Tải bản đầy đủ

THIẾT kế hệ THỐNG điều hòa KHÔNG KHÍ VRV CHUNG cư THÀNH lợi

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
KHÔNG KHÍ VRV
CHUNG CƯ TÂN THỊNH LỢI


2

Khóa Luận Tốt Nghiệp

MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................3
LỜI CAM ĐOAN .......................................................................................................4
CHƯƠNG 1:TỐNG QUAN VỀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ ...................................7
I.ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ....................................................................................7
II.VAI TRÒ CỦA ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG, ĐỜI
SỐNG CỦA CON NGƯỜI .....................................................................................7
III.GIỚI THIỆU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VRV..........................7
CHƯƠNG 2:GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH........................................................9
I.GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH...............................................................................9

II.CHỌN CẤP ĐIỀU HÒA VÀ THÔNG SỐ TÍNH TOÁN ...............................10
1. CHỌN CẤP ĐIỀU HÒA.................................................................................10
2.CHỌN THÔNG SỐ TÍNH TOÁN NGOÀI NHÀ...........................................10
3.CHỌN THÔNG SỐ TÍNH TOÀN TRONG NHÀ..........................................10
CHƯƠNG 3 : TÍNH CÂN BẰNG NHIỆT ẨM.......................................................11
I.PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT TỔNG QUÁT...................................11
1.CÂN BẰNG NHIỆT.........................................................................................11
1.1 NHIỆT TỎA TỪ MÁY MÓC Q1...............................................................11
1.2 NHIỆT TỎA TỪ ĐÈN CHIẾU SÁNG Q2................................................14
1.3 NHIỆT TỎA TỪ NGƯỜI Q3.....................................................................16
1.4. NHIỆT TỎA TỪ BÁN THÀNH PHẨM Q4.............................................17
1.5 NHIỆT TỎA TỪ THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT Q5..............................17
1.6 NHIỆT TỎA DO BỨC XẠ MẶT TRỜI QUA CỬA KÍNH Q6...............17
1.7 NHIỆT TỎA DO BỨC XẠ MẶT TRỜI QUA BAO CHE Q7.................21
1.8 NHIỆT TỎA DO RÒ LỌT KHÔNG KHÍ QUA CỬA Q8.......................22

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


Khóa Luận Tốt Nghiệp

3

1.9 NHIỆT THẨM THẤU QUA VÁCH Q9....................................................23
1.10 NHIỆT THẨM THẤU QUA TRẦN Q10................................................25
1.11 NHIỆT THẨM THẤU QUA NỀN Q11...................................................26
2.CÂN BẰNG ẨM THỪA..................................................................................31
2.1 LƯỢNG ẨM DO NGƯỜI TỎA.................................................................31
2.2 LƯỢNG ẨM BAY HƠI TỪ BÁN THÀNH PHẨM..................................32
2.3 LƯỢNG ẨM BAY HƠI TỪ SÀN ẨM.......................................................32
2.4 LƯỢNG ẨM DO HƠI NƯỚC TỎA RA...................................................32
CHƯƠNG 4 : CHỌN SƠ ĐỒ CẤP ĐIỀU HÒA VÀ TÍNH TỒNG NĂNG SUẤT
LẠNH......................................................................................................................... 34
I. LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN CHO SƠ ĐỒ CẤP ĐIỀU HÒA........................34
1.LỰA CHỌN SƠ ĐỒ CẤP ĐIỀU HÒA.............................................................34
2. XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ VÀ TÍNH TOÁN DỰA TRÊN SƠ ĐỒ I-D
.................................................................................................................................... 35
CHƯƠNG 5 : LỰA CHỌN THIẾT BỊ DÀN LẠNH VÀ DÀN NÓNG ................52
I.TÍNH TOÁN CHỌN MÁY VÀ THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐHKK.....................52
1.LỰA CHỌN DÀN LẠNH................................................................................52
2.LỰA CHỌN DÀN NÓNG................................................................................55
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN LỰA CHỌN BỘ CHIA GAS.....................................57
I.LỰA CHỌN BỘ CHIA GAS...............................................................................57
CHƯƠNG 7 : LỰA CHỌN ĐƯỜNG KÍNH HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC
NGƯNG..................................................................................................................... 66
I. LỰA CHỌN ĐƯỜNG KÍNH TRONG CỦA HỆ THỐNG NƯỚC NGƯNG
.................................................................................................................................... 66
CHƯƠNG 8: LỰA CHỌN QUẠT HÚT..................................................................69
I.LỰA CHỌN QUẠT.............................................................................................69
CHƯƠNG 9: CHUYÊN ĐỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CẤP
ĐIỆN CHO HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH...................................................................71
I.LÝ THUYẾT.........................................................................................................71
Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


