Tải bản đầy đủ

Rèn luyện kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm cho sinh viên sư phạm sinh học (tt)

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM

TRẦN THỊ THANH THẢO

RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
CHO SINH VIÊN SƢ PHẠM SINH HỌC
Demo Version - Select.Pdf SDK

LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC GIÁO DỤC
THEO ĐỊNH HƢỚNG NGHIÊN CỨU

Thừa Thiên Huế, Năm 2018


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM

TRẦN THỊ THANH THẢO


RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
CHO SINH VIÊN SƢ PHẠM SINH HỌC

Demo Version - Select.Pdf SDK

Chuyên ngành: Lí luận và phƣơng pháp dạy học bộ môn Sinh học
Mã số: 8140111

LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC GIÁO DỤC
THEO ĐỊNH HƢỚNG NGHIÊN CỨU
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS PHAN ĐỨC DUY

Thừa Thiên Huế, năm 2018

i


LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số
liệu và kết quả nghiên cứu ghi trong luận văn là trung thực, được các
đồng tác giả cho phép sử dụng và chưa từng được công bố trong bất kì
công trình nào khác

Trần Thị Thanh Thảo

Demo Version - Select.Pdf SDK

ii


LỜI CẢM ƠN
Hoàn thành luận văn này, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Thầy giáo
hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Phan Đức Duy - Giảng viên Khoa Sinh học, Trường
Đại học Sư phạm, Đại học Huế đã tận tình hướng dẫn, tận tình chỉ bảo, giúp đỡ tôi
trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận văn.
Tôi xin chân thành cảm ơn quý Thầy giáo, cô giáo trong bộ môn Lý luận
và Phương pháp dạy học Sinh học cùng các Thầy Cô giáo trong khoa Sinh học,
trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong
suốt thời gian học tập và nghiên cứu tại trường.
Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới Ban Giám hiệu, phòng Đào tạo Sau Đại
học Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế đã tạo điều kiện cho tôi học tập và
nghiên cứu.
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu, quý Thầy Cô trong bộ môn Sinh
học cơ sở và sinh viên sư phạm Sinh học Trường Đại học Tây Nguyên đã tạo điều
kiện và hợp tác cùng với tôi trong quá trình nghiên cứu, thực hiện đề tài.

Demo
Version
- Select.Pdf
Xin cảm
ơn các
đồng nghiệp,
bạn bè và SDK
những người thân đã nhiệt tình động
viên, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Thừa Thiên Huế, Tháng 10 năm 2018
Tác giả

Trần Thị Thanh Thảo

iii


MỤC LỤC
Trang phụ bìa ............................................................................................................ i
Lời cam đoan ............................................................................................................ ii
Lời cảm ơn ............................................................................................................... iii
Mục lục .......................................................................................................................1
Danh mục chữ viết tắt ...............................................................................................4
Danh mục bảng ..........................................................................................................5
Danh mục hình ảnh ...................................................................................................6
PHẦN 1. MỞ ĐẦU ....................................................................................................7
1. Lý do chọn đề tài ................................................................................................ 7
2. Mục đích nghiên cứu .......................................................................................... 8
3. Khách thể, đối tượng và phạm vi nghiên cứu ..................................................... 8
3.1. Khách thể nghiên cứu .................................................................................. 8
3.2. Đối tượng nghiên cứu .................................................................................. 8
3.3. Phạm vi nghiên cứu ..................................................................................... 8

Demo Version - Select.Pdf SDK

4. Giả thuyết khoa học ............................................................................................ 9
5. Nhiệm vụ nghiên cứu .......................................................................................... 9
6. Phương pháp nghiên cứu .................................................................................... 9
6.1. Phương pháp nghiên cứu lý thuyết .............................................................. 9
6.2. Phương pháp chuyên gia ........................................................................... 10
6.3. Phương pháp điều tra cơ bản ..................................................................... 10
6.4. Phương pháp thực nghiệm sư phạm .......................................................... 10
6.5. Phương pháp xử lý số liệu bằng thống kê toán học .................................. 10
7. Những đóng góp mới của đề tài ........................................................................ 11
PHẦN 2. NỘI DUNG .............................................................................................. 12
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI ..................... 12
1.1. Tổng quan lịch sử vấn đề nghiên cứu ............................................................ 12
1.1.1. Nghiên cứu về hoạt động trải nghiệm .................................................... 12
1.1.2. Nghiên cứu về rèn luyện kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm.......... 17

