Tải bản đầy đủ

Sổ tay ngữ pháp Nguyễn Văn Tư

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
KHOA NGOẠI NGỮ

PGS.TS NGUYỄN VĂN TƯ

Sổ tay
NGỮ PHÁP TIẾNG NGA

HÀ NỘI, 2008


sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
BẢNG BIẾN CÁCH CỦA DANH TỪ

TS NguyÕn V¨n T-

1

2

3


phơi

thu
Phụ âm
А
У

ra
u
О
А
У
mềm
chia
sửu
Ь(Й, Е)
Я
Ю
à
như
thế
А
Ы
Е
kìa
chị

Я
И
Е
mềm
đi
đi
Ь
И
И
* ИЕ ở cách 6 = ИИ
* ИЯ ở cách 3, 6 = ИИ
Cách 1: Chủ sở hữu trong câu


Cách 2: Sở hữu
Cách 3: Yêu cầu
Cách 4: Làm gì, đi đâu
Cách 5: Công cụ
Cách 6: ở đây, về gì

4

5


1 – 2(А)

О
chia
1 – 2(Я)
đủ
У
sửu
Ю
mềm
Ь

6

tôm
ОМ
ôm
ОМ
đem
ЕМ
rồi
ОЙ
dậy
ЕЙ
dìu
ЬЮ

he
Е
trẻ
Е
về
Е
nhé
Е
nhé
Е
đi
И

7 PHỤ ÂM ĐẶC BIỆT
gặp
Г

cu
К

khó
Х

trên
Ч

dòng
Ж

sông
Ш

sanh
Щ

gốc
Г

cây
К

khế
Х

rễ
Ж

tre
Ч


Ш


Щ

BẢNG BIẾN CÁCH CỦA TÍNH TỪ
1
ЫЙ, ОЕ
ИЙ, ЕЕ
АЯ
ЯЯ
2
ОГО
ЕГО
ОЙ
ЕЙ
3
ОМО
ЕМУ
ОЙ
ЕЙ
4
1-2
1-2
УЮ
ЮЮ
5
ЫМ
ИМ
ОЙ
ЕЙ
6
ОМ
ЕМ
ОЙ
ЕЙ
* Đại từ chỉ định ЭТОТ, ЭТА biến đổi như tính từ đuôi cứng.
* Đại từ sở hữu МОЙ, СВОЙ, ТВОЙ, НАШ, ИАШ biến đổi như tính từ đuôi
mềm.
1


sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
BẢNG BIẾN CÁCH

TS NguyÕn V¨n T-

1- Bảng biến cách của danh từ

SỐ NHIỀU

SỐ ÍT

Số Cách
Giống đực, giống chung
Giống cái
1
P/âm




ие


ия

2





3



ии

Chỉ người giống cách 2
4



Chỉ vật giống cách 1
5
-ОМ
-ЕМ
-ой
-ей
ью
6

ИИ

ии

1







2
-ов
Ф
-ев
-ей -ий
Ф
-ь -ий --ей
3
-ам
-ям
-ам
-ям
Chỉ người giống cách 2
4
Chỉ vật giống cách 1
5
-ами
-ями
-ами
-ями
6
-ах
-ях
-ах
-ах
Chú thích: 󠇬Ф là mất o hoặc a ở đuôi.
2- Bảng biến của tính từ
Cách
1
2
3
4
5
6

Số ít
Giống đực, giống trung
-ый
-ое
-ий
-ее
-ого
-его
-ому
-ему
Giống cách 1 hoặc cách 2
-ым
-им
-ом
-ем

Giống cái
-ая
-яя
-ой
-ей
-ой
-ей
-ую
-юю
-ой
-ей
-ой
-ей

Số nhiều
-ые
-ие
-ых
-их
-ым
-им
Giống c1 hoặc c2
-ыми
-ими
-ых
-их

3- Bảng biến đổi đại từ nhân xưng
Số ít
Cách
1
2
3
4
5
6

Ngôi
thứ 1
я
меня
мне
меня
мной
мне

Ngôi
thứ 2
ты
тебя
тебе
тебя
тобой
тебе

Ngôi thứ 3
он, оно
его
ему
его
им
нем

она
ее
ей
ее
ей
ней

2

Ngôi
thứ 1
мы
нас
нам
нас
нами
нас

Số nhiều
Ngôi
thứ 2
вы
вас
вам
вас
вами
вас

Ngôi
thứ 3
они
их
им
их
ими
них


sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga

TS NguyÕn V¨n T4- Bảng biến đổi đại từ sở hữu
Số ít
G.đực,
G.trung

Số ít

G.đực,
Giống cái
G.trung
наш,
мой, мое
моя
мои
наша
наше
моего
моей
моих
нашего
нашей
моему
моей
моим
нашему
нашей
с1/с2
мою
с1/с2
с1/с2
нашу
моим
моей
моими
нашим
нашей
моем
моей
моих
нашем
нашей
* Đại từ твой, твое biến đổi như đại từ мой, мое
Đại từ ваш, ваше biến đổi như đại từ наш, наше

