Tải bản đầy đủ

Nghiên cứu sự ảnh hưởng của quá trình xông sinh đến chất lượng dược liệu ngưu tất

|
fi

*

|
t

BÔ Y T È
m t Ô K O D • I H O•C D l f d• c H À K O• I

|
f|

*

LÊ MINH VlTONG
'

i





f

*
*

{
k

N G H IÊ N C Ü M S U Â N H H l/O N G C Ü A Q U Â T R ÎN H

\

î


X Ô N G S IN H D Ê N C H A T L U O N G
"

î
£

t
+
*

D l / O C L IÊ U N G lA J T À T
"

\
*
*

|

( KHÔA LUÂN TÔT NGHIÊP Dl/OC SI KHÔA 1998 - 2003)

?

f

$

$

*
l

*
$

|
*
|

Nguôi huâng dân

: TS. VÜ VÀN DIÊN
PGS-TS. BÙITHIBÀNG
: *TRl/ÔNG DH Dl/OC HÀ NÔI :

Nai thuc hiên

|
l

Bô mon Duoc hoc co truyên
Bô mon Duoc lue

|

* VIÊN Dl/OC LIEU :

|
I
|
|

Khoa Hôa phân tîch-Tiêu chuan
Trung tâm nghiên eufu trông và
chê bien cây thuoc Hà Nôi

*

Thcd gian thuc hiên
'

: 03/2003 - 05/2003

'

|
f

f
|
j

\

|
|
$
j
!

$

$

h
\
i

'''x'wN
( f «, >j>. ^
:\
F t n- f VW.N M

î
»
J

t

\ uMy

î

s

J

s

HÀ NÔI, 06/2003

WIZ-&S

i


LOI CAM ON
Vai long kợnh trong v biet on sõu sac toi xin chõn thnh cõm on
TS. VĩVNDIẩN
PGS.TS BITHIBNG
L nhỹng ngui thõy dõ truc tiờ'p huõng dõn,dnh nhiờu cụng sỷc v thi
gian truyởn thu nhỹng kiờ'n thỷc quy bõu cho tụi trong suot thi gian thuc hiờn
khoõ luõn ny.
Tụi xin cõm on cõc thõy cụ giõo dõ tõn tợnh giỷp dõ tụi trong thi gian
thuc hiờn khoõ luõn:
/

v

/

/

/

BS.CKI. Lờ Xuõn AI- Trung tõm nghiờn ciỷi cõy trụng v chờ biờn thuục H Nụi.
DS.CKI. Nguyờn Thi Dung- Khoa hoõ phõn tợch- Viờn duoc lieu
TS Vỹ Thi Trõm - Bụ mon Duoc ly- Trudng dai hoc Duỗ/c H Nụi
TS Nguyờn Thi Phuong Thõo- Phụng quõn ly tong hop-Viờn cụng nghờ
Mụi trudng
Tụi xin duoc by to long biet on dộn cõc thõy cụ giõo v cõn bụ nhõn viờn
bụ mon Duoc hoc co truyờn, bụ mon Duoc ly, khoa Hoõ phõn tợch-Tiờu chuõn,
viờn Duỗfc lieu, cựng ton thờ ban bố v ngui thõn dõ dụng viờn, giỷp dõ tụi
hon thnh khoõ luõn ny.
H Nụi, ngy 29 thõng 5 nõm 2003
Sinh viờn

Lờ Minh Vuong


Bâng kÿ hiêu chu* viet tât

Ml

: Mâu duac liêu xông sinh voi tÿ lê 0.5 kg/ta.

M2

: Mâu duac liêu xông sinh vciï tÿ le 1 kg/ta.

M3

: Mâu duac liêu xông sinh voi tÿ lê 1.5

M4

: Mâu duac liêu xông sinh voi tÿ lê 3 kg/ta.

M5

: Mâu duac liêu xông sinh voi tÿ lê 1.5 kg/ta trong 4 giô

M6

: Mâu duac liêu xông sinh voi tÿ lê 1.5 kg/ta trong 12 giô

M7

: Mâu duac liêu xông sinh voi tÿ lê 1.5 kg/ta trong 24 già.

TO

: Mâu duac liêu duac sây khô à 60°C.

TCCS VDL :

Tiêu chuân ca sô Viên duac liêu

kg/ta.


