# Bộ câu hỏi môn toán cấp THCS sử dụng cho các đề kiểm tra trong năm

2

Lụứi noựi ủau
t cõu hi l mt bin phỏp dy hc rt quan trng. i vi hc
sinh, cỏc cõu hi giỳp hc sinh lnh hi tri thc mt cỏch cú h
thng, trỏnh tỡnh trng ghi nh mỏy múc v to khụng khớ hc tp
sụi ni. i vi giỏo viờn, t cõu hi nhm hng dn quỏ trỡnh
nhn thc, t chc cho hc sinh hc tp, khớch l v kớch thớch hc
sinh suy ngh, ng thi cng cung cp cho giỏo viờn nhng thụng
tin phn hi bit c hc sinh cú hiu bi hay khụng.
Nhm cung cp h thng cỏc cõu hi cú cht lng giỏo viờn
Toỏn Trung hc C s tham kho trong quỏ trỡnh t chc hot ng
dy hc v xõy dng cỏc loi kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc tp
ca hc sinh theo chun kin thc, k nng, D ỏn Phỏt trin giỏo
dc THCS II (B Giỏo dc v o to) t chc biờn son cun B cõu
hi mụn Toỏn cp Trung hc C s (kốm a CD) di s ti tr
ca Ngõn hng Phỏt trin chõu (ADB).
Ni dung cun sỏch gm h thng cõu hi chn lc theo cỏc phn
S hc, i s, Hỡnh hc ca chng trỡnh mụn Toỏn lp 6, 7, 8, 9.
Theo yờu cu ca D ỏn, trờn sỏch in ch th hin Túm tt b sỏch

bng ting Anh v phn cõu hi mụn Toỏn lp 9 ; ton b cõu hi
mụn Toỏn cỏc lp 6, 7, 8, 9 s c a vo a CD ớnh kốm.
Cun sỏch chc khụng trỏnh khi nhng thiu sút nht nh. Rt
mong nhn c nhiu ý kin úng gúp sỏch c hon thin
hn trong nhng ln tỏi bn sau.
CC TC GI

3

SYNOPSIS

Raising questions is a necessary technique in teaching. For
students, questions help them absorb knowledge and skills
systematically, avoid mechanical memory and inspire active learning
environment. For teachers, raising questions helps them instruct
students to learn, encourage and stimulate their students’ thinking.
Ultimately, it provides teachers with feedback so that they can know
whether their students comprehend the lessons.
In order to supply lower secondary teachers of Math systematic
questions for reference in teaching and developing tests, assessing
students' learning outcomes following standards of knowledge and
skills, the Second Lower Secondary Education Development Project,
executed by the Ministry of Education and Training with support
from the Asian Development Bank, compiled the book Sets of Math
Questions at lower secondary education (includes CD – ROM).
The contents include the system of questions selected from
Arithmatic, Algebra, Geometric in line with the Math curriculum in
Grade 6, 7, 8, 9. According to the requirements of the Project, the
printed books will show the questions of Math at Grade 9. The other
questions at Grade 6, 7, 8 and 9 will be available on CD – ROM.
This material will be distributed to 63 Departments of Education
and Training nationwide.
The content will be also available for access and download on the
website at http://bandotuduy.violet.vn
The Authors

4

ÔÙP 6

5

Phaàn moät

CAÂU HOI
A. SỐ HỌC

Chương I. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
CÂU HỎI 1
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
• Trang số (trong chuẩn)* : 71.
Câu hỏi. Cho tập hợp M = {2 ; 4 ; 6}. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Số 2 không phải là phần tử của tập hợp M ;
B. Số 4 là phần tử của tập hợp M ;
C. Số 6 không phải là phần tử của tập hợp M ;
D. Số 3 là phần tử của tập hợp M.
CÂU HỎI 2
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 5} còn có cách viết khác là :
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5} ;
B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5} ;
C. {1 ; 2 ; 3 ; 4} ;
D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}.
CÂU HỎI 3
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
*