1


1.2. Cơ sở lý luận .................................................................................................. 21
1.2.1. Học tập trải nghiệm và hoạt động trải nghiệm ....................................... 21
1.2.2. Kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm ................................................. 28
1.3. Cơ sở thực tiễn ............................................................................................... 33
1.3.1. Khảo sát nội dung, chương trình rèn luyện kĩ năng tổ chức HĐTN
cho sinh viên sư phạm sinh học của các trường Đại học Sư phạm ............. 33
1.3.2. Thực trạng rèn luyện kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm của
sinh viên sư phạm sinh học tại trường Đại học Tây Nguyên ....................... 35
CHƢƠNG 2. RÈN LUYỆN KỸ NĂNG TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TRẢI
NGHIỆM CHO SINH VIÊN SƢ PHẠM SINH HỌC ................................ 43
2.1. Rèn luyện kỹ năng tổ chức HĐTN cho sinh viên sư phạm sinh học qua
các học phần PPDH sinh học ....................................................................... 43
2.2. Cấu trúc kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm của sinh viên sư phạm
sinh học ......................................................................................................... 47
2.3.1. Biện pháp 1: Xây dựng và sử dụng tài liệu hướng dẫn cho SV về
“Tổ chức HĐTN trong dạy học sinh học ở trường phổ thông” .................... 53

Demo
Version
- Select.Pdf
2.3.2. Biện
pháp
2: Xây dựng
một số bàiSDK
tập rèn luyện kỹ năng tổ chức
HĐTN cho SVSP sinh học ........................................................................... 63
2.3.3. Biện pháp 3: Vận dụng mô hình học tập trải nghiệm nhằm rèn
luyện kỹ năng tổ chức HĐTN cho SVSP ..................................................... 70
2.4. Xây dựng công cụ đánh giá kỹ năng tổ chức HĐTN của SVSP Sinh học .... 74
2.4.1. Bảng kiểm quan sát ................................................................................ 75
2.4.2. Bài kiểm tra ............................................................................................ 76
CHƢƠNG 3. THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM .......................................................... 80
3.1. Mục đích thực nghiệm sư phạm .................................................................... 80
3.2. Nội dung thực nghiệm ................................................................................... 80
3.3. Bố trí thực nghiệm ......................................................................................... 80
3.3.1. Đối tượng thực nghiệm........................................................................... 80
3.3.2. Phương pháp thực nghiệm ...................................................................... 80
3.3.3. Xử lý kết quả thực nghiệm ..................................................................... 81

2


3.4. Kết quả thực nghiệm và biện luận ................................................................. 81
3.4.1. Phân tích định lượng .............................................................................. 81
3.4.2. Phân tích định tính .................................................................................. 89
PHẦN 3. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................ 91
1. Kết luận ............................................................................................................. 91
2. Kiến nghị........................................................................................................... 92
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................... 93

