Tải bản đầy đủ

(Gv văn phú quốc 2018) 56 câu hình học không gian

Câu 1: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B.


Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), AB  a, BC  a 3, SA  a . Một mặt phẳng  
qua A vuông góc SC tại H và cắt SB tại K. Tính thể tích khối chóp S.AHK theo a.

A.

C.

VS . AHK 
VS . AHK

a3 3
.
20

B.

a3 3


.
60

D.

VS . AHK 
VS . AHK

a3 3
.
30

a3 3

.
90

Đáp án C

�AK  SC  AK     

�AK  BC  BC   SAB  
Ta có �
Suy ra

AK   SBC  � AK  SB

.

Vì SAB vuông cân tại A nên K là trung điểm
của SB. Ta có
VS . AHK SA.SK .SH SH


.
VS . ABC
SA.SB.SC 2 SC
2
2
Ta có AC  AB  BC  2a .

SC 

AC 2  SA2  a 5.

SH SH .SC SA2 1


 .
SC 2
SC 2 5
Khi đó SC

VS . AHK
SH
1

 .
Suy ra VS . ABC 2 SC 10
1
1
a3 3
a3 3
VS . ABC  SA. . AB.BC 
.
VS . AHK 
.
3
2
6
60
Mặt khác,
Vậy
Câu 2: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC là tam giác đều cạnh
3
a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết hình chóp S.ABC có thể tích bằng a . Tính khoảng

cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC): (Gv Văn Phú Quốc 2018)

A.

d

6a 195
.
65

Đáp án C
Ta có AI  BC , SA  BC

B.

d

4a 195
.
195

C.

d

4a 195
.
65

D.

d

8a 195
.
195


Suy ra



V  a3 , S ABC 

AI 

a2 3
� SA  4a 3.
4

a 3
2

1
1
1

 2
2
2
AS
AI .
Trong tam giác vuông SAI ta có AK

Vậy

d  AK 

AS 2 . AI 2
4a 195

2
2
AS  AI
65 .

Câu 3: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
a. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy (ABCD). Gọi H là trung điểm của AB,

SH  HC , SA  AB . Gọi  là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD). Tính giá trị
của tan  .
1
.
2
A.

2
.
3
B.

1
.
3
C.

2.

D.

Đáp án A
Ta có

AH 

1
a
AB  ; SA  AB  a;
2
2

SH  HC  BH 2  BC 2 

a 5
.
2

5a 2
AH  SA 
 SH 2
4
Do
nên SA  AB .
2

Do đó

2

SA   ABCD 

nên


SC ,  ABCD    SCA
�

�  SA  1 .
tan   tan SCA
AC
2
Trong tam giác vuông SAC có

Câu 4: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Một nhà máy sản xuất nước ngọt cần làm các lon dựng
dạng hình trụ với thể tích đựng được là V. Biết rằng diện tích toàn phần nhỏ nhất thì tiết kiệm
chi phí nhất. Tính bán kính của lon để tiết kiệm chi phí nhất.
3

A.

V
.
2

3

B.

V
.
3

3

C.

Đáp án A
Gọi bán kính hình trụ là

x  0  cm 

.

Khi đó ta có diện tích của hai đáy thùng là
S1  2 x 2

V
.
4

3

D.

V
.



Diện tích xung quanh của thùng là
S2  2 xh  2 x

V
2V

.
2
x
x

(trong đó h là chiều cao của thùng và từ
Vậy diện tích toàn phần của thùng là

V   x 2 .h � h 

V
 x 2 ).

S  S1  S2  2 x 2 

2V
.
x

Để tiết kiệm vật liệu nhất thì S phải bé nhất. Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có

V 2
� 2 V V �
S  2�
 x   ��2.3 3
.
2x 2x �
4


Do đó S bé nhất khi và chỉ khi

 x2 

V
V
�x3
.
2x
2

Câu 5: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là
hình thang vuông tại A và B với AB  BC  1, AD  2 , cạnh bên SA  1 và SA vuông góc với
đáy. Gọi E là trung điểm của AD. Tính diện tích
A.

S mc  2 .

B.

S mc

Smc  11 .

của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE.

C.

S mc  5 .

D.

S mc  3 .

Đáp án B
 Gọi M, N, F lần lượt là trung điểm của AB, SC, CD.
 Khi đó ta chứng minh được
MN   SCE 

 Từ

 MNF    ABCD 

.

 MNF    ABCD 

và nếu dựng trục  của

đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE thì
 Từ



MN   SCE 

 � MNF 

ta suy ra MN là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác SCE

 Trong mặt phẳng (MNF) gọi I   �MN thì I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S.CDE.
2
2
 Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE thì R  IC  CF  IF .



CF 

CD
CE 2  DE 2
2
SA 1
IF MF


; NO 


3
2
2
2
2 2 và NO MO

3
� IF  3NO  .
2


cho nên

R

11
.
2

2
Vậy diện tích mặt cầu cần tính là Smc  4 R  11 .

Câu 6: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại A,

AB  AC  2a . Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC
xung quanh trục AC.
A. l  a 2.