6

Xem Chương trình giáo dục phổ thông cấp Trung học cơ sở (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐBGDĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Viết tập hợp các số tự nhiên x, biết x là số lẻ và 7 < x ≤ 17.
CÂU HỎI 4
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Cho hai tập hợp : P = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 7} ;
Q = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8}.
Viết tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.
CÂU HỎI 5
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Cho tập hợp P = {3 ; 5}. Cách viết nào sau đây là đúng ?
A. {3} ⊂ P ;
B. 5 ⊂ P ;
C. {5} ∈ P ;
D. P ⊂ {5}.
CÂU HỎI 6
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 6} còn có cách viết khác là :
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6} ;
B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6} ;
C. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5} ;
D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}.
CÂU HỎI 7
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
7

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Tập hợp P = {x ∈ N ⎢x ≤ 10} gồm bao nhiêu phần tử ?
A. 12 ;
B. 11 ;
C. 10 ;
D. 9.
CÂU HỎI 8
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Cho hai tập hợp
P = {a ; b ; p ; 0 ; 1} và Q = {b ; d ; m ; 1 ; 2}.
Tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P là :
A. M = {a ; p ; 1} ;
B. M = {d ; m ; 1} ;
C. M = {d ; m} ;
D. M = {d ; m ; 2}.
CÂU HỎI 9
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Cách viết nào sau đây
không đúng ?
A. 0 ∈ M ;
B. 1 ∈ M ;
C. 8 ∉ M ;
D. 7 ∈ M.
CÂU HỎI 10
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số. Hãy tìm số phần tử của M.
8

CÂU HỎI 11
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Gọi P là tập hợp các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 41. Tính số phần tử
của P.
CÂU HỎI 12
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số, tập hợp B các số tự nhiên
nhỏ hơn 5, rồi dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên.
CÂU HỎI 13
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử :
a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x là số lẻ và 11 < x ≤ 17 ;
b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x − 2 = 34 ;
c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà 0 . x = 5 ;
d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà 0 . x = 0.
CÂU HỎI 14
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
9

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Cho tập hợp M các số tự nhiên x là số chẵn và 4 ≤ x < 12, điền kí hiệu
∈, ⊂, ∉ hoặc = vào chỗ chấm (...) cho đúng.
a) 12 ... M ;
c) {4 ; 6 ; 8 ; 10} ... M ;

b) 6 ... M ;
d) {4 ; 8 ; 10} ... M.

CÂU HỎI 15
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính
trong tập hợp các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Đẳng thức nào sau đây thể hiện tính chất giao hoán của phép cộng các
số tự nhiên (với m, n, p là các số tự nhiên) ?
A. m + (n + p) = (m + n) + p ;
B. m . (n + p) = m . n + m . p ;
C. m + n = n + m ;
D. (m + n) . p = m . p + n . p.
CÂU HỎI 16
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính
trong tập hợp các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Viết số tự nhiên có số chục là 1295, chữ số hàng đơn vị là 7.
CÂU HỎI 17
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Số tự nhiên có số chục là 230, chữ số hàng đơn vị là 0 được viết là :
A. 230 ;
B. 2030 ;
C. 2300 ;
D. 23.
CÂU HỎI 18
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
10

Câu hỏi. Điền vào bảng sau để được kết quả đúng :
Số đã cho

Số trăm

Chữ số
hàng trăm

Số chục

Chữ số
hàng chục

2135
62947
CÂU HỎI 19
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Số nhỏ nhất trong các số 6537 ; 6357 ; 6735 ; 6375 là :
A. 6537 ;
B. 6357 ;
C. 6735 ;
D. 6375.
CÂU HỎI 20
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Điền vào chỗ chấm (...) số thích hợp để được kết quả đúng.
Số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là ….
CÂU HỎI 21
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Điền vào chỗ trống để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần (m ∈ N)
và giải thích cách làm : m + 1 ; … ; ….
CÂU HỎI 22
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Sắp xếp các số 3571 ; 4175 ; 3157 ; 3591 ; 3159 theo thứ tự từ lớn
tới nhỏ.
11

CÂU HỎI 23
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Dấu ">" điền vào ô vuông nào sau đây là đúng ?
A. 4 . 7
C. 4 + 3 . 2

5.6;
22 − 9 ;

B. 12 + 19
D. 3 . 5 + 1

13 + 17 ;
4 . 4.

