Tải bản đầy đủ

Đề số 33 các dạng cân bằng và chuyển động của vật rắn số 2

Chương 3. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN

33

CÁC DẠNG CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN SỐ 2

Họ và tên học sinh:……………………………………………Trường THPT:………………………………
ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN CHO CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN
Câu 1: Chuyển động tịnh tiến của một vật rắn là chuyển động trong đó đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật
luôn
A. song song với chính nó.
B. song song với quãng đường dịch chuyển của vật.
C. trùng với quãng đường chuyển động của chính nó.
D. vuông góc với quãng đường dịch chuyển vật.
Câu 2: Trong chuyển động tịnh tiến của vật rắn, các điểm trên vật
A. có cùng vận tốc và gia tốc.
B. có cùng tọa độ.
C. có vận tốc bằng nhau, gia tốc khác nhau.
D. có vận tốc khác nhau, gia tốc bằng nhau.
Câu 3: Một chiếc thước AB dài 20 cm, được giữ theo phương thẳng đứng, đầu A ở dưới. Thả nhẹ để AB rơi
xuống. Khi đầu A đạt vận tốc là 6 m/s thì đầu B có vận tốc là

A. 4 2 m/s.
B. 8 m/s.
C. 4 m/s.
D. 6 m/s.
Câu 4: Chuyển động nào dưới đây là chuyển động tịnh tiến của vật rắn?
A. Chuyển động của cánh quạt trần khi có điện.
B. Chuyển động của pít-tông trong xi lanh.
C. Chuyển động của bánh xe đạp khi đi trên đường.
D. Chuyển động của mũi khoan khi cắm điện.
Lời giải:
Câu 5: Một ô tô có khối lượng 1500 kg đang chuyển động thì bị hãm phanh với lực hãm có độ lớn là 600 N. Độ
lớn và hướng của véc tơ gia tốc mà lực này gây ra cho xe là
A. 0,4 m/s2 và ngược chiều chuyển động của xe.
B. 2,5 m/s2 và cùng chiều chuyển động của xe.
C. 0,4 m/s2 và cùng chiều chuyển động của xe.
D. 2,5 m/s2 và ngược chiều chuyển động của xe.
Câu 6: Một xe tải không trở hàng đang chạy trên đường nằm ngang. Nếu người lái hãm phanh thì xe trượt đi
được một đoạn đường s thì dừng lại. Chất lên xe một lượng hàng có khối lượng bằng khối lượng của xe (với vận
tốc đầu và lực hãm không đổi) thì đoạn đường xe trượt được khi hãm phanh là
s
s
A. 2s.
B. 4s .
C. 2 .
D. 4 .
Câu 7: Hai người kéo một chiếc thuyền dọc theo một con kênh. Mỗi người kéo bằng một lực F1  F2  600N
0
theo hướng làm với hướng chuyển động của thuyền một góc   30 . Thuyền chuyển động với vận tốc không
đổi. Lực cản của nước tác dụng lên thuyền có độ lớn là
A. 300 N.
B. 300 3 N.
C. 600 N.
D. 600 3 N.
Câu 8: Một vật rắn có khối lượng m = 40 kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm ngang F =
200 N, hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn   0, 25 . Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật ở cuối giây thứ ba là

A. 7,5 m/s.
B. 2,5 m/s.
C. 5 m/s.
D. 10 m/s.


Câu 9: Một vật rắn có khối lượng m = 4 kg chuyển động tịnh tiến trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của một
r
lực F hợp với hướng chuyển động một góc α = 30o chếch lên. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn   0,3 . Lấy g
r
= 10 m/s2. Để vật chuyển động thẳng đều thì lực F có độ lớn gần giá trị nào nhất?
A. 10 N.
B. 15 N.
C. 12 N.
D. 24 N.
Câu 10: Một vật rắn có khối lượng m = 6,75 kg chuyển động tịnh tiến trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của
r
một lực F hợp với hướng chuyển động một góc α = 30o chếch xuống. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn   0, 2
r
. Lấy g = 10 m/s2. Để vật chuyển động thẳng đều thì lực F có độ lớn là
A. 10 N.
B. 13,35 N.
C. 17,62 N.
D. 17,25 N.
Câu 11: Một vật trượt từ trạng thái nghỉ xuống một mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng  so với phương ngang.
Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng thì vật trượt được 2,45 m trong giây đầu tiên. Lấy g = 9,8 m/s 2. Giá
trị góc nghiêng  là
A. 300.
B. 350.
C. 600.
D. 280.
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 33)