Khóa Luận Tốt Nghiệp

4

II.MÔ HÌNH.............................................................................................................. 71

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


5

Khóa Luận Tốt Nghiệp

CHƯƠNG 1
TỐNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
I.

ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ :
 Điều hòa không khí là quá trình xử lí không khí cho không gian trong phòng và
điều chỉnh các thông số về nhiệt độ, độ ẩm tương đối, sự tuần hoàn, lưu thông
phân phối không khí, độ sạch bụi,… được điểu chỉnh trong phạm vi cho trước
theo yêu cầu của không gian cần điều hòa để không phụ thuộc vào điều kiện thời

II.

tiết bên ngoài.
VAI TRÒ CỦA ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG,
ĐỜI SỐNG CỦA CON NGƯỜI:
 Điều hòa không khí không chỉ phục vụ cho đời sống con người, các ngành sản
xuất, khách sạn, chung cư mà còn phục vụ cho lĩnh vực y tế, các phòng thí

III.

nghiệm để bảo quản mẫu phục vụ cho công tác nghiêm cứu, lưu trữ.
GIỚI THIỆU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VRV:

 Chiều dài đường ống tăng đáng kể so với các hệ thống điều hòa khác, đường
ống môi chất có độ dài lớn giúp cho việc thiết kế linh hoạt, đáp ứng các nhu

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


6

Khóa Luận Tốt Nghiệp

cầu cho các tòa nhà lớn. Tổng chiều dài lên đên 1000m, chiều cao chênh lệch
giữa dàn nóng và dàn lạnh lên đến 90m vì VRV giải quyết tốt vấn đề thu hồi
dầu về máy nén nên dàn nóng có thể đặt cao hơn

CHƯƠNG 2

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


7

Khóa Luận Tốt Nghiệp

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

I.

GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH :
Công trình là chung cư Tân Thịnh Lợi ( D37A khu dân cư Phú Lâm, Phường 13 –
Quận 6 ). Chung cư bao gồm 1 tầng hầm + 1 tầng trệt + 14 tầng + 1 sân thượng với
tổng chiều cao công trình là 54.4m, chi tiết các tầng như sau :
Phòng
Diện tích (m2)
Sinh hoạt cộng
Trệt
70.32
đồng
Căn hộ loại D1
85
Lửng
Căn hộ loại D
70
Căn hộ loại A
58
1→14 ( các
Căn hộ loại A1
58
tầng đều giống
Căn hộ loại B
64.5
nhau về kiến
Căn hộ loại B1
64.5
trúc nên chỉ
Căn hộ loại C
73.5
liệt kê 1 tầng )
Căn hộ loại C1
73.5
Sân thượng
Phòng kĩ thuật
33

Tầng

Căn hộ
A
B

C

Phòng
Sinh hoạt
Ngủ
WC
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phỏng ngủ 2
WC
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phỏng ngủ 2
WC 2
WC 1

Diện tích (m2)
29.11
12.32
4.235
29.35
10.83
8.68
2.58
31.79
10.52
10.36
2.46
3.24

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


8

Khóa Luận Tốt Nghiệp

Riêng 2 căn hộ D và D1 thì có 2 lầu ( tầng trệt và lửng ) :
Căn hộ

Lầu
Trệt

D
Lửng

Trệt
D1
Lửng

Phòng
Bếp
WC
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
WC 1
WC 2
Bếp
WC
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
WC 1
WC 2

Diện tích (m2)
36.9
3.06
23.88
8.64
12.43
2.52
4.53
27.73
2.54
34.56
12.96
14.4
4.54
5.2

