Tải bản đầy đủ

Giáo án hóa học 12 Bài 5 Glucozơ

Tuần 4 (Từ 17/9/2018 đến 22/9/2018)
Ngày soạn: 13/9/2018
Ngày bắt đầu dạy: ...../…./2018
Tiết 7
Ch¬ng II: Cacbohidrat
BÀI 5: GLUCOZƠ
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- HS nêu được các loại hợp chất cacbohidrat
- HS viết công thức cấu tạo của glucozơ, fructozơ
- HS biết glucozơ có ở đâu trong tự nhiên
- HS giải thích được tính chất hóa học của glucozơ, fructozơ
- Phân biệt glucozơ với glixerol bằng phương pháp hoá học.
2. Kỹ năng
- HS khai thác mối quan hệ: cấu trúc phân tử và tính chất hóa học
- HS dự đoán tính chất hoá học, viết các ptpư minh hoạ.
- HS biết quan sát, phân tích các kết quả thí nghiệm.
- HS giải được bài tập tính khối lượng glucozơ và fructozơ
3. Thái độ, tư tưởng
- Có lòng yêu thích bộ môn
- Có thái độ tích cực, chủ động, sáng tạo, nghiêm túc trong học tập, nghiên

cứu và trong hoạt động nhóm.
4. Định hướng phát triển năng lực
- Phát triển năng lực so sánh thông qua so sánh cấu tạo của glucozo với
ancol đa chức với anđehit.
- năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: thông qua các thí nghiệm xác định
cấu tạo glucozơ
- Phát triển năng lực tính toán: thông qua việc làm một số bài tập tính toán
lượng chất trong pư.
- Phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.
B.
CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- phương pháp: - phương pháp đàm thoại
- phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- đồ dùng: giáo án, các câu hỏi và bài tập liên quan
+ Dụng cụ: kẹp gỗ, ống nghiệm, đũa thủy tinh, đèn cồn, thìa, ống TN
+ Hóa chất: glucozơ, các dung dịch: AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH.
+ Mô hình, hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học.
2. Học sinh
Xem trước bài mới
C. TIẾN TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức
Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
Không


3. Dẫn vào bài mới
Cacbohidrat là gì ? Các loại cacbohidrat và đặc điểm của chúng ?
4. Tổ chức các hoạt động trên lớp
Hoạt động của GV – HS
Những nội dung HS cần nắm vững
Hoạt động 1: Giới thiệu chung về cacbohidrat
* Giới thiệu chung
- Nêu khái niệm cacbohidrat:
Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ
tạp chức mà đa số chúng có CTPT
- Phân loại:
dạng Cn(H2O)m
+ Có 3 loại:


- monosaccarit: không thuỷ phân được.
VD: glucozơ, fructozơ
- đisaccarit: bị thuỷ phân cho 2
monosaccarit.
VD: saccarozơ, mantozơ
- polisaccarit: bị thuỷ phân cho nhiều
monosaccarit.
VD: tinh bột, xenlulozơ
Hoạt động 2: Tìm hiểu về tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của glucozơ
I. Tính chất vật lý và trạng thái tự
nhiên
GV y/c HS tham khảo sgk và cho biết Glucozơ là chất rắn kết tinh, không
tính chất vật lý của glucozơ
màu, dễ tan trong nước. Có vị ngọt.
0
GV bổ sung: nóng chảy ở 146 C
Có trong hầu hết các bộ phận của cây
( dạng ) và 1500C ( dạng  )
( lá, hoa, rễ). Có nhiều trong quả nho,
- Trạng thái tự nhiên?
mật ong... Trong máu người có một
lượng nhỏ glucozơ, tỉ lệ hầu như không
đổi là 0,1%
Hoạt động 3: Tìm hiểu cấu tạo phân tử glucozơ
GV: để xác định được CTCT của
II. Cấu tạo phân tử
glucozơ phải tiến hành các thí
nghiệm:
- Glucozơ có phản ứng tráng bạc, vậy
Thí nghiệm 1:
trong phân tử glucozơ có nhóm – CHO.
- Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho
Thí nghiệm 2:
dung dịch màu xanh lam, vậy trong
phân tử glucozơ có nhiều nhóm –OH ở
vị trí kề nhau.
- Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit vậy
Thí nghiệm 3:
trong phân tử có 5 nhóm –OH .
- Khử hoàn toàn phân tử glucozơ thu
Thí nghiệm 4:
được n - hexan. Vậy 6 nguyên tử C của
phân tử glucozơ tạo thành một mạch
không phân nhánh.
Hs kết luận:


GV lu ý hs:
-Thc t glucoz tn ti 2 dng

Phõn t glucoz cú CTCT dng mch
h thu gn l:
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOHCHOH-CHO

mch vũng l v .
Hot ng 4: Nghiờn cu tớnh cht húa hc ca glucoz
III. Tính chất hoá học
1. Tính chất hoá học của
ancol đa chức
a. Tỏc dng vi Cu(OH)2:
GV a ra cỏc phn ng
2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H12O)2Cu +
2H2O
b. Phn ng to este:(sgk)
Qua cỏc p hs kt lun:
Glucoz l ancol a chc trong
phõn t cú cha 5 nhúm chc OH.
2 .Tớnh cht ca nhúm anehit
a. Oxi hoỏ glucoz
GV mụ t thớ nghim oxi hoỏ glucoz - phn ng trỏng bc: p. vi
bng dd AgNO3 trong dung dch NH3
AgNO3/NH3
v nờu hin tng.
CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 +
HS gii thớch v vit phng trỡnh
3NH3 + H2O to>
phn ng.
CH2OH(CHOH)4COONH4 +
3NH3NO3 + 2Ag
GV b sung
- phn ng vi Cu(OH)2/OH-, t0, cho
kt ta gch
- phn ng vi dung dch brom
=> glucoz lm mt mu dung dch
brom
b. Kh glucoz bng hiro
GV: yờu cu hc sinh vit phng
CH2OH(CHOH)4CHO + H2 . Ni,to>
trỡnh hoỏ hc ca phn ng kh
CH2OH(CHOH)4CH2OH
glucoz bng hiro.
Sobitol
3. Phn ng lờn men:
GV vớ d phn ng xy ra trong qu
2C6H12O6 . enzim, 30-35 C> 2C2H5OH +
chớn quỏ
2CO2
GV: yờu cu hc sinh vit phng
trỡnh hoỏ hc lờn men glucoz.
GV: phn ng xy ra trong quỏ trỡnh
men nu ru
GV: Cho hs c sgk

IV. Điều chế và ứng dụng
1. iu ch: (sgk)
2. ng dng: (sgk)


Hoạt động 5: Nghiên cứu về fructozơ
V. Fructoz¬
?: Hãy nghiên cứu SGK cho biết đặc - Fructozơ là polihiđroxixeton
điểm cấu tạo của đồng phân quan
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-COtrọng nhất của glucozơ là fructozơ.
CH2OH
- Có thể tồn tại ở dạng vòng 5 cạnh
?
hoặc 6 cạnh (dạng 5 cạnh có 2 đồng
phân  và  )
: Cho biết tính chất vật lí và trạng thái - tính chất vật lí: : Fructozơ có nhiều
tự nhiên của fructozơ.
trong mật ong (~40%), hoa quả chín
(dứa...)
- Do có sự chuyển hoá giữa 2 dạng
đồng phân trong mt bazơ:
Glucozơ

Fructozơ
Fructozơ có tính chất tương tự glucozơ
trong mt bazơ
?: cho biết các tính chất hoá học đặc
trưng của fructozơ. Giải thích nguyên => tính chất hoá học của fructozơ:
nhân gây ra các tính chất đó
- tính chất của ancol đa chức: phản
=> tính chất hoá học của fructozơ?

ứng với Cu(OH)2 ở đk thường cho
dung dịch xanh lam
- tính chất của andehit: phản ứng tráng
bạc và phản ứng với Cu(OH)2/OH-,t0
cho kết tủa đỏ gạch
- cộng H2  sobitol
- không làm mất màu dung dịch brom

5. Củng cố và hướng dẫn về nhà
* Củng cố
GV y/c HS ghi nhớ
+ Đặc điểm cấu tạo của glucozơ, tính chất hoá học và viết phương trình
phản ứng minh hoạ
+ Đặc điểm cấu tạo, tính chất hoá học của fructozơ
* Hướng dẫn về nhà
BT SGK tr. 25 và các BT sau:
Bài 1: Đun nóng dung dịch chứa 18g glucozơ với AgNO 3 trong NH3 thì
thấy Ag tách ra. Tính lượng AgNO3 đã dùng. Cho rằng phản ứng xảy ra hoàn
toàn.
Bài 2: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với lượng
dư AgNO3 trong NH3 thu được 2,16g Ag kết tủa. Xác định nồng độ mol của
glucozơ?
ĐS: 0,2M
6. Rút kinh nghiệm và bổ sung sau khi dạy:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×