Tải bản đầy đủ

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM 3 CỘT CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG

Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày dạy:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
TIẾT. §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z
⊂Q
2. Kỹ năng:
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Biết suy luận từ những kiến thức cũ
3. Thái độ:
- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
Bảng phụ, thước ke
2. Học sinh:
Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
2. Bài mới

* Đặt vấn đề:
- Ở lớp 6 chúng ta đã được học tập hợp số tự nhiên, số nguyên; N ⊂ Z (mở rộng
hơn tập N là tập Z). Vậy tập số nào được mở rộng hơn hai tập số trên. Ta vào bài
học hôm nay.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Số hữu tỉ (15')
GV: Cho các số
1. Số hữu tỉ:
1
− 5 − 10 − 15
H làm bài tập ra giấy
− 5;−1,5;1 ;0 Hãy viết
=
=
= ...
VD: − 5 =
2
1
2
3
nháp
−3 −6 −9
mỗi số trên thành 3
− 1,5 =
=
=
= ....
2
4
6
phân số bằng nó?
- Hãy nhắc lại khái
HS nhớ lại khái niệm
niệm số hữu tỉ (đã được số hữu tỉ đã được học
học ở lớp 6)?
ở lớp 6
1
2

Vậy các số − 5;−1,5;1 ;0
đều là các số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu
tỉ?
GV giới thiệu: tập hợp
các số hữu tỉ ký hiệu là

HS phát biểu định
nghĩa số hữu tỉ
HS thực hiện?1 vào vở

1 3 6 9 −9
1 = = = =
= ....
2 2 4 6 −6
0 0 0
0
0= = = =
= ....
1 2 3 −4
1
Ta nói: − 5;−1,5;1 ;0 là các số
2

hữu tỉ
*Định nghĩa: SGK
Tập hợp các số hữu tỉ: Q


Q
GV yêu cầu HS làm?1
1
3

Vì sao 0,6;−1,25;1 là
các số hữu tỉ?

một HS lên bảng trình
bày, HS lớp nhận xét
HS trả lời
HS làm?2

6 3
=
10 5
− 125 − 5 1 4
− 1,25 =
=
;1 =
100
4 3 3
1
0,6;−1,25;1 là các số hữu tỉ
3
?2 Với a ∈ Z Thì
a
a = ⇒ a ∈Q
1
Vậy N ⊂ Z ⊂ Q

?1: Ta có: 0,6 =

?2 Số nguyên a có là số
hữu tỉ không? Vì sao?
- Có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa các tập
hợp số N, Z, Q
GV yêu cầu HS làm
BT1
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (15')
GV vẽ trục số lên bảng
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số.
Yêu cầu HS làm?3
HS làm?3
?3
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ

GV hướng dẫn HS cách Một HS lên bảng trình
trên trục số
biểu diễn các số hữu tỉ bày

5
4

5
2

trên trục số
4
−3

thông qua hai ví dụ, yêu
cầu HS làm theo
HS làm theo hướng
dẫn của giáo viên trình
GV giới thiệu: Trên trục bày vào vở
số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là
điểm x

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị
theo mẫu số, xđ điểm biểu
diễn số hữu tỉ theo tử số
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
Ta có:

2
−2
=
−3
3

Bài 2 (SGK)
GV yêu cầu HS làm
BT2 (SGK- 7)
Gọi hai HS lên bảng,
mỗi HS làm một phần

HS làm BT2 vào vở
Hai HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, góp
ý

GV kết luận.

− 15 24 − 27
;
;
20 − 32 36
3
−3
=
b) Ta có:
−4
4

a)

2
−3


Yêu cầu HS lam?4
So sánh hai phân số:
−2
4

3
−5

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10')
3. So sánh hai số hữu tỉ
HS nêu cách làm và so ?4

Muốn so sánh hai phân
số ta làm như thế nào?

sánh hai phân số


−2
3

4
−5

HS nhắc lại cách so
sánh hai phân số.

Để so sánh hai số hữu tỉ
HS trả lời
ta làm như thế nào?
GV giới thiệu số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm, số
0

−2 −10
=
3
15
4 −4 −12
=
=
−5 5
15

Vì - 10>- 12, 15>0 suy ra
−2 −4
>
3
5

2
−3

−7
11
2
− 22 − 3 − 21
=
;
=
Ta có:
−7
77 11
77
77
>
0

22
<

21
Vì:

− 22 − 21
2
−3
<

<
Nên
77
77
− 7 11

VD: So sánh

*Nhận xét: SGK- 7
HS thực hiện?5 và rút
ra nhận xét

?5: Số hữu tỉ dương

2 −3
;
3 −5

−3 1
Yêu cầu HS làm?5;
;−4
Số hữu tỉ âm
7 −5
SGK
Không là số hữu tỉ dương
Có nhận xét gì về dấu
0
của tử và mẫu của số
cũng ko là số hữu tỉ âm
−2
hữu tỉ dương số hữu tỉ
âm?
GV kết luận.
3. Củng cố (3')
- Gọi HS làm miệng bài 1.
- Y/c HS nhắc lại nội dung cơ bản của bài
4. Hướng dẫn về nhà (2')
- Học bài.
- Làm bài 2,3,4, 5/SGK
Ôn lại quy tắc cộng , trừ hai phân số, qui tắc chuyển vế
______________________________________


Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày dạy:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIẾT 2. §2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập
hợp số hữu tỉ
2. Kỹ năng:
- Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng
quy tắc chuyển vế
3. Thái độ::
- Học sinh yêu thích môn toán học
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Bảng phụ ,thước ke
2. Học sinh:
- Đọc trước bài mới, ôn tập các kiến thức liên quan.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ (5')
- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD.
- GV đánh giá sau khi HS khác nhận xét
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (15')
Nêu quy tắc cộng hai phân HS phát biểu quy tắc
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
a
b
số cùng mẫu, cộng hai
cộng hai phân số
TQ: x = ; y =
m
m
phân số khác mẫu?
(a, b, m ∈ Z ; m > 0)
a b a+b
x+ y = + =
m m
m
a b a−b
x− y = − =
m m
m

