Tải bản đầy đủ

Đề số 07 chuyển động thẳng biến đổi đều số 3 (đồ thị)

Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ

07

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU SỐ 3

Họ và tên học sinh:……………………………………………Trường THPT:………………………………

x(m)

O
t(s)

Câu 1: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian của vật
như hình bên. Nhận xét nào sao đây là đùng?
A. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.
C. Vật chuyển động nhanh dần sau đó chậm dần.
D. Vật chuyển động chậm dần sau đó nhanh dần.

x(m)

Câu 2: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian của vật
như hình bên. Nhận xét nào sao đây là đùng?
A. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.
C. Vật chuyển động nhanh dần sau đó chậm dần.
O
D. Vật chuyển động chậm dần sau đó nhanh dần.
Câu 3: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc - thời gian của vật như hình bên. Nhận
xét nào sao đây là đùng?
A. Vật đi từ A đến B là chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Vật đi từ B đến C là chuyển động thẳng nhanh dần.
C. Vật đi từ B đến C là chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. Vật đi từ A đến B là chuyển động thẳng nhanh dần .
Câu 4: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc - thời gian của vật như hình bên. Nhận
xét nào sao đây là đùng?
A. Vật chuyển động thẳng chậm dần.
B. Vật chuyển động thẳng nhanh dần.
C. Vật chuyển động thẳng đều.
D. Vật chuyển động tròn đều.

v(m/s)
B

A

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 07)

t(s)
B
C

Câu 6 : Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ v(m/s)
thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên. Gia tốc của vật là 10
A. 2 m/s2.
B. 6 m/s2.
C. 3,33 m/s2.
D. 3 m/s2.
6
O 1


C
t(s)

O
v(m/s)

Câu 5: Một vật chuyển động thẳng có vận tốc biến đổi theo thời gian như hình vẽ
O
v(m/s)
bên. Đoạn thẳng thể hiện vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A. OA.
B. BC.
A
C. AB.
D. AC.

Câu 7 : Trong các đồ thị vận tốc – thời gian:

t(s)

0

3

t(s
)

t(s)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
v

v

O

H1

t

H2 O

v

v

t

t

H3 O

O

Đồ thi biểu diễn chuyển động thẳng chậm dần đều là
A. H4.
B. H3.
C. H2.

t

H4

D. H1.

Câu 8 : Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc – thời gian v(m/s)
như hình vẽ bên. Phương trình vận tốc của vật là
20
A. v  20  4t .
B. v  20  4t .
C. v  4  20t .

D. v  4  20t .

Câu 9: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận
– thời gian như hình vẽ bên. Quãng đường vật đi được trong
A. 4 m.
B. 1 m.
C. 3 m.
D. 2 m.

v(m/s)
6

t(s)

tốc

giây thứ hai là
3

O

t(s)

Câu 10 : Một xe máy đang chuyển động với vận tốc 4 m/s bắt đầu thay đổi vận tốc.
Mốc thời gian là lúc xe bắt đầu thay đổi vận tốc. Gia tốc của xe biến đổi theo thời gian
như hình vẽ bên. Tốc độ trung bình của xe trong khoảng 16 s kể từ lúc thay đổi vận tốc
là.
A. 4 m/s.
B. 4,72 m/s.
C. 12 m/s.
D. 5,75 m/s.
Câu 11: Cho đồ thi vận tốc – thời gian của một chuyển động thẳng như hình vẽ
bên. Quãng đường vật đi trong 4 giây là
A. 36 m.
B. 12 m.
C. 6 m.
D. 24 m.
v(m/s)
Câu 12: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ 9
thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên. Quãng đường vật
đi được trong khoảng thời gian từ 1s đến 6s là
4
A. 4 m.
B. 54 m.
C. 33,3 m.
D. 32,5 m.
O 1

5

O

a
0,5

10

O

t

16

-0,5

-1,5

v(m/s)
A

12

B

t(s)
C

6
0

6

3

1

4

t(s
)

Câu 13: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên. Vận tốc của vật
tại thời điểm 2 s là
v(m/s)
A. 15 m/s.
B. 3 m/s.
15
C. 9 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 14: Một xe máy bắt đầu nổ máy chuyển động thẳng nhanh dần đều có
đồ
v(m/s)
thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên. Quãng đường xe đi được sau 5 s là
10
A. 25 m.
B. 50 m.
5
O
t(s)
C. 10 m.
D. 35 m.
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 07)

O

5

t(s)

t(s)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
v(m/s)
Câu 15: Một ô tô đang chạy thẳng đều thì hãm phanh
chuyển động chậm dần đều
có đồ thị vận tốc - thời gian như hình bên. Quãng đường vật 25
đi được cho đến lúc dừng
lại là
15
A. 125 m.
B. 75 m.
0
C. 50 m.
D. 165,25 m.
5
t(s)
Câu 16: Một một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc –
v(m/s)
thời gian như hình vẽ bên. Tại thời điểm ban đầu vật cách vật làm mốc 4 m. Phương
14
trình chuyển động của vật có thể là
2
A. x  2t  2t  4 .