Chương 3. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
0
Câu 12: Một vật trượt từ trạng thái nghỉ xuống một mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 30 so với phương
ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,27. Lấy g = 9,8 m/s 2. Trong giây đầu tiên vật trượt được
quãng đường là
A. 1,3 m.
B. 1,5 m.
C. 0,9 m.
D. 2,7 m.
Câu 13: Cho ba khối vật rắn giống hệt nhau được nối với nhau bằng hai sợi
1
2
3
dây nhẹ, không dãn và được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Hệ vật
r
được kéo bởi lực F như hình vẽ. Lực kéo của sợi dây giữa khối 1 và khối 2
có độ lớn là
2F
F
A. 0 .
B. F .
C. 3 .
D. 3 .
Câu 14: Hai vật m1 = 1 kg và m2 = 0,5 kg được nối với nhau bằng sợi dây nhẹ, không dãn. Hệ vật được kéo lên
r
r
thẳng đều bởi lực F đặt vào vật m1. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn lực kéo F và lực căng dây nối lần lượt là
A. 15 N và 5 N.
B. 20 N và 5 N.
C. 15 N và 10 N.
D. 20 N và 10 N.
m1
Câu 15: Một vật khối lượng m1 = 1 kg được đặt trên một mặt bàn nằm ngang,
nhẵn. Vật được nối với một vật khác có khối lượng m 2 = 1,5 kg nhờ một sợi dây
không dãn vắt qua một ròng rọc gắn ở mép bàn như hình vẽ. Lấy g = 9,8 m/s2, bỏ
m
qua ma sát. Lực căng dây nối hai vật có độ lớn là
2
A. 5,88 N.
B. 4,65 N.
C. 6,38 N.
D. 2,94 N.
Câu 16: Một vật có khối lượng m1 = 3,7 kg nằm trên mặt phẳng nghiêng 30 0 so
với phương ngang. Vật được nối với một vật thứ hai có khối lượng m 2 = 2,3 kg
bằng một sợi dây không dãn vắt qua một ròng rọc gắn ở đỉnh mặt phẳng nghiêng m
như hình vẽ. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua ma sát. Gia tốc chuyển động của mỗi vật và 1
lực căng dây nối nhận các giá trị lần lượt là:
m
A. 0,75 m/s2 và 24,725 N.
B. 0,25 m/s2 và 24,725 N.
2
α
C. 0,75 m/s2 và 21,275 N.
D. 0,25 m/s2 và 21,275 N.

CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN. NGẪU LỰC
Câu 1: Đối với vật quay quanh một trục cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật phải đứng yên.
B. Khi không còn momen lực thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại.
C. Vật quay được là nhờ có momen lực tác dụng lên nó.
D. Khi tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có momen lực tác dụng lên vật.
Câu 2: Mức quán tính của một vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật.
B. hình dạng và kích thước của vật.
C. tốc độ góc của vật.
D. vị trí của trục quay.
Câu 3: Một vật quay quanh một trục cố định. Mức quán tính của vật
A. tăng khi khối lượng của vật phân bố càng gần trục quay.
B. tăng khi khối lượng của vật phân bố càng xa trục quay.
C. giảm khi tốc độ góc của vật giảm.
D. giảm khi khối lượng của vật phân bố càng xa trục quay.
rad
  10
s . Nếu bỗng nhiên momen lực tác dụng lên
Câu 4: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc
nó mất đi thì
A. vật dừng lại ngay.
B. vật đổi chiều quay.
rad
  10
s .
C. vật quay đều với tốc độ góc
D. vật quay chậm dần rồi dừng lại.
Câu 5: Một vật rắn quay quanh một trục cố định. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
B. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.
C. Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.
D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 33)