B. l  2a 2.

D. l  a 5.

C. l  2a.

Đáp án B
Ta có

 2a 

l  BC 

2

  2a   2a 2.
2

Câu 7: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Một công ty Container cần thiết kết các thùng đựng hàng
3

hình hộp chữ nhật, không nắp, có đáy hình vuông, thể tích là 108m . Tìm tôngr diện tích nhỏ
nhất của các mặt xung quanh và mặt đáy
2
A. S  100m

2
B. S  108m

2
C. S  120m

2
D. S  150m

Đáp án B
Gọi x, y  0 lần lượt là chiều dài cạnh đáy và chiều cao của hình hộp
2
Tổng diện tích xung quanh và diện tích của một mặt đáy của thùng đựng hành là S  x  4 xy

Thể tích của thùng đựng hàng là
Suy ra

S  x 2  4 x.

V  x 2 y  108 � y 

108
x2

108
432
 x2 
2
x
x

0; �
Do S  0 và x  0 nên ta sẽ tìm giá trị nhỏ nhất của S trên khoảng 

Ta có

S '  2x 

S ''  2 
Suy ra

432
;S '  0 � x  6
x2

864
 0, x � 0; �
x3

S  S  6   108

. Vậy diện tích nhỏ nhất cần tìm là 108m

2

Câu 8: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho lăng trụ đứng ABCD. A ' B ' C ' D có đáy ABCD là
hình vuông cạnh a. Mặt phẳng
3
A. V  a

Đáp án D

 C ' BD 

3
B. V  a 2

hợp với đáy góc 45�. Tính thể tích lăng trụ

C.

V

a3 2
4

D.

V

a3 2
2


Ta có

� '  45�
C ' C   ABCD  , BD  OC � BD  OC ' � COC

OCC ' vuông cân tại
Vậy

V  a2 .

C � CC '  OC 

a 2
2

a 2 a3 2

2
2

Câu 9: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Hình chóp tam giác đều có đường cao bằng h, các mặt bên
hợp với đáy một góc 45�. Tính diện tích đáy.
2
A. S  h 3

2
B. S  3h 3

S

C.

3 3 2
h
4

D.

S

9 3 2
h
4

Đáp án D
Kẻ AM  BC và SH  AM , khi đó SHM vuông cân tại H
Suy ra HM  HS  h, AM  3h

Vậy

S

9 3 2
h
4

Câu 10: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chóp S . ABC có ABC là tam giác đều cạnh a và
SA vuông góc với đáy. Góc tạo bởi SB và mặt phẳng
A đến mặt phẳng

 ABC 

bằng 60�. Tính khoảng cách từ

 SBC  .

a 15
A. 5

a 15
B. 3

3a
C. 5

5a
D. 3

Đáp án A
AH   SBC  � d  A,  SBC    AH
Kẻ AI  BC và AH  SI . Khi đó

Ta có


AI 

a 3
2 (do ABC đều cạnh a)

�  60�� SA  AB.tan 60� a
 SB  ABC    SBA

Vậy

d  A  SBC    AH 

SA. AI
SA2  AI 2



3

a 15
5

Câu 11: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' cạnh bên AA '  2 , đáy là
tam giác vuông cân ABC đỉnh A, canh huyền BC  a 2 . Tính thể tích của hình trụ tròn
xoay có dáy là hai đường tròn tâm A, bán kính AB và đường tròn tâm A’, bán kính A’B’.


B. V  2

A. V  

C. V  3

D. V  4

Đáp án B

ABC vuông cân tại

A � AB 

BC
1
2

V   AB 2 . AA '   .1.2  2
Câu 12: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho tứ diện S . ABC có SA  AB  AC  a và

AS , AB, AC vuông góc nhau từng đôi một. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
3 a 2
S
2
B.

 a2
S
2
A.

3 a 2
S
4
C.

2
D. S  3 a

Đáp án D
2

2
�a 2 � �a �
3a 2
R �



�2 �
� �
�2 � 4


Bán kính mặt cầu
2

Diện tích mặt cầu

S  4 R 2  4 .

3a 2
 3 a 2
4

Câu 13: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc
tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp.
3
Khi dung tích của cái hộp đó là 4800cm , tính độ dài cạnh của tấm bìa

A. 42 cm

B. 36 cm

C. 44 cm

D. 38 cm

Đáp án

Đặt cạnh hình vuông là x, x  24 cm
4800   x  24  .12 � x  44
2

Theo đề ta có

cm

Vậy độ dài cạnh của tấm bìa hình vuông là 44cm
Câu 14: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Một hình hộp chữ nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' có đáy là hình


thoi cạnh a, góc BAD  60�, cạnh bên hợp với đáy góc 45�sao cho A’ chiếu xuống mặt
phẳng

 ABCD 

trùng với giao điểm O của hai đường chéo mặt đáy. Tính thể tích hình hộp.


A.

3a 3 3
4

V

B.

3a 3
4

V

C.

V

a3 3
4

D.