CÂU HỎI 24
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Dấu "≠" điền vào ô vuông nào sau đây là đúng ?
A. 4 . 7
C. 2 + 6 . 3

7.4;
(2 + 6) . 3 ;

B. 6 + 2 . 3

12 ;

D. 3 . 6 + 1

19.

CÂU HỎI 25
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Dấu "<" điền vào ô vuông nào sau đây là đúng ?
A. 2 + 4 . 5
C. 4 + 23

(2 + 4) . 5 ;
26 ;

B. 15 − 9
D. 3 . 5 + 1

13 − 7 ;
3 . 5.

CÂU HỎI 26
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm các số tự nhiên m và n sao cho : 12 < m < n < 16.
12

CÂU HỎI 27
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm tập hợp các số x, biết x ∈ N và x là số lẻ sao cho 7 ≤ x ≤ 17.
CÂU HỎI 28
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Điền dấu =, ≠ vào chỗ chấm (...) sau đây, giải thích rõ cách làm.
a) 24 . 11 + 24 ... 8 . 36 ;
b) 66 − 22 : 11 ... 4.
CÂU HỎI 29
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 30.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Theo cách ghi trong hệ La Mã, số IX được đọc là :
A. bốn ;
B. sáu ;
C. chín ;
D. mười một.
CÂU HỎI 30
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 30.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Số tự nhiên 16 được viết bằng số La Mã là :
A. XIV ;
B. XVI ;
C. IVX ;
D. VIX.
CÂU HỎI 31
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với
các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Kết quả dãy tính 80 − 40 : 5 − 4 là :
A. 76 ;
B. 68 ;
C. 40 ;
D. 4.
13

CÂU HỎI 32
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với
các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Kết quả dãy tính 15 + (35 − 10 : 5) là :
A. 48 ;
B. 38 ;
C. 20 ;
D. 8.
CÂU HỎI 33
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với
các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tính hiệu của số lớn nhất có bảy chữ số và số nhỏ nhất có bảy chữ số.
CÂU HỎI 34
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với
các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm x, biết : x − 36 : 12 = 28.
CÂU HỎI 35
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tổng ba số chẵn liên tiếp bằng 48. Số lớn nhất trong ba số đó là :
A. 14 ;
B. 16 ;
C. 18 ;
D. 20.
CÂU HỎI 36
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
14

Câu hỏi. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng kém chiều
dài 5m. Chu vi mảnh đất đó là :
A. 19m ;
B. 34m ;
C. 38m ;
D. 58m.
CÂU HỎI 37
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính : 17 . 65 + 17 . 35 − 230.
CÂU HỎI 38
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Kết quả của phép tính 12.25 − 25.8 là :
A. 2200 ;
B. 100 ;
C. 80 ;
D. 0.
CÂU HỎI 39
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính sau theo cách hợp lí nhất :
(629 + 437) − 437 − 19.
CÂU HỎI 40
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm số tự nhiên x biết rằng :
x + 17 . 4 + 8 . 4 = 7 . 9 . 12 + 63 . 88.
15

CÂU HỎI 41
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính sau theo cách hợp lí :
17 . 75 + 17 . 25 + 108 − 70 − 8.
CÂU HỎI 42
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính sau theo cách hợp lí :
47 . 86 − 47 . 76 + 2 . 13 . 5 − 30 + 4 . 19 . 25.
CÂU HỎI 43
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tính nhanh : 9 . 16 . 13 + 4 . 35 . 18 + 3 . 39 . 24.
CÂU HỎI 44
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tính nhanh : S = (1 + 5 + 9 + 13 + ... + 49 + 53) + 23 . 14.
CÂU HỎI 45
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Áp dụng tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh :
79 + 22 − 19 + 18 + 12 . 25.
16

