: giáo án
Dụng cụ:
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
chén sứ, ống nghiệm, giá để ống nghiệm, đèn cồn
Hoá chất: K2Cr2O7, dd CrCl3, dd HCl, dd NaOH, tinh thể (NH4)2Cr2O7
2. Học sinh
Xem trước bài mới
C. TIẾN TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức
Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất hoá học của crom. Lấy ví dụ minh hoạ
3. Dẫn vào bài mới
Tiếp tục nghiên cứu về crom: Hợp chất của crom
4. Tổ chức các hoạt động trên lớp
Hoạt động của GV – HS
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu hợp chất crom (III)
IV. Hợp chất của crom
1. Hợp chất crom (II)
a) Crom (II) oxit (CrO)
- Chất rắn, màu đen, không tan trong
GV đưa thông tin về CrO
4


GV đưa thông tin về Cr2O3
HS viêt phương trình phản ứng minh
hoạ tính lưỡng tính của Cr2O3

HS viêt phương trình phản ứng minh
hoạ tính lưỡng tính của Cr(OH)3

nước
- là oxit bazơ: tan trong dung dịch axit
CrO + 2H+ → Cr2+ + H2O
- Điều chế: nhiệt phân Cr(OH)2
b) Crom (II) hidroxit (Cr(OH)2)
- Chất rắn, màu vàng, không tan trong
nước
- Tính bazơ
Cr(OH)2 + 2HCl → CrCl2 + 2H2O
- Tính khử: Trong không khí:
4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3
- Điều chế: muối crom (III) tác dụng
với dung dịch kiềm
CrCl2 + 2NaOH → Cr(OH)2 + 2NaCl
c) Muối crom II (Cr2+)
- Là chất khử mạnh: Cr2+ → Cr3+ + 1e
VD: dd CrCl2 tác dụng với HCl trong
k.khí
CrCl2 + 4HCl + O2 → 4CrCl3 + 2H2O
1. Hợp chất crom (III)
a) Crom (III) oxit (Cr2O3)
- Chất rắn, màu lục thẫm, ko tan trong
nước
- là oxit lưỡng tính: tan trong dung dịch
axit và kiềm đặc
Cr2O3 + 6H+ → 2Cr3+ + 3H2O
Cr2O3 + 2OH- + 3H2O → 2Cr(OH)4ứng dụng: tạo màu lục cho đồ sứ, thuỷ
tinh
- Điều chế: nhiệt phân Cr(OH)3
b) Crom (III) hidroxit (Cr(OH)3)
- Chất rắn, màu lục xám, ko tan trong
nước
- là hidroxit lưỡng tính
Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
- Bị nhiệt phân
t0

2Cr(OH)3 → Cr2O3 + 3H2O
- Điều chế: muối crom (III) tác dụng
với dung dịch kiềm
CrCl3 + 3NaOH → Cr(OH)3 + 3NaCl
Hoặc:
5


4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O 4Cr(OH)3
c) Mui crom III
- Trong mụi trng axit: cú tớnh oxh
2CrCl3 + Zn 2CrCl2 + ZnCl2
- trong mụi trng baz: cú tớnh kh
2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH
2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O
Hot ng 2: Tỡm hiu hp cht crom (VI)
2. Hp cht crom(VI)
a) crom (VI) oxit (CrO3)
GV y/c HS vit phn ng ca CrO3
- L cht rn, mu thm
vi nc to ra axit
- l oxit axit
CrO3 + H2O H2CrO4
(axit cromic)
2CrO3 + H2O H2Cr2O7
(axit icromic)
- cú tớnh oxi hoỏ mnh: tỏc dng vi S,
P, C, NH3... nú chuyn thnh Cr2O3
2CrO3 + 2NH3 Cr2O3 + N2 + H2O
b) mui crom (VI)
GV a mt s thụng tin v mui
- mui cromat (CrO42-) cú mu vng
crom (VI)
- mui icromat (Cr2O72-) cú mu da
cam
- cú tớnh oxi hoỏ mnh
K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4
3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +
7H2O
- trong dung dch luụn luụn cú cõn
bng:
GV hi HS: d oỏn mu dung dch
Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+
khi cho axit/baz vo dung dch trờn?
Mu da cam
mu vng
5. Cng c v hng dn v nh
* Cng c
GV nhắc lại một số tính chất hoá học cơ bản của crom và
hợp chất của crom
BT3: B
BT2: C
* Hng dn v nh
BT 4,5 SGK
T c v nghiờn cu v ng v hp cht
6. Rỳt kinh nghim, b sung sau khi dy
.................................................................................................................................
6


.................................................................................................................................
.................................................................................................................................

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×