Tải bản đầy đủ

KSCL HOA LI SINH KSCL2018 132 tx phú thọ

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

UBND THỊ XÃ PHÚ THỌ
PHÒNG GIÁO DỤC PHÚ THỌ

MÔN: LÍ – HÓA - SINH
Thời gian làm bài: 75 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
PHẦN THI VẬT LÍ
Câu 1: Trong các hình vẽ dưới đây, N là cực Bắc và S là cực Nam của nam châm .
Kí hiệu chỉ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn thẳng được đặt vuông góc với mặt phẳng hình
vẽ có chiều từ trong ra ngoài. Mũi tên trong hình nào dưới đây biểu diễn đúng chiều lực điện từ
r

F tác dụng lên đoạn dây dẫn này?
N


S

N

r
F

Hình a
A. Hình b
C. Hình d

I

r
F

r

F

I
S

Hình b

N

N

I

I
S

S

Hình c

r
F

Hình d

B. Hình a
D. Hình c

Câu 2: Trên bóng đèn Đ1 có ghi 220V – 100W, trên bóng đèn Đ2 có ghi 220V – 25W. Khi sáng
bình thường, điện trở tương ứng R1 và R2 của dây tóc các bóng đèn này có mối quan hệ nào dưới
đây?
A. 16R1 = R2
B. R1 = 16R2 ;
C. R1 = 4R2;
D. 4R1 = R2;
Câu 3: Mắt của bạn n có hoảng cực c n là 10cm, hoảng cực viễn là 50cm. Bạn n đeo ính
là thấu ính gì và có tiêu cự bằng bao nhiêu để vẫn nhìn rõ v t mà hông phải điều tiết?
A. Thấu ính phân ỳ có tiêu cự 10 cm.
B. Thấu ính hội tụ có tiêu cự 10cm.
C. Thấu ính phân ỳ có tiêu cự 50cm.
D. Thấu ính hội tụ có tiêu cự 50cm
Câu 4: Quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể nước, ánh sáng truyền từ con cá đến mắt tuân
theo hiện tượng nào?
A. Phản xạ ánh sáng.
B. Khúc xạ ánh sáng.
C. Truyền thẳng ánh sáng.
D. Không tuân theo hiện tượng nào.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thấu kính phân kỳ?
A. Một v t sáng đặt rất xa thấu ính cho ảnh th t có vị trí cách thấu ính một hoảng bằng tiêu cự.
B. Một chùm sáng tới song song với trục chính của thấu ính cho chùm tia ló éo dài hội tụ tại
tiêu điểm F trên trục chính.
Trang 1/9 - Mã đề thi 132


C. Tia sáng tới qua quang tâm của thấu ính cho tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của
tia tới.
D. Phần giữa của thấu ính mỏng hơn phần rìa của thấu ính đó.
Câu 6: Đặt v t sáng B = 6cm vuông góc với trục chính của thấu ính phân ỳ có tiêu cự f = 20cm,
cách thấu ính một hoảng d = 30cm thì thu được ảnh là:
A. ảnh ảo cách thấu ính 12cm và cao 2,4cm.
B. ảnh ảo cách thấu ính 14cm và cao 2,6cm.
C. ảnh th t cách thấu ính 12cm và cao 2,4cm.
D. ảnh th t cách thấu ính 14cm và cao 2,6cm
Câu 7: Hai thấu ính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 10cm và 5cm dùng làm ính lúp. Số bội giác của
hai ính lúp này lần lượt:
A. 2,5X và 5X;
B. 5X và 2,5X;
C. 5X và 25X;
D. 25X và 5X
Câu 8: Hai điện trở R1= 10Ω và R2=20Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là
4A. Thông tin nào sau đây là sai?
A. Điện trở tương đương của cả mạch là 30Ω;
B. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 40V.
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 120V;
D. Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8A;
Câu 9: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

A. U = U1 + U2 + ...+ Un;
B. U = U1 = U2 = ...= Un;
C. I = I1 = I2 = ...= In;
D. R = R1 + R2 + ...+ Rn
Câu 10: Cho mạch điện như hình 3: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch hông đổi. Khi dịch
chyển con chạy C về phía M thì số chỉ của ampe ế và vôn ế thay đổi thế nào?