CÂU HỎI 46
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Bằng cách áp dụng tính chất a . (b − c) = a . b − a . c, hãy tính giá trị
biểu thức : 7 . 19 + 37.
CÂU HỎI 47
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong
trường hợp số chia không quá ba chữ số.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Phép chia 379 cho 12 có số dư là :
A. 9 ;
B. 7 ;
C. 5 ;
D. 3.
CÂU HỎI 48
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong
trường hợp số chia không quá ba chữ số.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Số tự nhiên x lớn nhất sao cho x < (898 : 16) là :
A. 58 ;
B. 57 ;
C. 56 ;
D. 55.
CÂU HỎI 49
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong
trường hợp số chia không quá ba chữ số.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm số bị chia và số chia nhỏ nhất để thương của phép chia là 12 và số
dư là 21.
CÂU HỎI 50
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong
trường hợp số chia không quá ba chữ số.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
17

Câu hỏi. Có bao nhiêu số tự nhiên x mà :
650 : 26 < x < 872 : 28.
CÂU HỎI 51
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Kết quả phép tính 62 . 63 . 65 được viết dưới dạng luỹ thừa là :
A. 630 ;
B. 625 ;
C. 617 ;
D. 610.
CÂU HỎI 52
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Kết quả phép tính 52 + 52 + 52 + 52 + 52 có thể viết được thành :
A. 53 ;
B. 4.52 ;
C. 510 ;
D. 516.
CÂU HỎI 53
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72
Câu hỏi. Kết quả phép tính 34 : 3 − 23 : 22 là :
A. 0 ;
B. 7 ;
C. 25 ;
D. 79.
CÂU HỎI 54
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Điền vào chỗ chấm (...) để được kết quả đúng.
Kết quả phép tính 315 : 35 dưới dạng một luỹ thừa ….
18

CÂU HỎI 55
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Viết kết quả phép tính 25 . 43 dưới dạng một luỹ thừa.
CÂU HỎI 56
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính : 27 − [ 20 − (6 − 3)2].
CÂU HỎI 57
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tính : 103 . 103 : 105 + 33 : 3 + 24 : 22.
CÂU HỎI 58
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm n biết : 3n : 3 = 53 : 5 + 25 : 24.
CÂU HỎI 59
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng được máy tính bỏ túi để tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Sử dụng máy tính bỏ túi để tính : 85 . 37 − 36 : 9 + 1638 : 21.
19

CÂU HỎI 60
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng được máy tính bỏ túi để tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Sử dụng máy tính bỏ túi để tính : 3572 : 38 − 53 + 69 . 78.
CÂU HỎI 61
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Số nào sau đây là số nguyên tố ?
A. 1 ;
B. 3 ;
C. 6 ;
D. 9.
CÂU HỎI 62
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố ?
A. {13 ; 15 ; 17 ; 19} ;
B. {1 ; 2 ; 5 ; 7} ;
C. {3 ; 5 ; 7 ; 11} ;
D. {3 ; 7 ; 9 ; 13}.
CÂU HỎI 63
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Số nào sau đây là hợp số ?
A. 1 ;
B. 5 ;
C. 6 ;
D. 7.
CÂU HỎI 64
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
20

Câu hỏi. Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 là :
A. {2 ; 4 ; 8} ;
B. {2 ; 4 ; 8 ; 16} ;
C. {1 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 16} ;
D. {1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16}.
CÂU HỎI 65
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tập hợp các ước chung của 30 và 36 là :
A. {2 ; 3 ; 6} ;
B. {1 ; 2 ; 3 ; 6} ;
C. {1 ; 2 ; 3 ; 4} ;
D. {1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9}.
CÂU HỎI 66
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Trong các số 67 ; 87 ; 203, số nào là hợp số, số nào là số nguyên tố ?
Tại sao ?
CÂU HỎI 67
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Trong các số 207 ; 192 ; 47, số nào là hợp số, số nào là số nguyên tố ?
Vì sao ?
CÂU HỎI 68
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
21

Câu hỏi. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?
A. 326 ;
B. 252 ;
C. 214 ;