Vậy muốn cộng hay trừ
các số hữu tỉ ta làm như
thế nào?
a
b
;y =
m
m
(a, b, m ∈ Z ) hãy hoàn thành

Với x =

công thức sau:
x+ y =
x− y =

Một HS lên bảng hoàn Ví dụ:
a)
thành công thức, số
− 5 3 − 35 6 − 35 + 6
còn lại viết vào vở
+ =
+
=
2

Một HS đứng tại chỗ
nhắc lại

7
14 14
14
− 29
1
=
= −2
14
14
4
− 25 − 4

b) (−5) − (− ) =
5
5
5
(−25) − (−4) − 21
1
=
=
= −4
5
5
5

Em hãy nhắc lại các tính
chất của phép cộng phân
số?
HS làm ví dụ
GV nêu ví dụ, yêu cầu HS
làm tính
GV yêu cầu HS làm tiếp?1 HS thực hiện?1 (SGK) ?1: Tính:
(SGK)
Một HS lên bảng trình


Gọi một HS lên bảng trình bày bài
bày
HS lớp nhận xét, góp
ý
HS hoạt động nhóm
Cho HS hoạt động nhóm
làm tiếp BT6
làm tiếp BT6 (SGK)
Gọi đại diện hai nhóm lên Đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày bài
bảng trình bày bài
HS lớp nhận xét, góp
ý
GV kiểm tra và nhận xét.

2
−1
=
− 3 15
1
11
b) − (−0,4) =
3
15

a) 0,6 +

Bài 6: Tính:

−1 −1 −1
+
=
21 28 12
− 8 15

= −1
b)
18 27
−5
1
+ 0,75 =
c)
12
3

a)

Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (15')
Hãy nhắc lại quy tắc
HS nhớ lại quy tắc
2. Quy tắc chuyển vế
chuyển vế trong Z?
chuyển vế (đã học ở
*Quy tắc: SGK- 9
lớp 6)
Với mọi x, y, z ∈ Q
x+ y = z ⇒ x = z− y
GV yêu cầu một HS đứng Một HS đứng tại chỗ
tại chỗ đọc quy tắc chuyển đọc quy tắc (SGK- 9)
vế (SGK- 9)
GV giới thiệu ví dụ, minh HS nghe giảng, ghi
Ví dụ: Tìm x biết:
−3
1
1 3
hoạ cho quy tắc chuyển vế bài vào vở
+x= ⇒x= +
5

Yêu cầu HS làm tiếp?2
Gọi hai HS lên bảng làm
GV giới thiệu phần chú ý

HS thực hiện?2 (SGK)
vào vở
Hai HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, góp
ý

3

3
5 9 14
x= +
=
15 15 15

?2: Tìm x biết:
a)
x−

1
2
2 1 1
=− ⇒x=− + =
2
3
3 2 6

b)
2
3
2 3 29
−x=− ⇒x= + =
7
4
7 4 28

*Chú ý: SGK- 9
3. Luyện tập - củng cố (8')
- GV củng cố kiến thức toàn bài
- GV cho HS làm BT8 phần a, c (SGK- 10), BT 9(SGK – 10)
Bài 8 Tính:
3  5  3
+ −  + − 
7  2  5
30 − 175 − 42
47
=
+
+
= −2
70
70
70
70
4  2 7
c) −  −  −
5  7  10

a)

Bài 9 Tìm x biết:

5


1 3
3 1 5
3 4
4 3 12
2
6
6 2 4
c) − x − = − ⇒ x = − =
3
7
7 3 21

a) x + = ⇒ x = − =

Bài 10 Cho biểu thức:
2 1 
5 3

A = 6 − +  − 5 + −  −
3 2 
3 2

7 5

− 3 − + 
3 2

1
A = −2
2

4. Hướng dẫn về nhà. (2')
- Hiểu quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ, đặc biệt hiểu quy tắc chuyển vế
- BTVN: 7A, 8b, d, 9b, d (SGK) và 12, 13 (SBT)
________________________________________


Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày dạy:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIẾT 3. §3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3. Thái độ::
- Nghiêm túc, cận thận.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
Thước ke, bảng phụ
2. Học sinh:
Đọc trước bài mới, ôn tập các kiến thức liên quan.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ (5')
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc chuyển vế.
- GV đánh giá sau khi HS khác nhận xét
2. Bài mới.
Hoạt động của GV
Họat động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (15')
GV:
Với
I. Nhân hai số hữu tỉ
x=

a
c
; y = (b, d ≠ 0)
b
d

a
b
a c a.c
x. y = . =
b d b.d

Viết công thức x.y =?
GV nêu ví dụ: Tính:
− 0,2.

Ví dụ: Tính

3
4

Nêu cách làm?
1
Tương tự: 1 .0,5 = ?
2

- Phép nhân phân số có
những tính chất gì?
GV giới thiệu tính chất
của phép nhân số hữu tỉ
GV yêu cầu HS làm BT 11
(SGK- 12)

c
d

TQ: Với x = ; y = (b, d ≠ 0)

HS nêu cách làm, rồi
thực hiện phép tính
HS nêu các tính chất
của phép nhân số
hữu tỉ

3
1 3
1.3
3
=− . =−
=−
4
5 4
5.4
21
1
3 1 3.1 3
1 .0,5 = . =
=
2
2 2 2.2 4
− 0,2.