A. số chỉ ampe
B. số chỉ ampe
C. số chỉ ampe
D. số chỉ ampe

ế tăng, số chỉ vôn
ế giảm, số chỉ vôn
ế giảm, số chỉ vôn
ế tăng, số chỉ vôn

ế tăng
ế giảm
ế tăng
ế giảm

Câu 11: Hãy chọn câu phát biểu sai trong các câu sau:
A. Đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ thì có lực từ
tác dụng lên nó
Trang 2/9 - Mã đề thi 132


B. Khung dây có dòng điện sẽ quay trong từ trường hi mặt phẳng hung đặt vuông góc với

36Ω.

các đường sức từ
C. Qui tắc bàn tay trái dùng để xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng
điện đặt trong từ trường.
D. Khung dây có dòng điện sẽ quay trong từ trường hi mặt phẳng hung đặt hông vuông góc
với các đường sức từ.
Câu 12: Một bóng đèn có ghi 220V – 60W được mắc vào hiệu điện thế 220 V. Nếu cứ tiêu hao
1 Wh phải trả 1550 (đồng) tiền điện thì số tiền phải trả cho việc sử dụng bóng đèn này để thắp
sáng trong 1 tháng (Cho rằng một tháng có 30 ngày, bóng đèn được sử dụng trung bình mỗi ngày
là 6 giờ) là
A. 1674 (đồng);
B. 15600 (đồng);
C. 16740 (đồng)
D. 1674000 (đồng);
Câu 13: Hai điện trở R1 = 4Ω và R2 = 12Ω được mắc song song giữa hai điểm và B. Đặt vào hai
đầu mạch một hiệu điện thế U = 12V, hi đó cường độ dòng điện qua mạch chính là:
A. 6A;
B. 4A;
C. 9A;
D. 3A
Câu 14: Cho đồ thị hình 1 biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế hi
làm thí nghiệm với hai v t dẫn có điện trở hác nhau R1 ≠ R 2 . Biết tổng điện trở của chúng là
Độ lớn của mỗi điện trở bằng bao nhiêu?


A. R1 = 12Ω ; R 2 = 24Ω.

B. R1 = 28,8Ω ; R 2 = 7, 2Ω.

C. R1 = 7, 2Ω ; R 2 = 28,8Ω.

D. R1 = 24Ω ; R 2 = 12Ω.

Câu 15: Hai dây bằng đồng có cùng tiết diện, một dây dài 3m có điện trở R 1 và dây kia dài 9m có

R1

điện trở R2. Tỉ số điện trở tương ứng

R
A. R1 = 1 ;

R

2

3

B. R1

R

2

2

=1 ;
9

của hai dây là bao nhiêu?
C. R1 = 3 ;

R

2

D. R1 = 9

R

2

Câu 16: Một người chụp ảnh một pho tượng cách máy ảnh 5m. Ảnh của pho tượng trên phim cao
1cm. Phim cách v t ính 5cm. Chiều cao của pho tượng là:
A. 25m.
B. 5m.
C. 1m.
D. 0,5 m.
Câu 17: Dòng điện chạy qua dây dẫn có hình dạng như thế nào thì có tác dụng từ?
A. Chỉ có dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng mới có tác dụng từ.
B. Chỉ có dòng điện chạy qua cuộn dây quấn quanh một lõi sắt mới có tác dụng từ.
C. Dòng điện chạy qua dây dẫn có hình dạng bất ỳ đều có tác dụng từ.
D. Chỉ có dòng điện chạy qua cuộn dây mới có tác dụng từ.
Câu 18: Một máy biến thế ban đầu cuộn sơ cấp có 3000 vòng, cuộn thứ cấp 300 vòng. Đặt vào
hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế
Trang 3/9 - Mã đề thi 132