MUC LUC




DAT VAN DE.................................................................................................... 1
PHÂNI: TÔNG QUAN.................................................................................. 2
1. Tong quan ve ngiïu tât................................................................................. 2
2. Diêm sinh....................................................................................................... 5
PHANII: THITC NGHIÊM VÀ KET QUÂ.................................................. 7
1. Phirong tien và phnon g phâp nghiên cùfu...................................................7
2. Thirc nghiêm và két quâ.............................................................................10
2.1. Xông sinh ngiru tât............................................................................... ..10
2.2. Dinh luçmg lrni huÿnh trong ngiru tât sau khi xông................................14
2.3. Dinh lirçmg mot sô thành phàn hoâ hoc trong nguu t â t .......................... 19
2.4. Thü dôc trnh câp cüa liai huÿnh và câc mâu xông sinh........................... 23
2.5. Dinh luong hàm luong môt sô mâu diêm sinh luu hành trên thi trucmg...... 28
2.6. Bàn luân két quâ...................................................................................... 29
PHÂNIII: KÉT LUÂN VÀ DE NGHI.........................................................31


Dõt Van_ De


-

Nguru tõt l mot vi thuoc duoc dựng khõ phộ bien trong Y hoc co truyờn
vụi nhu cõu ngy cng tõng, duoc nhõp trong vo niiục ta tir nhỷng nõm 1960.
Hiờn nay dõ thợch hop vol diờu kiờn nuục ta v phõt triởn tụt, duroc trong ụ
nhiờu noi nhõt l dụng bng Bõc bụ nhu: xõ Tõn Quang huyờn Vn Lõm tợnh
Hiùng Yen, thụn Thiột Tru, huyờn Khoõi Chõu tợnh Himg Yờn, xõ Ninh Hiờp
huyờn Gia Lõm, trung tõm nghiờn cuu trong v chộ bien thuoc H Nụi v mot
s6 noi khõc. Khi thu hoach ngucfi ta thuụng so chộ bang phuong phõp xụng
sinh sau do dem ban ra thi trudng. Võy van dộ dõt ra l: tợ lờ luu hunh dựng
dộ xụng l bao nhiờu, xụng sinh xong cn sõy nhiờt dụ bao nhiờu , bõo quõn
bao lõu mụi duoc sỹ dung de dõm bõo khụng dục hai dờn siợc khoờ con ngui,
dam bõo duoc chat luong cỹa thuoc dat duoc tiờu chuõn duoc diởn Viờt Nam
v khu vue. Vù võy chỹng tụi dõt van de nghiờn curu su õnh huụng cỷa quõ
trinh xụng sinh dờn chat luong duoc liờu nguu tõt. Mue dich : dõnh giõ hm
luong luu hunh cụn ton du, hm luong saponin ton phõn, hm luong ducmg
v dục tmh cap cỷa duoc liờu duoc so chờ' voi cõc phuong phõp xụng sinh
khõc nhau.Trờn co sụ do cụ thộ dờ xuõt phuong phõp xụng sinh thợch hop cho
duoc liờu chat luong tụt v an ton cho nguụi sỹ dung. Dộ dat duoc mue dich
trờn, dố ti duoc tien hnh nghiờn curu vụi mot sụ nụi dung sau:
-Xụng sinh nguu tõt bõng cõc phuong phõp khõc nhau: Vờ liờu luong sinh,
thụi gian xụng, nhiờt dụ sõy.
-Dõnh giõ hm luong luu hunh ton du, hm luỗmg saponin, duụng tu do,v
dục tmh cap cỷa cõc mõu duoc liờu.

1


Phàn I: Tong quan
l-Tong quan vé ngiru tât
1.1- Dâc diêm thirc vât, phân bo và thu hâi
Vi thuôc Nguu tât là rê phüi hay sây khô cüa cây Ngiru tât: Achyranthes
bidentata Blume ho rau Dên Amaranthaceae.
Cây thuôc thâo cao khoâng lm. Thân mânh, la moc dôi, hinh trung, dàu
nhon, mép la nguyên dài 5-12 cm. Cum hoa là bông à dàu cành hay kë la. Hoa
moc huông lên nhung khi bien thành quâ së moc quâp xuông. Quâ nang, la
bàc con lai và nhon thành gai cho nên vuông phâi cô thé mâc vào quàn âo.
Cây moc à Trung quô'c, Viêt Nam và câc nuôc Dông Nam Â.
Trong bâng hat, à dông bang thï trông vào thâng 9-10 thu hoach vào
thâng 2-3. Vùng mien nui trông vào thâng 2-3 thu hoach vào thâng 9-10.
Muôn lây giông thï cây sau khi thu hoach, cat bot rê, cât bôt thân và trông lai
khoâng 4 thâng nüa moi lây hat [3].
Nâng suât hiên nay vào khoâng 1,2 tan môt hecta.
1.2- Thành phàn hoa hoc
Rê cô chira câc saponin, khi thuÿ phân cho câc sapogenin là acid
oleanolic., ngoài ra con cô ecdysteron và inokosteron, glucose, galactose,
rhamnoza.
Muôi kali [3, 9], và mot sô thành phàn khâc nhu: Betain,
polysaccharide,, emodin, physcion[ 16]
/