Bài 11 (SGK) Tính:

HS làm BT 11a, b, c a) − 2 . 21 = − 2.21 = − 3
7 8
7.8
4
vào vở
− 15 6 − 15 − 9
= .
=
b) 0,24.
4
25 4
10
- Gọi 3 HS lần lượt lên Ba HS lên bảng làm
bảng trình bày
HS lớp nhận xét, góp c) (−2). − 7  = (−2).(−7) = 1 1
12
6
 12 
ý


GV kết luận.
GV:
x=

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (10')
Với
2. Chia hai số hữu tỉ

a
c
; y = ( y ≠ 0)
b
d

GV:quy tắc chia phân số, Một HS lên bảng viết
hãy viết công thức chia x HS còn lại viết vào
cho y
vở
GV: hãy tính − 0,2 :

a
c
b
d
a c a d a.d
x: y = : = . =
b d b c b.c

TQ: Với x = ; y = ( y ≠ 0)

−4
5

Một HS đứng tại chỗ
thực hiện phép tính

GV yêu cầu HS làm tiếp?1
(SGK)
HS thực hiện?1 vào
Gọi một HS lên bảng trình vở
bày bài
Một HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, góp
ý
GV yêu cầu HS làm tiếp
BT 12 (SGK)
HS suy nghĩ làm bài

Ví dụ: − 0,2 :

− 4 −1 − 5 1
=
.
=
5
5 4
4

?1: Tính:
9
 2 7 −7
= −4
a) 3,5. − 1  = .

10
 5 2 5
−5
− 5 −1 5
: (−2) =
.
=
b)
23
23 2
46

Bài 12 (SGK)
a)

− 5 − 5 1 5 −1
=
. = .
= ....
16
4 4 4 4

b)

−5 −5
−5
1 −2
=
:4 =
:2 = :
16
4
8
8 5

Hoạt động 3: Chú ý (10')
*Chú ý: SGK
GV giới thiệu về tỉ số của HS đọc SGK
Với x, y ∈ Q, y ≠ 0 . Tỉ số của
x
hai số hữu tỉ
x và y là y hay x : y
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của HS lấy ví dụ
1
1 3
hai số hữu tỉ
Ví dụ: − 3,5 : ; 2 :
2

3 4

GV kết luận.
GV yêu cầu HS làm BT13
(SGK)
GV gọi một HS đứng tại
chỗ trình bày miệng phần
a, rồi gọi ba HS lên bảng
làm các phần còn lại

HS làm BT 13
(SGK)

Ba HS lên bảng (mỗi
HS làm một phần)
HS nhắc lại thứ tự
GV cho HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép toán
thực hiện phép toán
HS lớp nhận xét, góp
ý

* Bài tập
Bài 13 (SGK) Tính:
− 3 12  25 
.
. − 
4 −5  6 
(−3).12.(−25)
1
=
= −7
4.(−5).6
2
− 38 − 7 − 3
3
.
.
=2
b) (−2).
21 4 8
8
11
33
3
11
16
3
4


c)  : . = . . =
 12 16  5 12 33 5 15
7  − 8 45 
d) . − 
23  6 18 

a)


=

7 − 23 − 7
1
.
=
= −1
23 16
6
6

GV kiểm tra và kết luận
3. Luyện tập củng cố (2')
GV củng cố lại kiến thức nhân hai số hữu tỉ ,chia hai số hữu tỉ
4. Hướng dẫn về nhà (3')
Đọc hiểu quy tắc chia hai số hữu tỉ
Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14, 15 (SBT)
_______________________________________
Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày dạy:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIẾT 4. §4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng các tính
chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, cận thận.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
Bảng phụ, tài liệu tham khảo
2. Học sinh:
Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ (5’):
Câu hỏi
Tính: 15 , − 3 , 0
Tìm x biết: x = 2
Đáp án:
15 = 15: − 3 = 3: 0 = 0
x = 2 ⇒ x = ±2;

2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (15’)
GV giới thiệu khái niệm HS đọc SGK và nhắc 1. GTTĐ của 1 số hữu tỉ
giá trị tuyệt đối của một lại định nghĩa GTTĐ *Định nghĩa: SGK
số hữu tỉ x và ký hiệu
của số hữu tỉ x
?.1 a) x = 3,5 ⇒ x = 3,5 = 3,5


GV cho HS làm?1 SGK

HS thực hiện?1 (SGK)

−4
−4 4
⇒ x =
=
7
7
7
b) Nếu x > 0 thì x = x
Nếu x = 0 thì x = 0

Nếu: x =

Nếu x < 0 thì x = − x
HS làm?2
Cho HS làm tiếp?2 SGK

 x; x ≥ 0
− x; x < 0

TQ: x = 

?2: Tìm x biết
−1
1
⇒ x =
7
7
HS lớp nhận xét, góp
1
1
b) x = ⇒ x =
- Cho HS nhận xét, đánh ý
7
7
giá
1
1
c) x = −3 ⇒ x = 3
5
5
HS làm BT 17 (SGK) d) x = 0 ⇒ x = 0

a) x =

GV dùng bảng phụ nêu
BT 17 (SGK)

Bài 17 (SGK)
1) Câu a, c đúng, câu b sai

HS đọc kỹ đề bài, suy
1
1
x
=

x
=
±
2)
nghĩ thảo luận chọn
5
5
phương án đúng
x = 0,37 ⇒ x = ±0,37
(trường hợp sai HS
x =0⇒ x=0
cần giải thích và lấy ví
2
2
dụ minh hoạ)
x = 1 ⇒ x = ±1

BT: Đúng hay sai?
a) x ≥ 0 với ∀x ∈ Q
b) x ≥ x với ∀x ∈ Q
c) x = −2 ⇒ x = −2
d) x = − − x
HS lắng nghe
e) x = − x với x ≤ 0
GV nhấn mạnh nội dung
nhận xét và kết luận.

3

3
Nhận xét: Với ∀x ∈ Q ta có:
x ≥0
x = −x
x≥x

Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (20’)
GV:
Tính: HS nêu cách làm và 2. Cộng, trừ, nhân, chia
( − 1,13) + ( − 0,264) = ?
thực hiện phép tính, STP
đọc kết quả
Ví dụ: ( − 1,13) + ( − 0,264) =
Nêu cách làm?
Ngoài ra còn cách làm HS nêu cách làm khác − 113 + − 264 = (−1130 ) + (−264)
100
1000
1000
nào khác không?
− 1394
= −1,394
1000
GV nêu tiếp các ví dụ HS thực hiện các phép
b) 0,245 − 2,134 = −1,889
yêu cầu HS làm và đọc tính, đọc kết quả
c) (−5,2).3,14 = −16,328
kết quả
d) (−0,408) : (−0,34) = 1,2
=

- Tính chất (SGK- 14)
Có nhận xét gì về cách HS nhận xét


xác định dấu của các
phép tính cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân?