II.
CHỌN CẤP ĐIỀU HÒA VÀ THÔNG SỐ TÍNH TOÁN :
1. Chọn cấp điều hòa :
2. Chọn Thông Số Tính Toán Ngoài Nhà :
Tra bảng 1.7/ trang 19 ( thông số tính toán ngoài nhà theo cấp điều hòa ) tài liệu 1 :
 Nhiệt độ: 35,6 oC;
 Độ ẩm: 49,7 %;
 Entapi : I = 82.9 (kJ/kg)
3. Chọn Thông Số Tính Toán Trong Nhà :





Nhiệt độ: 25 oC;
Độ ẩm: 60 %;
Entapi : I = 52.5 (kJ/kg)
Tiêu chuẩn Gió Tươi Vk : - Phòng sinh hoạt có tiêu chuẩn gió tươi 35
m3/h/người
- Phòng ngủ có tiêu chuẩn gió tươi 30 m3/h/người
-Phòng làm việc có tiêu chuẩn gió tươi 25

3

m /h/người

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


Khóa Luận Tốt Nghiệp

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi

9


10

Khóa Luận Tốt Nghiệp

CHƯƠNG 3
TÍNH CÂN BẰNG NHIỆT ẨM
I.

PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT TỔNG QUÁT :

1. Tính cân bằng nhiệt :
1.1 Nhiệt tỏa từ máy móc Q1 :
Xác định nhiệt tỏa từ máy móc Q1 theo công thức 3.12 ở trang 91 tài liệu [1] :
,W
Với: Nđc : công suất động cơ lắp đặt của máy, W
Kpt : hệ số phụ tải, bằng tỷ số giữa công suất thực (hiệu dụng) của máy trên
công suất động cơ lắp đặt .
Kđt : chọn Kđt = 1 vì em lựa chọn tổng thời gian sử dụng các thiết bị bằng
thời gian mở điều hòa không khí, giúp đơn giản Kđt
KT : hệ số thải nhiệt, lấy KT = 0.1
hiệu suất làm việc thực của động cơ
Trong căn hộ thường sử dụng các thiết bị như là : ti vi, máy tính, bàn ủi, bếp,


Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


11

Khóa Luận Tốt Nghiệp

Bảng xác định công suất các thiết bị
Thiết bị

Ti vi
Máy tính
Bàn ủi
Bếp
Tủ lạnh
Nồi cơm

Công suất

Công suất

(W)

thực (W)

85
320
1200
700
100
500

60
250
1000
500
80
350

Kpt

Hệ số

Hiệu

Nhiệt

điều

suất

tỏa ra

chỉnh Khc

động cơ

từ thiết

0.99
0.99
1
0.99
1
0.99

ŋđc
0.75
0.75
0.84
0.84
0.75
0.75

bị (W)
26.585
100
278.857
148.226
34.667
156.38

0.7
0.7
0.8
0.7
0.8
0.7

điện
Tổng lượng
Tầng

căn hộ

Phòng

Thiết bị

nhiệt tòa ra
Q1 (W)

1-14

Tivi + bàn ủi+ bếp
A

A1

Sinh hoạt

+ tủ lạnh+ nồi cơm

393.716

Ngủ

điện
Máy tính
Tivi + bàn ủi+ bếp

100

Sinh hoạt

+ tủ lạnh+ nồi cơm

393.716

Ngủ

điện
Máy tính
Tivi + bàn ủi+ bếp

100

Sinh hoạt

+ tủ lạnh+ nồi cơm

393.716

Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2

điện
Máy tính + tivi
Máy tính
Tivi + bàn ủi+ bếp

126.585
100

Sinh hoạt

+ tủ lạnh+ nồi cơm

393.716

Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2

điện
Máy tính + tivi
Máy tính

126.585
100

B

B1

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


12

Khóa Luận Tốt Nghiệp

Tivi + bàn ủi+ bếp
Sinh hoạt

+ tủ lạnh+ nồi cơm

393.716

Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2

điện
Máy tính + tivi
Máy tính
Tivi + bàn ủi+ bếp

126.585
100

Sinh hoạt

+ tủ lạnh+ nồi cơm

393.716

Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2

điện
Máy tính + tivi
Máy tính
bếp + tủ lạnh + nồi

126.585
100

cơm điện
Tivi + bàn ủi
Máy tính + tivi
Máy tính + tivi
bếp + tủ lạnh + nồi

305.442
126.585
126.585

C

C1

Bếp
D
Trệt + lửng

Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp

D1

Thượng
Trệt

Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Kĩ thuật
Sinh hoạt
cộng đồng