Chương 3. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
Câu 6: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi thì chịu thêm một momen lực
không đổi tác dụng vào vật. Momen lực này sẽ làm thay đổi đại lượng nào dưới đây?
A. Tốc độ góc của vật.
B. Mức quán tính của vật.
C. Khối lượng của vật.
D. Sự phân bố khối lượng của vật.
Câu 7: Một vật rắn quay quanh một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Mọi điểm trên vật có cùng vận tốc.
B. Mọi điểm trên vật có cùng tốc độ góc.
C. Mỗi điểm trên vật có tốc độ góc khác nhau. D. Mọi điểm trên vật có cùng gia tốc hướng tâm.
Câu 8: Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?
A. Lực có giá cắt trục quay.
B. Lực có giá song song với trục quay.
C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với một vật rắn có trục quay cố định?
A. Giá của lực đi qua trục quay thì không làm vật quay.
B. Vật rắn quay đều thì tốc độ góc của mọi điểm trên vật là như nhau.
C. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt lực.
D. Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của một lực được gọi là momen lực.
Câu 10: Khi nói về tốc độ góc của vật rắn quanh một trục cố định. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tốc độ góc đặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm của vật rắn.
B. Tốc độ góc của các điểm khác nhau trên vật rắn là khác nhau.
C. Tốc độ góc không đổi khi vật quay đều.
rad
D. Tốc độ góc đo bằng đơn vị s .
Câu 11: Khi mài các lưỡi dao trên máy mài, người ta ép nhẹ lưỡi dao vào vành của đĩa mài đang quay. Lưỡi dao
đã tác dụng vào đĩa mài
A. một momen ngẫu lực.
B. một momen cản.
C. một lực hướng tâm.
D. một lực li tâm.
Câu 12: Ngẫu lực là hệ hai lực
A. song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
B. song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.
C. song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
D. song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ngẫu lực?
A. Momen của ngẫu lực không có tác dụng làm biến đổi tốc độ góc của vật.
B. Hai lực của một ngẫu lực không cân bằng nhau.
C. Đối với vật rắn không có trục quay cố định, ngẫu lực không làm vật quay.
D. Hợp lực của một ngẫu lực có giá đi qua khối tâm của vật.
r
r
F1
F2
Câu 14: Một ngẫu lực gồm hai lực và
có F1  F2  F và cánh tay đòn d. Momen của ngẫu lực này là
Fd
D. 2 .

A. Fd .
B. 2Fd .
C. (F1 - F2 )d .
Câu 15: Đơn vị của momen ngẫu lực là
N
N
2
2
A. m .
B. m .
C. N.m .
D. N.m .
Câu 16: Cánh tay đòn của ngẫu lực là
A. khoảng cách từ giá của lực xa hơn đến trục quay.
B. khoảng cách từ giá của lực gần hơn đến trục quay.
C. khoảng cách giữa giá của hai lực.
D. khoảng cách giữa điểm đặt của hai lực.
Câu 17: Trong các dụng cụ nào sau đây khi sử dụng người ta không có ứng dụng tác dụng của ngẫu lực?
A. Tay lái xe đạp.
B. Vô lăng ô tô.
C. Vặn vít.
D. Cánh quạt điện.
Câu 18: Một vật không có trục quay cố định khi chịu tác dụng của ngẫu lực, vật sẽ:
A. Chuyển động tịnh tiến.
B. Chuyển động quay.
C. Vừa quay, vừa tịnh tiến.
D. Cân bằng.
Câu 19: Khi chế tạo các bộ phận quay của máy móc, người ta thiết kế trục quay đi qua trọng tâm một cách chính
xác nhất nhằm mục đích nào sau đây?
A. Giảm chuyển động li tâm của vật và tránh làm trục quay bị biến dạng.
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 33)


Chương 3. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
B. Tăng chuyển động li tâm của vật và làm vật quay nhanh hơn.
C. Tăng chuyển động li tâm của vật và tăng lực tác dụng lên trục quay.
D. Giảm chuyển động li tâm của vật và làm vật cân băng.
Câu 20: Một vật rắn quay quanh một trục cố định không đi qua trọng tâm của vật. Phát biểu
nào sau đây đúng?
A. Trọng tâm của vật đứng yên so với trục quay.
B. Không có chuyển động li tâm.
C. Trọng tâm của vật chuyển động tròn quanh trục quay.
D. Trọng tâm của vật chuyển động tịnh tiến song song với trục quay.
Câu 21: Một vật rắn không có trục quay cố định chịu tác dụng của một ngẫu lực. Phát biểu
nào sau đây đúng?
A. trục quay đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
B. trục quay đi qua trọng tâm và song song với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
C. trọng tâm của vật chuyển động vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
D. trọng tâm của vật chuyển động tịnh tiến song song với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
r
r
F
F
1
Câu 22: Một hệ lực gồm hai lực và 2 ( F1  F2  F ) tác dụng vào một
thanh cứng như hình vẽ. Momen hệ lực tác dụng vào thanh đối với trục
O
quay tại O được xác định theo biểu thức nào?
a
b
A. Fa  Fb .
B. Fb  Fa .
C. Fa .
D. Fb .
r
r
F
F
Câu 23: Một ngẫu lực gồm hai lực 1 và 2 có F1  F2  12N , cánh tay đòn của ngẫy lực là 50cm. Momen của
ngẫu lực này là
A. 12 Nm.
B. 6 Nm.
C. 24 Nm.
D. 60 Nm.
r
r
F
F
Câu 24: Một ngẫu lực gồm hai lực 1 và 2 có F1  F2  20N . Momen của ngẫu lực này là M  8Nm . Cánh tay
đòn của ngẫy lực là
A. 2 cm.