?3: Tính:
HS hoạt động nhóm a) − 3,116 + 0,263 = −2,853
GV yêu cầu HS hoạt làm?3 và BT 18 b) (−3,7).(−2,16) = 7,992
động nhóm làm?3 và BT (SGK)
Bài 18 (SGK) Tính:
18 (SGK)
a) − 5,17 − 0,469 = −5,639
b) − 2,15 + 1,73 = −0,32
c) (−5,17).(−3,1) = 16,027
d) (−9,18) : 4,25 = −2,16
GV kiểm tra và kết luận.
* Bài tập
Bài 19 (SGK)
(Bảng phụ)
GV dùng bảng phụ nêu HS đọc kỹ đề bài, tìm
BT 19 (SGK- 15)
hiểu cách làm của BT
19
Trong 2 cách, ta nên làm HS trả lời câu hỏi
theo cách nào?
Cả 2 cách đã áp dụng
Bài 20 Tính nhanh:
những tính chất nào của
a) 6,3 + (−3,7) + 2,4 + (−0,3)
phép cộng?
HS làm BT 20 (SGK) = (6,3 + 2,4) + [ (−3,7) + (−0,3)]
Yêu cầu HS làm BT 20
= 8,7 + (−4) = 4,7
(SGK) Tính nhanh
b) (−4,9) + 5,5 + 4,9 + (−5,5)
Gọi hai HS lên bảng làm Hai HS lên bảng làm
= [ (−4,9) + 4,9] + [ 5,5 + (−5,5)]
HS lớp nhận xét và = 0 + 0 = 0
góp ý.
c)

2,9 + 3,7 + (−4,2) + (−2,9) + 4,2
= 3,7

3. Luyện tập củng cố (3’):
- GV củng cố kiến thức toàn bài
4. Hướng dẫn về nhà (2’):
- Ôn: So sánh hai số hữu tỉ, chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau
- BTVN: 21, 22, 24 (SGK) và 24, 25, 27 (SBT)
____________________________________________

Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày dạy:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..


TIẾT 5: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính.
3. Thái độ:
- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Thước thẳng, máy tính bỏ túi
2. Học sinh:
- Thước, máy tính.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ (10’):
Câu hỏi:
HS1: Tìm x biết:
a) x = 2,1
3
và x < 0
4
1
c) x = −1
5
x
=
0
,
35
d)
và x > 0

b) x =

HS2: Tính hợp lý:
a) (−3,8) + [ (−5,7) + 3,8]
b) [ ( − 9,6) + 4,5] + [ 9,6 + ( − 1,5) ]
c) [ ( − 4,9) + ( − 37,8) ] + [1,9 + 2,8]
Đáp án:
HS1: a. x = 2,1; x = - 2,1
−3
b. x =
4

c. không có giá trị của x nào thoả mãn
d. x = 0,35
HS2: a. - 5,7
b. 3
c. - 38
2. Bài mới.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức (30’)
Dạng 1: Tính GTBT
Y/c HS làm bài tập 28 Một em lên bảng làm Bài 28. (SBT)
(SBT)
bài tập 28


A = ( 3,1 − 2,5) − ( − 2,5 + 3,1)
A = 3,1 − 2,5 + 2,5 − 3,1 = 0
B = − ( 251.3 + 281) + 3.251 − (1 − 281)
B = − 251.3 − 281 + 3.251 − 1 + 281
B = −1

Yêu cầu một HS làm bài HS làm tiếp bài tập
29 (SBT)
29 (SBT)
Bài 29 (SBT)
GV gợi ý HS xét 2 trường
Ta có a = 1,5 ⇒ a = ±1,5
hợp.Với: a = 1,5 ⇒ a = ±1,5 Hai HS lên bảng làm
a) Thay a = 1,5; b = −0,75 vào
M ta được:
M = 1,5 + 2.1,5.( −0,75) + 0,75
M = 1,5 − 2,25 + 0,75 = 0
- Thay a = −1,5; b = −0,75 vào

HS còn lại làm vào
vở và nhận xét bài M
bạn

M = −1,5 + 2.( −1,5).(−0,75) + 0,75

Nhận xét về 2 kết quả ứng
với 2 trường hợp của P? HS nhận xét
Vỡ sao?

M = −1,5 + 2,25 + 0,75 = 1,5
b) a = 1,5; b = −0,75 vào P ta

được

−7
18
a
Thay = −1,5; b = −0,75 vào P
−7
P=
18
P=

GV kết luận.
Bài 24 (SGK)
a)

GV yêu cầu HS hoạt động
HS hoạt động nhóm ( − 2,5.0,38.0,4) − [ 0,125.3,15.(−8)]
nhúm làm BT 24 (SGK)
= ( − 1.0,38) − ( − 1.3,15)
làm BT 24 (SGK)
= −0,38 + 3,15 = 2,77
b) [ ( − 20,83).0,2 + ( − 9,17 ).0,2] :
Gọi đại diện các nhóm lên
: [ 2,47.0,5 − ( − 3,53).0,5]
bảng trình bày bài
Đại diện các nhóm = [ ( − 20,83) + ( − 9,17 ) ].0,2 :
: [ ( 2,47 + 3,53).0,5].
lên bảng trình bày
= [ − 30.0,2] : [ 6.0,5] = −2

GV kiểm tra và nhận xét.