cơm điện
Tivi + bàn ủi
Máy tính + tivi
Máy tính + tivi
4 máy tính + 1 tivi
Tivi

339.273

339.273
305.442
126.585
126.585
426.585
26.585

1.2 Nhiệt tỏa từ đèn chiếu sáng Q2 :
Q2 được xác định theo công thức 3.13 ở trang 91 tài liệu [1] :
Q2 = Ncs = q.F , W
 Ncs: Tổng công suất của tất cả các đèn chiếu sáng, W;
 F: diện tích sàn, m2.
Xem xét bản vẽ bố trí đèn, công tắc điện và các thiết bị điện khác, nhận thấy các
căn hộ A, B, C có cách bố trí thiết bị chiếu sang giống nhau nên chỉ lấy căn hộ C ra
để liệt kê loại đèn và số lượng đèn, công suất đèn

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


13

Khóa Luận Tốt Nghiệp

Bảng thống kê số lượng đèn và công suất đèn của mỗi căn hộ C :

Tầng

căn
hộ

Phòng

1-14
Sinh hoạt

C

Ngủ 1

Ngủ 2
Tẩng
trệt +
lửng

Bếp
Sinh hoạt
D
Ngủ 1

Ngủ 2
Tẩng
trệt +
lửng

D1
Bếp
Sinh hoạt
Ngủ 1

Đèn
Huỳnh quang bóng đôi
Đèn vách
Đèn vuông áp trần
Đèn huỳnh quang bóng
đơn
Đèn vách
Đèn vuông áp trần
Đèn huỳnh quang bóng
đơn
Đèn vách
Đèn vuông áp trần
Đèn huỳnh quang bóng
đơn
Huỳnh quang bóng đôi
Đèn huỳnh quang bóng
đơn
Huỳnh quang bóng đôi
Đèn vách
Đèn vuông áp trần
Đèn vách
Đèn vuông áp trần
Đèn huỳnh quang bóng
đơn
Đèn vách
Đèn vuông áp trần
Đèn huỳnh quang bóng
đơn
Huỳnh quang bóng đôi
Đèn huỳnh quang bóng
đơn
Huỳnh quang bóng đôi
Đèn vách
Đèn vuông áp trần
Đèn vách
Đèn vuông áp trần

Côn
g
suất
(W)
2x36
18
2x18

Số
lượng

Tổng công
suất (W)

2
1
1

234

1x36

1

18
2x18

1
1

1x36

1

18
2x18

1
1
1

1x36
2x36

2

1x36

2

2x36
18
2x18
18
2x18

1
2
1
1
1

1x36

1

18
2x18

1
1

1x36

1

2x36

2

1x36

2

2x36
18
2x18
18
2x18

1
2
1
1
1

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi

108

108

216
144

90

90

216
144
90


14

Khóa Luận Tốt Nghiệp

Ngủ 2
Kĩ thuật
Sinh hoạt
cộng đồng

Đèn huỳnh quang bóng
đơn
Đèn vách
Đèn vuông áp trần
Đèn huỳnh quang bóng
đơn
Đèn huỳnh quang bóng
đôi
Đèn huỳnh quang bóng
đôi

1x36

1

18
2x18

1
1

1x36

1

2x36

6

432

2x36

7

504

90

Bảng thống kê công suất chiếu sáng từng phòng :
căn hộ
A
A1
B
B1
C
C1

D

D1

Phòng
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Ngủ 1
Ngủ 2
Sinh hoạt
Ngủ 1
Ngủ 2
Sinh hoạt
Ngủ 1
Ngủ 2
Sinh hoạt
Ngủ 1
Ngủ 2
Sinh hoạt
Bếp
Ngủ 1
Ngủ 2
Sinh hoạt
Bếp
Ngủ 1
Ngủ 2
Sinh hoạt cộng đồng
Kĩ thuật

