Tải bản đầy đủ

Đề số 04 chuyển động thẳng đều số 3 (đồ thị v t))

Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ

04

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU SỐ 3

Họ và tên học sinh:……………………………………………Trường THPT:………………………………
Câu 1: Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A. Đồ thị vận tốc – thời gian chuyển động thẳng đều là 1 đường thẳng song song với trục Ot.
B. Đồ thị tọa độ – thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.
C. Đồ thị tọa độ – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc.
D. Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của tọa độ và vận tốc đều là những
đường thẳng.
x
Câu 2: Đồ thị tọa độ – thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có
dạng như hình vẽ bên. Xe chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian
A. từ 0 đến t1.
B. từ t1 đến t2.
C. từ 0 đến t2.
D. không có lúc nào.
t2 t

t1
0
Câu 3: Đồ thị tọa độ – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ
x(m)
bên. Kết luận nào sau đây là sai?
A. Tọa độ ban đầu của vật 10 m.
25
B. Trong 5 giây đầu tiên vật đi được 25 m.
10
C. Vật đi theo chiều dương của trục tọa độ.
10 m
t(s)
O
5
D. Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật cách gốc tọa độ
.
Câu 4: Một học sinh vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều như hình vẽ bên. Dựa vào đồ thị, ta
v
suy ra được kết quả nào sau đây không đúng?
A. Vật chuyển động theo chiều dương.
vo
B. Vật có vận tốc không đổi.
C. S biểu thị cho độ dời từ to đến t1.
S
v 0 .t1
t
t1
O to
D. Quãng đường vật đi được là
.
Câu 5: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ – thời gian như hình vẽ. Từ đồ thị kết luận nào sau đây là
x
sai?
A.
Vật
chuyển động ngược chiều dương.
xo
v =- tan a
B. Vận tốc
của vật được cho bởi


.
C. Tới thời
điểm
t
thì
vật
dừng
lại.
1
α
O
t
t1
to
x0
D. Vật đi
được quãng đường có chiều dài trong thời gian biểu diễn trên đồ thị.
Câu 6: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên
v (m/s)
dưới. Từ đồ thị này, phương trình chuyển động có thể suy ra được là
x = −10t
x = −10t + 5
A.
.
B.
.
5
O
x
=

10(t

5)
+ x0
x = −10(t − 5)
C.
.
D.
.
- 10

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 04)

t (s)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
Câu 7: Trong các đồ thị dưới đây:
x

x

v

t O

O

t

(1)
(2)
Đồ thị
vật chuyển động thẳng đều là
A. (1), (2) và (4)
B. (3), (2) và (4).
Câu 8: Trong các đồ thị như hình dưới đây

t

O

t

O

t

O
(4)

(3)
C. (1), (3) và (4).

x

x

x

D. (1), (2) và (3).

v

xo

t

O

có dạng của

x

vo
O

t

O

t

Đồ thị mô
tả
Hình (3)
Hình (4)
Hình (1)
Hình (2)
chuyển
động
thẳng đều là
A. (1) và (2).
B. (1) và (3).
C. (2) và (4).
D. (3) và (4).
Câu 9: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ bên (H1).x(km)
Vị trí và thời điểm xuất phát của vật là
40
A. từ điểm O lúc 0h.
30
B. từ điểm O lúc 1h.
20
C. từ điểm B cách O là 10 km, lúc 1 h.
D. từ điểm A cách O là 40 km, lúc 4 h.
10
Câu 10: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động hình vẽ bên (H1). Vận
O 1 2 3 4 t(h)
tốc trung bình của người đó là
H1
A. 10,3 km/h.
B. 15 km/h.
C. 10 km/h.
D. 7,5 km/h.
Câu 11: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ bên (H1). Quãng đường người đó đi
được trong 2 giờ là
A. 20 km.
B. 30 km.
C. 10 km.
D. 40 km.
Câu 12: Cho đồ
x(m)
trình chuyển động 25
x = 3t + 10
A.
10
x = 5t + 10
O
C.
Câu 13: Cho đồ
như hình vẽ bên.
x(km)
x = 40t + 20
A.
.
x = −60t + 20
C.
.60

5

thị tọa độ - thời gian của một chuyển động như hình vẽ bên. Phương
đó là
x = −5t + 10
. B.
.
x = −3t + 10
t(s)
. D.
.
thị tọa độ - thời gian của một ô tô chuyện động trên cùng đường thẳng
Phương trình chuyển động của ô tô là
x = 60t + 20
B.
.
x
x = −40t + 20
D.
.