HS sử dụng MTBT *Dạng 2: Sử dụng MTBT
để tính GTBT (theo Bài 26 (SGK)
h/dẫn)
a) ( − 3,1597 ) + (−2,39) = −5,5497
c) ( − 0,5).( − 3,2) + ( − 10,1).0,2

GV dựng bảng phụ nêu
BT 26 (SGK), yêu cầu HS HS làm theo sự
hướng dẫn của giáo

= −0,42


s dng MTBT lm theo viờn
hng dn
Sau ú dựng MTBT tớnh
phn a v phn c
GV yờu cu HS lm BT
22 (SGK) Sp xp cỏc s
sau theo th t tng dn
HS suy ngh lm bi
0,3;

5
2 4
;1 ; ;0;0,875
6
3 13

Nu cch lm?

*Dng 3: So sỏnh s hu t
Bi 22 (SGK)
3
875 7
;0,875 =
=
10
1000
8
7 21 20 5
=
<
=
8
24
24
6
Ta cú:
3
39
40
4
=
<
=
10 130 130 13
0,3 =

Sp xp theo th t tng dn

2 7 5
3
4
1 <
<
<0<
<
3
8
6
10 13
2
5
4
1 < 0,875 <
< 0 < 0,3 <
3
6
13

GV cho HS lm ra nhỏp HS c kt qua
khoang 3 sau ú yờu cu
1 HS ng ti ch trỡnh
by ming
GV kt lun.
3. Luyn tp, cng c (3):
- GV yêu cầu học sinh nhắc lại các dạng bài đã chữa. Các
kiến thức đã sử dụng trong bài
4. Hớng dẫn về nhà (2):
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- BTVN: 26 (b, d) (SGK) và 28 (b, d), 30, 31 (a, c), 33, 34
(SBT)
___________________________________________
Tit (TKB):.......Lp 7A. Ngy dy:..S s:Vng:..
TIT 6. Đ5: LU THA CA MT S HU T

I. MC TIấU
1. Kin thc:
- Hiu khỏi nim lu tha vi s m t nhiờn ca mt s hu t, bit cỏc quy
tc tớnh tớch, thng ca hai lu tha cựng c s, quy tc tớnh lu tha ca lu tha
2. K nng:
- Cú k nng vn dng cỏc quy tc trờn trong tớnh toỏn
3. Thỏi :
- Cn thn, say mờ hc.
II. CHUN B
1. Giỏo viờn:
- Bang ph, mỏy tớnh b tỳi
2. Hoc sinh:
- ễn kin thc v lu tha vi s m t nhiờn ca mt s t
III. HOT NG DY HC
1. Kim tra bi c (7):


Câu hỏi
HS1: Tính giá trị của biểu thức sau:
3 3  3 2
P = − +  −  − + 
5 4  4 5

HS2: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ( a ∈ N ). Cho ví dụ
Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa:
3 4.35 ; 58 : 5 2
Đáp án:
HS1: P = - 1
HS2: Phát biểu định nghĩa(SGK)
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15’)
1. Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
Em hãy nêu định nghĩa HS phát biểu định *Định nghĩa: SGK- 17
x n = x.x..........
luỹ thừa bậc n của số nghĩa như SGK
  ......
 x
hữu tỉ x?
n thừa số x
( x ∈ Q, n ∈ N , n > 1)
HS nghe giảng và ghi
(
x ∈ Q, n ∈ N , n > 1)
GV giới thiệu công thức bài
Trong đó: x: cơ số
HS trả lời
và quy ước
n: số mũ
Nếu viết số hữu tỉ x dưới
*Quy ước: x0 = 1 ( x ≠ 0 )
a
dạng ; ( a, b ∈ Z ; b ≠ 0) thì
x1 = x
b
a
x = 
b

n

n

an
a
*Chú ý:   = n
b
b

n

có thể tính như thế nào?
GV cho HS làm?1- SGK

HS thực hiện?1

?1: Tính:

( − 3) = 9
 − 3

 =
16
42
 4 
2

( − 0,5) 2

2

= 0,25

( − 2) = − 8
−2

 =
125
53
 5 
3

3

( − 0,5) 3 = −0,125

9,7 0 = 1

GV kết luận.

Hoạt động 2: Tích và thương hai luỹ thừa (8’)
GV: Viết và phát biểu
2. Tích và thương 2 luỹ
quy tắc nhân (chia) hai HS đứng tại chỗ phát thừa
luỹ thừa cùng cơ số (đã biểu
Với x ∈ Q ta có:
học ở lớp 6)?
x m .x n = x m + n ; x m : x n = x m − n
GV yêu cầu HS làm?2

HS làm?2

( x ≠ 0; m ≥ n)

?2: Tính:


a) (−3) 2 .(−3) 3 = (−3) 5
b) (−0,25) 5 : (−0,25) 3 = (−0,25) 2
Bài 49 (SBT)
a) B c) D
b) A d) E

GV cho HS làm tiếp BT HS suy nghĩ làm bài
49 (SBT) (đề bài đưa lên
bảng phụ)
GV kết luận.
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa (10’)
3. Luỹ thừa của luỹ thừa
GV yêu cầu HS làm?3
HS làm?3
?3: (2 2 ) 3 = 2 6
5

10
 − 1  2 
 −1
=
 
  
 2 
 2  

Muốn tính luỹ thừa của 1 HS nêu cách tính luỹ
luỹ thừa ta làm như thế thừa của 1 luỹ thừa
n
nào?
CT: ( x m ) = x m.n
2

6
 − 3  3 
 −3
GV nêu công thức và yêu HS áp dụng công thức ?4:    =  
 4 
 4  
cầu HS làm tiếp?4 làm?4 (SGK)

ý

HS:

n

= ( 0,1)

8

HS trả lời

x .x ≠ ( x )
m

[( 0,1) ]

4 2

(SGK)
GV
lưu
m n

Khi nào thì x .x = ( x )
?
GV kết luận.
m

n

m n

HS hoạt động nhóm Bài tập
GV yêu cầu HS hoạt làm BT 27 và BT 28 Bài 27 Tính:
4
3
động nhóm làm BT 27 và (SGK)
1 
1
25
 −1
= ;  − 2  = −11


BT 28 (SGK)
81 
4
64
 3 

( − 0,2) 2 = 0,04 ( − 5,3) 0

;
Gọi đại diện HS lên bảng Đại diện HS lên bảng Bài 28 Tính:
trình bày lời giải
trình bày bài
2