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi

Tổng công suất (W)
234
108
234
108
234
108
108
234
108
108
234
108
108
234
108
108
216
144
90
90
216
144
90
90
504
432


15

Khóa Luận Tốt Nghiệp

1.3 Nhiệt tỏa từ người Q3 :
q = qh + qâ , W ( công thức 3.14 ở trang 92 tài liệu [1] )
nhiệt tỏa từ người được xác định theo công thức sau :
Q3 = n . q , W ( công thức 3.15 ở trang 92 tài liệu [1] )
q : nhiệt tỏa từ một người , W/người;
n : số người
 Dựa theo bảng 3.1/trang 92 tài liệu [1], em lấy số liệu nhiệt tỏa từ một người đàn
ông
 Nếu là phụ nữ thì nhân thêm hệ số 0.85, đối với trẻ em nhân thêm hệ số 0.75
vì trẻ em và phụ nữ tỏa nhiệt ít hơn nam giới
 Nhiệt độ cho mỗi phòng là 250C
 Số lượng người ở mỗi phòng đều có thể dao động so với thực tế, vì vậy em
xác định cho căn hộ A ( 1 phòng ngủ ) dành cho một gia đình từ 2-3 người,
căn hộ B và C ( có 2 phòng ngủ ) dành cho một gia đình từ 4-5 người.

Tầng

Căn hộ
A
A1
B

1-14

B1
C
C1

Trệt +
lửng

D

Phòng
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Ngủ 1
Ngù 2
Sinh hoạt
Ngủ 1
Ngù 2
Sinh hoạt
Ngủ 1
Ngủ 2
Sinh hoạt
Ngủ 1
Ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Ngủ 1

Nam
1
1
1
1
1
1

Đối tượng
Nữ
1
1
1
1
1
1

1
1
1
1
1
1

1
1
1
1
1
1

Trẻ em

2
2
2
2
2
2
2
2

1
2
2

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi

1
2

Q3 (W)
231.25
148
231.25
148
418.75
148
120
418.75
148
120
418.75
148
120
418.75
148
120
231.25
296
160


16

Khóa Luận Tốt Nghiệp

D1
Trệt
Tầng
thượng

Ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Ngủ 1
Ngủ 2
Sinh hoạt
công đồng

2
1
2
2

136
231.25
296
160
136

20

6290

1
2
2
20

Kĩ thuật

5

400

1.4 Nhiệt tỏa từ bán thành phẩm Q4 :
Đo đây là công trình chung cư nên không các thành phần bán thành phẩm tỏa
ra lượng nhiệt như các phân xưởng chế biến, nên ta không tính đến :
Q4 = 0 (W)
1.5 Nhiệt tỏa từ bề mặt thiết bị trao đổi nhiệt Q5 :
Đối với công trình là dạng chung cư không có các thiết bị trao đổi nhiệt trong
không gian điều hòa (trừ dàn lạnh của máy điều hòa không khí).
Q5 = 0 W
1.6 Nhiệt tỏa do bức xạ mặt trời qua cửa kính Q6 :
Q6 = Isd.Fk.τ1.τ2.τ3.τ4 , W ( công thức 3.18/trang 94 tài liệu [1] )
Các thông số τ1, τ2, τ3, τ4 được cho ở trang 94 tài liệu [1]
Ta có: τ1.τ2.τ3.τ4 = 0,9.0,8.0,75.0,6 = 0,324
Cường độ bức xạ cực đại trên mặt đứng theo các hướng tại thành phố Hồ Chí
Minh (W/m2)
Đông
Trực xạ