20
O số 04)
1
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề

t(h)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
Câu 14: Trong các hình đồ thị tọa độ - thời gian
x(km)

x(km)
25

O

2

t(h)

-2

Đồ thị của phương trình chuyển động
A. H4.
B. H3.
Câu 15: Một vậtx(km)
của giai đoạn đầu 90
A.
0,57.
C.
3.
Câu 16: Một vật 20
bình của vật từ
A. 55 km/h.
2
O 0,5 1
C. 45 km/h.
H4
Câu 17: Một vật
vật tại thời điểm 1,5 h là
A. 55 km.
B. 40 km.

H2 O

25

25

25

H1

x(km)

x(km)

t(h)

-2

H3 O

t(h)

O

H4

2

t(h)

x = −12,5.t + 25

( x tính bằng km, t tính bằng h) là
C. H2.
D. H1.

chuyển động thẳng theo ba giai đoạn như hình (H4). Tỉ số vận tốc
so với giai đoạn cuối là
B. 1,75.
D. 4,5.
chuyển động thẳng theo ba giai đoạn như hình (H4). Tốc độ trung
thời điểm 0 h đến 2 h là
B. 40 km/h.
t(h)
D. 45,26 km/h.
chuyển động thẳng theo ba giai đoạn như hình bên (H4). Tọa độ của
C. 45 km.

D. 45,26 km.

x(km)
Câu 18: Một vật chuyển động thẳng có đồ thi tọa độ - thời gian như hình bên. Tọa độ ban
80
đầu của vật là
A. 40 km.
B. 50 km.
C. 30 km.
D. 20 km.
50
t(h)
Câu 19: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai ô tô chuyện động trên cùng đường thẳng như
O 0,5
2
hình vẽ bên (H2). Vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau là
A. 60 km, 2 h.
B. 60 km, 1 h.
C. 120 km, 1 h.
D. 120 km, 2 h.
Câu 20: Cho đồ thị x(km)
tọa độ - thời gian của hai ô tô chuyện động trên cùng đường
x1
thẳng như hình vẽ120
bên (H2). Khi hai xe gặp nhau thì quãng đường ô tô một và hai
x2
đi được lần lượt là
A. 60 km, 60 km. 60
B. 40 km, 60 km.
C. 120 km, 40
km.
D. 60 km, 40 km.
20
Câu 21: Cho đồ thị
tọa độ - thời gian của hai ô tô chuyện động trên cùng đường
thẳng như hình vẽ O
1
2
t(h)bên (H2). Khoảng cách của hai ô tô tại thời điểm 1,5 h là
A.
80
km.
B. 20 km.
H2
C. 40 km.
D. 60 km.
Câu 22: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe máy chuyện động trên cùng đường thẳng như hình vẽ bên (H3) .
Vị trí hai xe gặp nhau là
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 04)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
A. 18,75 km.
B. 20 km.
C. 21,56 km.
D. 16,67 km.
Câu 23: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe máy chuyện động trên cùngx(km)
đường
thẳng như hình vẽ bên (H3) . Khoảng cách hai xe tại thời điểm 0,5 h là
25
A. 8,33 km.
B. 10,43 km.
C. 12,5 km.
D.
9,37
km.
Câu 24: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe máy chuyện động trên cùng
đường
(1)
(2)
thẳng như hình vẽ bên (H3) . Tỉ số tốc độ xe một so với xe hai là
1
0,5
1,5 t(h)
O
3
H3
A. .
B. -3.
−1
3
C. 3.
D.
.
Câu 25: Cho đồ thị tọa x(km)
độ - thời gian của hai ô tô chuyển động thẳng đều như hình
bên. Điều khẳng định
nào sau đây là sai?
60
A. Tỉ số tốc độ của
hai ô tô là 1,5.
30
B. Hai ô tô gặp nhau
tại tọa độ 30 km.
C. Tốc độ của hai ô 0
tô chênh lệch nhau 30 km/h.
0,25 0,5
1,5
t(h)
D. Tỉ số vận tốc của
hai ô tô là - 1,5.
Câu 26: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ. Khi hai x(km)
xe gặp nhau tỉ số quãng đường mỗi xe đi được là
90
A. 1,4.
B. 1,6.
C. 2,7.
D. 2,9.
40

(1)
(2)