D. 182.

CÂU HỎI 69
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Số 7155 :
A. không chia hết cho 9 ;
B. chia hết cho cả 2 và 9 ;
C. chia hết cho cả 3 và 9 ;
D. chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
CÂU HỎI 70
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tập hợp các chữ số điền vào dấu * để được số 27 * chia hết cho 3 là :
A. {0 ; 3} ;
B. {3 ; 6} ;
C. {3 ; 6 ; 9} ;
D. {0 ; 3 ; 6 ; 9}.
CÂU HỎI 71
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tổng (hiệu) sau đây có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không ?
Tại sao ?
P = 3 . 4 . 5 . 6 . 7 + 28 ; Q = 3 . 4 . 5 . 6 . 7 – 40.
CÂU HỎI 72
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
22

Câu hỏi. Cho các số 1425 ; 6130 ; 6558.
Trong các số này, số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5, số nào chia
hết cho 5 mà không chia hết cho 2, số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
CÂU HỎI 73
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Hãy thêm vào bên phải và bên trái số 2010 mỗi bên một chữ số để được
các số chia hết cho 5 và 9.
CÂU HỎI 74
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tìm các số có dạng 8a29b biết số đó chia hết cho 15 ?
CÂU HỎI 75
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Dùng cả ba chữ số 6, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số
khác nhau thoả mãn điều kiện :
a) Số đó chia hết cho 2.
b) Số đó chia hết cho 5.
CÂU HỎI 76
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
23

Câu hỏi. Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, có chia hết cho 9 không ?
a) 5202 − 2103 ;
b) 3528 + 2014 ;
c) 48 . 501 + 2043.
CÂU HỎI 77
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Dùng ba trong bốn chữ số 0, 4, 2, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có
ba chữ số khác nhau sao cho các số đó :
a) Chia hết cho 9.
b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
CÂU HỎI 78
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Kết quả phân tích số 2160 ra thừa số nguyên tố là :
A. 24 . 33 . 5 ;
B. 22 . 33 . 4 . 5 ;
C. 33 . 5 . 23 ;
D. 24 . 32 . 5.
CÂU HỎI 79
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Kết quả phân tích số 1008 ra thừa số nguyên tố là :
A. 34 . 22 . 7 ;
B. 42 . 32 . 7 ;
C. 24 . 32 . 7 ;
D. 23 . 32 . 7.
CÂU HỎI 80
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Phân tích số 3960 ra thừa số nguyên tố.
24

CÂU HỎI 81
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Phân tích số 3780 ra thừa số nguyên tố.
CÂU HỎI 82
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Số nào sau đây là ước chung của 15 và 36 ?
A. 9 ;
B. 6 ;
C. 5 ;
D. 3.
CÂU HỎI 83
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Có bao nhiêu số x thoả mãn x ∈ Ư(36) và x > 4 ?
A. 6 ;
B. 5 ;
C. 4 ;
D. 3.
CÂU HỎI 84
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 có bao nhiêu phần tử ?
A. 5 ;
B. 4 ;
C. 3 ;
D. 2.
CÂU HỎI 85
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
25

Câu hỏi. Tập hợp các số tự nhiên là bội của 7 và nhỏ hơn 35 là :
A. {0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28 ; 35} ;
B. {0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28} ;
C. {7 ; 14 ; 21 ; 28} ;
D. {0 ; 7 ; 14 ; 28}.
CÂU HỎI 86
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Số nào sau đây là bội chung của 4 và 6 ?
A. 2 ;
B. 12 ;
C. 16 ;
D. 18.
CÂU HỎI 87
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tập hợp các ước của 64 là :
A. {2 ; 4 ; 8 ; 16 ; 32} ;
B. {2 ; 4 ; 8 ; 16 ; 32 ; 64} ;
C. {1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16 ; 32 ; 64} ;
D. {1 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 16 ; 32 ; 64}.
CÂU HỎI 88
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tìm tập hợp các số tự nhiên là bội của 7 và nhỏ hơn 50.
CÂU HỎI 89
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tìm tập hợp các số tự nhiên là ước chung của 12 và 54.
26

### Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×