acid oleanolic
Ecdysteron

2


o

- Inokosteron
OH

1.3- Tac dung duoc lÿ
• Làm giâm sûc co bôp cüa tim éch [9]
• Giân mach ha huyét âp, ûc ché nhe tim ech cô lâp [3]
• Tàng co bôp tir cung [3, 7]
• Tac dung phâ huyét và làm von albumin [3, 9]
• Tac dung ha cholesterol trong mâu và ha huyét âp [3 ]
• Ecdysteron và Inokosteron cô tac dung chong viêm,khâng khuan [9]
• Loi tiëu, ha dircmg huyét, câi thiên chifc nàng gan [10].
• Thuc dây quâ trinh tong hop protein[10]
• Kich thfch miên dich [17]

3


Chụng ung thir [18, 19]
1.4- Sa chộ v bo chộ
Su chộ:
Duroc liờu sau khi thu hoach vờ chat bụ phõn thõn, rỹ sach dõt, phoi
nõng 1-2 ngy, rira sach bang nuục, dở rõo nuục, xộp vo xụng sinh vụi luong
sinh xụng v thụi gian xụng theo kinh nghiờm tựng dia phuong. [9, 11]
Chộ biộn co truyốn [11]
Khi sỹ dung lm thuoc nguụi ta phõi qua khõu chộ biộn bo chộ, co
nhiờu phuong phõp chộ biộn khõc nhau, tu theo cõc mue dich diờu tri chỷng
bờnh khõc nhau m nguụti thõy thuoc chon phuong phõp chộ biộn thợch hop.
- Nguu tõt thõi dựng song
Nguu tõt duoc rỹa sach, lm mờm, thõi phiộn võt dy l-3mm (nộu rờ
to); cõt doan 3-5mm (nộu rờ nhụ), phoi hoc sõy khụ dở dựng. [11]
- Nguu tõt sao cõm
Nguu tõt rỹa sach, thõi phiộn, dở rõo nuục. Sao cõm nong gi, bộe khụi
trõng, cho nguu tõt phiộn vo sao dờu dộn khi cụ mu vng. Lõy ra rõy bụ
cõm.
- Nguu tõt trợch ruou
Nguu tõt

10 kg

Ruou

2 kg

Nguu tõt phiộn sao nong, phun nrỗrn vo sao dộn khụ. Hoc tam riùỗru
vo nguu tõt, ỹ 30 phỹt- 1 giụ cho ngõ'm ruou; sau sao tụi khụ.
- Nguu tõt thõn
Dem nguu tõt sao dộn khi phợa ngoi bi den hon ton, bờn trong vng
dõm; cụ thở trợch ruou sao den nhu trờn.
- Nguu tõt sao den

4


Lây ngiru tât phién, dùng nhô lira sao cho dén khi xuât hiên câc châm
den.
- Ngiru tât trich muôi
Ngiru tât phién
Muôi

10 kg
0,2 kg

Muôi hoà thành dung dich dû dé tâm vào nguu tât dâ thâi phién ; û 30
phüt, sao khô.
1.5- Công nâng chu tri [5,9,10,11]
- Hoat huyét thông kinh hoat lac: dùng trong câc trucmg hop kinh
nguyêt bé, kinh nguyêt không dêu.
- Thu cân, manh gân côt, bé can thân dùng cho câc bênh dau xuong
khôp, dau xuong sông, dâc biêt dôi vôi khôp cüa chân; sinh lÿ yéu, tiëu không
tu chü duoc, làm giâm bac toc.
- Chî huyét: thucmg dùng trong câc truông hop hoà dôc bôc lên gây non
O
ra mâu, chây mâu cam. I?; •
?

- Loi niêu, trù sôi:dùng trong câc truômg hop tiëu tien dau buôt, tiëu tien
ra soi, duc.
-Giâng âp, giâi dôc chông viêm: dùng phông bênh bach hàu
-Làm tâ duoc dân huyét, hoà di xuong.