2
B. x  2t  2t  4 .

2
C. x  2t  2t  4 .

2
D. x  2t  2t  4 .

6
O 1

Câu 17: Xét một vật chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ Ox thì đồ thị
vận tốc - thời gian như hình bên. Tại thời điểm ban đầu vật trùng gốc tọa độ. Phương
trình chuyển động của vật là
2
A. x  10t  2t .

2
B. x  10t  2t .

2
C. x   t  20t .

2
D. x   t  20t .

Câu 18: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị của phương trình chuyển động như
hình vẽ bên. Phương trình chuyển động của vật là
2
A. x  3t  10t  4 .

2
B. x   t  10t  4 .

2
C. x  3t  10t  4 .

2
D. x   t  10t  4 .

3

t(s
)

v(m/s)
10
0

5

10 t(s)

x(m)
29

4
t(s)
5
Câu 19: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị của phương trình chuyển động như hình vẽ bên. Tọa độ của vật tại
x(m)
thời điểm 3 s là
O

A. 25 m.
C. 30 m.

29

B. 16,5 m.
D. 9,67 m.
4
O

t(s)

5

Câu 20: Một vật chuyển động thẳng có vận tốc biến đổi theo thời gian như đồ thị bên. Thời gian vật đi 2 m cuối
cùng trước khi dừng lại là
v(m/s)
A. 13,16 s.
B. 6,84 s.
40
C. 3,16 s.
D. 10 s.
Câu 21: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian
x(m)
của vật như hình bên. Gia tốc và vận tốc ban đầu của vật là
t(s)
A. 1 m/s2, 2 m/s.
B. 2 m/s2, 1 m/s.
2
2
t(s)
O -2
C. -1 m/s , 2 m/s.
D. -2 m/s , 1 m/s.
10
O
Câu 22: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian
của vật như hình bên. Phương trình chuyển động của vật là
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 07)

x(m)

-2

6
2
O

t(s)
2


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
2
A. x  2  4t  t .

2
B. x  2  4t  t .

2
C. x  2  4t  t .

2
D. x  2  4t  t .

Câu 23: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian của vật như hình bên. Kể từ
thời điểm ban đầu đến khi vật có tọa độ bằng không vận tốc trung bình của vật là
A. 0,45 m/s.
B. -0,45 m/s.
x(m)
C. 4 m/s.
D. -4 m/s.
6
Câu 24: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian
của vật như hình bên. Kể từ thời điểm ban đầu đến khi vật có vận tốc bằng không,
quãng đường vật đã đi là
A. 2 m.
B. 4 m.
C. 1 m.
D. 6 m.

2
O

t(s)

x(m)
2
6
4

t(s)

O

2

Câu 25: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên. Vận tốc của vật ở thời điểm 3 s là
A. 2 m/s.
B. 6 m/s.
C. 4 m/s.
D. 8 m/s.

x(m)
4
3
O

-1

x(m)

Câu 26: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian
của vật như hình bên. Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 1 s vật đi được quãng
đường 8 m. Giá trị M trên đồ thị là
A. 5.
B. 7.
C. 2,5.
D. 5,5.

7
M

t(s)

O

-1,5
Câu 27: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên. Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 2 s vật đi được quãng
đường 6 m. Gia tốc của vật là
A. 1 m/s2 .
B. 2 m/s2.
C. 4 m/s2.
D. 3 m/s2.
Câu 28: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên. Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 1,5 s vận tốc của vật 7 m/s.
Vận tốc của vật ở thời điểm 2 s là
A. 9 m/s .
B. 2 m/s.
C. 8 m/s.
D. 3 m/s.

t(s)

x(m)

-2

x(m)
O

t(s)

t(s)
Câu 29: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên. Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 1 s vật đi được quãng đường
8 m. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 là

-2

x(m)
O

t(s)

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 07)
-1,5

O


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
A. 100 m.
C. 105 m.

