Tải bản đầy đủ

TT26 Tổng quan Hồ sơ Chất lượng công trình xây dựng

Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

Mục lục
Mục lục.......................................................................................................................................1
DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH...........................................................3
I. HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG (NẾU CÓ)...................................3
II. HỒ SƠ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH..........................3
III. HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.....................3

DANH MỤC HỒ SƠ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.................................................................5
A.

Căn cứ..................................................................................................................................5

B.

Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình.........................................................................6

I.

Hồ sơ pháp lý, hồ sơ chuẩn bị đầu tư.................................................................................6


II.

Hồ sơ khảo sát, thiết kế.....................................................................................................7

III.

Hồ sơ của các nhà thầu tham gia dự án.........................................................................7

IV.

Hồ sơ Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình.............................................7

1.
Thiết kế bản vẽ thi công, bản vẽ sửa đổi và giấy tờ đi kèm (nếu có) và các chỉ dẫn kỹ thuật
(Được phê duyệt và xác nhận)................................................................................................................7
2.

Hồ sơ thầu, hợp đồng xây dựng..................................................................................................9

3.

Biên bản bàn giao mặt bằng.......................................................................................................9

4.

Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công trình..........9

5.

Tiến độ thi công..........................................................................................................................9

6.

Biên bản kiểm tra điều kiện khởi công.......................................................................................9

7.

Biểu mẫu...................................................................................................................................10

8.

Nhật ký thi công (TT 26/2016/TT-BXD).................................................................................10

9.
Các hồ sơ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng sản phẩm, chứng chỉ xuất
xưởng ....................................................................................................................................................10
10.

Các kết quả quan trắc, đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công........................................11

11.
Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu bộ phận hoặc giai đoạn công trình
(nếu có) trong quá trình thi công xây dựng..........................................................................................11
12.
Các kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm khả năng
chịu lực kết cấu xây dựng (nếu có).......................................................................................................12
13.

Lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình....................................................................................12

14.

Bảo hiểm cho công trình xây dựng trong quá trình thi công...................................................12

15.

Lập hệ thống quản lý chất lượng và thiết lập hồ sơ quản lý chất lượng.................................12

16.

Quyết định thành lập các ban, tổ của Nhà thầu........................................................................12

17.

Chứng chỉ, bằng cấp của cán bộ công nhân trên công trường.................................................13

18.

Hồ sơ máy móc, thiết bị đưa về công trường (Luật 85/2014/QH13)......................................14

19.

Hồ sơ Nhà thầu phụ, đơn vị liên quan: cung cấp vật tư, vận chuyển, đổ thải, bãi thải ….....15

20.
Hồ sơ an toàn lao động (Luật an toàn, vệ sinh lao động; Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Nghị
định 79/2014/NĐ-CP)...........................................................................................................................16
21.

Quy trình vận hành, khai thác công trình; quy trình bảo trì công trình...................................17

_M11_

1


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng
22.
Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền
(nếu có) về:............................................................................................................................................17
23.

Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có)..............................................................................17

24.

Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
...................................................................................................................................................18

25.

Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu có) sau khi đưa công trình vào sử dụng...18

26.
Các hồ sơ/ văn bản/ tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm
thu công trình xây dựng........................................................................................................................18
27.
Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng và thông
báo chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng của cơ
quan chuyên môn về xây dựng.............................................................................................................19

_M11_

2


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng
Phụ lục III
(Kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH
I. HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG (NẾU CÓ)
1. Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng và Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu
tư xây dựng.
2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.
3. Nhiệm vụ thiết kế, các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có
liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.
4. Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư (nếu có).
5. Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về: thỏa
thuận quy hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối với công trình kỹ
thuật bên ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn (an toàn giao
thông, an toàn cho các công trình lân cận) và các văn bản khác có liên quan.
6. Quyết định cấp đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê
đất đối với trường hợp không được cấp đất.
7. Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.
8. Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn các nhà thầu và các hợp
đồng xây dựng giữa chủ đầu tư với các nhà thầu.
9. Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các nhà thầu theo quy định.
10. Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng.
II. HỒ SƠ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây dựng
công trình.
2. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.
3. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng; quyết định phê duyệt thiết kế kỹ
thuật xây dựng công trình kèm theo: hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã được phê
duyệt (có danh mục bản vẽ kèm theo); chỉ dẫn kỹ thuật.
4. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.
5. Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, thiết kế xây
dựng công trình.
III. HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG
TRÌNH
1. Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình và
các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
2. Bản vẽ hoàn công (có danh mục bản vẽ kèm theo).