24V. Khi bớt đi 500 vòng ở cuộn sơ cấp, bớt 50 vòng ở cuộn thứ cấp rồi đặt vào hai đầu cuộn sơ
cấp của máy một hiệu điện thế như cũ thì hiệu điện thế hai đầu dây cuộn thứ cấp lúc này là:
A. 12 V
B. 14 V
C. 10 V
D. 24V
Câu 19: Một ống dây có dòng điện chạy qua được đặt gần một im nam châm (hình 4). Người ta
thấy im nam châm đứng yên. Nếu đặt vào trong lòng ống dây một lõi sắt non thì:

_

+

Hình 4
A. Kim nam châm quay ngược chiều im đồng hồ rồi dừng lại hi trục của nó nằm dọc theo

trục của ống dây
B. Kim nam châm vẫn đứng yên.
C. Kim nam châm quay theo chiều im đồng hồ rồi dừng lại hi trục của nó nằm dọc theo trục
của ống dây.
D. Kim nam châm quay theo chiều im đồng hồ nhưng hông dừng lại hi trục của nó nằm
dọc theo trục của ống dây.
Câu 20: Mạch điện ở hình 2 sai ở chỗ nào ?

A. Sai do mắc bóng đèn (Đ)
C. Sai do mắc ampe ế ( )

B. Sai do mắc nguồn điện (U)
D. Sai do mắc công tắc (K)

PHẦN THI HÓA HỌC
Câu 21: Một bình hở miệng đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong hông hí (lượng nước bay
hơi có thể bỏ qua) thì hối lượng bình thay đổi thế nào?
A. Không thay đổi.
B. Tăng lên.
C. Giảm đi.
D. Tăng lên rồi lại giảm đi.
Câu 22: Có các im loại sau
dưới đây để nhận biết?
A. Nước.
C. Dung dịch CuSO4 .

l, Mg, Ca, Na. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho
B. Dung dịch HCl loãng.

D. Dung dịch HCl.
l và l2O3 trong dung dịch NaOH dư, thu được
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp
6,72 lít H2 (đ tc). Phần trăm
hối lượng của l trong hỗn hợp là:
A. 48%.
B. 50%.
C. 54%.
D. 52%.
Câu 24: Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?
A. C2H2; CO2; C6H6; NaOH.
B. C2H2; C2H4; C4H8; C5H10.
C. NaOH; C2H2; C2H4; CH4.
D. NO2; CH4; C6H6; C4H8.
Trang 4/9 - Mã đề thi 132


Câu 25: Cho a gam CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 thu được 200 gam dung dịch CuSO4
16%. Giá trị của a là:
A. 15 gam.
B. 16 gam.
C. 14 gam.
D. 12 gam.
Câu 26: Có hỗn hợp gồm nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác
dụng với lượng dư dung dịch:
A. KOH.
B. HCl.
C. NaCl.
D. HNO3.
Câu 27: Cho các chất sau: Cu2S, CuS, CuO, Cu2O. Hai chất có phần trăm hối lượng của Cu bằng
nhau là:
A. CuO và Cu2O.
B. CuS và CuO.
C. Cu2S và CuO.
D. Cu2S và Cu2O.
Câu 28: Dãy các im loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
B. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
C. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Câu 29: Có các dung dịch sau: MgCl2, BaCl2, AlCl3
Dùng dung dịch nào dưới đây có thể phân biệt được các dung dịch trên?
A. AgNO3.
B. K2SO4.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
Câu 30: Cho các oxit sau Na2O, K2O, BaO, Al2O3, Fe2O3, MgO, Các oxit phản ứng với nước để
tạo thành dung dịch iềm là:
A. Na2O, K2O, BaO.
B. Na2O, K2O, MgO.
C. Na2O, BaO, Fe2O3.
D. K2O, BaO, Al2O3.
Câu 31: Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt được cặp chất nào dưới đây?
A. CH4 và C2H6 .
B. CO2 và CH4 .
C. CH4 và C2H4.
D. C2H4 và C2H2.
Câu 32: Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ hi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ:
A. 0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol NaOH .
B. 1 mol HCl tác dụng 0,5 mol KOH.
C. 1,5 mol Ca(OH)2 tác dụng 3 mol HCl.
D. 0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,7 mol NaOH.
Câu 33: Dựa vào dữ iện nào trong số các dữ iện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay
hữu cơ?
A. Màu sắc.
B. Thành phần nguyên tố.
C. Độ tan trong nước.
D. Trạng thái (rắn, lỏng, hí).
Câu 34: Ở nhiệt độ cao CO hử được mấy oxit trong số các oxit sau: Na2O, CuO, FeO, Al2O3,
MgO, Fe2O3, Fe3O4?
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 35: Trong các phương trình hóa học sau, phương trình hóa học nào viết đúng?
Trang 5/9 - Mã đề thi 132


A. CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2.
Anhsang

B. CH4 + Cl2
D. CH4 + Cl2
C. CH 4

+ Cl 2

Anhsang

→ CH3Cl + HCl.
→CH 2 + HCl.

Anhsang

→ 2CH3Cl + H 2.
Anhsang

Câu 36: Rượu etylic phản ứng được với natri vì:
A. Trong phân tử có nguyên tử oxi.
B. Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi.
C. Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi.
D. Trong phân tử có nhóm (- OH).
Câu 37: Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
A. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2.
B. Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl.
C. NaOH, CuO, Ag, Zn.
D. Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2.
Câu 38: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, trong phòng thí nghiệm có thể tiến hành theo cách:
A. Cho nhanh nước vào axit.
B. Cho từ từ axit vào nước và huấy đều.
C. Cho nhanh axit vào nước và huấy đều.
D. Cho từ từ nước vào axit và huấy đều.
Câu 39: Sắt tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Dung dịch ZnSO4.
B. Dung dịch Cu(NO3)2.
C. Dung dịch NaOH.
D. H2SO4 đặc, nguội.
Câu 40: Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch có
nồng độ mol là:
A. 1,5 M.
B. 1,2 M.
C. 1,6 M.
D. 0,15 M.
PHẦN THI SINH HỌC
Câu 41: Tùy theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động
v t là:
A. Động v t chịu nóng và động v t chịu lạnh.
B. Động v t biến nhiệt và động v t chịu nhiệt.
C. Động v t ưa nhiệt và động v t ị nhiệt.
D. Động v t biến nhiệt và động v t hằng nhiệt.
Câu 42: Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những b c cấu trúc nào sau đây?
A. Cấu trúc b c 2 và b c 3
B. Cấu trúc b c 3 và b c 4
C. Cấu trúc b c 1
D. Cấu trúc b c 1 và b c 2
Câu 43: Kết quả di truyền của liên ết gen là:
A. Làm tăng xuất hiện iểu gen nhưng hạn chế iểu hình.
B. Làm phong phú đa dạng ở sinh v t.
C. Làm tăng biến dị tổ hợp.
Trang 6/9 - Mã đề thi 132


D. Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.
Câu 44: Đặc điểm của giống thuần chủng là:
A. Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó
B. Nhanh tạo ra ết quả trong thí nghiệm.
C. Có hả năng sinh sản mạnh.
D. Dễ gieo trồng.
Câu 45: Nếu bố và mẹ có iểu hình bình thường nhưng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm
sinh thì xác xuất sinh con mắc bệnh nói trên là:
A. 50%
B. 100%
C. 75%
D. 25%
Câu 46: Khi giảm phân trong tế bào của một loài giao phối, hai cặp NST tương đồng
a và Bb sẽ cho ra các tổ hợp NST nào trong các giao tử sau:
A. Giao tử: B ; a ; aB ; ab.
B. Giao tử: B ; bb ; aB ; ab.
C. Giao tử: B ; b ; Bb ; ab.
D. Giao tử: B ; b ; aB ; ab.