Demo Version - Select.Pdf SDK

3


DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
DHSH

: Dạy học sinh học

ĐH

: Đại học

ĐHSP

: Đại học sư phạm

GV

: Giáo viên

GgV

: Giảng viên

HĐTN

: Hoạt động trải nghiệm

HS

: Học sinh

KN

: Kĩ năng

NL

: Năng lực

NST

: Nhiễm sắc thể

NVSP

: Nghiệp vụ sư phạm

PPDH

: Phương pháp dạy học

SGK

: Sách giáo khoa

SV

: Sinh viên

Demo Version - Select.Pdf SDK
SVSP

: Sinh viên sư phạm

THPT

: Trung học phổ thông

TN

: Thực nghiệm

TNSP

: Thực nghiệm sư phạm

4


DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Thống kê các học phần liên quan đến việc rèn luyện kỹ năng tổ
chức HĐTN trong chương trình đào tạo của một số trường ĐHSP ........34
Bảng 1.2. Mức độ rèn luyện KN tổ chức các dạng hoạt động của SV .....................37
Bảng 1.3. Tỉ lệ % các kỹ thuật dạy học SV được rèn luyện .....................................38
Bảng 2.1. Rèn luyện cho SV kỹ năng tổ chức HĐTN được thực hiện trong
các học phần PPDH Sinh học ..................................................................46
Bảng 2.2. Cấu trúc kỹ năng tổ chức HĐTN theo KN thành phần và tiêu chí
của SVSP sinh học ...................................................................................48
Bảng 2.3. Mô tả chi tiết mức độ các biểu hiện các tiêu chí của KN tổ chức
HĐTN ......................................................................................................49
Bảng 2.4. Các giai đoạn trong mô hình học tập trải nghiệm nhằm rèn luyện
KN nhận thức và thiết kế HĐTN cho SVSP sinh học .............................71
Bảng 3.1. Bảng tổng hợp kết quả các lần kiểm tra kỹ năng nhận thức về
HĐTN của SVSP Sinh học ......................................................................82

Demo
- Select.Pdf
SDK
Bảng 3.2. Bảng
tổngVersion
hợp kết quả
các lần kiểm
tra kỹ năng thiết kế HĐTN
của SVSP Sinh học ..................................................................................83
Bảng 3.3. Bảng tổng hợp kết quả các lần kiểm tra kỹ năng triển khai HĐTN
của SVSP Sinh học ..................................................................................85
Bảng 3.4. Bảng tổng hợp kết quả các lần kiểm tra kỹ năng kỹ năng đánh giá
HS qua HĐTN của SVSP Sinh học .........................................................86
Bảng 3.5. Tổng hợp kết quả các lần kiểm tra KN tổ chức HĐTN ............................87
Bảng 3.6. So sánh kết quả mức độ đạt được về KN tổ chức HĐTN của SV
qua các lần kiểm tra .................................................................................88
Bảng 3.7. Kết quả kiểm định sự sai khác về trung bình cộng mức độ đạt được
KN tổ chức HĐTN của SV qua các lần kiểm tra.....................................89

5


DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1. Mô hình học tập trải nghiệm của David Kolb ........................................... 23
Hình 1.2. Các hoạt động trong chu trình trải nghiệm (Sviciniki và Dixon - 1987) .. 27
Hình 1.3. Biểu đồ SV nhận thức về HĐTN .............................................................. 36
Hình 1.4. Biểu đồ tỉ lệ % các phương pháp dạy học SV được rèn luyện ................. 38
Hình 1.5. Biểu đồ mức độ rèn luyện KN tổ chức HĐTN của SV ............................. 39
Hình 1.6. Mức độ đạt được KN tổ chức HĐTN của SVSP Sinh học ....................... 40
Hình 1.7. Mức độ đạt được các KN thành phần tổ chức HĐTN của SVSP
Sinh học ..................................................................................................... 40
Hình 3.1. Biểu đồ kết quả các lần kiểm tra kỹ năng nhận thức về HĐTN ............... 82
Hình 3.2. Biểu đồ kết quả các lần kiểm tra kỹ năng thiết kế HĐTN ........................ 84
Hình 3.3. Biểu đồ kết quả các lần kiểm tra kỹ năng triển khai HĐTN ..................... 85
Hình 3.4. Biểu đồ kết quả các lần kiểm tra kỹ năng đánh giá HS qua HĐTN ......... 86
Hình 3.5. Biểu đồ kết quả các lần kiểm tra kỹ năng tổ chức HĐTN ........................ 87