V

a3
4

Đáp án B
S ABCD  2.

a2 3 a2 3

4
2

AA ' O vuông cân
Vậy

V

� A ' O  AO 

a 3
2

a 2 3 a 3 3a 3
.

2
3
4

Câu 15: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông
cạnh a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN và
DM. Biết SH vuông góc với mặt phẳng

 ABCD 

và SH  a 3 . Tính thể tích khối chóp

S .CDNM theo a: (Gv Văn Phú Quốc 2018)
A.

V

3 3
a
24

B.

V

5 3 3
a
24

C.

V

3 3
a
12

D.

V

5 3 3
a
12

Đáp án B


SH   ABCD 

nên

1
1
VS .CDMN  SH .SCDMN  SH .  S ABCD  S BCM  S AMN 
3
3
1
5
5 3 3
 a 3 a2 
a
3
8
24
Câu 16: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thang vuông tại
A và B;

AB  BC  a; AD  2a; SA   ABCD 

. Góc giữa mặt phẳng

 SCD 



 ABCD 

bằng 45�. Gọi M là trung điểm AD. Tính theo a thể tích V khối chóp S .MCD và khoảng cách
d giữa hai đường thẳng SM và BD
� a3 2
V


6

a 22

d

11
A. �
Đáp án A

� a3 6
V


6

�d  a 22

11
B. �

� a3 2
V


6

a 22

d

22
C. �

� a3 6
V


6

�d  a 22

22
D. �


Ta có

 SCD  � ABCD   CD

CD  SA

� CD   SAC  � SC  CD

CD  AC


�SC  CD, SC � SCD 

AC  CD, AC � ABCD 
Vì �
S ABCD  2.

a2 3 a2 3

4
2

AA ' O vuông cân

� A ' O  AO 

a 3
2

�  45�
SCD  ,  ABCD    SCA
�

Nên
Dễ thấy SAC vuông cân tại A
Suy ra SA  AC  a 2
S MCD 

Lại có

1
1
a2
MC .MD  a.a 
2
2
2

1
1 a2
a3 2
V  VS .MCD  S MCD .SA  . .a 2 
3
3 2
6
Do đó

Ta có

�BD / / MN
� BD / /  SMN 

�MN � SMN 

Khi đó

d  SM , BD   d  SM ,  SMN    d  D,  SMN    d  A,  SMN  

�AP  MN , P �MN

Kẻ �AH  SP, H �SP
Suy ra

AH   SMN  � d  A  SMN    AH

SAP vuông tại A có
1
1
1
1
1
1
1
1
1
11
 2
 2

 2 2  2 2
2
2
2
2
a
AH
SA
AP
SA
AN
AM
2a
a
2a
4
Do đó

d  d  SM , BD   AH 

a 22
11


Câu 17: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho ABC vuông tại A có AB  3, AC  4 . Quay tam
giác quanh AB ta được hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh

S1

và quay tam giác

S1
S
quanh AC ta thu được hình nón xoay có diện tích xung quanh 2 . Tính tỉ số S2
4
A. 3

3
B. 4

4
C. 5

3
D. 5

Đáp án A
S1  .4.5 4


�  90�
S

.3.5
3
BAC
BC

5
2

nên
. Khi đó

Câu 18: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chữ nhật ABCD có canh

AB 

4
, AD  1
3
. Lấy

điểm M trên CD sao cho MD  3 . Cho hình vẽ quay quanh AB, tam giác MAB tạo thành
vật tròn xoay gồm 2 hình nón chung đáy. Tính diện tích toàn phần của vật tròn xoay này.

A. S  2

B.

S

� 3�
S  2 �
1


3 �


C.

2
3

� 3�
S  �
1


3 �


D.

Đáp án C
Kẻ

MN  AB � MN  1, AM  2, MC 

1
2
, BM 
3
3

� 2 �
� 1 �
S   MN . AM   MN .BM   .1. �
2
1
� 2 �

3�

� 3�
Câu 19: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho tứ diện đều SABC cạnh a. Tỉ số thể tích của hai hình
nón cùng đỉnh S, đáy lần lượt là hai đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC là: (Gv Văn
Phú Quốc 2018)
1
A. 2

1
B. 4

1
C. 3

D. Tỉ số khác

Đáp án A
Gọi D là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC . Kẻ OH  AB . Khi đó
V1 OH a 3 3
1


.

V2 OA
6 a 3 2


Câu 20: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có góc giữa hai
mặt phẳng

 A ' BC 



 ABC 

bằng 60�; cạnh AB  a . Tính thể tích khối đa diện

ABCC ' B '
3 3
a
A. 4

3 3
a
B. 4

C.

3a

3

3 3 3
a
D. 4

Đáp án B

Gọi H là trung điểm

Suy ra

BC � AH 

AA '  AH .tan 60�

a 3
AHA '  60�
2 . Góc giữa  ABC  và  A ' BC  là �

3a
1
3 3
� VABCC ' B '  AH .BC.BB ' 
a
2
3
4

Câu 21: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD , cạnh đáy AB  2a ,
góc


ASB  2  00    90�
 . Gọi V là thể tích của khối chóp. Kết quả nào sau đây sai?