í hiệu là

Câu 47: Sự biến đổi hình thái NST qua chu ì tế bào được thể hiện ở đặc điểm:
A. Nhân đôi và phân chia.
B. Tách rời và phân li.
C. Mức độ đóng xoắn và mức độ duỗi xoắn.
D. Cả , B và C.
Câu 48: Một tế bào lúa nước (2n= 24) đang ở ỳ sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó
bằng:
A. 48
B. 24
C. 12
D. 8
Câu 49: Bệnh Đao ở người xảy ra là do trong tế bào sinh dưỡng:
A. Có 3 NST ở cặp số 12.
B. Có 1 NST ở cặp số 12.
C. Có 3 NST ở cặp số 21
D. Có 3 NST ở cặp giới tính.
Câu 50: Bệnh ung thư máu ở người có thể do đột biến sau đây tạo ra:
A. Lặp đoạn trên nhiễm sắc thể thường
B. Mất một đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể số 21
C. Lặp đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính X
D. Mất đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính Y
Câu 51: Nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh di truyền và t t bẩm sinh ở người là do:
A. Các tác nhân v t lý, hóa học trong tự nhiên.
B. Ô nhiễm môi trường sống.
C. Rối loạn hoạt động trao đổi chất bên trong tế bào.
D. Cả , B và C đều đúng.
Câu 52: Ở ngô tính trạng hạt vàng là trội so với tính trạng hạt trắng.
Theo dõi sự di truyền của hạt cây ngô, người ta thu được ết quả sau:



P: Cây ngô có hạt vàng x Cây ngô có hạt vàng
F1: 75% ngô hạt vàng : 25% ngô hạt trắng.
Hãy chọn iểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức sau :
A. P : Aa x Aa
Trang 7/9 - Mã đề thi 132


B. P : AA x AA
C. P : AA x aa
D. P : AA x Aa
Câu 53: Trong chăn nuôi để t n dụng ưu thế lai người ta dùng phép lai nào sau đây:
A. Giao phối c n huyết.
B. Lai inh tế.
C. Lai phân tích.
D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 54: Cho biết cây đ u Hà Lan gen : thân cao ; gen a: thân thấp. Nếu cho cây P có thân cao
giao phấn với cây P có thân thấp thì phép lai được ghi là:
A. P: AA x aa và P: Aa x AA
B. P: Aa x aa và P: aa x aa
C. P: AA x aa và P: Aa x aa
D. P: Aa x aa
Câu 55: Thường biến là:
A. Sự biến đổi xảy ra trên NST
B. Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền.
C. Sự biến đổi xảy ra trên gen của DN.
D. Sự biến đổi iểu hình của cùng một iểu gen.
Câu 56: Dạng đột biến dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là:
A. Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzim amilaza thủy phân tinh bột.
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể của cây đ u Hà lan.
C. Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt.
D. Lặp đoạn trên NST của cây đ u Hà lan.
Câu 57: T p hợp sinh v t nào dưới đây hông phải là quần thể sinh v t tự nhiên:
A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.
B. Các con sói trong một hu rừng.
C. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.
D. Các con ong m t trong một vườn hoa.
Câu 58: Hoạt động dưới đây của cây xanh chịu ảnh hưởng nhiều bởi ánh sáng là:
A. Hô hấp
B. Quang hợp
C. Hút nước
D. Cả 3 hoạt động trên.
Câu 59: Các qui lu t di truyền của Menđen được phát hiện trên cơ sở các thí nghiệm mà ông đã
tiến hành ở:
A. Cây đ u Hà lan và nhiều loài hác
B. Ruồi giấm
C. Cây đ u Hà lan
D. Trên nhiều loài côn trùng.
Câu 60: Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây
không đúng:
A. A = G ; T = X
B. A = T ; G = X
C. A + G + T = T + A + X
D. A + X = G + T
----------- HẾT ---------Trang 8/9 - Mã đề thi 132


Trang 9/9 - Mã đề thi 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×