=1

3

1  −1
1
 −1
  = ;  = −
4  2 
8
 2 

GV kiểm tra bài của 1 số
HS lớp nhận xét, góp  − 1  4 1  − 1  5
1
HS
  = ;  = −
ý
16  2 
32
Có nhận xét gì về dấu
 2 
của luỹ thừa với số mũ
Nhận xét: Với n ∈ Z
HS
rút
ra
nhận
xét
chẵn và số mũ le của 1
( − 1) 2 n = 1; ( − 1) 2 n +1 = −1
số hữu tỉ âm?
GV kết luận
3. Củng cố - Luyện tập (3’)
GV củng cố kiến thức luỹ thừa của một số hữu tỉ
Tích và thương của hai luỹ thừa
4. Hướng dẫn về nhà (2’):
- Học bài theo SGK và vở ghi. Đọc mục “Có thể em chưa biết”
- BTVN: 29, 30, 32 (SGK) và 39, 40, 42, 43 (SBT)
Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày dạy:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..


TIẾT 7: §6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của
một thương
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
2. Học sinh:
Máy tính bỏ túi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ: (7’)
a)
Câu hỏi
3
1
 1
x : −  = −
2
 2
5

3
3
b)   .x =  
4
4

0

2

 1  1
 1
HS1: Tính:  −  ;  3  ; ( 2,5) 3 ;  − 1 
 2  2

7



4

4

HS2: Tìm x biết

Đáp án
HS1: 1 ;

49

4

HS 2: x =

1
9
x=
16
16

2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích (13’)
1. Luỹ thừa của một tích
GV cho HS làm?1 Tính và HS làm?1 (SGK) vào ?1: Tính và so sánh
so sánh:
vở
( 2.5) 2 = 10 2 = 100
Gọi một HS lên bảng trình Một HS lên bảng 2 2.5 2 = 4.25 = 100
2
bày bài
trình bày
⇒ ( 2.5) = 2 2.52
HS lớp nhận xét, góp Tương tự ta có:
ý
3
3
3
Muốn nâng một tích lên HS trả lời
một luỹ thừa, ta có thể làm
như thế nào?
GV yêu cầu HS làm?2 và HS thực hiện?2 vào

1 3
1 3
 .  =   . 
2 4
2 4
n
CT: ( x. y ) = x n . y n


bài tập sau:
vở
?2: Tính:
8 8
4 8
5
5
a) 10 .2 b) 25 .2
1 5 1 
a)   .3 =  .3  = 15 = 1
c) 158.9 4
 3
3 
3 3
(
)
0
,
125
.
8
Tính nhanh tích
b)
như thế nào
(1,5) 3 .8 = (1,5) 3 .2 3 = (1,5.2) 3 = 33
GV kết luận.
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thương (20’)
2. Luỹ thừa của một
thương
GV cho HS làm?3 Tính và HS làm?3 vào vở
?3: Tính và so sánh:
3
so sánh
23 
8 
 2
Một HS lên bảng  − 3  = − 33  = − 27 
Gọi một HS lên bảng trình trình bày bài
5
10 5  10 
=   ( = 55 )
bày
HS lớp nhận xét, góp
25  2 
ý
n
 x
xn
HS trả lời


CT:   = n (với y ≠ 0 )
y
Muốn tính luỹ thừa của 1
 y
thương ta có thể tính như
thế nào?
GV yêu cầu HS làm?4 HS
thực
hiện?4 ?4: Tính:
2
(SGK)
(SGK)
722  72 
2
242

= ÷ =3 =9
 24 

( −7,5 )
HS phát biểu các quy
3
( 2,5)
tắc (như SGK)

3

3

 −7,5 
3
=
= ( −3)
÷
 2,5 

3
Nêu quy tắc tính luỹ thừa
153 153  15 
=
=
= 53 = 125
của một tích, luỹ thừa của HS so sánh các công 27 33  3 ÷
một thương?
thức
- So sánh 2 CT này với 2
CT tính tích và tính thương
của 2 luỹ thừa cùng cơ số?
?5: Tính:
3
3
GV cho HS làm?5
HS thực hiện?5
( 0,125 ) .83 = ( 0,125.8) = 13 = 1

HS suy nghĩ làm bài

GV dùng bảng phụ nêu BT
34 (SGK), yêu cầu HS
kiểm tra lại các đáp số và
sửa lại chỗ sai (nếu có)

4

−39
4
( −39 ) :13 =  ÷ = ( −3)
 13 
4

4

* Bài tập
Bài 34
a)
Sai.

( − 5) .( − 5)
2

b) Đúng
c)

( 0,2)

10

3

= ( − 5)

Vì:
5

Sai.

: ( 0,2) = ( 0,2 )
5

Vì:
5


d)

Sai.

Vì:

4

8
 1  2 
 1

=

 



 7
 7  

e) Đúng
810 2 30
= 16 = 214
8
4
2
Bài 35 Với a ≠ 0; a ≠ ±1 ta
có tính chất: Nếu a m = a n

f) Sai. Vì:

Yêu cầu HS làm bài tập 35

HS làm BT 35 (SGK) thì m = n
m

m

1
1
1
1
a)   = ⇒   =  
32
2
2
2
⇒m=5

5

n
n
3
HS lớp nhận xét, góp
343  7 
7
7
=

=
b)






ý
125
5
5
5

⇒n=3

3. Luyện tập – Củng cố (3’):
- GV củng cố kiến thức luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
4. Hướng dẫn về nhà (2’):
- Ôn tập các quy tắc và các công thức
- Làm bài tập 38, 39, 40, 41, 42 sgk – 22 ,23
_______________________________________________
Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày dạy:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIÊT 8: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức,
viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết.
3. Thái độ:
- HS say mê, cẩn thận khi làm bài kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Bảng phụ, đề kiểm tra 15'
2. Học sinh:
- Giấy làm bài kiểm tra
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra 15'
Đề kiểm tra