_M11_

3


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng
3. Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công
trình.
4. Các chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, nhãn mác hàng hóa, tài liệu công bố
tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa; chứng nhận hợp quy, công bố hợp
quy, thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên ngành; chứng
nhận hợp chuẩn (nếu có) theo quy định của Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa.
5. Các kết quả quan trắc, đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công và quan trắc
trong quá trình vận hành.
6. Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu bộ phận hoặc giai
đoạn công trình (nếu có) trong quá trình thi công xây dựng.
7. Các kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm
khả năng chịu lực kết cấu xây dựng (nếu có).
8. Lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình.
9. Quy trình vận hành, khai thác công trình; Quy trình bảo trì công trình.
10. Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của các tổ chức, cơ quan nhà nước có
thẩm quyền (nếu có) về:
a) Di dân vùng lòng hồ, khảo sát các di tích lịch sử, văn hóa;
b) An toàn phòng cháy, chữa cháy;
c) An toàn môi trường;
d) An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết bị công trình, thiết bị công
nghệ;
đ) Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng);
e) Cho phép đấu nối với công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác có liên
quan;
g) Các văn bản khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
11. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có).
12. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa
vào sử dụng.
13. Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu có) sau khi đưa công trình vào
sử dụng.
14. Các hồ sơ/ văn bản/ tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn thi công xây dựng
và nghiệm thu công trình xây dựng.
15. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây
dựng và thông báo chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng.

_M11_

4


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

DANH MỤC HỒ SƠ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
A.

Căn cứ
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
- Luật phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13;
- Luật lao động số 10/2012/QH13;
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13;
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình
xây dựng;
- Nghị định 119/2015/NĐ-CP Quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động
đầu tư xây dựng;
- Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 về Quản lý dự án đầu tư xây
dựng; Nghị định 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 về sửa đổi, bổ sung một số
điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015;
- Nghị định 79/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng
cháy và chữa cháy.
- Nghị định 39/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
an toàn, vệ sinh lao động;
- Nghị định 45/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao
động về thời gian làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao
động.
- Nghị định số 37/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp bắt buộc.
- Nghị định 29/2011/NĐ-CP Quy định về đánh giá môi trường chiến lược,
đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
- Thông tư số 17/2016/TT-BXD Hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân
tham gia hoạt động xây dựng;
- Thông tư 05/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành danh mục máy, thiết bị, vật tư
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;
- Thông tư 07/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành 27 quy trình kiểm định kỹ
thuật an toàn với máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư 06/2014/TT-BLĐTBXH Quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiệm ngặt về an toàn
lao động thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư 13/2016/TT-BLĐTBXH Ban hành danh mục công việc có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động;
_M11_

5


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

- Thông tư 26/2011/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của nghị định
29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của chính phủ quy định về đánh giá môi trường
chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;
- Thông tư 03/2016/TT-BXD Quy định về phân cấp công trình xây dựng và
hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;
- Thông tư 16/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số điều của nghị định
59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về hình thức tổ chức quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng về Quản lý
chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Thông tư 08/2016/TT-BTC Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử
dụng nguồn vốn ngân sách;
- Thông tư 09/2016/TT-BTC Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc
nguồn vốn nhà nước;
B. Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
I. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ chuẩn bị đầu tư
1. Quyết định về chủ trương đầu tư kèm theo báo cáo đầu tư xây dựng công
trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc quyết định phê duyệt chủ trương
đầu tư.
2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc dự án thành
phần của cấp có thẩm quyền kèm theo Dự án đầu tư xây dựng công trình (báo
cáo nghiên cứu khả thi) hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.
3. Các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan trong
việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.
4. Báo cáo đánh giá tác động môi trường (CĐT cấp)
- Danh mục các công trình phải có đánh giá tác động của môi trường quy
định tại Phụ lục II Nghị định 29/2011/NĐ-CP
5. Nhiệm vụ thiết kế, các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có
liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.

6. Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư (nếu có).
7. Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về:
thỏa thuận quy hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối với
công trình kỹ thuật bên ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, đảm bảo
an toàn (an toàn giao thông, an toàn các công trình lân cận) và các văn bản khác
có liên quan.
8. Quyết định cấp đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng
thuê đất đối với trường hợp không được cấp đất.
9. Giấy phép xây dựng (CĐT cấp)
- Trước khi khởi công xây dựng công trình, CĐT phải có giấy phép xây dựng
do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp
_M11_

6


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

- Các trường hợp quy định tại Khoản 2 - Điều 89 - Luật Xây dựng thì không
cần giấy phép xây dựng.
II. Hồ sơ khảo sát, thiết kế
1. Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các nhà thầu theo quy định.
2. Nhiệm vụ khảo sát, Phương án kỹ thuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây
dựng công trình.
3. Văn bản thông báo Biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.
4. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế; quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật,
kèm theo: hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt (có danh mục bản vẽ kèm
theo); chỉ dẫn kỹ thuật;
5. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư xác nhận (có danh mục
bản vẽ kèm theo).
6. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình
hoặc Biên bản nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình
7. Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, thiết
kế xây dựng công trình.
III. Hồ sơ của các nhà thầu tham gia dự án
1. Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế
2. Tư vấn quản lý dự án
3. Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán (hoặc cơ quan thẩm định)
4. Tư vấn lựa chọn nhà thầu
5. Tư vấn thẩm định KQLC nhà thầu
6. Nhà thầu thi công xây dựng & lắp đặt thiết bị
7. Nhà thầu Tư vấn giám sát thi công và lắp đặt thiết bị
8. Các Nhà thầu khác: Kiểm toán ....
IV. Hồ sơ Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
1. Thiết kế bản vẽ thi công, bản vẽ sửa đổi và giấy tờ đi kèm (nếu có) và các
chỉ dẫn kỹ thuật (Được phê duyệt và xác nhận)
- Thiết kế bản vẽ thi công, bản vẽ sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung và hồ sơ khác
kèm theo (nếu có);
- Các chỉ dẫn kỹ thuật, quy trình vận hành và bảo trì;
- Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình và
các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

