Tải bản đầy đủ

THIẾT kế CUNG cấp điện CHO CAO ốc lô k dự án KHU HIM LAM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Trang 1/105

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO CAO
ỐC LÔ K DỰ ÁN KHU HIM LAM

Thiết kế cung cấp điện cao ốc lô K


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Trang 2/105

CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
1. Giới Thiệu Mặt Bằng.
Công trình DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HIM LAM- Đường Bắc Nam – Phường Tân
Hưng- Q7- TPHCM.
-Diện tích khu đất : 3900 m2
-Diện tích xây dựng : 1571 m2
-Mật độ xây dựng : 39%

-Diện tích tầng trệch : 1571 m2.

Thiết kế cung cấp điện cao ốc lô K

-

Diện tích tầng lửng : 1080 m2
Diện tích tầng 2-12 : 1576 m2
Diện tích tầng hầm 1,2,3 : 1533 m2
Chiều cao xây dựng : 50.55 m.


Hình 1:Mặt Bằng Tổng Thể

CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN CHIẾU SANG
2.1

Các yêu cầu đặt ra của thiết kế chiếu sáng.

Trong thiết kế chiếu sang, độ rọi (E) và hiệu quả chiếu sang đối với thị giác con
người được coi là quan trọng nhất và một số đại lượng khác( quang thông, màu sắc
ánh sang do các bóng đèn phát ra, sự bố trí đèn, vị trí đặt đèn). Mục đích làm cho
không gian thiết kế được chiếu sang đều ở mọi không gian, đảm bảo tinh thẩm mỹ,
kinh tế.phai theo mọi yêu cầu cụ thể được đặt ra khi thiết kế chiếu sang:
 Không chóa mắt người: cường độ anh sang cao chiếu vào mắt sẻ làm
cho thần kinh ảnh hưởng.


 Không bị lóa khi ánh sang bị phản xạ: Trên một số thiết bị có bề mặt
bóng làm cho anh sang phản xạ lại khá lớn. Do đó cần quan tâm đến
bố trí lắp đặt đèn
 Độ rọi đồng đều: khi quan sát từ nơi này sang nơi khác mắt người
không phải điều tiết nhiều gây mỏi mắt.
 Phải tạo ra anh sang giống như anh sang mặt trời cho không gian, điều
này giúp mắt dễ thích nghi nhận biết đánh giá vật.
 Các phương pháp chiếu sang thông dụng:
 Hệ chiếu sang chung đều: Chiếu sang toan bộ diện tích hoặc một phần
diện tích bằng một cách phân bố anh sang đồng đều khắp phòng.
 Chiếu sang mật độ,quang thông: áp dụng cho những nơi yêu cầu độ
rọi cao
 Chiếu sang hỗn hợp: là sự kết hợp giữa chiếu sang chung đều và chiếu
sang cục bộ.
- Sử dụng phần mềm Dialux Evo hỗ trợ tính toán chiếu sang.
2.2

Tính toán chiếu sáng.

Độ rọi yêu cầu của các khu vực:
Khu vực
Văn phòng
Sảnh
WC
Cầu thang
Hầm
Các khu vực khác

