Tải bản đầy đủ

Đề số 10 chuyển động tròn đều số 1

Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ

10

CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU SỐ 1

Họ và tên học sinh:……………………………………………Trường THPT:………………………………
Câu 1: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của con lắc đồng hồ.
B. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người đứng bên đường.
C. Chuyển động của một quả bóng bay vào cầu môn.
D. Chuyển động của đầu kim giây của chiếc đồng hồ.
Câu 2: Đơn vị của tốc độ góc:
A. s (giây).
B. vòng/ s.
C. rad/s.
D. Hz.
Câu 3: Chọn phát biểu sai?
A. Số vòng mà chất điểm đi được trong một giây gọi là tần số chuyển động.
B. Khoảng thời gian để chất điểm chuyển động tròn đều đi hết một vòng trên quỹ đạo gọi là chu kì của chuyển
động.

C. Đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc gọi là gia tốc hướng tâm.
D. Đại lượng đo bằng góc quét của bán kính quỹ đạo trong một đơn vị thời gian là tốc độ góc của chuyển động.
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng. Trong chuyển động tròn đều
A. vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.
B. vectơ vận tốc luôn không đổi về hướng.
C. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.
D. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng. Chuyển động tròn đều có:
A. vecto vận tốc không đổi.
B. tốc độ dài phụ thuộc bán kính quỹ đạo.
C. tốc độ góc không phụ thuộc bán kính quỹ đạo.
D. gia tốc có độ lớn không đổi, không phụ thuộc bán kính quỹ đạo.
Câu 6: Trong chuyển động tròn đều
A. Vecto vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
B. Gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo có độ lớn tỉ lệ bình phương tốc độ dài.
C. Phương, chiều, độ lớn vận tốc luôn thay đổi.
D. Gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo có độ lớn tỉ lệ nghịch bình phương tốc độ góc.
Câu 7: Khi vật chuyển động tròn đều thì
A. vectơ gia tốc không đổi.
B. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
C. vectơ vận tốc không đổi.
D. vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 8: Chuyển động tròn đều là chuyển động có:
A. Quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi.
B. Quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn.
C. Quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi.
D. Quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn.
Câu 9: Tần số của chuyển động tròn đều là
f = 2πT
A. số vòng vật quay được trong 10 s.
B. được xác định bằng biểu thức
.
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 10)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
f=

ω



C. đơn vị là rad/s.
D. được xác định bằng biểu thức
.
Câu 10: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của vật chuyển động tròn đều?
A. Véctơ vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.
B. Tốc độ góc không đổi theo thời gian.
C. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc vuông góc với nhau.
D. Véctơ gia tốc của vật có chiều cùng chiều chuyển động.
Câu 11: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω, chu kỳ T, tần số f trong chuyển động tròn đều là

ω=
A.

ω=


= 2πf
T

ω = 2πT =
.

B.

T
= 2πf


ω=

C.
.
Câu 12: Biểu thức của gia tốc hướng tâm là
a ht =
A.

R
ht =

ω2
= v2R
R
v2
=
R

D.

f
= 2πT


aωR
ht =
.

B.
aωR
ht =

2


f

v
=
R

.

.

.

v2
=
R

C.
.
D.
.
Câu 13: Các công thức liên hệ giữa tốc độ dài với tốc độ góc, gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm
chuyển động tròn đều sẽ là

A.

ω
v2
v = ; a ht =
R
R
vω.R;
= a

vω.R;a
=
.
2

ht

v
=.
R

B.