- Bản vẽ hoàn công: Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm lập bản vẽ
hoàn công hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành do mình thi
công. Riêng các bộ phận công trình bị che khuất phải được lập bản vẽ hoàn công
hoặc được đo đạc xác định kích thước, thông số thực tế trước khi tiến hành công
việc tiếp theo.
_M11_

7


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh
có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công phần việc do mình thực hiện, không được
ủy quyền cho thành viên khác trong liên danh thực hiện.
- Việc lập và xác nhận bản vẽ hoàn công được thực hiện theo hướng dẫn tại
Phụ lục II Thông tư 26/2016/TT-BXD.
BẢN VẼ HOÀN CÔNG
(Kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xây dựng)
1. Lập bản vẽ hoàn công:
a) Trường hợp các kích thước, thông số thực tế của hạng mục công trình, công trình xây
dựng không vượt quá sai số cho phép so với kích thước, thông số thiết kế thì bản vẽ thi công
được chụp (photocopy) lại và được các bên liên quan đóng dấu, ký xác nhận lên bản vẽ để
làm bản vẽ hoàn công. Nếu các kích thước, thông số thực tế thi công có thay đổi so với kích
thước, thông số của thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt thì cho phép nhà thầu thi công
xây dựng ghi lại các trị số kích thước, thông số thực tế trong ngoặc đơn bên cạnh hoặc bên
dưới các trị số kích thước, thông số cũ trong tờ bản vẽ này;
b) Trong trường hợp cần thiết, nhà thầu thi công xây dựng có thể vẽ lại bản vẽ hoàn công
mới, có khung tên bản vẽ hoàn công tương tự như mẫu dấu bản vẽ hoàn công quy định tại Phụ
lục này.
2. Mẫu dấu bản vẽ hoàn công:

Mẫu số 1:
TÊN NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG
BẢN VẼ HOÀN CÔNG
Ngày….. tháng….. năm…..
Người lập
(Ghi rõ họ tên, chức vụ,
chữ ký)

Chỉ huy trưởng công trình
(Ghi rõ họ tên, chữ ký)

Tư vấn giám sát trưởng
(Ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký)

Ghi chú: không áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu xây dựng thi công xây dựng. Kích
thước dấu tùy thuộc kích cỡ chữ.

Mẫu số 2:
TÊN NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG
BẢN VẼ HOÀN CÔNG
Ngày….. tháng….. năm…..
Người lập
Chỉ huy trưởng
(Ghi rõ họ tên, chức vụ, của nhà thầu phụ
chữ ký)
(Ghi rõ họ tên, chữ
ký)

Chỉ huy trưởng
của tổng thầu
(Ghi rõ họ tên, chữ
ký)

Tư vấn giám sát
trưởng
(Ghi rõ họ tên,
chức vụ, chữ ký)

Ghi chú: áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu xây dựng thi công xây dựng. Kích thước
dấu tùy thuộc kích cỡ chữ.

_M11_

8


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

2. Hồ sơ thầu, hợp đồng xây dựng
- Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của bên giao thầu;
- Hồ sơ đấu thầu hoặc hồ sơ đề xuất của bên nhận thầu;
- Văn bản trúng thầu hoặc chỉ định thầu;
- Biên bản thương thảo hợp đồng, hợp đồng, văn bản sửa đổi bổ sung hợp
đồng, các phụ lục hợp đồng;
- Các văn bản khác liên quan (nếu có).
3. Biên bản bàn giao mặt bằng
- Trước khi khởi công thì phải có biên bản bàn giao mặt bằng.
- Bàn giao có thể là toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ thi công.
4. Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng
công trình
- Biện pháp thi công của Nhà thầu phải được TVGS kiểm tra, CĐT phê duyệt
trước khi thi công; Đề cương của đơn vị Tư vấn giám sát phải được CĐT chấp
thuận, xác nhận;
- Trong các kế hoạch, biện pháp kiểm tra kiểm soát chất lượng phải quy định
cụ thể các biện pháp đảm bảo an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình,
đảm bảo chất lượng, tiến độ và phòng chống cháy nổ ...;
5. Tiến độ thi công
- Tiến độ thi công phải được CĐT, TVGS phê duyệt trước khi thi công.
- Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì
tiến độ xây dựng công trình được lập cho từng giai đoạn theo tháng, quý, năm.
- Tiến độ thi công thể hiện: nhân lực, máy móc, chi tiết trình tự thực hiện
công việc đảm bảo đúng quy trình quản lý chất lượng trong kế hoạch, biện pháp
kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công trình.
6. Biên bản kiểm tra điều kiện khởi công
- Kiểm tra theo Điều 107 Luật Xây dựng điều kiện khởi công xây dựng công trình
+ Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây
dựng;
b) Có giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định phải có giấy phép xây
dựng theo quy định tại Điều 89 của Luật XD;
c) Có thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục công trình, công trình khởi công đã
được phê duyệt và được chủ đầu tư kiểm tra, xác nhận trên bản vẽ;
d) Có hợp đồng thi công xây dựng được ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu được lựa
chọn;
đ) Được bố trí đủ vốn theo tiến độ xây dựng công trình;
e) Có biện pháp bảo đảm an toàn, bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây
dựng.
_M11_

