Tải bản đầy đủ

Đồ án ngyên lí chi tiết máy dhspkt đề 03

MỤC LỤC
PHẦN 01: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC......................................................................... 1
1.1.

Sơ đồ hệ thống & Sơ đồ tải trọng..................................................................... 1

1.2.

Số liệu đầu vào và tính toán..............................................................................1

1.3.

Chọn động cơ....................................................................................................2

1.4.

Phân phối tỷ số truyền...................................................................................... 3

PHẦN 02 : TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN XÍCH............................................................6
2.1.


Số liệu đầu vào................................................................................................. 6

2.2.

Thiết kế bộ truyền xích.....................................................................................6

2.3.

Xác định lực tác dụng lên trục..........................................................................9

PHẦN 03: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG HỘP GIẢM TỐC...................11
3.1. Bộ truyền cấp nhanh (bánh trụ răng thẳng)....................................................... 11
3.1.1. Chọn vật liệu................................................................................................11
3.1.2. Xác định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép.................................11

3.1.3 Xác định các thông số cơ bản...................................................................... 13
3.1.4. Xác định các thông số bộ truyền................................................................. 13
3.1.5. Các thông số cơ bản của bộ truyền..............................................................14
3.1.6. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.........................................................15
3.1.7. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn................................................................16
3.1.8. Kiểm nghiệm răng về quá tải.......................................................................17
3.2. Bộ truyền cấp chậm (bánh trụ răng nghiêng).................................................... 19
3.2.1. Chọn vật liệu................................................................................................19
3.2.2. Xác định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép................................ 19
3.2.3. Xác định các thông số cơ bản...................................................................... 21
3.2.4. Xác định các thông số ăn khớp....................................................................22
3.2.5. Các thông số cơ bản của bộ truyền..............................................................22
3.2.7. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn................................................................24

Thoả mãn điều kiện về độ bền uốn....................................................................... 24
3.2.8. Kiểm nghiệm răng về quá tải.......................................................................24


3.3. Kiểm tra điều kiện bôi trơn................................................................................26
3.4. Kiểm tra điều kiện chạm trục............................................................................ 26

PHẦN 04: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN Ổ LĂN...............................27
4.1.

Tính toán chọn khớp nối.................................................................................27

4.2.

Lực tác dụng lên trục...................................................................................... 28

4.3.

Các thông số cơ bản của vòng đàn hồi........................................................... 28

4.4.

Tính sơ bộ trục................................................................................................28

3.8. Tính toán chọn ổ lăn..........................................................................................45
PHẦN 05: THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC VÀ CÁC BỘ PHẬN KHÁC..............48
5.1.

Tính kết cấu của vỏ hộp..................................................................................48

5.2.

Kết cấu vỏ hộp giảm tốc................................................................................. 48

5.3.

Một số kết cấu khác........................................................................................ 49

5.3.1.

Bulong vòng............................................................................................. 49

5.3.2.

Chốt định vị..............................................................................................50

5.3.3.

Cửa thăm.................................................................................................. 50

5.3.4.

Nút thông hơi............................................................................................50

5.3.5.

Nút tháo dầu............................................................................................. 51

5.3.6.

Que thăm dầu............................................................................................51

5.3.7.

Vòng chắn dầu..........................................................................................51

PHẦN 06: DUNG SAI LẮP GHÉP............................................................................53
6.1.

Dung sai và lắp ghép bánh răng......................................................................53

6.2.

Dung sai lắp ghép ổ lăn.................................................................................. 53

6.3.

Dung sai khi lắp vòng chắn dầu......................................................................53

6.4.

Dung sai khi lắp vòng lò xo ( bạc chắn ) trên trục tuỳ động...........................53

6.5.

Dung sai lắp ghép then lên trục...................................................................... 53

TÀI LIỆU THAM KHẢO...........................................................................................55



PHẦN 01: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC
1.1. Sơ đồ hệ thống & Sơ đồ tải trọng

H01: Sơ đồ dẫn động
Gồm
1.
2.
3.
4.
5.