Tây

Nam

Bắc

0

570,3

0

225,8

Tán xạ

101,2

157,6

101,7

141,1

Bức xạ

101,2

727,9

101,7

366,9

Ta có bức xạ qua kính theo hướng đông: Isd = 101,2

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


17

Khóa Luận Tốt Nghiệp

Tầng

Căn hộ
A
A1
B

1-14

B1
C
C1

D
Trệt +
lửng
D1
Thượn
g
Trệt

Phòng
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2

Fk (m2)
0
0
0
2.34
0
0
0
0
2.34
0
0
0
0
0
1.56
1.56
0
0
0
0
0
0
0
0

Q6 (W)
0
0
0
76.726
0
0
0
0
76.726
0
0
0
0
0
51.151
51.151
0
0
0
0
0
0
0
0

Kĩ thuật

0

0

Sinh hoạt cộng đồng

0

0

Ta có bức xạ qua kính theo hướng Tây: Isd = 727,9
Tầng
1-14

Căn hộ
A
A1
B
B1

Phòng
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi

Fk (m2)
0
2.34
0
0
0
2.34
0
0
0
0

Q6 (W)
0
551.865
0
0
0
551.865
0
0
0
0


18

Khóa Luận Tốt Nghiệp

C
C1

D
Trệt +
lửng
D1
Thượn
g
Trệt

Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2

0
1.56
1.56
0
0
0
0
0
0
0
0
2.34
0
0

0
367.91
367.91
0
0
0
0
0
0
0
0
551.865
0
0

Kĩ thuật

0

0

Sinh hoạt cộng đồng

0

0

Ta có bức xạ qua kính theo hướng Nam: Isd = 101,7
Tầng

Căn hộ
A
A1
B

1-14

B1
C
C1

Trệt +
lửng

D
D1

Phòng
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi

Fk (m2)
0
0
0
0
5.5 + 2.2
0
2.34
5.5 + 2.2
0
2.34
5.5
2.34
0
5.5
2.34
0
0
0
2.34
2.34
0

Q6 (W)
0
0
0
0
253.721
0
77.105
253.721
0
77.105
181.229
77.105
0
181.229
77.105
0
0
0
77.105
77.105
0


19

Khóa Luận Tốt Nghiệp

Thượn
g
Trệt

Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2

0
2.34
2.34

0
77.105
77.105

Kĩ thuật

0

0

Sinh hoạt cộng đồng

4.48

147.62

Ta có bức xạ qua kính theo hướng Bắc: Isd = 366,9
Tầng

Căn hộ
A
A1
B

1-14

B1
C
C1

D
Trệt +
lửng
D1
Thượn
g
Trệt

Phòng
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2

Fk (m2)
5.5 + 2.2
2.34
5.5 + 2.2
2.34
0
0
0
0
0
0
5.5
0
2.34
5.5
0
2.34
7.68
4.48
0
0
7.68
4.48
0
0

Q6 (W)
915.342
278.169
915.342
278.169
0
0
0
0
0
0
653.816
0
278.169
653.816
0
278.169
912.964
532.563
0
0
912.964
532.563
0
0

Kĩ thuật

0

0

Sinh hoạt cộng đồng

5.6

665.703

Bảng tổng kết nhiệt tỏa do bức xạ mặt trời qua cửa kính Q6 cho từng phòng
Tầng
1-14

Căn hộ
A

Phòng
Sinh hoạt

Q6 (W)
915.342

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


20

Khóa Luận Tốt Nghiệp

A1
B
B1
C
C1

D
Trệt +
lửng
D1
Thượn
g
Trệt

Ngủ
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2

830.034
915.342
354.895
253.721
551.865
77.105
253.721
76.726
77.105
835.045
445.015
646.079
835.045
128.256
329.32
912.964
532.563
77.105
77.105
912.964
1084.428
77.105
77.105

Kĩ thuật

0

Sinh hoạt cộng đồng

813.323

1.7 Nhiệt tỏa do bức xạ mặt trời qua bao che Q7 :
Nhiệt truyền qua qua mái do bức xạ mặt trời tính theo biểu thức :
Q7 = 0.055 k F Is
k7 =
theo tài liệu [1] có = 10 W/(m2K) ; = 20 W/(m2K)
tra bảng 3.4 tài liệu [1] có: Bao che có kết cấu bằng xi măng, bê tông
k7 = 1.88
tra bảng 4.10 tài liệu [1] có : Fibrô xi măng, mới, màu trằng → = 0.42
tra bảng 3.3 tài liệu [1] : Is = 942 W/m2