9


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng
- Biển báo công trường và nội quy: Theo điều 109 Luật Xây dựng.

7. Biểu mẫu
- Lập các biểu mẫu văn bản sau đó trình CĐT, TVGS kiểm tra, phê duyệt;
- Mẫu văn bản được CĐT, TVGS duyệt đóng thành quyển;
- Nhà thầu, TVGS, CĐT xác nhận vào quyển biểu mẫu trên để dùng trong các
công tác văn bản của công trình.
8. Nhật ký thi công (TT 26/2016/TT-BXD)
- Nhật ký thi công xây dựng công trình do nhà thầu thi công xây dựng lập cho
từng gói thầu xây dựng hoặc toàn bộ công trình xây dựng. Trường hợp có nhà
thầu phụ tham gia thi công xây dựng thì tổng thầu hoặc nhà thầu chính thỏa
thuận với nhà thầu phụ về trách nhiệm lập nhật ký thi công xây dựng đối với các
phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.
- Chủ đầu tư thỏa thuận với nhà thầu thi công xây dựng về hình thức và nội
dung của nhật ký thi công xây dựng làm cơ sở thực hiện trước khi thi công xây
dựng công trình.
- Nội dung nhật ký thi công xây dựng bao gồm các thông tin chủ yếu sau:
+ Diễn biến điều kiện thi công (nhiệt độ, thời tiết và các thông tin liên quan);
số lượng nhân công, thiết bị do nhà thầu thi công xây dựng huy động để thực
hiện thi công tại hiện trường; các công việc xây dựng được nghiệm thu hàng
ngày trên công trường;
+ Mô tả chi tiết các sự cố, hư hỏng, tai nạn lao động, các vấn đề phát sinh khác
và biện pháp khắc phục, xử lý trong quá trình thi công xây dựng công trình (nếu
có);
+ Các kiến nghị của nhà thầu thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng
(nếu có);
+ Những ý kiến về việc giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thi
công xây dựng của các bên có liên quan.
- Trường hợp chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng công
trình phát hành văn bản để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trên công trường thì
các văn bản này được lưu giữ cùng với nhật ký thi công xây dựng công trình.
9. Các hồ sơ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng sản phẩm,
chứng chỉ xuất xưởng ...
- Bao gồm đẩy đủ CO (Certificate of Origin), CQ (Certificate of Quality) đối
với vật tư, vật liệu, hàng hóa ... sử dụng cho công trình;
- Đối với các vật tư, thiết bị, vật liệu, hàng hóa ... có thêm Hợp đồng thương
mại (Sales Contract); Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice); Phiếu đóng
gói hàng hóa (Packing List); Vận đơn (Bill of Lading); Tờ khai hải
quan (Customs Declaration) ... Chứng từ rất đa dạng và thay đổi theo từng
trường hợp mặt hàng.
10. Các kết quả quan trắc, đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công
_M11_

10


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

- Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng là hoạt động đo lường nhằm xác định
đặc tính của đất xây dựng, vật liệu xây dựng, môi trường xây dựng, sản phẩm
xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng theo quy trình nhất định.
- Quan trắc công trình là hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về
hình học, biến dạng, chuyển dịch và các thông số kỹ thuật khác của công trình
và môi trường xung quanh theo thời gian.
11. Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu bộ phận hoặc
giai đoạn công trình (nếu có) trong quá trình thi công xây dựng
- Quy định tại Luật XD, Nghị định 46/2016 và chi tiết tại TT 26/2016/TTBXD
Điều 8. Nghiệm thu công việc xây dựng
1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng được lập cho từng công việc xây dựng
hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình
tự thi công, bao gồm các nội dung:
a) Tên công việc được nghiệm thu;
b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu;
c) Thành phần ký biên bản nghiệm thu;
d) Kết luận nghiệm thu (chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho
triển khai các công việc tiếp theo; yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc đã thực hiện
và các yêu cầu khác, nếu có);
đ) Chữ ký, họ và tên, chức vụ của người ký biên bản nghiệm thu;
e) Phụ lục kèm theo (nếu có).
2. Thành phần ký biên bản nghiệm thu:
a) Người giám sát thi công xây dựng của chủ đầu tư;
b) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng hoặc
của tổng thầu, nhà thầu chính;
c) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu phụ đối với trường hợp
có tổng thầu, nhà thầu chính.
3. Thành phần ký biên bản nghiệm thu trong trường hợp áp dụng hợp đồng EPC:
a) Người giám sát thi công xây dựng của tổng thầu EPC hoặc người giám sát thi công
xây dựng của chủ đầu tư đối với phần việc do mình giám sát theo quy định của hợp đồng;
b) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của tổng thầu EPC.
Trường hợp tổng thầu EPC thuê nhà thầu phụ thì người phụ trách kỹ thuật thi công
của tổng thầu EPC và người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu phụ ký
biên bản nghiệm thu;
c) Đại diện chủ đầu tư theo thỏa thuận với tổng thầu (nếu có).
4. Trường hợp nhà thầu là liên danh thì người phụ trách trực tiếp thi công của từng
thành viên trong liên danh ký biên bản nghiệm thu công việc xây dựng do mình thực
hiện.
_M11_