Cách
1
2
3
4
5
6

Giống cái

Số nhiều

Số nhiều
наши
наших
нашим
с1/с2
нашими
наших

5- Bảng biến đổi đại từ ВЕСЬ
Cách
1
2
3
4
5
6

Số ít
G.đực, G.trung
весь, все
всего
всему
с1/с2
всем
обо всем

Giống cái
вся
всей
всей
всю
всей
всей

Số nhiều
все
всех
всем
с1/с2
всеми
всех

6- Bảng biến đổi đại từ nghi vấn và đại từ phủ định
Cách
Đại từ nghi vấn
Đại từ phủ định
1
кто?
что?
никто
ничто
2
кого
чего
никого
ни у кого
ничего
ни для чего
3
кому
чему никому ни к кому ничему
ни к чему
4
кого
что
никого ни за кого
ничто
ни за что
5
кем
чем
никем
ни с кем
ничем
ни с чем
6
(о) ком
чем
ни о ком
ни о чем
7- Bảng biến đổi đại từ chỉ định: ТОТ(kia), ЭТОТ(này)
Số ít
Cách
Giống đực, giống trung
Giống cái
1
тот
то
этот
это
та
эта
2
того
этого
той
этой
3
тому
этому
той
этой
4
с1/с2
с1/с2
ту
эту
5
тем
этем
той
этой
6
том
этом
той
этой
3

Số nhiều
те
тех
тем
с1/с2
теми
тех

эти
этих
этим
с1/с2
этими
этих


TS NguyÕn V¨n Tsæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
8- Những đại từ biến cách như tính từ
Số ít
Cách
Số nhiều
Giống đực, giống trung
Giống cái
какой, какое
какая
какие
1
чей, чьё
чья
чьи
который, которое
которая
которые
какого
какой
каких
2
чьего
чьей
чьих
которого
которой
которых
какому
какой
каким
3
чьему
чьей
чьим
которому
которой
которым
какую
4
с1/с2
чью
с1/с2
которую
каким
какой
какими
5
чьим
чьей
чьими
которым
которой
которыми
каком
какой
каких
6
чьём
чьей
чьих
котором
которой
которых
9- Bảng biến cách của số từ
Số ít
Cách
Giống đực, giống trung
1
один, одно
2
одного
3
одному
4
с1/с2
5
одним
6
одном
1
2
3
4
5
6

Giống cái
одна
одной
одной
одну
одной
одной

Số nhiều
одни
одних
одним
с1/с2
одними
одних

два, две
три
четыре
двух
трех
четырех
двум
трем
четырем
Giống cách 1 (với vật) hoặc cách 2 (với người)
двумя
тремя
четыремя
(о) двух
трех
четырех
4


sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga

TS NguyÕn V¨n T10- Số từ tập hợp
1
2
3
4
5
6

оба
обоих
обоим

обе
двое
трое
четверо
обеих
двоих
троих
четверых
обеим
двоим
троим
четверым
Giống cách 1 (với vật) hoặc cách 2 (với người)
обоими
обеими
двоими
троими
четверыми
обоих
обеих
двоих
троих
четверых
DANH TỪ
1- Giống của danh từ

Giống

Số ít
-Phụ âm: стол, студент
- 7 phụ âm đăc biệt (г, к, х, ж, ш,
щ, ч): учебник, товарищ, врач.
Đực
- й: герой, музей.
- Dấu mềm ь(-арь, тель):
писатель, библиотекарь, январь.
- а: сестра, школа.
- Nếu đứng trước a là 7 phụ âm
đăc biệt (г, к, х, ж, ш, щ, ч):
Cái
книга, студентка.
- я: делевня, аудитория.
- ь: тетрадь, площадь.
- о: окно, лзеро.
Trung
- е: здание, море.

Số nhiều
+ ы: столы, студенты
+ и: учебники, товариши, врачи.
и: герои, музеи.
и: писатели, библиотекари,
январи.
ы:сестры, школы.
и: книги, студенти.
и: деревни, аудитории.
и: тетрради, площади.
а: окна, озера.
я: здания, моря.

2- Sử dụng cách
CÁCH 2
KHÔNG GIỚI TỪ
I. Kết hợp với danh từ
1. Chỉ sự sở hữu (trả lời câu hỏi чей,
чья?, чьё ?, чьи? (của ai))
2. Chỉ dặc tính của người, của vật
3. Chỉ một phần
II. Kết hợp ới tính từ so sánh
III. Kết hợp với từ chỉ số lượng
1. Từ chỉ số lượng xác định
2 ÷ 4 + c2 số ít
5 ÷ 20 + c2 số nhiều

- Чей это карандаш?
- Это карандаш брата.
Это центр города
Выпейте чашку чая.
Москва больше Ханоя.
У меня есть два брата.
Он получил три пистма.
В этой группе 8 студентов.
5


TS NguyÕn V¨n T2. Từ chỉ số lượng không xác định
много, мало, несколко,
большинство, ...
IV. Phủ định từ
НЕТ, НЕ БЫЛО
V. Chỉ thời gian
1. Tháng năm trong ngày
(какое число)
2. Thời gian hành động
VI. Kết hợp với động từ
добиться/ добиваться
достигать/ достигнуть
требовать/ потребовать
просить/ попросить
ждать/ оживать
дожидаться/ дождаться
желать

sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
В этом городе построили много
фабрик, заводов.
У меня нет брата. В городе не было
театров.
Сегодня первое января 1999-ого года
Это было первого мая 1999-ого года.

Желаю вам счастья.
Они ждалп помощи от товариша.

VỚI GIỚI TỪ
1. Điểm xuất phát của chuyển động Они приехали из Вьетнама.
(из, с, от)
Мы пришли с концерта.
Я пришел от врача.
2. Điểm cuối cùng của chuyển động Как доехать до центра города.
(до)
3. Thời gian hành động (после, во
Он пришел после обеда/во время
время, до, с... до)
обеда/ до обеда.
4. Chỉ vị trí (y)
У Андрея есть сестра.
(около, у, (не)далеко от, справа
Магазин находится у (около,
от, слева от, вокруг)
недалеко от, ...) театра.
5. Chỉ mục đích hành động, chức
На столе лежит Книга для чтения.
năng của vật (для)
Мы остановились в пути для отдыха.
6. Chỉ sự thiếu vắng (без)
Коля любит чай без сахара.
7. Chỉ nguyên nhân (из-за)

Из-за дождя мы пошли гулять.