2- Diêm sinh
2.1-Nguôn goc.
Diêm sinh côn goi là sinh, diêm vàng, hoàng nha, luu hoàng, thach luu
hoàng, oâi luu hoàng, tên khoa hoc là sulfur. Là mot nguyên tô cô sàn trong
thiên nhiên hay do ché tù nhüng hop chât cô luu huÿnh trong thiên nhiên. Luu
huÿnh cô thë tôn tai duôi dang tu do, hay sunphua nhu pyrit, sunphua kêm,
hoàc sunphua câc kim loai khâc, sunphua hydro.. .[6]. Tuÿ theo nguôn gôc và
câch ché bién khâc nhau, luu hoàng cô khi là bot màu vàng, cô khi là nhùng
eue to không dêu màu vàng tuoi, hoi cô mùi dâc biêt, ft tan trong nuôc, trong

5


rirgu và ete, tan nhiêu hon trong dàu. Khi dot lên chây vôi ânh lüa xanh và toâ
ra mùi khét khô thô. [9]

2.2- Thành phân hoâ hoc
Thành phân chu yêu cüa diêm sinh là chât sulfur nguyên chât, tuÿ theo
nguôn gôc và câch chê' tao, cô thé cô nhüng tap chât nhu: dât, vôi, asen,
sât... [9].
3.3- Công dung và lieu dùng [9]
Diêm sinh duac dùng trong câ dông và tây y.Theo tài liêu co, diêm sinh
cô vi chua, tmh ôn, cô dôc, vào hai kinh tâm và thân. Cô tac dung bo hoâ,
trâng duong, bo mênh mon chân hoâ, luu lç/i dai trudng, sât trùng. Dùng trong
nhüng trudng hop liêt duong, ly lâu ngày, ngudi già yéu, hu hàn mà bî dai
tien, phong thâp. Dùng trong con cô tâc dung sât trùng, chüa mân ngira, mun
nhot.
Ngày dùng 2-3g duôi dang thuôc bôt hay thuôc viên.

6


Phân II:Thuc nghiêm và ket quâ
1- Nguyên liêu, phuong tien và phuong phâp nghiên ctru
1.1- Nguyên liêu, phuong tien.
• Nguyên liêu
- Rê nguu tât tuoi thu hoach à trung tâm nghiên cuu trong và ché bién
cây thuoc Hà Nôi.
- Diêm sinh lây mâu tai môt sô' noi dùng dë ché bién thuoc.
. Xâ Ninh Hiêp, huyên Gia Lâm Hà Nôi(Kÿ hiêu mâu:Sl)
.Thôn Nghîa Trai, xâ Tân Quang huyên Vân Lâm(Kÿ hiêu mâu:S2)
.Thôn Thiét Tru, huyên Khoâi Châu tînh Hong Yên(Kÿ hiêu mâu:S3)
.Trung tâm nghiên cuu cây trông và ché bién thuoc Hà Nôi (Kÿ hiêu
mâu:S4)
• Hoâ chât, thuoc thu*
Côn tuyêt dôi, acid sulfuric 72%, dd KOH/côn 0.5N, dd acid HC1
0.5N,ortho.Toluidin, Thioure, chî thi Methyl da cam,.. .dat tiêu chuân do viên
Duoc liêu cung cap.
• Dông vât thi nghiêm
Chuôt nhàt trang khoè manh, cô khôi luong 20-22g do dû tiêu chuân
thi nghiêm mua tai Hà Tây.
• Mây môc và trang thiét bi
- Mây do dô âm Précisa MA300 Thuy Sï.
- Mây quang pho UV-VIS Cary 1E cua hâng Varian(Mÿ)
- Mây do quang phé tir ngoai (mây ASIMCO cua Anh)
- Mây quang phé hâp thu nguyên tur( mây AAS-Shimadza cüa Nhât)

7


1.2- Phircmg phõp thuc nghiờm
1.2.1- Xụng sinh ngiru tõt
1.2.1.1- Xụng sinh nguu tõt voi luỗmg sinh khõc nhau
Cõc mõu nguu tõt cựng khoi luỗmg duoc xụng sinh voi nhỹng luong sinh
khõc nhau, trong cựng mot thụi gian mụt ngy mụt dờm.Vcii khoi luong sinh
nhu sau: 0,5kg S/ta duoc lieu; 1kg S/ta duoc lieu; 1,5kg S/ta duoc lieu; 3kg
S/ta duoc lieu. Sõy khụ ụ 60C dat dụ thu phn <15%.
1.2.1.2- Xụng sinh nguu tõt voi thoi gian khõc nhau
Xụng sinh cõc mõu cụ khoi luong bang nhau voi cựng luong sinh 1,5kg
S/ta duoc liờu nhung thcfi gian khõc nhau, xụng 4h, 12h, 24h.
Sõy khụ 60C dat dụ thu phõn < 15%.
1.2.1.3- Sõy cõc nhiờt dụ khõc nhau
Sõy nhiờt dụ khõc nhau 60C, 70C, 80C, 100C dộn dat dụ thu
phn < 15%.
Sau khi chộ biộn tiộn hnh kiởm tra chõt luong dụng thụi dụng tỹi bõo quõn.
1.2.2- Dinh luỗmg mot so thnh phn trong nguu tõt sau khi xụng
1.2.2.1- Dinh luỗmg saponin (TCCS VDL)
Thuc hiờn tai khoa Hoõ phõn tợch-Tiờu chuõn, viờn Duoc lieu.
Thộo phuong phõp do quang buục sụng X= 538, voi chõt chuõn l acid
oleanolic v thuục thự tao mu l cụn Vanilin trong H2SO4 dõc.
Hm luong Saponin (tmh theo acid oleanolic) duoc tmh bng cụng thỷc:
D^xPcxlOOOO