A.

C.

V

4a3 sin 2
.
3
sin 

V

4a 3
. cos 2   1
3

B.

D.

V

4a 3 cos 2
.
3
sin 

V

4a 3
1
.
2
3
sin 2 

Đáp án A
2
Diện tích đáy S  4a

cot 2   1 

1
1
� cot 2   1 
2
2
sin 
sin 2 
. Do đó (C) và (D) đúng

Từ câu (D) suy ra

V

4a 3 1  sin 2  4a 3

3
sin 2 
3

cos 2
sin  . Do đó (B) đúng

Vậy (A) là kết quả sai
Câu 22: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' có đáy ABCD là hình
7a
AA ' 

2 . Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng
thoi canh a, BCD  120� và

 ABCD 

trùng với giao điểm của AC và BD. Tính theo a thể tích khối hộp

ABCD. A ' B ' C ' D '
3
A. V  12a

3
B. V  3a

3
C. V  9a

3
D. V  6a


Đáp án B
Gọi O  AC �BD
Từ giả thuyết suy ra

Ta có

A ' O   ABCD 

S ABCD  BC.CD.sin120�

a2 3
2



Vì BCD  120�nên ABC  60�
Suy ra ABC đều

Câu 23: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho lăng trụ tam giác

ABC. A1 B1C1

có đáy là tam giác đều

cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30�. Biết hình chiếu vuông góc của
A’ trên

 ABC  trùng với trung điểm cạnh BC. Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

A '. ABC
A.

R

a 3
9

B.

R

2a 3
3

C.

R

a 3
3

D.

R

a 3
6

Đáp án C

Gọi G là tâm của ABC . Qua G kẻ đường thẳng d / / A ' H cắt AA ' tại E.
Gọi F là trung điểm của AA’. Trong mặt phẳng

 AA ' H 

kẻ đường trung trực của AA’ cắt d tại

I. Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A ' ABC và bán kính R  IA
1
a

AEI  60�
, EF  AA ' 
6
6
Ta có

IF  EF .tan 60�

a 3
6


R  AF 2  FI 2 

a 3
3

Câu 24: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chữ nhật ABCD có AB  2 AD  2 . Quay hình
chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD và AB ta được hai hình trụ tròn xoay có thể tích lần lượt là

V1 ,V2
A.

. Hệ thức nào sau đây là đúng?

V1  V2

B.

V2  2V1

C.

V1  2V2

D.

2V1  3V2

Đáp án C
2
Quay quanh AD : V1   AB . AD  4
2
Quay quanh AB : V2   AD . AB  2

Do đó

V1  2V2

Câu 25: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R

,�
ACB  60�. Kẻ BH vuông góc với AC. Quay ABC quanh AC thì BHC tạo
có BAC  75�

thành hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay này.

 R2 3
S xq 
2
A.



3 1

 R2 3
4



3 1

C.

S xq 



2



2

 R2 3
S xq 
2
B.



3 1

 R2 3
4



3 1

D.

S xq 



2



2

Đáp án D

ABC có
BHC có

BC  2 R sin 75�

R
2



6 2

BH  BC sin 60�

R 6
4

 R2 3
4



S xq   BH .BC 



3 1







3 1

2

Câu 26: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình lập phương ABCD.EFGH với
uuur uuur uuur uuur
AE  BF  CG  HD . Gọi M , N , P, Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh BF , FE , DH , DC .
Hỏi mệnh đề nào đúng?
A. MNPQ là một tứ diện

B. MNPQ là một hình chữ nhật

C. MNPQ là một hình thoi

D. MNPQ là một hình vuông


Đáp án B
Đặt hình lập phương vào hệ trục tọa độ Oxyz sao cho O �A; Ox, Oy, Oz hướng theo
uuu
r uuur uuur
AB, AD, AE . Gọi a  0 là cạnh hình lập phương. Khi đó
� a � �a
� � a � �a

M�
a;0; �
, N � ;0; a �
,P�
0; a; �
, M � ; a;0 �
� 2 � �2
� � 2 � �2

uuuu
r � a a �uuur � a
r �a
a �uuuu
a�
MN  �
 ;0; �
, QP  �
 ;0; �
, MQ  �
 ; a;  �
2�
2�
�2
� 2 2�
�2
Ta có
uuuu
r uuu
ruuuu
ruuuu
r
a 2
a 6
MN  QPMN MQ  0, MN 
, MQ 
2
2
Suy ra
Vậy MNPQ là hình chữ nhật
Câu 27: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh

a, với

SA 

a
a 3
, SB 
�  60�
SAB 
2
2 và BAD
và mặt phẳng 
vuông góc với mặt phẳng đáy.

Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, BC. Tính thể tích V của tứ diện K .SDC
A.

V

a3
4

B.

V

a3
16

C.

V

a3
8

D.

V

a3
32

Đáp án D
a
a 3
AB  a; SA  ; SB 
2
2
Từ giả thiết ta có

ASB vuông tại

S � SH 

AB
� SAH
2
đều.