CÁCH 3
KHÔNG GIỚI TỪ
1. Chỉ người, vật tiếp nhận hành động Каждый вечер я звоню отцу.
(cho)
Вчера я писал письмо брату.
2. Chỉ sự cần thiết
3. Chỉ tuổi tác
4. Chỉ trạng thái

Антону нужно пойти в магазин.
Нам нужен мир.
Моему другу 20 лет.
Мне было очень весело.
6


sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
VỚI GIỚI TỪ

TS NguyÕn V¨n T-

1. К (đến tới) chỉ phương hướng
2. ПО (theo, vì) để chỉ
а- Chuyển động theo bề mặt
б- Chuyên môn, nghề nghiệp
г- Phương tiện liên lạc
3. БЛАГОДАРЯ (nhờ) nguyên nhân
khách quan có lợi

Вчером мы пойдем к Нине.
Я иду по улице.
Он специалист но математике.
Я видел этот фильм но телевизору.
Благодаря помощи Игоря я быстро
решил задачу.

CÁCH 4
KHÔNG GIỚI TỪ
1. Chỉ đối tượng mà hành động hướng
tới.
2. Chủ thể vối động từ звать
3. Chỉ thời gian hành động (kéo dài,
lặp lại)

Анна купила журнал. , я встретил
Анну.
Меня зовут Сергей,
Я не видел тебя неделю.
Мы встречаемся каждый год.

VỚI GIỚI TỪ
l. Chỉ hướng chuvên động (в, на)

Утром я езжу в институт.
Мой отец едет на работу на завод.
В среду в 2 часа жду тебя в гости.
Через минуту конец урока.

2. Chỉ thời gian (giờ, ngày, tuần,
khoảng thời gian (через, в)

CÁCH 5
KHÔNG GIỚI TỪ
1. Với các động từ заниматься,
интересоваться.
2. Đặс trưng сủa người, vật (với động
từ быть, стать, являться, работать,
…)
3. Chỉ phương tiện, công cụ hành
động.
4. Chỉ chủ thể hành động (trong cấu
trúc bị động)

Брат занимается спортом.
Подруга интересуется музыкой.
Сын станет врачом.
Мой отец работает инженером.
Борис был хорошим другом.
Ханой является столицей Вьетнама.
Мы приехали в Москву поездом.
Я пишу ручкой.
Эта школа строится нашими
рабочими.
Город основан Путром Первым.
7


sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga

TS NguyÕn V¨n T-

VỚI GIỚI TỪ
1. Chỉ cùng hành động (c)

Отец разговаривает с сыном.

2. Chỉ vị trí
(над, под, перед, за, между, рядом
с)

Рядом с домом есть магазин.
Самолет летит над городом.
Стол стоит между окном и дверью.
Мяч лежит под столом.
Перед обедом я пойду в магазин.
Я хочу номер с телефоном.
Вошел человек с большими
глазами.
Он пошел в магизин за хлебом.

3. Diễn đạt thời gian (перед)
4. Định ngữ (xác định) (c)
5. Chỉ mục đích (за)

CÁCH 6
1. В (ở, trong, vào) dùng để chỉ:
a- địa diêm (где?)
б- thời gian (thể kỷ, năm, tháng)
{когда!)

Мой друг учится в университете.
В августе я уеду на практику.
Я родился в 1960-ОМ году.
В этом году он поступил в
институт

2. HA (ở, trên) dùng dể chỉ
a- địa điểm
б- thời gian (tuần lễ)
в- phương tiện đi lại
3. О (ОБ) (về) dùng để chỉ đối tượng
của lời nói, suy nghĩ.

Брат работает на заводе.
Друг приехал на прошлой неделе.
Студенты едут в театр на автобусе.
Я часто думаю о семье.

TÍNH TỪ
1- Tính từ đầy đủ và tính từ rút gọn
Tính từ dạng đầy đủ
красивый
трудный

Tính từ dạng rút gọn
красив, красива, красиво, красивы,
труден, трудна, трудно, трудны
Mẫu cấu tạo
Hậu tố zêrô (g.đ)
-a (g.c)
Thân tính từ
-o(g.tr)
-ы, -и (s.n)

8


sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
каков?

TS NguyÕn V¨n Tкакой?

Это трудный вопрос
Этот вопрос (был, будет) труден
(Đây là vấn đề khó)
(Vấn đề này khó)
- Thường làm tính ngữ trong câu, trả - Thường làm vị ngữ trong câu, trả lời
lời câu hỏi какой? какая? какое?
câu hỏi каков? какова? какого?
какие?
каковы?
2- Các cấp so sánh (степени сравнения)
Tính từ
красивый
близкий
тонкий

Cấp so sánh tương đối
(dạng đơn giản)
красивее (-ей)
ближе
тоньше
Mẫu cấu tạo
trung tố
-ее (-ей)
+
-е (ние)

thân từ
tính từ
интересный
свежий

более
менее

Cấp so sánh tuyệt đối
(dạng đơn giản)
красивейший
ближайший
тончайший
Mẫu cấu tạo
trung tố
thân từ
-ейш
hậu tố
+
+
tính từ
-айш
самый интересный
интереснее всех (всего)