D e x P t x (100- B )

Trong dụ:
Dt: Mõt dụ quang ong thir

De: Mõt dụ quang ong chuõn

Pt: Luong duoc lieu (g)

Pc: Luong acid oleanoic(g)

B: Dụ õm cỹa duoc liờu

8


1.2.2.2- Dinh luong dirông tir do (TCCS VDL)
Thuc hiên tai tai khoa Hoâ phân tfch-Tiêu chuân, viên Duac liêu.
Theo phuang phâp do quang à buôc sông ^=630nm , voi chât chuân là
glucoza 0.1%, thuôc thu là O.Toluidin và Thioure.
Hàm luong duômg duac trnh theo công thiîc:
v ro/ \ —

D t x \ 000
DcxPx(\00-B)

A I/o) — -------------------------

Trong do:
X%: Hàm luong dudng tu do trnh theo Glucoza
Dt: Mât dô quang ong thû

De: Mât dô quang ong chuân

P: Luong duac liêu(gam)

B: Dô âm cüa duac liêu(%)

1.2.2.3- Dinh luong liru huÿnh trong nguu tât sau khi xông sinh và trong
dich chiet nuée và con
Thuc hiên tai phong Phân tfch môi truông- Viên công nghê Môi trucmg
- Dinh luong theo phuang phâp cân
Nguyên tac: Mâu duac nghiên nhô, vô va hoâ vàJdêm chây vôi
Na2CÛ3. Hôn hop nông chây duac lây bàng nuôc cât nông. Acid hoâ bàng HC1
và dùng de dinh luong liru huÿnh duôi dang BaSÛ4 bàng phuang phâp trong
luong.
1.2.3- Thir dôc tmh cap cüa luu huÿnh và nguu tât sau khi xông sinh
Thuc hiên tai bô mon Duac lue - Truông dai hoc Duac Hà Nôi
- Liêu

LD50

duac nghiên curu theo phuang phâp Karber thi nghiêm trên

chuôt nhât trâng cô khôi luong 18-20g. Nhüng nhôm chuôt 12 con duac cho
uông cao nguu tât vôi câc liêu tâng dân; trong dô liêu toi da không gây chét
con nào, liêu tôl thiëu gây chét toàn bô lô chuôt thi nghiêm(LDioo) và mot sô
liêu trung gian, mà khoâng câch câc liêu cô thé không bàng nhau.
Theo dôi và ghi sô chuôt chét à môi nhôm. Thôi gian theo dôi là ba ngày.
1.2.4- Xâc dinh hàm Iirong luu huÿnh trong câc mâu diêm sinh

9


Thuc hiờn tai Khoa hoõ phõn tợch-Tiờu chuõn, viờn Duoc liờu
Dinh luong theo phuong phõp acid-base thựa trự, chi thi mu l Methyl da
cam.
Nguyờn tac phõn ỹng: Cõn chmh xõc Pt gam mõu thỹ, thờm V ml (chmh xõc)
dung dich KOH 0,5 N/cụn v nuục dun cõch thu soi dộn tan hột luu hunh
v cụn, thờm H2O2 dờn khi mõt mu dung dich. De nguụi thờm 2 giot Methyl
da cam v dinh luỗmg KOH du bng acid HCL 0.5N.Song song tien hnh lm
mõu trõng,
lml KOH 0.5N tuong duong vụi 0.00817g luu hunh
Hm luong luu hunh duoc tợnh theo cụng thuc:
v / o / \ _ (V - Vt)x 100x k x 0,008017
A ( y o ) ------------------------------------------Pt

Trong dụ:
Vo: The tfch acid HCL dựng cho mõu trng
Vt: Thộ tfch acid HC1 dựng cho mõu thỹ
Pt: Luong mõu dem cõn
K : Hờ sễ hiờu chùnh KOH 0.5N/con