Độ rọi yêu cầu ( Lux)
500
150
300
150
150
300


Tính toán chiếu sang thực tế bằng Dialux
Sthực tế = 141.15 m2

Hình 2 : Loại đèn sử dụng cho văn phòng

Hình 3: Kết quả mô phỏng cho văn phòng


Hình 4 : Loại đèn sử dụng cho nhà vệ sinh

Hình 5: Kết quả mô phỏng cho nhà vệ sinh


2.2.2 Tính toán chiếu sang các khu vực
Bang 2- 1:Chiếu sang Tầng Hầm 2-3
Tầng
Hầm 2-3

Phòng

Bộ đèn
Loại
Nbộ đèn
332TSW 2xTL558

Gara ô tô

Ptt (W)
Pđèn (W)
108

6264

Phòng Chờ

49W HFP O
FBS296 2xPL-

2

70

140

Hầm Nâng

TT/4P32W HFP C
332TSW 2xTL5-

2

108

216

Xe
Cầu Thang

49W HFP O
FBS296 2xPL-

3

70

210

TT/4P32W HFP C
Tổng Công Suất Chiếu Sang Tầng Hầm 2-3

6830

Bang 2- 2: Chiếu sang Tầng Hầm 1
Tầng
Hầm 1

Phòng

Bộ đèn
Loại
Nbộ đèn
332TSW 2xTL549

Gara ô tô

Ptt (W)
Pđèn(W)
108

5292

Ram Xuống

49W HFP O
332TSW 2xTL5-

2

108

216

Hầm 1
Nâng Xe

49W HFP O
332TSW 2xTL5-

2

108

216

Cầu Thang

49W HFP O
FBS296 2xPL-

3

70

210

Phòng Chờ

TT/4P32W HFP C
FBS296 2xPL-

2

70

140

P.Kỹ Thuật

TT/4P32W HFP C
FBS296 2xPL-

6

70

420

TT/4P32W HFP C
Tổng Công Suất Chiếu Sang Tầng Hầm 1
Bang 2- 3: Chiếu sang Sân Thượng

6494


Sân

Phòng

Bộ đèn

Ptt (W)

Loại

Nbộ đèn

Pđèn (W)

Phòng Máy

FBS296 2xPL-

22

70

1540

Cầu Thang 1

TT/4P32W HFP C
FBS296 2xPL-

3

70

210

Cầu Thang 2

TT/4P32W HFP C
FBS296 2xPL-

3

70

210

Thượng

TT/4P32W HFP C
Tổng Công Suất Chiếu Sang Sân Thượng

1960

Bang 2- 4: Chiếu sang Tầng Trệt
Tầng
Trệt

Phòng
Văn Phòng 1
Văn Phòng 2
Văn Phòng 3
Văn Phòng 4
WC1
WC2
Hành Lang
Cầu thang 1
Cầu thang 2
Quản lý
Phòng Chờ
Bảo vệ

Bộ đèn
Loại
Nbộ đèn
DN470B IP44 1
36
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
36
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
36
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
36
xLED30S/840 C
DN470B IP44
3
1xLED30S/840 C
DN470B IP44
3
1xLED30S/840 C
DN470B IP44
71
1xLED20S/830 C
FBS296 2xPL3
TT/4P32W HFP C
FBS296 2xPL3
TT/4P32W HFP C
FBS296 2xPL4
TT/4P32W HFP C
FBS296 2xPL2
TT/4P32W HFP C
FBS296 2xPL2
TT/4P32W HFP C

Ptt (W)
Pđèn (W)
29

1044

29

1044

29

1044

29

1044

29

87

29

87

18

1278

70

210

70

210

70

280

70

140

70

140


Ram xuống
Hầm
Hầm Nâng
Xe

332TSW 2xTL549W HFP O
332TSW 2xTL549W HFP O

2

108

216

2

108

216

X

Bang 2- 5: Chiếu sang Tầng Lửng
Tầng
Lửng

Phòng

V.Phòng 1
V.Phòng 2
V.Phòng 3
V.Phòng 4
V.Phòng 5
WC 1
WC 2
Hành Lang
Cầu Thang
1
Cầu Thang
2
Phòng Chờ

Bộ đèn

Ptt (W)

Loại

Nbộ đèn

Pđèn (W)

DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED20S/830 C
FBS296 2xPLTT/4P32W HFP C
FBS296 2xPLTT/4P32W HFP C
FBS296 2xPLTT/4P32W HFP C

36

29

1044

36

29

1044

36

29

1044

36

29

1044

42

29

1218

3

29

87

3

29

87

17

18

306

3

70

210

3

70

210

2

70

140

Bang 2- 6: Chiếu sang Tầng 2-12


Tầng
2-12

Phòng
Loại
V.Phòng 1
V.Phòng 2
V.Phòng 3
V.Phòng 4
V.Phòng 5
V.Phòng 6
V.Phòng 7
V.Phòng 8
Cầu Thang
1
Cầu Thang
2
Phòng Chờ
WC 1
WC 2
Hành lang

Bộ đèn
Nbộ đèn

DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
FBS296 2xPLTT/4P32W HFP C
FBS296 2xPLTT/4P32W HFP C
FBS296 2xPLTT/4P32W HFP C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C
DN470B IP44 1
xLED30S/840 C

Ptt (W)
Pđèn (W)