интересный
свежий
Mẫu cấu tạo

более
менее

+

Mẫu cấu tạo
самый + tính từ
tính
từ từ cấp всего
Tính
so sánh
всех

+ tính từ

Наша воля тверже гранита
(с2).
(Ý chí của chúng ta còn vững
chắc hơn đá granit) Наша
воля тверже, 󠇬чем 󠇬гранит
(cl)
- Làm vị ngữ trong câu

Ум величайшего гения
всегда ниже ума (с2) всего
человечества.
(Trí tuệ của bậc thiên tài
vĩ đại nhất bao giò’ cũng kém
hơn trí tuệ của toàn thể loài
người)
- Làm tính ngữ trong câu

ĐẠI TỪ
Cách dùng đai từ bất đỉnh có tiểu từ -то, -нибудь
-то (кто-то, что-то, где-то...)
-нибудь (кто-нибудь, что-нибудь...
Dùng khi nói tới một người hay vật
Bất kỳ (người nói và người nghe đều
mà người nói không biết, không nhớ
không biêt).
chính xác.
9

tính từ


TS NguyÕn V¨n TОн сказал мне что-то.
Anh ta nói cái 󠇬gì 󠇬đấy (không nhớ
hakhông nghe rõ).
Тебе кто-то звонил.
Ai đó đã gọi điện cho cậu (không biết
chính xác, không nói rõ).

sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
Расскажи мне что-нибудь.
Hãy kể cho tôi nghe một chuyện nào
đó 󠇬(bất kỳ).
Скажи, чтобы кто-нибудь 󠇬из них
позвонил мне.
Hãy bảo người 󠇬nào 󠇬đấy (bất kỳ ai)
trong số họ gọi điện cho tôi.

TỪ LIÊN TỪ КОТОРЫЙ
Который phù hợp với danh từ mà nó thay thế về giống, số còn ở cách mấy
là tuỳ thuộc vào chức năng của nó trong mệnh đề phụ.
- Это студент, который (студент) учится в университете
- Это студентка, которую (студентку) я люблю
- Мой брат работает в школе, в 󠇬которую (в школу) вы приезжали.
- Это дом, в 󠇬котором (в доме) я живу.
Từ liên từ Который biến cách như tính từ tận cùng cứng (новый).
ĐỘNG TỪ
1- Thời của đông từ

Thể
Thời
Tương
lai

Hiện tại

Chưa hoàn
я
ты
он, она, оно
мы
вы
они
я
ты
он, она

Hoàn thành

буду читать (tôi sẽ đọc)
будешь читать
будет читать
будем читать
будете читать
будут читать
читать (I)
строить(Н)
читаю
строю
читаешь
строишь
читает
читаем
читаете
читают

прочитаю
прочитаешь
прочитает
прочитаем
прочитаете
прочитают

строит
строим
строите
строят

мы
вы
они
я, ты, он
читал
я, ты, она
читала
оно
читало
Quá
khứ
мы, вы,
они читали
* Một số động từ chia 󠇬đặc biệt ở thời quá khứ
идти - шёл, шла , шло, шли (đi)
нести - нёс, несла, несло, несли (mang)
10

построил
построила
построило
построили


TS NguyÕn V¨n Tsæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
везти - вёз, везла, везло, везли (dân dắt)
мочь - мог, могла, могло, могли (có thể)
2- Các thức của động từ

Thức
Trần
thuât

Mẫu cấu tạo
Ví du 1
я буду смотреть новый фильм
Động từ chia ở 3
я смотрю новый фильм
thời: tương lai,
hiên tai, quá khứ
я смотрел новый фильм
Giả định
Động từ thới quá khứ + бы Посмотрел бы ты этот~фшп^
Mệnh lệnh Xem ở dưới
Смотри, не опоздай!
Câu tạo thức mệnh lệnh:
читать - читают - чита - читай(те) (hãy đọc)
говорить - говорят - говор - говори (те) (hãy nói)
встать - встану - встан - встань(те) (đứng dậy)
(Nếu ở ngôi я động từ có duôi -y, -ю không mang trọng âm và trước đó là
phụ âm thì ở mệnh lệnh thức thêm ь)
3- Những trường hợp sử dụng động từ nguyên dạng

Động từ nguyêm dạng được sử dụng:
1- Với những dộng từ chỉ sự bắt đầu,
В прошлом году мы начали
tiếp tục và kết thúc của hành động.
изучать русский язык (năm ngoài
chúng tôi bắt dáu nghiên cứu tiếng
Nga)
Брат стал хорошо писать порусский (đứa em trai đã bắt đầu viết
tiếng Nga tốt).
Товарищ продолжает работать
на заводе. (Người bạn tiếp tục làm
việc ở nhà máy)
2- Vối những động từ chỉ khả năng có Я могу свободно говорить поthể hoặc không thể thực hiện một hành русски, но еще не могу правильно
động nào đó.
произносить некоторые звуки (tôi
có thể nói tiếng Nga một cách tự do
nhưng chưa thể phát âm đúng một số
âm được).
Я не умею рисовать, а сестра
умеет рисовать и чертить (tôi
không biết vẽ, còn em gái tôi biết vẽ
và biết đồ họa).
3- Với những động từ chỉ thái độ của
Люблю читать исторические
người nói với hành động được biểu
раманы (tôi thích đọc những cuốn
hiện bằng động từ nguyên dạng.
tiểu thuyết lịch sử).
11


TS NguyÕn V¨n T-

4- Với những động từ chỉ rõ một người
nêu ra hành động, còn một người khác
thực hiện hành động đó.

sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
Хочу работать на заводе (tôi
muốn làm việc ở nhà máy).
Прошу сесть (xin mời ngồi).
Брат учит читать маленькую
сестру (người anh trai dạy em gái
đọc).