v=

ht

v
=.
R

ω
v
; a ht =
R
R

C.
D.
.
Câu 14: Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi
A. Vật chuyển động thẳng đều.
B. Vật chuyển động tròn đều.
C. Vật chuyển động rơi tự do.
D. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
Câu 15: Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều thì:
A. Gia tốc của vật bằng không.
B. Vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.
C. Vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động.
D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động.
Câu 16: Chọn phát biểu sai?
A. Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của vận tốc.
B. Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không.
C. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi cả về hướng và độ lớn.
D. Gia tốc là một đại lượng véc tơ.
Câu 17: Trong các chuyển động tròn đều
A. cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
B. chuyển động nào có chu kỳ nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
C. chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn.
D. với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 10)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
Câu 18: Cho các phát biểu sau: Trong chuyển động tròn đều
1. véc tơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
2. tốc độ dài không đổi.
3. chuyển động nào có chu kì càng lớn thì tần số càng lớn.
4. véc tơ vận tốc có phương vuông góc với bán kính quỹ đạo.
5. các chuyển động có cùng tần số, chuyển động nào có bán kính lớn thì gia tốc hướng tâm nhỏ.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19: Trong chuyển động tròn đều khi bán kính quỹ đạo không đổi, tốc độ góc tăng lên 2 lần thì
A. tốc độ dài tăng 2 lần.
B. gia tốc hướng tâm tăng 2 lần.
C. gia tốc hướng tâm tăng 4 lần.
D. tốc độ dài tăng 4 lần.
Câu 20: Nếu tăng tốc độ góc lên 3 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần thì gia tốc hướng tâm của một chất
điểm chuyển động tròn đều sẽ
3
9
9
3
2
4
2
4
A. Giảm lần.
B. Tăng lần.
C. Tăng
lần.
D. Tăng lần.
Câu 21: Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng hết 0,2 s. Tốc độ góc của một điểm trên vành đĩa là
ω
ω
A. = 3,14 rad/s.
B. = 15,7 rad/s.
ω = 31, 4 rad / s
ω
C. = 1,256 rad/s.
D.
.
Câu 22: Trong các phát biểu sau đây về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều, phát biểu nào sai ?
A. Véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ vận tốc. Không có thành phần gia tốc dọc theo tiếp tuyến quỹ đạo.
B. Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm nên gọi là gia tốc hướng tâm.
C. Với các chuyển động tròn đều cùng bán kính, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với tốc độ dài.
D. Với các chuyển động tròn đều cùng tốc độ góc ω, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.
Câu 23: Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25 cm. Xe chạy với vận tốc 10 m/s. Tốc độ góc của một
điểm trên vành ngoài bánh xe là
A. 0,4 rad/s.
B. 2,5 rad/s.
C. 4 rad /s.
D. 40 rad/s.
Câu 24: Một xe đạp chuyển động đều với vận tốc 18 km/h trên một vòng đua có bán kính 50 m. Gia tốc hướng
tâm của xe là
A. 6,48 m/s2.
B. 0,1 m/s2.
C. 0,5 m/s2.
D. 0,36 m/s2.
Câu 25: Một chất điểm chuyển động tròn đều theo quỹ đạo có đường kính 200 cm với gia tốc hướng tâm a h = 4
cm/s2. Chu kỳ chuyển động của chất điểm sẽ là
A. T= 14π s.
B. T= 5π s.
C. T= 8π s.
D. T= 10π s.
Câu 26: Một bánh xe bán kính 60 cm quay đều 5 vòng trong thời gian 2 s. Tốc độ dài của điểm trên vành bánh
xe
A. 9,42 m/s.
B. 9,42 cm/s.
C. 1,5 m/s.
D. 1,5 cm/s.
π
Câu 27: Một chiếc xe chuyển động đều với vận tốc 14,4 km/h. Khi đó một điểm trên vành bánh xe vạch được
một cung 900 sau 0,05 s. Đường kính bánh xe là
A. 80 cm.
B. 40 cm.
C. 72 cm.
D. 144 cm.
Câu 28: Một xe chuyển động thẳng đều, sau 10 s đi được 100 m và trong thời gian đó bánh xe quay được 20
vòng. Bán kính bánh xe gần nhất với giá trị nào?
A. 0,85 m.
B. 1,6 m.
C. 0,5 m.
D. 1,0 m.
Câu 29: Bình điện( dynamo) của một xe đạp có núm quay đường kính 1 cm tì vào vỏ xe. Khi xe đạp đi với tốc
độ 18 km/h thì số vòng quay trong 1 giây của núm điện là
A. 318 vòng/s.
B. 159 vòng/s.
C. 288,6 vòng/s.
D. 180 vòng/s.
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 10)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
Câu 30: Hai chất điểm A và B chuyển động tròn đều cùng chu kì trên hai đường tròn có bán kính R A, RB với RA =
4RB. Nếu A chuyển động với tốc độ dài bằng 12 m/s, thì tốc độ dài của B là
A. 48 m/s.

B. 24 m/s.

C. 3 m/s.

D. 4 m/s.

Câu 31: Một bánh xe quay đều quanh trục O. Một điểm A nằm ở vành ngoài bánh xe có vận tốc vA = 0,8 m/s và
một điểm B nằm phía trong, trên cùng bán kính qua A, AB = 12 cm và có vận tốc v B = 0,5 m/s. Tốc độ góc của
bánh xe có giá trị là
A. ω = 2,5 rad/s.