11


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

12. Các kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng công trình, thí
nghiệm khả năng chịu lực kết cấu xây dựng (nếu có)
- Do nhiều lý do khác nhau một số công trình cần có công tác thí nghiệm đối
chứng, kiểm định chất lượng, kiểm tra khả năng chịu lực của công trình ... do 1
hoặc nhiều chủ thể nhất định chủ trì thực hiện.
13. Lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình
- Bao gồm tất cả các nội dung thông tin từ tổng thể đến chi tiết của máy móc,
thiết bị lắp đặt vào công trình.
14. Bảo hiểm cho công trình xây dựng trong quá trình thi công
- Chủ đầu tư và nhà thầu (nếu phí bảo hiểm công trình đã được tính vào giá hợp
đồng) phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng với các công trình sau:
+ Công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng theo quy định tại: Phụ lục
II - Nghị định 46/2015/NĐ-CP và văn bản sửa đổi bổ sung nếu có.
+ Công trình có ảnh hưởng lớn đến môi trường thuộc danh mục dự án phải
thực hiện đánh giá tác động của môi trường theo quy định tại: Phụ lục II và III Nghị định 18/2015/NĐ-CP và văn bản sửa đổi bổ sung nếu có.
+ Công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công phức tạp theo
quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan.
- Nhà thầu tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây
dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây
dựng từ cấp II trở lên)
- Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm đối với người lao động thi công
trên công trường (quy định tại điều 4 - nghị định 119/2015/NĐ-CP).
15. Lập hệ thống quản lý chất lượng và thiết lập hồ sơ quản lý chất lượng
- Hệ thống QLCL và hồ sơ QLCL thường đã được Bên giao thầu yêu cầu Bên
nhận thầu làm trong hồ sơ dự thầu. Nếu các CĐT hoặc TVGS yêu cầu thì nhân
bản hoặc làm thêm giống như trong hồ sơ dự thầu.
16. Quyết định thành lập các ban, tổ của Nhà thầu
- Quyết định thành lập BCH công trường;
- Quyết định thành lập Ban an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Điều 38
Nghị định 39/2016/NĐ-CP)
- Quyết định thành lập bộ phận Y tế (Điều 37 Nghị định 39/2016/NĐ-CP)
- Quyết định thành lập Ban phòng chống cháy nổ (Luật phòng cháy chữa
cháy)
- Quyết định thành lập Ban nghiệm thu nội bộ (nếu có);
Trong các quyết định ghi rõ chức danh, trình độ chuyên môn, nhiệm vụ của
từng cá nhân được phân công nhiệm vụ;
17. Chứng chỉ, bằng cấp của cán bộ công nhân trên công trường
- Chỉ huy trưởng:
_M11_