B. 8 cm.

C. 4 cm.
D. 6 cm.
r
r
Câu 25: Một ngẫu lực gồm hai lực F1 và F2 có F1  F2  15N . Momen của ngẫu lực này là M  12Nm . Biết
r
r
r
F
F
F
cánh tay đòn của lực 1 là 60cm và có giá xa trục quay hơn 2 . Cánh tay đòn của lực 2 là
A. 40 cm.
B. 80 cm.
C. 60 cm.
D. 20 cm.
r
r
Câu 26: Một ngẫu lực gồm hai lực F1 và F2 có F1  F2  10N . Momen của ngẫu lực này là M  4Nm . Biết cánh
r
r
r
F
F
F
tay đòn của lực 1 là 50cm và có giá gần trục quay hơn 2 . Cánh tay đòn của lực 2 là
A. 40 cm.
B. 80 cm.
C. 90 cm.
D. 10 cm.
r
r
O N
F
F
1
Câu 27: Một vật rắn phẳng, tròn, trục quay tại O. Đặt hai lực
và 2 vào vật tại hai điểm M
M,
N như hình vẽ. MN vuông góc với giá của các lực. Momen tổng hợp của hai lực đối với trục
quay tại O là
F .OM  F2 .ON
A. F1.OM  F2 .ON .
B. 1
.
C.

 F1  F2  .MN .

D.

F1  F2 .MN

r
r
F
F
1
Câu 28: (giống HV câu 27) Một vật rắn phẳng, tròn, trục quay tại O. Đặt hai lực và 2 có
F1  18N, F2  20N vào vật tại hai điểm M, N như hình vẽ. MN vuông góc với giá của các
và MO = 50 cm, NO = 30 cm. Momen tổng hợp của hai lực đối với trục quay tại O là
M
A. 30,4 Nm.
B. 9 Nm.
C. 3 Nm.
D. 1,6 Nm.
r
r
Câu 29: Một vật rắn có dạng tròn, phẳng, trục quay tại O. Đặt hai lực F1 và F2 vào vật tại hai
điểm M, N như hình vẽ. MN vuông góc với giá của các lực. Momen tổng hợp của hai lực đối
trục quay tại O là
F .OM  F2 .ON
A. F1.OM  F2 .ON .
B. 1
.

 F  F  .MN .
C. 1 2
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 33)

D.

F1  F2 .MN

lực
O

N

với


Chương 3. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
Câu 30: Một ròng rọc có dạng là một đĩa phẳng tròn bán kính R có khối lượng không đáng kể và có thể quay
không ma sát quanh một trục cố định. Dùng một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể, vắt qua ròng rọc,
hai đầu dây treo hai vật nặng khác nhau ( P1  P2 ). Momen toàn phần tác dụng vào ròng rọc là
A. M  (P1  P2 ) R .
C. M  (T1  T2 ) R .

B. M  (T1  T2 ) R .
D. M  (P1  P2 ) R .

Câu 31: Một cần bập bênh trong công viên dài 2m, có trục quay đặt tại trung điểm. Hai người có khối lượng lần
lượt là m1 = 55 kg và m2 = 60 kg cùng ngồi lên hai đầu của cần bập bênh. Lấy g = 10 m/s 2. Momen lực đối với
trục quay của cần bập bênh là
A. 50 Nm.
B. 115 Nm.
C. 1150 Nm.
D. 575 Nm.
Câu 32: Một cánh quạt đang quay quanh trục. Gọi v1 , 1 và v 2 ,2 lần lượt là tốc độ dài và tốc độ góc của một
điểm ở mép ngoài cánh quạt và một điểm nằm ở chính giữa cánh quạt. Ở cùng một thời điểm, hệ thức nào sau
đây đúng?
A. v1  v 2 , 1  2 .
B. v1  2v 2 , 1  2 .
C. v1  v 2 , 1  22 .
D. v1  2v 2 , 1  22 .
  20

rad
s . Tốc độ dài của một điểm cách trục

Câu 33: Một vật rắn quay đều quanh trục cố định với tốc độ góc
quay 40 cm là
A. 2 m/s.
B. 160 m/s.
C. 50m/s.
D. 8 m/s.

