Tải bản đầy đủ

Đề thi KSCL hóa học BG lần 07

CỘNG ĐỒNG BOOKGOL

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 7
Ngày thi: 18-11-2018
Thời gian làm bài: 50 phút
Biên soạn: T.H.Q và Team BG

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)

Mã đề thi 246

Câu 1: Oxit nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Na2O.
B. MgO.
C. CaO.
D. Al2O3.
Câu 2: Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch có chất tan là
A. Fe(NO3)2.

B. Fe(NO3)2, và Fe(NO3)3.
C. Fe(NO3)3.
D. HNO3, Fe(NO3)2.
Câu 3: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố kim loại?
A. 3s1.
B. 2s22p6.
C. 3s23p3.
D. 4s24p5.
Câu 4: Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n + 1O2.
B. CnH2nO2.
C. CnH2n+2O2.
D. CnH2n – 2O2.
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại ancol đa chức?
A. Etylen glicol.
B. Phenol.
C. Etanol.
D. Etanđial.
Câu 6: Natri hiđrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa đau dạ
dày,… Công thức của natri hiđrocacbonat là
A. NaHSO3.
B. Na2CO3.
C. NaOH.
D. NaHCO3.
Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HNO3.
B. C2H5OH.
C. HCl.
D. CH3COOH.
Câu 8: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COONa và glixerol
C. C17H35COOH và glixerol.
D. C15H31COOH và glixerol.
Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa?
A. KHCO3.
B. KOH.
C. NaNO3.
D. Na2SO4.
Câu 10: X là ancol mạch hở, có phân tử khối 60 đvC. Số lượng chất thỏa mãn với X là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11: Benzyl amin có công thức phân tử là
A. C6H7N.
B. C7H9N.
C. C7H7N.
D. C7H8N.
Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 0,05 mol hiđrocacbon X vào bình đựng lượng dư dung dịch brom, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 2,8 gam. Công thức phân tử của X là
A. C2H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C4H6.
Câu 13: Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y gồm
A. Mg, Fe và Cu.
B. MgO, Fe và Cu.
C. MgO, Fe3O4, Cu.
D. MgO, Fe2O3, Cu.
+
Câu 14: Để nhận biết ion NH4 trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch NaNO3.
C. dung dịch NH3.
D. dung dịch H2SO4.
Câu 15: Oxi hóa 10,5 gam HCHO bằng O2 (xúc tác thích hợp) chỉ thu được hỗn hợp X gồm anđehit và axit.
Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 129,6 gam kết tủa. Phần trăm HCHO bị oxi
hóa thành axit là
A. 12,56%.
B. 28,57%.
C. 15,78%.
D. 12,56%.
Cộng đồng Bookgol: Hoá Học Bookgol - bookgol.vn

Trang 1/4 - Mã đề thi 246


Câu 16: Trong hai chất nào sau đây nguyên tố nitơ đều có cả tính oxi hóa và khử?
A. NH3 và NO.
B. NH4Cl và HNO3.
C. NO và NO2.
D. NH3 và N2.
Câu 17: Cho 15,35 gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng (dư), thu được
0,25 mol khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong X là
A. 4,75 gam.
B. 1,12 gam.
C. 5,60 gam.
D. 2,80 gam.
Câu 18: Cho dãy các chất: etilen, stiren, etanol và axit acrylic. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu
nước brom là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 19: Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong hợp chất hữu cơ
A. Cacbon và oxi.
B. Cacbon và hiđro.
C. Cacbon.
D. Hiđro và oxi.
Câu 20: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được dung
dịch X chứa 32,4 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá
trị của m là
A. 22.30.
B. 22,35.
C. 50.65.
D. 44.65.
Câu 21: . Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Dung dịch I2
Có màu xanh tím
Y
Dung dịch Br2
Kết tủa trắng
Z
NaHCO3
Có khí thoát ra
T
Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng bạc
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Hồ tinh bột, anilin, metyl fomat, axit axetic.
B. Anilin, hồ tinh bột, axit axetic, metyl foma
C. Hồ tinh bột, anilin, axit axetic, metyl fomat.
D. Hồ tinh bột, metyl fomat, axit axetic, anilin.
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng.
(b) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước.
(c) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.
(d) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước.
(e) Metylamin có lực bazơ bé hơn lực bazơ của etylamin.
(g) Gly–Ala và Gly–Ala–Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch Na2CO3 xM thu đực 1,008 lít khí (đktc) và
dung dịch B. Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch B, thấy tạo kết tủa. Giá trị của x là
A. 0,105.
B. 0,21.
C. 0,6.
D. 0,3.
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ. Giá trị của m là
A. 5,10.
B. 10,9.
C. 9,04.
D. 4,98.
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2.
Cộng đồng Bookgol: Hoá Học Bookgol - bookgol.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 246