Động cơ điện
Nối trục đàn hồi
Hộp giảm tốc 2 cấp
Bộ truyền xích
Bộ phận công tác - Thùng trộn

H02: Sơ đồ tải trọng
1.2. Số liệu đầu vào và tính toán
• Công suất trên trục công tác (P)
:
• Số vòng quay trên trục công tác (n) :
• Số năm làm việc
:

4,3
42
7

(kW)
(vòng/phút)
(năm)

• Đặc điểm tải trọng:
Tải trọng va đập nhẹ và quay một chiều.
• Ghi chú:
Một năm làm việc 300 ngày, một ngày làm việc 2 ca, 1 ca 8 giờ.
Sai số cho phép về tỉ số truyền Δu = (2÷3)%

4


1.3. Chọn động cơ
• Công suất truyền trên trục công tác:

P t= P



T
2

 iTt

t

i

• Hiệu suất của hệ thống

4

η = η01 η12 η23 η34 = ηk η

= 4,06kW

i

= 4,3√

η 2 ηx

01

br

Trong đó:

η =η

ol

η =η

ol

η =η

ol

η =η

ol

01

12

23

34

.
.
.

.

k

= 0,99.1=0,99

br

br

x

: hiệu suất từ trục động cơ qua trục 1

= 0,99.0,97=0.9603 : hiệu suất từ trục 1 qua trục 2
= 0,99.0,97=0.9603 : hiệu suất từ trục 2 qua trục 3
= 0,99.0,92=0,9108 : hiệu suất từ trục 3 qua trục máy công tác

Từ tài liệu [1, trang 19], ta có
ηbr = 0,97 ; ηx = 0,93; ηol = 0,99; ηk = 1
Vậy hiệu suất của hệ thống η = 0,86
• Công suất trên trục động cơ
Pct
Pctđc =

= 4,72kW

η
=

• Tính số vòng quay sơ bộ
• Số vòng quay trên trục công tác (xích tải)
nlv = 42v/ph
• Chọn sơ bộ tỉ số truyền usb = ux .uh = 2.18=36
Trong đó ux là tỉ số truyền bộ xích [1, trang 21]
• Chọn số vòng quay sơ bộ : Nđcsb= usb Nlv= 36.42=1512v/ph


• Chọn số vòng quay đồng bộ: Nđb=1500v/ph


• Chọn động cơ thỏa mãn điều kiện sau

{
Tmax /Tdc = 2,2

Kết quả :
-

Số hiệu động cơ: 4A112M4Y3

-

Công suất danh nghĩa: 5,5 kW

-

Số vòng quay trục động cơ: nđc = 1425 vg/ph

-

Đường kính trục động cơ : d1 = 32mm

1.4. Phân phối tỷ số truyền

-

Tỷ số truyền thực:

ndc

ut =

nl

=

= 34

v

-

Chọn trước tỉ số truyền trong HGT và ngoài HGT
+ Chọn ung = ux = 2
+ Tỷ số truyền trong HGT
Uhgt = u12 u23 = unh uch =
= =17

-

Tính TST các cấp trong HGT
Theo [1, trang 43], ta có unh = (1,2 1,3)u+ch
U12 = unh ; u23= uch
Chọn u12 u23 = 17 và u12 = 1,2 u23
Suy ra u12 = 4,5 ; u23 = 3,8
Kiểm tra sai lệch tỷ số truyền

-

u

-

-

=

||

=

||

= 0,6% <3%

Tính số vòng quay trên các trục ( từ trục động cơ)
+ số vòng quay trên trục 1 : n1 =
= nđc= 1425v/ph
+ số vòng quay trên trục 2 : n2 =

= = 316,67v/ph

+ số vòng quay trên trục 3 : n3 =

= =83,33v/ph

Tính công suất trên các trục ( tính từ trục công tác)
+ công suất trên trục 3


3

p =

= =

=4,38kW
+
=4,56kW

=
c
ô=
n
g
s
u

t
t
r
ê
n
t
r

c
2
2

P =
+ công suất trên trục 1
1

P =

=4,75kW

=
=

+ công suất trên trục động

đc

P

=

= =

-

=4,80kW

Tính moment trên các trục
+ moment trên trục động cơ

Tđc
+
m
o

ment trên trục
1=


==
31632,28Nmm
T1
=
+
m
o
=
m
en
t
tr
ên
tr
ục
2

= = 31833,33 Nmm
= = 137518,55 Nmm

T2
+
=
m
o
m
en
t
tr
ên
tr
ục
3

= = 501968,08 Nmm

T3

+ moment trên trục công tác
Tlv

=

= = 977738,10 Nmm


Trục
Thông số
Công suất (kW)