Câu 34: Một cánh quạt có chiều dài 50 cm đang quay đều quanh trục với tốc độ góc
tâm của một điểm ở mép ngoài cánh quạt là
A. 2,5 m/s2.
B. 5 m/s2.
C. 50m/s2.
D. 25 m/s2.
Câu 35: Hai quả cầu có khối lượng m 2  2m1 nối với nhau bằng một thanh mảnh,

  10

rad
s . Gia tốc hướng

nhẹ dài l  18cm . Đặt hai quả cầu trên mặt bàn nằm ngang. Bỏ qua ma sát giữa các
quả cầu và mặt bàn. Cho hệ quay đều quanh trục thẳng đứng như hình vẽ. Gọi r 1 và
r2 là khoảng cách từ m1 và m2 tới trục quay. Để các quả cầu không bị trượt trên bàn
thì r1 và r2 nhận các giá trị lần lượt là
A. 10 cm và 8 cm.
B. 12 cm và 6 cm.
C. 8 cm và 10 cm.
C. 6 cm và 12 cm.
8 1
Câu 36: Trục giữa của bánh xe đạp dùng để gắn bàn đạp có cánh tay đòn dài 20 cm (hình
2
vẽ) người đi xe đạp luôn tác dụng lực không đổi 200 N vào mỗi bàn đạp để tạo thành một
O
hệ lực, mặt của bàn đạp luôn nằm ngang. Momen của hệ lực bằng không khi cánh tay đòn 7
3
dùng để gắn các bàn đạp ở vị trí nào sau đây?
A. Vị trí 4 và 8.
B. Vị trí 2 và 6.
6
C. Vị trí 3 và 7.
D. Vị trí 1 và 5.
5 4
Câu 37: Một vô lăng ô tô có bán kính R. Khi đi vào một khúc cua, tài xế tác dụng vào
mép ngoài vô lăng một ngẫu lực có F1  F2  25N tại hai điểm đối xứng qua trục quay. Momen của ngẫu lực này
A

là M = 9,5 Nm. Giá trị của R là
A. 38 cm.
B. 19 cm.
C. 20 cm.
D. 24 cm.
Câu 38: Một thước mảnh AB dài 20cm, có trục quay nằm ngang đi qua trọng tâm O
của thước. Tác dụng vào thước một ngẫu lực có F1  F2  5N đặt vào hai điểm A và



.

0
B. Ở vị trí thước thước lệch một góc   30 (hình vẽ), momen của ngẫu lực là
A. 3 Nm.
B. 1 Nm.

C. 0,5 Nm.

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 33)

O

B
A

D. 0, 5 3 Nm.

C

B


Chương 3. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
Câu 39: Một vật phẳng, mỏng, đồng chất có dạng là một tam giác đều ABC, chiều dài mỗi cạnh là 20 cm. Tác
dụng vào vật một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng tam giác. Các lực đặt vào hai điểm A và B, có độ lớn 6 N và
vuông góc với cạnh AB. Momen của ngẫu lực là
A. 1,2 Nm.
B. 0,6 Nm.
C. 2,4 Nm.
D. 4,8 Nm.

Câu 40: Một vật phẳng, mỏng, đồng chất có dạng là một tam giác đều ABC, chiều dài
mỗi cạnh là 30 cm. Tác dụng vào vật một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng tam giác. Các
lực đặt vào hai điểm A và B, có độ lớn 12 N và vuông góc với cạnh AC. Momen của
H
ngẫu lực là
A. 1,8 Nm.
B. 3,6 Nm.
C. 2,4 Nm.
D. 0,9 Nm.
C
Câu 41: Một vật phẳng, mỏng, đồng chất có dạng là một tam giác đều ABC, chiều dài
mỗi cạnh là 60 cm. Tác dụng vào vật một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng tam giác. Các
lực đặt vào hai điểm A và B, có độ lớn 15 N và song song với cạnh AC. Momen của
ngẫu lực là
H
A. 9 Nm.
B. 4,5 3 Nm.
C. 3 3 Nm.

A

B
A

D. 4,5 Nm.

Câu 42: Bánh xe có bán kính R = 50cm, khối lượng m = 50kg (hình vẽ). Tác dụng lực
kéo F nằm ngang đặt trên trục bánh xe, bậc có độ cao h = 30cm. Bỏ qua ma sát. Lấy g
= 10m/s2. Để bánh xe vượt qua bậc thì lực kéo F có giá trị nhỏ nhất là?
A. 1000 N.
B. 1145 N.
C. 1250 N.
D. 950 N.

B

C

h

O
I

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 33)

h



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×