4- Động từ chuyển động

a- Động từ chuyển 󠇬động không có tiền tố
Nhóm I
идти (иду, идешь, ... идут)
ехать (еду, едешь, ... едут)
лететь (лечу,лечишь, ... лечят)
нести (несу, несешь, ... несут)
везти (везу, везешь, ... везут)
вести (веду, ведешь, ... ведут)
бежать (бегу, бежишь, ... бегут)
плыть ( плыву, плывешь, ...
плывут)
Ý nghĩa
1- Khi thêm tiếp đầu tố thành động
từ hoàn thành thể: идтипойти,
выйти, уйти (hoàn thành).
2- Chỉ chuyển động được thực hiện
vào một thời điểm nhất định và theo
một hướng
Утром сегодня когда я шел к
автбусной остановке, я всретил
друга.
3- Tuy chuyển động lặp đi lặp lại,
nhưng theo một hướng
Ví dụ: Каждый дент я еду в
институт на автобусе (ở đây chỉ nói
đến lúc đi, còn lúc về không nói đến)

Nhóm II
ходить (хожу, ходишь, ... ходят)
ездить (езжу, ездишь, ... ездят)
летать (летаю, летаешь, ... летают)
носить (ношу, носишь, ... носят)
возить (вожу, возишь, ... возят)
водить (вод, водишь, ... водят)
бегать (бегаю, бегешь, ... бегают)
плавать (плаваю, плаваешь, ...
плавают)
Ý nghĩa
1- Thêm tiếp tiền tố vẫn không hoàn
thành. Ví dụ: ходит – приходить,
выходить (chưa hoàn thành)
2- Chỉ chuyển động vô hướng không
theo một định hướng nhất định.
Дети бегают во дворе
(Trẻ em chạy khắp sân)
3- Chỉ chuyển động hai chiều
Каждый дент я хожу в институт .
(Hàng ngày tôi đến trường).
Вчера я хотил в театр. (Hôm qua tôi
đến rạp hát).
4- Chỉ khả năng, bản năng bản chất của
người và vật.
Ребенок уже ходит (=умеет, может
ходить) (Trẻ đã đi)
Птицы летают (Chim bay)
12


sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga

TS NguyÕn V¨n Tb- Động từ chuyển 󠇬động có tiền tố
1- В-(ВО-)

Мы вошли в комнату.
Chúng tôi bước vào phòng.

2- ВЫ-

Мы вышли на улицу.
Chúng tôi rа ngoài phố.

3- ТРИ-

Они приехали в Ханой в 5 часов.
Họ đến Hà Nội lúc 5 giờ.

4- У-

Она ушлаю
Сô ấн đi khỏi.

5- ПОД-

Он подошел ко мне и спросил.
Anh ấy tiến lại gần tôi và hỏi.

6- ОТ-

Студент отошел от доски.
Sinh viên lùi xa bảng.

7- ПО-

Мы сели в машину и поехали.
Chúng tôi ngồi và xe và (bắt đầu) khởi hành.

8- ПРО-

Он прошел мимо меня, но не узнал меня.
Nó đi qua tôi nhưng không nhận ra tôi.
Мы проехали 󠇬20 км.
Chúng tôi đã 󠇬vượt (qua) 20 km.

9- ПЕРЕ-

Они переходят через улицу.
Họ đi qua phố.
Они уже переехали в другой город.
Họ đã 󠇬chuyển 󠇬đến thành phố khác.

10- ДО-

Когда дойдете до дома подождите меня там
Khi nào đến (cạnh) nhà anh hãy đợi tôi ở đấy!

11- ЗА-

в дороге в кино он зашел в магазин.
Trên đường đến rạp chiêu bóng anh ấy rẽ vào cửa hàng.

12- ОБ-(ОБО)-

Он обошел вокруг озера.
Anh ấy đi vòng quanh hồ.
Они обошли 󠇬все магазины.
Họ đi (vào) tất cả các cửa hàng

13


TS NguyÕn V¨n T5- Thể động từ
Ý 󠇬nghĩa 󠇬cơ 󠇬bản của thể động từ
Chưa hoàn thành
1- Hành động kéo dài (thường đi với
các trạng từ долго, недолго, весь
день...)
Я долго писал письмо

sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga

Hoàn thành
1- Hành động xảy ra trong giây lát
(thường đi với các từ быстро,
вдруг...)
Он быстро реплш все задачи

2- Chỉ hành động lặp đi lặp lại
(thường đi với trạng từ обычно,
часто, всегда...)
Каждый день я вставал в 5 часов.

2- Chỉ hành động xảy ra một lần
Вчера я встал в 7 часов

3- Chỉ gọi tên hành động, không nói
rõ kết quả.
Я 󠇬читал книгу.

3- Nhấn mạnh đến kết quả hành động
(thường đi với các trạng từ:
обязательно, наконец...)
Он, наконец, прочитал книгу.
4-Hành động đã kết thúc nhưng kết
quả còn hiện hữu
Он заболел, поэтому его не на
занятии. (сейчас он еще болен)

4- Hành động đã kết thúc, nhưng kết
quả không gắn với hiện tại
Кто-то к тебе приходил 󠇬(пришел и
ушел).
5- Chỉ 2 hay nhiều hành dộng cùng
xảy ra một lúc.
Он сидел 󠇬и 󠇬читал.
6- Chỉ khả năng của chủ thể.
Старик хорошо 󠇬видит.