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


21

Khóa Luận Tốt Nghiệp

F = 36.4 (m2)
→Q7 = 0.055 1.88 36.4 0.42 942 = 1489 (W)
1.8 Nhiệt tỏa do rò lọt không khí qua cửa Q8 :
Q8 = G8 ( IN – IT ) , W
Ở đây chỉ xác định nhiệt tỏa do rò lọt không khí qua cửa đối với các phòng có cửa
thông với không gian bên ngoài ( không tính không gian có điều hòa )
Căn
hộ

0.7
0.7
0.7
0.7
0.7
0.7
0.7
0.7
0.7
0.7
0.7
0.7
0.7
0.7
0.7
0.7

L8
(m3/h)
64.188
27.597
64.717
24.259
19.443
70.097
23.565
23.206
64.575
46.805
16.934
24.363
48.528
67.738
25.402
28.224

0.021
0.009
0.022
0.008
0.006
0.023
0.008
0.008
0.022
0.016
0.006
0.008
0.016
0.023
0.008
0.009

82.50

0.7

57.75

0.019

182.83

0.7

127.98
2

0.043

Phòng

H (m)

V (m3)

ξ

Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2

3.15
3.2
3.15
3.2
3.2
3.15
3.2
3.2
2.5
2.8
2.8
2.8
2.5
2.8
2.8
2.8

91.7
39.42
92.45
34.66
27.78
100.14
33.66
33.15
92.25
66.86
24.19
34.80
69.33
96.77
36.29
40.32

Thượn
g

Kĩ thuật

2.6

Trệt

Sinh hoạt
cộng đồng

2.5

Tầng

A
B
C

D
Trệt +
lửng
D1

G8

Bảng thống kê nhiệt tỏa do rò lọt không khí qua cửa Q8
Tầng
1-14

Căn hộ
A

Phòng
Sinh hoạt
Ngủ

IN (J/kg)
82900

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi

IT (J/kg)
52500

Q8 (W)
638.4
0


22

Khóa Luận Tốt Nghiệp

B
C

D
Trệt + lửng
D1
Thượng
Trệt

Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Kĩ thuật
Sinh hoạt
cộng đồng

668.8
0
0
699.2
0
0
668.8
486.4
0
0
486.4
699.2
0
0
577.6
1307.2

1.9 Nhiệt thẩm thấu qua vách Q9 :
Q9 = ki . Fi .ti
Bảng tổng hợp diện tích vách của các phòng tiếp xúc trực tiếp với không khí
bên ngoài
t9 = 35.6 – 25 = 10.6 0C

Tầng

Căn hộ
A

1-14

B
C

Trệt +
lừng

D
D1

Phòng
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt

F ( m2 )
2.375
7.58+14.3+2.56=24.44
3.32+0.95 = 4.27
3.42+6.08=9.5
7.58+10.88+2.56 = 21.04
3.32+6.62 =9.94
7.58+9.96+3.2 = 20.74
7.58+10.92+3.2 = 21.7
6.5+10.5 = 17
28.28
14.54
6.62
6.5
37.42

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi

Q9(1)
37.259
383.415
66.988
149.036
330.076
155.939
325.369
340.430
266.696
443.657
228.104
103.855
101.972
587.045


23

Khóa Luận Tốt Nghiệp

Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Kĩ thuật
Sinh hoạt cộng
đồng

14.54
6.62
63.16

228.104
103.855
990.854

9.89

155.154

Bảng tổng hợp diện tích vách của các phòng tiếp xúc trực tiếp không gian đệm
t9 = 0.7 x ( 35.6 – 25 ) = 7.42 0C
Tầng

Căn hộ

Phòng
Sinh hoạt

A

Ngủ
Sinh hoạt
1-14

B

C

Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp

D
Trệt +
lừng

Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Bếp

D1
Thượng
Trệt

Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Kĩ thuật
Sinh hoạt cộng
đồng