12


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

+ Hợp đồng lao động (Luật Lao động);
+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng (Điều 148 Luật xây dựng, Điều 53
Nghị định 59/2015/NĐ-CP; TT 17/2016/TT-BXD). Phải có CC hành nghề GS or
ATLĐ phù hợp cấp công trình; đã làm CHT 01 công trình cùng hạng hoặc 02
công trình hạng dưới liền kề;
+ Bảo hiểm tại nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (Luật 85/2014/QH13);
+ Chứng chỉ an toàn lao động (Luật 85/2014/QH13);
+ Giấy khám sức khỏe và giấy khám sức khỏe định kỳ (Luật 85/2014/QH13)
- Cán bộ kỹ thuật, Cán bộ trắc địa ...:
+ Hợp đồng lao động (Luật Lao động);
+ Văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận do các cơ sở
đào tạo hợp pháp cấp (trong các quyết định giao nhiệm vụ của công ty) (Điều
148 - Luật xây dựng, TT 17/2016/TT-BXD);
+ Bảng kê khai quá trình công tác;
+ Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (Luật 85/2014/QH13);
+ Chứng chỉ an toàn lao động (Luật 85/2014/QH13);
+ Giấy khám sức khỏe và giấy khám sức khỏe định kỳ (Luật 85/2014/QH13);
- Cán bộ ATLĐ
* Tổng số lao động trực tiếp <50: CBKT có thể kiêm nhiệm làm công tác an
toàn, vệ sinh lao động.
* Tổng số lao động trực tiếp 50≤ và <1000: Phải bố trí ít nhất 1 cán bộ
chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.
* Tổng số lao động trực tiếp ≥1000: Phải thành lập phòng hoặc ban an toàn,
vệ sinh lao động hoặc bố trí ít nhất 2 cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn,
vệ sinh lao động.
+ Hợp đồng lao động (Luật Lao động)
+ Bảo hiểm tại nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (Luật an toàn, vệ sinh lao
động)
+ Chứng chỉ an toàn lao động (Luật vệ sinh an toàn lao động)
+ Giấy khám sức khỏe và giấy khám sức khỏe định kỳ (Luật 85/2014/QH13)
- Thợ lái máy, thợ hàn, thợ điện, …
+ Hợp đồng lao động (Luật Lao động);
+ Văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận do các cơ sở
đào tạo hợp pháp cấp (trong các quyết định giao nhiệm vụ của công ty) (Điều
148 - Luật xây dựng, TT 17/2016/TT-BXD);
+ Bảo hiểm tại nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (Luật an toàn, vệ sinh lao
động)
+ Giấy khám sức khỏe và giấy khám sức khỏe định kỳ (Luật 85/2014/QH13)
_M11_

13


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

- Phòng cháy chữa cháy:
+ Yêu cầu của các chủ thể về năng lực trong hoạt động phòng cháy chữa cháy
quy định tại Chương VI nghị định 79/2014/NĐ-CP;
18. Hồ sơ máy móc, thiết bị đưa về công trường (Luật 85/2014/QH13)
- Quyết định điều máy móc, thiết bị về công trường, quyết định thợ lái máy
điều khiển máy tương ứng (thợ lái máy cần những hồ sơ như đã nêu ở trên)
- Lập danh sách (danh mục) máy móc thiết bị đưa về công trường:
+ Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng;
+ Còn hạn sử dụng;
+ Catalogue của máy móc, thiết bị;
+ Bảo hiểm máy móc thiết bị;
- Từ danh sách (danh mục) máy trên kiểm tra xem những máy nào thuộc
danh mục máy móc thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn (Danh mục này ở
TT 05/2014/TT-BLĐTBXH) thì những máy này cần thêm:
+ Kiểm định của máy trước khi đưa vào sử dụng và kiểm định định kỳ (mục
4 - Luật an toàn, vệ sinh lao động)
- Với những máy móc, thiết bị mà Cơ quan địa phương nơi lắp đặt yêu cầu
phải có văn bản chấp thuận của các cơ quan chức năng (như vận thăng, cẩu tháp,
…) thì cần văn bản chấp thuận này nữa.
- Với những loại máy móc, thiết bị mà yêu cầu làm BPTC, lắp dựng, neo giữ,
vận hành như: Cẩu tháp, vận thăng, cần phân phối thì cần những biện pháp này
được CĐT, TVGS duyệt
- BBNTNB, YCNT, BBNT máy móc thiết bị trước khi đưa vào sử dụng
- Những máy trong quá trình hoạt động mà phải sửa chữa lớn thì sau khi sửa
chữa lớn nếu CĐT, TVGS yêu cầu thì phải được nghiệm thu theo TCVN
4517:1988 (mục 4 - TCVN 4087:2012)
- Khi sử dụng máy phải lập nhật trình (nhật ký máy)
- Lưu ý: Những giấy tờ sau có thể CĐT, TVGS sẽ yêu cầu khi làm kiểm định
nên khi làm kiểm định phải theo TT 06/2014/TT-BLĐTBXH:
+ Hợp đồng với Tổ chức kiểm định
+ Kiểm định định kỳ: Căn cứ vào hiệu lực ghi trên giấy kiểm định thì phải
kiểm định định kỳ
+ Lý lịch, biên bản, giấy chứng nhận kết quả kiểm định: Để khi đi bán hoặc
cho thuê thì giao lại giấy tờ này cho bên mua hoặc bên thuê.
+ Giấy xác nhận khai báo sử dụng thiết bị: Sau khi lắp đặt, trước khi đưa vào
sử dụng lần đầu ta phải kiểm định (hoặc máy móc thiết bị đã có kiểm định
nhưng đưa đối tượng kiểm định từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương đến
nơi khác sử dụng) -> Gửi bản phô tô giấy chứng nhận kết quả kiểm định cùng