7- Sau các động từ
начинать - начать (bắt đầu)
продолжать (tiếp tục)
кончать -кончить (kêt thúc)
Он начал 󠇬читать текст.
8- Chỉ thời hạn (không giới từ).
Она решала задачу час.

5- Chỉ 2 hành dộng xảy ra nôi tiếp
nhau, hành động trước là tiền dề cho
hành động sau.
Он решил задачу и пошел в кино.
6- Nhấn mạnh chất lượng hành động
(thường đi với trạng từ chỉ mức độ
хорошо, плохо...)
Завод хорошо 󠇬выполнил план.
7- Sau các động từ
забыть (quên)
успеть (kịp)
Я успел 󠇬прочитать текст.
8- Chỉ thời hạn (với giới từ B, ЗА,
НА).
Она решила задачу за 2 час

6- Cấu tạo động từ hoàn thành và chưa hoàn thành

a- Đổi động từ chưa hoàn thành sang động từ hoàn thành
1- Chưa hoàn thành + tiều tố = hoàn thành
читать (HB) → прочитать (СВ) (đọc)
писать (HB) → написать (СВ) (viết)
14


TS NguyÕn V¨n Tsæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
2- Thay -ать bằng -нуть
исчезать → исчезнуть (biến mất)
достигать → достигнуть (đạt được)
3- Cấu tạo bằng thân từ khác.
говорить → сказать (nói)
брать → взять (lấy, cầm lấy)
b- Đổi động từ hoàn thành sang động từ chưa hoàn thành
1- Tận cùng bằng –ывать, -ивать hoặc –вать.
переписать (СВ) → переписывать (НВ) (chép lại).
перестроить (СВ) → перестраивать (НВ) (xây dựng lại).
встать (СВ) → вставать (НВ) (thức dậy).
2- Thay -ить bằng -ать hoặc -ять.
решить (СВ) → решать (НВ) (giải quyết)
влюбиться (СВ) → влюбляться (НВ) (yêu)
7- Động từ phụ tố -СЯ

1- Phản thân.
я мою руки.
Tôi rửa tay.
2-Tác dộng qua lại
Друзья встречали друг друга
3- Bị dộng
Текст читает учитель.
Thầy giáo đọc bài khoá.

So sánh.
Я моюсь (я мою себя).
Tôi rửa ráy.
Друзья встретились. 󠇬
Bạn bè gặp gỡ nhau
Текст читается учителем.
Bài khoá do (được) thầy giáo đọc (bởi
thầy giáo).

4- Thêm -СЯ động từ mang nghĩa
mới
добить (đánh chết).
добиться (đạt được)
находить (tìm kiếm)
находиться (ở)
5- Động từ vô nhân xưng có phụ tố -СЯ dùng để chỉ trạng thái không phụ
thuộc vào ý chí của con người.
Я хочу 󠇬спать
Мне хочется спать.
Tôi muốn ngủ.
Tôi buồn ngủ.
6- Có một số động từ chỉ sử dụng với phụ tố -ся: трудиться (lao động),
стараться (cố gắng), надеяться (hy vọng), бояться (sợ), гордиться (tự
hào), смеяться (cười)…

15


TS NguyÕn V¨n Tsæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
8- Tính động từ
Cấu tạo:
Thời
Chủ động
Bị động
Hiện они чита-ют – читающий
мы чита-ем- читаемый
tai они видят - видящий
мы_вид-им - видимый
чита-л – читавший
чига-л – читанный
Quá прочита-л - прочитавший
прочита-л – прочитанный
khứ
откпыл - открытый
нес- несший
1- Я получил письмо от друга,
1- книга, читаемая 󠇬студентом (с5),
живущий в Ханое
лежит на столе.
= Я получил письмо от друга,
= книга, которую 󠇬 (с4) 󠇬 читает 󠇬
который 󠇬(с1) 󠇬живет 󠇬в Ханое.
студент (с1), лежит на столе.
Cách
(живущий, живущего
(читаемая = каторую читает).
dùng
живущему...) = который живет.
2- Студенты, окончившие
2- Книга, прочитанная мной (с5),
институт, поехали на работу.
интересная.
= Студенты, которые (с1) 󠇬окончили = Книга, которую (с4) прочитал 󠇬я 󠇬
институт, поехали на работу.
(с1), 󠇬интересная
* Tính động từ phù hợp với danh từ mà nó giải thích về giống, số và cách
- Tính động từ chủ động = который ở cách 1
- Tính động từ bị động = который ở cách 4
9- Tính động từ bị động qua khứ rút gọn

Dạng đầy đủ
Dạng rút gọn
Это уже решенный вопрос.
Этот вопрос (будет, был) решен.
-Làm nhiệm vụ tính ngữ trong câu, trả - Làm nhiệm vụ vị ngữ trong câu, phù
lời câu hỏi какой?
hợp với danh từ-chủ ngữ về giống, số.
Ở thời tương lai, quá khứ, phải thêm
trợ động từ быть.
10- Trạng động từ

Thể không hoàn thành
Cấu tạo
чита-ют – читая.
нес-ут – неся.
говор-ят – говоря.
занима-ются – занимаясь.
слыш-ат - слыша.
Cách dùng:
Chỉ hành động phụ xảy ra cùng một
lúc với hành dộng chính.
Слушая музыку, он читал газету.
Vừa nghe nhạc, anh ấy vừa dọc báo.