Gọi M là trung điểm của AH thì SM  AB
Do

 SAB    ABCD 

nên

SM   ABCD 

1
a3
V  SM .S KCD 
3
32
Vậy

Câu 28: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' ; đáy ABC có
AC  a 3, BC  3a, �
ACB  30�. Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy góc 60�và mặt phẳng

 A ' BC 

vuông góc với

 ABC  .

 A ' AH 

vuông góc với mặt phẳng

Điểm H trên cạnh BC sao cho BC  3BH và mặt phẳng

 ABC  .Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A ' B ' C '


Đáp án C
Áp dụng định lí côsin cho AHC ta dễ dàng tính được

AH  a

 A ' BC    ABC 

 A ' AH    ABC 


A ' H   A ' BC  � A ' AH 
Do �
� A ' H   ABC  � �
A ' AH  60�

Do AA ' H vuông tại H nên
A ' H  d  A '  ABC    AH .tan 60� a 3

1
9a3
V  S ABC .d  A '  ABC    .3a.a 3.sin 30�
.a 3 
2
4
Vậy

Câu 29: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Một hình trụ tròn xoay bán kính đáy bằng R, trục

O ' O  R 6 . Một đoạn thẳng AB  R 2 với A � O  và B � O ' . Tính góc giữa AB và trục
hình trụ.
A. 30�

B. 45�

C. 60�

D. 75�

Đáp án A
Kẻ đường sinh B ' B . Khi đó B ' B  O ' O  R 6

AB R 2
3
tan   tan �
AB ' B 


�   30�
B'B R 6
3
Ta có
Câu 43: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay ngoại
tiếp tứ diện đều cạnh bằng a.

 a2
S xq 
3
A.

B.

S xq 

 a2 2
3

Đáp án C
Kẻ

SO   ABC  , SH  BC � OH  BC

Ta có

OA 

2
2 a 3 a 3
AH  .

3
3 2
3

a 3
 a2 3
S xq   .OA.SA  
.a 
3
3

C.

S xq 

 a2 3
3

D.

S xq 

 a2 3
6


Câu 30: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông. Xét
hình cầu nhận hai đáy của hình trụ là hai hình tròn nhỏ đối xứng nhau qua tâm hình câu. Gọi
V1
V1 ,V2
lần lượt là thể tích của hình trụ và hình cầu. Tính tỉ số V2
3 2
A. 2

3 2
B. 4

1
C. 2

3 2
D. 8

Đáp án D
2

Ta có

�a �
 � �.a
V1
3 2
�2 �


3
V2 4 �a 2 �
8
�

3 �2 �

Câu 31: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Từ một miếng bìa hình vuông
có cạnh bằng 5, người ta cắt 4 góc bìa 4 tứ giác bằng nhau và gập lại
phần còn lại của tấm bìa để được một khối chóp tứ giác đều có cạnh
đáy bằng x (xem hình vẽ bên). Cho chiều cao khối chóp tứ giác đều
5
này bằng 2 . Tính giá trị của x
A. x  1

B. x  2

C. x  3

D. x  4

Đáp án B
2
2
Gọi M là trung điểm một cạnh đáy. Khi đó h  SO  SM  OM

2

2
1
5
�5  x � x
 �


25  10 x 
5  2x

2
�2 � 4 2

Theo đề

h

5
5
5

5  2x 
� 5  2x  1 � x  2
2
2
2

Câu 32: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho tứ diện S . ABC có M, N lần lượt là điểm chia SA và
SC theo cùng tỉ số k. Mặt phẳng



qua MN cắt

 ABC 

theo giao tuyến cắt BC tại P và cắt

QB
AB tại Q. Tính tỉ số QA để MNPQ là hình bình hành.

A. k.

B. 2k .

1
k
C. 2 .

3
k
D. 2 .


Đáp án A
Để MNPQ là hình bình hành thì MN //PQ và MQ //NP .
MQ //SB �

Khi đó

QB MS

k
QA MA

Câu 33: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi với

SA   ABCD 
cạnh a 3, BAD  120�và cạnh bên
. Biết số đo của góc giữa hai mặt phẳng

 SBC 
A.



d

 ABCD 

bằng 60�. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng BD và SC.

a 29
26 .

B.

d

3a 39
26 .

C.

d

3a 39
13 .

D.

d

a 16
6 .

Đáp án B
Gọi O  AC �BD .

�BD  AC
� BD   SAC 

Ta có �BD  SC
tại O.
Kẻ OI  SC � OI là đoạn vuông góc chung của BD và SC.
Lại có ICO ∽ ACS nên suy ra

Vậy

d

OI 

3a 39
26 .

3a 39
26 .

Câu 34: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bên và
bằng a. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
A.

S

3 a 2
2 .

B.

S

 a2
2 .

2
C. S  2 a .

2
D. S   a .

Đáp án C
Gọi O là tâm hình vuông của mặt đáy. Khi đó O cũng là tâm của mặt cầu.
2

�a 2 � a 2
R  SO  a  �
�2 �
� 2


Ta có
.
2

2

2

S  4 R 2  2 a 2 .
Câu 35: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Một hình trụ có bán kính đáy R  2 và thiết diện qua
trục là một hình vuông. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.