(2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2.
(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 26: Axit acrylic không tham gia phản ứng với
A. H2 (xúc tác).
B. dung dịch Br2.
C. NaNO3.
D. Na2CO3.
Câu 27: Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch HNO3 dư thu được
dung dịch Y. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. X là Ag.
B. Y chứa một chất tan.
C. X tan hết trong dung dịch HNO3.
D. X không tan hết trong dung dịch HNO3.
Câu 28: . Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2, KOH,
Na2CO3, CuSO4, HNO3, Fe, NaNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là
A. 7.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 29: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3COOH.
B. C2H5OH.
C. HCOOCH3.
D. CH3CHO.
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl, thu được dung dịch Y và V lít khí H2
(đktc). Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 45,75 gam kết tủa và khí NO thoát ra (spk duy nhất của N+5).
Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 3,36
D. 2,8.
Câu 31: Cho 46,68 gam Zn vào dung dịch chứa 0,24 mol AgNO3 và 0,36 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu
được 64,56 gam chất rắn và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy chất rắn, thêm tiếp m gam bột Fe vào dung
dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 14,4 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 16,38.
B. 19,23.
C. 15,25.
D. 13,44.
Câu 32: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na (0,975 mol) và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X. Thêm từ từ
dung dịch HCl vào dung dịch X, kết quả thu được biểu diễn theo đồ thị sau:
n Al(OH) (mol )
3

0,35
0

1,725

nHCl (mol)

Giá trị của m là
A. 45,35.
B. 53,025.
C. 33,35.
Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hóa:
C8H15O4N + NaOH dư → X + CH4O + C2H6O.
X + HCl dư → Y + 2NaCl.
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Dung dịch X và dung dịch Y đều làm chuyển quỳ hóa xanh.
B. Y có công thức phân tử là C5H9O4N.
C. Trong Y có 10 nguyên tử H.
D. X tác dụng với HCl dư theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2.

Cộng đồng Bookgol: Hoá Học Bookgol - bookgol.vn

D. 25,096.

Trang 3/4 - Mã đề thi 246


Câu 34: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeCO3 và Fe. Hòa tan hết 65 gam X vào dung dịch chứa 8a mol
HCl và a mol NaNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,8 mol hỗn hợp khí Q gồm 2 trong 3
khí NO, NO2, CO2. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 1,4 mol KOH và thu được 51,8 gam kết tủa. Phần trăm
khối lượng của khí có KLPT lớn hơn trong Q là
A. 34,52%.
B. 87,98%.
C. 25,68%.
D. 85,24%.
Câu 35: Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hòa tan hoàn toàn m gam
X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,11 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,09 mol H2SO4 và
0,01 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z chứa 3 anion và hỗn hợp kết tủa. Thêm từ từ đến dư HCl vào Z thì
lượng kết tủa thu được lớn nhất là 0,13m gam. Phần trăm khối lượng K trong X là
A. 19,65%.
B. 18,5%.
C. 34,67%.
D. 25,17%.
Câu 36: Hỗn hợp A gồm peptit X và hexapeptit Y, hỗn hợp B gồm đipeptit Z và este 2 chức T (X và Z có cùng
số C, X được cấu tạo từ 3 aminoaxit). Cho 265,1 gam hỗn hợp Q gồm a mol A và a mol B tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,8 mol hỗn hợp gồm 4 muối khan của Gly, Ala, val
và axit hữu cơ có cùng số C với Gly; và hỗn hợp 2 ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết các muối trên thu
được 153,7 gam Na2CO3 và 11,5 mol H2O. Đốt cháy hết 265,1 gam hỗn hợp Q cần 15,725 mol O2, thu được số
mol CO2 bằng 24/7 số mol CO2 tạo ra khi đốt a mol B. Số nguyên tử H trong Y là
A. 46.
B. 48.
C. 42.
D. 44.
Câu 37: X có CTPT là CH6O3N2, Y, Z, A và T có CTPT là C2H8O3N2, H có CTPT là C3H12O3N2. Cho 65 gam
hỗn hợp Q gồm 6 chất hữu cơ trên phản ứng tối đa với 0,9 mol NaOH, thu được hỗn hợp Q1 gồm 4 amin (số
mol amin 2 chức chiếm 2/7 số mol hỗn hợp khí) và dung dịch Q2 chứa m gam muối. Đốt cháy lượng hỗn hợp
Q1 trên cần vừa đủ 1,925 mol O2. Tổng số mol các muối trong dung dịch Q2 là
A. 0,5.
B. 0,6.
C. 0,45
D. 0,8
Câu 38: X là axit không no, Y là axit hữu cơ, Z là ancol, T là este của X, A có dạng CnH2n-4O4 là este của X, Y
với Z. Đốt cháy hết a gam hỗn hợp Q gồm X, T và A cần vừa đủ 3,66 mol O2, thu được 3,52 mol CO2. Cho
20,42 gam Q phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch E. Cô cạn E được 25,4 gam hỗn hợp
muối F và hỗn hợp các ancol hơn kém nhau 1 cacbon và có tỉ khối so với H2 là 18,5. Tổng số nguyên tử trong
A là
A. 18.
B. 21.
C. 24.
D. 27.
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 294,2 gam hỗn hợp Q gồm triglixerit X và axit béo Y trong dung dịch NaOH,
thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối của axit stearic và axit oleic có tỉ lệ mol tướng ứng
là 2:3. Giá trị nhỏ nhất của m là
A. 302,76.
B. 308,79.
C. 312,2.
D. 304,8.
Câu 40: Hỗn hợp Q gồm Cu, FeCl3, NaCl và NaNO3. Q tan hết trong dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch
Y chỉ chứa 4 muối clorua có cùng nồng độ mol và khí NO duy nhất. Phần trăm khối lượng NaNO3 trong Q là
A. 6,21%.

B. 12,82%.

C. 16,23%.

D. 19,25%.

-----HẾT-----

Cộng đồng Bookgol: Hoá Học Bookgol - bookgol.vn

Trang 4/4 - Mã đề thi 246



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×