Demo Version - Select.Pdf SDK

6


PHẦN 1. MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
1.1. Nước ta đang trong giai đoạn hội nhập kinh tế sâu rộng với các quốc gia
trên thế giới và đang trong quá trình xây dựng một xã hội văn minh, hiện đại. Trong
xã hội đó, nguồn nhân lực chất lượng cao được coi là nền tảng, là chìa khoá cho sự
phát triển bền vững. Vì vậy, nhiệm vụ của giáo dục Việt Nam là phải đổi mới mạnh
mẽ để đào tạo được công dân có phẩm chất và năng lực tốt, đáp ứng yêu cầu sự phát
triển của xã hội.
Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
(khóa XI) đã thông qua Nghị quyết 29 về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và
đào tạo đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị
trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế. Với mục tiêu “Giáo dục
con người Việt Nam phát triển toàn diện và phát huy tốt nhất tiềm năng, khả năng
sáng tạo của mỗi cá nhân…” Nghị quyết 29 đã xác định một trong những giải pháp
quan trọng cho giáo dục phổ thông là: “Đổi mới chương trình nhằm phát triển năng

Demo Version - Select.Pdf SDK

lực và phẩm chất người học, hài hòa đức, trí, thể, mỹ; dạy người, dạy chữ và dạy
nghề…. Chuyển từ học chủ yếu trên lớp sang tổ chức hình thức học tập đa dạng,
chú ý các hoạt động xã hội, ngoại khóa, nghiên cứu khoa học…” Cụ thể hóa mục
tiêu và giải pháp trên, trong Đề án đổi mới chương trình sách giáo khoa giáo dục
phổ thông đã xây dựng “Hoạt động trải nghiệm” là một hợp phần quan trọng và là
hoạt động giáo dục bắt buộc trong chương trình giáo dục phổ thông mới.
1.2. Tổ chức hoạt động trải nghiệm là tạo ra môi trường để học sinh trực tiếp
tham gia vào các hoạt động gắn với thực tiễn đời sống, nhà trường, gia đình, xã hội,
tham gia hoạt động hướng nghiệp và hoạt động phục vụ cộng đồng giúp học sinh
vận dụng những kiến thức, kỹ năng, thái độ đã học từ nhà trường và những kinh
nghiệm của bản thân vào thực tiễn cuộc sống một cách sáng tạo. Thông qua đó hình
thành và phát triển ở các em những phẩm chất, tư tưởng, ý chí, tình cảm, kỹ năng
sống và những năng lực cần có của con người trong xã hội hiện đại và phát huy khả
năng sáng tạo ra cái mới có giá trị đối với bản thân và xã hội.

7


1.3. Để đáp ứng các yêu cầu đổi mới của giáo dục phổ thông cần phải đổi
mới trong việc đào tạo giáo viên (GV) ở các trường đại học sư phạm trong cả nước.
Sinh viên (SV) sư phạm nói chung và SV sư phạm Sinh học cần được trang bị hệ
thống tri thức và kỹ năng để thực hiện tốt các nhiệm vụ của người GV trong giai
đoạn hiện nay, trong đó có kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm. Hoạt động trải
nghiệm là một nội dung giáo dục không phải hoàn toàn mới mà đã có một phần
trong môn Giáo dục học đó chính là hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp. Tuy
nhiên, với mức độ quan trọng của hoạt động trải nghiệm ở phổ thông được xếp
tương đương với môn học và những thay đổi về mục tiêu, nội dung, hình thức tổ
chức thì SV cần được trang bị thêm những kiến thức và kỹ năng về vấn đề này. Vì
vậy, cần thiết phải nghiên cứu một cách đầy đủ về nội dung và các biện pháp rèn
luyện kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm cho SV sư phạm sinh học.
Từ những lý do trên, chúng tôi lựa chọn đề tài nghiên cứu “Rèn luyện kỹ
năng tổ chức hoạt động trải nghiệm cho sinh viên sư phạm sinh học” với mong
muốn góp phần nâng cao hiệu quả quá trình rèn luyện hệ thống kỹ năng sư phạm
cho SV sư phạm đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục.