A. S   .

B. S  2 .

C. S  3 .

D. S  4 .

Đáp án D
Ta có S  2 Rl  2 . 2. 2  4 .
Câu 36: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình nón tròn xoay có thiết diện qua đỉnh là một tam
giác vuông cân. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?
A. Đường cao bằng bán kính đáy.

B. Đường sinh hợp với đáy góc 45�.

C. Đường sinh hợp với trục góc 45�.

D. Hai đường sinh tùy ý thì vuông góc nhau.

Đáp án D
Sai vì thiết diện qua trục là tam giác vuông cân nghĩa là hai đường sinh tạo thành một mặt phẳng
chứa SO mới vuông góc với nhau, còn hai đường sinh bất kì thì chưa chắc vuông góc
Câu 37: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho tứ diện ABCD có

DA   ABC  , DA  1

và ABC là

tam giác đều cạnh bằng 1. Trên ba cạnh DA, DB, DC lấy 3 điểm M, N, P mà
DM 1 DN 1 DP 3
 ,
 ,

DA 2 DB 3 DC 4 .
Tính thể tích khối tứ diện MNPD.

A.

V

3
12 .

B.

2
12 .

V

C.

V

3
96 .

D.

V

2
96 .

Đáp án C
1 3
3
VABCD  . .1 
3 4
12 .
Ta có
VDMNP DM DN DP 1 1 3 1
1 3
3

.
.
 . . 
V
 .

VDABC
DA DB DC 2 3 4 8 . Do đó DMNP 8 12 96 .
Câu 38: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50 cm �240 cm ,
người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50cm, theo hai cách sau (xem
hình minh họa dưới đây): (Gv Văn Phú Quốc 2018)
* Cách 1: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.
* Cách 2: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm tôn bằng nhau, rồi gò
mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng.
Kí hiệu

V1

là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và

được theo cách 2. Tính tỉ số

V1
V2

.

V2

là tổng thể tích của hai thùng gò


A.

V1 1

V2 2

.

B.

V1
1
V2

.

C.

V1
 2
V2

.

D.

V1
2
V2

.

Đáp án C
R
Ban đầu bán kính đáy là R, sau khi cắt và gò ta được 2 khối trụ có bán kính đáy là 2 . Đường
cao của các khối trụ không thay đổi.
2

 R2h
�R �
V1  S d .h   .R 2 .h; V2  2  S d 1.h   2 � �.h 
2 .
�2 �
Ta có: (Gv Văn Phú Quốc 2018)

Khi đó: (Gv Văn Phú Quốc 2018)

V1
 2
V2

Câu 39: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho tứ diện S.ABC. Trên cạnh SC lấy điểm M sao cho

MS  2MC . Gọi N là trung điểm cạnh SB. Tính tỉ số thể tích hai tứ diện SAMN và SACB.
1
1
1
2
A. 3 . B. 2 . C. 6 . D. 3
Đáp án A
VS . AMN SA SM SN
2 1 1

.
.
 1. . 
3 2 3.
Ta có VS . ACB SA SC SB
Câu 40: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy 2a, cạnh
bên hợp với cạnh đáy góc 45�. Tính diện tích xung quanh của hình chóp.
2
A. 4a .

Đáp án A

2
B. 3a .

2
C. 2a .

2
D. a .


Kẻ SI  AB . Khi đó SAI là tam giác vuông cân nên SI  AI  a .
�1

S xq  4. � .2a.a � 4a 2
�2

Vậy
.

B C có đáy ABC là tam giác đều
Câu 41: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho lăng trụ ABC. A���
ABC 
cạnh a; cạnh bên trùng với đáy một góc  sao cho A’ có hình chiếu xuống mặt phẳng 

trùng với trọng tâm của ABC . Tính thể tích khối lăng trụ.
a3
tan 
A. 4
.

a3
cot 
B. 4
.

a3
tan 
C. 12
.

a3
cot 
D. 12
.

Đáp án A
2 a 3
a 3
h .
.tan  
.tan 
3 2
3
Đường cao của lăng trụ
.
V

a2 3 a 3
a3
.
tan   tan 
4
3
4
.

Câu 42: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Một hình nón tròn xoay có bán kính bằng chiều cao và bằng
1. Gọi O là tâm của đường tròn đáy. Xét thiết diện qua đỉnh S hình nón là tam giác đều SAB.
Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng

A.

 SAB  .

3
B. 3 .

3.

C. 2 3 .

2 3
D. 3 .

Đáp án B

OSA vuông cân OA  OS  1 .
SAB đều suy ra AB  2 .
OI  AB � OI 

Kẻ

1
2
AB 
2
2 .

OH  SI � OH  d 

Kẻ

3
3 .

Câu 43: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B
SAB 
SAC 
ABC 
với AB  3, BC  4 . Hai mặt bên 
và 
cùng vuông góc với 
và SC hợp

với

 ABC 

A.