36

29

1044

36

29

1044

36

29

1044

36

29

1044

36

29

1044

36

29

1044

36

29

1044

52

29

1508

3

70

210

3

70

210

2

70

140

3

29

87

3

29

87

17

18

306



CHƯƠNG 3 : XÁC ĐỊNH PHU TẢI VÀ CÔNG SUẤT
3.1

Xác định phu tải

Chọn máy lạnh cung cấp cho tòa nhà là hiệu Daikin có công suất 2 HP và 4 HP

Hình 6: Hình máy lạnh Daikin 2HP

Bang:thông số máy lạnh 2HP


Hình 7: Hình máy lạnh Daikin 4HP

Bang: thông số máy lạnh 4HP


3.1.1 Phu tải tầng hầm 2-3
Tầng hầm 2-3
Loại phu tải

Khu vực

Gara
P. Chờ
Nâng Xe
Cầu Thang

Máy lạnh
Ổ cắm
Số lượng Công suất Số lượng
Công suất (W)
0
0
3
1800
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Bang 3- 1: Phu tải tầng hầm 2-3

3.1.2 Phu tải tầng hầm 1

 Tính toán chọn máy lạnh cho phòng kỹ thuật
Diện tích phòng=35.4 m2
Thể tích =35.4 x 2.5 =87.5 m3
Ta có: 1 m3 ~ 200 BTU, mà công suất máy nén là 1HP = 9000 BTU


1 m3 ~ (200/9000) HP

Công suất lạnh của phòng =(87.5 x 200)/9000 =1.99 hp
Ta chọn 1 máy lạnh có công suất : 2HP

 Tính toán chọn công suất ổ cắm:
Iđmoc =16 A
Pđmoc=220 x 16x 0.8 =2800 (W)
Chọn Ku =0.7 , Ks=0.15
Pttoc = 2800 x 0.7 x 0.15 =295 (W)
Chọn công suất 1 ổ cắm là 300W

Khu vực

Tầng hầm 1
Loại phu tải
Máy lạnh

Ổ cắm


Chọn

Số lượng

∑Ptínhtoán
(W)

Số

máy
lượng
0
0
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
2 HP
1524
5
Bang 3- 2: Phu tải tầng hầm 1

Gara Xe
Ram Xuống
Nâng Xe
Cầu Thang
P. Chờ
Kỹ Thuật

Công suất
(W)
900
0
0
0
0
1500

3.1.3 Phu tải tầng trệt
Tầng Trệt
Khu vực

Loại phu tải
Máy lạnh

Ổ cắm
Công suất (W)

9930

Số
lượn
g
6

3

9930

6

1800

4 HP

3

9930

6

1800

166

4 HP

3

9930

6

1800

20.7

0

0

0

1

300

WC 2

20.7

0

0

0

1

300

Hành Lang

538

0

0

0

3

900

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Văn Phòng
1
Văn Phòng
2
Văn Phòng
3
Văn Phòng
4
WC 1

Diện
tích
(m2)
138

Chọn
máy

Số
lượng

∑Ptínhtoán
(W)

4 HP

3

141

4 HP

142

1800

Cầu thang
1
Cầu thang
2
Quản lý

37.2

2HP

1

1524

2

600

Phòng bảo

19.5

0

0

0

1

300


vệ
Bang 3- 3: Phu tải tầng Trệt
3.1.4 Phu tải tầng Lửng
Khu vực

V. Phòng 1
V. Phòng 2
V. Phòng 3
V. Phòng 4
V. Phòng 5
WC 1
WC 2
Hành Lang
Cầu Thang
1+2

Diện
tích
(m2)
138
141
142
142
166
20.7
20.7
116

Tầng Lửng
Loại phu tải
Máy lạnh
Ổ cắm
Chọ
Số
∑Ptínhtoán
Số
Công suất (W)
n
lượn
(W)
lượng
máy
g
4 HP
3
9930
6
1800
4 HP
3
9930
6
1800
4 HP
3
9930
6
1800
4 HP
3
9930
6
1800
4 HP
3
9930
6
1800
0
0
0
1
300
0
0
0
1
300
0
0
0
3
900
0
0
0
0
0
Bang 3- 4: Phu tải tầng Lửng