Động cơ
4,80

Tỷ số truyền

u01 =1

Tốc độ quay

nđc =1425

Moment xoắn
(Nmm)

I

II

4,75

4,56

u12 =4,5
n1 =1425

Tđc=32168,42 T1=31833,33

III
4,38
u23= 3,8

n2 =316,67

Công tác
4,30
u34=2

n3=83,33

nlv =42

T2=137518,55 T3=501968,08 Tlv=977738

Bảng 01: Đặc tính kỹ thuật của hệ thống truyền động


PHẦN 02 : TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN XÍCH

-

2.1. Số liệu đầu vào
- Các thông số làm việc của bộ truyền
+ Công suất trên trục dẫn : P1 = 4,38(kW)
+ Số vòng quay trên trục dẫn : n1 = 83,33(vòng/phút)
+ Tỷ số truyền của bộ truyền xích : u = 2
+ Momen xoắn trên trục dẫn : T =501,968 .103(Nmm)
Điều kiện làm việc của bộ truyền :
+ Tải trọng va đập nhẹ , quay 1 chiều
+ Trục đĩa xích điều chỉnh được
+ Làm việc 2 ca , 1 ca 8 giờ
+ Môi trường làm việc có bụi
+ Bôi trơn nhỏ giọt
2.2. Thiết kế bộ truyền xích
Chọn loại xích : xích ống con lăn
Chọn số răng đĩa xích : Z1 = 29 – 2.u = 29 - 2.2= 25 răng => chọn Z1= 25 Số
răng đĩa xích bị dẫn : Z2 = u.Z1 = 2.25 = 50 răng < Zmax = 120
2.2.1.
Xác định bƣớc xích
Tính hệ số điều kiện sử dụng k:
Hệ
số

giá trị

Điều kiện làm việc của bộ truyền xích

k0

1

Bộ truyền đặt nằm ngang hoặc nghiêng 1 góc 30 độ

ka

1

a = 40 p

Kđc

1

Điều chỉnh bằng một trong hai đĩa xích

kbt

1,3

Bôi trơn nhỏ giọt , môi trường làm việc có bụi



1,35

Tải trọng va đập nhẹ

kc

1,25

Làm việc 2 ca

K= k0 kakđckbtkđkc = 1. 1. 1. 1,3. 1,35 .1,25 = 2,2

-

k=

25

z

z1
-

Hệ số răng kz

=

25

=1
25

Hệ số vòng quay kn ( chọn n01=200 vòng/phút )


n

k ==

= 2,4
-

Hệ số phân bố không đều tải trọng
cho các dãy xích : chọn xích 2 dãy kd
=1,7
Thực hiện các vòng lặp

Thông số

Lần 1

Số răng đĩa xích nhỏ

z1

25

Số răng đĩa xích lớn

z2

50

Hệ số số răng

kz

1

Số dãy xích

1

Hệ số ảnh hưởng của kh/cách trục
(b.5.6)

ka

Hệ số ảnh hưởng của lực căng
(b.5.6)

Kđc

Hệ số sử dụng

k

Công suất tính toán (công thức 5.5)

Pt

23,13

Công suất cho phép ( bảng 5.5)

[P]

34,80

Bước xích (bảng 5.5)

p

38,10

Đường kính đĩa xích lớn (<660mm)

d2

606,78

Sai lệch công suất
∆P = ([P]-Pt)/[P]*100%

-

Công suất tính toán [1, trang 83]

Pt = = = 10,88 kW
-

Chọn bước xích :

1 (đ/c m


Theo bảng 5.5[1,trang 81], với n01=200(vòng/phút). Chọn bộ truyền xích có bước xích
p=25,4(mm) thỏa điều kiện bền mòn Pt ≤[Pt]=11,00(kW)
2.2.2. Xác định khoảng cách trục và số mắt xích
Khoảng cách trục sơ bộ
asb = 50p = 50.25,4 =1270 mm
Xác định số mắt xích

X=

)2 =

++

+

+

Ta chọn X = 138 mắt xích
Tính lại khoảng cách trục :
a=p*√ +
= 25,4 * √ +
= 1272 mm
Để xích không chịu lực căng quá lớn , giảm :
a = (0,002 0,004) a = 2,544 5,088 mm
Vậy chọn a = 1276(mm)
2.2.3. Kiểm nghiệm lại số lần va đập xích trong 1 giây

i==

=

= 1,01 [i] =30

2.2.4. Kiểm tra về độ bền

S=

Q

≥ [S]