- Select.Pdf SDK
2. Mục đíchDemo
nghiên Version
cứu
Xác định cấu trúc kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm (HĐTN) và đề
xuất các biện pháp để rèn luyện kỹ năng tổ chức HĐTN cho sinh viên sư phạm
sinh học nhằm nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên của trường Đại học (ĐH),
đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay.
3. Khách thể, đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu
Hoạt động rèn luyện nghiệp vụ sư phạm của sinh viên sư phạm sinh học.
3.2. Đối tƣợng nghiên cứu
Kỹ năng, biện pháp rèn luyện kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm cho
sinh viên sư phạm sinh học.
3.3. Phạm vi nghiên cứu
- Nội dung: Đề tài tập trung nghiên cứu các biện pháp rèn luyện kỹ năng tổ
chức hoạt động trải nghiệm cho sinh viên Sư phạm Sinh học thông qua hoạt động

8


rèn luyện nghiệp vụ sư phạm.
- Địa điểm: Tiến hành thực nghiệm sư phạm tại Trường đại học Tây
Nguyên – Tp Buôn Ma Thuột – Tỉnh ĐăkLăk.
- Thời gian: Đề tài nghiên cứu từ tháng 11/2017 đến tháng 8/2018.
4. Giả thuyết khoa học
Nếu xác định cấu trúc kỹ năng tổ chức HĐTN, đề xuất và sử dụng các biện
pháp rèn luyện kỹ năng đó phù hợp thì sẽ rèn luyện được kỹ năng tổ chức HĐTN
cho sinh viên sư phạm (SVSP) sinh học, qua đó góp phần nâng cao được chất lượng
đào tạo giáo viên ở các trường đại học.
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
5.1. Nghiên cứu cơ sở lý luận về hoạt động trải nghiệm, kỹ năng tổ chức hoạt
động trải nghiệm và rèn luyện kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm cho sinh viên
sư phạm sinh học.
5.2. Điều tra, đánh giá thực trạng quá trình rèn luyện kỹ năng tổ chức hoạt động
trải nghiệm của sinh viên sư phạm sinh học trường đại học Tây Nguyên.
5.3. Xác định cấu trúc kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm và đề xuất các biện

Demo
Version
Select.Pdf
SDK
pháp rèn luyện
kỹ năng
tổ chức- HĐTN
cho sinh
viên sư phạm sinh học.
5.5. Xây dựng hệ thống tiêu chí và công cụ đánh giá kết quả rèn luyện kỹ năng tổ
chức hoạt động trải nghiệm của SV sư phạm sinh học.
5.6. Thực nghiệm sư phạm nhằm đánh giá tính khả thi và hiệu quả của các biện
pháp rèn luyện kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm cho SV sư phạm sinh học đã
đề xuất được tại Trường Đại học Tây Nguyên.
6. Phƣơng pháp nghiên cứu
6.1. Phƣơng pháp nghiên cứu lý thuyết
Sử dụng các phương pháp: phân tích tổng hợp, hệ thống hóa, khái quát hóa
các nguồn tài liệu lý luận và thực tiễn có liên quan nhằm xây dựng cơ sở lý luận của
đề tài nghiên cứu như: Chiến lược phát triển, đổi mới giáo dục và đổi mới phương
pháp dạy theo định hướng tiếp cận năng lực người học; công trình khoa học liên
quan đến hoạt động trải nghiệm trong dạy học.

9


6.2. Phƣơng pháp chuyên gia
Hỏi ý kiến các chuyên gia, nhà khoa học, các cán bộ quản lý,… am hiểu
sâu sắc về hoạt động trải nghiệm để được góp ý về việc đánh giá thực trạng và đề
xuất các biện pháp rèn luyện kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm cho SV sư
phạm sinh học.
6.3. Phƣơng pháp điều tra cơ bản
6.3.1. Phƣơng pháp phỏng vấn
- Tiến hành trao đổi, phỏng vấn giảng viên trường đại học (ĐH) nhằm tìm hiểu
những nhận xét, đánh giá của họ về những kỹ năng, những biện pháp cần thiết để rèn
luyện kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm cho SV sư phạm sinh học.
- Trao đổi với SV sư phạm nhằm tìm hiểu nhận thức của các em về tầm quan
trọng, mức độ đạt được và những khó khăn, thuận lợi trong quá trình rèn luyện kỹ
năng tổ chức HĐTN để xác định các biện pháp rèn luyện hợp lý.
6.3.2. Phƣơng pháp điều tra bằng phiếu điều tra
- Sử dụng phiếu điều tra để thu thập ý kiến của 91 SV sư phạm sinh học
(năm 3 và năm 4) của trường đại học Tây nguyên... để xác định những thông tin cần