_M11_

14


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

với khai báo sử dụng thiết bị đến Sở LĐTBXH nơi lắp đặt thiết bị -> Sở
LĐTBXH cấp giấy xác nhận khai báo sử dụng thiết bị.
19. Hồ sơ Nhà thầu phụ, đơn vị liên quan: cung cấp vật tư, vận chuyển, đổ
thải, bãi thải …
- Công văn đề nghị CĐT chấp thuận các đơn vị cung cấp (Chỉ cần với những
Nhà thầu phụ chưa có trong hợp đồng);
- Hồ sơ Nhà thầu phụ: Đăng ký kinh doanh; hồ sơ năng lực; chứng chỉ hành
nghề phù hợp với loại, cấp công trình, giấy tờ như một nhà thầu chính với chủ
đầu tư;
- Hơp đồng giữa nhà thầu chính và Nhà thầu phụ;
- Công văn chấp thuận các đơn vị cung cấp của Chủ đầu tư;
- Những nhà thầu phụ cơ bản gồm: Đơn vị cung cấp bê tông thương phẩm;
Đơn vị cung cấp cát, đất, đá, sỏi, gỗ; Đơn vị cung cấp thép, Bentonite; Phòng thí
nghiệm; Đơn vị vận chuyển đất, … gồm những giấy tờ sau:
* Đơn vị cung cấp bê tông:
+ Hồ sơ năng lực, giấy phép kinh doanh;
+ Kiểm định trạm trộn;
+ Văn bằng chứng chỉ của cán bộ trạm trộn;
+ Biên bản kiểm tra trạm trộn;
+ Biên bản lấy mẫu cát, đá, nước, phụ gia tại trạm trộn (vật liệu thiết kế cấp
phối) để thí nghiệm, Biên bản gửi mẫu thí nghiệm (áp dụng cho loại vật liệu
không thí nghiệm ngay được), kết quả thí nghiệm (hoặc kết quả thí nghiệm sẵn
có mà trạm trộn cung cấp nếu TVGS, CĐT đồng ý).
+ Lập BBNT vật liệu để thiết kế cấp phối sử dụng cho công trình với các loại
vật liệu trên
+ Thiết kế cấp phối và đúc mẫu thử để kiểm tra cường độ bê tông.
+ Thí nghiệm nén mẫu ở tuổi 3 ngày (nếu cần), 7 ngày (Thông thường k cần
28 ngày vì lấy 7 ngày làm cơ sở chấp nhận thiết kế cấp phối.
+ Lập BBNT cấp phối và chấp nhận cấp phối để sử dụng cho công trình
+ Khi thiết kế cấp phối thì chú ý thiết kế cấp phối sao cho các loại vật liệu
trên phải là vật liệu dùng trong dự toán và hao phí vật liệu phải lớn hơn hoặc
bằng hao phí trong định mức để khi kiểm toán vào họ không cắt được tiền ở
phần này
* Đơn vị vận chuyển:
+ Hồ sơ năng lực; giấy phép kinh doanh; quyết định thành lập ban quản lý
hoặc chỉ huy đội xe; chứng chỉ của cán bộ, lái máy; hồ sơ máy móc thiết bị; …
như khi Nhà thầu chính làm với Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát;
+ Giấy tờ bãi đổ:

_M11_

15


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

* Quyết định cho đổ đất (hoặc chất thải khác) của cơ quan chức năng với bãi
đổ.
* Quyết định cho Đơn vị vận chuyển đất được đổ đất tại bãi đổ trên của cơ
quan quản lý bãi đổ (hoặc Quyết định cho Đơn vị mà Đơn vị vận chuyển đất ký
hợp đồng đổ đất được đổ đất tại bãi đổ trên của cơ quan quản lý bãi đổ);
* Hợp đồng đổ đất của đơn vị vận chuyển đất với đơn vị quản lý bãi đổ (hoặc
hợp đồng đổ đất của đơn vị mà Đơn vị vận chuyển đất ký hợp đồng đổ đất với
cơ quan quản lý bãi đổ);
* Hợp đồng của Đơn vị vận chuyển đất với Nhà thầu phụ ký hợp đồng với
bãi đổ (trong trường hợp Nhà thầu phụ không ký hợp đồng trực tiếp với cơ quan
quản lý bãi đổ);
* Biên bản kiểm tra bãi đổ và xác định cự ly vận chuyển (nên có bản đồ thể
hiện đường đi của xe đổ đất); cự ly vận chuyển này phải lớn hơn cự ly vận
chuyển trong hợp đồng để khi kiểm toán vào không bị cắt mục này.
* Đơn vị thí nghiệm:
+ Hồ sơ năng lực, giấy phép kinh doanh của phòng thí nghiệm có kèm theo
danh mục các phép thử kèm theo;
+ Kiểm định của các máy móc, thiết bị thí nghiệm;
+ Văn bằng chứng chỉ của cán bộ thí nghiệm phù hợp với các phép thử;
+ Biên bản kiểm tra phòng thí nghiệm;
* Đơn vị cung cấp Cát, đá, sỏi, gỗ.
+ Hồ sơ năng lực, giấy phép kinh doanh;
+ Giấy phép khai thác khoáng sản phù hợp với loại vật liệu cung cấp: Cát, đá,
sỏi, đất, gỗ, …;
20. Hồ sơ an toàn lao động (Luật an toàn, vệ sinh lao động; Nghị định
59/2015/NĐ-CP; Nghị định 79/2014/NĐ-CP)
- Ngoài những hồ sơ của Cán bộ phụ trách an toàn và BCH công trường nêu
ở trên thì cần những giấy tờ sau:
- Với tổ, đội thi công
+ Hợp đồng lao động: Tổ đội ủy quyền cho 1 người đúng ra ký hợp đồng lao
động bằng văn bản ủy quyền; khi ký hợp đồng thì hợp đồng này kèm theo danh
sách ghi rõ: Họ tên, tuổi, giới tính, địa trỉ thường chú, nghề nghiệp, chữ ký từng
người (Luật lao động).
+ Giấy khám sức khỏe cho công nhân: Tổ chức khám sức khỏe và khám sức
khỏe định kỳ cho các tổ đội.
+ Đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (lao động theo hợp
đồng lao động);
- Biên bản đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động: Tổ chức đào tạo,
huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động sau đó lập thành biên bản (hoặc sổ huấn
_M11_