2. Thuc nghiờm v ket quõ
2.1 Xụng sinh nguu tõt
2.1.1 Xụng sinh vcfi lirỗmg sinh khõc nhau
Nguu tõt sau khi thu hoach vờ chat bụ phõn thõn, rỹ sach dõt, chia thnh
4 mõu, mụi mõu khụl luong 20 kg, phoi nng 2 ngy, rira sach bng nuục, dở
rõo nuục, buục thnh cõc bụ nhụ, xộp vo lụ xụng sinh v xụng sinh vụi thụi
gian 1 ngy, mụt dờm vụi nhỹng luong sinh khõc nhau, theo cõc mõu sau:
Mõu 1: 0.5kg/ta duoc liờu (K hiờuMl).
Mõu 2: 1kg/ta duoc liờu (K hiờu M2).
Mõu 3: 1.5kg/ta duoc liờu (K hiờu M3).
Mõu 4: 3kg/ta duoc liờu (K hiờu M4).
Xụng sinh mot ngy mụt dờm, sau dụ lõy ra sõy khụ nhiờt dụ 60C

10


cho dén khô dat dô âm<15%. Bâo quân mâu dé nghiên curu tiép.
Két quâ thu duoc trinh bày ô bâng 2.
- Nhân xét:
Nguu tât khi dâ ché eu nhuân dèo, bè gâp không bi gây nhu khi con tuoi.
Nguu tât xông sinh trâng hon và nhuân dèo hün nguu tât không xông sinh.
Dô nhuân dèo cua nguu tât phu thuôc tî lê thuân voi dô thuÿ phàn trong
duoc liêu.
Màu sâc cüa câ 4 mâu nguu tât xông sinh voi luong luu huÿnh khâc
nhau nhung dêu giông nhau (Xem ânh) sau khi sây khô ta không ngûi thây
mùi luu huÿnh. Nhu vây bang câm quan ta khô phât hiên duoc duoc liêu cô
xông sinh hay không.

\!

Hïnh ânh câc mâu nguu tât xông sinh và mâu trâng(không xông sinh)

11


Bàng 2: Tÿ lê duac liêu khô và mot sô chî tiêu ôf câc lô thuc nghiêm
Câc mâu

Câc chï tiêu

Ml

M2

M3

M4

20

20

20

20

vc 13,23

10,15

12,32

11,33

60°C

60°C

60°C

60°C

5,9

6,1

5,7

5,8

29,50

30,50

28,50

29,00

Vàng rom

Vàng rom

Vàng rom

Vàng rom

Dêo

Dêo

Dêo

Dêo

Khoi luong mâu tirai (kg)
Dô âm %
Nhiêt dô sây
Khôi luong khô
Tî le % khô/ tuoi
Màu sâc
Dô nhuân dêo

2.1.2 Xông sinh voi thôi gian khâc nhau
Nguu tât sau khi thu hoach làm tuong tu nhu trên, chia thành 4 mâu
khôi luong môi mâu 20kg, xông sinh vôi luong sinh nhu nhau l,5kg/ta.
Mâu 1: Xông sinh 4 giô (M5)
Mâu2: Xông sinh 12 giô (M6)
Mâu3: Xông sinh 24 giô (M7)
Sau khi xông sinh dem sây khô à 60°C dén dat dô thuÿ phàn<15%, bâo quân
câc mâu. Két quâ thu duac trînh bày à bàng 3

12


Bàng 3:Tÿ lê duoc khô và môt so chï tiêu ô câc lô thuc nghiêm
Câc chï tiêu

Câc mâu
M5

M6

M7

20

20

20

Dô am(%)

12,33

12,22

10,69

Nhiêt dô sây

60°C

60°C

60°C

5,7

6,3

5,3

28,50

31,50

26,50

Khôi luong mâu tuoi (kg)

Khôi luong khô(kg)
Tî lê % khô/ tuoi
Màu sàc

Vàng rom

Vàng rom

Vàng rom

Dô nhuân dêo

Dêo

Dèo

Dêo

- Nhân xét:
Mac dù xông sinh vôi thcfi gian khâc nhau nhirng màu sàc cua câc lô là
nhu nhau. Sau khi sây khô ta cüng không nguri thây mùi luu huÿnh trong duoc
liêu (xem ânh Q?
2.1.3. Sây o nhiêt dô khâc nhau
Nguu tât sau khi thu hoach chat bô phân thân, rü sach dât , phoi 2
ngày, dem rüa sach, sây ô nhiêt dô 60°C (kf hiêu mâu Tl), 70°C(kf hiêu T 2),
80°C(kf hiêu T3), 100°C(kf hiêu T4) dên khi dat dô thuÿ phân <15%. Bâo
quân câc mâu. Két quâ ghi ô bàng 4

13


Bâng 4:Tî lê duçrc liêu khô và môt so chî tiêu ôf câc lô thuc nghiêm
Câc chï tiêu

Câc mâu
T1

T2

T3

T4

Khoi luçmg mâu tuai (kg)

2

2

2

2

Dô âm

10,26

12,15

13,45

14,03

Nhiêt dô sây

60°C

60°C

60°C

60°C

Khoi luçmg khô(kg)