Câu 27: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ (Hình 5).
t(h)
Nhận xét nào sau đây về đặc điểm chuyển động của hai xe là sai?
2
3
O 0,5 1
−60 km / h
A. Xe (2) chuyển động với vận tốc
.
B. Xe (1) chuyển động với vận tốc 20 km/h ki đi từ D đến C.
x(km)
C. Trong khoảng thời gian từ 1 h đến 2 h xe (1) không chuyển động.
D. Trong khoảng thời gian từ 2 h đến 3 h xe (1) chuyển động với vận120 B
tốc 60 km/h.
(2)
Câu 28: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ (Hình
5). Tại thời điểm 1,5 h khoảng cách hai xe là
C
E
60
A. 20 km.
B. 30 km.
(1)
C. 40 km.
D. 60 km.
40 D
Câu 29: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ (Hình
F t(h)
0
5). Thời điểm hai xe cách nhau 20 km là
2
3
1
x(km)
Hình
5
4
3
C
250 B
A. 0,75 h;
h.
B. 0,75 h; 1,5 h.
4
E
3
150
F
C. 0,5 h;
h.
D. 0,5 h; 1,5 h.
(1)
Câu 30: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên
(2)
(3)
hình vẽ 6. Điều nào sau đây là sai khi nói về vận tốc của ba 50
D
xe?
G t(h)
0
1
6
4
2
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 04)
Hình 6


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
A. Xe (1) chuyển động với vận tốc 50 km/h.
250
3
B. Xe (2) chuyển động với vận tốc
km/h.
C. Từ thời điểm 0 h đến 2 h, xe (3) chuyển động với vận tốc 50 km/h.
D. Từ thời điểm 2 h đến 4 h, xe (3) không chuyển động.
Câu 31: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6. Tại thời điểm xe (1) và xe (3) gặp nhau, xe
(2) đi được quãng đường là
250
500
3
3
A. 100 km.
B. 150 km.
C.
km.
D.
km.
Câu 32: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6. Đến thời điểm 6 h, tổng quãng đường ba
xe đi được có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 14816 km.
B. 15717 km.
C. 450 km.
D. 15000 km.
Câu 33: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6. Khi xe (1) cách xe (3) 50 km thì vị trí của
xe (2) là
200
350
450
500
3
3
3
3
A.
km.
B.
km.
C.
km.
D.
km.
Câu 34: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6. Xét tốc độ trung bình của ba xe từ thời
điểm 0 h đến thời điểm 6 h, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Xe (3) gấp 2 lần xe (2).
B. Xe (2) gấp 1,5 lần xe (1).
C. Xe (1) gấp 1,2 lần xe (3).
D. Ba xe có tốc độ trung bình bằng nhau.
Câu 35: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6. Khi xe (2) và xe (3) gặp nhau, khoảng
cách giữa xe (1) và xe (2) là
A. 60 km.
B. 40 km.
C. 50 km.
D. 30 km.
Câu 36: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe chuyển động như hình 7. Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Tọa độ ban đầu
của xe (I) là 30 km.
x(km)
B. Hai xe cùng bắt
đầu được khảo sát chuyển động cùng một thời điểm.
(I)
C. Tọa độ ban đầu
(II) của xe (II) là 0 km.
M
40
D. Tại thời điểm 2 h
hai xe gặp nhau tại tọa độ 40 km.
30
Câu 37: Cho đồ thị
tọa độ - thời gian của hai xe chuyển động như hình 7.
20
A
Phường trình chuyển
động nào sau đây thể hiện đầy đủ ý nghĩa vật lí của xe (II)?
x II = 20t
x II = 20t + 30
t(h)
A.
.
B.
.
O 1 2
-2
x II = 5(t + 2) + 20
x II = 5t + 30
Hình 7
C.
.
D.
.
Câu 38: Cho đồ thị
tọa độ - thời gian của hai xe chuyển động như hình 7. Tổng
quãng đường hai xe đi được khi hai xe cách nhau 15 km là
A. 25 km.
B. 40 km.
C. 75 km.
D. 85 km.
x(km)
Câu 39: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai vật chuyển động như hình vẽ bên. Vận
25
tốc vật (I) lớn hơn vận tốc vật (II) là
A. 50 km/h.
B. 25 km/h.
x(km)
C. 25,5 km/h.
D. 12,5 km/h.
25
Câu 40: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai vật chuyển động như hình vẽ bên.
Khoảng cách của hai vật tại thời điểm 1 h là
O
A. 50 km.
B. 25 km.
C. 25,5 km.
D. 12,5 km.
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 04)

O

(I)
(II)
(I)
0,5

t(h)
(II)

0,5

t(h)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 04)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×