V

góc 45�. Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp S.ABC.

5 2
3 .

B.

V

25 2
3 .

C.

V

125 3
3
.

D.

V

125 2
3
.


Đáp án D
Ta có AC  5

 SAB    ABC 

� SA   ABC 
 SAC    ABC 


�SA   SAB  � SAC 

�  45�� SA  SC  5
� SCA
.
3

3
4 �SC � 4 �5 2 � 125 2
V   � �
� �
�
3 �2 � 3 �
2
3
� �
Do đó
.

Câu 44: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cắt bỏ hình quạt tròn AOB từ một mảnh các tông hình
tròn bán kính R rồi dán hai bán kính OA và OB của hình quạt tròn còn lại với nhau để được
một cái phễu có dạng của một hình nón. Gọi x là góc ở tâm của quạt tròn dùng làm phễu

0  x  2 .

Tìm giá trị lớn nhất của thể tích hình nón.
2 3
 R3
A. 27
.

2
 R3
B. 27
.

2 3
 R3
C. 9

Đáp án A
1
V   r 2h
3
Thể tích cái phễu là
.

Ta có chu vi đáy là 2 r  Rx .

Suy ra

r

Rx
R2 x2
R
, h  R2  r 2  R2 

2
2
4
2

4 2  x 2

.

1 2
R 3 x 2 4 2  x 2
V  r h 
 0  x  2 
3
24 2
Do đó
.
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho 2 số dương ta có

3R3 2 2
V
.x . . 4 2  x 2
2
48
3
3R 3 2 �4 2
3 R3 2 �
16

2
2�

.
x
.


4


x

x �  2  x2 �


2
2
2.48
�3
� 2.48
�3


4 3
 R3
D. 27
.


2

1 3R 3 �2 �
16 2
� 1 3R 3 16 4 2 3
2�

.
x



x

.
 
 R3



2 �
2
8 48 � �3
9
27

� 8 48
�2
  4 2  x 2

2 2
�3
�x


16
3
2
2
2
�x    x
3
Dấu bằng có khi và chỉ khi �

Vậy

max V 

2 2
2 3
x

 R3
3 .
27
khi và chỉ khi

Câu 45: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Một ống hình trụ rỗng đường kính a được đặt xuyên qua tâm
hình cầu bán kính a. Tìm thể tích phần còn lại của hình cầu.

 3 3
a
A. 2
.

 2 3
a
C. 3
.

3
B.  3a .

3
D.  2a .

Đáp án A
Ta xem hình cầu được sinh bởi khi quay hình tròn

sinh bởi phần mặt phẳng của hai đường thẳng

 C  : x2  y 2  a2

x  0; x 

quanh Oy và hình trụ

a
2 quay quanh Oy.

2
2
2
2
2
Ta có y  a  x � y  � a  x .

Thể tích cần tìm là: (Gv Văn Phú Quốc 2018)
a

a

V  4 �
x a  x dx  2 �
a x da x
2

2

a
2

2

2

2

a
2

2



3
4 2
2 2

a x 
3

a

a
2



 3 3
a
2

B C có đáy ABC là tam giác
Câu 46: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho lăng trụ tam giác ABC. A���
vuông tại A với AB  a, AC  a 3 . Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với
trọng tâm G của tam giác ABC và góc giữa AA’ tạo với mặt phẳng

B C . Tính
tích khối lăng trụ ABC. A���
A. 1.

B. a.

3

V

C. a 2 .

Gọi M là trung điểm BC.
Từ giả thiết ta có

bằng 60�. Gọi V là thể

V
1
a3
.

Đáp án B

BC  2a, AG 

 ABC 

2
2a �
AI 
, A�
AG  60�
3
3
.

D. a 3 .


Suy ra

Ta có
3

Vậy

A�
G  AG tan 60�

V  S ABC . A�
G
V

2a 3
3 .

1
1
2a 3
AB. AC . A�
G  .a.a 3.
 a3
2
2
3
.

V
1  a
a3
.

Câu 47: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân
tại B, SA vuông góc với mặt đáy và SA  AB  a . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp.
a 2
A. 2 .

a 5
C. 2 .

B. a.

a 3
D. 2 .

Đáp án D


�SA   ABC 
� SA  AC

AC � ABC 

Ta có
.
�SA   ABC 
� SB  BC

�AB  BC
.
Tâm I của mặt cầu là trung điểm của cạnh huyền SC.
Bán

kính:

SC
R  SI 

2

(Gv

SA2  AC 2

2

Văn

Phú

Quốc

2018)

SA2  AB 2  BC 2
a2  a2  a2 a 3


2
2
2 .


Câu 48: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Một hình chữ nhật ABCD có AB  a và BAC   với

0�   90�. Cho hình chữ nhật đó quay quanh cạnh AB, tam giác ABC tạo thành một hình
nón có diện tích xung quanh là S. Mệnh đề nào là sai?
A.
C.

S

 a 2 tan 
cos  .

B.

S   a 2 sin   1  tan 2  

.

