Tải bản đầy đủ

Giáo án Tiếng Việt 2 tuần 3 bài: Tập đọc Bạn của Nai Nhỏ

Giáo án Tiếng việt lớp 2
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 1: BẠN CỦA NAI NHỎ
I. Mục tiêu
1.

Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ: Nhớ được các đức tính của bạn Nai Nhỏ: khỏe

mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người.
2.

Kỹ năng:
-

Đọc đúng các tiếng từ dễ lẫn do phương ngữ.

-

Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, phẩy giữa các cụm.

-


Biết đọc phân biệt lời của nhân vật với lời dẫn chuyện.Biết nhấn

giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm.
3.

Thái độ: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người

II. Chuẩn bị
- GV: Tranh- Bảng phụ
- HS: SGK
III. Các hoạt động

Hoạt động của Thầy

Hoạt động của Trò

1. Khởi động (1’)

- Hát

2. Bài cũ (3’) Mít làm thơ

- HS đọc bài

- Mít là một người ntn?
- Mít có điểm gì tốt?

- HS nêu


- Ai dạy Mít làm thơ?
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
-

Có một chú Nai Nhỏ muốn được đi

chơi xa cùng bạn. Cha của Nai Nhỏ có cho phép
chú đi hay không? Vì sao vậy? Đọc câu chuyện:


“Bạn của Nai Nhỏ” chúng ta sẽ biết rõ điều đó.
Phát triển các hoạt động (27’)
 Hoạt động 1: Luyện đọc và tìm hiểu ý khái quát
 Mục tiêu: Hiểu nội dung bài
 Phương pháp: Trực quan
- Thầy đọc mẫu tồn bài
-

Tóm nội dung: Truyện kể về Nai Nhỏ

- Hoạt động lớp

- ĐDDH: Tranh
- HS chú ý nghe thầy đọc và
tóm nội dung câu chuyện

muốn được đi ngao du cùng bạn nhưng cha Nai rất
lo lắng. Sau khi biết rõ về người banï của Nai Nhỏ
thì cha Nai yên tâm và cho Nai lên đường cùng
bạn
 Hoạt động 2: Luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa

- Hoạt động cá nhân

từ
 Mục tiêu:Đọc đúng từ khó đọc, nghỉ hơi câu
dài, hiểu nghĩa từ
 Phương pháp: Phân tích, luyện tập

 ĐDDH: Bảng phụ
- Chặn lối, chạy trốn, lão Sói,


-

Nêu các từ cần luyện đọc

ngăn cản, hích vai, thật khoẻ,
nhanh nhẹn, đuổi bắt, ngã
ngửa, mừng rỡ.

-

Nêu các từ khó hiểu

- HS đọc các từ chú giải SGK,
ngồi ra Thầy giải thích
- Rình: nấp ở một chỗ kín, để
theo dõi hoặc để bắt người hay
con vật.

-

Luyện đọc câu

- Đôi gạc: Đôi sừng nhỏ của

-

Chú ý các câu sau:

hươu, nai.

-

Một lần khác,/ chúng con đang đi dọc - HS đọc từng câu đến hết bài

bờ sông/ tìm nước uống,/ thì thấy 1 con thú hung
dữ/ đang rình sau bụi cây/.
-

Sói sắp tóm được Dê/ thì bạn con đã

kịp lao tới/, hút Sói ngã ngửa bằng đôi gạc chắc
khoẻ/.
-

Con trai bé bỏng của cha/ con có 1

người bạn như thế/ thì cha không phải lo lắng 1
chút nào nữa/.
-

Luyện đọc đoạn:

-

Thầy yêu cầu HS đọc từng đoạn

- HS đọc
- Lớp nhận xét

-

Thầy nhận xét, hướng dẫn HS

- Lớp đọc đồng thanh


4. Củng cố – Dặn dò (3’)
- Thi đọc giữa các nhóm.
- Chuẩn bị: Tiết 2
 Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...


MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 2: BẠN CỦA NAI NHỎ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ: Nhớ được các đức tính của bạn Nai Nhỏ: khỏe
mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người.
2. Kỹ năng:
-

Đọc đúng các tiếng từ dễ lẫn do phương ngữ.