Thể hoàn thành
прочита-л - прочитав.
принес – принесши.
верну-лся – вернувшись.
проник - проникши.
Chỉ hành động phụ xảy ra trước hành
động chính.
Кончив работу, я пошел домой
Sau khi làm việc xong tôi đi về nhà
16


TS NguyÕn V¨n Tsæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
*Chỉ được phép dùng trạng dộng từ nếu như các hành động trong câu có
cùng chủ ngữ.
Cấu trúc tương đương
Trạng động từ =
Слушая 󠇬музыку, он читал книгу.
1- Thời gian:
= Когда 󠇬слушхт 󠇬музыку; он читал книгу.
Скучая, он читал старые журналы.
2- Nguyên nhân:
= Так 󠇬как 󠇬он 󠇬скучал, он читал старые журналы.
Зная 󠇬ваш 󠇬адрес, я писал бы вам письмо.
3- Điều kiện:
= Если 󠇬бы 󠇬я 󠇬знал 󠇬ваш 󠇬адрес, я писал бы вам
письмо.
Познакомившись 󠇬недавно, они сразу же стали
друзьями.
4- Nhượng bộ:
= Хотя 󠇬они 󠇬познакомились 󠇬недавно, они сразу же
стали друзьями
CÚ PHÁP
1- Sự thay thế lời nói trưc tiếp bằng lời nói gián tiếp.
1- Câu trần thuật: + что
Виктор сказал: " Я уже прочитал эту книгу".
= Виктор сказал, что он уже прочитал эту книгу.
2- Câu cầu khiến: + чтобы
Я попросил Виктора: "Расскажи о себе!"
= Я попросил Виктора, чтобы он рассказал о себе.
3- Câu hỏi
a. Câu hỏi có từ đê hỏi: giữ nguyên (bỏ dấu hỏi)
Он спросил меня: "Куда ты идешь?"
= Он спросил меня, куда я иду.
b. Câu hỏi không có từ để hỏi: +ли
Она спросила его: "Ты был в театре?".
= Она спросила, его, был ли он в театре.
Chú ý:
1- Khi chuyển đổi lời nói trực tiếp sang lời nói gián tiếp cần lưu ý biến đổi
đại từ sở hữu, đại từ nhân xưng, chia động từ cho phù hợp.
2- Sau чтобы nếu có chủ ngữ thì động từ phải chia ở thời quá khứ. Nêu
không có chủ ngữ thì động từ đê nguyên dạng.
2- Cấu trúc chủ động bị động và cấu trúc thay thế
Cấu trúc chủ động
Cấu trúc bị động
1- Động từ không hoàn
1- Động từ không hoàn + -ся
Мы (cl) изучаем русский язык(с4) = Русский язык(с1) изучается нами
(с5).
Здесь продают газеты(с4).
= Здесь продаются газеты(с1)
2- Động từ hoàn thành
2- Tính 󠇬động từ bị động quá khứ rút gọn
Рабочие(с1) построили школу(с4).
17


TS NguyÕn V¨n TСкоро построят школу(с4)

sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
= Школа(с1) (была) построена
рабочими(с5).
= Скоро будет построена школа(с1).

3- Diễn tả định ngữ
Câu đơn
Câu phức
1- Định ngữ phù hợp
Mệnh dề phụ với liên từ:
a- Tính từ: Это хороший день.
который, где, когда, куда,
b- Đại từ:
Это наш учитель.
откуда.
Эта книга интересная. - Мой друг учится в школе,
с- Tính động từ
которая 󠇬находится 󠇬в 󠇬центре 󠇬
Надо осудить недисциплинированных
города.
студентов.
- Я учись в школе, где
d- Mệnh đề phụ tính động từ Девушка,
работает 󠇬мой 󠇬брат.
изучающая 󠇬русский 󠇬язык, живет в нашем
доме
- Это завод, куда 󠇬часто 󠇬
đ- Số thứ tự
приезжают 󠇬иностранные 󠇬
Это студент первого курса.
гости.
2- Định ngữ không phù hợp.
- Это завод, откуда 󠇬рабочие 󠇬
a- Danh từ ở các cách gián tiếp. Летом я
приехали 󠇬во 󠇬Вьетнам.
жил в доме отца.
- Этот завод был построен в
Это мой друг по 󠇬работе.
годы, когда 󠇬была 󠇬война.
Мы построили дом из 󠇬дерева. 󠇬
b- Đại từ sở hữu: его, ее, их.
Это его брат.
с- Trạng ngữ
Прогулка пешком полезна.
d- Động từ nguyên dạng
возможность лежать.
đ- Tính từ so sánh
Спели нас не было человека веселее 󠇬его.
е- Cụm tính từ (hay số từ) + danh từ c2.
В комнату вошел человек
выскогороста.
Cấu 󠇬trúc 󠇬tương 󠇬đương:
1- Định ngữ phù hợp = định ngữ không phù hơp.
Это деревянный дом = Это дом из 󠇬дерева.
Летом я жил в отцовском 󠇬доме = Летом я жил в доме отца.
2- Mệnh đề который = mệnh đề tính động từ.
4- Diễn đạt thời gian
Trong câu đơn
1. ПОСЛЕ + c2

Trong câu phức
1. ПОСЛЕ ТОГО КАК (КОГДА)

18


TS NguyÕn V¨n TПосле окончания школы он
поступил в университет.
2. ДО + с2
До завершения этой работы она не
может уехать отсюда.
3. ВО ВРЕМЯ + с2
Во время обеда отец читал газету.

sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
После того как (когда) он окончил
школу, он поступил университет.
2. ДО ТЕХ ПОР (ПОКА НЕ)
Она не может уехать отсюда, до тех
пор (пока не) завертит эту работу.