Bài 1. (5 điểm): Tính.
2

3
a)  ÷ ;
4

b) 50

Bài 2. (5 điểm): Tìm x biết.
2
a) x 3 = 8
b) ( 2x + 3) = 25
Đáp án
Bài 1
2

32

 
a)  ÷ = 2 =
4 16
4
0
b) 5 = 1
3

9

2.5 điểm
2.5 điểm

Bài 2

a) x = 2
2.5 điểm
b) x = 1
2.5 điểm
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Dạng bài tính giá trị của biểu thức (15’)
*Dạng 1: Tính GTBT
- GV yêu cầu HS làm bài HS làm bài tập 40 Bài 40: Tính:
tập 40 (a, c, d) (SGK)
phần a, c, d vào vở
a)
2

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- 3 HS lên bảng làm c)
bài tập
5 4.20 4
25 5.4 5

- GV kiểm tra, nhận xét

2

2

169
3 1
6+7
 13 
 +  =
 =  =
196
7 2
 14 
 14 

HS lớp nhận xét, góp
d)
ý

=

( 5.20) 4
( 25.4) 5

=

100 4
1
=
5
100
100

( − 10) .( − 6)
 − 10   − 6 

 .
 =
35.5 4
 3   5 
5
4
5
4
(
(
− 2.5) .( − 2.3)
− 2 ) .5 5.( − 2 ) .3 4
=
=
35.5 4
35.5 4
( − 2) 9 .55.3 4 = ( − 512).5 = − 2560
=
3
3
35.5 4
1
= −853
3
5

4

5

4

Bài 37d, Tính:

6 3 + 3.6 2 + 33 ( 2.3) + 3.( 2.3) + 33
=
− 13
− 13
3 3
3 2
3
3
2 .3 + 3 .2 + 3
3 . 23 + 22 + 1
=
=
− 13
− 13
27.13
=
= −27
− 13
3

- Hãy tính:

6 + 3.6 + 3
− 13
3

2

3

- Có nhận xét gì về các HS trả lời
số hạng ở tử?
Hãy biến đổi biểu thức? HS làm bài tập vào vở
HS lớp nhận xét, góp Bài 41: Tính
ý
GV kết luận

2

(

)


- GV yêu cầu HS làm HS suy nghĩ làm bài
tiếp bài tập 41 (SGK)
- Gọi hai HS lên bảng 2 HS lên bảng làm
làm
bài tập

2

 2 1 4 3
a) 1 + − . −  =
 3 45 4
2
3   16 − 15 
 12 8
=  + − .

 12 12 12   20 
2

17  1 
17 1
17
= .  = .
=
12  20 
12 400 4800
3

1
2

2
3

3

3−4
 =
 6 




b) 2 :  −  = 2 : 
3

−1
 −1
= 2:  = 2:
= 2.( − 216 )
216
 6 
= −432

GV kiểm tra và nhận xét
Hoạt động 2: Dạng bài Viết biểu thức dưới dạng các dạng của luỹ thừa (10’)
- GV yêu cầu HS làm
HS làm bài tập 39
Bài 39 (SGK) Cho
x ∈ Q; x ≠ 0
tiếp bài tập 39 (SGK)
Trong mỗi phần, có mấy HS trả lời
a) x10 = x 7 .x 3
5
cách viết phép tính?
b) x10 = ( x 2 )
c) x10 = x12 : x 2
- GV cho HS làm bài 45 HS làm bài tập
Bài 45 (SBT)
(SBT)
1
1
a) 9.33. .32 = 3 2.33. 4 .32 = 33
- GV hướng dẫn HS đưa
81
3
các số về luỹ thừa của
b)
cùng cơ số
5  3 1 
2 5  3 1 
4.2 :  2 .  = 2 .2 :  2 . 4 
 16 
 2 
1
= 2 7 : = 2 7.2 = 2 8
2

GV kết luận.
3. Củng cố (3’):
- GV củng cố lại toàn bộ kiến thức về luỹ thùa của một số hữu tỉ
- Nêu lại cách làm các dạng bài tập
4. Hướng dẫn về nhà (2’):
- Bài tập về nhà: bài 47, 48, 57, 59 (SBT)
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y ≠ 0), định nghĩa hai phân
số bằng nhau.
__________________________________________
Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày dạy:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIẾT 9: §7. TỈ LỆ THỨC
I. MỤC TIÊU


1. Kiến thức:
- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
2. Kỹ năng:
- HS biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để
giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (Hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, luôn có ý thức xây dựng bài
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Bảng phụ
2. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức về tỉ số của 2 số hữu tỉ, định nghĩa 2 phân số bằng nhau
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức.
Đáp án: HS trả lời định nghĩa và tính chất (SGK- 24, 25)
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Định nghĩa (15’)
15 12,5
1. Định nghĩa:
Hai số 21 & 17,5 có lập
15 12,5
HS trả lời
Ví dụ: So sánh 21 & 17,5
thành một tỉ lệ thức
15 5 12,5 125 5
không? Vì sao?
=
=
= ;
Ta có:
17,5 175 7
TQ:

a c
& lập thành một
b d

tỉ lệ thức khi nào?
- GV giới thiệu ký hiệu tỉ
lệ thức và các số hạng HS lắng nghe
của tỉ lệ thức?