S

 a 2 sin 
cos 2  .

2
D. S   a tan  .

Đáp án D

ABC có

BC  a.tan  ; AC 

S   BC. AC 

a
cos  .

 a 2 tan   a 2 sin 

  a 2 sin   1  tan 2  
2
cos 
cos 
.

Do đó (A), (B), (C) đúng cho nên (D) sai.


C
C�
Câu 49: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình trụ trục OO�
, đường tròn đáy   và   . Xét

hình nón đỉnh O’, đáy

 C

3 . Tính giá trị  .

diện tích xung quanh của hình lăng trụ và hình nón bằng
A. 30�.

  0�   90�
 . Cho biết tỉ số

có đường sinh hợp với đáy góc

B. 45�.

C. 60�.

D. Kết quả khác.

Đáp án C
Gọi

V1 , V2

lần lượt là thể tích hình trụ và hình nón. Khi đó

V1 2 Rh 2 Ra sin 


 2sin   3
V2  Ra
 Ra
. Vì 0�   90�nên   60�.
Câu 50: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình nón tròn xoay đáy là đường tròn

bán kính

R

 C

tâm O,

3
3
SO 
2 , đường cao
2 . Xét hình cầu tâm I, nhận  O  làm đường tròn nhỏ và

nhận tất cả đường sinh của hình nón làm tiếp tuyến. Tính thể tích hình cầu.
A.

V


3.

B.

V

2
3 .

C.

V

4
3 .

D.

V

5
3 .

Đáp án C
Gọi ST là đường sinh hình nón.

Ta có

� 
tan IST

3
�  IST
�  30�
� OTI
3
.

3
OT
R
 2 1
cos 30� 3
OIT có
2
.

4
4
V   R3 
3
3 .
Vậy
Câu 51: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có

AB  a, AD  b, AA '  c . Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BD’
a b2  c 2
A.

a2  b2  c2

b c2  a2
B.

c a2  b2
C.

a2  b2  c2

a 2  b2  c 2
ab  bc  ca

D.

a2  b2  c2


Đáp án A
Do AB  AD ' nên  ABD ' vuông tại A.
AH  d  A, BD '
Trong  ABD ' kẻ đường cao AH thì
2
2
2
Trong  ADD ' ta có AD '  AD  DD '  b  c

BD ' 

AB 2  AD 2  a 2  b2  c 2

Xét  ABD ' ta được

Vậy

AH .BD '  AB. AD ' � AH 

d  A, BD '  AH 

AB. AD '
a b2  c2

BD '
a2  b2  c2 .

a b2  c2
a 2  b2  c2

Câu 52: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy
ABC là tam giác vuông tại A sao cho BC  AC '  5a và AC  4a . Tính thể tích hình lăng trụ.
3
A. V  9a .

3
B. V  36a .

3
C. V  18a .

D. Kết quả khác.

Đáp án A
2
2
Đường cao của hình lăng trụ là CC '  25a  16a  3a

�1

V  3a. � .3a.4a � 18a 3
�2

Do đó
Câu 53: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Thiết diện qua trục của một hình nón tròn xoay là tam
giác đều, cạnh a. Tính tỉ số thể tích của hình cầu ngoại tiếp và hình cầu nội tiếp hình nón.
A.

2.

B. 2.

C. 4.

D. 8.

Đáp án C
2

�a 3 �
� �
V1 � 2 �

 4.
2
V2 �a 3 �
� �
�6 �
Ta có
Câu 54: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB  4, AD  2 . Gọi M,N
lần lượt là trung điểm AB và CD. Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta thu được hình trụ tròn
xoay. Tính thể tích của hình trụ tròn xoay.
A. V  4 .
Đáp án B

B. V  8 .

C. V  16 .

D. V  32 .


2
Ta có: (Gv Văn Phú Quốc 2018) V   MA .MN   .4.2  8

Câu 55: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho S.ABC là hình chóp tam giác đều, cạnh đáy là a, cạnh
bên hợp với mặt đáy góc 60�. Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có đỉnh S, đáy
là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A.

S xq 

 a2
.
3

B.

S xq 

2 a 2
.
3

C.

S xq   a 2 .

D.

S xq  2 a 2 .

Đáp án B
Kẻ

SO   ABC 

thì O là tâm đường tròn ngoại tiếp  ABC Do  ABC đều cạnh a nên ta có

2 a 3
.
AO
2a 3
SA 
3 2 
1
cos 60�
3
2

Vậy

S xq   .OA.SA   .

a 3 2a 3 2 a 2
.

3
3
3 .

Câu 56: (Gv Văn Phú Quốc 2018) Cho hình lập phương (L) và hình trụ (T) có thể tích lần lượt


V1



V2

. Cho biết chiều cao của (T) bằng đường kính đáy và bằng cạnh của (L). Hãy chọn

phương án đúng.
A.

V1  V2 .

B.

C.

V1  V2 .

D. Không so sánh được.

Đáp án B
Do (T) nội tiếp trong (L) nên

V1  V2

V1  V2 .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×