3.1.5 Phu tải tầng 2-12
Tầng 2-12
Loại phu tải

Khu vực
Diện
tích
(m2)
V.Phòng 1
V.Phòng 2
V.Phòng 3
V.Phòng 4
V.Phòng 5
V.Phòng 6
V.Phòng 7
V.Phòng 8

138
141
142
142
142
142
141
181

Máy lạnh
Chọ
Số
n

lượn

∑Ptínhtoán
(W)

máy
4 HP
4 HP
4 HP
4 HP
4 HP
4 HP
4 HP
4 HP

g
3
3
3
3
3
3
3
4

9930
9930
9930
9930
9930
9930
9930
13240

Số
lượng
6
5
5
4
6
6
6
5

Ổ cắm
Công suất (W)

1800
1500
1500
1200
1800
1800
1800
1500


Cầu thang

0

0

0

0

0

0

1
Cầu thang

0

0

0

0

0

0

2
P. Chờ
WC 1
WC 2
Hành lang

0
20.7
20.7
116

0
1
1
5

0
300
300
1500

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Bang 3- 5: Phu tải tầng 2-12

3.1.7 Phu tải Sân Thượng
Khu vực

P.Máy
Cầu thang 1
Cầu thang 2

Sân Thượng
Loại phu tải
Máy lạnh
Ổ cắm
Số lượng
Pđm (w)
Số lượng
Công suất (W)
0
0
5
1500
0
0
0
0
0
0
0
0
Bang 3- 6: Phu tải Sân Thượng

3.1.8 Phu tải Máy Bơm Sinh Hoạt
 Ta đặt máy bơm nước sinh hoạt tại tầng hầm và bể chứa nước tại tầng
thượng. Thông thường chọn máy bơm có trị số cột áp cao hơn 1,5 độ cao
thực tế. Vì vậy, ta có độ cao cột áp là 76 (m).
 Theo TCVN về cấp nước bên trong thì lưu lượng nước tiêu chuẩn cho cao ốc
là 444 (m3/ngày) tương đương khoảng 18 (m3/h)
 Dựa theo thông số chiều cao cột nước và lưu lượng nước tiêu chuẩn ta chọn
máy bơm nước sinh hoạt hãng PENTAX cho cao ốc với thông số như sau:
Phu tải máy bơm sinh hoạt
Model

Nguồn điện

Dòng

Công

Chiều

Lưu

Số

(V/Pha)

điện (A)

suất

cao cột

Lượng

máy

(kW)

nước

(m3/h)

bơm

(m)


CM 40-

3x 380V/50Hz

11.1

5.5

40.3

21

2

200B1
Bang 3- 7: Phu tải máy bơm sinh hoạt

Công suất máy bơm nước sinh hoạt cho cao ốc:
Hiệu suất = 0.88; cos = 0.86 (Tiêu chuẩn IEC)
Công suất tiêu thụ mỗi máy: PMB = =6,25(kVA)

3.1.9 Phu tải Máy Bơm Chữa Cháy
 Bố trí máy bơm nước PCCC tại tầng hầm 1. Nên chọn máy bơm có trị
số cột áp cao hơn 1,5 độ cao thực tế. Chọn độ cao cột áp là 76 (m).
 Chọn theo TCVN thì lượng nước của PCCC là 30 (m3/h).
 Dựa vào số liệu ở trên thì chọn máy bơm PCCC hãng PENTAX cho
cao ốc với thông số như sau:

Model

Phu tải máy bơm Chữa Cháy
Nguồn điện
Dòng
Công
Chiều
(V/Pha)

CM 40-200

3x 380V/50Hz

Lưu

Số

điện

suất

cao cột

Lượng

máy

(A)

(kW)

nước

(m3/h)

bơm

5.5

(m)
38.1

30

2

12.7

B
Bang 3- 8: Phu tải máy bơm chữa cháy

Công suất máy bơm nước Chữa Cháy cho cao ốc:
Hiệu suất = 0.89; cos = 0.86 (Tiêu chuẩn IEC)
Công suất mỗi máy:


PMBCC = =6,179(kVA)

3.1.10 Phu tải Thang Máy
Theo như bản vẽ kỹ thuật của cao ốc Lô K thì ta có 5 thang máy.
Ta chọn loại thang máy MITSUBISHI sản xuất ở Việt Nam
Thông số kỹ thuật
Công suất (kW)
Khả năng tải (kg)
Tốc độ lên xuống
Hiệu suất = 0.88; cos (m/phút)
= 0.86 (Tiêu chuẩn IEC)