Kt .Ft + F0 + Fv
Trong đó Q = 113400(N)[1, bảng 5.2 trang 78]
Khối lượng 1 mét xích là q = 5 (kg)
Kt= 1,2
Ft =
V1 =

=
=

= 4977,27 N
= 0,88 m/s

) = 137,82


F0 = kfqag = 4.5.1,268.9,81= 249,54 N
Fv = q = 5.0,882 = 3,87 N


Ta chọn k f = 4 (bộ truyền nghiêng 1 góc <40
)
o
S=

= 18,21 [s] = 8,2

=
Theo bảng 5.10 tài liệu [1] trang 86 với n01 = 200 (vòng/phút), [S] = 8,2.
Vậy S > [S]: bộ truyền đảm bảo đủ điều kiện bền.
2.2.5. Đƣờng kính đĩa xích :

d1 =

=

= 202,66 mm
= 404,52 mm

d2 =

=

kr (Ft .kđ .  Fvđ )E
A.kd

2.2.6. Kiểm nghiệm xích về độ bền tiếp xúc

σ = 0, 47
H

≤ [σ ]
H

Trong đó
Kr : Hệ số xét đến ảnh hưởng số răng đĩa xích.
Kr = 0,42 ứng với Z1 = 25
Kd = 1,7 do bộ truyền xích 2 dãy.
Kđ = 1,35 hệ số tải trọng động.
Fvd = 1,78(N) lực va đập trên một dãy xích.
Fvd = 13.10-7 n1.p3.m = 13.10-7.83,33.25,43 .1 = 1,78 (N).
E: Mođun đàn hồi: E = 2,1.105 Mpa.
A = 306 diện tích bề mặt tựa của bản lề (tra theo bảng 5.12 tài liệu [1], trang 87).
= 0,47√

= 473,04 Mpa [

=500Mpa

Như vậy dùng thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB210,tra bảng 2.11 [1, trang 86] sẽ đạt ứng
suất tiếp [σ H ] = 500 (MPa), đảm bảo độ bền cho đĩa xích dẫn. Tương tự , σ H ≤ [σ H ] (với
2

cùng vật liệu và nhiệt luyện).
2.3.

Xác định lực tác dụng lên trục
Fr = kx Ft = 1,15. 4977,27 = 5723,86 N
Trong đó đối với bộ truyền nghiêng một góc nhỏ hơn 40o, kx=1,15.


LẬP BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Số liệu đầu vào
+ Công suất trên trục dẫn : P1= 4,38 (kW)
+ Số vòng quay trên trục dẫn : n1= 83,33(v/ph)
+ Tỷ số truyền của bộ truyền xích : u = 2
Kết quả tính toán
Thông số

Kí hiệu (đơn vị)

Giá trị

.....

Xích con lăn

Đường kính đĩa xích dẫn

d1(mm)

202,66

Đường kính đĩa xích bị dẫn

d2(mm)

404,52

Bước xích

p(mm)

25,4

Số răng đĩa xích dẫn

Z1

25

Số răng đĩa xích bị dẫn

Z2

50

Số mắt xích

X

138

Khoảng cách trục

a(mm)

1276

Lực tác dụng lên trục

Fr(N)

5723,86

Loại xích


PHẦN 03: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG HỘP GIẢM TỐC
3.1. Bộ truyền cấp nhanh (bánh trụ răng thẳng)

-

Số liệu đầu vào
Công suất trên trục dẫn: P1= 4,75kW
Số vòng quay trên trục dẫn: n1= 1425 v/ph
Tỷ số truyền của bộ truyền xích: u=2
Moment xoắn trên trục dẫn T1 = 31833,33 Nmm
n2 = 316,67 v/ph

-

un = 4,5

-

Tổng thời gian làm việc L = 7 . 300 . 2 . 8 = 33 600 giờ

3.1.1. Chọn vật liệu
-

Thép 45 tôi cải thiện.