4. ПЕРЕД +с5.
Перед войной моя семья жила в
деревне.
5. Trạng động từ
а- Chưa hoàn thành thể
Слушая музыку, он занимался
б- Hoàn thành thể
Написав письмо, он пошел на
почту.

3. В ТО ВРЕМЯ КАК (КОГДА)
В то время как (когда) отец обедал,
он читал газету.
4. ПЕРЕД ТЕМ КАК (ПРЕЖДЕ ЧЕМ)
Перед тем как началась война, моя
семься жила в деревне.
5. КОГДА
а- Когда он слушал музыку, он
занимался
б- Когда (после того как) он
написал письмо, он пошел на
почту.

5- Diễn đạt тис đích
Trong câu đơn
1. ДЛЯ + с2
Мы остановились для отдыха
2. ЗА + с5
Она пошла в магазин за хлебом.
3. Động từ nguyên dạng
Мы пошли в киоск купить газету.

Trong câu phức
ДЛЯ ТОГО), ЧТОБЫ
Мы остановились, чтобы отдыхать.
Она пошла в магазин, чтобы купить
хлеб.
Мы пошли в киоск, чтобы купить
газету.

6- Diễn đạt nguyên nhân
Trong câu đơn
1. ИЗ-ЗА +c2
Из-за дождя мы опоздали на урок
2. БЛАГОДАРЯ +сЗ
Благодаря помощи товарища я
решил эту задачу
3. Trạng động từ
Не прочитав этот текст дома, он не
смог ответить на вопросы
преподавателя.
7- Diễn đạt điều kiện
Trong câu đơn
1. БЕЗ + с2

Trong câu phức
ТАК КАК; ПОТОМУ ЧТО
Так как был (шел) дождь, мы
опоздали на урок.
Я решил эту задачу, потому что
товарищ помог.
Так как он не прочитал этот текст
дома, он не смог ответить на
вопросы преподавателя.

Trong câu phức
ЕСЛИ; ЕСЛИ БЫ... , БЫ...
19


TS NguyÕn V¨n TБез твоей, помощи я не смогу
решить эту задачу.
Без твоей помощи я не смог бы
решить эту задачу.
2. Trạng động từ Вернувшись
пораньше, я смогу зайти к тебе.
8- Diễn đạt sự nhượng bộ
Trong câu đơn
1. НЕСМОТРЯ НА + C4
Несмотря на все мои старания, я
так и не успел закончить работу.
2. Trạng động từ
Пройдя в зтот день больше 40 км,
туристы не чувствовали ни
малейшей усталости.

sæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
Если ты поможешь, я не смогу
решить эту задачу.
Если бы ты не помог, я не смог бы
решить эту задачу.
Если я вернусь пораньше, я смогу
зайти к тебе.
Trong câu phức
НЕСМОТРЯ НА ТО; ЧТО; ХОТЯ
Хотя я очень старался, я так и не
успел закончить работу.
Хотя туристы в этот день прошил
больше 40 км, они не чувствовали
не малейшей усталости.

20


TS NguyÕn V¨n Tsæ tay ng÷ ph¸p tiÕng nga
CÁCH SỬ DỤNG GIỚI TỪ В VÀ НА TRONG TIẾNG NGA
I. Giới từ В được sử dụng:
II. Giới từ На được sử dụng:
1. Với tất cả các lục địa và
1. Với các từ chỉ phương hướng:
на севере, на юге, на западе, на
phần lớn các đất nước:
в Европе, в Америке, в
востоке, на северо-западе, на югоАзии, в Африке; в России, в
востоке…
Германии, в США…
2. Với các hòn đảo, với các bờ
2. Với các thành phố, làng sông, biển:
на острове, на Кубе(потому что
quê và tên gọi của các khu hành
она на острове), на Ямайке, на
chính khác:
в Москве, в Берлине, в
Гавайских островах, отдыхать на
Париже, в Лондоне, в деревне, в Черном море...
поселке, в Центральном округе,
3. Với các đường phố, các quảng
в Орловской области, в Чечне, в trường và các không gian mở khác:
штате Айова, в провинции
на улице Пушкина, на Невском
Британская Колумбия, в
проспекте, на Бродвее, на Елисейских
графстве Эссекс, в земле
Полях, на
Бавария...
Дворцовой площади, на
Александрплатц, на Театральной
3. Với nhiều nhóm người
площади...
khác nhau:
в классе, в группе, в
4. Trên bề mặt nằm ngang:
отделе, в штате, в бухгалтерии, в
на поле, на втором этаже, на
администрации, в правительстве, пляже, на
в парламенте...
стадионе (но: на стене)...
4. Với các cơ sở giáo dục,
5. Với các khoa, các khóa học
các ngân hàng, các tổ chức, các
và các hoạt động khác nhau:
на философском факультете, на
văn phòng, các tổ chức văn hoá:
в институте, в
курсах иностранных языков, на
университете, в школе, в Бюро
кафедре русского языка; на концерте,
путешествий, в министерстве, в на уроке, на выставке, на спектакле,
музее, в театре, в кино, в парке, в на балете, на опере...
цирке...
6. Với các doanh nghiệp, với các
5. Trong nhà và trong hầu phương tiện giao thông vận tải (đi
hết các phòng kín khác. bên
bằng phương tiện giao thông):
на заводе, на фабрике, ехать на
trong ruột cái gì đó:
в доме, в квартире, в
автобусе, на поезде, на машине, плыть
комнате (но: на кухне), в
на пароходе, лететь на самолете ...
стакане, в шкафу...
7. Với các bưu điện và các nhà
ga:
на Главпочте, на Московском
вокзале, на Восточном вокзале
Берлина…

21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×