0,46

0,51

0,47

0,56

Tî lê % khô/ tuoi

23,00

25,50

23,50

28,00

Màu sâc

Nâu toi

Nâu toi

Nâu toi

Nâu toi

Dô nhuân dèo

Dèo kém

Dèo kém

Dèo kéni

Dèo kém

- Nhân xét:
Sau khi ché duoc liêu cô màu nâu toi hon mâu xông sinh và không
nhuân dèo bàng câc mâu xông sinh.
2.2.Dinh luong luu huÿnh trong nguu tât sau khi xông
2.2.1. Dinh luong luu huÿnh trong nguu tât ngay sau khi xông
Ngay sau khi xông xong, câc mâu duoc dem dinh luong luu huÿnh. Ta cô:
a.Két quâ câc mâu M l, M2, M3, M4 duoc ghi ô bâng 5, hïnh 1.
Bâng 5: Hàm luçmg luu huÿnh trong nguu tât sau khi xông sinh xong
Mâu

Ml

M2

M3

M4

Dô âm(%)

59,74

58,04

61,89

62,68

Hàm luçmg(%)

2,88

3,69

6,66

8,44

14


Nhân xét:
- Hàm luong liru huÿnh trong duoc liêu sau khi xông vôi luong luu huÿnh
dem xông tir 0.5 kg/ta toi 3 kg/ta thi hàm luong luu huÿnh trong duoc liêu sau
khi xông tî lê thuân vôi luong diêm sinh dem xông (Hinh 1 )

Hàm lirçntg 7* ^

10
8

6
4
2

0

{!
Hînh 1: Hàm Iirong luu huÿnh sau khi xông or câc mâu xông voi luong
sinh khâc nhau.
b. Két quâ à câc mâu M5, M6, M7 ghi ô bâng 6, hînh 2.

Bàng 6: Hàm lirotig liru huÿnh ô câc mâu xông sinh voi thoi gian khâc
nhau.
Mâu

M5

M6

M7

Dô âm(%)

61.55

62.78

58.67

Hàm lirçmg(%)

4.81

5.21

6.13

15


Nhân xét:
- Hàm lirçmg luu huÿnh trong duoc liêu sau khi xông tî lê thuân vôi thôi gian
dem xông (Hînh 2).

Hàm lirçmg
%)

7
6
5

■ M5
■ M6
HM7

4
3
2
1
0

Hinh 2: Hàm lirçmg luu huÿnh trong duoc liêu sau khi xông ô câc mâu sây
véi thOi gian khâc nhau.

2.2.2.Dinh luong luu huÿnh trong nguu tât sau khi sây khô
Sau khi sây khô câc mâu xông sinh, ta tien hành dinh luong luu huÿnh trong
câc mâu xông sinh duoc két quâ nhu à bàng 7, và hînh 3
Bàng 7: Hàm luong luu huÿnh trong duoc liêu sau khi sây.
Ml

M2

M3

M4

M5

M6

M7

Dô âm

14.33

12.22

11.38

12.40

8.17

13.03

10.66

Hàm luong

2.90

3.66

4.09

4.95

3.61

3.94

4.58

Mâu

16


Hàm lirçmg
10

8
6

□ sau khi xông
■ sau khi sây

4

Ml M2 M3 M4 M5 M6 M7
Hinh 3: Hàm luong luu huÿnh ô câc mâu sau khi xông và sau khi sây
Nhân xét:
Hàm luçmg luu huÿnh trong duoc liêu sau khi sây giâm di so vôi sau khi
xông. Luong luu huÿnh trong duoc liêu sau khi xông càng cao thi sau khi sây
giâm di càng nhiêu (Hinh 3)
2.2.3. Dinh luong luu huÿnh trong cao long
Nguu tât thucfng duoc sir dung duôi dang nuôc sâc hoâc ngâm ruou
hoâc duoc chiét bâng côn làm cao long dé bào ché câc dang thuoc khâc.
Chüng tôi tién hành dinh luçmg luu huÿnh trong dich chiét bang côn 80° và
nuôc cüa nguu tât dâ xông sinh và sây khô mâu duoc liêu M4 và Ml.
Tien hành: chiét lOOgam duoc liêu bâng côn và nuôc. Cô dich chiét tôi
cao long 1:1. Dem dinh luong két quâ thu duçrc nhu à bâng 8 , hinh 4.


Bàng 8 :Hàm luong liru huÿnh trong câc mâu cao long 1:1
Mâu

Ml/con

Hàm luçmg luu huÿnh (%) 0,14%

Ml/nuôc

M4/côn

M4/nuôc

0,25%

0,14%

0,24%

Nhân xét: Hàm luong ]uu huÿnh trong duoc liêu sau khi sây và luong
luu huÿnh trong cao 1:1 cüa duoc liêu giâm di hàng chuc làn. Và khi chiét
bàng cÔn thi du luong luu huÿnh giâm di so vôi chiét bàng nuôc 1,7 làn.