B. ω = 4 rad/s.

C. ω = 2 rad/s.

D. ω = 5,5 rad/s.

Câu 32: Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe 30 cm. Xe chuyển động thẳng
đều. Số vòng mà bánh xe phải quay để số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe nhảy một số ứng với 1 km sẽ là
A. 600 vòng.
B. 550 vòng.
C. 510 vòng.
D. 530 vòng.
Câu 33: Hai vật chuyển động tròn đều. Trong cùng một khoảng thời gian, vật thứ nhất chuyển động được 4 vòng
thì vật thứ hai chuyển động được 6 vòng. Biết bán kính quỹ đạo của vật thứ nhất gấp đôi bán kính quỹ đạo của
vật thứ hai. Tỷ số gia tốc hướng tâm là
a ht1 8
a ht1 4
a ht1 5
a ht1 9
=
=
= .
=
a ht 2 9
a ht 2 9
a ht 2 3
a ht 2 8
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 34: Vận tốc của một xe ô tô chạy trên quốc lộ là 72 km/h, thì vận tốc dài của điểm cao nhất trên lốp ô tô đó

A. 20 m/s.
B. 40 m/s.
C. 30 m/s.
D. 50 m/s.
Câu 35: Một máy bay bay vòng trong một mặt phẳng nằm ngang với tốc độ 800 km/h. Tính bán kính nhỏ nhất
của đường vòng để gia tốc của máy bay không quá 10 lần gia tốc trọng trường g. Lấy g = 9,8 m/s2.
A. 653 m.
B. 504 m.
C. 493 m.
D. 226 m.
Câu 36: Một bánh xe đạp có đường kính bánh xe là 80 cm, gấp 4 lần đường kính bánh đĩa và gấp 10 lần đường
kính bánh líp. Quãng đường mà xe đạp đi được khi người đi xe đạp quay được 20 vòng bàn đạp là
A. 125,6 m.
B. 251,2 m.
C. 125,6 cm.
D. 251,2 cm
Câu 37: Khi đĩa quay đều một điểm trên vành đĩa chuyển động tròn đều với vận tốc v1 = 3 m/s, một điểm nằm
gần trục quay hơn một đoạn l = 31,8 cm có vận tốc v2 = 2m/s. Số vòng quay của đĩa trong một phút là
A. 40 vòng/phút.
B. 35 vòng/phút.
C. 30 vòng/phút.
D. 25 vòng/phút.
Câu 38: Bánh sau của một xe đạp có đường kính D = 650 mm. Đĩa có bán kính R = 10 cm. Líp có bán kính R 1=
ω = 0,5 rad / s
5 cm. Đạp bàn đạp với tốc độ góc
thì xe đi với tốc độ
A. 5 m/s.
B. 2,5 m/s.
C. 3,02 m/s.
D. 2,04 m/s.
Câu 39: Có hai chất điểm A,B chuyển động trên hai đường tròn đồng tâm như hình vẽ. Biết rằng ở mỗi thời điểm
hai chất điểm luôn cùng nằm trên đường thẳng qua tâm O. Cho các mối quan hệ sau:
v A > vB
TA = TB
aA > aB
fB > fA
(1).
.
(2).
.
(3)
.
(4).
.
Mối liên hệ đúng giữa hai chuyển động trên là:
A. (1). (2).
B. (1).(3).
C. (1). (2). (3).
D. (1). (3). (4).

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 10)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
Câu 40: Một sợi dây không dãn dài 1 m, một đầu giữ cố định ở O cách mặt đất 25 m, còn đầu kia buộc vào viên
bi. Cho viên bi quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc

g = 10

ω = 20 rad / s

. Khi dây nằm ngang và

m
s2

vật đi xuống thì dây đứt, lấy
. Vận tốc của viên bi khi chạm đất là
A. 20 m/s.
B. 50 m/s.
C. 30 m/s.
D. 25 m/s.
6 ( km/h )
10
Câu 41: Một người đi bộ qua cầu AB (AB là một cung tròn tâm O) với vận tốc
trong
phút. Biết góc
hợp bởi vận tốc tại A với đường thẳng AB là
−3

A.

1,4.10 m/s

−3

2

.

B.

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 10)

3,7.10 m/s

30o

. Độ lớn gia tốc hướng tâm người ấy khi qua cầu là

2

.

C.

4,6.10 −3 m/s 2

.

D.

2,9.10 −3 m/s 2

.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×