21 7
15 12,5
Vậy 21 = 17,5 - > là 1 tỉ lệ

thức
*Định nghĩa: SGK
Tỉ

lệ

thức:

b, d ≠0 )

- GV cho HS làm?1 - HS làm?1 (SGK)
(SGK) Từ các tỉ số sau
đây có lập thành 1 tỉ lệ
thứchay ko?
- Gọi 2 HS lên bảng làm

a
c
=
b
d

(

- > là một tỉ lệ thức
(Hoặc a: b = c: d)
Trong đó
+) a, b, c, d là các số hạng
của tỉ lệ thức
+) a, d: các ngoại tỉ
+) b. c là các trung tỉ
?1:
a)

2
4
: 4 = : 8 - > lập nên
5
5

1 tỉ lệ thức
b) −3

1
2
1
: 7 ≠ −2 : 7
2
5
5

- >không lập thành 1 tỉ lệ


1,2

- BT: Cho tỉ số 3,6 . Hãy
viết 1 tỉ số nữa để 2 tỉ số
này lập thành 1 tỉ lệ HS làm bài tập
thức? Có thể viết được
bao nhiêu tỉ số như vậy?
- Lấy ví dụ về tỉ lệ thức?
- Cho tỉ lệ thức

thức

4
x
=
.
5 20

Tìm x
GV kết luận.
- GV cho HS tự nghiên
cứu SGK phần tính chất
1, rồi yêu cầu HS làm?2
(SGK)
a c
=
thì a.d = b.c .
b d

- Nếu
Ngược

lại nếu có
a.d = b.c ta có thể suy ra

được

a c
= hay không?
b d

Hoạt động 2: Tính chất (15’)
2. Tính chất:
- HS nghiên cứu a) Tính chất 1 (T/c cơ bản)
a
c
SGK- 25 phần tính
?2 Nếu = thì a.d = b.c
b
d
chất 1
- HS thực hiện?2
?3: Cho a.d =b.c
(SGK)
- Chia 2 vế đẳng thức cho
ta
được:
- HS thực hiện?3 b.d
a.d
b.c
a
c
(SGK)
=
⇒ =
b
d
Một vài HS đứng tại b.d b.d
chỗ trình bày miệng - Chia 2 vế đẳng thức cho
c.d
ta
được:
BT

a.d
b.c
a
b
- GV yêu cầu HS nghiên
=
⇒ =
c
d
cứu cách làm của VD rồi - HS còn lại làm vào c.d c.d
nêu cách làm trong vở, rồi nhận xét, góp ý b) Tính chất 2
a
c
trường hợp tổng quát?
=
Từ a.d = b.c . Suy ra:
b
d
- GV nêu tính chất 2
;
(SGK)
a
b
b
d
GV kết luận.
= ;
= ;
c

d

a

c

c
d
=
a
a

Lập tất cả các tỉ lệ thức
có được từ đẳng thức
6.63 = 9.42

Bài tập
Bài 47 (SGK)
Từ: 6.63 = 9.42 . Suy ra:

- HS làm BT 47 6
42
6
9
=
=
- Gọi một HS lên bảng (SGK)
9
63 42 63
viết các tỉ lệ thức có
9
63 42 63
được
- Một HS đứng tại chỗ 6 = 42 6 = 9
GV yêu cầu HS làm BT đọc tên các đẳng thức
Bài 46 (SGK) Tìm x biết:
46 (SGK)
có được từ đẳng thức
- Trong tỉ lệ thức, muốn trên
x
−2
−2.27
a)
=
⇒x=
= −15
tìm 1 ngoại tỉ ta làm như
27 3, 6
3, 6
thế nào?


- Tương tự, muốn tìm 1 - HS suy nghĩ làm bài
trung tỉ ta làm như thế
nào?

b) − 0,52 : x = −9,36 :16,38
−0,52.16,38
⇒x=
= 0,91
−9,36

GV kết luận
3. Luyện tập - Củng cố (7’):
- GV củng cố kiến thức toàn bài
4. Hướng dẫn về nhà (3’):
- Nắm vững định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
- BTVN: 44, 45, 46c, 47A (SGK) và 61, 63 (SBT)
____________________________________

Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày dạy:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIẾT 10: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập
ra các tỉ lệ thức, từ các số, từ đẳng thức tích.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, cận thận.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Thước thẳng, bảng phụ
2. Học sinh:
- Chuẩn bị các bài tập
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Đề bài:
1 2
Câu hỏi: Tìm x trong các tỉ lệ sau: 3,8 : 2 x = : 2
4

Đáp án:

3


1
3,8
= 4
2x 2 2
3
1
8
2 x. = 3,8.
4
3
x 30, 4
=
2
3
304
x=
15

2. Bài mới.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Bài tập về nhận dạng tỉ lệ thức (10’)
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ
thức
GV yêu cầu HS làm BT - HS làm BT 49 Bài 49 (SGK)
3,5
350
14
49 (SGK- 26)
(SGK)
a) 5,25 = 525 = 21
Từ các tỉ số sau đây có HS trả lời
lập được tỉ lệ thức
không? Nêu cách làm?

Vậy 3,5: 5,25 và 14: 21 lập
thành 1 tỉ lệ thức
b)

3
2 393 5
3
: 52 =
.
=
10
5
10 262 4
- Gv gọi lần lượt 4 HS - 4 HS lần lượt lên
21
3
lên bảng làm, mỗi HS bảng làm bài tập, mỗi 2,1 : 3,5 =
=
35 5
làm một phần
HS làm một phần
3
2
: 52 & 2,1 : 3,5
Vậy 39
10
5
39

Trong những trường hợp - HS chỉ rõ trung tỉ, ko lập thành 1 tỉ lệ thức
lập được tỉ lệ thức, hãy ngoại tỉ của các tỉ lệ c) 6,51 = 651 =3
15,19
1519
7
chỉ rõ các ngoại tỉ, các thức
Vậy 6,51 : 15,19 & 3 : 7
trung tỉ?
lập thành một tỉ lệ thức
- HS lớp nhận xét, góp d) − 7 : 4 2 = −7. 3 = − 3
3

14
2
9
0,9 : (−0,5) =
−5
2
Vậy − 7 : 4 & 0,9 : (−0,5)
3

- GV kiểm tra và nhận
không lập thành 1 tỉ lệ thức
xét
Hoạt động 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức (15’)
*Dạng 2: Tìm số hạng chưa
biết của tỉ lệ thức
GV cho HS hoạt động - HS hoạt động nhóm Bài 50 (SGK)
nhóm làm BT 50 (SGK) làm BT 50 (SGK)
Trò chơi ô chữ
- Nêu cách tìm trung tỉ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×