- Để tăng khả năng chạy mòn của răng, nên nhiệt luyện bánh răng lớn đạt độ rắn thấp hơn
độ rắn bánh răng nhỏ từ 10 ÷ 15 đơn vị:
 Chọn: Bánh nhỏ: HB1 = 250HB có:

;

Bánh lớn: HB2 = 235HB có: ;
3.1.2. Xác định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
3.1.2.1. Ứng suất tiếp xúc cho phép
-

Theo công thức 6.1a tài liệu [1] ta có công thức tính ứng suất cho phép:
[

(

)

Theo công thức 6.5 tài liệu [1] ta có: NHO = 30. = 30.(2502,4 + 2352,4) = 3,1.107
Theo công thức 6.7 tài liệu [1] ta có: NHE = 60.C ∑ ( Ti / Tmax)3 .ni.ti
= 60 . 1 . 33600 . (0,7+0,83.0,3) . [1440+393,44] = 3,1.109
=> Vì NHE > NHO nên KHL = 1 (theo công thức 6.3 tài liệu [1])


Ta chọn vật liệu là thép C45 nên có

=>

2HB+70 và SH = 1,1 nên có:

[ζH1] = (570.1)/1,1 = 518,2 Mpa;

[ζH2] = (540.1)/1,1 = 490,9 Mpa

-

Vì là bánh răng trụ răng thẳng, ta có: [ζH]’ = min([ζH1],[ζH2]) = 490,9 Mpa

-

Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải (theo công thức 6.13 tài liệu [1])
[ζH]max = 2,8.ζch2 = 2,8.450 = 1260 MPa

3.1.2.2. Ứng suất uốn cho phép
-

Theo công thức 6.2a tài liệu [1] ta có công thức tính ứng suất uốn cho phép:
[

(

)

Ta có NFO =4.106 đối với tất cả các loại thép
Theo công thức 6.8 tài liệu [1] ta có NFE = 60.C ∑ ( Ti / Tmax)6 .ni.ti
= 60 . 1 . 33600 . (0,7+0,86.0,3) . [1425+316,67] = 2,73.109
=> Vì NFE > NFO nên KFL = 1 (theo công thức 6.4 tài liệu [1])
Vì bộ truyền quay một chiều nên ta chọn KFC = 1
Ta chọn vật liệu là thép C45 nên có

=>

[ζF1] = (450.1.1)/1,75 = 257,14 Mpa;

1,8HB và SF = 1,75 nên có:

[ζF2] = (423.1.1)/1,75 = 241,71 Mpa

- Ứng suất uốn cho phép khi quá tải (theo công thức 6.14 tài liệu [1])
[ζF1]max = 0,8.ζch1 = 0,8.580 = 464 MPa


[ζF2]max = 0,8.ζch2 = 0,8.450 = 360 MPa
3.1.3 Xác định các thông số cơ bản
-cách trục:
Xác định sơ bộ khoảng



[

Trong đó:
là tỷ số giữa chiều rộng bánh răng và khoảng cách trục, theo bảng 6.6 tài liệu [1]
ta chọn = 0,3
= 0,53. .(un+1) = 0,53 . 0,3 . (4,5 +1) = 0,87
Ka là hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng, theo bảng 6.5 tài
liệu [1] ta chọn Ka = 49,5
là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng, tra
bảng 6.7 tài liệu [1], sơ đồ 7 và = 0,87 ta được = 1,02
=> a

= 49,5.(4,50+1).
w1

= 112,28 mm, lấy a



= 114 mm
w1

3.1.4. Xác định các thông số bộ truyền
3.1.4.1. Môđun
m = (0,01 ÷ 0,02)aw1 =1,12 ÷2,24
Tra bảng 6.8 tài liệu [1], chọn môđun m tiêu chuẩn là m = 2
3.1.4.2. Số răng và góc nghiêng
- Góc nghiêng = 0 (vì là bánh răng trụ răng thẳng)
-răng nhỏ
Số:răng
z của bánh
1

==

= 21,64 chọn z = 22 răng

-

Số răng của bánh răng lớn : z2 = u.z1 = 90

-

Tỉ số truyền thực: ut = z2/z1 = 90/22 = 4,45

1


∆u = = .100% < 2% (thỏa mãn điều kiện)
-

Tính lại khoảng cách trục :

aw1 = 0,5.m.(z1 + z2) = 0,5 . 2 . (22+90) = 112mm
3.1.5. Các thông số cơ bản của bộ truyền
- Góc nghiêng răng: β = 0
-