1
1000
5
9
0

Công suất tiêu thụ điện của 1 thang máy:
P



15
 17.045
0,88
(kVA)

Theo TCVN 9206-2012 thì công thức tính công suất của thang máy được tính
theo:
Trong đó:
- Công suất tính toán (kW);
- Công suất điện định mức (kW) của động cơ kéo thang máy thứ i;
- Công suất (kW) tiêu thụ của các thiết bị điện trong thang máy thứ i, nếu không
có số liệu cụ thể có thể lấy giá trị ;
- Hệ số gián đoạn của động cơ điện có thể lấy giá trị của = 1;
- Hệ số yêu cầu.
Vậy công suất tính toán của nhóm phu tải thang máy là:

3.1.11 quạt thông gió cho tầng hầm
Thể tích của nhà xe : V = S h = 1576 3.1 = 4885.6 (m3)
- Theo tiêu chuẩn thì lưu lượng thay đổi không khí trong không gian tầng
hầm dùng làm bãi đậu xe như sau:


Bang 0-1 Bang lưu lượng thay đổi không khí trong hầm
Trạng thái tầng hầm

Lần/h

Bình thường
6
Khi có cháy
9
- Lưu lượng không khí thải mất đi ở trạng thái bình thường:
Qthải bt = 4885.6 6 =29313.6 (m3/h) = 8142.67 (l/s)
- Lưu lượng không khí thải mất đi ở trạng thái cháy:
Qthải cháy = 4885.6 9 = 43970 (m3/h) = 12214 (l/s)

- Chọn quạt hút tầng hầm TOMECO HTF-I.055
+ Công suất định mức 4 (kW)
+ Lưu lượng gió (m3/h): 10900~15200
- Chọn số lượng quạt cần thiết là: 2
Hiệu suất = 0.85; cos = 0.83 (Tiêu chuẩn IEC)
Công suất tiêu thụ mỗi máy:
P1 may = = 4.7 (kW)
3.1.12 Quạt điều áp cầu thang
- Lưu lượng không khí thải lấy đi trạng thái bình thường:


Bang 0-2 Bang phu lục TCVN 5687- 2010

Loại phòng. công trình
Sảnh. hành lang. cầu thang

Số lần (bội số) trao đổi
không khí (lần/h)
4

+ Thể tích hành lang 406(m3)
+ Lượng khí chuyển cần thiết là khoảng 1624 (m3/h)
- Lưu lượng khói cần hút khi có cháy:
- Lượng khói G1 (Kg/h) cần được hút khi có cháy: G1 = 4300BnH1.5Kd
Trong đó:
+ B = 0.9 (m) :Chiều rộng cánh của lớn hơn mở từ hành lang vào thang thoát
hiểm.
+ H = 2.1 (m) : chiều cao cửa
+ Kd = 0.8 : hệ số “Thời gian mở cửa đi kéo dai tương đối”
+ n = 0.8
Theo TCVN. cho khối lượng riêng khói ở nhiệt độ 300oC. =0.6(Kg/m3)
=> G1 = 7537.37 (Kg/h) = 4522.4225 (m3/h)
Lưu lượng khói hút tính cho tầng 1~13: N = 13 tầng
G1N = 134522.4225 = 58791.49 (m3/h)


Hình 0-1 Catalogue Quạt hút khói

-

Chọn 2 quạt hút khói TOMECO HTF(A)-I.110

+ Công suất 15kW.
+ Lưu lượng = 48500~515529 (m3/h)
Hiệu suất = 86%; cos = 0.86 (Theo tiêu chuẩn IEC)
=> Pđ = = = 17.44 (kW)
3.2

Tính Toán phu tải cho từng tầng
 Công suất từng nhóm thiết bị:

 Công suất tổng các nhóm thiết bị:

 Hệ số công suất trung bình:


Tải

Hệ số sử dụng

Hệ số đồng thời

Ku

Ks

Máy lạnh
Chiếu sang
Ổ cắm
Động cơ bơm

Hệ số công suất

1
1
0.7
1

0,8
0,96
0,8
0,8

1
0.1-0.2
0,9

Bang 3- 10: Hệ số Ks cho tủ phân phối DB, tủ MSB

3.2.1 Tính Toán phu tải tầng Hầm 2-3

Bang hệ số Ks theo tiêu chuẩn IEC

Khu vực
C. Sang
P. Chờ
Gara ô tô
Hầm Nâng

(W)
140
6264
216

Xe
Cầu Thang

210

Tầng Hầm 2-3
Phu tải
Ks
Máy Lạnh Ổ Cắm
(W)
0
0
0

(W)
0
900
0

1
0.9
1

Ptt (W)

140
6447.6
216

0
0
1
210
Bang 3- 6: Tính toán phu tải hầm 2-3

Cosφt

Itt

b

(A)

0.96
0.94
0.96

0.66
34.65
1.02

0.96

0.99


3.2.2 Tính Toán phu tải tầng Hầm 1
 Công suất tính toán máy lạnh phòng kỹ thuật

Khu vực
C. Sang

Gara Xe Máy
Ram Xuống
Hầm 1
Hầm Nâng Xe
Cầu Thang
P. Chờ
P.Kỹ Thuật

Tầng Hầm 1
Phu tải
Máy


(W)

Lạnh

Cắm

5292
216

(W)
0
0

(W)
900
0

Ks

Ptt (W)

Cos

Itt (A)

φtb

0.9
1

4762.8 0.94
216
0.96

216
0
0
1
216
210
0
0
1
210
140
0
0
1
140
420
1524
1500
0.9
3099.6
Bang 3- 7: Tính toán phu tải hầm 1

0.96
0.96
0.96
0.82

23.11
1.02
1.02
0.99
0.66
17.19

3.2.3 Tính Toán phu tải tầng Trệt
Tầng Trệt
Khu vực
C. Sang

Phu tải
Máy

Ks

Ptt (W)

Cos

Itt (A)

Ổ Cắm

(W)

Lạnh

(W)

VP1
VP2
VP3
VP4
WC 1
WC 2
Hành lang

1044
1044
1044
1044
87
87
1278

(W)
9930
9930
9930
9930
0
0
0

1800
1800
1800
1800
300
300
900

0.8
0.8
0.8
0.8
0.9
0.9
0.9

10219
10219
10219
10219
348.3
348.3
1960.2

0.81
0.81
0.81
0.81
0.84
0.84
0.89

57.13
57.13
57.13
57.13
1.89
1.89
9.97

Cầu thang 1
Cầu thang 2
Quản lý

210
210
280

0
0
1524

0
0
600

1
1
0.8

210
210
1923.2

0.96
0.96
0.82

0.99
0.99
12.01

φtb


P. Chờ
Bảo vệ
Ram xuống

140
140
216

0
1524
0

0
600
0

1
0.8
1

140
1811.2
216

0.96
0.81
0.96

0.66
11.44
1.02

Hầm
Hầm Nâng

216

0

0

1

216

0.96

1.02

Cos

Itt (A)

Xe
Bang 3- 8: phu tải tầng trệt

3.2.4 Tính Toán phu tải tầng Lửng
Tầng Lửng
Khu vực

Phu tải

Ks

Ptt (W)

φtb

C. Sang

Máy



(W)

Lạnh

Cắm

V.Phòng 1

1044

(W)
9930

(W)
1800

0.8

10219

0.81

57.13

V.Phòng 2

1044

9930

1800

0.8

10219

0.81

57.13

V.Phòng 3

1044

9930

1800

0.8

10219

0.81

57.13

V.Phòng 4

1044

9930

1800

0.8

10219

0.81

57.13

V.Phòng 5

1218

9930

1800

0.8

10358

0.82

57.77

WC 1

87

0

300

0.9

348.3

0.84

1.89

WC 2

87

0

300

0.9

348.3

0.84

1.89

Hành Lang

306

0

900

0.9

1085.4

0.84

5.87

Cầu thang 1

210

0

0

1

210

0.96

0.99

Cầu thang 2

210

0

0

1

210

0.96

0.99

P. Chờ

140

0

0

1

140

0.96

0.66

Bang 3- 9: Phu tải tầng lửng
3.2.5 Tính Toán phu tải tầng 2-12
Tầng 2-12
Khu vực
C.

Phu tải
Máy

Ks
Ổ Cắm

Ptt (W)

Cosφtb

Itt (A)


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×