B. 40 m.
D. 108 m.

x(m)

Câu 30: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên. Kể từ thời điểm ban đầu đến khi vật đạt vận tốc 5 m/s, quãng đường
vật đi được là
A. 5 m.
B. 7,5 m.
C. 4 m.
D. 5,25 m.

4
3
O

-1

16

x(m)

D. v  6  3t .

10

C. v  6  3t .

-2 O

Câu 31: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên. Phương trình vận tốc của vật là
A. v  6  3t .
B. v  6  3t .

t(s)

t(s)
Câu 32: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox. Đồ thị tọa độ - thời gian của vật như hình bên. Phương
x(m)
trình vận tốc của vật là
A. v  4  2t .
B. v  4  2t .
C. v  4  2t .

D. v  4  2t .

6
2
O

-2
Câu 33: Hai vật A,B chuyển động cùng chiều đến gặp nhau. Ban đầu hai vật cách nhau
78 m. Đồ thị vận tốc – thời gian của hai vật như hình vẽ bên. Hai vật gặp nhau tại điểm
A. cách A là 3,5 m
B. cách A là 81,5 m.
C. cách A là 78 m.
D. cách A là 85 m.

t(s)

v(m/s)
40

A
B

10
O

t

C

D

t

10

O

C
30
10

B
A

v
6

O

-4

v
4

Câu 35: Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển
động thẳng như hình vẽ bên. Trong v tính bằng m/s, t tính
bằng s. Tốc độ trung bình của vật khi đi từ O đến D là
A. 4 m/s.
B. 2,5 m/s.
C. 3 m/s.
D. 1,5 m/s.

v

40

DA

t

B

Câu 34: Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ bên. Nhận
xét nào sau đây là sai khi nói về chuyển đông?
A. Chuyển động từ O đến A là chuyển động nhanh dần đều.
B. Chuyển động từ A đến B là chuyển động thẳng đều.
C. Chuyển động từ B đến C là chuyển động chậm dần.
D. Chuyển động từ C đến D là chuyển động chậm dần.

20

4

3
Câu 36: Ba chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên.
2
Kết luận nào sau đây là sai?
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 07)

O

t
1

2

3


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
A. Chuyển động (1) là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s2.
B. Chuyển động (2) là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s2.
2
C. Chuyển động (3) là chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc - 1 m / s .
D. Chuyển động (1) và (3) gặp nhau tại thời điểm 4 s.
Câu 37: Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian
như hình vẽ bên. Quãng đường chất điểm chuyển động trong
A. 100 cm.
B. 10 cm.
C. 70 cm.
D. 50 cm.

10 ( s)



v(cm/s)
A

10

O

B

6

2

Câu 38: Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian
v(cm/s)
như hình vẽ bên. Điều nào sau đây là sai?
A. Đoạn AB dài 800 cm.
B
B. Đoạn BC dài 1200 cm.
60
C. Đoạn CD dài 1200 cm.
D. Tổng quãng đường đi dài 3300 cm.

C

20 A

D t(s)
80

40
A

B

Hình

Câu 39: Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận
20
tốc – thời gian như hình vẽ. Trong suốt quá trình chuyển O
v(cm/s)
động, vận tốc trung bình là 9 m/s. M có giá trị gần nhất với giá trị
nào sau đây?
M
A. 9,93 m/s.
B. 9,82 m/s.
C. 10 m/s.
D. 9,45 m/s.
Câu 40: Hai ô tô ban đầu cùng đi qua một vị trí. Đồ thị vận tốc –
thời gian của hai ô tô như hình vẽ bên. Khi ô tô thứ hai dừng lại
khoảng cách giữa hai ô tô là
A. 150 m.
B. 300 m.
C. 400 m.
D. 225 m.

O

4

10
O

B. Hình (2).

C. Hình (3).

Hình

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 07)

t(s)

4
3,5

15 t(s)

5
5
4,0

Hình

A. Hình (1).

10

v(m/s)

C
12

30
20

Hình

Câu 41: Kết quả đo đạc khi một em bé trượt xuống một cầu tuột như sau:
Thời điểm (s)
0
1
2
3
Vận tốc tức thời (m/s)
0
1,0 2,0
3,0
Dạng cầu tuột nào phù hợp với các thông số trên ?

C
10 t(s)

D. Hình (4).

6
4,5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×