Số bánh răng: z1 = 22 ; z2 = 90

Theo bảng 6.11 tài liệu [1] ta tính được các thông số sau
-

Đường kính vòng chia:

d1 = m. = 2.22 = 44 mm
d2= m. = 2.90= 180 mm
-

Đường kính đỉnh răng:

da1 = d1 + 2m = 44 + 2.2= 48 mm
da2 = d2 + 2m = 180 + 2.2 = 184mm
-

Đường kính vòng lăn:

dw1 = 2aw1/(ut+1) = 2.112/(4,5+1) = 41mm
dw2 = dw1.ut = 41.4,50 = 184 mm
-

Đường kính đáy răng:

df1 = d1 - 2,5m = 44– 2,5.2 =39 mm
df2 = d2 - 2,5.m = 180 – 2,5.2 = 175 mm
-

Chiều rộng vành răng:

bw = .aw1 = 0,3.132 = 34,6mm


-

Hệ số trùng khớp ngang:
α

= [1,88 – 3,2(1/z1+1/z2)]cosβ = [1,88-3,2(1/24+1/108)]cos0 = 1,72

3.1.6. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
(công thức 6.33 tài liệu [1])

√ [
Trong đó:

ZM hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp, tra bảng 6.5 tài liệu [1] ta
có ZM = 274
Z hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
H

√ √

Z hệ số kể đến sự trùng khớp của răng

√ √ (do

= 0)

= bw.sin /(mπ) = 39,6.sin0/(1,5.π) = 0 (hệ số trùng khớp dọc);
KH hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc :KH = KHβ.KHα.KHv
KHα = 1 Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đối với bánh răng
thẳng
Vận tốc vòng của bánh răng:
(công thức 6.40 tài liệu
[1]) Tra bảng 6.13 tài liệu [1] ta được cấp chính xác của bánh răng là
cấp 8
6.16 tài liệu [1] ta có g0 = 56
6.15 tài liệu [1] ta có δH = 0,006


Vậy theo công thức 6.42 tài liệu [1]:

√√


Do đó:

=>
=> Ứng suất
tiếp xúc:

√ MPa

Theo công thức 6.1 tài liệu [1], ta có:
Cấp chính xác của bánh răng là cấp 8, nên cần gia công độ
nhám Ra = 2,5...1,25µm, do đó ZR = 0,95
Vận tốc vòng v = 3,58 m/s => ZV = 0,85.3,580,1 = 0,97
Vì da1 < 700 mm => KxH = 1 => [ζH] = [ζH]’.ZR.ZV.KxH = 490,9.
0,95.0,97.1=452,36Mpa
Ta thấy ζH < [ζH] vậy răng đã chọn thỏa mãn độ bền tiếp xúc
3.1.7. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
[
Trong đó
Y =1/ α = 1/1,72= 0,58 (hệ số kể đến
sự trùng khớp của răng) Yβ = 1 (hệ
số kể đến độ nghiêng của răng)
YF1 = 3,8 (hệ
số dạng răng
của bánh 1)
KF hệ số tải


t

KF = KFβ.KFα.KFv

r

KFβ = 1,05 (tra bảng 6.7 tài liệu [1])



K
F

n
g

=

k

1
,
2
7

h
K
i

t
í
n
h

v


u

n
:

= 1,39

α

Fv

= 1+ = 1 +


Với vF = δF.go.v.√ = 0,016 . 56 . 3,58 . √ = 17,37
=> KF = 1,05 . 1,27 . 1,39 = 1,85
=>

= 100,07 MPa
<[

] = 257,14 Mpa =>

Vậy

= = = 94,80 MPa

Vậy < [ ] = 241,71 Mpa, Thoả mãn điều kiện về độ bền uốn
3.1.8. Kiểm nghiệm răng về quá tải
Hệ số quá tải:
-

(tra phụ lục 1.2 trang 235 tài liệu [1])

Ứng suất tiếp xúc cực đại
√√[

=> Vậy thỏa mãn điều kiện về biến dạng dư hoặc gãy giòn lớp bề mặt
-

Ứng suất uốn cực đại
[
[

=> Vậy thỏa mãn điều kiện về biến dạng dư hoặc phá hỏng tĩnh mặt lượn chân răng.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×