F ( m2 )
17.325 +7.245 +13.535
= 38.105
5.49
19.215+3.15+6.615 =
28.98
0
0
1.895 +6.16 = 8.055
7.56
4.8
15.5+10+6.2+12.85
=44.55
10.08
0
8.26
15.25+12.85+16.5
=44.6
13.16
0
4.2
0
24.75

Q9(2)
418.454
60.289
318.247
0
0
88.457
83.021
52.712
489.230
110.695
0
90.708
489.779
144.518
0
46.123
0
271.795

Bảng tổng kết nhiệt thẩm thấu qua vách Q9 của các phòng
Tầng
1-14

Căn
hộ
A

Phòng
Sinh hoạt
Ngủ

Q9(1)

Q9(2)

37.259
383.415

418.454
60.289

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi

Q9 = Q9(1) + Q9(2)
455.713
443.704


24

Khóa Luận Tốt Nghiệp

B

C

D
Trệt +
lừng
D1

Thượng
Trệt

Sinh hoạt
Phỏng
ngủ 1
Phòng
ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng
ngủ 1
Phòng
ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng
ngủ 1
Phòng
ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Phòng
ngủ 1
Phòng
ngủ 2
Kĩ thuật
Sinh hoạt
cộng
đồng

66.988

318.247

385.235

149.036

0

149.036

330.076

0

330.076

155.939

88.457

244.396

325.369

83.021

408.39

340.430

52.712

393.142

266.696
443.657

489.230
110.695

755.926
554.352

228.104

0

228.104

103.855

90.708

194.563

101.972
587.045

489.779
144.518

591.751
731.563

228.104

0

228.104

103.855

46.123

149.978

990.854

0

990.854

155.154

271.795

426.949

1.10 Nhiệt thẩm thấu qua trần Q10 :
 Nhiệt thẩm thấu qua trần được xác định theo công thức ở trang 98 tài liệu [1] :
Q10 = k10 . F10 .t10
k10 – xem bảng 3.4 ;
F10 – diện tích bề mặt trần hoặc mái, m2 ;
t10 – được xác định :
trần làm bằng xi măng, bê tông
k10 = 1.88
Tầng
14

Căn
hộ
A

Phòng

tN - tT

K10

F10

Q10

Sinh hoạt

10.6

1.88

29.11

580.104

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


25

Khóa Luận Tốt Nghiệp

Ngủ
Sinh hoạt
Ngủ
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phỏng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2
Sinh hoạt
Phòng ngủ 1
Phòng ngủ 2

10.6
10.6
10.6
10.6
10.6
10.6
10.6
10.6
10.6
10.6
10.6
10.6
10.6
10.6
10.6

12.32
29.11
12.32
29.35
10.83
8.68
29.35
10.83
8.68
31.79
10.52
10.36
31.79
10.52
10.36

245.513
580.104
245.513
584.887
215.820
172.975
584.887
215.820
172.975
633.511
209.643
206.454
633.511
209.643
206.454

Sân
thượn
g

Kĩ thuật

10.6

33

657.624

Trệt

Sinh hoạt cộng
động

10.6

70.32

1399.743

A1
B
B1
C
C1

1.11 Nhiệt thẩm thấu qua nền Q11 :
 Nhiệt thẩm thấu qua nền Q11 xác định theo công thức ở trang 98 tài liệu [1]:
Q11 = k11 . F11 .t11
Nền làm bằng xi măng, bê tông
k11 = 1.88

Tầng

Căn
hộ
D

Trệt +
lửng
D1
1

C

Phòng

tN - tT

K11

F11

Q11

Bếp
Sinh hoạt
Ngủ 1
Ngủ 2
Bếp
Sinh hoạt
Ngủ 1
Ngủ 2
Sinh hoạt
Ngủ 1

0.710.6
0.710.6
0.710.6
0.710.6
0.710.6
0.710.6
0.710.6
0.710.6
10.6
10.6

1.88

36.9
5.1
8.64
12.43
27.73
5.35
12.96
14.4
31.79
10.52

514.740
71.143
120.525
173.394
386.822
74.630
180.787
200.874
633.511
209.643

Đề Tài:Thiết Kế Hệ Thống VRV Cho Chưng Cư Tân Thịnh Lợi


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×