- Select.Pdf
SDK
thiết phục vụDemo
cho nộiVersion
dung nghiên
cứu của đề tài
luận văn
6.4. Phƣơng pháp thực nghiệm sƣ phạm
- Mục đích thực nghiệm: đánh giá hiệu quả của các biện pháp rèn luyện KN
tổ chức HĐTN cho sinh viên sư phạm sinh học.
- Phương pháp thực nghiệm: Tiến hành rèn luyện KN tổ chức HĐTN trên
một lớp SVSP sinh học năm thứ 4 (không đối chứng) trường đại học Tây nguyên
theo các biện pháp đã đề xuất được và đánh giá dựa trên các tiêu chí để xác định sự
phát triển kỹ năng của SV qua quá trình thực nghiệm.
6.5. Phƣơng pháp xử lý số liệu bằng thống kê toán học
Các số liệu điều tra thực trạng và kết quả thực nghiệm được xử lí theo
phương pháp thống kê toán học bằng phần mềm Microsoft Excel.
Các kết luận về kết quả thực nghiệm được đưa ra trên cơ sở phân tích các đại
lượng sau:
- Mean: trung bình cộng được tính bằng cách cộng tất cả các giá trị quan sát

10


của tập dữ liệu rồi chia cho số quan sát của tập dữ liệu đó.
- Độ lệch chuẩn: cho biết mức độ phân tán của các mức độ xung quanh giá
trị trung bình nhằm xác định mức độ ảnh hưởng của các biện pháp tác động.
- Độ tin cậy (Spearman-Brown rSB): đánh giá tính nhất quán, có sự thống
nhất giữa các lần đo khác nhau và tính ổn định của dữ liệu thu thập. Để có thể
nghiên cứu, số liệu phải đạt được độ tin cậy rSB > 0.7.
- p (giá trị của phép kiểm chứng T-test): xác suất xảy ra ngẫu nhiên đối với
các dữ liệu liên tục. Trong luận văn, chúng tôi sử dụng phép kiểm chứng T-test phụ
thuộc trên một nhóm đối tượng duy nhất để kiểm chứng sự chênh lệch giá trị mức
độ trung bình của kết quả đánh giá KN tổ chức HĐTN của SV trước, trong và sau
thực nghiệm là ngẫu nhiên hay không ngẫu nhiên. Nếu giá trị p > 0,05 thì chênh
lệch xảy ra hoàn toàn ngẫu nhiên (không tác động chênh lệch vẫn xảy ra). Nếu giá
trị p < 0,05 thì chênh lệch xảy ra không ngẫu nhiên, có nghĩa biện pháp rèn luyện có
tác động đến sự phát triển KN tổ chức HĐTN của SV.
7. Những đóng góp mới của đề tài
- Hệ thống hóa và làm rõ các cơ sở lí luận có liên quan đến hoạt động trải

Demo
Version
- Select.Pdf
nghiệm, tổ chức
HĐTN
trong dạy
học sinh họcSDK
ở trường phổ thông và rèn luyện kỹ
năng tổ chức HĐTN cho SV sư phạm sinh học.
- Đánh giá được thực trạng của việc rèn luyện cho sinh viên sư phạm sinh
học kỹ năng tổ chức các hoạt động trải nghiệm trong quá trình đào tạo ở trường đại
học Tây Nguyên.
- Xác định cấu trúc kỹ năng tổ chức HĐTN trong dạy học cho SV sư phạm
sinh học gồm 4 kỹ năng thành phần, 10 tiêu chí và các chỉ báo theo 4 mức độ, từ đó
thiết kế bộ công cụ đánh giá kỹ năng tổ chức HĐTN cho SV sư phạm sinh học.
- Đề xuất được ba biện pháp rèn luyện kỹ năng tổ chức hoạt động trải ngiệm
cho SV sư phạm sinh học.

11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×