Hàm liïong

aA

0.25

o.24

Ml

M4

Hinh 4: Hàm luong luu huÿnh trong dich chiét nuôc và dich chiét con
(mâu M l và M4)

18


2.3. Dinh luong mụt so thnh phõn hoõ hoc trong nguu tõt
2.3.1- Dinh luong dudng tu do
Tien hnh
Cõn chợnhxõc khoõng

lg duoc liờu cho vo coi sur, nghiờn kợ. Dựng \ ^

nuục kộo dn vo binhdinhmite 100 ml, trang kợchy coiv thờm nuục vựa
dỷ 100ml, lc dờu, loc qua giõy loc, bụ dich du, thu lõy dich trong.
Pha mõu chuõn:
- Cõn chmh xõc lg glucoza dõ sõy khụ 100-105C dộn khụi luỗmg
khụng dụi, ho tan vo nuục cõt trong binh dinh mire 100 ml, thờm nuục cõt
dờn vach. Lõc dờu. Lõy 5 ml dung dich ny cho vo binh dinh miic 200 ml,
thờm nuục dộn vach. Lac dờu.
- Pha thuoc thỹ O.Toluidin
O.Toluidin

8ml

Thiore

0.15g

Acid acetic dõm dc vựa dỹ

100 ml

Lan luot hỹt chợnh xõc cõc thộ tfch dung dich vo ong nghiờm theo bng sau:
A/
*
Ong trng
Ong nghiờm
Ong chuõn
ễng thir
Nuục cõt

0,1 ml
0,1 ml

DD chuõn

0,1ml

Dich loc
TT O.Toluidin

5 ml

5 ml

5 ml

Trụn dờu, nỹt bụng v dun cõch thu soi dung 10 phut. Lõy ra lm nguụi bng
nuục lanh. Do mõt dụ quang ụ buục sụng ,=630 nm.
Tiộn hnh lm 8 mõu. Mụi mõu lm 3 ln lõy kột quõ trung binh ta cụ kột qu
nhu bng 9.

19


Bâng 9: Hàm lirong durôfng tir do trong câc mâu dtroc liêu
So làn thî
nghiêm

Câc mâu
T0

Ml

M2

M3

M4

M5

M6

M7

Làn 1

2,64

1,27

1,34

1,25

1,25

1,40

1,15

Lân 2

2,44

1,45

1,46

1,41

1,41
1,45

1,44

1,22

1,23

Lân 3

2,55

1,33

1,53

1,17

1,61

1,35

1,35

1,29

Trung bïnh

2,54

1,35

1,44

1,28

1,49

1,35

1,32

1,22

Hàm luong %
3
2.5
2

1.5

1
0.5

0
■ T0 H Ml BIM2 HM3 HM4 HM5 HM6 BM7

Hinh 5: Hàm luong dirong tuf do trong câc mâu thü
Nhân xét:
Hàm luçmg duông tu do trong câc mâu xông sinh cô su bien doi không
dang kë tù 1,22 % dén 1,49 % nhung dêu thâp hon 2 làn so vôi mâu không
xông sinh (2,54 %). Chüng tô quâ trïnh xông sinh ft nhiêu ânh huông tôi hàm
luong duông tu do trong nguu tât.

20


2.3.2 Dinh luong saponin
- Mâu thir: cân chmh xâc khoâng 1 gam bôt nguu tât, cho vào coi su:
nghiên kl vôi con 80° , tùng ft mot, chuyën vào bînh dinh mire 100ml. Trâng
chày coi bàng côn 80°, thêm con dên vach, lac dêu, loc lây dich trong.
- Mâu chuân: cân chrnh xâc khoâng 0.04g acid oleanolic, hoà tan trong
con 80° vite dû 100ml.
- Pha thuôc thur:
. Dung dich Vanilin 8%
Vanilin

Acid sulfuric 72%
800mg

Con tuyêt dôi

10ml

Nuôc cât

28 ml

Acid sulfuric

72 ml

. Thuôc thir ortho toluidin
O.Toluidin

8ml

Thioure

0.15g

Acid Acetic vira dû

100 ml

- Tien hành: Lân luot hüt chrnh xâc thé tfch câc dung dich thir và thuôc
thir cho vào 3 ong nghiêm to nhu bâng sau:
/v '

Ông nghiêm

Ong trâng

Ông chuân

0,5ml

Con 80°

0,5ml

Dd chuân

0,5ml

Dich loc
Dd vanillin 8%
Acid
72%

Ông thu1

sulfuric

0,5ml

0,5ml

0,5ml

5ml

5ml

5ml

21


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×