16


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng

luyện an toàn lao động) để người lao động (cả BCH công trường) ký vào (Điều
6 - Luật an toàn, vệ sinh lao động).
+ Người quản lý phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải tham dự
khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động => lập thành biên bản => Được tổ
chức huấn luyện cấp chứng chỉ
+ Người quản lý phụ trách công tác an toàn của Nhà thầu tổ chức huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động cho người lao động => Lập thành biên bản huấn luyện
an toàn có chữ ký của người lao động.
+Với những người làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn (danh
mục những công việc này ở TT 13/2016/TT-BLĐTBXH) thì phải được người
quản lý phụ trách an toàn của Nhà thầu tổ chức huấn luyện và cấp thẻ an toàn;
- Sổ cấp phát bảo hộ lao động: Cấp, phát bảo hộ lao động cho BCH công
trường, người lao động, yêu cầu mọi người ký vào;
- Xây dựng, ban hành kế hoạch sử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp tại nơi làm
việc;
- Bộ phận Y tế xây dựng phương án sơ cứu, kế hoạch và tổ chức khám sức
khỏe, … (quy định tại điều 73 Luật an toàn, vệ sinh lao động);
- Cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ quy định tại Phụ lục II Nghị định
79/2014/NĐ-CP phải đảm bảo các điều kiện tại điều 7 NĐ 79/2014/NĐ-CP;
21. Quy trình vận hành, khai thác công trình; quy trình bảo trì công trình.
22. Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của các tổ chức, cơ quan nhà
nước có thẩm quyền (nếu có) về:
a) Di dân vùng lòng hồ, khảo sát các di tích lịch sử, văn hóa;
b) An toàn phòng cháy, chữa cháy;
c) An toàn môi trường;
d) An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết bị công trình, thiết bị công
nghệ;
đ) Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng);
e) Cho phép đấu nối với công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác liên
quan;
g) Các văn bản khác theo quy định của pháp luật có liên quan.

23. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có)
24. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây
dựng đưa vào sử dụng
- Quy định tại Luật XD, Nghị định 46/2016 và chi tiết tại TT 26/2016/TTBXD
Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa
vào sử dụng

_M11_

17


Tổng quan hồ sơ chất lượng công trình xây dựng
1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng bao
gồm các nội dung:
a) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng được nghiệm thu;
b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu;
c) Thành phần ký biên bản nghiệm thu;
d) Đánh giá về chất lượng của hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn
thành so với nhiệm vụ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và các yêu cầu khác của hợp đồng xây
dựng;
đ) Đánh giá về việc thực hiện các yêu cầu của cơ quan phòng cháy chữa cháy, cơ
quan quản lý nhà nước về môi trường, cơ quan chuyên môn về xây dựng và các yêu
cầu khác của pháp luật có liên quan;
e) Kết luận nghiệm thu (chấp thuận hay không chấp thuận nghiệm thu hoàn thành
hạng mục công trình, công trình xây dựng; yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung và
các ý kiến khác nếu có);
g) Chữ ký, họ và tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân của người ký biên bản
nghiệm thu;
h) Phụ lục kèm theo (nếu có).
2. Thành phần ký biên bản nghiệm thu:
a) Người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư hoặc người được ủy quyền;
b) Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu giám sát thi công xây dựng;
c) Người đại diện theo pháp luật của các nhà thầu chính thi công xây dựng hoặc
tổng thầu trong trường hợp áp dụng hợp đồng tổng thầu; trường hợp nhà thầu là liên
danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật của từng thành viên trong liên danh,
trừ trường hợp có thỏa thuận khác;
d) Người đại diện theo pháp luật và chủ nhiệm thiết kế của nhà thầu thiết kế khi có
yêu cầu của chủ đầu tư;
đ) Người đại diện theo pháp luật của cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng dự án
hoặc người được ủy quyền trong trường hợp thực hiện đầu tư theo hình thức đối tác
công tư.

25. Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu có) sau khi đưa công
trình vào sử dụng
26. Các hồ sơ/ văn bản/ tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn thi công xây
dựng và nghiệm thu công trình xây dựng
27. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công
xây dựng và thông báo chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục
công trình, công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng.

_M11_

18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×