-

Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, phẩy giữa các cụm.

-

Biết đọc phân biệt lời của nhân vật với lời dẫn chuyện.Biết nhấn

giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm.
3. Thái độ: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người
II. Chuẩn bị
- GV: Tranh- Bảng phụ: Mẫu câu
- HS: SGK
III. Các hoạt động

Hoạt động của Thầy
1. Khởi động (1’)

Hoạt động của Trò
- Hát

2. Bài cũ (3’) Bạn của Nai Nhỏ
- Thầy yêu cầu HS đọc bài + TLCH
- Thầy nhận xét
3. Bài mới

- HS đọc bài


Giới thiệu: (1’)
-

Có một chú Nai Nhỏ muốn được đi

chơi xa cùng bạn. Cha của Nai Nhỏ có cho phép
chú đi hay không? Vì sao vậy? Đọc câu chuyện:
“Bạn của Nai Nhỏ” chúng ta sẽ biết rõ điều đó.
Phát triển các hoạt động (27’)
 Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bài
 Mục tiêu: Hiểu nội dung bài

ĐDDH: Tranh

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- HS đọc thầm đoạn 1 + TLCH
- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

- HS đọc thầm
- Đi ngao du thiên hạ, đi chơi
khắp nơi cùng với bạn

- Cha Nai Nhỏ nói gì?

- Cha không ngăn cản con.
Nhưng con hãy kể cho cha
nghe về bạn của con

- HS đọc thầmđoạn 2, 3 và đầu đoạn 4 để trả - HĐ 1: Lấy vai hích đổ hòn đá
to chặn ngang lối đi.
lời
-

Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những

hành động nào của bạn?

- HĐ 2: Nhanh trí kéo Nai chạy
trốn con thú dữ đang rình sau
bụi cây.
- HĐ 3: Lao vào lão Sói dùng
gạc húc Sói ngã ngửa để cứu
Dê non


- HS đọc thầm cả bài
- “Dám liều vì người khác”, vì
-

Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói

lên 1 điểm tốt của bạn ấy. Em thích nhất điểm

đó là đặt điểm của người vừa
dũng cảm, vừa tốt bụng.

nào? Vì sao?
- Thầy nêu câu hỏi HS thảo luận
- Theo em người bạn ntn là người bạn tốt?
-

Thầy chốt ý: Qua nhân vật bạn của

Nai Nhỏ giúp chúng ta biết được bạn tốt là người
bạn sẵn lòng giúp người, cứu người.

- HS tự suy nghĩ, trả lời

- Thầy có thể nêu thêm:
-

Nếu Nai Nhỏ đi với người bạn chỉ có

sức vóc khoẻ mạnh không thôi thì có an tồn

- HS tự suy nghĩ, trả lời

không?
-

Nếu đi với người bạn chỉ có trí thông

minh và sự nhanh nhẹn thôi, ta có thật sự yên tâm

- Hoạt động cá nhân

không? Vì sao?

 ĐDDH: Bảng phụ: Mẫu câu

 Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm
 Mục tiêu: Phân vai đọc tồn truyện
 Phương pháp: Thực hành
-

Giọng điệu:

-

Lời của Nai Nhỏ (hồn nhiên, thơ ngây)
-

Lời của Nai bố (đoạn 1, 2, 3: băn


khoăn, đoạn 4: vui mừng, tin tưởng)
-

Thầy đọc mẫu, uốn nắn cách đọc cho HS

4. Củng cố – Dặn dò (3’)

- HS nghe thầy đọc mẫu
- HS phân công đọc

- Bởi vì cha Nai Nhỏ biết được

Đọc xong câu chuyện, em biết được

Nai Nhỏ có người bạn: “Khoẻ

vì sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng

mạnh, thông minh, nhanh nhẹn

của mình đi chơi xa?

và sẵn lòng cứu người khác.”

-

- Luyện đọc thêm.
- Chuẩn bị: Kể chuyện
 Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×